Giáo trình Hệ chuyên gia - Trường Đại học Hàng Hải
BỘ GIAO THÔNG VẬN TẢI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI
BỘ MÔN: KHOA HỌC MÁY TÍNH
KHOA: CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
BÀI GIẢNG
HỆ CHUYÊN GIA
TÊN HỌC PHẦN
MÃ HỌC PHẦN
: HỆ CHUYÊN GIA
: 17213
TRÌNH ĐỘ ĐÀO TẠO
: ĐẠI HỌC CHÍNH QUY
DÙNG CHO SV NGÀNH : CÔNG NGHỆ THÔNG TIN
HẢI PHÒNG - 2010
MỤC LỤC
NỘI DUNG
TRANG
1
Mở đầu
Chương 1: Tổng quan về hệ chuyên gia
1.1 Hệ chuyên gia - chƣơng trình ứng dụng (HCG - CTƢD)
1.2 Cấu trúc hệ chuyên gia
1.3 Ứng dụng hệ chuyên gia
B i tập chƣơng 1
2
2
4
5
6
Chương 2: Biễu diễn tri thức
2.1 Mở đầu
7
7
2.2 Dƣ thừa (Redundancy)
2.3 Mâu thuẫn (consistency - inconsistency)
2.4 Lƣu trữ CSTT
2.5 Soạn thảo tri thức
2.6 Cập nhật sửa đổi
7
11
14
16
16
17
18
18
18
20
30
32
37
38
38
39
41
42
42
43
48
49
49
49
50
52
63
64
65
B i tập chƣơng 2
Chương 3: Các kỹ thuật suy diễn và lập luận
3.1 Nhập môn
3.2 Phân rã CSTT
3.3 Mô tơ suy diễn
3.4 Biểu diễn tri thức bằng Logic vị từ v suy diễn
3.5 Ứng dụng các kỹ thuật suy diễn
B i tập chƣơng 3
Chương 4: Hệ hỗ trợ quyết định
4.1 Khái niệm về hệ hỗ trợ ra quyết định
4.2 Cấu trúc của một hệ hỗ trợ ra quyết định
B i tập chƣơng 4
Chương 5: Máy học
5.1 Thế n o l máy học
5.2 Học bằng cách xây dựng cây định danh
B i tập chƣơng 5
Chương 6: Logic mờ và lập luận xấp xỉ.
6.1 Biểu diễn tri thức bằng logic vị từ
6.2 Một số ví dụ
6.3 Cơ chế suy diễn
6.4 Biểu diễn tri thức bằng logic mờ v suy diễn
B i tập chƣơng 6
Đề cƣơng ôn tập
Đề thi mẫu
Tên học phần: Hệ chuyên gia
Bộ môn phụ trách giảng dạy : Khoa học máy tính
Mã học phần: 17213
.
Loại học phần : 3
Khoa phụ trách: CNTT.
Tổng số TC: 3
TS tiết
60
Lý thuyết
Thực h nh/ Xemina Tự học
B i tập lớn
Đồ án môn học
45
0
0
15
0
Điều kiện tiên quyết:
Sinh viên phải nắm đƣợc một ngôn ngữ lập trình v học môn TTNT.
Mục tiêu của học phần:
- Cung cấp các kiến thức cơ bản về các kỹ thuật biểu diễn v xử lý tri thức.
- Rèn luyện tƣ duy khoa học.
Nội dung chủ yếu:
- Tổng quan về hệ chuyên gia;
- Biểu diễn tri thức v lập luận;
- Hệ hỗ trợ ra quyết định.
- Máy học;
- Logic mờ v lập luận xấp xỉ;
Nội dung chi tiết:
Phân phối số tiết
Tên chương mục
TS
08
LT
BT Xemina KT
MỞ ĐẦU
Chương I. Hệ chuyên gia, chương trình ứng dụng
1.1. Hệ chuyên gia - chƣơng trình ứng dụng
1.2. Cấu trúc hệ chuyên gia
08
03
03
02
08
01
01
01
02
02
01
08
1.3. Ứng dụng hệ chuyên gia
Chương II. Biểu diễn tri thức
2.1. Mở đầu
08
2.2. Dƣ thừa (Redundancy)
2.3. Mâu thuẫn (consistency - inconsistency)
2.4. Lƣu trữ CSTT
2.5. Soạn thảo tri thức
2.6. Cập nhật sửa đổi
Chương III. Các kỹ thuật suy diễn và lập luận
09
01
3.1. Nhập môn
01
02
01
02
02
05
02
03
08
02
06
05
01
01
01
02
3.2. Phân rã CSTT
01
3.3. Mô tơ suy diễn
3.4. Biểu diễn tri thức bằng Logic vị từ v suy diễn
3.5. Ứng dụng các kỹ thuật suy diễn
Chương IV. Hệ hỗ trợ quyết định
4.1. Khái niệm về hệ hỗ trợ ra quyết định
4.2. Cấu trúc của một hệ hỗ trợ ra quyết định
Chương V. Máy học
06
08
06
01
01
5.1. Thế n o l máy học
5.2. Học bằng cách xây dựng cây định danh
Chương VI. Logic mờ và lập luận xấp xỉ.
6.1. Biểu diễn tri thức bằng logic vị từ
6.2. Một số ví dụ
01
01
6.3. Cơ chế suy diễn
6.4. Biểu diễn tri thức bằng logic mờ v suy diễn
Nhiệm vụ của sinh viên: Lên lớp đầy đủ v chấp h nh mọi quy định của Nh trƣờng.
L m b i tập lớn đúng hạn.
Tài liệu tham khảo:
1. Nguyễn Thanh Thủy - Hệ Chuyên gia - Trƣờng Đại học Bách khoa H nội - 2002
2. Ho ng Kiếm - Các hệ cơ sở tri thức - Nh xuất bản ĐHQG TPHCM - 2002
3. JohnDurkin - Expert systems - NXB Prentic Hall - 1994
Hình thức và tiêu chuẩn đánh giá sinh viên:
- Thi viết rọc phách, thời gian l m b i: 60 phút.
Thang điểm : Thang điểm chữ A,B,C,D,F.
Điểm đánh giá học phần: Z=0,3X+0,7Y.
B i giảng n y l t i liệu chính thức và thống nhất của Bộ môn Khoa học máy tính, Khoa
Công nghệ thong tin v đƣợc dùng để giảng dạy cho sinh viên.
Ngày phê duyệt:
/
/2010
Trưởng Bộ môn: (ký và ghi rõ họ tên)
Mở đầu
Ng y nay việc ứng dụng công nghệ kĩ thuật cao v o đời sống đang l một đòi hỏi
bức thiết. Một trong những lĩnh vực đó l trí tuệ nhân tạo, m một phần quan trọng
của nó l Hệ chuyên gia. Vậy hệ chuyên gia l gì? Theo giáo sƣ Edward
Feigenbaum của trƣờng đại học STANFORD , ông l một trong những chuyên gia
đầu ng nh về hệ chuyên gia đã cho rằng: Hệ chuyên gia l một hệ thống chƣơng
trình máy tính chứa các thông tin tri thức v các quá trình suy diễn về một lĩnh vực
cụ thể n o đó dể giải quyết các b i toán khó m dòi hỏi sự uyên bác của các chuyên
gia trong ngành. Một cách khác ta có thể thấy:
Hệ chuyên gia = CSTT + MTSD + GD + Modul hỏi đáp + Thu nhận tri thức
Các vấn đề của hệ chuyên gia:
Quản trị tri thức
Môtơ - suy diễn:
Sd thông thƣờng
Sd với Metaknowledge
Sd không chắc chắn
Sd xấp xỉ
logic xác suất
Logic mờ
Giao diện
Hỏi đáp
KDD : thu nạp (phát hiện) tri thức từ dữ liệu
HCG phân tán
1
Chương 1: Tổng quan về hệ chuyên gia
1.1. Hệ chuyên gia - chương trình ứng dụng (HCG - CTƯD)
Khái niệm: Hệ chuyên gia (HCG ) l một chƣơng trình ứng dụng (CTƢD) khai
thác cơ sở tri thức (CSTT) thu nạp từ nguồn tri thức chuyên môn dựa trên việc sử
dụng cơ chế suy diễn để giải quyết các b i toán tƣ vấn KHÓ đạt trình độ cỡ nhƣ
một CHUYÊN GIA LÂU NĂM LÀNH NGHỀ
i) Ta có sơ đồ mô tả nhƣ sau:
HCGƢD = CSTT + MTSD
(BDTT)
Nguồn tri thức
NSD
Chuyên gia T i liệu chuyên môn
Qua sơ đồ trên ta có thể thấy: Một chƣơng trình ứng dụng đƣợc xây dựng dựa trên
CSTT v (MTSD) mô tơ suy diễn. Trong đó CSTT đƣợc lấy từ nguồn tri thức. Có
hai loại l xin ý kiến từ các chuyên gia trong lĩnh vực đó, cũng có thể lấy theo cách
thứ hai đó l tổng hợp từ các t i liệu chuyên môn. Còn MTSD phụ thuộc v o ngƣời
dùng do ngƣời dùng đƣa ra .
ii) Vai trò của kỹ sƣ tri thức (knowledge Engineer)
Lĩnh vực CM
SUPER
Super
Tin học
Super
Super
Super
1. Xd HT3QL
Nhà c/m
LTV
Analyzer
2. XD HCG
C gia
SUPER
S
LTV
Super
Super
Kĩ sƣ TT
iii) Xây dựng hệ chuyên gia
2
Sau khi đã xét ai trò của các nhân tố ở mục trên ta có thể thấy rằng để xây dựng một
hệ chuyên gia thì cần có sự tham gia của các nhân tố. v sự kết hợp của họ tiến h nh
trong một thời gian d i( long-term). Các nhân tố bao gồm:
- CGia
- LTV
- Kĩ sƣ tri thức
iv) Hai phƣơng cách xây dựng hệ chuyyên gia ứng dụng
Cách 1:
Với cách n y có sự kết hợp v nỗ lực giũa các chuyên gia, các kĩ sƣ tri thức và các
lập trình viên. Họ l m việc cùng nhau và kết quả l xây dựng một hệ chuyên gia.
HCGƯD = ∑ nỗ lực (CGia + KSTT + LTV)
Cognitive Engineering
Cách 2:
Trong cách này không có sự tham gia của Lập trình viên
HCGƯD = ∑ nỗ lực (CGia + KSTT) + CÔNG CỤ
ES Generation
Shell ES
KBMS
ES Building to
Empty ES
v) Hệ tri thức(knowledge system)
Tri thức đƣợc thu nạp từ nhiều nguồn khác nhau nhƣ là:
+T i liệu
+KDD
+Knowledge Base System
+Knowledge Base System : Hệ thống l m việc trên cơ sở tri thức
vi) Hệ chuyên gia nhằm giải quyết b i toán tƣ vấn (consultation) khó
vii) Hệ chuyên gia phải đạt trình độ cao
HTTTQL
HCG
Ít
Nhiều thông tin
3
Nhanh
Chậm
SUPER cross - validation
Chính xác
KCX
1.2. Cấu trúc hệ chuyên gia
Tập tin
(1)
Phiên tƣ vấn chuyên gia
Ngày, giờ, tháng, năm, giới tính
TT(2) SD (3)
user
Expert
Kluận/ tƣ vấn (1)
(0) Phiên thu nạp tri.thức : off - line
(1) Phiên hỏi: để lấy thông tin
(2) Suy diễn
On - line
(3) Giải đáp
NSD
C.Gia
Giao diện (1)
KSTT
Soạn thảo
tri thức
(5)
Mô tơ suy diễn (3)
Các cơ chế Các cơ
Giải thích
(4)
sử dụng
chế ĐK
CSTT(2 )
CS luật Cs sự
l.vực
kiện
(NSD)
KDD
CSDL
4
Phân tích (If … then)
HCG = 1 +(2 + 3) + 4 + 5 + 6
Kenel(nhân)
Ví dụ:
(1) Đánh cờ
i) CHƢƠNG TRÌNH CỜ = CTDL + Thuật giải Heuristic
ii) Cẩm nang
If thế cờ Then đi quân.....
(2) Hệ Tử vi
(3) Hệ khám bệnh
1.3. Ứng dụng hệ chuyên gia
Hiên nay hệ chuyên gia đƣợc ứng dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau: ví dụ nhƣ
công nghệp, nông nghiệp, khoa học máy tính, thƣơng mại khí tƣợng, y học, quân sự,
hoá học.....Đặ biệt trong giai đoạn gần đây việc ứng dụng hệ chuyên gia vào lĩnh vực
giáo dục đ o tạo đang đƣợc phát triển mạnh.
Ở đâu cần tƣ vấn ở đó có thể xây dựng hệ chuyên gia
nên
phải
* Các dạng b i toán (Sự tƣ vấn)
1 - Diễn giải (Interpretation): Đƣa ra mô tả tình huống các dữ liệu thu thập
đƣợc.
2 - Dự báo (Hediction): đƣa ra hậu quả của một tình huống nào đó, nhƣ là dự
báo thời tiết, dự báo giá cả thị trƣờng.
3 - Chuẩn đoán (Diagnosis): Xác định các lỗi , các bộ phận hỏng hóc của hệ
thống dựa trên các dữ liệu quan sát đƣợc.
(Khi hệ thống hoạt động không bình thƣờng)
4 - Gỡ rối (Debugging): Mô tả các phƣơng pháp khắc phục hệ thống khi gặp
sự cố.
5
5 - Thiết kế : lựa chọn cấu hình các đói tƣợng nhằm thoả mãn một số ràng
buộc nào đó:
x: CAD
Intelligent (x) : CAD
6 - Giảng dạy : Phần mềm dạy học, có thể chuẩn đoán và sủa lỗi của học sinh
trong quá trình học tập.
- Multimedia
- Internet
Bài tập chương 1:
Câu 1: Hệ chuyên gia l gì? Cho ví dụ?
Câu 2: Trình b y cấu trúc của một hệ chuyên gia trong thực tế.
Câu 3: Liệt kê các hệ chuyên gia đã đƣợc ứng dụng thực tế (tối thiểu 6 hệ).
6
Chương 2: Biểu diễn tri thức
2.1. Mở đầu
Ở chƣơng trƣớc chúng ta đã có khái niệm đơn giản nhƣ thế nào là một hệ
chuyên gia. Một thành phần vô cùng quan trọng của hệ chuyên gia đó là cơ sở tri
thức. Thông qua các phiên thu nạp tri thức ( trực tiếp hay gián tiếp) chúng ta đã xây
dựng đƣợc một cơ sở tri thức cho hệ chuyên gia. Vậy làm thế nào đẻ quản lí và thao
tác xử lí để hệ chuyên gia có thể hoạt động đƣợc. Trong chƣơng này chúng ta sẽ đề
cập đến vấn đề đó và giải quyết vấn đề đó nhƣ thế nào.
HCSTT/ HCGƢD = CSTT + MTSD + Giao Diện + Giải thích + Thu nạp (KDD)/
Soạn thảo (Tri thức chuyên gia)
KB Administrator
- Dƣ thừa
- Đúng đắn
Chính xác phi mâu thuẫn
Không chính xác
- Tổ chức lƣu trữ .....
suy diễn
hiệu năng
- Phân tán
- Chuyển đổi biểu diễn các mức / user
2.2. Dư thừa (Redundancy)
- CSTT = ( CS luật, CS sự kiện)
Rule Base, Fact base
Tri thức chuyên về l.vực
2.2.1. Dƣ thừa luật
Thông tin về một b i toán (cụ thể)
ĐN: cho CSTT: B1 = (R1, F1)
B2 = (R2, F2)
Ta nói R1
R2 Sức mạnh suy diễn của R1 bằng sức mạnh suy diễn của R2
Bao đóng suy diễn cho R. Xét A
F
Tiến * **
7
A R =
f
F/ A
f
GT
VD:
1) a
2) b
3) a
4) c
5)a
b c
c
d
g
e
d
f
h
6) d
7) b
c
h
u
+
a
=
a,h
+
a,b
=
a,b,c, g,u,h
Nhận xét: Một luật trong logic mệnh đề
PTH v bao đóng = bao đóng của PTH
VD: Logic vị từ:
V1: td (U, XY) tđ (V, XZ) SS (UV, YZ)
V2: SS (UV, XY)
V3: SS (UV, XY)
SS (XY, ST)
SS (UV, ST)
SS (UT, XY)
THAG (U,V,T)
tđ (U, XY)
tđ (U, YX)
SS (UV, XY)
SS (UV, XY)
SS (XY, UV)
SS (VU, XY)
Q
K
B
L
C
GT =
tđ (P, AB), tđ (Q, AC), tđ (K,BQ), tđ (L,CP)
8
GTR = … ?
VD: Quy nạp toán học P(x)
(1)
(2)
P(1)
P (i)
P (i + 1)
P(1), P(2), P(3),...
x P (x)
P(1)R
=
* Việc xác định bao đóng suy diễn dựa v o SD tiến:
Max, min,quece, stack
a,d
a,d,h
suy diễn có tính chất đơn điệu
(a,d,h,g)
(3)
(đ.với logic m.đề)
VD: Y(x,y)
C (x,y)
Y(a,b),Y(a,c)
Y(a,b), C(a,b)
Y(a,c), C(a,c)
VD: Xây dựng tập luật cho Robot
A
B
C
E
B
E
A
C
Robot
Tay (x)
Tay ko
Trong (x)
Trên (x,y)
Tay ko Trong (x)
Tay (x)
+
Tay (x)
Trong (y)
Trên (x,y)
Trong (y)
+
-
Tay (x)
San (x), Trong (x)
R2
+
Ta nói R1
A
F
A R1 = AR2
Giả sử R = m:
R =
9
ri : lefti
qi
le fti
K
F
(1+K)m = (m)
= 0 (m)
F
ĐN:
Luật r
R thừa trong R
R\
r
R
Tiêu chuẩn 1 (áp dụng cho logic mệnh đề)
r: left R dƣ thừa
leftR / r
giải thích:
left
q
q
...
q
R / r
Câu hỏi: Thuật toán xác định bao đóng của 1 tập
A R
0 (m2)
0(m)
(logic mệnh đề)
(SD tiến)
VD:
1) a
2) u
3) a
4) u
5) b
6) g
m
u
c
c
b
g
u
a
c
b
b c
Q3 : Thứ tự có ảnh hƣởng r
R không
c
- Khi xét các biểu diễn l logic vị từ
vấn đề dƣ thừa nhƣ thế n o?
2.2.2. Dƣ thừa sự kiện
Giả sử cơ sở luật không chứa luật dư thừa
ĐN: Xét r : left
q
f
left
f đƣợc coi l dƣ thừa trong r
thay r bởi r’ : left \
f
q vẫn có tập luật tƣơng
r
đƣơng ( R
)
r R
10
TC 2: f dƣ thừa
f
(left \ rf )
+
Giải thích:
(m2)
r: (left\
CHÚ Ý:
- Dƣ thừa không có ý nghĩa l vô ích
- Duy trì dƣ thừa kéo theo nâng cao chất lƣợng suy diễn
KSTT q.định dƣ thừa có vô ích hay không?
a,m
VD: GT = KL =
Vet1 = r1, r2
Vet2 = { r1, r4, r5, r6 }
Luật hợp th nh (compositional rule):
T vet1: a c (tăng suy diễn, giảm bộ nhớ)
f
)
f
q
0 (m)
c
m
VD: Hệ chuyên gia chứng minh biểu thức hoá học
Tri thức 7:
2.3. Mâu thuẫn (consistency - inconsistency)
2.3.1 Mâu thuẫn tƣờng minh
- Khi duyệt CSTT, chỉ qua ht bên ngo i của các luật đã phát hiện ra ><
ĐN:
q >< r’: left’
q’
left
Ta nói:
r: left
+ left
left’ hoặc left’
+ q >< q’
Trong logic mệnh đề: p ><
_
p
_
Trong logic vị từ: + p(a) ><
p
(a)
_
+
p
(a) ><
x p(x)
_
+ p(a) ><
x
p (a)
Trong luật s.xuất: X = 3 >< X = 4
9 >< X > 10
X
11
Phát hiện mâu thuẫn m(m - 1) cặp (r, r’) 0(1)
2
le ft
k
0(m2)
0(k2) 0 (K log2K)
* Xử lý mâu thuẫn
- Xử lý cục bộ : r >< r’
+ theo trọng số
+ theo lĩnh vực chuyên môn
r thuộc lĩnh vực chuyên môn A
r’ thuộc lĩnh vực chuyên môn B
+ theo xử lý ngoại lệ: r – chung; r’ - ngoại lệ; left left’
- Xử lý tổng thể: thể hiện trong:
ĐỒ THỊ MÂU THUẪN : - đỉnh l luật
- cạnh l mâu thuẫn
(r, r’)
A
r >< r’
Nhƣ vậy:
r10
r9
r1
r5
r8
r100
Biện pháp: Vứt bỏ tập luật (tập con các luật) R0
R sao cho R\ R0 trở th nh phi ><
Theo những đồ thị: bỏ luật cùng các cạnh liên thuộc để có một đồ thị con R\ R0 chỉ
còn các đỉnh cô lập (tức l (R, R0, ))
+ Tiêu chuẩn (R0)
max / min
· Tiêu chuẩn (R0) = · R
min
·
w(r) min
rR0
12
2.3.2. Mâu thuẫn không tƣờng minh (KTM)
ĐN: CSTT (R,F) chứa >< KTM
F
F
1) F không chứa cặp sự kiện đụng độ
SUY DIỄN *
2) F R chứa cặp sự kiện đụng độ
VD:
F
F R
R
_
1) a
b
a,u R
=
a,u,...e,...e
2) b
3) c
4) d
5) a
6) v
c
d
e
u
w
v
_
7) w u
e
* Thuật toán:
R={r1,r2……,rm}
Xét a
F: R1={rj:leftj
R2={rl:leftl
qj/a
ql/a
leftj}
leftl}
R3=R\{R1,R2}
R1' = R1 R3 ; R '2 = R2
R 3
Mâu thuẫn không tƣờng minh (R)
Mâu thuẫn không tƣờng minh (R1' )
mâu
thuẫn không tƣờng minh (R '2 )
Nếu
a
R1 =
hoặc R2 =
; R = LA’ thì mâu thuẫn không tƣờng minh (R)
leftR chứa cặp sự kiện đụng độ 0(m2)
2.4. Lưu trữ CSTT
A. Cấu trúc tĩnh: Với bảng luật lƣu trữ bằng mảng ARRAY
a
b
a
c
a
d
b
b
c
d
c
e
f
g
h
h
u
VD: 1) a
2) b
b
c
c
d
d e
13
c
Vế trái
Vế phải
3) a
4) c
5) a
6) d
7) b
d
g
f
h
c
u
h
Hai lƣu trữ cơ sở sự kiện v cơ sở luật
Tên
A
b
Ý nghĩa
+ + + +
* * * *
- - - -
Cơ sở luật
SK1
SK2
SK3
d
KL
c
a
b
a
c
a
b
c
d
c
e
d
f
g
f
B. Cấu trúc động
a
+ +
a
b
c
e
b
d
e
b
c
. . .
. . . . . . .
* *
14
C. Cấu trúc lại
CS/ Bảng sự kiện
Giá trị: lƣu thực trong máy tính (boolean)
Ngữ nghĩa: diễn giải ý nghĩa của nó
Câu hỏi: user đƣa ra các gợi ý đối với sự kiện
Trỏ: chỉ ra vị trí xuất hịên đầu tiên trong bảng luật
trỏ 1: chỉ sự kiện tiếp theo
trỏ 2: móc nối các sự kiện cùng tên
trỏ 3: nạp 1 danh sách móc nối giữa các luật
STT Tên Giá NN Ques VT
VP Tro STT Tên Tro1 Tro2 Tro3 Dạng
trị
s.k
a
+++
1
2
3
a
b
c
–
–
–
?
1
1
1
1
2
3
4
5
6
7
8
9
1
1
1
1
1
1
1
1
1
&&&
??
b
c
***
???
1
1
b
c
###
$$$
4
5
d
e
–
–
????
1
?????
–
d
c
a
d
Chú ý” Cấu trúc dữ liệu nào thì gắn với thao tác đó
+ Cập nhật: thêm, bớt, sửa: tất cả thao tác này là do ngƣời quản trị tri thức,
hay là kĩ sƣ tri thức đảm nhận
+ Suy diễn
15
2.5. Soạn thảo tri thức:
K.E
CSTT
BDTT
Chuyên gia
(NN tự nhiên)
a → b
(NN lập trình)
Text Editor
Checker
Cú pháp
Mâu thuẫn
Quản lí dƣ thừa
PT cú pháp
Văn phạm
text file
Sự chuyển đổi
2.6. Cập nhật sửa đổi
A. Hiển thị
CSTT
Dạng biểu thị ngo i
text (linear)
Brower
Đồ hoạ (non-)
Linear
a
b
c
c
a
c
e
b
d
e
b
d
16
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo trình Hệ chuyên gia - Trường Đại học Hàng Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
giao_trinh_he_chuyen_gia_truong_dai_hoc_hang_hai.pdf

