Tổng hợp Đề kiểm tra môn Toán Lớp 12 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II LỚP 10  
NĂM HỌC: 2015 – 2016  
Môn: Toán. Thời gian làm bài: 90 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
Ma trận đề  
Mức độ nhận thức  
Chủ đề - Mạch kiến thức,  
kĩ năng  
Cộng  
1
2
3
4
1
1
1
2
3
2
9
pt bậc hai.  
1,5đ  
1,5đ  
1
Bất đẳng thức  
0,5  
0,5đ  
3,0đ  
3,0đ  
2,0đ  
10đ  
2
1
1
4
Bất phương trình bậc 2  
3,0đ  
1,0đ  
1,0đ  
5,0đ  
Phương pháp tọa độ  
trong mặt phẳng.  
1
2
1
1
1
1,0đ  
2,5đ  
1,0đ  
1,0đ  
2,0đ  
Lượng giác.  
1
TỔNG  
0,5  
Bảng mô tả nội dung chi tiết:  
I. Phần chung  
Câu 1 (1,5 điểm). Tìm m thỏa mãn điều kiện liên quan pt ,bpt bậc hai.  
Câu 2,3 (2,0 điểm). Tính giá trị lượng giác liên quan công thức lượng giác  
Câu 4 (3,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy , viết pt đường thẳng, đường tròn, elip (gồm 3 câu nhỏ).  
Câu 5 (0,5điểm ) : Chứng minh bất đẳng thức, tìm giá trị LN.NN  
II. Phần riêng  
Câu 6(3,0 điểm) ( ban TN) : Bất phương trình chứa căn thức, chứa giá trị tuyệt đối.  
Câu 6(3,0 điểm) ( Ban cơ bản): Bất phương trình giải bằng phương pháp xét dâu tam thức , nhị thức.  
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM 2015 - 2016  
MÔN TOÁN – KHỐI 10  
THỜI GIAN : 90 PHÚT  
I. PHẦN CHUNG (7,0 điểm)  
Câu 1 (1,5 điểm). Tìm  
m
để phương trình x2 + 2mx + 4m - 3 = 0 có hai nghiệm phân biệt.  
3
Câu 2 ( 1 ,0 điểm) : Cho cos2  
. Tính giá trị biểu thức P 2 cos2 32sin2   
  
5
Câu 3 ( 1,0 điểm) : Không dùng máy tính ,hãy tính A = sin150.sin 450.sin 750  
Câu 4 (3,0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho hai điểm A 1;4  
; B 2;- 5  
( )  
(
)
và đường thẳng (d) : 3x y 10  
a) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng AB.Tính góc giữa 2 đường thẳng AB và d  
b) Viết phương trình đường thẳng ( d’) đi qua A và vuông góc đường thẳng d. Tìm tọa độ điểm C là  
hình chiếu của A trên đường thẳng d  
c) Viết phương trình đường tròn ( T) đi qua 2 điểm A , B và có tâm nằm trên đường thẳng d.  
Câu 5 (0,5 điểm) Cho x 1 ; y 1  
x3 y3 x2 y2  
   
Chứng minh rằng :  
8  
x 1 y 1  
  
II. PHẦN RIÊNG (3,0 điểm)  
( DÀNH CHO HỌC SINH CÁC LỚP 10 TỰ NHIÊN)  
Câu 6 (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau :  
a) x2 x 12 x 24  
b) 5x2 2x 2 4 x  
( DÀNH CHO HỌC SINH CÁC LỚP 10 CƠ BẢN)  
Câu 6 (3,0 điểm). Giải bất phương trình sau :  
2x + 3  
a) 2x - 3 x2 - 4x - 5 > 0; b)  
£ 3.  
(
)
(
)
x + 1  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM  
CÂU  
ĐIỂM  
2
¢
0,50 đ  
D = m - 4m + 3  
Câu 1  
(1,5  
điểm)  
2
¢
0,50 đ  
Phương trình có 2 nghiệm phân biệt Û D > 0 Û m - 4m + 3 > 0  
Û m < 1 hoặc m > 3  
0,50đ  
3
5
1+  
1+ cos2a  
4
5
cos2 a =  
sin2 a =  
=
=
=
0,25đ  
0,25đ  
2
2
Câu 2  
(1,0  
điểm)  
3
5
1-  
1- cos2a  
1
5
=
2
2
4
2
182  
25  
  
P 2   
3  
0,5đ  
0,5đ  
  
  
5
5
2 1  
0
0
0
0
é
ù
û
P =  
. cos 75 - 15 - cos 75 + 15  
(
)
(
)
ê
ú
Câu 3  
(1,0  
điểm)  
ë
2 2  
2
2
cos600 - cos900 =  
0,5đ  
0,5đ  
=
(
)
4
8
uuur  
a) AB = 1;- 9 là VTCP của đường thẳng ABn9;1 là VTPT của đường  
( )  
thẳng AB  
Phương trình tổng quát của AB là 9 x 1 1 y 4 0 9x y 13 0  
Câu 4.a  
(1,0điểm)  
0,25đ  
0,25đ  
27 1  
14  
Gọi  
là góc giữa hai dường thẳng AB và d ta có cos  
10. 82  
205  
d’ vuông góc với d và d’ đi qua A  
Phương trình d’ 1 x 1 3 y 4 0 x 3y 110  
0,75đ  
Tọa độ điểm C là nghiệm hệ phương trình  
4  
5
17  
5
Câu 4.b  
(1,0điểm)  
x   
y   
3x y 10  
x 3y 110  
4 17  
0,25đ  
0,25đ  
Vậy C ;  
5 5  
x2 y2 2ax 2by c 0  
PT đường tròn ( T) có dạng :  
A(T) 17 2a 8b c 0 (1)  
B(T) 29 4a 10b c 0 (2)  
Câu 4.c  
(1,0điểm)  
0,25đ  
0,25đ  
I a;b (T)  3a b 10 (3)  
Tâm  
15  
28  
17  
a    
b   
Hệ (1),(2),(3)  
28  
291  
0,25đ  
c    
14  
15  
17  
14  
291  
14  
x2 y2 x y   
0  
Vậy phương trình đường tròn (T) là :  
Câu 5 (0,5 điểm) Cho x 1 ; y 1  
14  
x3 y3 x2 y2  
   
Chứng minh rằng :  
8  
x 1 y 1  
  
x3 y3 x2 y2  
x2  
y2  
2xy  
x 1 y 1  
   
x 1 y 1  
y 1 x 1  
  
  
Câu 5  
(0,5  
điểm)  
x 11  
x
0,25đ  
0,25đ  
x 1 (x 1).1   
2
2
y 11  
2
y
y 1 (y 1).1   
2xy  
2
2xy  
8  
xy  
x 1 y 1  
  
4
x3 y3 x2 y2  
   
8  
x 1 y 1  
  
DÀNH CHO HỌC SINH 10 TỰ NHIÊN  
Câu 6 (3,0 điểm) Giải các bất phương trình sau :  
a) x2 x 12 x 24  
b) 5x2 2x 2 4 x  
x 24 0  
Câu 6  
(3,0  
điểm)  
a) x2 x 12 x 24 x2 x 12 0  
0,5đ  
x2 x 12 x2 48x 576  
x  24  
x  3 hoac x 4 x 12  
0,75đ  
0.25đ  
x 12  
Kết luận : Tập nghiệm bất phương trình đã cho là S 12;  
4 x 0  
(1)  
  
5x2 2x 2 0  
b) 5x2 2x 2 4 x   
0,50đ  
4 x 0  
5x2 2x 2 16 8x x2  
(2)  
x 4  
Hệ (1)  
x 4  
111  
0,25đ  
0,50đ  
0,25đ  
111  
x   
hoac x   
5
5
x 4  
x  3  
x 4  
Hệ (2)  
3
2
3
2x2 3x 9 0  
x  3 hoac x   
x 4  
2  
Kết  
luận  
:
Tập  
nghiệm  
bất  
phương  
trình  
đã  
cho  
là  
3
3
S  ;3 ;4 4;  ;3 ;  
2
2
DÀNH CHO HỌC SINH 10 CƠ BẢN  
Câu 6 (3,0 điểm). Giải bất phương trình sau :  
2x + 3  
a) 2x - 3 x2 - 4x - 5 > 0; b)  
£ 3.  
(
)
(
)
x + 1  
3
2
a) 2x 3 0 x   
x2 4x 5 0   
0,25đ  
x  1  
Câu 6a  
(1,5  
điểm)  
0,25đ  
0,75đ  
0,25đ  
0,25đ  
0,5đ  
x 5  
Bảng xét dấu : mỗi dòng đúng được 0,25 đ  
3
Tập nghiệm S  1; 5;  
2
Điều kiện : x  1  
2x + 3  
x + 1  
- x  
£ 3 Û  
£ 0  
Câu 6b  
(1,5  
điểm)  
x + 1  
Û x < - 1 hoặc x 0  
Tập nghiệm S  ;1 0;  
0,5đ  
0,25đ  
------- HẾT -------  
LƯU Ý KHI CHẤM BÀI: Điểm bài kiểm tra được làm tròn đến 1 chữ số thập phân, học sinh có cách giải  
đúng khác với đáp án vẫn được điểm tối đa của phần đó.  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 6) LỚP 10  
NĂM HỌC: 2015 - 2016  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
Môn: Toán. Chương trình: NÂNG CAO  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
Ma trận đề:  
Mức độ nhận thức  
Chủ đề - Mạch kiến  
Cộng  
thức, kĩ năng.  
Giá trị lượng giác của  
một cung  
Giá trị lượng giác của  
các cung có liên quan  
đặc biệt  
1
2
3
4
Câu 1  
4đ  
3đ  
4đ  
40%  
60%  
Câu 2  
Câu 3  
3đ  
6đ  
Tổng số câu  
2
1
3
Tổng số điểm  
7đ  
3đ  
10đ  
Tỉ lệ %  
70%  
30%  
100%  
Bảng mô tả nội dung chi tiết:  
Câu 1: Biết cách tính các giá trị lượng giác còn lại của 1 cung khi biết 1 giá trị lượng giác của cung đó.  
Biết sử dụng các giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt để rút gọn biểu thức đơn giản.  
Câu 2: Áp dụng các công thức lượng giác cơ bản chứng minh biểu thức lượng giác.  
Câu 3: Áp dụng giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt để rút gọn biểu thức lượng giác .  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
KIỂM TRA : 1 TIẾT  
MÔN : ĐẠI SỐ 10NC  
Thời gian : 45 phút  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
Đề: 1  
(Đề kiểm tra có 1 trang)  
2
2
Câu 1 (5đ):Cho sin;  
.  
3
a) Tính giá trị lượng giác còn lại của  
9  
2
5  
2
b) Tính sin 7; cos  
; tan  
  
Câu 2 (3đ): Chứng minh đẳng thức  
sin2  
1cot1tan  
cos2  
1  
sin.cos  
Câu 3 (2đ): a) Tìm biết cos20  
b) Không dùng máy tính , hãy xác định dấu của sin(20160 )  
---------------------HẾT-----------------------  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
KIỂM TRA : 1 TIẾT  
MÔN : ĐẠI SỐ 10NC  
Thời gian : 45 phút  
Đề: 2  
(Đề kiểm tra có 1 trang)  
2  
3
2
Câu 1 (5đ):Cho cos  
;
  
.
a) Tính giá trị lượng giác còn lại của  
9  
2
5  
2
b) Tính sin 7; cos  
; tan  
  
Câu 2 (3đ): Chứng minh đẳng thức  
sin x cos x  
sin3 x  
1cot x cot2 x cot3 x   
Câu 3 (2đ): a) Tìm biết sin 20  
b) Không dùng máy tính , hãy xác định dấu của tan 10000  
---------------------HẾT-----------------------  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
ĐỀ 1  
CÂU  
1
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM  
BIỂU  
ĐIỂM  
4,0  
2
Chocos 3  0   
.
3
2
a)Tính giá trị lượng giác còn lại của  
3  
2
b)Tính sin 3;  
cos  
  
2
2
2
3
cos 3  cos  cos  
3
3
0,5  
0,5  
0,5  
4
5
5
sin2 1cos21   sin   
9
9
3
5
Vì 0 nên sin0 sin  
2
3
sin  
cos  
5 3  
5
tan  
cot  
.   
3 2  
2
1
2
2 5  
tan  
5
5
0,5  
0,5  
5
sin 3sin()  sin  
3
0,75  
0,75  
3  
2
  
  
5
cos  
cos  
cos  
()  sin() sin  
2
2
3
sin2  
1cot1tan  
cos2  
2
Chứng minh đẳng thức : 1  
sin.cos  
3,0  
sin2  
1cot1tan  
cos2  
sin2  
cos2  
sin  
VT 1  
1  
1  
cos  
sin  
0,5  
1  
1  
cos  
sin3  
cos3  
sin2  
cos2  
1  
1  
sincoscossin  
sincossincos  
1,0  
sin  
cos  
sin3cos3  
sincos  
1(sin2cos2sincos)  
sincosVP  
1(1sincos)  
1,0  
0,5  
4
9  
2  
11  
2  
3  
2   
A sin 7.cos  
sin  
.sin   
   
3,0  
0,5  
sin 7sin sin  
9  
2  
2
2  
cos  
cos 4cos  
sin  
11  
2  
2  
2  
sin  
sin  
5sin  
 cos  
0,75  
0,75  
3  
3  
2  
sin   
sin  
sin sin  
cos  
2   
2
2  
0,75  
0,25  
Thay vào biểu thức A ta được A sin2 cos2 1  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
ĐỀ 2  
CÂU  
1
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM  
BIỂU  
ĐIỂM  
4,0  
1
3  
Cho sin()   
.
3
2
a) Tính giá trị lượng giác còn lại của  
5  
2
b) Tính sin 5;  
cos  
  
.
1
1
1
sin()   sin  sin   
3
3
3
0,5  
0,5  
0,5  
1
8
2 2  
3
cos2 1sin21   cos   
9
9
3  
2
2 2  
3
Vì   
nên cos0 cos   
sin1 3  
2  
4
tan  
cot  
.
cos  
3
2 2  
1
 2 2  
tan  
0,5  
0,5  
1
3
sin 5 sin  
0,75  
5  
2
  
  
1
3
cos  
cos  
2cos  
() sin()  sin  
2
2
0,75  
sin x cos x  
sin3 x  
3
Chứng minh đẳng thức: 1cot x cot2 x cot3 x   
3,0  
0,5  
Ta có : 1cot x cot2 x cot3 x 1cot2 x cot x 1cot2 x  
1
cos x  
sin x cos x  
sin3 x  
1cot2 x 1cot x   
. 1  
sin2 x  
sin x  
2,5  
4
11  
2  
7  
2  
5  
2   
A  sin 8.cos  
sin  
.sin   
   
3,0  
0,5  
sin 8sin sin  
11  
2  
2
2  
cos  
cos 5 cos  
sin  
0,75  
0,75  
7  
2  
2  
2  
sin  
sin  
3sin  
 cos  
5  
5  
2  
2  
sin   
sin  
sin  
2sin  
 cos  
2   
2  
0,75  
0,25  
Thay vào biểu thức A ta được A sin2 cos2 1  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 6) LỚP 10  
NĂM HỌC: 2015 - 2016  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
Môn: Toán. Chương trình: CƠ BẢN  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
Ma trận đề:  
Mức độ nhận thức  
Chủ đề - Mạch kiến  
Cộng  
thức, kĩ năng.  
Giá trị lượng giác của  
một cung  
Giá trị lượng giác của  
các cung có liên quan  
đặc biệt  
1
2
3
4
Câu 1  
4đ  
3đ  
4đ  
40%  
60%  
Câu 2  
Câu 3  
3đ  
6đ  
Tổng số câu  
2
1
3
Tổng số điểm  
7đ  
3đ  
10đ  
Tỉ lệ %  
70%  
30%  
100%  
Bảng mô tả nội dung chi tiết:  
Câu 1: Biết cách tính các giá trị lượng giác còn lại của 1 cung khi biết 1 giá trị lượng giác của cung đó.  
Biết sử dụng các giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt để rút gọn biểu thức đơn giản.  
Câu 2: Áp dụng các công thức lượng giác cơ bản chứng minh biểu thức lượng giác.  
Câu 3: Áp dụng giá trị lượng giác của các cung có liên quan đặc biệt để rút gọn biểu thức lượng giác .  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
KIỂM TRA : 1 TIẾT  
MÔN : ĐẠI SỐ 10CB  
Thời gian : 45 phút  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
Đề: 1  
(Đề kiểm tra có 1 trang)  
2
2
Câu 1 (5đ):Cho sin;  
.  
3
c) Tính giá trị lượng giác còn lại của  
2
3  
2
d) Tính sin ; cos  
; tan  
  
Câu 2 (3đ): Chứng minh đẳng thức  
tan2 sin2   
cot2 cos2   
tan6   
( giả thiết rằng biểu thức 2 vế đã xác định)  
2
2sincos  
sincos  
Câu 3 (2đ): a) cho tan  
3 . Tính p   
b) Không dùng máy tính , hãy xác định dấu của sin(3700 )  
---------------------HẾT-----------------------  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
KIỂM TRA : 1 TIẾT  
MÔN : ĐẠI SỐ 10CB  
Thời gian : 45 phút  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
Đề: 2  
(Đề kiểm tra có 1 trang)  
2  
3
2
Câu 1 (5đ):Cho cos  
;
  
.
a) Tính giá trị lượng giác còn lại của  
2
3  
2
b) Tính sin ; cos  
; tan  
  
Câu 2 (3đ): Chứng minh đẳng thức  
tansin  
sin3   
1
( giả thiết rằng biểu thức 2 vế đã xác định)  
cos1cos  
2
3sin2cos  
sincos  
Câu 3 (2đ): a) cho tan  
2. Tính p   
b) Không dùng máy tính , hãy xác định dấu của tan 3800  
---------------------HẾT-----------------------  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
ĐỀ 1  
CÂU  
1
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM  
BIỂU  
ĐIỂM  
4,0  
2
Chocos 3  0   
.
3
2
a)Tính giá trị lượng giác còn lại của  
3  
2
b)Tính sin 3;  
cos  
  
2
2
2
3
cos 3  cos  cos  
3
3
0,5  
0,5  
0,5  
4
5
5
sin2 1cos21   sin   
9
9
3
5
Vì 0 nên sin0 sin  
2
3
sin  
cos  
5 3  
5
tan  
cot  
.   
3 2  
2
1
2
2 5  
tan  
5
5
0,5  
0,5  
5
sin 3sin()  sin  
3
0,75  
3  
2
  
  
5
cos  
cos  
cos  
()  sin() sin  
2
2
3
0,75  
sin2  
1cot1tan  
cos2  
2
Chứng minh đẳng thức : 1  
sin.cos  
3,0  
sin2  
1cot1tan  
cos2  
sin2  
cos2  
sin  
VT 1  
1  
1  
cos  
sin  
0,5  
1  
1  
cos  
sin3  
cos3  
sin2  
cos2  
1  
1  
sincoscossin  
sincossincos  
1,0  
sin  
cos  
sin3cos3  
sincos  
1(sin2cos2sincos)  
sincosVP  
1(1sincos)  
1,0  
0,5  
4
9  
2  
11  
2  
3  
2   
A sin 7.cos  
sin  
.sin   
   
3,0  
0,5  
sin 7sin sin  
9  
2  
2
2  
cos  
cos 4cos  
sin  
11  
2  
2  
2  
sin  
sin  
5sin  
 cos  
0,75  
0,75  
3  
3  
2  
sin   
sin  
sin sin  
cos  
2   
2
2  
0,75  
0,25  
Thay vào biểu thức A ta được A sin2 cos2 1  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
ĐỀ 2  
CÂU  
1
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM  
BIỂU  
ĐIỂM  
4,0  
1
3  
Cho sin()   
.
3
2
a) Tính giá trị lượng giác còn lại của  
5  
2
b) Tính sin 5;  
cos  
  
.
1
1
1
sin()   sin  sin   
3
3
3
0,5  
0,5  
0,5  
1
8
2 2  
3
cos2 1sin21   cos   
9
9
3  
2
2 2  
3
Vì   
nên cos0 cos   
sin1 3  
2  
4
tan  
cot  
.
cos  
3
2 2  
1
 2 2  
tan  
0,5  
0,5  
1
3
sin 5 sin  
0,75  
0,75  
5  
  
  
1
3
cos  
cos  
2cos  
() sin()  sin  
2
2
2
sin x cos x  
sin3 x  
3
Chứng minh đẳng thức: 1cot x cot2 x cot3 x   
3,0  
0,5  
Ta có : 1cot x cot2 x cot3 x 1cot2 x cot x 1cot2 x  
1
cos x  
sin x cos x  
sin3 x  
1cot2 x 1cot x   
. 1  
sin2 x  
sin x  
2,5  
4
11  
2  
7  
2  
5  
2   
A  sin 8.cos  
sin  
.sin   
   
3,0  
0,5  
sin 8sin sin  
11  
2  
2
2  
cos  
cos 5 cos  
sin  
0,75  
0,75  
7  
2  
2  
2  
sin  
sin  
3sin  
 cos  
5  
5  
2  
2  
sin   
sin  
sin  
2sin  
 cos  
2   
2  
0,75  
0,25  
Thay vào biểu thức A ta được A sin2 cos2 1  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT TOÁN 11 ( HÌNH HỌC)  
Thời gian làm bài : 45 phút  
Đề 1 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA = SB = SC = SD = a . O là tâm của hình vuông ABCD.  
M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD  
1) Chứng minh rằng : SO vuông góc mặt phẳng (ABCD)  
2) Chứng minh rằng : mp(SAC) vuông góc mp(SMN)  
3) Tính góc giữa SC và mp(ABCD)  
4) Tính góc giữa hai mp( SBC) và mp(SCD)  
Đề 2 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA = SB = SC = SD = a . I là tâm của hình vuông ABCD,  
M và N lần lượt là trung điểm của DA và DC  
1) Chứng minh rằng : SI vuông góc mặt phẳng (ABCD)  
2) Chứng minh rằng mp(SMN) vuông góc mp(SBD)  
3) Tính góc giữa SA và mp(ABCD)  
4) Tính góc giữa hai mp( SCD) và mp(SAD)  
Đề 1 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA = SB = SC = SD = a . O là tâm của hình vuông ABCD.  
M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD  
1) Chứng minh rằng : SO vuông góc mặt phẳng (ABCD)  
2) Chứng minh rằng : mp(SAC) vuông góc mp(SMN)  
3) Tính góc giữa SC và mp(ABCD)  
4) Tính góc giữa hai mp( SBC) và mp(SCD)  
Đề 2 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA = SB = SC = SD = a . I là tâm của hình vuông ABCD,  
M và N lần lượt là trung điểm của DA và DC  
1) Chứng minh rằng : SI vuông góc mặt phẳng (ABCD)  
2) Chứng minh rằng mp(SMN) vuông góc mp(SBD)  
3) Tính góc giữa SA và mp(ABCD)  
4) Tính góc giữa hai mp( SCD) và mp(SAD)  
Đề 1 Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA = SB = SC = SD = a . O là tâm của hình vuông ABCD.  
M và N lần lượt là trung điểm của AB và AD  
1) Chứng minh rằng : SO vuông góc mặt phẳng (ABCD)  
2) Chứng minh rằng : mp(SAC) vuông góc mp(SMN)  
3) Tính góc giữa SC và mp(ABCD)  
4) Tính góc giữa hai mp( SBC) và mp(SCD)  
Tải về để xem bản đầy đủ
doc 89 trang Thùy Anh 19100 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Tổng hợp Đề kiểm tra môn Toán Lớp 12 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • doctong_hop_de_kiem_tra_mon_toan_lop_12_truong_thpt_an_phuoc_co.doc