Bài giảng Hóa phân tích - Chương 4: Hằng số đặc trưng điều kiện của các cân bằng hoá học chương 4 đơn giản trong nước (Bản hay)

28/09/2012  
NỘI DUNG  
CHƯƠNG 4  
1. Khái niệm về cân bằng nhiễu  
2. HS ĐT ĐK của cân bằng trao  
đổ
i
đ
i
ệ
n t
ử  
3. HS ĐT ĐK của cân bằng trao  
đổi tiểu phân  
HẰNG SỐ ĐẶC TRƯNG ĐIỀU KIỆN  
CỦA CÁC CÂN BẰNG HOÁ HỌC  
ĐƠN GIẢN TRONG NƯỚC  
4. Ứng dụng  
Khái niệm về cân bằng nhiễu  
Các loại cân bằng nhiễu  
Cân bằng chính (theo nguyên lý Le Châtelier: cân bằng dịch  
chuyển theo chiều chống lại sự thay đổi).  
• Là các cân bằng tồn tại song song với cân bằng chính  
trong dung dịch, làm thay đổi nồng độ các cấu tử ở  
thời điểm cân bằng → thay đổi mức độ của cân bằng  
chính. ÆHằng số đặc trưng Knh  
CX  
C +  
X
CX  
C + X  
+
CX  
C + X  
+
+
+
• Các cấu tử tham gia cân bằng nhiễu (Z):  
Z
Z2  
Z1  
Z
– Trong thuốc thử, ngoài C.  
Kox  
– Trong dung dịch mẫu, ngoài X.  
– Các hóa chất thêm vào trong quá trình phân tích.  
Txz  
XZ  
X(Z ) ....  
X(Z ) ....  
A
+
2 1  
2 1  
• Cân bằng chính (hàng ngang):  
C + X ↔ CX  
• Cân bằng nhiễu (hàng dọc)  
X + Z ↔ A + B (2)  
(1)  
B
Cân bằng nhiễu  
tạo tủa  
Cân bằng nhiễu  
Cân bằng nhiễu  
oxy hóa khử  
tạo phức  
n
K
nh = 1/TXZ  
Knh = αX (Z ) = 1+  
β
X (Z )i  
• Kết hợp (1,2)ÆHằng số đặc trưng điều kiện cho toàn  
∑
i=1  
K
nh = Kox  
hệ (K’, E0’, β’, k’, T’…)  
Khái niệm về cân bằng nhiễu  
Hệ số điều kiện α  
α ≥ 1  
C + X ↔ CX  
• Hệ số điều kiện  
X + Z ↔ X(Z)1, X(Z)2,…  
• [X]o = nồng độ ban đầu của X  
• [X]’ = nồng độ còn lại của X sau khi tác dụng với C  
• [X] = nồng độ tự do của X trong dd tại CB  
• Khi tính toán, cho phép bỏ qua các số hạng a nhỏ  
hơn các số hạng khác từ 103 lần. Ví dụ:  
α =1+103,5 +106,5 +109,7 ≈109,7  
(sau khi tham gia cân bằng chính lẫn cân bằng phụ)  
• X bị Z gây nhiễu theo cân bằng nhiễu tạo phức:  
n
'
i
[
X
]
=
[
[
X (Z1)  
X (Zi )  
]
]
+
= β1,i  
[
X (Z2 )  
]
+... +  
[
X (Zn )  
]
+
X
[ ]  
αX (Z ) = 1+  
β
[ ]  
Z
∑
1,i  
i
i=1  
[
X
]
.
[
Z
]
• X bị nhiễu bởi Z1, Z2 theo CB nhiễu tạo phức  
n
n
• αX(Z) = hệ số điều kiện của X khi có Z  
i
j
'
α
=1+  
β
[
Z1  
]
+
β
[
Z1  
]
= α ) +α  
) −1  
X (Z2  
∑
∑
[
X
]
[
[
X
X
]
]
X (Z1,Z2  
)
1,i  
1, j  
X (Z1  
0
'
]
= αX (C)  
và  
= αX (Z )  
i=1  
j=1  
[
X
1
28/09/2012  
Hằng số đặc trưng điều kiện của  
bán cân bằng trao đổi điện tử  
Ảnh hưởng của pH  
Thế oxy hóa chuẩn điều kiện của cân bằng  
oxy hóa ‐ khử bị nhiễu bởi H+:  
1. Ảnh hưởng của pH  
2. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễu tạo phức  
3. Ảnh hưởng của cân bằng nhiễu tạo tủa  
4. Các ảnh hưởng khác  
0,059  
E0  
Ox + ne-  
Kh  
(1)  
Ảnh hưởng của cân bằng nhiễu tạo phức  
Ảnh hưởng của cân bằng nhiễu tạo phức  
O x  
+
+
ne-  
K h  
+
α
Z 1  
Z 2  
0,059  
n
0,059 [Ox']  
+ lg  
Kh(Z2 )  
E = Eo +  
maø E
 
=  
lg  
αOx(Z1)  
αKh(Z2)  
)1....  
αOx(Z )  
n
[Kh']  
1
O x(Z 1  
)
1....  
K h (Z 2  
• αOx(Z1) = 1 → Z1 không nhiễu lên dạng Ox: Eo’> Eo  
→
0,059 [Ox']  
E
o '  
+
lg  
bán cân bằng oxy hóa‐khử dịch chuyển theo chiều từ  
trái sang phải → cân bằng nhiễu dạng khử làm tăng  
tính oxy hóa của dạng oxy hóa.  
n
[Kh']  
• αKh(Z2) = 1 → Z2 không nhiễu lên dạng Kh → Eo’< Eo  
→
bán cân bằng chính dịch chuyển theo chiều từ phải  
sang trái → cân bằng nhiễu dạng oxy hóa làm giảm  
tính oxy hóa của dạng oxy hóa.  
• αOx(Z1) và αKh(Z2) ≠1, cân bằng chính có thể dịch chuyển  
hay không dịch chuyển tùy thuộc vào giá trị của αOx(Z1)  
và αKh(Z2) .  
Ảnh hưởng của cân bằng nhiễu tạo phức  
Ảnh hưởng của cân bằng nhiễu tạo tủa  
• Nếu trường hợp Z1 thừa nhiều so với dạng Ox  
hay Z2 thừa nhiều so với dạng khử thì:  
Ox + ne-  
Kh  
+
+
TOx(Z1) = [Ox][Z1]  
TKh(Z1) = [Kh][Z2]  
Z1  
Z2  
0,059 β
TOx(Z1)  
TKh(Z2)  
Kh(Z2)1  
Ox(Z1)1.  
2
28/09/2012  
Hằng số đặc trưng điều kiện của cân bằng  
Khi ghép chung cân bằng phụ vào cân bằng chính:  
trao đổi điện tử  
Ox(Z1) + Z2 + ne-  
Kh(Z2)  
+ Z1  
n2Ox1 + n1Kh2 ↔ n1Ox2 + n2Kh1  
• Cặp 1: Ox1/Kh1  
• Cặp 2: Ox2/Kh2  
E0  
E0  
1
0.059 [Z2 ]  
lg  
E = Eo '+  
2
Hằng số đặc trưng của bán cân bằng thay đổi E0  
→ E0’ → làm hằng số đặc trưng của cân bằng thay  
đổi: K →K’; Etđ →Etđ’  
n
[Z1]  
Hằng số cân bằng điều kiện K’:  
n1n2 (Eo1 '−Eo2 ')  
T
0.059  
Ox(Z1 )  
→ Eo '= Eo +  
lg  
0,059  
n
TKh(Z )  
K'= 10  
2
Thế tương đương điều kiện  
Thế tương đương điều kiện  
• Chỉ có đôi Ox1/Kh1 bị ảnh hưởng của H+  
• Ngoài ảnh hưởng của H+ đôi Ox1/Kh1 còn  
chịu ảnh hưởng cân bằng phụ khác:  
n Eo + n Eo  
0.059  
1
2
lg[H + ]m  
1
2
E'td =  
E'td =  
(Eo '1 =  
+
n1 + n2  
n1 + n2  
n1Eo '1+n2Eo  
n1 + n2  
0.059  
n1 + n2  
n1Eo '1+n2Eo  
2
lg[H+ ]m  
2
E'tñ =  
+
n1 + n2  
0.059  
lg[H + ]m )  
n1  
Thế tương đương điều kiện  
Cân bằng nhiễu là cân bằng tạo phức  
βD → β’D  
A
+
p
+
D
(Ox1 + n1e‐ +mH+ ↔ pKh1 + 1/2mH2O)  
+
+
Z 1  
Z 2  
Z 3  
αp(Z2)  
αD(Z3)  
αA(Z1)  
A (Z 1 ),..  
p (Z 2 ),...  
D (Z 3 ),...  
1−p  
n1Eo'1+n2Eo'2 0.059  
[Kh]  
lg[H+]m *  
1
E'tñ =  
+
•
•
β’: hằng số bền điều kiện của phức D.  
β’: diễn tả ảnh hưởng chung của  
cân bằng chính lẫn phụ.  
n1 +n2  
n1 +n2  
p
[D']  
[A'][p']  
β'=  
3
28/09/2012  
Cân bằng nhiễu là cân bằng tạo phức  
Cân bằng nhiễu là cân bằng tạo tủa  
A
+
+
p
D
α
[D']  
[D]  
D(Z3 )  
β'=  
=
*
Z1  
[A'][p'] [A][p] αA(Z ).αp(Z )  
1
2
TA(Z1)  
A(Z1)  
α
D(Z3 )  
β'= β *  
α
.α  
A(Z1 )  
p(Z2 )  
Vieát laïi laø:  
A(Z1) + p  
D
+ Z1  
Cân bằng nhiễu là cân bằng tạo tủa  
[D][Z1]  
β'=  
Ảnh hưởng của cân bằng  
nhiễu lên bán cân bằng  
tạo tủa  
[p]  
[D]  
[D] [Z1]  
β'  
β =  
=
*
=
[A][ p] [A][ p] [Z1] TA(Z )  
1
⇒ β'= β *TA(Z )  
1
Cân bằng nhiễu là cân bằng tạo phức  
Cân bằng nhiễu là cân bằng tạo phức  
• Nếu D tạo thành từ nA và mp ta có:  
(1)  
A
+
+
p
+
D
(2)  
Z1  
Z2  
nA + mp ↔ D↓  
A(Z1),.. p(Z2),...  
•
Nếu ghép chung cân bằng chính và cân bằng phụ ÆHằng số  
đặc trưng điều kiện theo chiều 2 là tích số tan điều kiện T’  
T’ = T .αnA(Z1). αm  
p(Z2)  
T’ = [A’][p’] = [A] [p] αA(Z1). αp(Z2)  
→ T’ = T .αA(Z1). αp(Z2)  
4
28/09/2012  
Cân bằng nhiễu là cân bằng oxy hóa-khử  
Các ảnh hưởng khác  
A
+
p
D
• Trong thực tế, các thành phần của bán cân  
bằng trao đổi tiểu phân có thể bị ảnh hưởng  
bởi những cân bằng nhiễu khác loại.  
+
T → T’  
Z
1
• Có:  
T’ = T . Kox  
K o x  
C
• Nếu D tạo thành từ nA và mp.  
B
+
• Thiết lập cách tính tương tự, bỏ qua các ảnh  
hưởng có giá trị nhỏ hơn 1000 lần các ảnh  
hưởng khác khi chúng cùng nhiễu lên đối  
tượng đang xét.  
n
T’ = T .Kox  
• Độ tan điều kiện (hợp chất AmBn):  
T'  
AmBn  
mm .nn  
m+n  
S'=  
Ứng dụng  
Tăng tính định lượng của CB chính  
• Khi cân bằng chính có K < 107 → nghĩa là  
không có tính định lượng trong phân tích →  
sai số đáng kể  
• Tăng tính định lượng của cân bằng chính  
• Hòa tan tủa khó tan bằng cân bằng phụ  
• Tính pH của dung dịch  
• → tạo cân bằng nhiễu trên sản phẩm → K thay  
đổi và tăng lên thành K’.  
• K’: hằng số đặc trưng điều kiện của cân bằng  
mới (K’> 107‐108).  
→ cân bằng mới có tính định lượng.  
Hòa tan tủa khó tan bằng cân bằng phụ  
Tính pH của dung dịch  
Chứa:  
• Tác động cân bằng nhiễu lên A, p (H+, OH, tạo  
phức hay oxy hóa…) hoặc cả hai theo hằng số  
• acid yếu và baz yếu (HA và B-)  
•
n acid y
ế
u và 1 baz y
ế
u  
• n baz yếu và 1 acid yếu  
• n acid yếu và m baz yếu  
• chất lưỡng tính acid - baz  
K
nhiễu. Tác động này làm tan D  
• dựa vào K’ = K.Knhiễu để xét khả năng tan của  
D.  
5
28/09/2012  
pH dung dịch chứa acid yếu và baz yếu (HA/B‐)  
pH dung dịch chứa acid yếu và baz yếu (HA/B‐)  
• Dung dịch có tính acid hay baz tùy theo độ  
mạnh của acid yếu và baz yếu  
k H A  
H A  
A -  
+
H +  
+
B -  
αH(B)  
HB  
• Dung dịch có tính acid: cân bằng chính là cân  
bằng của acid yếu, baz B‐ gây nhiễu lên ion H+  
do HA phân ly ra→ pH tăng do [H+] giảm.  
k'HA = kHA *αH(B)  
pH dung dịch chứa acid yếu và baz yếu (HA/B‐)  
[A− ][H + '] [A− ][H + ']  
pH dung dịch chứa n acid yếu và 1 baz yếu  
n
1
[H+ ]2 =  
.
k
i .CHA  
HA  
i
k'HA = kHA *αH (B)  
=
=
∑
αH(B)  
[HA]  
CHA  
1
• Dung dịch có tính acid:  
1
kHACHA  
n
[H+ ]2 =  
kHACHA =  
1+ βHB[B− ]  
∑
k
i .CHA  
i
αH(B)  
HA  
⇒ [H+ ]2 =  
1
1+ βHB[B− ]  
• Dung dịch có tính baz:  
1
kBCB  
[OH− ]2 =  
kBCB =  
αOH(HA)  
1+βA−[HA]  
pH dung dịch chứa n acid yếu và 1 baz yếu  
pH dung dịch chứa n acid yếu và m baz yếu  
n
• Dung dịch thể hiện tính acid yếu:  
1
[OH− ]2 =  
.
k .C  
B B  
i i  
n
∑
αOH(HA)  
k
i .CHA  
HA  
i
1
∑
[H+ ]2 =  
1
m
1
+  
β
HB
[B
j−
]  
∑
j
n
1
k .C  
∑
B
B
i
i
• Dung dịch thể hiện tính baz yếu:  
⇒ [OH− ]2 =  
1
m
1+ βA− [HA]  
kB .CB  
∑
i
i
[OH− ]2 =  
1
n
1+  
β
[HAj ]  
Aj−  
∑
1
6
28/09/2012  
pH dung dịch chứa chất lưỡng tính acid‐baz  
pH dung dịch chứa chất lưỡng tính acid‐baz  
• Nếu tính acid mạnh hơn tính baz:  
k2  
HA-  
H+ + A2-  
+
k2  
kb2  
HA- +H2O  
OH- + H2A  
HA-  
H+ + A2-  
+
+
HA-  
HA
-  
HA-  
k1  
kb1  
A2- + H2O  
k1  
αH(HA)  
k2CHA  
H2A  
[H+ ]2 =  
H2A  
1+ CHA/k1  
Nếu CHA /k1 >> 1: pH = 1/2 (pk1 + pk2)  
pH dung dịch chứa chất lưỡng tính acid‐baz  
pH dung dịch chứa chất lưỡng tính acid‐baz  
Nhận xét:  
• Nếu tính acid yếu hơn tính baz  
• k1.k2>10‐14 → pH < 7 : dd có tính acid yếu →  
cân bằng chính là cân bằng của acid, cân bằng  
phụ là cân bằng của baz.  
• k1.k2 < 10‐14 → pH >7 : dd có tính baz → ngược  
lại.  
kb2  
HA- +H2O  
OH- + H2A  
+
HA-  
kC
kb1  
αOH(HA)  
• k1, k2 : hằng số acid tương ứng nấc 1 và nấc 2  
của acid H2A hoặc của acid yếu và acid liên  
hợp của baz yếu.  
A2- + H2O  
CHA/kb1 >> 1 : pH = 1/2 (pk1 + pk2)  
7
pdf 7 trang Thùy Anh 15960 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hóa phân tích - Chương 4: Hằng số đặc trưng điều kiện của các cân bằng hoá học chương 4 đơn giản trong nước (Bản hay)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_hoa_phan_tich_chuong_4_hang_so_dac_trung_dieu_kien.pdf