Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)

TIẾT 52  
ĐỀ KIỂM TRA HKII - MÔN TIN HỌC LỚP 12  
Ngày soạn: Ngày kiểm tra:  
I. MỤC TIÊU  
- Kiểm tra đánh giá được kiến thức của học sinh trong quá trình học kỳ II  
- Đánh giá mức độ hiểu biết của học sinh về các phần: Hệ cơ sở dữ liệu quan hệ, Các thao tác với cơ sở dữ liệu quan hệ, Các  
loại kiến trúc trong các hệ CSDL, Bảo mật thông tin trong các hệ cơ sở dữ liệu  
- Kiểm tra lại kết quả quá trình giảng dạy để rút kinh nghiệm giảng dạy.  
II. HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:  
Trắc nghiệm kết hợp tự luận  
III. Ma trận đề:  
Biết  
Hiểu  
Vận dụng  
TN  
Tổng  
Chủ đề  
TN  
TL  
TN  
TL  
TL  
- Biết khái niệm mô hình quan hệ  
- Hiểu khái niệm khóa và  
khái niệm liên kết giữa các  
bảng.  
Hệ cơ sở dữ  
liệu quan hệ  
3 c  
1c  
2c  
0.3đ  
0.6đ  
0.9đ  
Biết các thao tác với cơ sở dữ liệu quan - Hiểu các thao tác tạo bảng  
Các thao tác  
với cơ sở dữ  
liệu quan hệ  
hệ: Tạo bảng, cập nhật, khai thác dữ liệu  
trong CSDL quan hệ  
1c  
1.5đ  
4c  
5c  
1.2đ  
2.7đ  
- Biết khái niệm về các cách tổ chức tập  
trung và phân tán.  
Các loại kiến  
trúc của hệ cơ  
sở dữ liệu  
- Biết được ưu, nhược điểm của mỗi cách  
tổ chức này  
9c  
9c  
2.7đ  
2.7đ  
- Hiểu khái niệm và tầm quan  
trọng của bảo mật cơ sở dữ liệu  
- Biết một số cách thông dụng bảo mật cơ  
sở dữ liệu  
Bảo mật thông  
tin trong các  
hệ cơ sở dữ  
liệu  
- Hiểu một số cách thông dụng  
bảo mật cơ sở dữ liệu  
4c  
1c  
2.5đ  
1 c  
5 c  
3.7 đ  
22c  
1.2đ  
20c  
1c  
Tổng  
2.5 đ  
6.0đ  
1.5 đ  
10đ  
IV. Nội Dung Đề  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HK II (2015 - 2016)  
Môn: TIN HỌC Lớp: 12 C. Trình Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 132  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Điểm  
Họ tên:............................................................................ Lớp:............... SBD: ............. GT: .................  
Câu 1: Nhập dữ liệu cho bảng nhờ biểu mẫu có gì hơn so với nhập trực tiếp vào bảng?  
A. Hạn chế khả năng nhầm lẫn  
B. Thuận tiện hơn cho người nhập dữ liệu vì thao tác đơn giản hơn  
C. Kiểm soát được quyền truy cập dữ liệu vì mở biểu mẫu thông qua bảng phân quyền  
D. Tất cả các ưu việt trên  
Câu 2: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa  
B. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin  
C. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa  
D. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu  
Câu 3: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:  
A. Mô hình hướng đối tượng  
B. Mô hình phân cấp  
C. Mô hình khách - chủ  
D. Mô hình cơ sỡ dữ liệu quan hệ  
Câu 4: Câu nào là đúng. Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:  
A. Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau  
C. Không thể sửa lại cấu trúc  
B. Phải nhập dữ liệu ngay  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 5: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?  
A. Thiết lập, sửa đổi liên kết giữa các bảng  
B. Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến yêu cầu  
D. Kết xuất báo cáo  
C. Xem dữ liệu tổng hợp từ dữ liệu trong CSDL  
Câu 6: Phát biểu nào về khoá chính sau đây là đúng?  
A. Khoá chính là khoá phải có nhiều thuộc tính nhất  
B. Một bảng phải có hai khoá chính  
C. Trong các khoá có một khoá nào đó được chỉ định làm khoá chính D. Các phương án trên đều sai  
Câu 7: Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:  
A. Địa chỉ của các bảng  
C. Tên trường  
B. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)  
D. Thuộc tính khóa  
Câu 8: Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL khách - chủ?  
A. Trong kiến trúc khách - chủ, các thành phần (của hệ QTCSDL) tương tác với nhau tạo nên hệ thống  
gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên  
B. Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại nhiều máy khác (máy khách) trên mạng  
C. Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại một máy chủ trên mạng (cục bộ)  
D. Hai thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên phải cài đặt trên cùng một máy tính  
Câu 9: Trong hệ CSDL phân tán, việc truy cập dữ liệu được thực hiện ở  
A. Trạm truy cập nhiều nhất  
B. Tại trạm truy cập  
C. Tại tất cả các trạm ở các nơi khác nhau  
D. Tại trạm đặt ở vị trí trung tâm  
Câu 10: Chọn phương án đúng nhất. Việc chọn lựa mô hình kiến trúc cho hệ CSDL dựa vào:  
A. Quy mô dữ liệu cần quản lí  
C. Đặc thù hoạt động của tổ chức có CSDL  
B. Điều kiện nhân lực, vật chất và kinh phí để triển khai  
D. Cả A, B và C đều đúng  
Câu 11: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:  
A. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL có toàn bộ dữ liệu lưu trữ trên một máy duy nhất  
B. Người dùng từ xa có thể truy cập vào hệ CSDL tập trung thông qua các thiết bị đầu cuối và phương  
tiện truyền thông dữ liệu  
C. Hệ CSDL tập trung có hai kiểu kiến trúc là: hệ CSDL cá nhân và hệ CSDL trung tâm.  
D. Hệ CSDL khách - chủ chỉ cần cài đặt hệ QTCSDL trên máy chủ  
Câu 12: Câu nào đúng trong các câu sau?  
A. Hệ CSDL tập trung giải quyết mọi việc trên máy tính trung tâm  
B. Hệ CSDL tập trung có tính an toàn không cao  
D. Hệ CSDL tập trung không cần phải có cơ chế kiểm tra và giải quyết tình trạng xung đột  
C. Tất cả đều đúng  
Câu 13: Trong các câu dưới đây, câu nào không phải là chức năng của phần mềm quản trị CSDL  
trên máy khách của hệ CSDL khách - chủ?  
A. Xử lí yêu cầu của người dùng rồi gửi thông báo đến máy chủ yêu cầu tài nguyên  
B. Cung cấp các dịch vụ điều phối cập nhật đồng thời và khôi phục dữ liệu  
C. Tiếp nhận yêu cầu của người dùng  
D. Chờ nhận trả lời từ máy chủ và định dạng dữ liệu đưa ra cho người dùng  
Câu 14: Những hạn chế sau đây, hạn chế nào không phải của các hệ CSDL phân tán?  
A. Hệ thống phức tạp hơn  
B. Đảm bảo an ninh khó hơn  
C. Dữ liệu có tính tin cậy không cao  
D. Việc thiết kế CSDL phức tạp hơn, chi phí cao hơn  
Câu 15: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ CSDL phân tán?  
A. Người dùng truy cập vào CSDL phân tán thông qua chương trình ứng dụng  
B. Dữ liệu được định nghĩa và quản trị một cách tập trung tại một CSDL quy nhất đặt tại một vị trí  
C. Cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà cả những dữ liệu để ở xa  
D. Hệ CSDL phân tán làm tăng hiệu quả truy cập dữ liệu  
Câu 16: Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?  
A. Thêm bản ghi  
C. Xoá bản ghi  
B. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng  
D. Thêm hoặc bớt thuộc tính trong cấu trúc  
Câu 17: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:  
A. Kiến trúc CSDL có hai loại chính: tập trung và phân tán  
B. Hệ CSDL cá nhân là hệ CSDL có một người dùng  
C. Hệ CSDL trung tâm khác hệ CSDL khách - chủ  
D. Hệ CSDL khách - chủ thuộc mô hình câú trúc CSDL phân tán  
Câu 18: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
B. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
C. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu  
D. Nên định kì thay đổi mật khẩu  
Câu 19: Một cửa hàng thương mại điện tử (bán hàng trên mạng). Người mua hàng truy cập dữ liệu ở  
mức nào trong các mức sau:  
A. Đọc một phần dữ liệu được phép  
C. Xóa, sửa dữ liệu  
B. Đọc (xem) mọi dữ liệu  
D. Bổ sung dữ liệu  
Câu 20: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:  
A. Thường xuyên cài Windows  
B. Thường xuyên sao chép dữ liệu  
C. Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ D. Cài đặt các hệ quản trị CSDL  
Câu 1  
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
Câu 1.(2.5đ). Trình bày sự hiểu biết của em về các giải pháp bảo mật CSDL? Tại sao phải thường xuyên  
thay đổi các tham số?  
Câu 2.(1.5đ). Trong mô hình dữ liệu quan hệ. Nêu trình tự các thao tác để tạo cấu trúc bảng?  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HK II (2015 - 2016)  
Môn: TIN HỌC Lớp: 12 C. Trình Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 209  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Điểm  
Họ tên:............................................................................ Lớp:............... SBD: ............. GT: .................  
Câu 1: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?  
A. Thiết lập, sửa đổi liên kết giữa các bảng  
C. Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến yêu cầu  
B. Xem dữ liệu tổng hợp từ dữ liệu trong CSDL  
D. Kết xuất báo cáo  
Câu 2: Trong hệ CSDL phân tán, việc truy cập dữ liệu được thực hiện ở  
A. Tại trạm đặt ở vị trí trung tâm  
B. Tại trạm truy cập  
C. Tại tất cả các trạm ở các nơi khác nhau  
D. Trạm truy cập nhiều nhất  
Câu 3: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:  
A. Thường xuyên cài Windows  
C. Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ  
Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:  
B. Thường xuyên sao chép dữ liệu  
D. Cài các hệ quản trị CSDL  
A. Người dùng từ xa có thể truy cập vào hệ CSDL tập trung thông qua các thiết bị đầu cuối và phương  
tiện truyền thông dữ liệu  
B. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL có toàn bộ dữ liệu lưu trữ trên một máy duy nhất  
C. Hệ CSDL khách - chủ chỉ cần cài đặt hệ QTCSDL trên máy chủ  
D. Hệ CSDL tập trung có hai kiểu kiến trúc là: hệ CSDL cá nhân và hệ CSDL trung tâm.  
Câu 5: Câu nào đúng trong các câu sau?  
A. Hệ CSDL tập trung không cần phải có cơ chế kiểm tra và giải quyết tình trạng xung đột  
B. Hệ CSDL tập trung có tính an toàn không cao  
C. Hệ CSDL tập trung giải quyết mọi việc trên máy tính trung tâm  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 6: Một cửa hàng thương mại điện tử (bán hàng trên mạng). Người mua hàng truy cập dữ liệu ở  
mức nào trong các mức sau:  
A. Đọc (xem) mọi dữ liệu  
C. Xóa, sửa dữ liệu  
B. Đọc một phần dữ liệu được phép  
D. Bổ sung dữ liệu  
Câu 7: Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL khách - chủ?  
A. Hai thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên phải cài đặt trên cùng một máy tính  
B. Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại nhiều máy khác (máy khách) trên mạng  
C. Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại một máy chủ trên mạng (cục bộ)  
D. Trong kiến trúc khách - chủ, các thành phần (của hệ QTCSDL) tương tác với nhau tạo nên hệ thống  
gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên  
Câu 8: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ CSDL phân tán?  
A. Dữ liệu được định nghĩa và quản trị một cách tập trung tại một CSDL quy nhất đặt tại một vị trí  
B. Người dùng truy cập vào CSDL phân tán thông qua chương trình ứng dụng  
C. Cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà cả những dữ liệu để ở xa  
D. Hệ CSDL phân tán làm tăng hiệu quả truy cập dữ liệu  
Câu 9: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa  
B. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu  
C. Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa  
D. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin  
Câu 10: Nhập dữ liệu cho bảng nhờ biểu mẫu có gì hơn so với nhập trực tiếp vào bảng?  
A. Hạn chế khả năng nhầm lẫn  
B. Thuận tiện hơn cho người nhập dữ liệu vì thao tác đơn giản hơn  
C. Kiểm soát được quyền truy cập dữ liệu vì mở biểu mẫu thông qua bảng phân quyền  
D. Tất cả các ưu việt trên  
Câu 11: Những hạn chế sau đây, hạn chế nào không phải của các hệ CSDL phân tán?  
A. Dữ liệu có tính tin cậy không cao  
C. Hệ thống phức tạp hơn  
B. Việc thiết kế CSDL phức tạp hơn, chi phí cao hơn  
D. Đảm bảo an ninh khó hơn  
Câu 12: Trong các câu dưới đây, câu nào không phải là chức năng của phần mềm quản trị CSDL  
trên máy khách của hệ CSDL khách - chủ?  
A. Xử lí yêu cầu của người dùng rồi gửi thông báo đến máy chủ yêu cầu tài nguyên  
B. Cung cấp các dịch vụ điều phối cập nhật đồng thời và khôi phục dữ liệu  
C. Tiếp nhận yêu cầu của người dùng  
D. Chờ nhận trả lời từ máy chủ và định dạng dữ liệu đưa ra cho người dùng  
Câu 13: Câu nào là đúng. Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:  
A. Phải nhập dữ liệu ngay  
C. Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau  
Câu 14: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
B. Không thể sửa lại cấu trúc  
D. Tất cả đều đúng  
A. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
B. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
C. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu  
D. Nên định kì thay đổi mật khẩu  
Câu 15: Thao tác nào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?  
A. Thêm bản ghi  
C. Xoá bản ghi  
B. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng  
D. Thêm hoặc bớt thuộc tính trong cấu trúc  
Câu 16: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:  
A. Kiến trúc CSDL có hai loại chính: tập trung và phân tán  
B. Hệ CSDL cá nhân là hệ CSDL có một người dùng  
C. Hệ CSDL trung tâm khác hệ CSDL khách - chủ  
D. Hệ CSDL khách - chủ thuộc mô hình câú trúc CSDL phân tán  
Câu 17: Phát biểu nào về khoá chính sau đây là đúng?  
A. Khoá chính là khoá phải có nhiều thuộc tính nhất  
B. Trong các khoá có một khoá nào đó được chỉ định làm khoá chính  
C. Một bảng phải có hai khoá chính  
D. Các phương án trên đều sai  
Câu 18: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:  
A. Mô hình hướng đối tượng  
C. Mô hình khách - chủ  
B. Mô hình phân cấp  
D. Mô hình cơ sỡ dữ liệu quan hệ  
Câu 19: Chọn phương án đúng nhất. Việc chọn lựa mô hình kiến trúc cho hệ CSDL dựa vào:  
A. Quy mô dữ liệu cần quản lí  
C. Đặc thù hoạt động của tổ chức có CSDL  
B. Điều kiện nhân lực, vật chất và kinh phí để triển khai  
D. Cả A, B và C đều đúng  
Câu 20: Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:  
A. Địa chỉ của các bảng  
C. Tên trường  
B. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)  
D. Thuộc tính khóa  
Câu 1  
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
Câu 1.(2.5đ). Trình bày sự hiểu biết của em về các giải pháp bảo mật CSDL? Tại sao phải thường xuyên  
thay đổi các tham số?  
Câu 2.(1.5đ). Trong mô hình dữ liệu quan hệ. Nêu trình tự các thao tác để tạo cấu trúc bảng?  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
............................................................................................................................................................................  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HK II (2015 - 2016)  
Môn: TIN HỌC Lớp: 12 C. Trình Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 357  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Điểm  
Họ tên:............................................................................ Lớp:............... SBD: ............. GT: .................  
Câu 1: Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua:  
A. Địa chỉ của các bảng  
C. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)  
Câu 2: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
B. Thuộc tính khóa  
D. Tên trường  
A. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu  
B. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa  
C. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rỉ thông tin  
D. Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa  
Câu 3: Một cửa hàng thương mại điện tử (bán hàng trên mạng). Người mua hàng truy cập dữ liệu ở  
mức nào trong các mức sau:  
A. Bổ sung dữ liệu  
C. Đọc (xem) mọi dữ liệu  
B. Đọc một phần dữ liệu được phép  
D. Xóa, sửa dữ liệu  
Câu 4: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:  
A. Thường xuyên cài Windows  
C. Cài đặt các hệ quản trị CSDL  
B. Thường xuyên sao chép dữ liệu  
D. Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ  
Câu 5: Những hạn chế sau đây, hạn chế nào không phải của các hệ CSDL phân tán?  
A. Việc thiết kế CSDL phức tạp hơn, chi phí cao hơn  
C. Dữ liệu có tính tin cậy không cao  
B. Đảm bảo an ninh khó hơn  
D. Hệ thống phức tạp hơn  
Câu 6: Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL khách - chủ?  
A. Hai thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên phải cài đặt trên cùng một máy tính  
B. Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại nhiều máy khác (máy khách) trên mạng  
C. Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại một máy chủ trên mạng (cục bộ)  
D. Trong kiến trúc khách - chủ, các thành phần (của hệ QTCSDL) tương tác với nhau tạo nên hệ thống  
gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên  
Câu 7: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ CSDL phân tán?  
A. Dữ liệu được định nghĩa và quản trị một cách tập trung tại một CSDL quy nhất đặt tại một vị trí  
B. Người dùng truy cập vào CSDL phân tán thông qua chương trình ứng dụng  
C. Cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà cả những dữ liệu để ở xa  
D. Hệ CSDL phân tán làm tăng hiệu quả truy cập dữ liệu  
Câu 8: Câu nào đúng trong các câu sau?  
A. Hệ CSDL tập trung có tính an toàn không cao  
B. Hệ CSDL tập trung không cần phải có cơ chế kiểm tra và giải quyết tình trạng xung đột  
C. Hệ CSDL tập trung giải quyết mọi việc trên máy tính trung tâm  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 9: Câu nào là đúng. Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:  
A. Phải nhập dữ liệu ngay  
C. Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau  
B. Không thể sửa lại cấu trúc  
D. Tất cả đều đúng  
Câu 10: Trong các câu dưới đây, câu nào không phải là chức năng của phần mềm quản trị CSDL  
trên máy khách của hệ CSDL khách - chủ?  
A. Xử lí yêu cầu của người dùng rồi gửi thông báo đến máy chủ yêu cầu tài nguyên  
B. Tiếp nhận yêu cầu của người dùng  
C. Cung cấp các dịch vụ điều phối cập nhật đồng thời và khôi phục dữ liệu  
D. Chờ nhận trả lời từ máy chủ và định dạng dữ liệu đưa ra cho người dùng  
Câu 11: Thao tác ào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?  
A. Thêm bản ghi  
C. Xoá bản ghi  
B. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng  
D. Thêm hoặc bớt thuộc tính trong cấu trúc  
Câu 12: Trong hệ CSDL phân tán, việc truy cập dữ liệu được thực hiện ở  
A. Trạm truy cập nhiều nhất  
C. Tại tất cả các trạm ở các nơi khác nhau  
B. Tại trạm đặt ở vị trí trung tâm  
D. Tại trạm truy cập  
Câu 13: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
B. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
C. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bảo vệ mật khẩu  
D. Nên định kì thay đổi mật khẩu  
Câu 14: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:  
A. Người dùng từ xa có thể truy cập vào hệ CSDL tập trung thông qua các thiết bị đầu cuối và phương  
tiện truyền thông dữ liệu  
B. Hệ CSDL tập trung có hai kiểu kiến trúc là: hệ CSDL cá nhân và hệ CSDL trung tâm.  
C. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL có toàn bộ dữ liệu lưu trữ trên một máy duy nhất  
D. Hệ CSDL khách - chủ chỉ cần cài đặt hệ QTCSDL trên máy chủ  
Câu 15: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:  
A. Kiến trúc CSDL có hai loại chính: tập trung và phân tán  
B. Hệ CSDL cá nhân là hệ CSDL có một người dùng  
C. Hệ CSDL trung tâm khác hệ CSDL khách - chủ  
D. Hệ CSDL khách - chủ thuộc mô hình câú trúc CSDL phân tán  
Câu 16: Phát biểu nào về khoá chính sau đây là đúng?  
A. Khoá chính là khoá phải có nhiều thuộc tính nhất  
B. Trong các khoá có một khoá nào đó được chỉ định làm khoá chính  
C. Một bảng phải có hai khoá chính  
D. Các phương án trên đều sai  
Câu 17: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:  
A. Mô hình hướng đối tượng  
C. Mô hình khách - chủ  
B. Mô hình phân cấp  
D. Mô hình cơ sỡ dữ liệu quan hệ  
Câu 18: Chọn phương án đúng nhất. Việc chọn lựa mô hình kiến trúc cho hệ CSDL dựa vào:  
A. Quy mô dữ liệu cần quản lí  
C. Đặc thù hoạt động của tổ chức có CSDL  
B. Điều kiện nhân lực, vật chất và kinh phí để triển khai  
D. Cả A, B và C đều đúng  
Câu 19: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?  
A. Xem dữ liệu tổng hợp từ dữ liệu trong CSDL  
C. Thiết lập, sửa đổi liên kết giữa các bảng  
B. Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến yêu cầu  
D. Kết xuất báo cáo  
Câu 20: Nhập dữ liệu cho bảng nhờ biểu mẫu có gì hơn so với nhập trực tiếp vào bảng?  
A. Thuận tiện hơn cho người nhập dữ liệu vì thao tác đơn giản hơn  
B. Kiểm soát được quyền truy cập dữ liệu vì mở biểu mẫu thông qua bảng phân quyền  
C. Hạn chế khả năng nhầm lẫn  
D. Tất cả các ưu việt trên  
Câu 1  
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
Câu 1.(2.5đ). Trình bày sự hiểu biết của em về các giải pháp bảo mật CSDL? Tại sao phải thường xuyên  
thay đổi các tham số?  
Câu 2.(1.5đ). Trong mô hình dữ liệu quan hệ. Nêu trình tự các thao tác để tạo cấu trúc bảng?  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................------  
........................................................................................................................................................................  
........................................................................................................................................................................  
....................................................................................................................................................................................  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………...  
SỞ GD - ĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA HK II (2015 - 2016)  
Môn: TIN HỌC Lớp: 12 C. Trình Chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút Mã đề: 485  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
Điểm  
Họ tên:............................................................................ Lớp:............... SBD: ............. GT: .................  
Câu 1: Mô hình phổ biến để xây dựng CSDL quan hệ là:  
A. Mô hình hướng đối tượng  
C. Mô hình khách - chủ  
B. Mô hình phân cấp  
D. Mô hình cơ sỡ dữ liệu quan hệ  
Câu 2: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:  
A. Người dùng từ xa có thể truy cập vào hệ CSDL tập trung thông qua các thiết bị đầu cuối và phương  
tiện truyền thông dữ liệu  
B. Hệ CSDL tập trung có hai kiểu kiến trúc là: hệ CSDL cá nhân và hệ CSDL trung tâm.  
C. Hệ CSDL tập trung là hệ CSDL có toàn bộ dữ liệu lưu trữ trên một máy duy nhất  
D. Hệ CSDL khách - chủ chỉ cần cài đặt hệ QTCSDL trên máy chủ  
Câu 3: Thao tác ào sau đây không là thao tác cập nhật dữ liệu?  
A. Thêm bản ghi  
C. Xoá bản ghi  
B. Sao chép CSDL thành bản sao dự phòng  
D. Thêm hoặc bớt thuộc tính trong cấu trúc  
Câu 4: Phát biểu nào về khoá chính sau đây là đúng?  
A. Khoá chính là khoá phải có nhiều thuộc tính nhất  
C. Một bảng phải có hai khoá chính  
B. Trong các khoá có một khoá nào đó được chỉ định làm khoá chính D. Các phương án trên đều sai  
Câu 5: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:  
A. Kiến trúc CSDL có hai loại chính: tập trung và phân tán  
B. Hệ CSDL khách - chủ thuộc mô hình câú trúc CSDL phân tán  
C. Hệ CSDL cá nhân là hệ CSDL có một người dùng D. Hệ CSDL trung tâm khác hệ CSDL khách-chủ  
Câu 6: Chọn phương án đúng nhất. Việc chọn lựa mô hình kiến trúc cho hệ CSDL dựa vào:  
A. Quy mô dữ liệu cần quản lí  
B. Điều kiện nhân lực, vật chất và kinh phí để triển khai  
D. Cả A, B và C đều đúng  
C. Đặc thù hoạt động của tổ chức có CSDL  
Câu 7: Câu nào đúng trong các câu sau?  
A. Hệ CSDL tập trung có tính an toàn không cao  
B. Hệ CSDL tập trung không cần phải có cơ chế kiểm tra và giải quyết tình trạng xung đột  
C. Hệ CSDL tập trung giải quyết mọi việc trên máy tính trung tâm  
Câu 8: Câu nào sai trong các câu dưới đây khi nói về hệ CSDL phân tán?  
A. Hệ CSDL phân tán làm tăng hiệu quả truy cập dữ liệu  
D. Tất cả đều đúng  
B. Cho phép người dùng truy cập không chỉ dữ liệu đặt tại chỗ mà cả những dữ liệu để ở xa  
C. Người dùng truy cập vào CSDL phân tán thông qua chương trình ứng dụng  
D. Dữ liệu được định nghĩa và quản trị một cách tập trung tại một CSDL quy nhất đặt tại một vị trí  
Câu 9: Trong các câu dưới đây, câu nào không phải là chức năng của phần mềm quản trị CSDL trên  
máy khách của hệ CSDL khách - chủ?  
A. Xử lí yêu cầu của người dùng rồi gửi thông báo đến máy chủ yêu cầu tài nguyên  
B. Tiếp nhận yêu cầu của người dùng  
C. Chờ nhận trả lời từ máy chủ và định dạng dữ liệu đưa ra cho người dùng  
D. Cung cấp các dịch vụ điều phối cập nhật đồng thời và khôi phục dữ liệu  
Câu 10: Trong hệ CSDL phân tán, việc truy cập dữ liệu được thực hiện ở  
A. Tại tất cả các trạm ở các nơi khác nhau  
C. Trạm truy cập nhiều nhất  
B. Tại trạm đặt ở vị trí trung tâm  
D. Tại trạm truy cập  
Câu 11: Để nâng cao hiệu quả của việc bảo mật, ta cần phải:  
A. Thường xuyên sao chép dữ liệu  
C. Cài đặt các hệ quản trị CSDL  
B. Thường xuyên cài Windows  
D. Thường xuyên thay đổi các tham số của hệ thống bảo vệ  
Câu 12: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
A. Hệ quản trị CSDL không cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
B. Nên định kì thay đổi mật khẩu  
C. Thay đổi mật khẩu để tăng cường khả năng bào vệ mật khẩu  
D. Hệ quản trị CSDL cung cấp cho người dùng cách thay đổi mật khẩu  
Câu 13: Những hạn chế sau đây, hạn chế nào không phải của các hệ CSDL phân tán?  
A. Đảm bảo an ninh khó hơn  
B. Hệ thống phức tạp hơn  
C. Việc thiết kế CSDL phức tạp hơn, chi phí cao hơn  
D. Dữ liệu có tính tin cậy không cao  
Câu 14: Một cửa hàng thương mại điện tử (bán hàng trên mạng). Người mua hàng truy cập dữ liệu ở  
mức nào trong các mức sau:  
A. Bổ sung dữ liệu B. Đọc một phần dữ liệu được phép C. Đọc (xem) mọi dữ liệu D. Xóa, sửa dữ liệu  
Câu 15: Câu nào là đúng. Sau khi tạo cấu trúc cho bảng thì:  
A. Phải nhập dữ liệu ngay  
C. Có thể lưu lại cấu trúc và nhập dữ liệu sau  
Câu 16: Câu nào sai trong các câu dưới đây?  
B. Không thể sửa lại cấu trúc  
D. Tất cả đều đúng  
A. Các thông tin được an toàn tuyệt đối sau khi đã được mã hóa  
B. Mã hóa thông tin để giảm khả năng rò rì thông tin  
C. Các thông tin quan trọng và nhạy cảm nên lưu trữ dưới dạng mã hóa  
D. Nén dữ liệu cũng góp phần tăng cường tính bảo mật của dữ liệu  
Câu 17: Câu nào trong các câu dưới đây sai khi nói về hệ CSDL khách - chủ?  
A. Thành phần yêu cầu tài nguyên có thể cài đặt tại nhiều máy khác (máy khách) trên mạng  
B. Trong kiến trúc khách-chủ, các thành phần (của hệ QTCSDL) tương tác với nhau tạo nên hệ thống  
gồm thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên  
C. Hai thành phần yêu cầu tài nguyên và thành phần cấp tài nguyên phải cài đặt trên cùng một máy tính  
D. Thành phần cấp tài nguyên thường được cài đặt tại một máy chủ trên mạng (cục bộ)  
Câu 18: Thao tác nào sau đây không là khai thác CSDL quan hệ?  
A. Xem dữ liệu tổng hợp từ dữ liệu trong CSDL  
C. Thiết lập, sửa đổi liên kết giữa các bảng  
B. Truyền dữ liệu từ nơi lưu trữ đến yêu cầu  
D. Kết xuất báo cáo  
Câu 19: Nhập dữ liệu cho bảng nhờ biểu mẫu có gì hơn so với nhập trực tiếp vào bảng?  
A. Kiểm soát được quyền truy cập dữ liệu vì mở biểu mẫu thông qua bảng phân quyền  
B. Thuận tiện hơn cho người nhập dữ liệu vì thao tác đơn giản hơn  
C. Hạn chế khả năng nhầm lẫn  
D. Tất cả các ưu việt trên  
Câu 20: Hãy chọn phương án đúng. Hai bảng trong một CSDL quan hệ liên kết với nhau thông qua  
A. Địa chỉ của các bảng  
B. Thuộc tính của các trường được chọn (không nhất thiết phải là khóa)  
C. Thuộc tính khóa  
D. Tên trường  
Câu 1  
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Đ/A  
Câu 1.(2.5đ). Trình bày sự hiểu biết của em về các giải pháp bảo mật CSDL? Tại sao phải thường xuyên  
thay đổi các tham số?  
Câu 2.(1.5đ). Trong mô hình dữ liệu quan hệ. Nêu trình tự các thao tác để tạo cấu trúc bảng?  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..........................................................................................................................................................................  
..................................................................................................................................................................................................  
…………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………  
V. Đáp án và hướng dẫn chấm  
I/ Trắc nghiệm  
Mã đề 132  
Câu 1  
Đ/A D  
2
A
3
D
4
A
5
B
6
C
7
D
8
D
9
C
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
D
B
A
B
C
B
B
D
A
A
C
Mã đề 209  
Câu 1  
Đ/A C  
2
C
3
C
4
A
5
C
6
B
7
A
8
A
9
C
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
D
A
B
C
A
B
D
B
D
D
D
Mã đề 357  
Câu 1  
Đ/A B  
2
D
3
D
4
D
5
C
6
A
7
A
8
C
9
C
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
C
B
C
A
A
D
B
D
D
B
D
Mã đề 485  
Câu 1  
Đ/A D  
2
A
3
B
4
B
5
B
6
D
7
C
8
D
9
D
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
D
A
D
B
C
A
C
B
D
C
II/ Tự luận  
Câu 1.  
Các giải pháp bảo mật CSDL:  
1. Chính sách và ý thức  
- Chính phủ;Ban hành các chủ trương, chính sách, điều luật của nhà nước về bảo mật thông tin  
- Các tổ chức: Người phân tích, thiết kế và người quản trị CSDL phải có các giải pháp tốt cho phần  
cứng và phần mềm  
- Người dùng: Coi trọng thông tin là tài sản chung của mọi người  
2. Phân quyền truy cập và nhận dạng người dùng  
- Phân quyền: Cấp quyền khác nhau cho người dùng khai thác CSDL (bảng phân quyền truy cập)  
- Nhận dạng người dùng: Xác minh được người truy cập đúng là người đã được phân quyền (tên tài  
khoản, mật khẩu, dấu vân tay, chữ kí điển tử, giọng nói,…)  
3. Mã hóa thông tin và nén dữ liệu  
- Mã hóa: Giảm khả năng rò rỉ, có nhiều cách mã hóa (mã hóa theo vòng tròn…)  
- Nén dữ liệu: Giảm dung lượng lưu trữ, tăng cường tính bảo mật  
4. Lưu biên bản  
- Hỗ trở cho việc khôi phục sự cố khi có sự cố, kĩ thuật, đánh giá mức độ quan tâm của người dùng  
với hệ thống  
Chỉ kể tên được các giải pháp, chấm 1.0; Kể tên và trình bày được các đặc điểm cơ bản của các  
giải pháp trên chấm 2.0điểm  
- Thường xuyên thay đổi các tham số (mật khẩu truy cập, khóa mã hóa thông tin..): Để nâng cao khả  
năng bảo mật các hệ CSDL; Đảm bảo quyền truy cập thông tin của người dùng, nếu lâu ngày không  
thay đổi thì không còn bí mật nữa (bảo mật) (0.5điểm)  
Câu 2. Trình tự các thao tác tạo cấu trúc bảng:  
1. Đặt tên các trường  
2. Chỉ định kiểu dữ liệu cho mỗi trường  
3. Khai báo kích thước của trường  
4. Chọn khóa chính cho bảng  
5. Đặt tên và lưu cấu trúc bảng  
Nêu đúng 5 trình tự trên chấm 1.5 điểm;  
doc 11 trang Thùy Anh 12660 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Tin học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_tin_hoc_lop_12_nam_hoc_2015_2016_tr.doc