Đề thi Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng
I. TRẮC NGHIỆM: (6 điểm)
Điều khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo nên bởi hạt proton và nơtron.
B. Trong nguyên tử số hạt proton bằng số hạt electron.
C. Số khối A là tổng số proton (Z) và số nơtron (N).
D. Khối lượng nguyên tử tập trung ở proton.
[<br>]
Để biểu thị kích thước nguyên tử , người ta thường dùng đơn vị:
A. u
B. nm
C. đvC
D. g
[<br>]
Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của X là:
A. 17
B. 18
C. 34
D. 52
[<br>]
Khối lượng tương đối của nguyên tử photpho có 15 proton, 16 nơtron và 15 electron là:
A. 31u B. 31g C. 46u D. 46g
[<br>]
Một nguyên tử được đặc trưng cơ bản bằng
A. Số proton và điện tích hạt nhân B. Số proton và số electron
C. Số khối A và số lớp e
D. Số khối A và số đơn vị điện tích hạt nhân
[<br>]
27
13
Nguyên tử
Al có :
A. 13p, 13e, 14n.
C. 13p, 14e, 13n.
[<br>]
B. 13p, 14e, 14n.
D. 14p, 14e, 13n.
24
12
25
12
26
12
Mg
Mg
Mg
. Phát biểu nào sau đây là sai ?
Cho ba nguyên tử có kí hiệu là
,
,
A. Số hạt electron của các nguyên tử lần lượt là: 12, 13, 14
vị.của Mg
B. Đây là 3 đồng
C. Ba nguyên tử trên có số nơtron khác nhau.
D. Hạt nhân của mỗi ngtử đều
có 12 proton.
[<br>]
Kí hiệu nguyên tử AZX cho ta biết những gì về nguyên tố hoá học?
A. Chỉ biết số khối của nguyên tử.
B. Chỉ biết số hiệu nguyên tử.
C. Nguyên tử khối trung bình của nguyên tử. D. Số hiệu nguyên tử và số khối.
[<br>]
Nitơ trong thiên nhiên là hỗn hợp gồm hai đồng vị là 174 N (99,63%) và 175 N (0,37%).
Nguyên tử khối trung bình của nitơ là:
A. 14,7
B. 14,0
C. 14,4
D. 13,7
[<br>]
Anion X2- có số electron là 10; số nơtron là 8 thì nguyên tử khối của nguyên tử X là:
A. 18.
[<br>]
B. 16.
C. 14.
D. 17.
Sắp xếp theo thứ tự tăng dần mức năng lượng là:
A. 3d < 3p < 3s < 4p
C. 3s < 3p < 3d < 4s
B. 3s< 3p < 4s <3d
D. 3s < 3p < 4p < 3d
[<br>]
Cho biết cấu hình electron của các nguyên tố X : 1s22s22p63s23p4 ; Y : 1s22s22p63s23p64s2 ;
Z : 1s22s22p63s23p6. Nguyên tố nào là kim loại ?
A. X
B. Y
C. Z
D. X và Y
[<br>]
Một nguyên tử X có số hiệu nguyên tử Z =20. Số lớp electron trong nguyên tử X là
A. 4 B. 5 C. 3 D. 6
[<br>]
Ion M3+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vậy cấu hình electron của M là:
A. 1s22s22p63s23p64s23d8
C. 1s22s22p63s23p63d8
B. 1s22s22p63s23p63d64s2
D. 1s22s22p63s23p63d54s24p1
[<br>]
Nguyên tử của nguyên tố A có tổng số eletrontrong các phân lớp p là 7. Nguyên tử của
nguyên tố B có tổng số hạt mạng điện nhiều hơn tổng số hạt mang điện của A là 8. Vậy A, B
là các nguyên tố :
A. 13Al và 17Cl
B. Al và 35Br
C. Si và 35Br D. Mg và 17Cl
13
14
12
[<br>]
Electron ở lớp nào sau đây liên kết chặt chẽ nhất với hạt nhân:
A. lớp K
B. lớp L
C. lớp M
D. Lớp N
[<br>]
Phát biểu nào sau đây về sự chuyển động của e trong nguyên tử là đúng (theo thuyết hiện
đại)?
A. các e chuyển động rất nhanh xung qanh hạt nhân theo quỹ đạo hình tròn.
B. các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo hình bầu dục.
C. các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân không theo một quỹ đạo xác định.
D. các e chuyển động rất nhanh xung quanh hạt nhân giống như các hành tinh quay xung
quanh mặt trời.
[<br>]
Các phân lớp có trong lớp M là
A. s; p; d
B. s; p; f
C. s; p
D. s; p; d; f
[<br>]
II. TỰ LUẬN: (4 điểm)
Câu 1: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn
số hạt n là 1 hạt.
Viết cấu hình electron của nguyên tử nguyên tố A. (1 điểm)
Câu 2: Nguyên tử nguyên tố R có 2 đồng vị. Đồng vị 1 có 44 nơtron chiếm 54,5%; đồng vị
2 có 46 nơtron chiếm 45,5%. Biết nguyên tử khối trung bình của R là 79,91.
a) Tính số khối của các đồng vị nguyên tử nguyên tố R. (1điểm)
24
12
Mg
25 Mg
b) Cho nguyên tử nguyên tố Magie có 2 đồng vị là
và
. Viết các phân tử MgR2 có
12
thể tạo thành từ các đồng vị trên. (1điểm)
Câu 3: Hợp chất B được tạo thành từ ion M3+ và X2- có tổng số hạt là 236, trong đó số hạt
mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 68. Số khối của nguyên tử M nhiều hơn
nguyên tử X là 40. Tổng số hạt trong ion M3+ nhiều hơn trong ion X2- là 53. Tìm công thức
phân tử của B.(1điểm)
ĐÁP ÁN PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: 2Z+N=58 (1) (0,25đ)
Điểm
N-Z=1
Từ (1) và (2)
(2)
(0,25đ)
Z=19 (0,25đ)
N=20
1 điểm
Z=19: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 (0,25đ)
(Z 44).54,5 (Z 46).45,5
Câu 2: a)
79,91 (0,25đ)
100
Z=35 (0,25đ)
1
điểm
A 35 44 79 (0,25đ)
1
A2 35 46 81 (0,25đ)
25
Câu 2: b) 24Mg 79R79R Mg 79R79R
25
24Mg 81R81R Mg 81R81R
25
24Mg 79R81R Mg 79R81R
1
điểm
Số điểm= 1/6*số công thức đúng
Câu 3: Theo đề ta có:
4ZM 6ZX 2NM 3NX 236(1) 0,167đ
4ZM 6ZX 2NM 3NX 68(2)
ZM ZX NM NX 40(3)
2ZM 2ZX NM NX 58(4)
0,167đ
0,167đ
0,167đ
1 điểm
Từ (1), (2), (3), (4) ta tìm được:
ZM=26 (0,167đ) (5)
ZX=8
Vậy B là Fe2O3
Có 6 ý (1,2,3,4,5,6). Số điểm = 1/6*số ý đúng
(0,167đ) (6)
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Tôn Đức Thắng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_thi_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truong_thpt_ton_duc.doc

