Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ TOÁN  
KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN: TOÁN 10  
Năm học: 2016 – 2017 --- Thời gian: 90 phút  
Đề 134  
Họ và tên:……………………………………………………….Lớp:……………………………….  
A. TRẮC NGHIỆM (3.0đ): Chọn đáp án đúng  
x  2 3t  
y 1134t  
Câu 1. Đường thẳng d :  
có một vectơ chỉ phương có tọa độ là?  
A. (4;3).  
B. (3;4).  
C. (3;4). D. (4;3).  
Câu 2. Đường tròn (C) : x2 y2 6x 8y 0 có bán kính bằng bao nhiêu?  
A. 10. B. 5. C. 25.  
D. 10.  
1
Câu 3. Cho biết tan.Tính cot?  
2
1
1
A. cot2.  
B. cot.  
C. cot.  
D. cot2.  
4
2
Câu 4. Trong các đường tròn có phương trình dưới đây, đường tròn nào đi qua gốc tọa độ?  
A. x2 y2 1. B. x2 y2 4x 4y 8 0. C. (x 3)2 (y 4)2 25. D. x2 y2 x y 2 0.  
Câu 5. Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là ?  
A. x2 7x 16 0. B. x2 x 2 0.  
C. x2 x 7 0.  
D. x2 x 6 0.  
Câu 6. Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8 có phương trình chính tắc là?  
x2 y2  
x2 y2  
x2 y2  
x2 y2  
A.  
1.  
B.  
1.  
C.  
1.  
D.  
1.  
6
4
4
6
36 16  
16 36  
47  
6
Câu 7. Giá trị sin  
?
3
1
2
2
1
D. .  
A.  
.
B.  
.
C.  
.
2
2
2
x 3 0  
m x 1  
Câu 8. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình  
vô nghiệm?  
A. m 4.  
B. m 4.  
C. m 4.  
D. m 4.  
Câu 9. Tam giác ABC có a 3;b 7;c 8.Tính số đo góc B?  
A. 60o.  
B. 30o.  
C. 45o.  
có giá trị bằng?  
9
D. 72o.  
2sin3cos  
4sin5cos  
Câu 10. Cho tan3.Khi đó,  
7
7
9
A.  
.
B. .  
C.  
.
D. .  
9
9
7
7
Câu 11. Cho elip (E) có 2 tiêu điểm F , F2 và có độ dài trục lớn là 2a. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào  
1
đúng?  
A. 2a F F2.  
B. 2a F F2.  
C. 2a F F2.  
D. 4a F F2.  
1
1
1
1
x 2 3t  
Câu 12. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng 2x 3y 4 0 và  
vuông góc?  
y 14mt  
9
9
1
1
A. m   .  
B. m   .  
C. m .  
D. m   .  
8
8
2
2
2
x 4x 3 0  
x2 6x 8 0  
Câu 13. Tập nghiệm của hệ bất phương trình  
là?  
A. ;1 3; . B. ;1 4; . C. ;2 3; .  
D. 1;4 .  
Câu 14. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?  
A. sin 180o cos. B. sin 180o sin. C. sin 180o sin. D. sin 180o cos.  
Câu 15. Với giá trị nào của m thì phương trình x2 mx 13m 0 có hai nghiệm trái dấu?  
1
1
A. m .  
B. m .  
C. m 2.  
D. m 2.  
3
3
B. TỰ LUẬN (7.0 điểm)  
Câu 1 (2.0 điểm). Giải các bất phương trình sau:  
a. x(x 1)(x 2) 0.  
3   
5 2  
Câu 3 (1.0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho đường thẳng : 4x 3y 10 và M (2;1). Viết  
phương trình đường tròn (C) tâm M và nhận đường thẳng làm tiếp tuyến.  
b. x 1 2x 1.  
Câu 2 (1.0 điểm). Cho cos  ; .Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc .  
Học sinh học chương trình nào chỉ làm phần dành riêng cho chương trình đó.  
CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN  
Câu 4a (1.0 điểm). Tìm các giá trị của tham số m để f (x) 2x2 (m 3)x 2m luôn dương x¡ .  
cos x  
1
Câu 5a(1.0 điểm). Chứng minh:  
tan x   
.
1sin x  
cos x  
Câu 6a (1.0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho đường thẳng : x 2y 4 0 và A(4;1). Tìm tọa độ  
hình chiếu A' của A trên đường thẳng .  
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO  
Câu 4b (1.0 điểm). Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi m  
mx2 4(m 1)x m 5 0.  
Câu 5b (1.0 điểm). Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x.  
5  
2
2
2
M cos2  
3tan .tan  
sin2  
.  
Câu 6b (1.0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho M (1;0) và N(0;3).Tìm điểm P sao cho tam giác  
MNP cân tại P và có diện tích bằng 5.  
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ TOÁN  
KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN: TOÁN 10  
Năm học: 2016 – 2017 --- Thời gian: 90 phút  
Đề 209  
Họ và tên:……………………………………………………….Lớp:……………………………….  
A. TRẮC NGHIỆM (3.0đ): Chọn đáp án đúng  
Câu 1. Với giá trị nào của m thì phương trình x2 mx 13m 0 có hai nghiệm trái dấu?  
1
1
A. m .  
B. m .  
C. m 2.  
D. m 2.  
3
3
Câu 2. Cho elip (E) có 2 tiêu điểm F , F2 và có độ dài trục lớn là 2a. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào  
1
đúng?  
A. 2a F F2.  
B. 2a F F2.  
C. 2a F F2.  
D. 4a F F2.  
1
1
1
1
47  
6
Câu 3. Giá trị sin  
?
3
1
1
2
A.  
.
B.  
.
C. .  
D.  
.
2
2
2
2
Câu 4. Đường tròn (C) : x2 y2 6x 8y 0 có bán kính bằng bao nhiêu?  
A. 10. B. 25. C. 5.  
Câu 5. Tam giác ABC có a 3;b 7;c 8.Tính số đo góc B?  
A. 30o. B. 60o. C. 45o.  
D. 10.  
D. 72o.  
2
x 4x 3 0  
x2 6x 8 0  
Câu 6. Tập nghiệm của hệ bất phương trình  
là?  
A. ;1 3; . B. ;1 4; .  
C. ;2 3; .  
D. 1;4 .  
x  2 3t  
y 1134t  
Câu 7. Đường thẳng d :  
có một vectơ chỉ phương có tọa độ là?  
C. (4;3). D.(3;4).  
A. (4;3).  
B. (3;4).  
Câu 8. Elip (E) có độ dài trục lớn là 12, độ dài trục bé là 8 có phương trình chính tắc là?  
x2 y2  
x2 y2  
x2 y2  
x2 y2  
A.  
1.  
B.  
1.  
C.  
1.  
D.  
1.  
16 36  
6
4
4
6
36 16  
2sin3cos  
4sin5cos  
7
Câu 9. Cho tan3.Khi đó,  
có giá trị bằng?  
7
9
9
A. .  
B.  
.
C. .  
D.  
.
9
9
7
7
Câu 10. Bất phương trình nào sau đây có tập nghiệm là ?  
A. x2 7x 16 0. B. x2 x 2 0. C. x2 x 7 0. D. x2 x 6 0.  
x 2 3t  
Câu 11. Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng 2x 3y 4 0 và  
vuông góc?  
y 14mt  
9
9
1
1
A. m   .  
B. m   .  
C. m   .  
D. m .  
8
8
2
2
Câu 12. Trong các đường tròn có phương trình dưới đây, đường tròn nào đi qua gốc tọa độ?  
A. x2 y2 1. B. (x 3)2 (y 4)2 25. C. x2 y2 x y 2 0. D. x2 y2 4x 4y 8 0.  
1
Câu 13. Cho biết tan.Tính cot?  
2
1
1
A. cot.  
B. cot.  
C. cot2.  
D. cot2.  
x 3 0  
4
2
Câu 14. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để hệ bất phương trình  
vô nghiệm?  
m x 1  
D. m 4.  
A. m 4.  
Câu 15. Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào đúng?  
A. sin 180o cos. B. sin 180o sin. C. sin 180o sin. D. sin 180o cos.  
B. m 4.  
C. m 4.  
B. TỰ LUẬN (7.0 điểm)  
Câu 1 (2.0 điểm). Giải các bất phương trình sau:  
a. x(x 1)(x 2) 0.  
3   
b. x 1 2x 1.  
Câu 2 (1.0 điểm). Cho cos  ; .Tính các giá trị lượng giác còn lại của góc .  
5 2  
Câu 3 (1.0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho đường thẳng : 4x 3y 10 và M (2;1). Viết  
phương trình đường tròn (C) tâm M và nhận đường thẳng làm tiếp tuyến.  
Học sinh học chương trình nào chỉ làm phần dành riêng cho chương trình đó.  
CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN  
Câu 4a (1.0 điểm). Tìm các giá trị của tham số m để f (x) 2x2 (m 3)x 2m luôn dương x¡ .  
cos x  
1
Câu 5a(1.0 điểm). Chứng minh:  
tan x   
.
1sin x  
cos x  
Câu 6a (1.0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho đường thẳng : x 2y 4 0 và A(4;1). Tìm tọa độ  
hình chiếu A' của A trên đường thẳng .  
CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO  
Câu 4b (1.0 điểm). Tìm các giá trị của tham số m để bất phương trình sau nghiệm đúng với mọi m  
mx2 4(m 1)x m 5 0.  
Câu 5b (1.0 điểm). Chứng minh biểu thức sau không phụ thuộc vào x.  
5  
2
2
2
M cos2  
3tan .tan  
sin2  
.  
Câu 6b (1.0 điểm). Trong mặt phẳng tọa độOxy, cho M (1;0) và N(0;3).Tìm điểm P sao cho tam giác  
MNP cân tại P và có diện tích bằng 5.  
doc 4 trang Thùy Anh 10080 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Toán Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truon.doc