Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II. LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 - 2017  
Môn: Địa Lí. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài 45 phút  
Mã đề thi 132  
Họ, tên thí sinh:..........................................................................  
Số báo danh:...............................................................................  
Câu 1: Giải pháp nào hợp lý nhất để tạo sự cân đối dân cư?  
A. Tiến hành đô thị hoá nông thôn.  
B. Phân bố lại dân cư giữa các vùng; miền và các ngành.  
C. Giảm tỉ lệ sinh ở vùng đông dân.  
D. Di cư từ đồng bằng lên miền núi.  
Câu 2: Hạn chế lớn nhất của vấn đề lao động việc làm nước ta là  
A. có sự chênh lệch khá lớn về chất lượng lao động giữa thành thị và nông thôn.  
B. lao động có trình độ và tay nghề vẫn còn thiếu so với nhu cầu  
C. chất lượng lao động giữa các vùng không đồng đều.  
D. tính kỉ luật trong lao động chưa cao.  
Câu 3: Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có  
A. bờ biển dài.  
B. vùng đặc quyền kinh tế rộng, nhiều ngư trường lớn.  
C. mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều nước.  
D. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.  
Câu 4: Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là  
A. nguồn nước phong phú  
C. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa  
B. địa hình đa dạng  
D. đất feralit  
Câu 5: Một trong những biểu hiện nước ta đang khai thác có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới?  
A. Khắc phục hoàn toàn tính bấp bênh trong sản xuất  
B. Tập đoàn cây con phân bố phù hợp hơn  
C. Sản lượng cây trồng vật nuôi luôn biến động.  
D. Đẩy mạnh sản xuất theo lối quảng canh  
Câu 6: Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây tăng liên tục là do  
A. tăng diện tích lúa mùa  
B. đa dạng hóa nông nghiệp  
C. đẩy mạnh công nghiệp chế biến  
D. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất  
Câu 7: Cây Chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên là do:  
A. Có nhiều lao động dư thừa.  
C. Có mùa mưa lớn.  
B. Gần các khu công nghiệp lớn.  
D. Khí hậu mát mẻ.  
Câu 8: Trong những năm gần đây, quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh nhất là vùng  
A. Đồng bằng sông Hồng.  
C. Đông Nam Bộ.  
B. Đồng bằng sông Cửu Long.  
D. Tây Nguyên.  
Câu 9: Nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất hiện nay là  
A. Phú Mỹ B. Phả Lại C. Hòa Bình  
D. Hiệp Phước  
Câu 10: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 21 cho biết trung tâm công nghiệp lớn nhất ở vùng  
duyên hải miền Trung là  
A. Thanh Hóa  
B. Vinh  
C. Đà Nẵng  
D. Quy Nhơn  
Câu 11: Ngành nào sau đây không thuộc cơ cấu ngành công nghiệp chế biến lương thực – thực  
phẩm ?  
A. Công nghiệp chế biến sản phẩm từ trồng trọt.  
B. Công nghiệp chế biến sản phẩm từ chăn nuôi.  
Trang 1/4 - Mã đề thi 132  
C. Công nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi.  
D. Công nghiệp chế biến thủy sản.  
Câu 12: Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là:  
A. Tây Nguyên.  
B. Đồng bằng sông Cửu Long.  
C. Trung du miền núi Bắc Bộ.  
D. Đồng bằng sông Hồng.  
Câu 13: Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là  
A. Đồng bằng sông Hồng.  
B. Đông Nam Bộ.  
D. Bắc Trung Bộ.  
C. Đồng bằng sông Cửu Long.  
Câu 14: Đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là vì:  
A. Có nhiều kênh rạch; sông ngòi.  
B. Được Nhà nước chú trọng đầu tư.  
C. Diện tích đất canh tác lớn; nguồn nước dồi dào.  
D. Đông dân; nhiều thành phần dân tộc.  
Câu 15: Cho bảng số liệu sau:  
SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM  
Năm  
Tổng diện tích có rừng (triệu  
ha)  
Độ che phủ (%)  
1943  
1983  
2005  
14,3  
7,2  
43,0  
22,0  
38,0  
12,7  
Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động diện tích và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn  
1943 – 2005?  
A. Biểu đồ miền  
B. Biểu đồ đường  
C. Biểu đồ cột  
D. Biểu đồ kết hợp  
Câu 16: Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở  
A. Đông Nam Bộ và đồng bằng song Cửu Long  
B. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng song Cửu Long  
C. Đông Nam Bộ và duyên hải miền Trung  
D. Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên  
Câu 17: Nước ta có mấy ngư trường lớn?  
A. 1  
B. 2  
C. 3  
D. 4  
Câu 18: Ảnh hưởng lớn nhất của quá trình đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế - xã hội là  
A. tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.  
B. tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho lao động.  
C. tạo động lực cho sự phát triển kinh tế.  
D. đóng góp lớn vào tổng GDP cả nước  
Câu 19: Nhân tố tác động mạnh mẽ tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phầm của  
nước ta là  
A. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ  
B. thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển  
C. Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao  
D. Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ  
Câu 20: Trong những năm gần đây; nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động là do:  
A. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.  
B. Góp phần đa dạng hoá các hoạt động sản xuất.  
C. Nhằm đa dạng hoá các loại hình đào tạo.  
D. Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.  
Câu 21: Hiện nay, sự phân bố các hoạt động công nghiệp khai thác khoáng sản của nước ta phụ thuộc  
nhiều nhất vào  
Trang 2/4 - Mã đề thi 132  
A. sự phân bố các tài nguyên khoáng sản.  
B. sự phân bố máy móc trang thiết bị hiện đại.  
C. sự phân bố dân cư.  
D. sự phân bố các cơ sở sản xuất chế biến khoáng sản  
Câu 22: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng  
A. giảm tỉ trọng nhóm ngành khai thác, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến.  
B. tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến và nhóm ngành công nghiệp sản xuất phân phối điện nước  
khí đốt.  
C. giảm tỉ trọng nhóm ngành chế biến, tăng tỉ trọng nhóm ngành khai thác.  
D. tăng tỉ trọng nhóm ngành khai thác và nhóm ngành công nghiệp sản xuất phân phối điện nước  
khí đốt.  
Câu 23: Hạn chế lớn nhất của nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là  
A. mùa vụ có sự phân hoá đa dạng theo sự phân hoá của khí hậu.  
B. tính mùa vụ khắt khe trong nông nghiệp.  
C. tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa làm tăng tính bấp bênh của nông nghiệp.  
D. mỗi vùng có thế mạnh riêng làm cho nông nghiệp mang tính sản xuất nhỏ.  
Câu 24: Theo thống kê năm 2006, vùng có số lượng đô thị nhiều nhất là  
A. Duyên hải Nam Trung Bộ  
C. Đông Nam Bộ  
B. Dồng bằng sông Hồng  
D. Trung du miền núi phía Bắc  
Câu 25: Cơ cấu lao động giữa thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng  
A. Tỉ lệ lao động nông thôn cao và có xu hướng tăng  
B. Tỉ lệ lao động thành thị thấp và có xu hướng tăng  
C. Tỉ lệ lao động thành thị cao và có xu hướng giảm  
D. tỉ lệ lao động nông thôn thấp và có xu hướng giảm  
Câu 26: Đồng bằng sông Hồng không xuất khẩu nhiều lúa gạo vì:  
A. Sản lượng bấp bênh do bão.  
B. Không đáp ứng được yêu cầu của thị trường khó tính.  
C. Lợi nhuận thấp.  
D. Dân quá đông.  
Câu 27: Dựa vào Atlat trang 21, xác định các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn của nước ta?  
A. Biên Hòa, Hải Phòng, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.  
B. Hà Nội, Hải Phòng, Vinh, Đà Nẵng, Nam Định.  
C. Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.  
D. Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Nha Trang, Cần Thơ.  
Câu 28: Tỉnh/ thành phố nào sau đây không phải là đô thị trực thuộc trung ương:  
A. Đà Nẵng  
B. Hải Phòng  
C. Huế  
D. Cần Thơ  
Câu 29: Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp có sự chuyển dịch theo hướng  
A. tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng.  
B. tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.  
C. tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.  
D. tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng.  
Câu 30: Cho bảng số liệu sau:  
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA  
(Đơn vị: tỉ đồng)  
Năm  
2000  
2005  
Ngành  
Nông nghiệp  
Lâm nghiệp  
129140,5  
7673,9  
183342,4  
9496,2  
Trang 3/4 - Mã đề thi 132  
Thủy sản  
Tổng số  
16498,9  
63549,2  
163313,3  
256387,8  
Biểu đồ thể hiện rõ nhất quy mô, cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản của nước ta  
giai đoạn 2000-2005 là  
A. Biểu đồ tròn  
B. Biểu đồ miền  
C. Biểu đồ cột  
D. Biểu đồ đường  
Câu 31: Điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái của vùng đồng bằng sông Hồng?  
A. Đất phù sa màu mỡ  
C. Có mùa đông lạnh  
B. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng.  
D. Các vùng rừng ngập mặn lớn.  
Câu 32: Điện năng lượng Mặt Trời ở nước ta chưa phát triển rộng rãi là do:  
A. Có nguồn thuỷ năng; than; dầu khí dồi dào.  
B. Sản xuất điện Mặt Trời gây biến đổi khí hậu.  
C. Nguồn nhiệt chiếu sáng từ Mặt Trời không đủ.  
D. Điện Mặt Trời đòi hỏi kĩ thuật cao; vốn lớn.  
Câu 33: Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du miền núi  
Bắc Bộ với Tây Nguyên là  
A. trình độ thâm canh  
B. điều kiện về địa hình  
C. điều kiện về đất đai, khí hậu  
D. truyền thống sản xuất của dân cư.  
Câu 34: Nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng tuốc bin khí?  
A. Phú Mĩ.  
Câu 35: Tỉ lệ thất nghiệp tập trung chủ yếu ở  
A. đồng bằng B. thành thị  
B. Phả Lại  
C. Bà Rịa.  
D. Cà Mau.  
C. miền núi  
D. nông thôn  
Câu 36: Hai bể trầm tích lớn nhất nước ta là:  
A. Sông Hồng và Trung Bộ.  
C. Cửu Long và Sông Hồng.  
PHẦN B : TỰ LUẬN  
B. Nam Côn Sơn và Thổ Chu – Mã Lai.  
D. Nam Côn Sơn và Cửu Long.  
Câu 37. (2,0 điểm)  
Cho bảng số liệu:  
CƠ CẤU GIÁ TRỊ SẢN XUẤT CÔNG NGHIỆP NƯỚC TA PHÂN THEO THÀNH PHẦN  
KINH TẾ  
( Đơn vị : %)  
Năm  
2005  
25,1  
31,2  
43,7  
2006  
22,4  
33,4  
44,2  
2007  
20,0  
35,4  
44,6  
2008  
18,5  
37,1  
44,4  
Nhà nước  
Ngoài nhà nước  
Có vốn đầu tư nước ngoài  
(Theo Niên giám thống kê 2009 – NXB Thống kê)  
1. Nhận xét về cơ cấu và sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế  
nước ta từ năm 2005 đến năm 2008.  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 4/4 - Mã đề thi 132  
doc 4 trang Thùy Anh 13580 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_12_ma_de_132_na.doc
  • docdapan.doc
  • docmatran.doc