Giáo trình Hệ chuyên gia - Trường Đại học Hàng Hải

BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI  
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI  
BỘ MÔN: KHOA HỌC MÁY TÍNH  
KHOA: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
BÀI GIẢNG  
HỆ CHUYÊN GIA  
TÊN HỌC PHẦN  
MÃ HỌC PHẦN  
: HỆ CHUYÊN GIA  
: 17213  
TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO  
: ĐẠI HỌC CHÍNH QUY  
DÙNG CHO SV NGÀNH : CÔNG NGHỆ THÔNG TIN  
HẢI PHÒNG - 2010  
MỤC LỤC  
NỘI DUNG  
TRANG  
1
Mở đầu  
Chương 1: Tổng quan về hệ chuyên gia  
1.1 Hệ chuyên gia - chƣơng trình ứng dụng (HCG - CTƢD)  
1.2 Cấu trúc hệ chuyên gia  
1.3 Ứng dụng hệ chuyên gia  
B i tập chƣơng 1  
2
2
4
5
6
Chương 2: Biễu diễn tri thức  
2.1 Mở đầu  
7
7
2.2 Dƣ thừa (Redundancy)  
2.3 Mâu thuẫn (consistency - inconsistency)  
2.4 Lƣu trữ CSTT  
2.5 Soạn thảo tri thức  
2.6 Cập nhật sửa đổi  
7
11  
14  
16  
16  
17  
18  
18  
18  
20  
30  
32  
37  
38  
38  
39  
41  
42  
42  
43  
48  
49  
49  
49  
50  
52  
63  
64  
65  
B i tập chƣơng 2  
Chương 3: Các kỹ thuật suy diễn và lập luận  
3.1 Nhập môn  
3.2 Phân rã CSTT  
3.3 Mô tơ suy diễn  
3.4 Biểu diễn tri thức bằng Logic vị từ v  suy diễn  
3.5 Ứng dụng các kỹ thuật suy diễn  
B i tập chƣơng 3  
Chương 4: Hệ hỗ trợ quyết định  
4.1 Khái niệm về hệ hỗ trợ ra quyết định  
4.2 Cấu trúc của một hệ hỗ trợ ra quyết định  
B i tập chƣơng 4  
Chương 5: Máy học  
5.1 Thế n o l  máy học  
5.2 Học bằng cách xây dựng cây định danh  
B i tập chƣơng 5  
Chương 6: Logic mờ và lập luận xấp xỉ.  
6.1 Biểu diễn tri thức bằng logic vị từ  
6.2 Một số ví dụ  
6.3 Cơ chế suy diễn  
6.4 Biểu diễn tri thức bằng logic mờ v  suy diễn  
B i tập chƣơng 6  
Đề cƣơng ôn tập  
Đề thi mẫu  
Tên học phần: Hệ chuyên gia  
Bộ môn phụ trách giảng dạy : Khoa học máy tính  
Mã học phần: 17213  
.
Loại học phần : 3  
Khoa phụ trách: CNTT.  
Tổng số TC: 3  
TS tiết  
60  
Lý thuyết  
Thực h nh/ Xemina Tự học  
B i tập lớn  
Đồ án môn học  
45  
0
0
15  
0
Điều kiện tiên quyết:  
Sinh viên phải nắm đƣợc một ngôn ngữ lập trình v  học môn TTNT.  
Mục tiêu của học phần:  
- Cung cấp các kiến thức cơ bản về các kỹ thuật biểu diễn v  xử lý tri thức.  
- Rèn luyện tƣ duy khoa học.  
Nội dung chủ yếu:  
- Tổng quan về hệ chuyên gia;  
- Biểu diễn tri thức v  lập luận;  
- Hệ hỗ trợ ra quyết định.  
- Máy học;  
- Logic mờ v  lập luận xấp xỉ;  
Nội dung chi tiết:  
Phân phối số tiết  
Tên chương mục  
TS  
08  
LT  
BT Xemina KT  
MỞ ĐẦU  
Chương I. Hệ chuyên gia, chương trình ứng dụng  
1.1. Hệ chuyên gia - chƣơng trình ứng dụng  
1.2. Cấu trúc hệ chuyên gia  
08  
03  
03  
02  
08  
01  
01  
01  
02  
02  
01  
08  
1.3. Ứng dụng hệ chuyên gia  
Chương II. Biểu diễn tri thức  
2.1. Mở đầu  
08  
2.2. Dƣ thừa (Redundancy)  
2.3. Mâu thuẫn (consistency - inconsistency)  
2.4. Lƣu trữ CSTT  
2.5. Soạn thảo tri thức  
2.6. Cập nhật sửa đổi  
Chương III. Các kỹ thuật suy diễn và lập luận  
09  
01  
3.1. Nhập môn  
01  
02  
01  
02  
02  
05  
02  
03  
08  
02  
06  
05  
01  
01  
01  
02  
3.2. Phân rã CSTT  
01  
3.3. Mô tơ suy diễn  
3.4. Biểu diễn tri thức bằng Logic vị từ v  suy diễn  
3.5. Ứng dụng các kỹ thuật suy diễn  
Chương IV. Hệ hỗ trợ quyết định  
4.1. Khái niệm về hệ hỗ trợ ra quyết định  
4.2. Cấu trúc của một hệ hỗ trợ ra quyết định  
Chương V. Máy học  
06  
08  
06  
01  
01  
5.1. Thế n o l  máy học  
5.2. Học bằng cách xây dựng cây định danh  
Chương VI. Logic mờ và lập luận xấp xỉ.  
6.1. Biểu diễn tri thức bằng logic vị từ  
6.2. Một số ví dụ  
01  
01  
6.3. Cơ chế suy diễn  
6.4. Biểu diễn tri thức bằng logic mờ v  suy diễn  
Nhiệm vụ của sinh viên: Lên lớp đầy đủ v  chấp h nh mọi quy định của Nh  trƣờng.  
L m b i tập lớn đúng hạn.  
Tài liệu tham khảo:  
1. Nguyễn Thanh Thủy - Hệ Chuyên gia - Trƣờng Đại học Bách khoa H  nội - 2002  
2. Ho ng Kiếm - Các hệ cơ sở tri thức - Nh  xuất bản ĐHQG TPHCM - 2002  
3. JohnDurkin - Expert systems - NXB Prentic Hall - 1994  
Hình thức và tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:  
- Thi viết rọc phách, thời gian l m b i: 60 phút.  
Thang điểm : Thang điểm chữ A,B,C,D,F.  
Điểm đánh giá học phần: Z=0,3X+0,7Y.  
B i giảng n y l  t i liệu chính thức và thống nhất của Bộ môn Khoa học máy tính, Khoa  
Công nghệ thong tin v  đƣợc dùng để giảng dạy cho sinh viên.  
Ngày phê duyệt:  
/
/2010  
Trưởng Bộ môn: (ký và ghi rõ họ tên)  
Mở đầu  
Ng y nay việc ứng dụng công nghệ kĩ thuật cao v o đời sống đang l  một đòi hỏi  
bức thiết. Một trong những lĩnh vực đó l  trí tuệ nhân tạo, m  một phần quan trọng  
của nó l  Hệ chuyên gia. Vậy hệ chuyên gia l  gì? Theo giáo sƣ Edward  
Feigenbaum của trƣờng đại học STANFORD , ông l  một trong những chuyên gia  
đầu ng nh về hệ chuyên gia đã cho rằng: Hệ chuyên gia l  một hệ thống chƣơng  
trình máy tính chứa các thông tin tri thức v  các quá trình suy diễn về một lĩnh vực  
cụ thể n o đó dể giải quyết các b i toán khó m  dòi hỏi sự uyên bác của các chuyên  
gia trong ngành. Một cách khác ta có thể thấy:  
Hệ chuyên gia = CSTT + MTSD + GD + Modul hỏi đáp + Thu nhận tri thức  
Các vấn đề của hệ chuyên gia:  
Quản trị tri thức  
Môtơ - suy diễn:  
Sd thông thƣờng  
Sd với Metaknowledge  
Sd không chắc chắn  
Sd xấp xỉ  
logic xác suất  
Logic mờ  
Giao diện  
Hỏi đáp  
KDD : thu nạp (phát hiện) tri thức từ dữ liệu  
HCG phân tán  
1
Chương 1: Tổng quan về hệ chuyên gia  
1.1. Hệ chuyên gia - chương trình ứng dụng (HCG - CTƯD)  
Khái niệm: Hệ chuyên gia (HCG ) l  một chƣơng trình ứng dụng (CTƢD) khai  
thác cơ sở tri thức (CSTT) thu nạp từ nguồn tri thức chuyên môn dựa trên việc sử  
dụng cơ chế suy diễn để giải quyết các b i toán tƣ vấn KHÓ đạt trình độ cỡ nhƣ  
một CHUYÊN GIA LÂU NĂM LÀNH NGHỀ  
i) Ta có sơ đồ mô tả nhƣ sau:  
HCGƢD = CSTT + MTSD  
(BDTT)  
Nguồn tri thức  
NSD  
Chuyên gia T i liệu chuyên môn  
Qua sơ đồ trên ta có thể thấy: Một chƣơng trình ứng dụng đƣợc xây dựng dựa trên  
CSTT v  (MTSD) mô tơ suy diễn. Trong đó CSTT đƣợc lấy từ nguồn tri thức. Có  
hai loại l  xin ý kiến từ các chuyên gia trong lĩnh vực đó, cũng có thể lấy theo cách  
thứ hai đó l  tổng hợp từ các t i liệu chuyên môn. Còn MTSD phụ thuộc v o ngƣời  
dùng do ngƣời dùng đƣa ra .  
ii) Vai trò của kỹ sƣ tri thức (knowledge Engineer)  
Lĩnh vực CM  
SUPER  
Super  
Tin học  
Super  
Super  
Super  
1. Xd HT3QL  
Nhà c/m  
LTV  
Analyzer  
2. XD HCG  
C gia  
SUPER  
S
LTV  
Super  
Super  
Kĩ sƣ TT  
iii) Xây dựng hệ chuyên gia  
2
Sau khi đã xét ai trò của các nhân tố ở mục trên ta có thể thấy rằng để xây dựng một  
hệ chuyên gia thì cần có sự tham gia của các nhân tố. v  sự kết hợp của họ tiến h nh  
trong một thời gian d i( long-term). Các nhân tố bao gồm:  
- CGia  
- LTV  
- Kĩ sƣ tri thức  
iv) Hai phƣơng cách xây dựng hệ chuyyên gia ứng dụng  
Cách 1:  
Với cách n y có sự kết hợp v  nỗ lực giũa các chuyên gia, các kĩ sƣ tri thức và các  
lập trình viên. Họ l m việc cùng nhau và kết quả l  xây dựng một hệ chuyên gia.  
HCGƯD = ∑ nỗ lực (CGia + KSTT + LTV)  
Cognitive Engineering  
Cách 2:  
Trong cách này không có sự tham gia của Lập trình viên  
HCGƯD = ∑ nỗ lực (CGia + KSTT) + CÔNG CỤ  
ES Generation  
Shell ES  
KBMS  
ES Building to  
Empty ES  
v) Hệ tri thức(knowledge system)  
Tri thức đƣợc thu nạp từ nhiều nguồn khác nhau nhƣ là:  
+T i liệu  
+KDD  
+Knowledge Base System  
+Knowledge Base System : Hệ thống l m việc trên cơ sở tri thức  
vi) Hệ chuyên gia nhằm giải quyết b i toán tƣ vấn (consultation) khó  
vii) Hệ chuyên gia phải đạt trình độ cao  
HTTTQL  
HCG  
Ít  
Nhiều thông tin  
3
Nhanh  
Chậm  
SUPER cross - validation  
Chính xác  
KCX  
1.2. Cấu trúc hệ chuyên gia  
Tập tin  
(1)  
Phiên tƣ vấn chuyên gia  
Ngày, giờ, tháng, năm, giới tính  
TT(2) SD (3)  
user  
Expert  
Kluận/ tƣ vấn (1)  
(0) Phiên thu nạp tri.thức : off - line  
(1) Phiên hỏi: để lấy thông tin  
(2) Suy diễn  
On - line  
(3) Giải đáp  
NSD  
C.Gia  
Giao diện (1)  
KSTT  
Soạn thảo  
tri thức  
(5)  
Mô tơ suy diễn (3)  
Các cơ chế Các cơ  
Giải thích  
(4)  
sử dụng  
chế ĐK  
CSTT(2 )  
CS luật Cs sự  
l.vực  
kiện  
(NSD)  
KDD  
CSDL  
L
4
Phân tích (If … then)  
HCG = 1 +(2 + 3) + 4 + 5 + 6  
Kenel(nhân)  
Ví dụ:  
(1) Đánh cờ  
i) CHƢƠNG TRÌNH CỜ = CTDL + Thuật giải Heuristic  
ii) Cẩm nang  
If thế cờ Then đi quân.....  
(2) Hệ Tử vi  
(3) Hệ khám bệnh  
1.3. Ứng dụng hệ chuyên gia  
Hiên nay hệ chuyên gia đƣợc ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau: ví dụ nhƣ  
công nghệp, nông nghiệp, khoa học máy tính, thƣơng mại khí tƣợng, y học, quân sự,  
hoá học.....Đặ biệt trong giai đoạn gần đây việc ứng dụng hệ chuyên gia vào lĩnh vực  
giáo dục đ o tạo đang đƣợc phát triển mạnh.  
Ở đâu cần tƣ vấn ở đó có thể xây dựng hệ chuyên gia  
nên  
phải  
* Các dạng b i toán (Sự tƣ vấn)  
1 - Diễn giải (Interpretation): Đƣa ra mô tả tình huống các dữ liệu thu thập  
đƣợc.  
2 - Dự báo (Hediction): đƣa ra hậu quả của một tình huống nào đó, nhƣ là dự  
báo thời tiết, dự báo giá cả thị trƣờng.  
3 - Chuẩn đoán (Diagnosis): Xác định các lỗi , các bộ phận hỏng hóc của hệ  
thống dựa trên các dữ liệu quan sát đƣợc.  
(Khi hệ thống hoạt động không bình thƣờng)  
4 - Gỡ rối (Debugging): Mô tả các phƣơng pháp khắc phục hệ thống khi gặp  
sự cố.  
5
5 - Thiết kế : lựa chọn cấu hình các đói tƣợng nhằm thoả mãn một số ràng  
buộc nào đó:  
x: CAD  
Intelligent (x) : CAD  
6 - Giảng dạy : Phần mềm dạy học, có thể chuẩn đoán và sủa lỗi của học sinh  
trong quá trình học tập.  
- Multimedia  
- Internet  
Bài tập chương 1:  
Câu 1: Hệ chuyên gia l  gì? Cho ví dụ?  
Câu 2: Trình b y cấu trúc của một hệ chuyên gia trong thực tế.  
Câu 3: Liệt kê các hệ chuyên gia đã đƣợc ứng dụng thực tế (tối thiểu 6 hệ).  
6
Chương 2: Biểu diễn tri thức  
2.1. Mở đầu  
Ở chƣơng trƣớc chúng ta đã có khái niệm đơn giản nhƣ thế nào là một hệ  
chuyên gia. Một thành phần vô cùng quan trọng của hệ chuyên gia đó là cơ sở tri  
thức. Thông qua các phiên thu nạp tri thức ( trực tiếp hay gián tiếp) chúng ta đã xây  
dựng đƣợc một cơ sở tri thức cho hệ chuyên gia. Vậy làm thế nào đẻ quản lí và thao  
tác xử lí để hệ chuyên gia có thể hoạt động đƣợc. Trong chƣơng này chúng ta sẽ đề  
cập đến vấn đề đó và giải quyết vấn đề đó nhƣ thế nào.  
HCSTT/ HCGƢD = CSTT + MTSD + Giao Diện + Giải thích + Thu nạp (KDD)/  
Soạn thảo (Tri thức chuyên gia)  
KB Administrator  
- Dƣ thừa  
- Đúng đắn  
Chính xác phi mâu thuẫn  
Không chính xác  
- Tổ chức lƣu trữ .....  
suy diễn  
hiệu năng  
- Phân tán  
- Chuyển đổi biểu diễn các mức / user  
2.2. Dư thừa (Redundancy)  
- CSTT = ( CS luật, CS sự kiện)  
Rule Base, Fact base  
Tri thức chuyên về l.vực  
2.2.1. Dƣ thừa luật  
Thông tin về một b i toán (cụ thể)  
ĐN: cho CSTT: B1 = (R1, F1)  
B2 = (R2, F2)  
Ta nói R1  
R2 Sức mạnh suy diễn của R1 bằng sức mạnh suy diễn của R2  
Bao đóng suy diễn cho R. Xét A  
F
Tiến * **  
7
A R =  
f
F/ A  
f
GT  
VD:  
1) a  
2) b  
3) a  
4) c  
5)a  
b c  
c
d
g
e
d
f
h
6) d  
7) b  
c
h
u
+
a
=
a,h  
+
a,b  
=
a,b,c, g,u,h  
Nhận xét: Một luật trong logic mệnh đề  
PTH v  bao đóng = bao đóng của PTH  
VD: Logic vị từ:  
V1: td (U, XY) tđ (V, XZ) SS (UV, YZ)  
V2: SS (UV, XY)  
V3: SS (UV, XY)  
SS (XY, ST)  
SS (UV, ST)  
SS (UT, XY)  
THAG (U,V,T)  
tđ (U, XY)  
tđ (U, YX)  
SS (UV, XY)  
SS (UV, XY)  
SS (XY, UV)  
SS (VU, XY)  
A
Q
P
K
B
L
C
GT =  
tđ (P, AB), tđ (Q, AC), tđ (K,BQ), tđ (L,CP)  
8
GTR = … ?  
VD: Quy nạp toán học P(x)  
(1)  
(2)  
P(1)  
P (i)  
P (i + 1)  
P(1), P(2), P(3),...  
x P (x)  
P(1)R  
=
* Việc xác định bao đóng suy diễn dựa v o SD tiến:  
Max, min,quece, stack  
a,d  
a,d,h  
suy diễn có tính chất đơn điệu  
(a,d,h,g)  
(3)  
(đ.với logic m.đề)  
VD: Y(x,y)  
C (x,y)  
Y(a,b),Y(a,c)  
Y(a,b), C(a,b)  
Y(a,c), C(a,c)  
VD: Xây dựng tập luật cho Robot  
A
B
C
E
B
E
A
C
Robot  
Tay (x)  
Tay ko  
Trong (x)  
Trên (x,y)  
Tay ko Trong (x)  
Tay (x)  
+
Tay (x)  
Trong (y)  
Trên (x,y)  
Trong (y)  
+
-
Tay (x)  
San (x), Trong (x)  
R2  
+
Ta nói R1  
A
F
A R1 = AR2  
Giả sử R = m:  
R =  
9
ri : lefti  
qi  
le fti  
K
F
(1+K)m = (m)  
= 0 (m)  
F
ĐN:  
Luật r  
R thừa trong R  
R\  
r  
R
Tiêu chuẩn 1 (áp dụng cho logic mệnh đề)  
r: left R dƣ thừa  
leftR / r  
giải thích:  
left  
q
q
...  
q  
R / r  
Câu hỏi: Thuật toán xác định bao đóng của 1 tập  
A R  
0 (m2)  
0(m)  
(logic mệnh đề)  
(SD tiến)  
VD:  
1) a  
2) u  
3) a  
4) u  
5) b  
6) g  
m
u
c
c
b
g
u
a
c  
b
b c  
Q3 : Thứ tự có ảnh hƣởng r  
R không  
c
- Khi xét các biểu diễn l  logic vị từ  
vấn đề dƣ thừa nhƣ thế n o?  
2.2.2. Dƣ thừa sự kiện  
Giả sử cơ sở luật không chứa luật dư thừa  
ĐN: Xét r : left  
q
f
left  
f đƣợc coi l  dƣ thừa trong r  
thay r bởi r’ : left \  
f
q vẫn có tập luật tƣơng  
r
đƣơng ( R  
)
r R  
 
  
10  
TC 2: f dƣ thừa  
f
(left \ rf )  
R
+  
Giải thích:  
(m2)  
r: (left\  
CHÚ Ý:  
- Dƣ thừa không có ý nghĩa l  vô ích  
- Duy trì dƣ thừa kéo theo nâng cao chất lƣợng suy diễn  
KSTT q.định dƣ thừa có vô ích hay không?  
a,m  
VD: GT = KL =  
Vet1 = r1, r2  
Vet2 = { r1, r4, r5, r6 }  
Luật hợp th nh (compositional rule):  
T vet1: a c (tăng suy diễn, giảm bộ nhớ)  
f
)  
f
q
0 (m)  
c
   
m
VD: Hệ chuyên gia chứng minh biểu thức hoá học  
Tri thức 7:  
2.3. Mâu thuẫn (consistency - inconsistency)  
2.3.1 Mâu thuẫn tƣờng minh  
- Khi duyệt CSTT, chỉ qua ht bên ngo i của các luật đã phát hiện ra ><  
ĐN:  
q >< r’: left’  
q’  
left  
Ta nói:  
r: left  
+ left  
left’ hoặc left’  
+ q >< q’  
Trong logic mệnh đề: p ><  
_
p
_
Trong logic vị từ: + p(a) ><  
p
(a)  
_
+
p
(a) ><  
x p(x)  
_
+ p(a) ><  
x
p (a)  
Trong luật s.xuất: X = 3 >< X = 4  
9 >< X > 10  
X
11  
Phát hiện mâu thuẫn m(m - 1) cặp (r, r’) 0(1)  
2
le ft  
k
0(m2)  
0(k2) 0 (K log2K)  
* Xử lý mâu thuẫn  
- Xử lý cục bộ : r >< r’  
+ theo trọng số  
+ theo lĩnh vực chuyên môn  
r thuộc lĩnh vực chuyên môn A  
r’ thuộc lĩnh vực chuyên môn B  
+ theo xử lý ngoại lệ: r – chung; r’ - ngoại lệ; left left’  
- Xử lý tổng thể: thể hiện trong:  
ĐỒ THỊ MÂU THUẪN : - đỉnh l  luật  
- cạnh l  mâu thuẫn  
A
(r, r’)  
A
r >< r’  
Nhƣ vậy:  
r10  
r9  
r1  
r5  
r8  
r100  
Biện pháp: Vứt bỏ tập luật (tập con các luật) R0  
R sao cho R\ R0 trở th nh phi ><  
Theo những đồ thị: bỏ luật cùng các cạnh liên thuộc để có một đồ thị con R\ R0 chỉ  
còn các đỉnh cô lập (tức l  (R, R0, ))  
+ Tiêu chuẩn (R0)  
max / min  
· Tiêu chuẩn (R0) = · R  
min  
·
w(r) min  
rR0  
12  
2.3.2. Mâu thuẫn không tƣờng minh (KTM)  
ĐN: CSTT (R,F) chứa >< KTM  
F
F
1) F không chứa cặp sự kiện đụng độ  
SUY DIỄN *  
2) F R chứa cặp sự kiện đụng độ  
VD:  
F
F R  
R
_   
1) a  
b
a,uR  
=
a,u,...e,...e  
2) b  
3) c  
4) d  
5) a  
6) v  
c
d
e
u
w
v
_
7) w u  
e  
* Thuật toán:  
R={r1,r2……,rm}  
Xét a  
F: R1={rj:leftj  
R2={rl:leftl  
qj/a  
ql/a  
leftj}  
leftl}  
R3=R\{R1,R2}  
R1' = R1 R3 ; R '2 = R2  
R 3  
Mâu thuẫn không tƣờng minh (R)  
Mâu thuẫn không tƣờng minh (R1' )  
mâu  
thuẫn không tƣờng minh (R '2 )  
Nếu  
a
R1 =  
hoặc R2 =  
; R = LA’ thì mâu thuẫn không tƣờng minh (R)  
leftR chứa cặp sự kiện đụng độ 0(m2)  
2.4. Lưu trữ CSTT  
A. Cấu trúc tĩnh: Với bảng luật lƣu trữ bằng mảng ARRAY  
a
b
a
c
a
d
b
b
c
d
c
e
f
g
h
h
u
VD: 1) a  
2) b  
b
c
c
d
d e  
13  
c
Vế trái  
Vế phải  
3) a  
4) c  
5) a  
6) d  
7) b  
d
g
f
h
c
u
h
Hai lƣu trữ cơ sở sự kiện v  cơ sở luật  
Tên  
A
b
Ý nghĩa  
+ + + +  
     
* * * *  
- - - -  
Cơ sở luật  
SK1  
SK2  
SK3  
d
KL  
c
a
b
a
c
a
b
c
d
c
e
d
f
g
f
B. Cấu trúc động  
a
+ +  
a
b
c
e
b
d
e
b
c
. . .  
. . . . . . .  
* *  
14  
C. Cấu trúc lại  
CS/ Bảng sự kiện  
Giá trị: lƣu thực trong máy tính (boolean)  
Ngữ nghĩa: diễn giải ý nghĩa của nó  
Câu hỏi: user đƣa ra các gợi ý đối với sự kiện  
Trỏ: chỉ ra vị trí xuất hịên đầu tiên trong bảng luật  
trỏ 1: chỉ sự kiện tiếp theo  
trỏ 2: móc nối các sự kiện cùng tên  
trỏ 3: nạp 1 danh sách móc nối giữa các luật  
STT Tên Giá NN Ques VT  
VP Tro STT Tên Tro1 Tro2 Tro3 Dạng  
trị  
s.k  
a
+++  
1
2
3
a
b
c
–
–
–
?
1
1
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
1
1
1
1
1
1
1
1
&&&  
??  
b
c
***  
???  
1
1
b
c
###  
$$$  
4
5
d
e
–
–
????  
1
?????  
–
d
c
a
d
Chú ý” Cấu trúc dữ liệu nào thì gắn với thao tác đó  
+ Cập nhật: thêm, bớt, sửa: tất cả thao tác này là do ngƣời quản trị tri thức,  
hay là kĩ sƣ tri thức đảm nhận  
+ Suy diễn  
15  
2.5. Soạn thảo tri thức:  
K.E  
CSTT  
BDTT  
Chuyên gia  
(NN tự nhiên)  
a → b  
(NN lập trình)  
Text Editor  
Checker  
Cú pháp  
Mâu thuẫn  
Quản lí dƣ thừa  
PT cú pháp  
Văn phạm  
text file  
Sự chuyển đổi  
2.6. Cập nhật sửa đổi  
A. Hiển thị  
CSTT  
Dạng biểu thị ngo i  
text (linear)  
Brower  
Đồ hoạ (non-)  
Linear  
a
b
c
c
a
c
e
b
d
e
b
d
16  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 71 trang Thùy Anh 18840 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Hệ chuyên gia - Trường Đại học Hàng Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfgiao_trinh_he_chuyen_gia_truong_dai_hoc_hang_hai.pdf