Tổng hợp Đề kiểm tra môn Toán Lớp 12 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 10
NĂM HỌC: 2015 – 2016
Môn: Toán. Thời gian làm bài: 90 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
Ma trận đề
Mức độ nhận thức
Chủ đề - Mạch kiến thức,
kĩ năng
Cộng
1
2
3
4
1
1
1
2
3
2
9
pt bậc hai.
1,5đ
1,5đ
1
Bất đẳng thức
0,5
0,5đ
3,0đ
3,0đ
2,0đ
10đ
2
1
1
4
Bất phương trình bậc 2
3,0đ
1,0đ
1,0đ
5,0đ
Phương pháp tọa độ
trong mặt phẳng.
1
2
1
1
1
1,0đ
2,5đ
1,0đ
1,0đ
2,0đ
Lượng giác.
1
TỔNG
0,5
Bảng mô tả nội dung chi tiết:
I. Phần chung
Câu 1 (1,5 điểm). Tìm m thỏa mãn điều kiện liên quan pt ,bpt bậc hai.
Câu 2,3 (2,0 điểm). Tính giá trị lượng giác liên quan công thức lượng giác
Câu 4 (3,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết pt đường thẳng, đường tròn, elip (gồm 3 câu nhỏ).
Câu 5 (0,5điểm ) : Chứng minh bất đẳng thức, tìm giá trị LN.NN
II. Phần riêng
Câu 6(3,0 điểm) ( ban TN) : Bất phương trình chứa căn thức, chứa giá trị tuyệt đối.
Câu 6(3,0 điểm) ( Ban cơ bản): Bất phương trình giải bằng phương pháp xét dâu tam thức , nhị thức.
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2015 - 2016
MÔN TOÁN – KHỐI 10
THỜI GIAN : 90 PHÚT
I. PHẦN CHUNG (7,0 điểm)
Câu 1 (1,5 điểm). Tìm
m
để phương trình x2 + 2mx + 4m - 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt.
3
Câu 2 ( 1 ,0 điểm) : Cho cos2
. Tính giá trị biểu thức P 2 cos2 3 2sin2
5
Câu 3 ( 1,0 điểm) : Không dùng máy tính ,hãy tính A = sin150.sin 450.sin 750
Câu 4 (3,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A 1;4
; B 2;- 5
( )
(
)
và đường thẳng (d) : 3x y 1 0
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.Tính góc giữa 2 đường thẳng AB và d
b) Viết phương trình đường thẳng ( d’) đi qua A và vuông góc đường thẳng d. Tìm tọa độ điểm C là
hình chiếu của A trên đường thẳng d
c) Viết phương trình đường tròn ( T) đi qua 2 điểm A , B và có tâm nằm trên đường thẳng d.
Câu 5 (0,5 điểm) Cho x 1 ; y 1
x3 y3 x2 y2
Chứng minh rằng :
8
x 1 y 1
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)
( DÀNH CHO HỌC SINH CÁC LỚP 10 TỰ NHIÊN)
Câu 6 (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau :
a) x2 x 12 x 24
b) 5x2 2x 2 4 x
( DÀNH CHO HỌC SINH CÁC LỚP 10 CƠ BẢN)
Câu 6 (3,0 điểm). Giải bất phương trình sau :
2x + 3
a) 2x - 3 x2 - 4x - 5 > 0; b)
£ 3.
(
)
(
)
x + 1
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
CÂU
ĐIỂM
2
¢
0,50 đ
D = m - 4m + 3
Câu 1
(1,5
điểm)
2
¢
0,50 đ
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt Û D > 0 Û m - 4m + 3 > 0
Û m < 1 hoặc m > 3
0,50đ
3
5
1+
1+ cos2a
4
5
cos2 a =
sin2 a =
=
=
=
0,25đ
0,25đ
2
2
Câu 2
(1,0
điểm)
3
5
1-
1- cos2a
1
5
=
2
2
4
2
182
25
P 2
3
0,5đ
0,5đ
5
5
2 1
0
0
0
0
é
ù
û
P =
. cos 75 - 15 - cos 75 + 15
(
)
(
)
ê
ú
Câu 3
(1,0
điểm)
ë
2 2
2
2
cos600 - cos900 =
0,5đ
0,5đ
=
(
)
4
8
uuur
a) AB = 1;- 9 là VTCP của đường thẳng AB n 9;1 là VTPT của đường
( )
thẳng AB
Phương trình tổng quát của AB là 9 x 1 1 y 4 0 9x y 13 0
Câu 4.a
(1,0điểm)
0,25đ
0,25đ
27 1
14
Gọi
là góc giữa hai dường thẳng AB và d ta có cos
10. 82
205
d’ vuông góc với d và d’ đi qua A
Phương trình d’ 1 x 1 3 y 4 0 x 3y 11 0
0,75đ
Tọa độ điểm C là nghiệm hệ phương trình
4
5
17
5
Câu 4.b
(1,0điểm)
x
y
3x y 1 0
x 3y 11 0
4 17
0,25đ
0,25đ
Vậy C ;
5 5
x2 y2 2ax 2by c 0
PT đường tròn ( T) có dạng :
A(T) 17 2a 8b c 0 (1)
B(T) 29 4a 10b c 0 (2)
Câu 4.c
(1,0điểm)
0,25đ
0,25đ
I a;b (T) 3a b 1 0 (3)
Tâm
15
28
17
a
b
Hệ (1),(2),(3)
28
291
0,25đ
c
14
15
17
14
291
14
x2 y2 x y
0
Vậy phương trình đường tròn (T) là :
Câu 5 (0,5 điểm) Cho x 1 ; y 1
14
x3 y3 x2 y2
Chứng minh rằng :
8
x 1 y 1
x3 y3 x2 y2
x2
y2
2xy
x 1 y 1
x 1 y 1
y 1 x 1
Câu 5
(0,5
điểm)
x 11
x
0,25đ
0,25đ
x 1 (x 1).1
2
2
y 11
2
y
y 1 (y 1).1
2xy
2
2xy
8
xy
x 1 y 1
4
x3 y3 x2 y2
8
x 1 y 1
DÀNH CHO HỌC SINH 10 TỰ NHIÊN
Câu 6 (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau :
a) x2 x 12 x 24
b) 5x2 2x 2 4 x
x 24 0
Câu 6
(3,0
điểm)
a) x2 x 12 x 24 x2 x 12 0
0,5đ
x2 x 12 x2 48x 576
x 24
x 3 hoac x 4 x 12
0,75đ
0.25đ
x 12
Kết luận : Tập nghiệm bất phương trình đã cho là S 12;
4 x 0
(1)
5x2 2x 2 0
b) 5x2 2x 2 4 x
0,50đ
4 x 0
5x2 2x 2 16 8x x2
(2)
x 4
Hệ (1)
x 4
1 11
0,25đ
0,50đ
0,25đ
1 11
x
hoac x
5
5
x 4
x 3
x 4
Hệ (2)
3
2
3
2x2 3x 9 0
x 3 hoac x
x 4
2
Kết
luận
:
Tập
nghiệm
bất
phương
trình
đã
cho
là
3
3
S ;3 ;4 4; ;3 ;
2
2
DÀNH CHO HỌC SINH 10 CƠ BẢN
Câu 6 (3,0 điểm). Giải bất phương trình sau :
2x + 3
a) 2x - 3 x2 - 4x - 5 > 0; b)
£ 3.
(
)
(
)
x + 1
3
2
a) 2x 3 0 x
x2 4x 5 0
0,25đ
x 1
Câu 6a
(1,5
điểm)
0,25đ
0,75đ
0,25đ
0,25đ
0,5đ
x 5
Bảng xét dấu : mỗi dòng đúng được 0,25 đ
3
Tập nghiệm S 1; 5;
2
Điều kiện : x 1
2x + 3
x + 1
- x
£ 3 Û
£ 0
Câu 6b
(1,5
điểm)
x + 1
Û x < - 1 hoặc x 0
Tập nghiệm S ;1 0;
0,5đ
0,25đ
------- HẾT -------
LƯU Ý KHI CHẤM BÀI: Điểm bài kiểm tra được làm tròn đến 1 chữ số thập phân, học sinh có cách giải
đúng khác với đáp án vẫn được điểm tối đa của phần đó.
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 6) LỚP 10
NĂM HỌC: 2015 - 2016
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
Môn: Toán. Chương trình: NÂNG CAO
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
Ma trận đề:
Mức độ nhận thức
Chủ đề - Mạch kiến
Cộng
thức, kĩ năng.
Giá trị lượng giác của
một cung
Giá trị lượng giác của
các cung có liên quan
đặc biệt
1
2
3
4
Câu 1
4đ
3đ
4đ
40%
60%
Câu 2
Câu 3
3đ
6đ
Tổng số câu
2
1
3
Tổng số điểm
7đ
3đ
10đ
Tỉ lệ %
70%
30%
100%
Bảng mô tả nội dung chi tiết:
Câu 1: Biết cách tính các giá trị lượng giác còn lại của 1 cung khi biết 1 giá trị lượng giác của cung đó.
Biết sử dụng các giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt để rút gọn biểu thức đơn giản.
Câu 2: Áp dụng các công thức lượng giác cơ bản chứng minh biểu thức lượng giác.
Câu 3: Áp dụng giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt để rút gọn biểu thức lượng giác .
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
KIỂM TRA : 1 TIẾT
MÔN : ĐẠI SỐ 10NC
Thời gian : 45 phút
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
Đề: 1
(Đề kiểm tra có 1 trang)
2
2
Câu 1 (5đ):Cho sin ;
.
3
a) Tính giá trị lượng giác còn lại của
9
2
5
2
b) Tính sin 7 ; cos
; tan
Câu 2 (3đ): Chứng minh đẳng thức
sin2
1 cot 1 tan
cos2
1
sin.cos
Câu 3 (2đ): a) Tìm biết cos2 0
b) Không dùng máy tính , hãy xác định dấu của sin(20160 )
---------------------HẾT-----------------------
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
KIỂM TRA : 1 TIẾT
MÔN : ĐẠI SỐ 10NC
Thời gian : 45 phút
Đề: 2
(Đề kiểm tra có 1 trang)
2
3
2
Câu 1 (5đ):Cho cos
;
.
a) Tính giá trị lượng giác còn lại của
9
2
5
2
b) Tính sin 7 ; cos
; tan
Câu 2 (3đ): Chứng minh đẳng thức
sin x cos x
sin3 x
1 cot x cot2 x cot3 x
Câu 3 (2đ): a) Tìm biết sin 2 0
b) Không dùng máy tính , hãy xác định dấu của tan 10000
---------------------HẾT-----------------------
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1
CÂU
1
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BIỂU
ĐIỂM
4,0
2
Chocos 3 0
.
3
2
a)Tính giá trị lượng giác còn lại của
3
2
b)Tính sin 3 ;
cos
2
2
2
3
cos 3 cos cos
3
3
0,5
0,5
0,5
4
5
5
sin2 1 cos2 1 sin
9
9
3
5
Vì 0 nên sin 0 sin
2
3
sin
cos
5 3
5
tan
cot
.
3 2
2
1
2
2 5
tan
5
5
0,5
0,5
5
sin 3 sin() sin
3
0,75
0,75
3
2
5
cos
cos
cos
() sin() sin
2
2
3
sin2
1 cot 1 tan
cos2
2
Chứng minh đẳng thức : 1
sin.cos
3,0
sin2
1 cot 1 tan
cos2
sin2
cos2
sin
VT 1
1
1
cos
sin
0,5
1
1
cos
sin3
cos3
sin2
cos2
1
1
sin cos cos sin
sin cos sin cos
1,0
sin
cos
sin3 cos3
sin cos
1 (sin2 cos2 sincos)
sincos VP
1 (1 sincos)
1,0
0,5
4
9
2
11
2
3
2
A sin 7 .cos
sin
.sin
3,0
0,5
sin 7 sin sin
9
2
2
2
cos
cos 4 cos
sin
11
2
2
2
sin
sin
5 sin
cos
0,75
0,75
3
3
2
sin
sin
sin sin
cos
2
2
2
0,75
0,25
Thay vào biểu thức A ta được A sin2 cos2 1
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 2
CÂU
1
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BIỂU
ĐIỂM
4,0
1
3
Cho sin( )
.
3
2
a) Tính giá trị lượng giác còn lại của
5
2
b) Tính sin 5 ;
cos
.
1
1
1
sin( ) sin sin
3
3
3
0,5
0,5
0,5
1
8
2 2
3
cos2 1sin2 1 cos
9
9
3
2
2 2
3
Vì
nên cos 0 cos
sin 1 3
2
4
tan
cot
.
cos
3
2 2
1
2 2
tan
0,5
0,5
1
3
sin 5 sin
0,75
5
2
1
3
cos
cos
2 cos
() sin() sin
2
2
0,75
sin x cos x
sin3 x
3
Chứng minh đẳng thức: 1 cot x cot2 x cot3 x
3,0
0,5
Ta có : 1 cot x cot2 x cot3 x 1 cot2 x cot x 1 cot2 x
1
cos x
sin x cos x
sin3 x
1 cot2 x 1 cot x
. 1
sin2 x
sin x
2,5
4
11
2
7
2
5
2
A sin 8 .cos
sin
.sin
3,0
0,5
sin 8 sin sin
11
2
2
2
cos
cos 5 cos
sin
0,75
0,75
7
2
2
2
sin
sin
3 sin
cos
5
5
2
2
sin
sin
sin
2 sin
cos
2
2
0,75
0,25
Thay vào biểu thức A ta được A sin2 cos2 1
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 6) LỚP 10
NĂM HỌC: 2015 - 2016
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
Môn: Toán. Chương trình: CƠ BẢN
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
Ma trận đề:
Mức độ nhận thức
Chủ đề - Mạch kiến
Cộng
thức, kĩ năng.
Giá trị lượng giác của
một cung
Giá trị lượng giác của
các cung có liên quan
đặc biệt
1
2
3
4
Câu 1
4đ
3đ
4đ
40%
60%
Câu 2
Câu 3
3đ
6đ
Tổng số câu
2
1
3
Tổng số điểm
7đ
3đ
10đ
Tỉ lệ %
70%
30%
100%
Bảng mô tả nội dung chi tiết:
Câu 1: Biết cách tính các giá trị lượng giác còn lại của 1 cung khi biết 1 giá trị lượng giác của cung đó.
Biết sử dụng các giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt để rút gọn biểu thức đơn giản.
Câu 2: Áp dụng các công thức lượng giác cơ bản chứng minh biểu thức lượng giác.
Câu 3: Áp dụng giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt để rút gọn biểu thức lượng giác .
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
KIỂM TRA : 1 TIẾT
MÔN : ĐẠI SỐ 10CB
Thời gian : 45 phút
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
Đề: 1
(Đề kiểm tra có 1 trang)
2
2
Câu 1 (5đ):Cho sin ;
.
3
c) Tính giá trị lượng giác còn lại của
2
3
2
d) Tính sin ; cos
; tan
Câu 2 (3đ): Chứng minh đẳng thức
tan2 sin2
cot2 cos2
tan6
( giả thiết rằng biểu thức 2 vế đã xác định)
2
2sin cos
sin cos
Câu 3 (2đ): a) cho tan
3 . Tính p
b) Không dùng máy tính , hãy xác định dấu của sin(3700 )
---------------------HẾT-----------------------
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
KIỂM TRA : 1 TIẾT
MÔN : ĐẠI SỐ 10CB
Thời gian : 45 phút
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
Đề: 2
(Đề kiểm tra có 1 trang)
2
3
2
Câu 1 (5đ):Cho cos
;
.
a) Tính giá trị lượng giác còn lại của
2
3
2
b) Tính sin ; cos
; tan
Câu 2 (3đ): Chứng minh đẳng thức
tan sin
sin3
1
( giả thiết rằng biểu thức 2 vế đã xác định)
cos 1 cos
2
3sin 2cos
sin cos
Câu 3 (2đ): a) cho tan
2. Tính p
b) Không dùng máy tính , hãy xác định dấu của tan 3800
---------------------HẾT-----------------------
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 1
CÂU
1
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BIỂU
ĐIỂM
4,0
2
Chocos 3 0
.
3
2
a)Tính giá trị lượng giác còn lại của
3
2
b)Tính sin 3 ;
cos
2
2
2
3
cos 3 cos cos
3
3
0,5
0,5
0,5
4
5
5
sin2 1 cos2 1 sin
9
9
3
5
Vì 0 nên sin 0 sin
2
3
sin
cos
5 3
5
tan
cot
.
3 2
2
1
2
2 5
tan
5
5
0,5
0,5
5
sin 3 sin() sin
3
0,75
3
2
5
cos
cos
cos
() sin() sin
2
2
3
0,75
sin2
1 cot 1 tan
cos2
2
Chứng minh đẳng thức : 1
sin.cos
3,0
sin2
1 cot 1 tan
cos2
sin2
cos2
sin
VT 1
1
1
cos
sin
0,5
1
1
cos
sin3
cos3
sin2
cos2
1
1
sin cos cos sin
sin cos sin cos
1,0
sin
cos
sin3 cos3
sin cos
1 (sin2 cos2 sincos)
sincos VP
1 (1 sincos)
1,0
0,5
4
9
2
11
2
3
2
A sin 7 .cos
sin
.sin
3,0
0,5
sin 7 sin sin
9
2
2
2
cos
cos 4 cos
sin
11
2
2
2
sin
sin
5 sin
cos
0,75
0,75
3
3
2
sin
sin
sin sin
cos
2
2
2
0,75
0,25
Thay vào biểu thức A ta được A sin2 cos2 1
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐỀ 2
CÂU
1
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BIỂU
ĐIỂM
4,0
1
3
Cho sin( )
.
3
2
a) Tính giá trị lượng giác còn lại của
5
2
b) Tính sin 5 ;
cos
.
1
1
1
sin( ) sin sin
3
3
3
0,5
0,5
0,5
1
8
2 2
3
cos2 1sin2 1 cos
9
9
3
2
2 2
3
Vì
nên cos 0 cos
sin 1 3
2
4
tan
cot
.
cos
3
2 2
1
2 2
tan
0,5
0,5
1
3
sin 5 sin
0,75
0,75
5
1
3
cos
cos
2 cos
() sin() sin
2
2
2
sin x cos x
sin3 x
3
Chứng minh đẳng thức: 1 cot x cot2 x cot3 x
3,0
0,5
Ta có : 1 cot x cot2 x cot3 x 1 cot2 x cot x 1 cot2 x
1
cos x
sin x cos x
sin3 x
1 cot2 x 1 cot x
. 1
sin2 x
sin x
2,5
4
11
2
7
2
5
2
A sin 8 .cos
sin
.sin
3,0
0,5
sin 8 sin sin
11
2
2
2
cos
cos 5 cos
sin
0,75
0,75
7
2
2
2
sin
sin
3 sin
cos
5
5
2
2
sin
sin
sin
2 sin
cos
2
2
0,75
0,25
Thay vào biểu thức A ta được A sin2 cos2 1
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 11 ( HÌNH HỌC)
Thời gian làm bài : 45 phút
Đề 1 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA = SB = SC = SD = a . O là tâm của hình vuông ABCD.
M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD
1) Chứng minh rằng : SO vuông góc mặt phẳng (ABCD)
2) Chứng minh rằng : mp(SAC) vuông góc mp(SMN)
3) Tính góc giữa SC và mp(ABCD)
4) Tính góc giữa hai mp( SBC) và mp(SCD)
Đề 2 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA = SB = SC = SD = a . I là tâm của hình vuông ABCD,
M và N lần lượt là trung điểm của DA và DC
1) Chứng minh rằng : SI vuông góc mặt phẳng (ABCD)
2) Chứng minh rằng mp(SMN) vuông góc mp(SBD)
3) Tính góc giữa SA và mp(ABCD)
4) Tính góc giữa hai mp( SCD) và mp(SAD)
Đề 1 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA = SB = SC = SD = a . O là tâm của hình vuông ABCD.
M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD
1) Chứng minh rằng : SO vuông góc mặt phẳng (ABCD)
2) Chứng minh rằng : mp(SAC) vuông góc mp(SMN)
3) Tính góc giữa SC và mp(ABCD)
4) Tính góc giữa hai mp( SBC) và mp(SCD)
Đề 2 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA = SB = SC = SD = a . I là tâm của hình vuông ABCD,
M và N lần lượt là trung điểm của DA và DC
1) Chứng minh rằng : SI vuông góc mặt phẳng (ABCD)
2) Chứng minh rằng mp(SMN) vuông góc mp(SBD)
3) Tính góc giữa SA và mp(ABCD)
4) Tính góc giữa hai mp( SCD) và mp(SAD)
Đề 1 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA = SB = SC = SD = a . O là tâm của hình vuông ABCD.
M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD
1) Chứng minh rằng : SO vuông góc mặt phẳng (ABCD)
2) Chứng minh rằng : mp(SAC) vuông góc mp(SMN)
3) Tính góc giữa SC và mp(ABCD)
4) Tính góc giữa hai mp( SBC) và mp(SCD)
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp Đề kiểm tra môn Toán Lớp 12 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
tong_hop_de_kiem_tra_mon_toan_lop_12_truong_thpt_an_phuoc_co.doc

