100 bài rèn luyện môn Tin học đại cương

Chương 1  
LƯU ĐỒ THUẬT TOÁN  
1. Tính S(n) = 1 + 2 + 3 + … + n.  
2. Tính S(n) = 12 + 22 + 32 + … + n2.  
3. Tính S(n) = 1 + 1 + 31 + … + 1.  
2
푛
4. Tính S(n) = 1 + 41 +…+ .  
1
2
2푛  
1
5. Tính S(n) = 1 + 1 + 51 + … +  
.
3
2푛+1  
1
1
1
6. Tính S(n) =  
+
2 푥 3 +…+  
.
1 푥 2  
푛 푥 (푛+1)  
3
푛
7. Tính S(n) = 1 + 32 + …+  
.
2
4
푛+1  
5
8. Tính S(n) = 1 + 43 + …+ 2푛+1  
.
2
6
2푛+2  
9. Tính T(n) = 1 푥 2 푥 3 푥 … . 푥 푛.  
10. Tính T(x, n) = 푥푛.  
11. Tính S(n) = 1 + 1 푥 2 + 1 푥 2 푥 3 + ⋯ + 1 푥 2 푥 3 푥 … 푥 푛 .  
12. Tính S(n) = 푥 + 푥2 + 푥3 + ⋯ + 푥푛 .  
13. Tính S(n) = 푥2 + 푥4 + ⋯ + 푥2푛  
.
14. Tính S(n) = 푥 + 푥3 + 푥5 … + 푥2푛+1  
.
1
1
1
15. Tính S(n) = 1 +  
+
1+2+3 + … +  
.
1+ 2  
1+2+3+⋯+푛  
2
3
푛
푥
푥
푥
16. Tính S(n) = 푥 +  
+
1+2+3 + … +  
.
1+ 2  
1+2+3+⋯+푛  
2
3
푛
17. Tính S(n) = 푥 + 푥 + 푥 + … + 푥 .  
2!  
3!  
푛!  
2
4
2푛  
18. Tính S(n) = 1 + 푥 + 푥 + … +  
.
푥
2!  
4!  
(2푛)!  
3
5
2푛+1  
푥
푥
19. Tính S(n) = 1 + 푥 +  
+ 푥 + … +  
.
3!  
5!  
(2푛+1)!  
20. Liệt kê tất cả “ước số” của số nguyên dương n.  
21. Tính tổng tất cả “ước số” của số nguyên dương n.  
22. Tính tích tất cả “ước số” của số nguyên dương n.  
23. Đếm số lượng “ước số” của số nguyên dương n.  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
24. Liệt kê tất cả “ước số lẻ” của số nguyên dương n.  
25. Tính tổng tất cả “ước số chẵn” của số nguyên dương n.  
26. Tính tích tất cả “ước số lẻ” của số nguyên dương n.  
27. Đếm số lượng “ươc số chẵn” của số nguyên dương n.  
́
28. Cho số nguyên dương n. Tính tổng các ước số nhỏ hơn chính nó.  
29. Tìm ước số lẻ lớn nhất của số nguyên dương n. Ví dụ n = 100 ước lẻ  
lớn nhất của 100 là 25.  
30. Cho số nguyên dương n. Kiểm tra số dương n có phải là số hoàn thiện  
hay không?  
31. Cho số nguyên dương n. Kiểm tra số nguyên dương n có phải là số  
nguyên tố hay không?  
32. Cho số nguyên dương n. Kiểm tra số nguyên dương n có phải là số  
chính phương hay không?  
√
√
√
√
33. Tính S(n) = 2 + 2 + 2 + ⋯ 2 + 2 có n dấu căn.  
√
√
√
√
√
34. Tính S(n) = 푛 + 푛 − 1 + 푛 − 2 + ⋯ 2 + 1 có n dấu căn.  
√
√
√
√
√
35. Tính S(n) = 1 + 2 + 3 + ⋯ 푛 − 1 + 푛 có n dấu căn.  
√
√
√
√
√
(
)
(
)
36. Tính S(n) = 푛! + 푛 − 1 ! + 푛 − 2 ! + ⋯ 2! + 1! có n dấu  
√
căn.  
푛
푛−1  
3
√
√
√
37. Tính S(n) = 푛 +  
푛 − 1 + 3 + 2 có n – 1 dấu căn.  
√
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
푛+1  
푛
√
3
√
√
38. Tính S(n) =  
39. Tính S(n) =  
푛 + 푛 − 1 + 2 + 1 có n dấu căn.  
√
푛+1  
푛
√
3
√
√
(
)
푛 − 1 ! + 2! + 1! có n dấu căn.  
√
푛! +  
√
√
n−2  
2
40. Tính S(n) = 푥n + 푥n−1 + 푥  
+ ⋯ 푥 + 푥 có n dấu căn.  
√
√
√
1
41. Tính S(n) =  
có n dấu phân số.  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
1+  
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
  
 
 
1
1+  
 
 
 
  
 
 
 
 
 
1
 
 
 
 
1+  
 
 
1
1+(  
)
1
1+  
1+1  
(
)
(
(
))  
42. Cho n là số nguyên dương. Hãy tìm giá trị nguyên dương k lớn nhất sao  
cho S(k) < n. Trong đó chuỗi S(k) được định nghĩa như sau : S(k) = 1 +  
2 + 3 + … + k.  
43. Hãy đếm số lượng chữ số của số nguyên dương n.  
44. Hãy tính tổng các chữ số của số nguyên dương n.  
45. Hãy tính tích các chữ số của số nguyên dương n.  
46. Hãy đếm số lượng chữ số lẻ của số nguyên dương n.  
47. Hãy tính tổng các chữ số chẵn của số nguyên dương n.  
48. Hãy tính tích các chữ số lẻ của số nguyên dương n.  
49. Cho số nguyên dương n. Hãy tìm chữ số đầu tiên của n.  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
50. Hãy tìm chữ số đảo ngược của số nguyên dương n.  
51. Tìm chữ số lớn nhất của số nguyên dương n.  
52. Tìm chữ số nhỏ nhất của số nguyên dương n.  
53. Hãy đếm số lượng chữ số lớn nhất của số nguyên dương n.  
54. Hãy đếm số lượng chữ số nhỏ nhất của số nguyên dương n.  
55. Hãy đêm số lượng chữ số đầu tiên của số nguyên dương n.  
56. Hãy kiểm tra số nguyên dương n có toàn chữ số lẻ hay không?  
57. Hãy kiểm tra số nguyên dương n có toàn chữ số chẵn hay không?  
58. Hãy kiểm tra số nguyên dương n có toàn chữ số chẵn hay không?  
59. Hãy kiểm tra số nguyên dương n có phải số đối xứng hay không?  
60. Hãy kiểm tra các chữ số của số nguyên dương n có tăng dần từ trái  
sang phải hay không?  
61. Hãy kiểm tra các chữ số của số nguyên dương n có giảm dần từ trái  
sang phải hay không?  
62. Cho hai số nguyên dương a và b. Hãy vẽ lưu đồ tìm ước chung lớn nhất  
của hai giá trị này.  
63. Cho hai số nguyên dương a và b. Hãy vẽ lưu đồ tìm bội chung nhỏ nhất  
của hai giá trị này.  
64. Giải phương trình 푎푥 + 푏 = 0.  
65. Giải phương trình 푎푥2 + 푏푥 + 푐 = 0.  
66. Giải phương trình 푎푥4 + 푏푥2 + 푐 = 0.  
2
3
( )n+1 푛  
67. Tính S(x, n) = 푥 − 푥 + 푥 + ⋯ + −1  
푥 .  
2
4
( )n 2푛  
68. Tính S(x, n) = −푥 + 푥 + ⋯ + −1 푥  
.
3
5
( )n 2푛+1  
69. Tính S(x, n) = 푥 − 푥 + 푥 + ⋯ + −1 푥  
.
1
1
1
( )푛+1  
70. Tính S(x, n) = 1 -  
+
2
1+2+3 + … + −1  
.
1+ 2  
1+2+3+⋯+푛  
3
푛
푥
푥
푥
( )푛  
71. Tính S(x, n) = −푥 +  
−
1+2+3 + … + −1  
.
1+ 2  
푥
1+2+3+⋯+푛  
2
3
푛
푥
푥
( )푛  
72. Tính S(x, n) = −푥 + − + … + −1  
.
2!  
푥
3!  
푛!  
2
4
2푛  
푥
푥
( )푛+1  
73. Tính S(x, n) = −1 + − + … + −1  
.
2!  
4!  
(2푛)!  
3
5
2푛+1  
푥
푥
푥
( )푛+1  
− + … + −1 .  
(2푛+1)!  
74. Tính S(n) = 1 - 푥 +  
3!  
5!  
75. Kiểm tra số nguyên 4 byte có dạng 2푘 hay không?  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
76. Kiểm tra số nguyên 4 byte có dạng 3푘 hay không?  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
CHƯƠNG 2  
LẬP TRÌNH VỚI NGÔN  
NGỮ C  
77. Viết chương trình tính tổng của dãy số sau : S(n) = 1 + 2 + 3 + … + n.  
78. Liệt kê tất cả các ước số của số nguyên dương n.  
79. Hãy đếm số lượng chữ số của số nguyên dương n.  
2
푛
푥
푥
80. Tính S(n) = 푥 +  
… +  
.
1+ 2  
1+2+3+⋯+푛  
81. Viết chương trình cho tất cả các bài tập trong chương trước bằng kỹ  
thuật lập trình hàm (hàm ở đây mình nghĩ là hàm main chứ CHƯƠNG  
3 mới học tới if else chứ chưa tới lập trình Hàm).  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
CHƯƠNG 3  
CÁC CẤU TRÚC ĐIỀU KHIỂN  
82. Viết chương trình tìm số lớn nhất trong ba số thực a, b, c.  
83. Viết chương trình nhập vào hai số thực. Kiểm tra xem chúng có cùng  
dấu hay không.  
84. Giải phương trình và biện luận phương trình 푎푥 + 푏 = 0.  
85. Nhập vào tháng của một năm. Cho biết tháng thuộc qui mấy trong năm.  
́
86. Tính S(n) = 13 + 23 + 33 + … + n3.  
87. Tìm số nguyên dương n nhỏ nhất sao cho 1 + 2 + … + n > 10000.  
88. Hãy sử dụng vòng lặp for để xuất tất cả các ký tự A tới Z.  
89. Viết chương trình tính tổng các giá trị lẻ nguyên dương nhỏ hơn N.  
90. Viết chương trình tìm số nguyên dương m lớn nhất sao cho  
1 + 2 + 3 + … + m < N.  
91. In tất cả các số nguyên dương lẻ nhỏ hơn 100.  
92. Tìm ước số chung lớn nhất của hai số nguyên dương.  
93. Viết chương trình kiểm tra một số có phải số nguyên tố hay không.  
94. Viết chương trình In ra tất cả các số lẻ nhỏ hơn 100 trừ các số 5, 7, 93.  
95. Viết chương trình nhập 3 số thực. Hãy thay tất cả các số âm bằng trị  
tuyệt đối của nó.  
96. Viết chương trình nhập giá trị x sau khi tính giá trị của hàm số:  
2푥2 + 5푥 + 9 푘ℎꢀ 푥 ≥ 5  
푓(푥) = {  
−2푥2 + 4푥 − 9 푘ℎꢀ 푥 < 5  
97. Viết chương trình nhập 3 cạnh của một tam giác. Hãy cho biết đó là  
tam giác gì?  
98. Lập chương trình giải hệ:  
푎푥 + 푏푦 = 푐  
{
푑푥 + 푒푦 = 푓  
Các hệ số a, b, c, d, e, f nhập từ bàn phím. Yêu cầu xét tất cả các trường  
hợp có thể.  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
99. Viết chương trình nhập vào 3 số thực. Hãy in 3 số thực ấy ra màn hình  
theo thứ tự tăng dần mà chỉ dùng tối đa hai biến phụ.  
100.Viết chương trình giải phương trình bậc 2.  
101.Viết chương trình nhập tháng, năm. Hãy cho biết tháng đó có bao nhiêu  
ngày.  
102.Viết chương trình nhập vào một ngày (ngày, tháng, năm). Tìm ngày kế  
ngày vừa nhập (ngày, tháng, năm).  
103.Viết chương trình nhập vào một ngày (ngày, tháng, năm). Tìm ngày  
trước ngày vừa nhập (ngày, tháng, năm).  
104.Viết chương trình nhập vào ngày, tháng, năm. Tính xem ngày đó là  
ngày thứ bao nhiêu trong năm.  
105.Viết chương trình nhập một số nguyên có hai chữ số. Hãy in ra cách  
đọc của số nguyên này.  
106.Viết chương trình nhập vào một số nguyên có ba chữ số. Hãy in ra cách  
đọc của nó.  
n
107.Viết hàm tính S = x (n là số nguyên dương).  
√
108.Viết hàm tính S = xy .  
109.Viết chương trình in bảng cửu chương ra màn hình.  
110.Cần có tổng 200.000đ từ 3 loại giấy bạc 1000đ, 2000đ, và 5000đ. Lập  
chương tình để tìm tất cả các phương án có thể.  
111.Viết chương trình in ra tam giác cân có độ cao h.  
a. Tam giác cân đặc nằm giữa màn hình.  
Ví dụ với h = 4  
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
b. Tam giác cân rỗng nằm giữa màn hình.  
Ví dụ với h = 4  
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
c. Tam giác vuông cân đặc  
Ví dụ với h = 4  
*
* *  
* * *  
* * *  
*
d. Tam giác vuông cân rỗng  
Ví dụ với h = 5  
*
* *  
*
*
*
*
*
* * *  
*
112.Lập chương trình in ra hình chữ nhật có kích thước m x n.  
1. Hình chữ nhật đặc  
Ví dụ: Hình chữ nhật có kích thước 7 x 4  
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
b) Hình chữ nhật rỗng  
Ví dụ: Hình chữ nhật có kích thước 7 x 4  
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
*
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
113. Lập chương trình sin(x) với độ chính xác 0.00001 theo công thức:  
3
5
2푛+1  
푥
푥
+ 푥 + … +(-1)n  
.
( )  
sin x = 푥 −  
3!  
5!  
(2푛+1)!  
114.Viết lại các bài tập trong chương trước bằng vòng lặp for.  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
CHƯƠNG 4  
HÀM  
115.Viết chương trình nhập họ tên, điểm toán, điểm văn của một học sinh.  
Tính điểm trung bình và xuất kết quả.  
116.Viết chương trình nhập n và tính tổng  
S(n) = 1 + 2 + 3 + … + n.  
117. Viết chương trình nhập n và tính tổng  
S(n) = 푥 + 푥2 + 푥3 + ⋯ + 푥푛 .  
118.Viết lại các bài tập trong các chương trước bằng kỹ thuật lập trình hàm.  
119.Liệt kê tất cả các số nguyên tố nhỏ hơn n.  
120.Liệt kê tất cả các số chính phương nhỏ hơn n.  
121.Một số nguyên 푥 = 푎̅̅̅̅푎̅̅̅̅̅̅̅…̅̅̅푎̅̅̅푎̅̅ được gọi là số Amstrong khi  
푘 푘−1  
2 1  
푥 = 푎푘푘 + 푎푘푘−1 + ⋯ + 푎2푘 + 푎1푘  
Hãy viết chương trình liệt kê tất cả các số Amstrong năm trong đoạn  
[1,1.000.000].  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
CHƯƠNG 5  
MẢNG MỘT CHIỀU  
122.Tìm giá trị lớn nhất trong mảng một chiều các số thực.  
123.Viết hàm tìm một vị trí mà giá trị tại vị trí đó là một giá trị nhỏ nhất  
trong mảng một chiều các số nguyên.  
124.Viết hàm kiểm tra trong mảng các số nguyên có tồn tại giá trị chẵn nhỏ  
hơn 2004 hay không?  
125.Viết hàm đếm số lượng số nguyên tố nhỏ hơn 100 trong mảng.  
126.Viết hàm tính tổng các giá trị âm trong mảng một chiều các số thực.  
127.Viết hàm sắp xếp mảng một chiều các số thực tăng dần.  
KỸ THUẬT NHẬP XUẤT MẢNG  
128.Viết hàm nhật mảng một chiều các số thực.  
129.Viết hàm nhập mảng một chiều các số nguyên..  
130.Viết hàm xuất mảng một chiều các số thực.  
131.Viết hàm xuất mảng một chiều các số nguyên.  
132.Viết hàm liệt kê các giá trị chẵn trong mảng một chiều các số nguyên.  
133.Viết hàm liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là giá trị âm trong mảng một  
chiều các số thực..  
KỸ THUẬT ĐẶT LÍNH CANH CÁC BÀI TẬP CƠ  
BẢN  
134.Viết hàm tìm “giá trị lớn nhất” trong mảng một chiều số thực (lonnhat).  
135.Tìm “giá trị dương đầu tiên” trong mảng một chiều các số thực  
(duongdau). Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về giá trị -1.  
136.Tìm “số chẵn cuối cùng” trong mảng một chiều các số nguyên  
(chancuoi). Nếu mảng không có giá trị chẵn thì trả về giá trị -1.  
137.Tìm “một vị trí mà giá trị tại vị trí đó là giá trị nhỏ nhất” trong mảng  
một chiều các số thực (vitrinhonhat).  
138.Tìm “vị trí của giá trị chẵn đầu tiên” trong mảng một chiều các số  
nguyên (vitrichandau). Nếu mảng không có giá trị chẵn thì hàm sẽ trả  
về giá trị là – 1.  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
139.Tìm “vị trí số hoàn thiện cuối cùng” trong mảng một chiều các số  
nguyen (vitrihoanthiencuoi). Nếu mảng không có số hoàn thiện thì trả  
về giá trị - 1.  
140.Hãy tìm “giá trị dương nhỏ nhất” trong mảng các số thực  
(duongnhonhat). Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về giá trị  
không dương là – 1.  
141.Hãy tìm “vị trí giá trị dương nhỏ nhất” trong mảng một chiều các số  
thực (vtduongnhonhat). Nếu mảng không có giá trị dương thì trả về  
một giá trị ngoài đoạn [0,n-1] là -1 nhằm mô tả không có vị trí nào thỏa  
điều kiện.  
CÁC BÀI TẬP LUYỆN TẬP  
142.Tìm “giá trị nhỏ nhất” trong mảng một chiều số thực (nhonhat).  
143.Viết hàm tìm “số chẵn đầu tiên” trong mảng các số nguyên (chandau).  
Nếu mảng không có giá trị chẵn thì hàm sẽ trả về giá trị không chẵn là -  
1.  
144.Tìm “số nguyên tố đầu tiên” trong mảng một chiều các số nguyên  
(nguyentodau). Nếu mảng không có số nguyên tố thì trả về giá trị -1.  
145.Tìm “số hoàn thiện đầu tiên” trong mảng một chiều các số nguyên  
(hoanthiendau). Nếu mảng không có số hoàn thiện thì trả về giá trị -1.  
146.Tìm giá trị âm đầu tiên trong mảng một chiều các sô thực (amdau). Nếu  
mảng không có giá trị âm thì trả về giá trị không âm là giá trị 1.  
147.Tìm “số dương cuối cùng” trong mảng số thực (duongcuoi). Nếu mảng  
không có giá trị dương thì trả về giá trị - 1.  
148.Tìm “số nguyên tố cuối cùng” trong mảng một chiều các số nguyên  
(nguyentocuoi). Nếu mảng không có số nguyên tố thì trả về giá trị -1.  
149.Tìm “số hoàn thiện cuối cùng” trong mảng một chiều các số nguyên  
(hoanthiencuoi). Nếu mảng không có số hoàn thiện thì hàm sẽ trả về  
giá trị -1.  
150.Hãy tìm “giá trị âm lớn nhất” trong mảng các số thực (amlonnhat). Nếu  
mảng không có giá trị âm thì trả về giá trị 0.  
151.Hãy tìm “số nguyên tố lớn nhất” trong mảng một chiều các số nguyên  
(nguyentolonnhat). Nếu mảng không có số nguyên tố thì trả về giá trị 0.  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
152.Hãy tìm “hoàn thiện nhỏ nhất” trong mảng một chiều các số nguyên  
(hoanthiennhonhat). Nếu mảng không có số hoàn thiện thì trả về giá trị  
0.  
153.Hãy tìm “giá trị chẵn nhỏ nhất” trong mảng một chiều các số nguyên  
(channhonhat). Nếu mảng không có giá trị chẵn thì trả về giá trị không  
chẵn là -1.  
154.Hãy tìm “vị trí giá trị âm lớn nhất” trong mảng các số thực  
(vtamlonnhat). Nếu mảng không có giá trị âm thì trả về -1.  
BÀI TẬP LUYỆN TẬP TƯ DUY  
155.Hãy tìm giá trị trong mảng các sô thực “xa giá trị x nhất” (xanhat).  
Ví dụ:  
24  
45  
23  
13  
43  
-12  
Giá trị x = 15  
Khoảng cách từ x = 15 tới các phần tử khác trong mảng là:  
30 28  
Giá trị trong mảng xa giá trị x nhất: 45  
9
8
2
27  
156.Hãy tìm một vị trí trong mảng một chiều các số thực mà giá trị tại vị trí  
đó là giá trị “gần giá trị x nhất”.  
Ví dụ:  
24  
45  
23  
13  
43  
-12  
27  
Giá trị x = 15  
Khoảng cách từ x = 15 tới các phần tử khác trong mảng là:  
30 28  
Giá trị trong mảng xa giá trị x nhất: 13  
9
8
2
157.Cho mảng một chiều các sô thực, hãy tìm đoạn [a,b] sao cho đoạn này  
chứa tất cả các giá trị trong mảng (timdoan).  
158.Cho mảng một chiều các sô thực, hãy tìm giá trị x sao cho đoạn [-x,x]  
chứa tất cả các giá trị trong mảng (timx).  
159.Cho mảng một chiều các số thực hãy tìm giá trị đầu tiên lớn hơn giá trị  
2003 (dautien). Nếu mảng không có giá trị thỏa điều kiện trên thì hàm  
trả về giá trị là 0.  
160.Cho mảng một chiều các số thực, hãy viết hàm tìm giá trị âm cuối cùng  
lơn hơn giá trị -1 (cuoicung). Nếu mảng không có giá trị thỏa điều kiện  
trên thì hàm trả về giá trị không chẵn là 0.  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
161.Cho mảng một chiều các số nguyên, hãy tìm giá trị đầu tiên trong mảng  
nằm trong khoảng (x,y) cho trước (dautientrongdoan). Nếu mảng  
không có giá trị thỏa điều kiện trên thì hàm trả về giá trị là x.  
162.Cho mảng một chiều các số thực. Hãy viết hàm tìm một vị trí trong  
mảng thỏa hai điền kiện: có hai giá trị lân cận và giá trị tại vịt trí đó  
bằng tích hai gia trị lân cận. Nếu mảng không tồn tại giá trị như vậy thì  
hàm trả về giá trị - 1.  
163.Tìm số chính phương đầu tiên trong mảng một chiều các số nguyên.  
164.Cho mảng một chiều các số nguyên, hãy viết hàm tìm giá trị đầu tiên  
trong mảng thỏa tính chất số gánh. (ví dụ giá trị 12321).  
165.Hãy tìm giá trị đầu tiên trong mảng một chiều các số nguyên có chữ số  
đầu tiên là chữ số lẻ (dauledautien). Nếu trong mảng không tồn tại giá  
trị như vậy thì hàm sẽ trả về giá trị 0.  
166.Cho mảng một chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm giá trị đầu tiên  
trong mảng có dạng 2k .Nếu mảng không tồn tại giá trị dạng 2k thì hàm  
sẽ trả về giá trị 0.  
167.Hãy tìm giá trị thỏa điều kiện toàn chữ số lẻ và là giá trị lớn nhất thỏa  
điều kiện ấy trong mảng một chiều các số nguyên (nếu mảng không có  
giá trị thỏa điều kiện trên thì hàm trả về giá trị 0).  
168.Cho mảng một chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm giá trị lớn nhất  
trong mảng có dạng 5k . Nếu mảng không tồn tại giá trị dạng 5k thì hàm  
sẽ trả về giá trị 0.  
169.(*) Cho mảng một chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm số chẵn lớn  
nhất nhỏ hơn mọi giá trị lẻ có trong mảng.  
170.Cho mảng một chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm số nguyên tố  
nhỏ nhất và lớn hơn mọi giá trị có trong mảng.  
171.Cho mảng một chiều các số nguyên dương. Hãy viết hàm tìm ước  
chung lớn nhất của tất cả các phần tử trong mảng.  
172.Cho mảng một chiều các số nguyên dương. Hãy viết hàm tìm bội  
chung nhỏ nhất của tất cả các phần tử trong mảng.  
173.(*) Cho mảng một chiều các số nguyên. Hãy viết hàm tìm chữ số xuất  
hiện ít nhất trong mảng (timchuso).  
174.(*) Cho mảng số thực có nhiều hơn hai giá trị và các giá trị trong mảng  
khác nhau từng đôi một. Hãy viết hàm liệt kê tất cả các cặp giá trị (a,b)  
trong mảng thỏa điều kiện a <= b.  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
175.(*) Cho amngr số thực có nhiều hơn hai giá trị và các giá trị trong  
mảng khác nhau từng đôi một. Hãy viết hàm tìm hai giá trị gần nhau  
nhất trong mảng (gannhaunhat). Lưu ý: Mảng có các giá trị khác nhau  
từng đôi một còn có tên là mảng phân biệt.  
CÁC BÀI TẬP TÌM KIẾM VÀ LIỆT KÊ  
176.Hãy liệt kê các số âm trong mảng một chiều các số thực (lietkeam).  
177.Hãy liệt kê các số giá trị trong mảng một chiều các sô thực thuộc đoạn  
[x,y] cho trước.  
178.Hãy liệt kê các số có giá trị chẵn trong mảng một chiều các số nguyên  
thuộc đoạn [x,y] cho trước (x, y là các số nguyên).  
179.Hãy liệt kê các giá trị trong mảng mà thỏa điều kiện lớn hơn trị tuyệt  
đối của giá trị đứng liền sau nó.  
180.Hãy liệt kê các giá trị trong mảng mà thỏa điều kiện nhỏ hơn trị tuyệt  
đối của giá trị đứng liền sau nó và lớn hơn giá trị đứng liền trước nó.  
181.Cho mảng một chiều các số nguyên. Hãy viết hàm liệt kê các giá trị  
chẵn có ít nhất một lân cận cũng là giá trị chẵn.  
182.Cho mảng một chiều các ố thực. Hãy viết hàm liệt ke tất cả các giá trị  
trong mảng có ít nhất một lân cận trái dấu với nó.  
183.Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là giá trị lớn nhất trong mảng một  
chiều các số thực (lietkevitrilonnhat).  
184.Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là số nguyên tố trong mảng một  
chiều các số nguyên (lkvitringuyento).  
185.Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại vị trí đó là số chính phương trong  
mảng một chiều các số nguyên.  
186.Hãy liệt kê các vị trí trong mảng một chiều các số thực mà giá trị tại vị  
trí đó bằng giá trị âm đầu tiên trong mảng.  
187.Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại các vị trí đó bằng giá trị dương nhỏ  
nhất trong mảng một chiều các số thực  
188.Hãy liệt kê các vị trí chẵn lớn nhất trong mảng một chiều các số  
nguyên.  
189.Hãy liệt kê các giá trị trong mảng một chiều các số nguyên tố có chữ số  
đầu tiên là chữ số lẻ (lietketdaule).  
190.Hãy liệt kê các giá trị có toàn chữ số lẻ trong mảng một chiều các số  
nguyên.  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
191.Hãy liệt kê các giá trị cực đại trong mảng một chiều các số thực. một  
phần tử được gọi là cực đại khi lớn hơn các phần tử lân cận.  
192.Hãy liệt kê các giá trị trong mảng một chiều các số nguyên có chữ số  
đầu tiền là chữ số chẵn (liekedauchan).  
193.Cho mảng một chiều các số nguyên. Hãy viết hàm liệt kê các giá trị  
trong mảng có dạng 3k thì hàm sẽ trả về giá trị 0.  
194.Cho mảng số nguyên có nhiều hơn hai giá trị. Hãy liệt kê tất cả các cặp  
giá trị gần nhau nhất trong mảng (gannhaunhat).  
195.Cho mảng số thực có nhiều hơn ba giá trị và các giá trị trong mảng  
khác nhau từng đôi một. Hãy liệt kê tất cả các bộ ba giá trị (a,b,c) thỏa  
điều kiện a = b + c với a, b, c là ba giá trị khác nhau trong mảng. Ví dụ:  
(6, 2, 4).  
196.Hãy liệt kê các số âm trong mảng một chiều các số thực (lietkeam).  
197.Hãy liệt kê các giá trị trong mảng các số nguyên có chữ số đầu tiên là  
chữ số lẻ (lietkele).  
198.Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị tại đó là giá trị lớn nhất trong mảng một  
chiều các số thực (lietkevitrilonnhat).  
199.Hãy liệt kê các vị trí mà giá trị đó là số nguyên tố trong mảng một  
chiều các số nguyên (lkvitringuyento).  
KỸ THUẬT TÍNH TỔNG  
200.Tính tổng các phần tử trong mảng (tonggiatri).  
201.Tính tổng các giá trị dương trong mảng một chiều các số thực  
(tongduong).  
202.Tính tổng các giá trị có chữ số đầu tiên là chữ số lẻ trong mảng một  
chiều các số nguyên (tongdaule).  
203.Tính tổng các giá trị có chữ số hàng chục là chữ số 5 có trong mảng các  
số nguyên (tongchuc).  
204.Tính tổng các giá trị lớn hơn giá trị đứng liền trước nó trong mảng một  
chiều các số thực.  
205.Tính tổng các giá trị lớn hơn trị tuyệt đối của giá trị đứng liền sau nó  
trong mảng một chiều các số thực.  
206.Tính tổng các giá trị lớn hơn các giá trị xung quanh trong mảng một  
chiều các số thực (tongcucdai).  
Lưu ý: Một giá trị trong mảng có tối đa hai giá trị xung quanh.  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
207.Tính tổng các phần tử “cực trị” trong mảng (tongcuctri). Một phần tử  
được gọi là cực trị khi nó lớn hơn hoặc nhỏ hơn các phần tử xung  
quanh nó.  
208.Tính tổng các giá trị chính phương trong mảng một chiều các số  
nguyên (tongchinhphuong).  
209.Tính tổng các giá trị đối xứng trong mảng các số nguyên  
(tongdoixung).  
210.Tính tổng các giá trị có chữ số đầu tiên là chữ số chẵn có trong mảng  
các số nguyên (tongdauchan).  
211.Tính trung bình cộng các số nguyên tố trong mảng một chiều các số  
nguyên (tbnguyento).  
212.Tính trung bình cộng các số dương trong mảng một chiều các số thực  
(trungbinhcong).  
213.Tính trung bình cộng các giá trị lớn hơn giá trị x trong mảng một chiều  
các số thực (tbclonhon).  
214.Tính trung bình nhân các giá trị dương có trong mảng một chiều các số  
thực (trungbinhnhan).  
215.(*) Tính khoảng cách trung bình giữa các giá trị trong mảng  
(khoangcachtb).  
KỸ THUẬT ĐẾM  
216.Đếm số lượng số chẵn có trong mảng một chiều các ôs nguyên  
(demchan).  
217.Đếm số lượng giá trị dương chia hết cho 7 trong mảng một chiều các số  
nguyên (demchiahetbay).  
218.Đếm số lượng giá trị đối xứng trong mảng các số nguyên  
(demdoixung).  
219.Đếm số lần xuất hiện của giá trị x trong mảng một chiều các số thực  
(tanxuat).  
220.Hãy đếm số lượng giá trị có chữ số tận cùng bằng 5 trong mảng các số  
nguyên (demtancung).  
221.Hãy cho biết sự tương quan giữa số lượng số chẵn và số lượng số lẻ  
trong mảng các số nguyên (tuongquanchanle)  
- Hàm này trả về một trong ba giá trị -1, 0, và 1.  
- Giá trị -1 có nghĩa số lượng số chẵn nhiều hơn số lẻ.  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
- Giá trị 0 có nghĩa số lượng số lẻ bằng số lượng số chẵn  
- Giá trị 1 có nghĩa số lẻ nhiều hơn số chẵn.  
222.Hãy đếm số lượng phần tử cùng lớn hơn hoặc nhỏ hơn các phần tử  
xung quanh (demcutri).  
223.Hãy đếm số lượng “số nguyên tố” có trong mảng một chiều các số  
nguyên (demnguyento).  
224.Hãy đếm số lượng “số hoàn thiện” có trong mảng một chiều các số  
thực (demhoanthien).  
225.Hãy đếm số lượng các giá trị lớn nhất có trong mảng một chiều các số  
thực (demlonnhat).  
226.Hãy xác định số lượng các phần tử kề nhau mà cả hai đều chẵn  
(demkechan).  
227.Hãy xác định số lượng các phần tử kề nhau mà cả hai số trái dấu nhau  
(demtraidau).  
228.Hãy xác định số lượng các phần tử kề nhau mà số đứng sau cùng dấu  
số đứng trước và có giá trị tuyệt đối lớn hơn (demgiatri).  
229.Hãy đếm số lượng các giá trị phân biệt có tỏng mảng (demphanbiet).  
230.Hãy liệt kê tần suất xuất hiện của các giá trị xuất hiện trong mảng  
(lietke). (Lưu ý: mỗi giá trị liệt kê một lần).  
231.Hãy liệt kê các giá trị xuất hiện trong mảngm ột chiều các ôs nguyên  
đúng một lần (lieketduynhat).  
232.Hãy liệt kê các giá trị xuất hiện trong dãy quá một lần (lietke). Lưu ý:  
mỗi giá trị liệt kê một lần.  
Ví dụ:  
12  
43  
12  
34  
43  
12  
5
Các giá trị xuất hiện quá một lần 12, 43.  
233.Hãy liệt kê tần suất của các giá trị xuất hiện trong dãy (lietke). Lưu ý  
mỗi giá trị liệt kê tần suất một lần.  
Ví dụ:  
12  
43  
12  
34  
43  
12  
5
Tần suất xuất hiện của các giá trị trong mảng  
Giá trị  
Tần suất  
12  
43  
34  
3
2
1
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
5
1
234.Cho hai mảng số thực a, b. Đếm số lượng giá trị chỉ xuất hiện một  
trong hai mảng (demgiatri).  
235.Cho hai mảng a, b. Liệt kê các giá trị chỉ xuất hiện một rong hai mảng  
(lietke).  
236.(*) Cho hai mảng a, b. Hãy cho biết số lần xuất hiện của mảng a trong  
mảng b (demsolan).  
237.Hãy tìm một giá trị có số lần xuất hiện nhiều nhất trong mảng các số  
nguyên (xuathiennhieunhat).  
238.(*) Hãy liệt kê các giá trị có số lần xuất hiện nhiều nhất trong mảng các  
số nguyên (lietkenhieunhat).  
239.Hãy đếm số lượng số nguyên tố phân biệt trong mảng các số nguyên  
(demphanbiet).  
KỸ THUẬT ĐẶT CỜ HIỆU  
240.Hãy kiểm tra mảng số nguyên có tồn tại giá trị không hay không? Nếu  
không tồn tại giá trị không trả về giá trị 0, ngược lại trả về 1  
(tontaikhong).  
241.Hãy kiểm tra mảng số nguyên có tồn tại hai giá trị không liên tiếp hay  
không ?(haikhong).  
242.Hãy kiểm tra mảng số nguyên có tồn tại giá trị chẵn hay không? Nếu  
không tồn tại giá trị chẵn trả về giá trị 0, hay ngược lại trả về  
1(tontaichan).  
243.Hãy kiểm tra mảng số nguyên có tồn tại số nguyên tố hay không? Nếu  
có trả về 1, nếu không trả về 0 (tontainguyento).  
244.Hãy kiểm tra mảng có thỏa mãn tính chất sau không: “Mảng không có  
tồn tại số hoàn thiện lớn hơn 256”. Nếu thỏa trả về 1, nếu không trả về  
0 (ktinhchat).  
245.Hãy cho biết mảng các số nguyên có toàn số chẵn hay không? Nếu có  
tồn tại giá trị lẻ trả về giá trị 0, ngược lại trả về 1 (kttoanchan).  
246.Hãy kiểm tra mảng một chiều các số thực có đối xứng hay không?  
(ktdoixung).  
- Fanpage Cùng Học Lập Trình Online : https://www.facebook.com/cunghoclaptrinhonline/  
- Group Cùng Học Lập Trình Online: https://www.facebook.com/groups/cunghoclaptrinhonline/  
- Youtube Cùng Học Lập Trình Online: https://goo.gl/TtPzv3  
- Email: tugialoc1996@gmail.com  
Tải về để xem bản đầy đủ
pdf 75 trang Thùy Anh 15520 Free
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "100 bài rèn luyện môn Tin học đại cương", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdf100_bai_ren_luyen_mon_tin_hoc_dai_cuong.pdf