Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 10 nâng cao - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

Trường THPT Nguyễn Du  
Tổ Vật Lý  
Kiểm Tra 45’  
Môn: Vật Lý 10NC  
Mã đề thi 132  
Họ, tên học sinh:....................................................................Lớp:........................................  
ĐỀ:  
I.TRẮC NGHIỆM  
Câu 1. Phương trình chuyển động của chuyển động thẳng đều dọc theo trục 0x trong trường hợp vật không  
xuất phát từ gốc tọa độ là  
A.S = v.t  
B. x = x0 +v.t  
C.x = v.t  
D.Một phương trình  
khác  
Câu 2.Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của vật chuyển động rơi tự do?  
A. Chuyển động theo phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.  
nhanh dần đều.  
B. Chuyển động  
D. Công thức tính  
C. Tại một vị trí xác định và ở gần mặt đất, mọi vật rơi tự do như nhau.  
vận tốc v = g.t2  
Câu 3: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t ( x đo bằng km và  
t đo bằng giờ)  
Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?  
A. Từ điểm O,với vận tốc 5km/h  
B. Từ điểm O,với vận tốc 60km/h  
C. Từ điểm M,cách O là 5km, với vận tốc 5km/h  
D Từ điểm M,cách O là 5km,với vận tốc  
60km/h  
Câu 4: Hãy chỉ ra câu không đúng.  
A. Quỹ đạo của chuyển động thẳng đều là đường thẳng.  
B. Tốc độ trung bình của chuyển động thẳng đều trên mọi đoạn đường là như nhau.  
C. Trong chuyển động thẳng đều,quãng đường đi được của vật tỉ lệ thuận với khoảng thời gian chuyển  
động.  
D. Chuyển động đi lại của một pittong trong xi lanh là chuyển động thẳng đều.  
Câu 5. Một chiếc ca nô đang chuyển động ngược dòng nước trên một dòng sông. Vận tốc của ca nô đối với  
nước là 10m/s, vận tốc của nước đối với bờ sông là 3m/s. Vận tốc của ca nô đối với bờ sông là  
A. 7m/s  
Câu 6: Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều: v = vo + at  
A. v luôn luôn dương. C. a luôn cùng dấu với v. B. a luôn luôn dương. D. a luôn ngược dấu  
B. 10m/s  
C. 13m/s  
D. 30m/s  
với v.  
Câu 7: Trong công thức giữa quãng đường đi được,vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần  
đều(v2 - v2 = 2as),ta có các điều kiện nào:  
0
A. s > 0;a > 0;v > v0  
B. s > 0;a < 0;v < v0 C. s > 0;a > 0;v < v0 D. s > 0;a < 0;v > v0  
Câu 8: Để xác định chuyển động của các trạm thám hiểm không gian,tại sao người ta không chọn hệ quy  
chiếu gắn với trái đất ?  
A. Vì hệ quy chiếu gắn với trái đất có kích thước không lớn.  
B. Vì hệ quy chiếu gắn với trái đất không thông dụng.  
C. Vì hệ quy chiếu gắn với trái đất không cố định trong không gian vũ trụ.  
D. Vì hệ quy chiếu gắn với trái đất không thuận tiện.  
II. TỰ LUẬN  
Bài 1: Một hòn sỏi được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Lấy g = 10m/s2.  
a.Tính quãng đường vật rơi trong 0,5 giây đầu tiên.  
b.Trong giây cuối cùng hòn sỏi rơi được quãng đường 15m. Tính độ cao của điểm từ đó bắt đầu thả hòn  
sỏi.  
Bài 2: Cùng một lúc một ôtô và một xe đạp khởi hành từ hai điểm A và B cách nhau 120m và chuyển động  
cùng chiều, ôtô đuổi theo xe đạp ôtô bắt đầu rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều với a = 0,4m/s2, xe đạp  
chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s.  
Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương A đến B, gốc thời gian lúc hai xe bắt đầu chuyển động.  
a.Viết phương trình chuyển động của hai xe.  
b.Tìm thời gian và vị trí hai xe gặp nhau.  
c.Tìm khoảng cách hai xe vào thời điểm t = 60s.  
Bài 3: Một bánh xe quay đều với vận tốc góc 5 vòng/s. Bán kính bánh xe là 30 cm  
a. Tính vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe  
b. So sánh gia tốc hướng tâm ở một điểm trên vành bánh xe và trung điểm bán kính bánh xe  
Bài làm  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
Trường THPT Nguyễn Du  
Tổ Vật Lý  
Kiểm Tra 45’  
Môn: Vật Lý 10NC  
Mã đề thi 209  
Họ, tên học sinh:....................................................................Lớp:........................................  
ĐỀ:  
I. TRẮC NGHIỆM  
Câu 1. Trường hợp nào sau đây không thể coi vật như là chất điểm?  
A. Viên đạn đang chuyển động trong không khí. B. Viên bi trong sự rơi từ tầng thứ năm của một toà  
nhà xuống mặt đất C. Trái Đất trong chuyển động quay quanh Mặt Trời. D. Trái Đất trong  
chuyển động tự quay quanh trục của nó.  
Câu 2. Trong công thức giữa quãng đường đi được,vận tốc và gia tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều(v2  
- v2 = 2as),ta có các điều kiện nào:  
0
A. s > 0;a > 0;v > v0 B. s > 0;a < 0;v < v0  
C. s > 0;a > 0;v < v0 D. s > 0;a < 0;v > v0  
Câu 3: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 4t - 10( x đo bằng km và t  
đo bằng giờ) Quãng đường đi được của chất điểm sau 2h chuyển động là bao nhiêu ?  
A. - 2km  
B. 2km  
C. - 8km  
D. 8km  
Câu 4: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5km/h đối với dòng nước.  
Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h.Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là bao nhiêu ?  
A. v = 8,00 km/h  
6,30 km/h  
B. v = 5,00 km/h  
C. v 6,70 km/h  
D. v   
Câu 5: Chọn phát biểu sai: Chuyển động thẳng biến đổi đều  
A. có gia tốc không đổi.  
B. có vận tốc thay đổi đều đặn.  
C. gồm chuyển động thẳng nhanh dần đều và chuyển động thẳng chậm dần đều.  
thay đổi đều đặn.  
D. có tọa độ  
Câu 6: Tại sao trạng thái đứng yên hay chuyển động của một chiếc ô tô có tính tương đối ?  
A. Vì chuyển động của ô tô được quan sát ở các thời điểm khác nhau.  
B. Vì chuyển động của ô tô được xác định bởi những người quan sát khác nhau đứng bên lề đường.  
C. Vì chuyển động của ô tô không ổn định:lúc đứng yên,lúc chuyển động.  
D. Vì chuyển động của ô tô được quan sát trong các hệ quy chiếu khác nhau (gắn với đường và gắn với  
ô tô).  
Câu 7: Phương trình chuyển động của một chất điểm dọc theo trục Ox có dạng: x = 5 + 60t ( x đo bằng km  
và t đo bằng giờ). Chất điểm đó xuất phát từ điểm nào và chuyển động với vận tốc bằng bao nhiêu ?  
A. Từ điểm O,với vận tốc 5km/h  
B. Từ điểm M,cách O là 5km,với vận tốc  
60km/h  
C. Từ điểm M,cách O là 5km, với vận tốc 5km/h  
D. Từ điểm O,với vận tốc 60km/h  
Câu 8: Trong công thức của chuyển động thẳng chậm dần đều: v = vo + at  
A. v luôn luôn dương. B. a luôn luôn dương. C. a luôn ngược dấu với v. D. a luôn cùng dấu  
với v.  
II. TỰ LUẬN  
Bài 1: Một hòn sỏi được thả rơi tự do không vận tốc đầu. Lấy g = 10m/s2.  
a. Tính quãng đường vật rơi trong 0,5 giây đầu tiên.  
b. Trong giây cuối cùng hòn sỏi rơi được quãng đường 15m. Tính độ cao của điểm từ đó bắt đầu thả hòn  
sỏi.  
Bài 2: Cùng một lúc một ôtô và một xe đạp khởi hành từ hai điểm A và B cách nhau 120m và chuyển động  
cùng chiều, ôtô đuổi theo xe đạp ôtô bắt đầu rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều với a = 0,4m/s2, xe đạp  
chuyển động thẳng đều với vận tốc 5m/s.  
Chọn gốc tọa độ tại A, chiều dương A đến B, gốc thời gian lúc hai xe bắt đầu chuyển động.  
a.Viết phương trình chuyển động của hai xe.  
b.Tìm thời gian và vị trí hai xe gặp nhau.  
c.Tìm khoảng cách hai xe vào thời điểm t = 60s.  
Bài 3: Một bánh xe quay đều với tần số 5 vòng/s. Bán kính bánh xe là 30 cm  
a. Tính vận tốc dài và gia tốc hướng tâm của một điểm trên vành bánh xe  
b. So sánh gia tốc hướng tâm ở một điểm A trên vành bánh xe và điểm B là trung điểm bán kính bánh xe  
Bài làm  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
.................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................  
...........................................................  
doc 4 trang Thùy Anh 6760 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 10 nâng cao - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_10_nang_cao_nam_hoc_2016.doc