Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
10CB  
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA SỐ 4 LỚP  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
NĂM HỌC:2015-2016  
Môn:HóaHọc  
Chương 6:OXI-LƯU HUỲNH  
Mức độ nhận thức  
Cộng  
Nội dung  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận dụng ở  
mức cao hơn  
TN  
kiến thức  
TN  
TN  
TN  
1.Oxi-Ozon  
- Cấu hình electron  
- Điều chế khí O2  
-Phân biệt oxi,  
ozon  
- Cho ozon chuyển hóa  
thành oxi, tính %O3  
- Tính chất hoá học phản ứng.  
của Oxi so với  
ozon.  
Số câu  
2
2
1
5
Số điểm  
0,8 đ  
0.8 đ  
0.4 đ  
2,0đ  
2.Lưu huỳnh  
-Các phản ứng hoá -Tính thể tích SO2 khi  
-Vị trí của S trong  
BTH.  
học thể hiện tính  
oxi hóa - khử của  
lưu huỳnh  
đốt S  
Số câu  
1
1
1
3
Số điểm  
0,4 đ  
0,4 đ  
0,4 đ  
1,2 đ  
3.Hidrosunfua - Tính chất vật lý của -PTHH thể hiện  
-xác định sản phẩm tạo  
Bài toán SO2  
-lưu huynh  
dioxit  
-Lưu huỳnh  
trioxit  
H2S, SO2, SO3.  
- Ứng dụng của SO2. - PTHH điều chế  
tính khử của H2S  
thành khi cho H2S phản phản ứng với  
ứng với dd NaOH  
NaOH. Tính  
khối lượng  
SO2  
- PTHH thể hiện  
tính oxi hóa-khử  
của SO2  
muối thu được  
Số câu  
2
3
1
1
7
Số điểm  
0,8 đ  
1,2 đ  
0,4 đ  
0.4 đ  
2,8đ  
4.Axit sunfuric - Cách pha loãng axit - Xác định chất có -Hỗn hợp 2 kim loại pư -bài toán hh  
-Muối sunfat  
đặc.  
phản ứng (hoặc  
không phản ứng)  
với H2SO4.  
với H2SO4 loãng. Tính  
khối lượng muối  
-Một kim loại phản ứng đặc, nóng. Tính  
kim loại tác  
dụng với H2SO4  
- Xác định vai trò  
của H2SO4 (tính  
axit hay tính oxi  
hóa) trong phản  
ứng cụ thể  
- Nhận biết ion  
sunfat  
- Cân bằng phản  
với H2SO4 loãng. Xác  
định kim loại  
- Xác định công thức  
của oleum khi pha loãng  
để được axit có nồng độ  
xác định.  
%m  
-Điều chế axit có hiệu  
suất. Tính lượng axit thu  
ứng oxi hóa – khử được  
Số câu  
1
4
4
1
10  
Số điểm  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
0,4 đ  
2,4 đ  
1,6đ  
4,0 đ  
1,6đ  
2,8đ  
0,4đ  
4,0đ  
25  
6
10  
7
2
0,8 đ 10đ  
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: HÓA – SINH – KTNN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4  
Môn: Hóa Học 10CB  
Năm học 2015 – 2016  
ĐỀ 134  
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)  
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24  
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản  
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:  
A. 25,88  
Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:  
A. 1s22s22p43s2 B. 1s22s22p6  
B. 28,58  
C. 28,85  
D. 30,85  
C. 1s22s22p4  
D. 1s22s22p43s23p4  
Câu 3: Tính chất của SO3 là:  
A. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt  
C. Tan vô hạn trong axit sunfuric  
B. Là chất khí ở điều kiện thường  
D. Là chất ít tan trong nước  
Câu 4: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn  
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:  
A. 45,54%  
B. 66,67%  
C. 54,55%  
D. 33,33%  
Câu 5: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4  
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O  
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:  
A. 26 B. 24 C. 30  
D. 35  
Câu 6: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của A  
là:  
A. H2SO4.SO3  
B. H2SO4.2SO3  
C. H2SO4.3SO3  
D. H2SO4.4SO3  
Câu 7: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra  
7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn  
hợp là:  
A. 56,76%  
B. 57,66%  
C. 43,24%  
D. 42,44%  
Câu 8: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?  
A. Cu + 2H2SO4  
CuSO4 + SO2 +2H2O  
to  
B. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O  
to  
C. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
to  
D. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2  
Câu 9: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là  
A. NO2.  
B. CO2  
C. N2O  
D. SO2  
Câu 10: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc  
thử nào sau đây?  
A. Que đóm còn than hồng  
C. Dung dịch NaOH  
B. Kim loại Cu  
D. Dung dịch KI có hồ tinh bột  
Câu 11: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim  
loại đó là:  
A. Mg  
B. Zn  
C. Al  
D. Fe  
Câu 12: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?  
A. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S B. H2S + CuSO4  
C. H2S + NaOH NaHS + H2O D. H2S + 4Cl2 + 4H2O  
Câu 13: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:  
A. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 5,6 lít D. 8,96 lít  
CuS + H2SO4  
8HCl + H2SO4  
Câu 14: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất  
nào sau đây?  
A. Na2S, NaOH dư  
B. NaHS, Na2S  
C. Na2S  
D. NaHS  
Câu 15: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?  
A. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
B. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều  
C. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
D. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước  
Câu 16: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?  
dp  
to  
A. 2H2O HSO2H2 + O2  
B. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2  
2
4
to  
to  
C. KNO3 KNO2 + O2  
D. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2  
Câu 17: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất  
nào sau đây?  
A. dd KI  
B. dd HF  
C. dd NaCl  
D. dd NaOH  
Câu 18: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?  
to  
to  
A. S+ Fe FeS  
B. S+O2 SO2  
to  
to  
C. S + F2 SF6  
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
Câu 19: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:  
A. Chu kỳ 3, nhóm IVA  
B. Chu kì 4, nhóm VIA  
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA  
C. Chu kì 3, nhóm VIA  
Câu 20: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau  
phản ứng là:  
A. 34g  
B. 25g  
C. 18,9g  
D. 23g  
Câu 21: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?  
to  
A. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O  
B. Fe2O3 + 3H2SO4  
Fe2(SO4)3 + 3H2O  
C. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O  
to  
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
Câu 22: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một  
thuốc thử nào sau đây?  
A. BaCl2  
B. Ba(OH)2  
C. AgNO3  
D. NaOH  
Câu 23: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric  
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?  
A. 4,573 tấn  
Câu 24: Cho các phản ứng hóa học sau:  
(1) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4  
B. 5,473 tấn  
C. 3,20 tấn  
D. 2,03 tấn  
(2) SO2 + NaOH  
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3  
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?  
NaHSO3  
V2O5  
(3) SO2 + 2H2S  
3S + 2H2O  
A. (1), (4) B. (2), (3) C. (3), (4)  
Câu 25: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:  
A. BaSO4, Al, Fe B. Cu, S, Mg C. CuO, Zn, Fe D. Ag, Cr, Na  
----------- HẾT ----------  
D. (1), (3)  
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: HÓA – SINH – KTNN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4  
Môn: Hóa Học 10CB  
Năm học 2015 – 2016  
ĐỀ 210  
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)  
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24  
Câu 1: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim  
loại đó là:  
A. Zn  
Câu 2: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:  
A. 4,48 lít B. 5,6 lít C. 8,96 lít D. 6,72 lít  
B. Mg  
C. Fe  
D. Al  
Câu 3: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất nào  
sau đây?  
A. Na2S, NaOH dư  
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:  
A. 1s22s22p43s2 B. 1s22s22p6  
B. Na2S  
C. NaHS, Na2S  
D. NaHS  
C. 1s22s22p4  
D. 1s22s22p43s23p4  
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản  
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:  
A. 30,85  
B. 28,85  
C. 25,88  
D. 28,58  
Câu 6: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra  
7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn  
hợp là:  
A. 56,76%  
B. 57,66%  
C. 43,24%  
D. 42,44%  
Câu 7: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn  
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:  
A. 45,54%  
Câu 8: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là  
A. NO2. B. CO2 C. N2O  
B. 33,33%  
C. 54,55%  
D. 66,67%  
D. SO2  
Câu 9: Tính chất của SO3 là:  
A. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt  
C. Tan vô hạn trong axit sunfuric  
B. Là chất ít tan trong nước  
D. Là chất khí ở điều kiện thường  
Câu 10: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc  
thử nào sau đây?  
A. Kim loại Cu  
B. Que đóm còn than hồng  
C. Dung dịch NaOH  
D. Dung dịch KI có hồ tinh bột  
Câu 11: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?  
A. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
B. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước  
C. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
D. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều  
Câu 12: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:  
A. CuO, Zn, Fe  
B. Cu, S, Mg  
C. Ag, Cr, Na  
D. BaSO4, Al, Fe  
Câu 13: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4  
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O  
D. 30  
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:  
A. 26 B. 35 C. 24  
Câu 14: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?  
A. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 +2H2O  
to  
B. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2  
to  
C. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O  
to  
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
Câu 15: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất  
nào sau đây?  
A. dd NaOH  
B. dd NaCl  
C. dd KI  
D. dd HF  
Câu 16: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một  
thuốc thử nào sau đây?  
A. Ba(OH)2  
B. AgNO3  
C. BaCl2  
D. NaOH  
Câu 17: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?  
to  
to  
A. S+ Fe FeS  
B. S+O2 SO2  
to  
to  
C. S + F2 SF6  
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
Câu 18: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:  
A. Chu kỳ 3, nhóm IVA  
B. Chu kì 4, nhóm VIA  
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA  
C. Chu kì 3, nhóm VIA  
Câu 19: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau  
phản ứng là:  
A. 34g  
B. 25g  
C. 18,9g  
D. 23g  
Câu 20: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?  
to  
A. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O  
B. Fe2O3 + 3H2SO4  
Fe2(SO4)3 + 3H2O  
C. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O  
to  
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
Câu 21: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?  
A. H2S + CuSO4  
C. H2S + NaOH  
CuS + H2SO4  
NaHS + H2O  
B. H2S + 4Cl2 + 4H2O  
8HCl + H2SO4  
D. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S  
Câu 22: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric  
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?  
A. 4,573 tấn  
Câu 23: Cho các phản ứng hóa học sau:  
(1) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4  
B. 5,473 tấn  
C. 3,20 tấn  
D. 2,03 tấn  
(2) SO2 + NaOH  
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3  
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?  
NaHSO3  
V2O5  
(3) SO2 + 2H2S  
3S + 2H2O  
A. (1), (4) B. (2), (3) C. (3), (4)  
D. (1), (3)  
Câu 24: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của  
A là:  
A. H2SO4.SO3  
B. H2SO4.2SO3  
C. H2SO4.3SO3  
D. H2SO4.4SO3  
Câu 25: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?  
dp  
to  
A. 2H2O HSO2H2 + O2  
B. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2  
2
4
to  
to  
C. KNO3 KNO2 + O2  
D. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2  
----------- HẾT ----------  
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: HÓA – SINH – KTNN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4  
Môn: Hóa Học 10CB  
Năm học 2015 – 2016  
ĐỀ 356  
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)  
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24  
Câu 1: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn  
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:  
A. 45,54%  
Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:  
A. 1s22s22p43s2 B. 1s22s22p6  
B. 66,67%  
C. 33,33%  
D. 54,55%  
C. 1s22s22p4  
D. 1s22s22p43s23p4  
Câu 3: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:  
A. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 5,6 lít D. 8,96 lít  
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản  
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:  
A. 30,85  
B. 28,85  
C. 25,88  
D. 28,58  
Câu 5: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau  
phản ứng là:  
A. 23g  
B. 34g  
C. 18,9g  
D. 25g  
Câu 6: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?  
to  
A. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2  
to  
B. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
C. Cu + 2H2SO4  
CuSO4 + SO2 +2H2O  
to  
D. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O  
Câu 7: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:  
A. Chu kỳ 3, nhóm IVA  
B. Chu kì 4, nhóm VIA  
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA  
C. Chu kì 3, nhóm VIA  
Câu 8: Tính chất của SO3 là:  
A. Tan vô hạn trong axit sunfuric  
C. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt  
B. Là chất ít tan trong nước  
D. Là chất khí ở điều kiện thường  
Câu 9: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc thử  
nào sau đây?  
A. Kim loại Cu  
B. Que đóm còn than hồng  
C. Dung dịch NaOH  
D. Dung dịch KI có hồ tinh bột  
Câu 10: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của  
A là:  
A. H2SO4.4SO3  
B. H2SO4.3SO3  
C. H2SO4.2SO3  
D. H2SO4.SO3  
Câu 11: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?  
A. H2S + CuSO4  
C. H2S + NaOH  
CuS + H2SO4  
NaHS + H2O  
B. H2S + 4Cl2 + 4H2O  
8HCl + H2SO4  
D. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S  
Câu 12: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát  
ra 7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn  
hợp là:  
A. 57,66%  
B. 42,44%  
C. 43,24%  
D. 56,76%  
Câu 13: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4  
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O  
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:  
A. 24 B. 30 C. 26  
D. 35  
Câu 14: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?  
to  
A. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O  
B. Fe2O3 + 3H2SO4  
Fe2(SO4)3 + 3H2O  
C. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O  
to  
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
Câu 15: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:  
A. BaSO4, Al, Fe B. CuO, Zn, Fe C. Ag, Cr, Na D. Cu, S, Mg  
Câu 16: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?  
A. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
B. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều  
C. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
D. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước  
Câu 17: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất  
nào sau đây?  
A. dd NaCl  
B. dd HF  
C. dd NaOH  
D. dd KI  
Câu 18: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim  
loại đó là:  
A. Zn  
B. Al  
C. Fe  
D. Mg  
Câu 19: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất  
nào sau đây?  
A. Na2S  
B. Na2S, NaOH dư  
C. NaHS, Na2S  
D. NaHS  
Câu 20: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric  
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?  
A. 3,20 tấn  
B. 2,03 tấn  
C. 4,573 tấn  
D. 5,473 tấn  
Câu 21: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một  
thuốc thử nào sau đây?  
A. AgNO3  
Câu 22: Cho các phản ứng hóa học sau:  
(1) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4  
B. NaOH  
C. Ba(OH)2  
D. BaCl2  
(2) SO2 + NaOH  
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3  
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?  
NaHSO3  
V2O5  
(3) SO2 + 2H2S  
3S + 2H2O  
A. (1), (4) B. (2), (3) C. (3), (4)  
D. (1), (3)  
Câu 23: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?  
dp  
to  
A. 2H2O HSO2H2 + O2  
B. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2  
2
4
to  
to  
C. KNO3 KNO2 + O2  
D. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2  
Câu 24: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?  
to  
to  
A. S+O2 SO2  
B. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
to  
to  
C. S+ Fe FeS  
D. S + F2 SF6  
Câu 25: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là  
A. CO2  
-------  
B. NO2.  
C. N2O  
D. SO2  
----------- HẾT ----------  
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: HÓA – SINH – KTNN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4  
Môn: Hóa Học 10CB  
Năm học 2015 – 2016  
ĐỀ 483  
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)  
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24  
Câu 1: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra  
7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn  
hợp là:  
A. 57,66%  
Câu 2: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:  
A. BaSO4, Al, Fe B. CuO, Zn, Fe C. Ag, Cr, Na D. Cu, S, Mg  
B. 42,44%  
C. 43,24%  
D. 56,76%  
Câu 3: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?  
to  
dp  
A. KNO3 KNO2 + O2  
B. 2H2O HSO2H2 + O2  
2
4
to  
to  
C. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2  
D. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2  
Câu 4: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?  
to  
A. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
B. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O  
C. Fe2O3 + 3H2SO4  
Fe2(SO4)3 + 3H2O  
to  
D. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O  
Câu 5: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là  
A. CO2  
B. NO2.  
C. N2O  
D. SO2  
Câu 6: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:  
A. Chu kì 3, nhóm VIA  
B. Chu kì 4, nhóm VIA  
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA  
C. Chu kỳ 3, nhóm IVA  
Câu 7: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric  
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?  
A. 2,03 tấn  
B. 3,20 tấn  
C. 4,573 tấn  
D. 5,473 tấn  
Câu 8: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?  
to  
A. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
to  
B. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O  
C. Cu + 2H2SO4  
CuSO4 + SO2 +2H2O  
to  
D. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2  
Câu 9: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?  
A. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
B. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước  
C. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều  
D. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
Câu 10: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất  
nào sau đây?  
A. dd NaCl  
B. dd NaOH  
C. dd HF  
D. dd KI  
Câu 11: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn  
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:  
A. 33,33%  
B. 54,55%  
C. 66,67%  
D. 45,54%  
Câu 12: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4  
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O  
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:  
A. 24 B. 30 C. 26  
Câu 13: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?  
A. H2S + 4Cl2 + 4H2O 8HCl + H2SO4 B. FeS + 2HCl  
C. H2S + CuSO4 CuS + H2SO4 D. H2S + NaOH  
Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:  
A. 1s22s22p43s2 B. 1s22s22p43s23p4 C. 1s22s22p4  
D. 35  
FeCl2 + H2S  
NaHS + H2O  
D. 1s22s22p6  
Câu 15: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc  
thử nào sau đây?  
A. Kim loại Cu  
C. Dung dịch NaOH  
B. Dung dịch KI có hồ tinh bột  
D. Que đóm còn than hồng  
Câu 16: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của  
A là:  
A. H2SO4.3SO3  
B. H2SO4.2SO3  
C. H2SO4.4SO3  
D. H2SO4.SO3  
Câu 17: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim  
loại đó là:  
A. Zn  
Câu 18: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:  
A. 4,48 lít B. 5,6 lít C. 8,96 lít D. 6,72 lít  
B. Al  
C. Fe  
D. Mg  
Câu 19: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất  
nào sau đây?  
A. NaHS, Na2S  
Câu 20: Cho các phản ứng hóa học sau:  
(1) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4  
B. Na2S  
C. Na2S, NaOH dư  
D. NaHS  
(2) SO2 + NaOH NaHSO3  
V2O5  
(3) SO2 + 2H2S  
3S + 2H2O  
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3  
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?  
A. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (3)  
D. (3), (4)  
Câu 21: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một  
thuốc thử nào sau đây?  
A. NaOH  
B. Ba(OH)2  
C. BaCl2  
D. AgNO3  
Câu 22: Tính chất của SO3 là:  
A. Là chất ít tan trong nước  
B. Tan vô hạn trong axit sunfuric  
D. Là chất khí ở điều kiện thường  
C. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt  
Câu 23: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau  
phản ứng là:  
A. 34g  
B. 18,9g  
C. 23g  
D. 25g  
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản  
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:  
A. 30,85  
B. 25,88  
C. 28,85  
D. 28,58  
Câu 25: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?  
to  
to  
A. S+ Fe FeS  
B. S + F2 SF6  
to  
to  
C. S+O2 SO2  
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: HÓA – SINH – KTNN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4  
Môn: Hóa Học 10CB  
Năm học 2015 – 2016  
ĐỀ 568  
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)  
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24  
Câu 1: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn  
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:  
A. 33,33%  
Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:  
A. 1s22s22p43s2 B. 1s22s22p43s23p4  
B. 45,54%  
C. 54,55%  
D. 66,67%  
C. 1s22s22p4  
D. 1s22s22p6  
Câu 3: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:  
A. 4,48 lít B. 5,6 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít  
Câu 4: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?  
to  
A. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
to  
B. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O  
C. Cu + 2H2SO4  
CuSO4 + SO2 +2H2O  
to  
D. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2  
Câu 5: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?  
to  
to  
A. S+ Fe FeS  
B. S + F2 SF6  
to  
to  
C. S+O2 SO2  
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
Câu 6: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?  
to  
to  
A. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2  
B. KNO3 KNO2 + O2  
to  
dp  
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2  
D. 2H2O HSO2H2 + O2  
2
4
Câu 7: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?  
to  
A. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
B. Fe2O3 + 3H2SO4  
Fe2(SO4)3 + 3H2O  
C. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O  
to  
D. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O  
Câu 8: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là  
A. N2O  
B. CO2  
C. SO2  
D. NO2.  
Câu 9: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:  
A. Chu kì 4, nhóm VIA  
B. Chu kì 3, nhóm VIA  
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA  
C. Chu kỳ 3, nhóm IVA  
Câu 10: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của  
A là:  
A. H2SO4.3SO3  
Câu 11: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4  
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:  
A. 24 B. 30 C. 26  
B. H2SO4.2SO3  
C. H2SO4.4SO3  
D. H2SO4.SO3  
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O  
D. 35  
Câu 12: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một  
thuốc thử nào sau đây?  
A. NaOH  
Câu 13: Cho các phản ứng hóa học sau:  
(1) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4  
B. Ba(OH)2  
C. BaCl2  
D. AgNO3  
(2) SO2 + NaOH  
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3  
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?  
NaHSO3  
V2O5  
(3) SO2 + 2H2S  
3S + 2H2O  
A. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (3)  
D. (3), (4)  
Câu 14: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc  
thử nào sau đây?  
A. Kim loại Cu  
B. Que đóm còn than hồng  
C. Dung dịch NaOH  
D. Dung dịch KI có hồ tinh bột  
Câu 15: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?  
A. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước  
B. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
C. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
D. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều  
Câu 16: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau  
phản ứng là:  
A. 34g  
B. 18,9g  
C. 23g  
D. 25g  
Câu 17: Tính chất của SO3 là:  
A. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt  
C. Là chất ít tan trong nước  
B. Là chất khí ở điều kiện thường  
D. Tan vô hạn trong axit sunfuric  
Câu 18: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất  
nào sau đây?  
A. dd HF  
Câu 19: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?  
A. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S B. H2S + 4Cl2 + 4H2O  
C. H2S + NaOH NaHS + H2O D. H2S + CuSO4 CuS + H2SO4  
B. dd KI  
C. dd NaOH  
D. dd NaCl  
8HCl + H2SO4  
Câu 20: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất  
nào sau đây?  
A. NaHS, Na2S  
B. Na2S  
C. NaHS  
D. Na2S, NaOH dư  
Câu 21: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra  
7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn  
hợp là:  
A. 56,76%  
Câu 22: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:  
A. BaSO4, Al, Fe B. Ag, Cr, Na C. Cu, S, Mg D. CuO, Zn, Fe  
B. 43,24%  
C. 42,44%  
D. 57,66%  
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản  
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:  
A. 30,85  
B. 25,88  
C. 28,85  
D. 28,58  
Câu 24: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric  
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?  
A. 2,03 tấn  
B. 3,20 tấn  
C. 4,573 tấn  
D. 5,473 tấn  
Câu 25: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim  
loại đó là:  
A. Mg  
B. Fe  
C. Zn  
D. Al  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: HÓA – SINH – KTNN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4  
Môn: Hóa Học 10CB  
Năm học 2015 – 2016  
ĐỀ 641  
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)  
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24  
Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?  
A. H2S + CuSO4 CuS + H2SO4 B. H2S + NaOH  
C. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S D. H2S + 4Cl2 + 4H2O  
NaHS + H2O  
8HCl + H2SO4  
Câu 2: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra  
7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn  
hợp là:  
A. 57,66%  
B. 43,24%  
C. 42,44%  
D. 56,76%  
Câu 3: Tính chất của SO3 là:  
A. Là chất ít tan trong nước  
C. Tan vô hạn trong axit sunfuric  
B. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt  
D. Là chất khí ở điều kiện thường  
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?  
to  
to  
A. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
B. S+ Fe FeS  
to  
to  
C. S+O2 SO2  
D. S + F2 SF6  
Câu 5: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một  
thuốc thử nào sau đây?  
A. Ba(OH)2  
B. BaCl2  
C. NaOH  
D. AgNO3  
Câu 6: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn  
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:  
A. 33,33%  
B. 45,54%  
C. 66,67%  
D. 54,55%  
Câu 7: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:  
A. BaSO4, Al, Fe  
B. Ag, Cr, Na  
C. Cu, S, Mg  
D. CuO, Zn, Fe  
Câu 8: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:  
A. Chu kì 3, nhóm VIA  
B. Chu kì 4, nhóm VIA  
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA  
C. Chu kỳ 3, nhóm IVA  
Câu 9: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:  
A. 6,72 lít  
B. 5,6 lít  
C. 8,96 lít  
D. 4,48 lít  
Câu 10: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4  
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O  
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:  
A. 24 B. 30 C. 26  
D. 35  
Câu 11: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?  
dp  
to  
A. 2H2O HSO2H2 + O2  
B. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2  
2
4
to  
to  
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2  
D. KNO3 KNO2 + O2  
Câu 12: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric  
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?  
A. 5,473 tấn  
B. 4,573 tấn  
C. 3,20 tấn  
D. 2,03 tấn  
Câu 13: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?  
A. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều  
B. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
C. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước  
D. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
Câu 14: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất  
nào sau đây?  
A. Na2S, NaOH dư  
B. Na2S  
C. NaHS  
D. NaHS, Na2S  
Câu 15: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau  
phản ứng là:  
A. 34g  
Câu 16: Cho các phản ứng hóa học sau:  
(1) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4  
B. 18,9g  
C. 23g  
D. 25g  
(2) SO2 + NaOH  
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3  
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?  
NaHSO3  
V2O5  
(3) SO2 + 2H2S  
3S + 2H2O  
A. (2), (3) B. (1), (4) C. (3), (4)  
D. (1), (3)  
Câu 17: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất  
nào sau đây?  
A. dd HF  
B. dd KI  
C. dd NaOH  
D. dd NaCl  
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản  
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:  
A. 30,85  
B. 28,85  
C. 25,88  
D. 28,58  
Câu 19: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của  
A là:  
A. H2SO4.3SO3  
Câu 20: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?  
A. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 +2H2O  
B. H2SO4.2SO3  
C. H2SO4.SO3  
D. H2SO4.4SO3  
to  
B. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2  
to  
C. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
to  
D. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O  
Câu 21: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?  
A. Fe2O3 + 3H2SO4  
Fe2(SO4)3 + 3H2O  
to  
B. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
C. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O  
to  
D. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O  
Câu 22: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là  
A. SO2  
B. NO2.  
C. N2O  
D. CO2  
Câu 23: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim  
loại đó là:  
A. Mg  
B. Fe  
C. Zn  
D. Al  
Câu 24: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc  
thử nào sau đây?  
A. Que đóm còn than hồng  
C. Dung dịch NaOH  
B. Kim loại Cu  
D. Dung dịch KI có hồ tinh bột  
Câu 25: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:  
A. 1s22s22p4  
B. 1s22s22p43s23p4  
C. 1s22s22p6  
D. 1s22s22p43s2  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: HÓA – SINH – KTNN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4  
Môn: Hóa Học 10CB  
Năm học 2015 – 2016  
ĐỀ 709  
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)  
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24  
Câu 1: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất nào  
sau đây?  
A. Na2S, NaOH dư  
B. Na2S  
C. NaHS, Na2S  
D. NaHS  
Câu 2: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:  
A. BaSO4, Al, Fe  
Câu 3: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4  
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:  
A. 30 B. 26 C. 24  
B. Ag, Cr, Na  
C. Cu, S, Mg  
D. CuO, Zn, Fe  
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O  
D. 35  
Câu 4: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc thử  
nào sau đây?  
A. Que đóm còn than hồng  
C. Dung dịch NaOH  
B. Kim loại Cu  
D. Dung dịch KI có hồ tinh bột  
Câu 5: Cho các phản ứng hóa học sau:  
(1) SO2 + Br2 + 2H2O  
(3) SO2 + 2H2S 3S + 2H2O  
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?  
2HBr + H2SO4  
(2) SO2 + NaOH  
NaHSO3  
V2O5  
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3  
A. (2), (3) B. (1), (4) C. (3), (4)  
D. (1), (3)  
Câu 6: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?  
to  
to  
A. S+ Fe FeS  
B. S+O2 SO2  
to  
to  
C. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
D. S + F2 SF6  
Câu 7: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra  
7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn  
hợp là:  
A. 57,66%  
B. 42,44%  
C. 56,76%  
D. 43,24%  
Câu 8: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất  
nào sau đây?  
A. dd KI  
B. dd NaOH  
C. dd NaCl  
D. dd HF  
Câu 9: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?  
dp  
to  
A. 2H2O HSO2H2 + O2  
B. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2  
2
4
to  
to  
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2  
D. KNO3 KNO2 + O2  
Câu 10: Tính chất của SO3 là:  
A. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt  
C. Tan vô hạn trong axit sunfuric  
B. Là chất ít tan trong nước  
D. Là chất khí ở điều kiện thường  
Câu 11: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric  
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?  
A. 5,473 tấn  
Câu 12: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?  
A. H2S + CuSO4 CuS + H2SO4 B. H2S + NaOH  
C. H2S + 4Cl2 + 4H2O 8HCl + H2SO4 D. FeS + 2HCl  
B. 4,573 tấn  
C. 3,20 tấn  
D. 2,03 tấn  
NaHS + H2O  
FeCl2 + H2S  
Câu 13: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một  
thuốc thử nào sau đây?  
A. AgNO3  
B. NaOH  
C. Ba(OH)2  
D. BaCl2  
Câu 14: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:  
A. Chu kì 3, nhóm VIA  
B. Chu kỳ 3, nhóm IVA  
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA  
C. Chu kì 4, nhóm VIA  
Câu 15: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?  
to  
A. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O  
B. Fe2O3 + 3H2SO4  
Fe2(SO4)3 + 3H2O  
to  
C. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
D. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O  
Câu 16: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:  
A. 6,72 lít B. 4,48 lít C. 8,96 lít D. 5,6 lít  
Câu 17: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của  
A là:  
A. H2SO4.SO3  
B. H2SO4.3SO3  
C. H2SO4.4SO3  
D. H2SO4.2SO3  
Câu 18: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn  
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:  
A. 45,54%  
Câu 19: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?  
A. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 +2H2O  
B. 54,55%  
C. 33,33%  
D. 66,67%  
to  
B. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2  
to  
C. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
to  
D. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O  
Câu 20: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?  
A. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước  
B. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều  
C. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
D. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
Câu 21: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là  
A. CO2  
B. NO2.  
C. N2O  
D. SO2  
Câu 22: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim  
loại đó là:  
A. Mg  
Câu 23: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:  
A. 1s22s22p4 B. 1s22s22p43s23p4 C. 1s22s22p6  
B. Fe  
C. Zn  
D. Al  
D. 1s22s22p43s2  
Câu 24: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau  
phản ứng là:  
A. 34g  
B. 18,9g  
C. 25g  
D. 23g  
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản  
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:  
A. 28,85  
B. 28,58  
C. 30,85  
D. 25,88  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
TỔ: HÓA – SINH – KTNN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4  
Môn: Hóa Học 10CB  
Năm học 2015 – 2016  
ĐỀ 897  
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)  
01  
02  
03  
04  
05  
06  
07  
08  
09  
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24  
Câu 1: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:  
A. Chu kì 3, nhóm VIA  
C. Chu kì 4, nhóm VIA  
B. Chu kỳ 3, nhóm IVA  
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA  
Câu 2: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?  
A. Fe2O3 + 3H2SO4  
Fe2(SO4)3 + 3H2O  
B. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O  
to  
C. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
to  
D. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O  
Câu 3: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?  
dp  
to  
A. 2H2O HSO2H2 + O2  
B. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2  
2
4
to  
to  
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2  
D. KNO3 KNO2 + O2  
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:  
A. 1s22s22p6  
B. 1s22s22p4  
C. 1s22s22p43s2  
D. 1s22s22p43s23p4  
Câu 5: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?  
to  
to  
A. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
B. S+ Fe FeS  
to  
to  
C. S+O2 SO2  
D. S + F2 SF6  
Câu 6: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra  
7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn  
hợp là:  
A. 57,66%  
B. 42,44%  
C. 56,76%  
D. 43,24%  
Câu 7: Tính chất của SO3 là:  
A. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt  
C. Tan vô hạn trong axit sunfuric  
B. Là chất ít tan trong nước  
D. Là chất khí ở điều kiện thường  
Câu 8: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric  
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?  
A. 4,573 tấn  
B. 2,03 tấn  
C. 5,473 tấn  
D. 3,20 tấn  
Câu 9: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?  
A. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
B. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều  
C. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều  
D. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước  
Câu 10: Cho các phản ứng hóa học sau:  
(1) SO2 + Br2 + 2H2O  
2HBr + H2SO4  
(2) SO2 + NaOH  
NaHSO3  
V2O5  
(3) SO2 + 2H2S 3S + 2H2O  
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3  
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?  
A. (2), (3) B. (1), (3) C. (1), (4)  
Câu 11: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?  
A. H2S + CuSO4 CuS + H2SO4 B. H2S + NaOH  
C. H2S + 4Cl2 + 4H2O 8HCl + H2SO4 D. FeS + 2HCl  
D. (3), (4)  
NaHS + H2O  
FeCl2 + H2S  
Câu 12: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất  
nào sau đây?  
A. Na2S3, NaOH dư  
B. NaHS, Na2S  
C. NaHS  
D. Na2S  
Câu 13: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một  
thuốc thử nào sau đây?  
A. Ba(OH)2  
B. NaOH  
C. AgNO3  
D. BaCl2  
Câu 14: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất  
nào sau đây?  
A. dd NaOH  
B. dd HF  
C. dd NaCl  
D. dd KI  
Câu 15: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của  
A là:  
A. H2SO4.3SO3  
B. H2SO4.2SO3  
C. H2SO4.4SO3  
D. H2SO4.SO3  
Câu 16: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:  
A. Cu, S, Mg  
Câu 17: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4  
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:  
A. 24 B. 30 C. 26  
B. BaSO4, Al, Fe  
C. Ag, Cr, Na  
D. CuO, Zn, Fe  
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O  
D. 35  
Câu 18: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?  
to  
A. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O  
to  
B. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2  
C. Cu + 2H2SO4  
CuSO4 + SO2 +2H2O  
to  
D. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O  
Câu 19: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau  
phản ứng là:  
A. 34g  
B. 18,9g  
C. 25g  
D. 23g  
Câu 20: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc  
thử nào sau đây?  
A. Dung dịch KI có hồ tinh bột  
C. Dung dịch NaOH  
B. Que đóm còn than hồng  
D. Kim loại Cu  
Câu 21: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim  
loại đó là:  
A. Mg  
Câu 22: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:  
A. 8,96 lít B. 5,6 lít C. 6,72 lít D. 4,48 lít  
B. Fe  
C. Zn  
D. Al  
Câu 23: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn  
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:  
A. 45,54%  
Câu 24: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là  
A. CO2 B. NO2. C. N2O  
B. 33,33%  
C. 66,67%  
D. 54,55%  
D. SO2  
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản  
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:  
A. 28,85  
B. 28,58  
C. 30,85  
D. 25,88  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 LỚP 10CB  
Năm học: 2015-2016  
ĐỀ 134  
1C  
ĐỀ 210  
1B  
ĐỀ 356  
1B  
ĐỀ 483  
1D  
ĐỀ 568  
1D  
ĐỀ 641 ĐỀ 709 ĐỀ 897  
1D  
2D  
1C  
2D  
1A  
2A  
2C  
2A  
2C  
2B  
2C  
3C  
3C  
3A  
3D  
3A  
3C  
3B  
3C  
4B  
4C  
4B  
4C  
4D  
4B  
4D  
4B  
5A  
5B  
5A  
5D  
5A  
5A  
5B  
5B  
6B  
6A  
6A  
6A  
6C  
6C  
6A  
6C  
7A  
7D  
7C  
7B  
7B  
7D  
7C  
7C  
8D  
8D  
8A  
8D  
8C  
8A  
8A  
8D  
9D  
9C  
9D  
9C  
9B  
9D  
9C  
9B  
10D  
11A  
12D  
13A  
14B  
15B  
16D  
17A  
18A  
19C  
20D  
21B  
22B  
23C  
24A  
25C  
10D  
11D  
12A  
13A  
14B  
15C  
16A  
17A  
18C  
19D  
20B  
21B  
22C  
23A  
24B  
25D  
10C  
11B  
12D  
13C  
14B  
15B  
16B  
17D  
18D  
19C  
20A  
21C  
22A  
23D  
24C  
25D  
10D  
11C  
12C  
13A  
14C  
15B  
16B  
17D  
18A  
19A  
20A  
21B  
22B  
23C  
24C  
25A  
10B  
11C  
12B  
13A  
14D  
15D  
16C  
17D  
18B  
19B  
20A  
21A  
22D  
23C  
24B  
25A  
10C  
11C  
12C  
13A  
14D  
15C  
16B  
17B  
18B  
19B  
20B  
21A  
22A  
23A  
24D  
25A  
10C  
11C  
12C  
13C  
14A  
15B  
16B  
17D  
18D  
19B  
20B  
21D  
22A  
23A  
24D  
25A  
10C  
11C  
12B  
13A  
14D  
15B  
16D  
17C  
18B  
19D  
20A  
21A  
22D  
23C  
24D  
25A  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA SỐ 4 LỚP 10CB  
NĂM HỌC:2015-2016  
Môn:HóaHọc  
Chương 6:OXI-LƯU HUỲNH  
Mức độ nhận thức  
Cộng  
Nội dung  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Vận dụng ở  
mức cao hơn  
TN  
kiến thức  
TN  
TN  
TN  
1.Oxi-Ozon  
- Cấu hình electron  
- Điều chế khí O2  
-Phân biệt oxi,  
ozon  
- Cho ozon chuyển hóa  
thành oxi, tính %O3  
- Tính chất hoá học phản ứng.  
của Oxi so với  
ozon.  
Số câu  
2
2
1
5
Số điểm  
0,8 đ  
0.8 đ  
0.4 đ  
2,0đ  
2.Lưu huỳnh  
-Các phản ứng hoá -Tính thể tích SO2 khi  
-Vị trí của S trong  
BTH.  
học thể hiện tính  
oxi hóa - khử của  
lưu huỳnh  
đốt S  
Số câu  
1
1
1
3
Số điểm  
0,4 đ  
0,4 đ  
0,4 đ  
1,2 đ  
3.Hidrosunfua - Tính chất vật lý của -PTHH thể hiện  
-xác định sản phẩm tạo  
Bài toán SO2  
-lưu huynh  
dioxit  
-Lưu huỳnh  
trioxit  
H2S, SO2, SO3.  
- Ứng dụng của SO2. - PTHH điều chế  
tính khử của H2S  
thành khi cho H2S phản phản ứng với  
ứng với dd NaOH  
NaOH. Tính  
khối lượng  
SO2  
- PTHH thể hiện  
tính oxi hóa-khử  
của SO2  
muối thu được  
Số câu  
2
3
1
1
7
Số điểm  
0,8 đ  
1,2 đ  
0,4 đ  
0.4 đ  
2,8đ  
4.Axit sunfuric - Cách pha loãng axit - Xác định chất có -Hỗn hợp 2 kim loại pư -bài toán hh  
-Muối sunfat  
đặc.  
phản ứng (hoặc  
không phản ứng)  
với H2SO4.  
với H2SO4 loãng. Tính  
khối lượng muối  
-Một kim loại phản ứng đặc, nóng. Tính  
kim loại tác  
dụng với H2SO4  
- Xác định vai trò  
của H2SO4 (tính  
axit hay tính oxi  
hóa) trong phản  
ứng cụ thể  
- Nhận biết ion  
sunfat  
- Cân bằng phản  
với H2SO4 loãng. Xác  
định kim loại  
- Xác định công thức  
của oleum khi pha loãng  
để được axit có nồng độ  
xác định.  
%m  
-Điều chế axit có hiệu  
suất. Tính lượng axit thu  
ứng oxi hóa – khử được  
Số câu  
1
4
4
1
10  
Số điểm  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
0,4 đ  
2,4 đ  
1,6đ  
4,0 đ  
1,6đ  
2,8đ  
0,4đ  
4,0đ  
25  
6
10  
7
2
0,8 đ 10đ  
doc 19 trang Thùy Anh 10080 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_10_lan_4_nam_hoc_2015_20.doc