Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 10 nâng cao - Mã đề: 885 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT-HK2-NH:2016-2017.MÔN: VẬT LÝ10TN
Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu trắc nghiệm)20/03/2017
HỌ VÀ TÊN:………………………………………………………….LỚP:10T……...
9 10 11 12 13 14 15
Mã đề thi 885
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1: Một vật nhỏ khối lượng m = 200g gắn vào đầu môt lò xo đàn hồi có độ cứng
k = 100 N/m(khối lượng không đáng kể), đầu kia của lò xo được gắn cố định. Hệ được đặt trên một mặt
phẳng ngang không ma sát. Kéo vật giãn ra 4cm so với vị trí ban đầu rồi thả nhẹ nhàng. Cơ năng của hệ vật
tại vị trí đó là:
A. 20.10-2 J.
B. 2 J.
C. 8.10-2 J.
D. 16.10-2 J.
Câu 2: Một vận động viên có khối lượng 50kg chạy đều hết quãng đường 180m trong thời gian 30 giây.
Động năng của vận động viên đó là:
A. 900J.
Câu 3: Chọn câu trả lời đúng : Lực thực hiện công âm khi vật chuyển động trên mặt phẳng nằm ngang là:
A. Lực ma sát B. Trọng lực C. Lực kéo D. Lực phát động
Câu 4: Khi một vật chuyển động trong trọng trường thì cơ năng của vật được xác định theo công thức:
B. 315J.
C. 875J.
D. 140J.
1
1
1
1
1
1
A. W mv mgz
.
B. W mv2 mgz
.
C. W mv2 k.l
D. W mv2 k(l)2
2
2
2
2
2
2
Câu 5: Một vật có khối lượng m gắn vào đầu một lò xo đàn hồi có độ cứng k, đầu kia của lo xo cố định.
Khi lò xo bị nén lại một đoạn l (l < 0) thì thế năng đàn hồi bằng:
1
1
1
1
A. Wt k.(l)2
.
B. Wt k.(l)2
.
C. Wt k.l
.
D. Wt k.l
.
2
2
2
2
Câu 6: Một người có khối lượng 40kg ngồi yên trên một ô tô đang chạy với vận tốc 36 km/h. Động năng
của người đó với ô tô là :
A. 14400J
B. 0J
C. 40000J
D. 2000J
Câu 7: Chọn câu sai :
A. Trong va chạm đàn hồi, động năng toàn phần không thay đổi
B. Trong va chạm mềm, sau va chạm hai vật dính vào thành một khối chung và chuyển động với cùng một vận tốc
C. Trong va chạm mềm, động năng toàn phần không thay đổi
D. Trong va chạm đàn hồi, tổng động lượng của hai vật trước và sau va chạm thì bằng nhau
Câu 8: Một vật được ném lên từ độ cao 10m so với mặt đất với vận tốc đầu 4 m/s. Biết khối lượng của vật
bằng 1 kg (lấy g = 10m/s2). Bỏ qua sức cản không khí, chọn gốc thế năng tại mặt đất, cơ năng của vật có
giá trị :
A. 100 J.
B. 8 J.
C. 108 J.
D. 7 J
Câu 9: Một vật có khối lượng 2 kg được thả rơi tự do từ độ cao 100m xuống đất, lấy g = 10 m/s2. Chọn
gốc thế năng tại mặt đất, thế năng trọng trường của vật tại độ cao đó có giá trị là
A. 200J
B. 20J
C. 2000J
D. 20000J
Câu 10: Chọn câu trả lời đúng : Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cân bằng thì :
A. Thế năng đạt giá trị cực đại
C. Thế năng bằng động năng
B. Cơ năng bằng không
D. Động năng đạt giá trị cực đại
Câu 11: Khi một vật chuyển động trong trọng trường từ vị trí M có độ cao h1 đến vị trí N có độ cao h2 thì
công của trọng lực có giá trị bằng :
A. mg(h h2 )
B. mg(h2 h )
C. mg(h h2 )
D. mg(h12 h22 )
1
1
1
Câu 12: Đơn vị của động lượng là:
A. N/s B. Nm/s
Câu 13: Công thức tính công suất là ?
C. N.m
D. Kg.m/s
F
A
A. P m.a B. P F.s.cos
C. P
D. P
v
t
Trang 1/2 - Mã đề thi 885
Câu 14: Hai vật có khối lượng m1 = 1 kg và m = 3 kg chuyển động với các vận tốc v1 = 3 m/s và v2 = 1
2
m/s. Động lượng của hệ trong trường hợp v1 và v2 cùng phương, ngược chiều có độ lớn là:
A. 0 kg.m/s. B. 9 kg.m/s. C. 6 kg.m/s. D. 12 kg.m/s.
Câu 15: Một vật được ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 6 m/s. Chọn gốc thế năng tại mặt
đất, lấy g = 10 m/s2, ở độ cao nào thế năng bằng một nửa động năng ?
A. h = 1m
B. h = 0,6m
C. h = 0,75m
D. h = 1,25m
II. PHẦN TỰ LUẬN: (4,0 điểm)
Câu 1: (2 điểm)
a.Nêu định nghĩa công của lực, viết biểu thức, cho biết ý nghĩa và đơn vị của từng đại lượng trong biểu
thức.
b.Một vật chuyển động trên mặt phẳng ngang dài 100 m nhờ lực kéo F = 40 N có phương hợp với phương
ngang một góc 600. Tính công của lực kéo ?
Câu 2: (2 điểm): Quả cầu nhỏ khối lượng 400 g treo ở đầu một sợi dây dài 1 m, đầu trên của dây cố định.
Kéo quả cầu cho dây làm với đường thẳng đứng một góc 450 rồi thả tự do, bỏ qua sức cản không khí, lấy g
= 10 m/s2.
a./. Áp dụng định luật bảo toàn cơ năng, hãy tìm vận tốc của con lắc khi nó đi qua vị trí dây treo hợp với
đường thẳng đứng một góc 250.
b./. Tính lực căng dây tại vị trí dây treo hợp với đường thẳng đứng một góc 250.
-……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………………………………………………….
----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 885
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 10 nâng cao - Mã đề: 885 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_10_nang_cao_ma_de_885_nam.doc

