Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
10CB
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA SỐ 4 LỚP
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
NĂM HỌC:2015-2016
Môn:HóaHọc
Chương 6:OXI-LƯU HUỲNH
Mức độ nhận thức
Cộng
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở
mức cao hơn
TN
kiến thức
TN
TN
TN
1.Oxi-Ozon
- Cấu hình electron
- Điều chế khí O2
-Phân biệt oxi,
ozon
- Cho ozon chuyển hóa
thành oxi, tính %O3
- Tính chất hoá học phản ứng.
của Oxi so với
ozon.
Số câu
2
2
1
5
Số điểm
0,8 đ
0.8 đ
0.4 đ
2,0đ
2.Lưu huỳnh
-Các phản ứng hoá -Tính thể tích SO2 khi
-Vị trí của S trong
BTH.
học thể hiện tính
oxi hóa - khử của
lưu huỳnh
đốt S
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
0,4 đ
0,4 đ
0,4 đ
1,2 đ
3.Hidrosunfua - Tính chất vật lý của -PTHH thể hiện
-xác định sản phẩm tạo
Bài toán SO2
-lưu huynh
dioxit
-Lưu huỳnh
trioxit
H2S, SO2, SO3.
- Ứng dụng của SO2. - PTHH điều chế
tính khử của H2S
thành khi cho H2S phản phản ứng với
ứng với dd NaOH
NaOH. Tính
khối lượng
SO2
- PTHH thể hiện
tính oxi hóa-khử
của SO2
muối thu được
Số câu
2
3
1
1
7
Số điểm
0,8 đ
1,2 đ
0,4 đ
0.4 đ
2,8đ
4.Axit sunfuric - Cách pha loãng axit - Xác định chất có -Hỗn hợp 2 kim loại pư -bài toán hh
-Muối sunfat
đặc.
phản ứng (hoặc
không phản ứng)
với H2SO4.
với H2SO4 loãng. Tính
khối lượng muối
-Một kim loại phản ứng đặc, nóng. Tính
kim loại tác
dụng với H2SO4
- Xác định vai trò
của H2SO4 (tính
axit hay tính oxi
hóa) trong phản
ứng cụ thể
- Nhận biết ion
sunfat
- Cân bằng phản
với H2SO4 loãng. Xác
định kim loại
- Xác định công thức
của oleum khi pha loãng
để được axit có nồng độ
xác định.
%m
-Điều chế axit có hiệu
suất. Tính lượng axit thu
ứng oxi hóa – khử được
Số câu
1
4
4
1
10
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
0,4 đ
2,4 đ
1,6đ
4,0 đ
1,6đ
2,8đ
0,4đ
4,0đ
25
6
10
7
2
0,8 đ 10đ
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: HÓA – SINH – KTNN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4
Môn: Hóa Học 10CB
Năm học 2015 – 2016
ĐỀ 134
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:
A. 25,88
Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:
A. 1s22s22p43s2 B. 1s22s22p6
B. 28,58
C. 28,85
D. 30,85
C. 1s22s22p4
D. 1s22s22p43s23p4
Câu 3: Tính chất của SO3 là:
A. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt
C. Tan vô hạn trong axit sunfuric
B. Là chất khí ở điều kiện thường
D. Là chất ít tan trong nước
Câu 4: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:
A. 45,54%
B. 66,67%
C. 54,55%
D. 33,33%
Câu 5: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:
A. 26 B. 24 C. 30
D. 35
Câu 6: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của A
là:
A. H2SO4.SO3
B. H2SO4.2SO3
C. H2SO4.3SO3
D. H2SO4.4SO3
Câu 7: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra
7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn
hợp là:
A. 56,76%
B. 57,66%
C. 43,24%
D. 42,44%
Câu 8: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?
A. Cu + 2H2SO4
CuSO4 + SO2 +2H2O
to
B. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
to
C. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
to
D. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Câu 9: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. NO2.
B. CO2
C. N2O
D. SO2
Câu 10: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc
thử nào sau đây?
A. Que đóm còn than hồng
C. Dung dịch NaOH
B. Kim loại Cu
D. Dung dịch KI có hồ tinh bột
Câu 11: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim
loại đó là:
A. Mg
B. Zn
C. Al
D. Fe
Câu 12: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?
A. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S B. H2S + CuSO4
C. H2S + NaOH NaHS + H2O D. H2S + 4Cl2 + 4H2O
Câu 13: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
A. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 5,6 lít D. 8,96 lít
CuS + H2SO4
8HCl + H2SO4
Câu 14: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất
nào sau đây?
A. Na2S, NaOH dư
B. NaHS, Na2S
C. Na2S
D. NaHS
Câu 15: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?
A. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
B. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều
C. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
D. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
Câu 16: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
dp
to
A. 2H2O HSO2H2 + O2
B. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2
2
4
to
to
C. KNO3 KNO2 + O2
D. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 17: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất
nào sau đây?
A. dd KI
B. dd HF
C. dd NaCl
D. dd NaOH
Câu 18: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?
to
to
A. S+ Fe FeS
B. S+O2 SO2
to
to
C. S + F2 SF6
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
Câu 19: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:
A. Chu kỳ 3, nhóm IVA
B. Chu kì 4, nhóm VIA
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA
C. Chu kì 3, nhóm VIA
Câu 20: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau
phản ứng là:
A. 34g
B. 25g
C. 18,9g
D. 23g
Câu 21: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?
to
A. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
B. Fe2O3 + 3H2SO4
Fe2(SO4)3 + 3H2O
C. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O
to
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
Câu 22: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một
thuốc thử nào sau đây?
A. BaCl2
B. Ba(OH)2
C. AgNO3
D. NaOH
Câu 23: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?
A. 4,573 tấn
Câu 24: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
B. 5,473 tấn
C. 3,20 tấn
D. 2,03 tấn
(2) SO2 + NaOH
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?
NaHSO3
V2O5
(3) SO2 + 2H2S
3S + 2H2O
A. (1), (4) B. (2), (3) C. (3), (4)
Câu 25: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. BaSO4, Al, Fe B. Cu, S, Mg C. CuO, Zn, Fe D. Ag, Cr, Na
----------- HẾT ----------
D. (1), (3)
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: HÓA – SINH – KTNN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4
Môn: Hóa Học 10CB
Năm học 2015 – 2016
ĐỀ 210
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24
Câu 1: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim
loại đó là:
A. Zn
Câu 2: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
A. 4,48 lít B. 5,6 lít C. 8,96 lít D. 6,72 lít
B. Mg
C. Fe
D. Al
Câu 3: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất nào
sau đây?
A. Na2S, NaOH dư
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:
A. 1s22s22p43s2 B. 1s22s22p6
B. Na2S
C. NaHS, Na2S
D. NaHS
C. 1s22s22p4
D. 1s22s22p43s23p4
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:
A. 30,85
B. 28,85
C. 25,88
D. 28,58
Câu 6: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra
7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn
hợp là:
A. 56,76%
B. 57,66%
C. 43,24%
D. 42,44%
Câu 7: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:
A. 45,54%
Câu 8: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. NO2. B. CO2 C. N2O
B. 33,33%
C. 54,55%
D. 66,67%
D. SO2
Câu 9: Tính chất của SO3 là:
A. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt
C. Tan vô hạn trong axit sunfuric
B. Là chất ít tan trong nước
D. Là chất khí ở điều kiện thường
Câu 10: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc
thử nào sau đây?
A. Kim loại Cu
B. Que đóm còn than hồng
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch KI có hồ tinh bột
Câu 11: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?
A. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
B. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
C. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
D. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều
Câu 12: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. CuO, Zn, Fe
B. Cu, S, Mg
C. Ag, Cr, Na
D. BaSO4, Al, Fe
Câu 13: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O
D. 30
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:
A. 26 B. 35 C. 24
Câu 14: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?
A. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 +2H2O
to
B. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2
to
C. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
to
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
Câu 15: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất
nào sau đây?
A. dd NaOH
B. dd NaCl
C. dd KI
D. dd HF
Câu 16: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một
thuốc thử nào sau đây?
A. Ba(OH)2
B. AgNO3
C. BaCl2
D. NaOH
Câu 17: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?
to
to
A. S+ Fe FeS
B. S+O2 SO2
to
to
C. S + F2 SF6
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
Câu 18: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:
A. Chu kỳ 3, nhóm IVA
B. Chu kì 4, nhóm VIA
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA
C. Chu kì 3, nhóm VIA
Câu 19: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau
phản ứng là:
A. 34g
B. 25g
C. 18,9g
D. 23g
Câu 20: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?
to
A. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
B. Fe2O3 + 3H2SO4
Fe2(SO4)3 + 3H2O
C. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O
to
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
Câu 21: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?
A. H2S + CuSO4
C. H2S + NaOH
CuS + H2SO4
NaHS + H2O
B. H2S + 4Cl2 + 4H2O
8HCl + H2SO4
D. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Câu 22: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?
A. 4,573 tấn
Câu 23: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
B. 5,473 tấn
C. 3,20 tấn
D. 2,03 tấn
(2) SO2 + NaOH
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?
NaHSO3
V2O5
(3) SO2 + 2H2S
3S + 2H2O
A. (1), (4) B. (2), (3) C. (3), (4)
D. (1), (3)
Câu 24: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của
A là:
A. H2SO4.SO3
B. H2SO4.2SO3
C. H2SO4.3SO3
D. H2SO4.4SO3
Câu 25: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
dp
to
A. 2H2O HSO2H2 + O2
B. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2
2
4
to
to
C. KNO3 KNO2 + O2
D. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
----------- HẾT ----------
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: HÓA – SINH – KTNN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4
Môn: Hóa Học 10CB
Năm học 2015 – 2016
ĐỀ 356
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24
Câu 1: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:
A. 45,54%
Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:
A. 1s22s22p43s2 B. 1s22s22p6
B. 66,67%
C. 33,33%
D. 54,55%
C. 1s22s22p4
D. 1s22s22p43s23p4
Câu 3: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
A. 4,48 lít B. 6,72 lít C. 5,6 lít D. 8,96 lít
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:
A. 30,85
B. 28,85
C. 25,88
D. 28,58
Câu 5: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau
phản ứng là:
A. 23g
B. 34g
C. 18,9g
D. 25g
Câu 6: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?
to
A. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2
to
B. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
C. Cu + 2H2SO4
CuSO4 + SO2 +2H2O
to
D. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 7: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:
A. Chu kỳ 3, nhóm IVA
B. Chu kì 4, nhóm VIA
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA
C. Chu kì 3, nhóm VIA
Câu 8: Tính chất của SO3 là:
A. Tan vô hạn trong axit sunfuric
C. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt
B. Là chất ít tan trong nước
D. Là chất khí ở điều kiện thường
Câu 9: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc thử
nào sau đây?
A. Kim loại Cu
B. Que đóm còn than hồng
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch KI có hồ tinh bột
Câu 10: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của
A là:
A. H2SO4.4SO3
B. H2SO4.3SO3
C. H2SO4.2SO3
D. H2SO4.SO3
Câu 11: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?
A. H2S + CuSO4
C. H2S + NaOH
CuS + H2SO4
NaHS + H2O
B. H2S + 4Cl2 + 4H2O
8HCl + H2SO4
D. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S
Câu 12: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát
ra 7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn
hợp là:
A. 57,66%
B. 42,44%
C. 43,24%
D. 56,76%
Câu 13: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:
A. 24 B. 30 C. 26
D. 35
Câu 14: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?
to
A. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
B. Fe2O3 + 3H2SO4
Fe2(SO4)3 + 3H2O
C. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O
to
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
Câu 15: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. BaSO4, Al, Fe B. CuO, Zn, Fe C. Ag, Cr, Na D. Cu, S, Mg
Câu 16: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?
A. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
B. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều
C. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
D. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
Câu 17: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất
nào sau đây?
A. dd NaCl
B. dd HF
C. dd NaOH
D. dd KI
Câu 18: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim
loại đó là:
A. Zn
B. Al
C. Fe
D. Mg
Câu 19: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất
nào sau đây?
A. Na2S
B. Na2S, NaOH dư
C. NaHS, Na2S
D. NaHS
Câu 20: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?
A. 3,20 tấn
B. 2,03 tấn
C. 4,573 tấn
D. 5,473 tấn
Câu 21: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một
thuốc thử nào sau đây?
A. AgNO3
Câu 22: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
B. NaOH
C. Ba(OH)2
D. BaCl2
(2) SO2 + NaOH
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?
NaHSO3
V2O5
(3) SO2 + 2H2S
3S + 2H2O
A. (1), (4) B. (2), (3) C. (3), (4)
D. (1), (3)
Câu 23: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
dp
to
A. 2H2O HSO2H2 + O2
B. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2
2
4
to
to
C. KNO3 KNO2 + O2
D. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 24: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?
to
to
A. S+O2 SO2
B. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
to
to
C. S+ Fe FeS
D. S + F2 SF6
Câu 25: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. CO2
-------
B. NO2.
C. N2O
D. SO2
----------- HẾT ----------
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: HÓA – SINH – KTNN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4
Môn: Hóa Học 10CB
Năm học 2015 – 2016
ĐỀ 483
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24
Câu 1: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra
7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn
hợp là:
A. 57,66%
Câu 2: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. BaSO4, Al, Fe B. CuO, Zn, Fe C. Ag, Cr, Na D. Cu, S, Mg
B. 42,44%
C. 43,24%
D. 56,76%
Câu 3: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
to
dp
A. KNO3 KNO2 + O2
B. 2H2O HSO2H2 + O2
2
4
to
to
C. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2
D. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
Câu 4: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?
to
A. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
B. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O
C. Fe2O3 + 3H2SO4
Fe2(SO4)3 + 3H2O
to
D. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
Câu 5: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. CO2
B. NO2.
C. N2O
D. SO2
Câu 6: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:
A. Chu kì 3, nhóm VIA
B. Chu kì 4, nhóm VIA
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA
C. Chu kỳ 3, nhóm IVA
Câu 7: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?
A. 2,03 tấn
B. 3,20 tấn
C. 4,573 tấn
D. 5,473 tấn
Câu 8: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?
to
A. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
to
B. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
C. Cu + 2H2SO4
CuSO4 + SO2 +2H2O
to
D. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Câu 9: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?
A. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
B. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
C. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều
D. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
Câu 10: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất
nào sau đây?
A. dd NaCl
B. dd NaOH
C. dd HF
D. dd KI
Câu 11: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:
A. 33,33%
B. 54,55%
C. 66,67%
D. 45,54%
Câu 12: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:
A. 24 B. 30 C. 26
Câu 13: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?
A. H2S + 4Cl2 + 4H2O 8HCl + H2SO4 B. FeS + 2HCl
C. H2S + CuSO4 CuS + H2SO4 D. H2S + NaOH
Câu 14: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:
A. 1s22s22p43s2 B. 1s22s22p43s23p4 C. 1s22s22p4
D. 35
FeCl2 + H2S
NaHS + H2O
D. 1s22s22p6
Câu 15: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc
thử nào sau đây?
A. Kim loại Cu
C. Dung dịch NaOH
B. Dung dịch KI có hồ tinh bột
D. Que đóm còn than hồng
Câu 16: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của
A là:
A. H2SO4.3SO3
B. H2SO4.2SO3
C. H2SO4.4SO3
D. H2SO4.SO3
Câu 17: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim
loại đó là:
A. Zn
Câu 18: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
A. 4,48 lít B. 5,6 lít C. 8,96 lít D. 6,72 lít
B. Al
C. Fe
D. Mg
Câu 19: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất
nào sau đây?
A. NaHS, Na2S
Câu 20: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
B. Na2S
C. Na2S, NaOH dư
D. NaHS
(2) SO2 + NaOH NaHSO3
V2O5
(3) SO2 + 2H2S
3S + 2H2O
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?
A. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (3)
D. (3), (4)
Câu 21: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một
thuốc thử nào sau đây?
A. NaOH
B. Ba(OH)2
C. BaCl2
D. AgNO3
Câu 22: Tính chất của SO3 là:
A. Là chất ít tan trong nước
B. Tan vô hạn trong axit sunfuric
D. Là chất khí ở điều kiện thường
C. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt
Câu 23: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau
phản ứng là:
A. 34g
B. 18,9g
C. 23g
D. 25g
Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:
A. 30,85
B. 25,88
C. 28,85
D. 28,58
Câu 25: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?
to
to
A. S+ Fe FeS
B. S + F2 SF6
to
to
C. S+O2 SO2
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: HÓA – SINH – KTNN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4
Môn: Hóa Học 10CB
Năm học 2015 – 2016
ĐỀ 568
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24
Câu 1: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:
A. 33,33%
Câu 2: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:
A. 1s22s22p43s2 B. 1s22s22p43s23p4
B. 45,54%
C. 54,55%
D. 66,67%
C. 1s22s22p4
D. 1s22s22p6
Câu 3: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
A. 4,48 lít B. 5,6 lít C. 6,72 lít D. 8,96 lít
Câu 4: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?
to
A. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
to
B. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
C. Cu + 2H2SO4
CuSO4 + SO2 +2H2O
to
D. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2
Câu 5: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?
to
to
A. S+ Fe FeS
B. S + F2 SF6
to
to
C. S+O2 SO2
D. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
Câu 6: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
to
to
A. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2
B. KNO3 KNO2 + O2
to
dp
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
D. 2H2O HSO2H2 + O2
2
4
Câu 7: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?
to
A. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
B. Fe2O3 + 3H2SO4
Fe2(SO4)3 + 3H2O
C. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O
to
D. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
Câu 8: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. N2O
B. CO2
C. SO2
D. NO2.
Câu 9: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:
A. Chu kì 4, nhóm VIA
B. Chu kì 3, nhóm VIA
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA
C. Chu kỳ 3, nhóm IVA
Câu 10: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của
A là:
A. H2SO4.3SO3
Câu 11: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:
A. 24 B. 30 C. 26
B. H2SO4.2SO3
C. H2SO4.4SO3
D. H2SO4.SO3
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O
D. 35
Câu 12: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một
thuốc thử nào sau đây?
A. NaOH
Câu 13: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
B. Ba(OH)2
C. BaCl2
D. AgNO3
(2) SO2 + NaOH
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?
NaHSO3
V2O5
(3) SO2 + 2H2S
3S + 2H2O
A. (1), (4) B. (2), (3) C. (1), (3)
D. (3), (4)
Câu 14: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc
thử nào sau đây?
A. Kim loại Cu
B. Que đóm còn than hồng
C. Dung dịch NaOH
D. Dung dịch KI có hồ tinh bột
Câu 15: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?
A. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
B. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
C. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
D. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều
Câu 16: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau
phản ứng là:
A. 34g
B. 18,9g
C. 23g
D. 25g
Câu 17: Tính chất của SO3 là:
A. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt
C. Là chất ít tan trong nước
B. Là chất khí ở điều kiện thường
D. Tan vô hạn trong axit sunfuric
Câu 18: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất
nào sau đây?
A. dd HF
Câu 19: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?
A. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S B. H2S + 4Cl2 + 4H2O
C. H2S + NaOH NaHS + H2O D. H2S + CuSO4 CuS + H2SO4
B. dd KI
C. dd NaOH
D. dd NaCl
8HCl + H2SO4
Câu 20: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất
nào sau đây?
A. NaHS, Na2S
B. Na2S
C. NaHS
D. Na2S, NaOH dư
Câu 21: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra
7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn
hợp là:
A. 56,76%
Câu 22: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. BaSO4, Al, Fe B. Ag, Cr, Na C. Cu, S, Mg D. CuO, Zn, Fe
B. 43,24%
C. 42,44%
D. 57,66%
Câu 23: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:
A. 30,85
B. 25,88
C. 28,85
D. 28,58
Câu 24: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?
A. 2,03 tấn
B. 3,20 tấn
C. 4,573 tấn
D. 5,473 tấn
Câu 25: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim
loại đó là:
A. Mg
B. Fe
C. Zn
D. Al
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: HÓA – SINH – KTNN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4
Môn: Hóa Học 10CB
Năm học 2015 – 2016
ĐỀ 641
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24
Câu 1: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?
A. H2S + CuSO4 CuS + H2SO4 B. H2S + NaOH
C. FeS + 2HCl FeCl2 + H2S D. H2S + 4Cl2 + 4H2O
NaHS + H2O
8HCl + H2SO4
Câu 2: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra
7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn
hợp là:
A. 57,66%
B. 43,24%
C. 42,44%
D. 56,76%
Câu 3: Tính chất của SO3 là:
A. Là chất ít tan trong nước
C. Tan vô hạn trong axit sunfuric
B. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt
D. Là chất khí ở điều kiện thường
Câu 4: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?
to
to
A. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
B. S+ Fe FeS
to
to
C. S+O2 SO2
D. S + F2 SF6
Câu 5: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một
thuốc thử nào sau đây?
A. Ba(OH)2
B. BaCl2
C. NaOH
D. AgNO3
Câu 6: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:
A. 33,33%
B. 45,54%
C. 66,67%
D. 54,55%
Câu 7: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. BaSO4, Al, Fe
B. Ag, Cr, Na
C. Cu, S, Mg
D. CuO, Zn, Fe
Câu 8: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:
A. Chu kì 3, nhóm VIA
B. Chu kì 4, nhóm VIA
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA
C. Chu kỳ 3, nhóm IVA
Câu 9: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
A. 6,72 lít
B. 5,6 lít
C. 8,96 lít
D. 4,48 lít
Câu 10: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:
A. 24 B. 30 C. 26
D. 35
Câu 11: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
dp
to
A. 2H2O HSO2H2 + O2
B. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2
2
4
to
to
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
D. KNO3 KNO2 + O2
Câu 12: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?
A. 5,473 tấn
B. 4,573 tấn
C. 3,20 tấn
D. 2,03 tấn
Câu 13: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?
A. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều
B. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
C. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
D. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
Câu 14: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất
nào sau đây?
A. Na2S, NaOH dư
B. Na2S
C. NaHS
D. NaHS, Na2S
Câu 15: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau
phản ứng là:
A. 34g
Câu 16: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O 2HBr + H2SO4
B. 18,9g
C. 23g
D. 25g
(2) SO2 + NaOH
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?
NaHSO3
V2O5
(3) SO2 + 2H2S
3S + 2H2O
A. (2), (3) B. (1), (4) C. (3), (4)
D. (1), (3)
Câu 17: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất
nào sau đây?
A. dd HF
B. dd KI
C. dd NaOH
D. dd NaCl
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:
A. 30,85
B. 28,85
C. 25,88
D. 28,58
Câu 19: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của
A là:
A. H2SO4.3SO3
Câu 20: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?
A. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 +2H2O
B. H2SO4.2SO3
C. H2SO4.SO3
D. H2SO4.4SO3
to
B. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2
to
C. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
to
D. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 21: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?
A. Fe2O3 + 3H2SO4
Fe2(SO4)3 + 3H2O
to
B. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
C. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O
to
D. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
Câu 22: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. SO2
B. NO2.
C. N2O
D. CO2
Câu 23: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim
loại đó là:
A. Mg
B. Fe
C. Zn
D. Al
Câu 24: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc
thử nào sau đây?
A. Que đóm còn than hồng
C. Dung dịch NaOH
B. Kim loại Cu
D. Dung dịch KI có hồ tinh bột
Câu 25: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:
A. 1s22s22p4
B. 1s22s22p43s23p4
C. 1s22s22p6
D. 1s22s22p43s2
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: HÓA – SINH – KTNN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4
Môn: Hóa Học 10CB
Năm học 2015 – 2016
ĐỀ 709
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24
Câu 1: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất nào
sau đây?
A. Na2S, NaOH dư
B. Na2S
C. NaHS, Na2S
D. NaHS
Câu 2: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. BaSO4, Al, Fe
Câu 3: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:
A. 30 B. 26 C. 24
B. Ag, Cr, Na
C. Cu, S, Mg
D. CuO, Zn, Fe
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O
D. 35
Câu 4: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc thử
nào sau đây?
A. Que đóm còn than hồng
C. Dung dịch NaOH
B. Kim loại Cu
D. Dung dịch KI có hồ tinh bột
Câu 5: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O
(3) SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?
2HBr + H2SO4
(2) SO2 + NaOH
NaHSO3
V2O5
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3
A. (2), (3) B. (1), (4) C. (3), (4)
D. (1), (3)
Câu 6: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?
to
to
A. S+ Fe FeS
B. S+O2 SO2
to
to
C. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
D. S + F2 SF6
Câu 7: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra
7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn
hợp là:
A. 57,66%
B. 42,44%
C. 56,76%
D. 43,24%
Câu 8: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất
nào sau đây?
A. dd KI
B. dd NaOH
C. dd NaCl
D. dd HF
Câu 9: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
dp
to
A. 2H2O HSO2H2 + O2
B. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2
2
4
to
to
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
D. KNO3 KNO2 + O2
Câu 10: Tính chất của SO3 là:
A. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt
C. Tan vô hạn trong axit sunfuric
B. Là chất ít tan trong nước
D. Là chất khí ở điều kiện thường
Câu 11: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?
A. 5,473 tấn
Câu 12: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?
A. H2S + CuSO4 CuS + H2SO4 B. H2S + NaOH
C. H2S + 4Cl2 + 4H2O 8HCl + H2SO4 D. FeS + 2HCl
B. 4,573 tấn
C. 3,20 tấn
D. 2,03 tấn
NaHS + H2O
FeCl2 + H2S
Câu 13: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một
thuốc thử nào sau đây?
A. AgNO3
B. NaOH
C. Ba(OH)2
D. BaCl2
Câu 14: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:
A. Chu kì 3, nhóm VIA
B. Chu kỳ 3, nhóm IVA
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA
C. Chu kì 4, nhóm VIA
Câu 15: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?
to
A. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
B. Fe2O3 + 3H2SO4
Fe2(SO4)3 + 3H2O
to
C. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
D. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O
Câu 16: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
A. 6,72 lít B. 4,48 lít C. 8,96 lít D. 5,6 lít
Câu 17: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của
A là:
A. H2SO4.SO3
B. H2SO4.3SO3
C. H2SO4.4SO3
D. H2SO4.2SO3
Câu 18: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:
A. 45,54%
Câu 19: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?
A. Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 +2H2O
B. 54,55%
C. 33,33%
D. 66,67%
to
B. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2
to
C. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
to
D. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 20: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?
A. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
B. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều
C. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
D. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
Câu 21: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. CO2
B. NO2.
C. N2O
D. SO2
Câu 22: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim
loại đó là:
A. Mg
Câu 23: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:
A. 1s22s22p4 B. 1s22s22p43s23p4 C. 1s22s22p6
B. Fe
C. Zn
D. Al
D. 1s22s22p43s2
Câu 24: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau
phản ứng là:
A. 34g
B. 18,9g
C. 25g
D. 23g
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:
A. 28,85
B. 28,58
C. 30,85
D. 25,88
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Họ và tên:..................................................................... .........................................Lớp: ............................
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
TỔ: HÓA – SINH – KTNN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4
Môn: Hóa Học 10CB
Năm học 2015 – 2016
ĐỀ 897
ĐÁP ÁN: (dùng bút chì tô đen vào đáp án mà em chọn)
01
02
03
04
05
06
07
08
09
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
Cho: S=32; H=1; O=16; Fe=56; Cu=64;Na=23; Zn=65; Al=27; Mg=24
Câu 1: Trong bảng tuẩn hoàn, nguyên tố S nằm ở:
A. Chu kì 3, nhóm VIA
C. Chu kì 4, nhóm VIA
B. Chu kỳ 3, nhóm IVA
D. Chu kì 3, nhóm VIIIA
Câu 2: Phản ứng nào sau đây, H2SO4 thể hiện tính axit?
A. Fe2O3 + 3H2SO4
Fe2(SO4)3 + 3H2O
B. CuSO4.5H2O H2SO4 CuSO4 +5H2O
to
C. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
to
D. 2Fe + 6H2SO4đ Fe2(SO4)3 +3SO2 +6H2O
Câu 3: Phản ứng nào được dùng để điều chế khí oxi trong phòng thí nghiệm?
dp
to
A. 2H2O HSO2H2 + O2
B. 2AgNO3 2Ag + O2 + 2NO2
2
4
to
to
C. 2KMnO4 K2MnO4 + MnO2 + O2
D. KNO3 KNO2 + O2
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử oxi (Z=8) là:
A. 1s22s22p6
B. 1s22s22p4
C. 1s22s22p43s2
D. 1s22s22p43s23p4
Câu 5: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng tỏ S là một chất oxi hóa?
to
to
A. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
B. S+ Fe FeS
to
to
C. S+O2 SO2
D. S + F2 SF6
Câu 6: Cho 14,8g hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thấy thoát ra
7,28 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Thành phần trăm theo khối lượng của Fe trong hỗn
hợp là:
A. 57,66%
B. 42,44%
C. 56,76%
D. 43,24%
Câu 7: Tính chất của SO3 là:
A. Khi tan trong nước thu nhiều nhiệt
C. Tan vô hạn trong axit sunfuric
B. Là chất ít tan trong nước
D. Là chất khí ở điều kiện thường
Câu 8: Từ 3,5 tấn quặng pirit sắt có chứa 80% FeS2, có thể điểu chế được bao nhiêu tấn axit sunfuric
với hiệu suất của cả quá trình là 70%?
A. 4,573 tấn
B. 2,03 tấn
C. 5,473 tấn
D. 3,20 tấn
Câu 9: Muốn pha loãng dung dịch axit sufuric đặc, cần làm như thế nào?
A. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
B. Rót từ từ dung dịch axit đặc vào nước và khuấy đều
C. Rót từ từ nước vào dung dịch axit đặc và khuấy đều
D. Rót nhanh dung dịch axit đặc vào nước
Câu 10: Cho các phản ứng hóa học sau:
(1) SO2 + Br2 + 2H2O
2HBr + H2SO4
(2) SO2 + NaOH
NaHSO3
V2O5
(3) SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
(4) 2SO2 +O2 450500oC2SO3
Trong các phản ứng trên, phản ứng nào SO2 thể hiện tính khử?
A. (2), (3) B. (1), (3) C. (1), (4)
Câu 11: Phản ứng hóa học nào sau đây chứng minh H2S có tính khử?
A. H2S + CuSO4 CuS + H2SO4 B. H2S + NaOH
C. H2S + 4Cl2 + 4H2O 8HCl + H2SO4 D. FeS + 2HCl
D. (3), (4)
NaHS + H2O
FeCl2 + H2S
Câu 12: Cho 8,96 lít khí H2S (đktc) vào 300ml dd NaOH 2M. Dung dịch thu được gồm những chất
nào sau đây?
A. Na2S3, NaOH dư
B. NaHS, Na2S
C. NaHS
D. Na2S
Câu 13: Nhận biết các dung dịch riêng biệt: Na2SO4, (NH4)2SO4, NH4NO3, FeCl3. Có thể dùng một
thuốc thử nào sau đây?
A. Ba(OH)2
B. NaOH
C. AgNO3
D. BaCl2
Câu 14: Để chứng minh ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi có thể dùng phản ứng của chúng với chất
nào sau đây?
A. dd NaOH
B. dd HF
C. dd NaCl
D. dd KI
Câu 15: Hòa tan 51,6g một oleum A vào nước thu được 300ml dung dịch H2SO4 2M. Công thức của
A là:
A. H2SO4.3SO3
B. H2SO4.2SO3
C. H2SO4.4SO3
D. H2SO4.SO3
Câu 16: Dãy gồm các chất có thể phản ứng được với dung dịch axit sunfuric loãng là:
A. Cu, S, Mg
Câu 17: Cho phản ứng hóa học: KMnO4 + H2S + H2SO4
Tổng hệ số của các chất trong phương trình phản ứng trên là:
A. 24 B. 30 C. 26
B. BaSO4, Al, Fe
C. Ag, Cr, Na
D. CuO, Zn, Fe
K2SO4 + MnSO4 + S + H2O
D. 35
Câu 18: Phản ứng nào dùng để sản xuất SO2 trong công nghiệp?
to
A. S+2H2SO4đ 3SO2 +2H2O
to
B. 4FeS2 +11O2 2Fe2O3 + 8SO2
C. Cu + 2H2SO4
CuSO4 + SO2 +2H2O
to
D. Na2SO3(tt)+ H2SO4 Na2SO4 + SO2 + H2O
Câu 19: Sục 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M. Khối lượng muối thu được sau
phản ứng là:
A. 34g
B. 18,9g
C. 25g
D. 23g
Câu 20: Để nhận biết khí oxi và ozon đựng trong hai bình riêng biệt bị mất nhãn có thể dùng thuốc
thử nào sau đây?
A. Dung dịch KI có hồ tinh bột
C. Dung dịch NaOH
B. Que đóm còn than hồng
D. Kim loại Cu
Câu 21: Hòa tan 6g một kim loại bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 5,6 lít khí H2 (đktc). Kim
loại đó là:
A. Mg
Câu 22: Đốt cháy 9,6g S trong trong 6,4g oxi thì thể tích khí SO2 thu được ở đktc là:
A. 8,96 lít B. 5,6 lít C. 6,72 lít D. 4,48 lít
B. Fe
C. Zn
D. Al
Câu 23: Cho 6,72 lít (đktc) ozon chuyển hóa thành oxi trong điều kiện thích hợp, thu được 8,96 lít hỗn
hợp khí ở đktc. % ozon đã chuyển hóa thành oxi là:
A. 45,54%
Câu 24: Chất được dùng để tẩy trắng giấy và bột giấy trong công nghiệp là
A. CO2 B. NO2. C. N2O
B. 33,33%
C. 66,67%
D. 54,55%
D. SO2
Câu 25: Hòa tan hoàn toàn 9,65g hỗn hợp gồm Al và Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư. Sau phản
ứng thu được 4,48 lít khí H2 (đktc) và mg muối. Giá trị của m là:
A. 28,85
B. 28,58
C. 30,85
D. 25,88
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 4 LỚP 10CB
Năm học: 2015-2016
ĐỀ 134
1C
ĐỀ 210
1B
ĐỀ 356
1B
ĐỀ 483
1D
ĐỀ 568
1D
ĐỀ 641 ĐỀ 709 ĐỀ 897
1D
2D
1C
2D
1A
2A
2C
2A
2C
2B
2C
3C
3C
3A
3D
3A
3C
3B
3C
4B
4C
4B
4C
4D
4B
4D
4B
5A
5B
5A
5D
5A
5A
5B
5B
6B
6A
6A
6A
6C
6C
6A
6C
7A
7D
7C
7B
7B
7D
7C
7C
8D
8D
8A
8D
8C
8A
8A
8D
9D
9C
9D
9C
9B
9D
9C
9B
10D
11A
12D
13A
14B
15B
16D
17A
18A
19C
20D
21B
22B
23C
24A
25C
10D
11D
12A
13A
14B
15C
16A
17A
18C
19D
20B
21B
22C
23A
24B
25D
10C
11B
12D
13C
14B
15B
16B
17D
18D
19C
20A
21C
22A
23D
24C
25D
10D
11C
12C
13A
14C
15B
16B
17D
18A
19A
20A
21B
22B
23C
24C
25A
10B
11C
12B
13A
14D
15D
16C
17D
18B
19B
20A
21A
22D
23C
24B
25A
10C
11C
12C
13A
14D
15C
16B
17B
18B
19B
20B
21A
22A
23A
24D
25A
10C
11C
12C
13C
14A
15B
16B
17D
18D
19B
20B
21D
22A
23A
24D
25A
10C
11C
12B
13A
14D
15B
16D
17C
18B
19D
20A
21A
22D
23C
24D
25A
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
MA TRẬN BÀI KIỂM TRA SỐ 4 LỚP 10CB
NĂM HỌC:2015-2016
Môn:HóaHọc
Chương 6:OXI-LƯU HUỲNH
Mức độ nhận thức
Cộng
Nội dung
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở
mức cao hơn
TN
kiến thức
TN
TN
TN
1.Oxi-Ozon
- Cấu hình electron
- Điều chế khí O2
-Phân biệt oxi,
ozon
- Cho ozon chuyển hóa
thành oxi, tính %O3
- Tính chất hoá học phản ứng.
của Oxi so với
ozon.
Số câu
2
2
1
5
Số điểm
0,8 đ
0.8 đ
0.4 đ
2,0đ
2.Lưu huỳnh
-Các phản ứng hoá -Tính thể tích SO2 khi
-Vị trí của S trong
BTH.
học thể hiện tính
oxi hóa - khử của
lưu huỳnh
đốt S
Số câu
1
1
1
3
Số điểm
0,4 đ
0,4 đ
0,4 đ
1,2 đ
3.Hidrosunfua - Tính chất vật lý của -PTHH thể hiện
-xác định sản phẩm tạo
Bài toán SO2
-lưu huynh
dioxit
-Lưu huỳnh
trioxit
H2S, SO2, SO3.
- Ứng dụng của SO2. - PTHH điều chế
tính khử của H2S
thành khi cho H2S phản phản ứng với
ứng với dd NaOH
NaOH. Tính
khối lượng
SO2
- PTHH thể hiện
tính oxi hóa-khử
của SO2
muối thu được
Số câu
2
3
1
1
7
Số điểm
0,8 đ
1,2 đ
0,4 đ
0.4 đ
2,8đ
4.Axit sunfuric - Cách pha loãng axit - Xác định chất có -Hỗn hợp 2 kim loại pư -bài toán hh
-Muối sunfat
đặc.
phản ứng (hoặc
không phản ứng)
với H2SO4.
với H2SO4 loãng. Tính
khối lượng muối
-Một kim loại phản ứng đặc, nóng. Tính
kim loại tác
dụng với H2SO4
- Xác định vai trò
của H2SO4 (tính
axit hay tính oxi
hóa) trong phản
ứng cụ thể
- Nhận biết ion
sunfat
- Cân bằng phản
với H2SO4 loãng. Xác
định kim loại
- Xác định công thức
của oleum khi pha loãng
để được axit có nồng độ
xác định.
%m
-Điều chế axit có hiệu
suất. Tính lượng axit thu
ứng oxi hóa – khử được
Số câu
1
4
4
1
10
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
0,4 đ
2,4 đ
1,6đ
4,0 đ
1,6đ
2,8đ
0,4đ
4,0đ
25
6
10
7
2
0,8 đ 10đ
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Lần 4 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_10_lan_4_nam_hoc_2015_20.doc

