Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨNTỔ
LÝ – HÓA – CN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HKI – LỚP 10
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Vật Lý – Chương trình chuẩn
A.MỤC TIÊU KIỂM TRA
1. Kiến thức: Học sinh biết tổng hợp các kiến thức đã học qua đó giáo viên kiểm tra đánh giá sự tiếp thu
kiến thức của học sinh.
2.Thái độ: Qua bài học giúp học sinh yêu thích môn học, thái độ làm bài nghiêm túc, phát huy tính tự lực
của học sinh
3. Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng phân tích, tổng hợp kiến thức.
KHUNG MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ I
MÔN: VẬT LÝ 10 – CB
Cấp độ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp
TN TL
Cộng
Cấp độ cao
TN TL
T TL
N
TN TL
Tên chủ đề
Bài 10: Ba
Phát
biểu
định
luật
nội dung và
Newton.
viết
biểu
+ Bài 11: Lực
hấp dẫn, định
luật vạn vật
hấp dẫn
thức
định luật
Newton,
vạn vật hấp
các
+Bài 12: Lực
đàn hồi của lò
xo, định luật
Húc.
dẫn,
luật Húc.
định
Tổng Số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ
1
1
3,0đ
30%
3,0 đ
30%
Bài 11: Lực
hấp dẫn, định
luật vạn vật
hấp dẫn
+ Bài 14: Lực
hướng tâm.
.
Vận dụng
các công
thức lực
hấp dẫn,
lực hướng
tâm giải
+
Bài
5:
các
bài
Chuyển động
tròn đều.
toán
bản.
cơ
Tổng Số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ
1
3,0 đ
30 %
1
3,0đ
30%
Bài 10: Ba
Giải
thích
- Tính được các
định
Newton
+ Bài 13: Lực
ma sát.
luật
được các hiện
tượng trong
thực tế có liên
quan.
đại lượng động
học: gia tốc,
quãng
đường,
thời gian...
+
Bài
Chuyển động
thẳng biến
3:
+ Vận dụng định
luật II Newton
giãi quyết được
Trang 1/5 - Mã đề chuẩn
đổi đều.
các bài toán vật
chuyển động
trên mặt phẳng
nghiêng và lực
không song song
với
phương
chuyển động.
Tổng Số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ
1
1
2
1,0 đ
10 %
3,0 đ
30 %
4,0 đ
40 %
Tổng Số câu:
Tổng số điểm:
Tỉ lệ
1
3,0
30 %
1
1
1
4
10đ
100%
1,0 đ
10 %
3,0 đ
30 %
3,0 đ
30 %
Trang 2/5 - Mã đề chuẩn
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
TỔ LÝ – HÓA – CN
ĐỀ KIỂM THI HỌC KÌ I – LỚP 10
NĂM HỌC 2016- 2017
Môn: Vật Lý – Chương trình chuẩn
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề kiểm tra có 1 trang)
Họ và tên học sinh:..................................................................................... Lớp: ........................................
Câu 1(3đ).Phát biểu nội dung định luật Húc. Viết biểu thức của định luật và chú thích đại lượng.
Câu 2(1đ).Tại sao khi leo núi, ta thường chống gậy cho đỡ mỏi chân?
Câu 3(3đ). Hai vật có khối lượng lần lượt 45kg và 105kg được xem là hai chất điểm, đặt cách
nhau một đoạn r. Lực hấp dẫn giữa chúng là 4.10-11 N
a/ Tìm khoảng cách r giữa chúng.
b/ Nếu khoảng cách tăng lên gấp đôi thì lực hấp dẫn giữa hai vật thay đổi như thế nào?
Câu 4(3đ). Một vật bắt đầu lăn nhanh dần đều trên đường nằm ngang dưới tác dụng của lực kéo
là 50N song song với mặt đường. Sau khi đi vật đi được 100m thì vận tốc của vật là 36km/h. Biết
hệ số ma sát giữa vật và mặt sàn là 0,2. Cho g= 10 m/s2.
a/ Tìm gia tốc chuyển động của vật.
b/ Tìm khối lượng của vật.
c/ Khi vật đạt vận tốc 36km/h thì thôi tác dụng lực kéo và vật bắt đầu lên dốc. Biết dốc dài 10m
và nghiêng 30o so với mặt phẳng ngang, hệ số ma sát không đổi. Hỏi vật có lên hết dốc không?
----- Hết -----
Trang 3/5 - Mã đề chuẩn
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
BIỂU ĐIỂM
1,5 đ
Câu 1: Trong giới hạn đàn hồi, độ lớn của lực đàn hồi tỉ lệ thuận với độ biến dạng của
lò xo
1,0 đ
- Biểu thức:Fđh = k./l/
- Chú thích:
Fhđ là độ lớn lực đàn hồi (N)
k là độ cứng của lò xo. (N/m)
0,5 đ
l là độ biến dạng của lò xo (m)
Câu 2: - Khi leo núi, chân ta tác dụng một lực đẩy vào mặt đất,theo định luật III Newton
thì mặt đất sẽ tác dụng một phản lực ngược lại vào chân ta làm chân ta bị mỏi.
- Khi ta chống gậy thì phản lực sẽ tác dụng lên gậy và nó truyền đến cơ thể chúng ta làm
ta dịch chuyển về phía trước và giúp chân ta đỡ bị mỏi.
1,0đ
Câu 3:
0,5 đ
퐺. 푚1.푚2
푟2
Câu a: Fhd =
m1.m2
0,5 đ
0,5 đ
0,5 đ
r G
F
6,67.1011
88,76m
45.105
4.1011
F
r2
2
1
r22
Câu b:
F
1
r2
1
r22
F .F
0,25 đ
0,5 đ
2
1
r2
F
4
1
1
.F
1
2
2r
1
- Vậy: Lực hấp dẫn giữa chúng giảm đi 4 lần.
0,25 đ
0,5 đ
v2t vo2
Câu 4.Ta có: v2t vo2 2as a
2s
102 ― 02
= 0,5 m/s2
0,5 đ
=
2.100
Câu b. Vẽ hình, chọn chiều dương là chiều chuyển động của vật.
0,25 đ
- Áp dụng định luật II Newton ta có:
+
+
+
= m. (1)
푁 푎
퐹푘 퐹푚푠푡
푃
- Chiếu (1) lên chiều dương:Fk – Fms = m.a
0,25 đ
0,25 đ
F
k
F mg ma m
k
a g
50
20kg
0,25đ
0,25đ
0,5 0,2.10
Câu c: Vẽ hình
Áp dụng định luật II Newton ta có:
+
+
= m. (2)
푎′
퐹푚푠푡
′
푃
푁′
Chiếu (2) lên chiều (+), ta có: Fms ' P.sin ma '
Với: Fms ' N' P.cos
0,25 đ
Trang 4/5 - Mã đề chuẩn
P.cos P.sin
0,25đ
0,25đ
a '
g .cos sin
m
10 0,2.cos30o sin30o 6,73 m/s2
v't2 v'o2
0 102
- Ta có: v't2 v'o2 2a 's' s'
7,4m 10m Vât không lên hết
2a '
2. 6,73
0,25 đ
dốc
Lưu ý:+ Học sinh không ghi hoặc ghi sai đơn vị chỉ 0,25đ/1 lần và trừ tối đa 0,5đ cho một bài toán.
+ Học sinh giải theo phương án khác, nếu đúng cho điểm tối đa.
Trang 5/5 - Mã đề chuẩn
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_vat_li_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tru.docx

