Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
TỔ: HÓA-SINH  
ĐỀ KIỂM TRA HK2-NH:2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 12.  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)  
Câu 1: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là  
A. 4. B. 2. C. 1. D. 3.  
Câu 2: Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?  
A. Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn. B. Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2.  
C. Điện phân CaCl2 nóng chảy.  
D. Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao.  
Câu 3: Công thức của phèn chua là ?  
A. (NH4)2SO4 .Al2(SO4)3 .24 H2O  
C. K2SO4 .Al2(SO4)3 .12H2O  
B. K2SO4 .Fe2(SO4)3 .24 H2O  
D. KAl (SO4) 2 .12H2O  
Câu 4: Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:  
A. Fe, Al, Cr  
Câu 5: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+  
A.[Ar] 3d6 B. [Ar] 3d5 C. [Ar] 3d4  
Câu 6: Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:  
A. +2; +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6.  
B. Fe, Al, Ag  
C. Fe, Al, Cu  
D. Fe, Zn, Cr  
?
D.[Ar] 3d3  
D. +3, +4, +6.  
Câu 7: Trong PTN, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dụng với dd nào sau đây?  
A. H2SO4 đậm đặc B. H2SO4 loãng C. Fe2(SO4)3 D. FeSO4 loãng  
Câu 8: Cation M+ có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là 3s23p6. M+ là cation:  
A. Ag+ B. Na+ C. K+ D. Cu+  
Câu 9:  
Hợp chất nào của canxi được dùng để đúc tượng, bó bột khi gãy xương?  
B. Thạch cao sống (CaSO .2H O).  
A. Vôi sống (CaO).  
C. Thạch cao nung (CaSO .H O).  
4
2
D. Đá vôi (CaCO ).  
4 2  
Câu10: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ  
A. có kết tủa trắng. B. có bọt khí thoát ra. C. có kết tủa trắng và bọt khí. D. không có hiện tượng gì  
Câu 11: Một thuốc thử phân biệt 3 chất rắn Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ riêng biệt là dung dịch  
3
A. NaOH.  
C. dung dịch H2SO4 loãng  
B. dung dịch HCl  
D. amoniac.  
Câu 12: Dãy chất nào sau đây đều lưỡng tính ?  
A. Al2O3, Zn(OH) 2 , K2CO3  
B. Al2O3, Al(OH) 3 , K2CO3  
D. Al2O3, Al(OH) 3 , KHCO3  
C. ZnO, Ca(OH)2 , KHCO3  
Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm Fe O , ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịchY và  
2 3  
phần không tan Z. Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa  
B. Fe(OH) , Cu(OH) và Zn(OH) .  
A. Fe(OH) và Cu(OH) .  
2
2
2
2
2
D. Fe(OH) và Zn(OH) .  
C. Fe(OH) .  
3
2
3
Câu 14:Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO → FeSO + Cu.  
4
4
Trong phản ứng trên xảy ra  
Fe2+ Cu2+  
A. sự khử  
và sự khử  
.
B. sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.  
D. sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.  
C. sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+  
Câu 15:Cấu hình electron nào sau đây là của ion Cr 3+  
A. [Ar] 3d2 B.[Ar] 3d5 C.[Ar] 3d4  
Câu 16: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất  
A. Al B. Fe  
?
D.Ar] 3d3  
C. Au  
D.Cu  
Câu 17:Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO ) , dung dịch HNO (đặc, nguội).  
3
3 2  
Kim loại M là  
A. Al.  
B. Ag.  
C. Fe.  
D. Zn.  
Câu 18: Sục từ từ 2,24 lít SO2 (dktc) vào 100ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản  
ứng là  
A. Na2SO3, NaOH  
B. Na2SO3  
C. Na2SO3, NaHSO3 D. NaHSO3  
Câu 19: Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt: Na2SO4, CaCO3, Na2CO3 và CaSO4 . 2H2O. Nếu chỉ được dùng  
dung dịch HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết được  
A. 3 chất  
B. 2 chất  
C. Cả 4 chất  
D. 1 chất  
Câu 20: Cho 16,2 gam một kim loại M có hóa trị n tác dụng với 0,15 mol oxi. chất rắn thu được sau phản ứng  
đem hòa tan vào dung dịch HCl dư thấy thóat ra 13,44 lít khí H2 (đktc), phản ứng xảy ra hòan tòan . kim loại M  
là  
A. Mg  
B. Ca  
C. Al  
D. Fe  
Câu 21:Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dd HNO3 loãng dư thu được 0,448 lít khí  
,
NO duy nhất (đkc) .Giá trị m là ? A.11,2  
B. 1,12  
C.0,56  
D.5,60  
Câu 22: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa đủ dung dịch H SO 10%, thu  
2
4
được 2,24 lít khí H (ở đktc). Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là  
2
A. 97,80 gam.  
B. 88,20 gam.  
C. 101,48 gam.  
D. 101,68 gam.  
Câu 23: Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng của hỗn hợp không đổi được  
69g chất rắn. Thành phần % theo khối lượng của Na2CO3 và NaHCO3 lần lượt là  
A. 84% ; 16%.  
Câu 24: Dẫn V lít khí CO2 (đktc) vào150 ml dd Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa.giá trị V ?  
A. 1,12 lít hoặc 2,24 lít. B. 1,12 lít hoặc 4,48 lít. C. 2,24 lít hoặc 3,36 lít. D. 2,24 lít hoặc 4,48 lít.  
Câu 25: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl và NaCl (có tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào  
B. 16% ; 84%.  
C. 32% ; 68%.  
D. 68% ; 32%.  
2
một lượng nước dư, thu được dung dịch X. Cho dung dịch AgNO dư vào X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn  
3
toàn, thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là  
A. 34,1.  
B. 28,7.  
C. 68,2.  
D. 57,4.  
Ma trận và đề kiểm tra HKII( Dùng chung cơ bản và nâng cao)  
Môn : Hóa Lớp 12(Năm học 2015-2016)(theo hình thức trắc nghiệm)  
Tên Chủ đề  
Nhận biết  
Thông hiểu Vận dụng  
Vận dụng ở  
Cộng  
(nội dung,chương…)  
dụng ở mức mức cao hơn  
thấp  
Chủ đề 1  
Đặc điểm  
cấu tạo; PP  
điều chế,  
Tính chất vật  
lý,  
Tính chất hoá Viết được  
Giải được các  
bài toán tính  
theo PT  
học  
PTHH của  
phản ứng  
minh họa cho  
tính chất hóa  
học và điều  
chế  
KIM LOẠI KIỀM  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 4  
1.6 đ=16 %  
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ %  
Chủ đề 2  
Đặc điểm  
cấu tạo; PP  
điều chế,  
Tính chất vật  
lý,  
Tính chất hoá Viết được  
học  
Giải được các  
bài toán tính  
theo PT  
PTHH của  
phản ứng  
minh họa cho  
tính chất hóa  
học và điều  
chế  
KIM LOẠI KIỀM  
THỔ  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 2  
Số điểm: 0,8  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 5  
2,0 đ= 20 %  
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ %  
Chủ đề 3  
Đặc điểm  
cấu tạo; PP  
điều chế,  
Tính chất  
hoá học  
Viết được  
PTHH của  
phản ứng  
Giải được các  
bài toán tính  
theo PT  
NHÔM  
Tính chất vật  
minh họa cho  
tính chất hóa  
học và điều  
chế  
lý,  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 2  
Số điểm: 0,8  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 4  
1.6 đ=16 %  
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ %  
Đặc điểm  
cấu tạo; PP  
điều chế,  
Tính chất vật  
lý,  
Tính chất hoá Viết được  
Giải được các  
bài toán tính  
theo PT  
Chủ đề 4  
học  
PTHH của  
phản ứng  
minh họa cho  
tính chất hóa  
học và điều  
chế  
SẮT , HỢP CHẤT  
CỦA SẮT VÀ  
HỢP CỦA SẮT  
Số câu: 2  
Số điểm: 0,8  
Số câu: 2  
Số điểm: 0,8  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 6  
2.4 đ=24 %  
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ %  
Chủ đề 5  
Đặc điểm  
cấu tạo; PP  
điều chế,  
Tính chất hoá Viết được  
học  
Giải được các  
bài toán tính  
theo PT  
PTHH của  
phản ứng  
minh họa cho  
tính chất hóa  
học và điều  
chế  
CROM VÀ HỢP  
CHẤT CỦA CROM Tính chất vật  
lý,  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 2  
0.8 đ=8.0 %  
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ %  
Chủ đề 6  
Đặc điểm  
cấu tạo; PP  
điều chế,  
Tính chất vật  
lý,  
Tính chất  
hoá học  
Viết được  
PTHH của  
phản ứng  
minh họa cho  
tính chất hóa  
học và điều  
chế  
Giải được các  
bài toán tính  
theo PT  
ĐỒNG VÀ HỢP  
CHẤT CỦA ĐỒNG  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 2  
0.8 đ=8.0 %  
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ %  
Chủ đề 7  
Đặc điểm  
SƠ LƯỢC VỀ Ni, Zn cấu tạo; PP  
Tính chất  
hoá học  
Viết được  
PTHH của  
phản ứng  
minh họa cho  
tính chất hóa  
học và điều  
chế  
Giải được các  
bài toán tính  
theo PT  
, Pb, Sn  
điều chế,  
Tính chất vật  
lý,  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 1  
Số điểm: 0,4  
Số câu: 2  
0.8 đ=8.0 %  
Số câu  
Số điểm Tỉ lệ %  
Tổng số câu: 25  
Tổng số điểm: 10,0  
Tỉ lệ %: 100%  
Số câu: 7  
Số điểm: 2,8  
28 %  
Số câu: 10  
Số điểm: 4.0  
40%  
Số câu: 5  
Số điểm: 2,0  
20 %  
Số câu: 3  
Số điểm: 1.2  
12 %  
Số câu: 25  
Số điểm:  
10,0  
Tỉ lệ 100 %  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT –HK2-NH: 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 11CB.  
ĐỀ 1  
Câu 1 (3 điểm):Viết công thức cấu tạo và gọi tên các đồng phân của ancol có công thứ phân tử tương ứng:  
C3H8O  
Câu 2 (3 điểm): Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các chất sau, ghi pthh (nếu có):  
phenol, stiren, benzen, toluen.  
Câu 3(4 điểm): Cho 21 gam hỗn hợp A gồm phenol và etanol tác dụng với natri dư thu được 0,3 gam khí .  
a) Tính % khối lượng của mỗi chất trong A.  
b) Cho 21 gam hỗn hợp A tác dụng với dd HNO3 (đủ) thì thu được bao nhiêu gam axit picric (2,4,6-  
trinitrophenol). ( Cho : C=12 , Na=23 , O=16 , H=1, N= 14 )  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT –HK2-NH: 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 11CB.  
ĐỀ 2  
Câu 1 (3 điểm):Viết các đồng phân bậc I của ancol có công thức phân tử là C5H12O và gọi tên các ancol trên.  
Câu 2 (3 điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết dung dịch các chất sau. (Viết phương trình phản  
ứng, nếu có): etanol, glixerol, phenol, Vinylbenzen.  
Câu 3 (4 điểm) :Cho 28 gam hỗn hợp X gồm phenol và etanol tác dụng với natri dư thu được 0,4gam khí .  
a)Tính % khối lượng của mỗi chất trong X.  
b) Cho 28 gam hỗn hợp X tác dụng với dd HNO3 (đủ) thì thu được bao nhiêu gam axit picric (2,4,6-  
trinitrophenol).  
( Cho : C=12 , Na=23 , O=16 , H=1, N= 14 )  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT –HK2-NH: 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 10CB.  
ĐỀ 1  
Câu 1(3 điểm): Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các dung dịch chất đựng trong các lọ mất nhãn sau:  
NaCl, HCl, H2SO4, Na2SO4  
Câu 2 (3 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:( ghi điều kiện của phản ứng nếu có )  
Fe  
FeS  
H2S  
SO2  
S
SO2  
H2SO4  
Câu 3 (4 điểm) : Cho 19,3g hỗn hợp gồm Zn và Cu tác dụng với H2SO4 loãng dư thì thu được 2,24 lít khí ở  
đktc.  
a. Tính khối lượng của mỗi kim loại có trong hỗn hợp.  
b. Cho cùng hỗn hợp trên tác dụng với H2SO4 đặc nóng thì có khí tạo thành là khí SO2. Dẫn toàn bộ khí SO2  
vào 300ml dung dịch NaOH 2M. Tính khối lượng muối tạo thành. (Biết: Zn = 65, Cu = 64, S = 32, Na = 23, H  
= 1, O = 16)  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT –HK2-NH: 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 10CB.  
ĐỀ 2  
Câu 1(3 điểm): Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các dung dịch chất đựng trong các lọ mất nhãn sau:  
NaNO3, HNO3, H2SO4, Na2SO4  
Câu 2 (3 điểm):Hoàn thành chuỗi phản ứng sau:( ghi điều kiện của phản ứng nếu có )  
NaHS  
S
ZnS  
H2S  
S
K2S  
KNO3  
Câu 3 (4 điểm) :Cho 8,8g hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được 2,24 lít khí (đktc)  
a.Tính khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu  
b.Cho cùng lượng hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng Tính khối lượng dung dịch H2SO4  
80% cần dùng để phản ứng vừa đủ.  
(cho biết: Cu=64; Fe=56; H=1; O=16; S=32)  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT –HK2-NH: 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 10TN.  
1/ Viết pthh của pư (ghi rõ điều kiện) để thực hiện chuỗi biến hóa sau:  
H2SO4 K2SO4 KCl KNO3 O2  
Đề 1  
(1)  
(2)  
(3)  
(4)  
2/ Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất, hãy phân biệt các chất rắn sau: NaOH, Na2SO3, Na2S, Na2SO4.  
3/ Viết pthh minh họa tính axit (một phản ứng) và tính khử (một phản ứng) của H2S.  
4/ Cho 17,6 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng ,dư thì thu được 4,48lit khí (đktc).  
a)Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.  
b)Cho cũng lượng hỗn hợp Fe,Cu trên vào H2SO4 đặc,nóng 98%.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% cần  
dùng. ( Cho Cu =64 , Fe=56 , S=32, O=16, H=1)  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT –HK2-NH: 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 10TN.  
1/ Viết pthh của pư (ghi rõ điều kiện) để thực hiện chuỗi biến hóa sau:  
H2SO4 H2S HNO3 Fe(NO3 )3 Fe(OH)3  
Đề 2  
(1)  
(2)  
(3)  
(4)  
2/ / Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất, hãy phân biệt các dd sau: Na2SO3, Na2S, H2SO4, Ba(OH)2.  
3/ Viết pthh minh họa tính oxi hóa (một phản ứng) và tính khử (một phản ứng) của SO2.  
4/ Cho 12 gam hỗn hợp Fe và Cu vào dung dịch H2SO4 loãng ,dư thì thu được 0,2 gam khí .  
a)Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp.  
b)Cho cũng lượng hỗn hợp Fe,Cu trên vào H2SO4 đặc,nóng 98%.Tính khối lượng dung dịch H2SO4 98% cần  
dùng. ( Cho Cu =64 , Fe=56 , S=32, O=16, H=1)  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT . MÔN: HÓA HỌC 12- HK2-NH: 2015-2016. Ngày 8/4/2016  
Câu 1. Dãy kim loại bị thụ động trong axit HNO3 đặc, nguội là:  
A. Fe, Al, Cr  
Câu 2: Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe3+  
A.[Ar] 3d6 B. [Ar] 3d5 C. [Ar] 3d4  
Câu 3: Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây ?  
A.AlCl3 B. FeCl3 C.FeCl2 D.MgCl2  
Câu 4 :Nhận dịnh nào sau đây sai ?  
B. Fe, Al, Ag  
C. Fe, Al, Cu  
D. Fe, Zn, Cr  
?
D.[Ar] 3d3  
A.Sắt tan được trong dung dịch CuSO4 B.Sắt tan được trong dung dịch FeCl3  
C.Sắt tan được trong dung dịch FeCl2 D.Đồng tan được trong dung dịch FeCl3  
Câu 5: Oxit lưỡng tính là  
A. Cr2O3.  
Câu 6: Trong PTN, để điều chế CuSO4 người ta cho Cu tác dụng với dd nào sau đây?  
A. H2SO4 đậm đặc B. H2SO4 loãng C. Fe2(SO4)3 D. FeSO4 loãng  
B. MgO.  
C. CrO.  
D. CaO.  
Câu 7: Kim loại M phản ứng được với: dung dịch HCl, dung dịch Cu(NO ) , dung dịch HNO (đặc, nguội).  
3
3 2  
Kim loại M là  
A. Al.  
B. Ag.  
C. Fe.  
D. Zn.  
Câu 8:Trong 3 oxit FeO, Fe2O3, Fe3O4 thì chất phản ứng với HNO3 không tạo ra khí là:  
A. FeO  
B. Fe2O3  
C. FeO và Fe3O4  
D. Fe3O4  
Câu 9:Hỗn hợp rắn A gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO. Cho luồng khí CO đi qua A nung nóng được chất rắn B  
và khí C. Chất rắn B là:  
A.FeO, CuO, Mg, Al2O3  
B.Fe, Cu, Al, Mg  
C. Fe, Cu, Al2O3, MgO  
D.Fe, Cu, Al, MgO  
Câu 10:Cho dãy các chất: NH Cl, (NH ) SO , NaCl, MgCl , FeCl , AlCl . Số chất trong dãy tác  
4 2  
4
4
2
2
3
dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH) tạo thành kết tủa là  
2
A. 5.  
B. 4.  
C. 3.  
D. 1.  
Câu 11:Nguyên tắc sản xuất gang là  
A. khử sắt oxit bằng CO  
B. khử sắt oxit (hàm lượng 30% Fe) bằng CO ở nhiệt độ cao.  
C. khử quặng hematit bằng CO ở nhiệt độ cao.  
D. khử quặng Fe3O4 bằng CO trong lò cao.  
Câu 12 :Vị trí của nguyên tử M (Z = 26) trong bảng hệ thống tuần hoàn là  
A. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB.  
B. ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIA.  
C. ô 26, chu kì 4, nhóm IIB.  
D. ô 26, chu kì 4, nhóm IIA.  
Câu 13:Có thề dùng dung dịch nào sau đây để hòa tan hoàn toàn một mẫu gang ?  
A.Dung dịch HCl  
B. Dung dịch H2SO4 loãng  
C. Dung dịch NaOH  
D. Dung dịch HNO3 đặc , nóng  
Câu 14: Oxit nào dưới đây thuộc loại oxit axit ?  
A. CrO B. CrO3  
Câu 15: Kim loại nào sau đây dẫn điện tốt nhất  
A. Al B. Fe  
C. Al2O3  
C. Au  
D. CaO  
D.Cu  
Câu 16:Để làm sạch một loại thủy ngân có lẫn tạp chất là Zn, Sn, Pb cần cho hỗn hợp này vào  
A. dung dịch Zn(NO3)2.  
C. dung dịch Pb(NO3)2.  
B. dung dịch Sn(NO3)2.  
D. dung dịch Hg(NO3)2.  
Câu 17:Hoà tan hoàn toàn m gam Fe vào dd HNO3 loãng dư thu được 0,448 lít khí  
,
NO duy nhất (đkc) .Giá trị m là ? A.11,2  
B. 1,12  
C.0,56  
D.5,60  
Câu 2 :Cho 1,4 gam kim loại M tác dụng với dung dịch HCl thu được dung dịch muối trong đó kim loại có số  
oxi hóa + 2 và 0,56 lít H2 (đkc) .kim loại M là ?  
A.Mg  
B. Zn  
C.Fe  
D. Ni  
Câu 18:Hòa tan hết 1,08 gam hỗn hợp Cr và Fe trong dung dịch HCl loãng, nóng thu được 448 ml khí (đktc).  
Lượng crom có trong hỗn hợp là:  
A. 0,065 gam  
B. 0,520 gam C. 0,560 gam  
D. 1,015 gam  
Câu 19:Cho 19,2 g Cu tác dụng hết với dung dịch HNO3, khí NO thu được đem hấp thụ vào nước cùng dòng  
oxi để chuyển hết thành HNO3. thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia quá trình trên là:  
A. 2,24 lit  
B. 3,36 lit  
C. 4,48 lit  
D. 6,72 lit  
Câu 20: Ngâm một lá kẽm vào 0,2 lít dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng kết thúc lấy ra kẽm ra, sấy khô,  
thấy khối lượng kẽm tăng 15,1 gam. Nồng độ mol của dung dịch AgNO3 là  
A. 1,0 M.  
B. 0,5 M.  
C. 0,75 M.  
D. 1,5 M.  
Câu 21: Hoà tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu bằng dung dịch HNO3 dư, kết thúc thí nghiệm thu  
được 6,72 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm NO và NO2 có khối lượng 12,2 gam. Khối lượng muối nitrat sinh ra là:  
A. 30,6 gam. B. 39,9 gam. C. 43,0 gam. D. 55,4 gam.  
Câu 22: Hỗn hợp X nặng 9 gam gồm Fe3O4 và Cu. Cho X vào dung dịch HCl dư thấy còn 1,6 gam Cu không  
tan. Khối lượng Fe3O4 có trong X là  
A. 7,4 gam B. 3,48 gam C. 5,8 gam  
D. 2,32 gam  
Câu 23: Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung  
dịch HCl đặc, dư là  
A. 29,4 gam  
B. 27,4 gam.  
C. 24,9 gam.  
D. 26,4 gam  
Câu 24:Khử m gam bột CuO bằng khí H2 ở nhiệt độ cao thu được hỗn hợp chất rắn X. Để hoà tan hết X cần  
vừa đủ 1 lít dung dịch HNO3 1M, thu được 4,48 lít khí NO duy nhất (đktc). Hiệu suất của phản ứng khử CuO là  
A. 70%.  
B. 75%.  
C. 80%.  
D. 85%.  
Câu 25: Cho 20,4 gam hỗn hợp Mg, Zn, Ag vào 600 ml dung dịch HCl 1M (vừa đủ). Sau đó cho thêm dần  
dung dịch NaOH vào dung dịch sau phản ứng để đạt kết tủa tối đa. Lọc kết tủa và nung đến khối lượng không  
đổi thu được a gam chất rắn. Giá trị của a là  
A. 23,1.  
B. 25,2.  
C. 27,4.  
D. 28,1.  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2-HK2-NH:2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 11TN. Ngày: 21/03/2016. ĐỀ 1  
Câu 1 (2,0 đ): Dùng CTCT để thực hiện chuỗi phản ứng sau ( ghi rõ đk pứ nếu có ).  
Etin vinil axetilen Đivinil cao su buna  
Anđehit axetic.  
Bài 2(3,0đ): Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất sau ( Viết phương trình phản ứng nếu có ) Benzen;  
Toluen; Hex-1-en; Hex-1-in  
Bài 3(2,0 đ): Từ Butan ,các chất vô cơ và điều kiện coi như có đủ .Hãy viết các phương trình phản ứng điều  
chế :PVC; Nitrobenzen.  
Câu 4 (3,0 đ): Hỗn hợp khí Y gồm một ankan và một anken . khối lượng hỗn hợp Y là 9 gam và thể tích là  
8,96 lít . Đốt cháy hoàn toàn Y, thì thu được 13,44 lít CO2 . các thể tích khí đo ở đktc  
a) xác định CTPT của từng chất trong Y .  
b) Xác định % về thể tích của mỗi chất trong hỗn hợp Y.  
( Biết : C = 12 ; H =1 ;O = 16 )  
…………………………………………………………………….HẾT…………………………………………  
……………  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2-HK2-NH:2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 11TN. Ngày: 21/03/2016. ĐỀ 2  
Câu 1 (2,0 đ): Dùng CTCT để thực hiện chuỗi phản ứng sau ( ghi rõ đk pứ nếu có ).  
pentan Metan A vinylclorua PVC  
Bài 2(3,0đ): Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất sau ( Viết phương trình phản ứng nếu có ) Benzen;  
Toluen; Stiren; Hex-1-in  
Bài 3(2,0 đ): Từ Butan ,các chất vô cơ và điều kiện coi như có đủ .Hãy viết các phương trình phản ứng điều  
chế :PE; clobenzen.  
Câu 4 (3,0 đ): Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí X gồm hai hidrocacbon vào bình đựng dunh dịch brom dư ,sau khi  
phản ứng xảy ra hoàn toàn ,có 8 gam brom đã phản ứng và còn lại 2,24 lít khí .Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít  
X thì sinh ra 4,48 lít khí CO2 (các thể tích khí đều đo ở đktc)  
a) xác định CTPT của hai hidrocacbon trên.  
b) Xác định % về thể tích của mỗi hidrocacbon trên.  
( Biết : C = 12 ; H =1 ;Br =80 ;O = 16 )  
…………………………………………………………………….HẾT…………………………………………  
……………  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2-HK2-NH:2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 11TN. Ngày: 21/03/2016. ĐỀ 1  
Câu 1 (2,0 đ): Dùng CTCT để thực hiện chuỗi phản ứng sau ( ghi rõ đk pứ nếu có ).  
Etin vinil axetilen Đivinil cao su buna  
Anđehit axetic.  
Bài 2(3,0đ): Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất sau ( Viết phương trình phản ứng nếu có ) Benzen;  
Toluen; Hex-1-en; Hex-1-in  
Bài 3(2,0 đ): Từ Butan ,các chất vô cơ và điều kiện coi như có đủ .Hãy viết các phương trình phản ứng điều  
chế :PVC; Nitrobenzen.  
Câu 4 (3,0 đ): Hỗn hợp khí Y gồm một ankan và một anken . khối lượng hỗn hợp Y là 9 gam và thể tích là  
8,96 lít . Đốt cháy hoàn toàn Y, thì thu được 13,44 lít CO2 . các thể tích khí đo ở đktc  
a) xác định CTPT của từng chất trong Y .  
b) Xác định % về thể tích của mỗi chất trong hỗn hợp Y.  
( Biết : C = 12 ; H =1 ;O = 16 )  
…………………………………………………………………….HẾT…………………………………………  
……………  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT SỐ 2-HK2-NH:2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 11TN. Ngày: 21/03/2016. ĐỀ 2  
Câu 1 (2,0 đ): Dùng CTCT để thực hiện chuỗi phản ứng sau ( ghi rõ đk pứ nếu có ).  
pentan Metan A vinylclorua PVC  
Bài 2(3,0đ): Bằng phương pháp hóa học nhận biết các chất sau ( Viết phương trình phản ứng nếu có ) Benzen;  
Toluen; Stiren; Hex-1-in  
Bài 3(2,0 đ): Từ Butan ,các chất vô cơ và điều kiện coi như có đủ .Hãy viết các phương trình phản ứng điều  
chế :PE; clobenzen.  
Câu 4 (3,0 đ): Dẫn 3,36 lít hỗn hợp khí X gồm hai hidrocacbon vào bình đựng dunh dịch brom dư ,sau khi  
phản ứng xảy ra hoàn toàn ,có 8 gam brom đã phản ứng và còn lại 2,24 lít khí .Nếu đốt cháy hoàn toàn 3,36 lít  
X thì sinh ra 4,48 lít khí CO2 (các thể tích khí đều đo ở đktc)  
a) xác định CTPT của hai hidrocacbon trên.  
b) Xác định % về thể tích của mỗi hidrocacbon trên.  
( Biết : C = 12 ; H =1 ;Br =80 ;O = 16 )  
…………………………………………………………………….HẾT…………………………………………  
……………  
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA  
Môn: HOAHOC12  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(25 câu trắc nghiệm)21/03/2016  
Mã đề thi  
136  
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu)  
Câu 1: Để điều chế kim loại kiềm người ta dung phương pháp  
A. điện phân dung dịch. B. nhiệt luyện.  
Câu 2: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IA là  
A. RO2. B. R2O3. C. R2O.  
C. thuỷ luyện.  
D. điện phân nóng chảy.  
D. RO.  
Câu 3: Cho 5,75gam hỗn hợp gồm Mg, Al và Cu tác dụng với dd HNO3 loãng , dư thu được 1, 12 lít (đktc )  
hỗn hợp khí X gồm NO và N2O (đktc). Tỉ khối của X so với H2 là 20,6. Khối lượng muối nitrat sinh ra trong dd  
là  
A. 27,45 gam  
B. 17,45 gam  
C. 13,13 gam  
D. 58,91 gam  
Câu 4: Dãy chất nào sau đây đều lưỡng tính ?  
A. ZnO, Ca(OH)2 , KHCO3  
B. Al2O3, Al(OH) 3 , KHCO3  
D. Al2O3, Al(OH) 3 , K2CO3  
C. Al2O3, Zn(OH) 2 , K2CO3  
Câu 5: Có 4 chất bột màu trắng riêng biệt: Na2SO4, CaCO3, Na2CO3 và CaSO4 . 2H2O. Nếu chỉ được dùng dung dịch  
HCl làm thuốc thử thì có thể nhận biết được  
A. 3 chất  
B. Cả 4 chất  
C. 2 chất  
D. 1 chất  
Câu 6: Hoà tan hoàn toàn m gam bột Al vào dung dịch HNO3 dư chỉ thu được 8,96 lít hỗn hợp khí X gồm NO  
và N2O (đktc) có tỉ lệ mol là 1 : 3. Giá trị của m là : ( Cho Al = 27 )  
A. 24,3g.  
B. 42,3g.  
C. 25,7g.  
D. 25,3g  
Câu 7: Cho 5,4 g Al vào 100 ml dung dịch KOH 0,2M. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thể tích khí H2  
(đktc) thu được là:  
A. 0,672 lít.  
B. 0,448lít.  
C. 0,224lít.  
D. 4,48 lít.  
Câu 8: Để nhận biết 3 chất rắn màu trắng đựng trong 3 lọ riêng biệt chưa dán nhãn: KCl,K2CO3, BaCO3 có thể dùng  
dung dịch nào sau đây?  
A. KOH.  
B. H2SO4.  
C. K2SO4.  
D. HCl.  
Câu 9: Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?  
A. Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao.  
C. Điện phân CaCl2 nóng chảy.  
B. Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dung dịch CaCl2.  
D. Điện phân dung dịch CaCl2 có màng ngăn.  
Câu 10: Một loại nước có chứa nhiều muối Ca(HCO3)2 thuộc loại  
A. Nước khoáng.  
C. Nước cứng toàn phần.  
B. Nước cứng vĩnh cửu  
D. Nước cứng tạm thời.  
.
Câu 11: Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2, Na2CO3, HCl . Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm thời :  
A. NaCl và HCl B. Ca(OH)2 và Na2CO3 C. Na2CO3 và HCl D. NaCl và Ca (OH)2  
Câu 12: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 sẽ  
A. có kết tủa trắng.  
C. có kết tủa trắng và bọt khí.  
B. không có hiện tượng gì  
D. có bọt khí thoát ra.  
Câu 13: Khi cho 100ml dung dịch KOH 1M vào 100ml dung dịch HCl thu được dung dịch có chứa 6,525 gam chất  
tan. Nồng độ mol (hoặc mol/l) của HCl trong dung dịch đã dùng là  
A. 0,25M.  
B. 0,75M.  
C. 1M  
D. 0,5M.  
Câu 14: Hòa tan hoàn toàn 7,8gam hỗn hợp bột Al và Mg trong dd HCl. Sau khi phản ứng xong khối lượng  
dung dịch axit tăng thêm 7gam. Khối lượng nhôm và magiê trong hỗn hợp lần lượt là  
A. 5,4gam và 2,4gam  
B. 7,1gam và 0,7gam  
C. 3,0gam và 4,8gam  
D. 2,4gam và5,4gam  
Câu 15: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư) thu được dung dịch X và 3,36 lít H2 (ở đktc).  
Thể tích dung dịch axit H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dung dịch X là  
A. 150 ml  
Câu 16: Sục từ từ 2,24 lít SO2 (dktc) vào 100ml dung dịch NaOH 3M. Các chất có trong dung dịch sau phản ứng là  
A. Na2SO3, NaHSO3 B. Na2SO3, NaOH C. Na2SO3 D. NaHSO3  
B. 60 ml  
C. 75 ml  
D. 30 ml  
Câu 17: Nung 100g hỗn hợp gồm Na2CO3 và NaHCO3 cho đến khi khối lượng của hỗn hợp không đổi được 69g chất  
rắn. Thành phần % theo khối lượng của Na2CO3 và NaHCO3 lần lượt là  
A. 32% ; 68%.  
Câu 18: Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do  
A. Nhôm là kim loại kém hoạt động C. Có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ  
B. 16% ; 84%.  
C. 68% ; 32%.  
D. 84% ; 16%.  
B. Có màng hidroxit Al(OH)3 bền vững bảo vệ D. Nhôm có tính thụ động với không khí và nước  
Câu 19: Trong quá trình điện phân dung dịch KBr, phản ứng nào sau đây xảy ra ở cực dương?  
A. Ion K+ bị oxi hoá.  
B. Ion K+ bị khử.  
C. Ion Brbị oxi hoá. D. ion Brbị khử.  
Câu 20: Kim loại Al không phản ứng hết với các chất trong dãy nào sau đây?  
A. HCl, H2SO4 loãng, HNO3 đặc nóng, S.  
B. Cl2, H2SO4 đặc nguội, HNO3 loãng, dung dịch NaOH.  
C. H2SO4 đặc nóng, HNO3 loãng, dung dịch AgNO3.  
D. HCl, H2SO4 đặc nóng, HNO3 đặc nóng, dung dịch Cu(NO3)2  
Câu 21: Cho 1,29 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tan trong dung dịch NaOH dư thu được 0,015 mol khí H2, nhưng nếu cho  
hỗn hợp tan trong dung dịch HCl thì cần bao nhiêu ml dung dịch HCl 0,2M?  
A. 900ml.  
B. 150ml.  
C. 300ml.  
D. 450ml.  
Câu 22: Một dung dịch X có chứa Na2CO3 1M và NaHCO3 1M. Cho từ từ 400 ml dung dịch HCl 1M vào 200 ml dung  
dịch X thu được dung dịch Y và khí CO2. Thể tích khí CO2 thoát ra (đktc) là  
A. 4,48 lít  
Câu 23: Cho 700ml ddKOH 0,1M vào 100ml dd AlCl3 0,2 M .sau khi pư xong thu được bao nhiêu gam kết tủa  
A. 1,56 gam B. 0,97 gam C. 0,78 gam D. 0,68 gam  
B. 8,96 lít  
C. 6,72 lít  
D. 2,24 lít.  
Câu 24: Dẫn V lít khí CO2 (đktc) vào150 ml dd Ca(OH)2 1M thu được 10 gam kết tủa.giá trị V ?  
A. 1,12 lít hoặc 2,24 lít. B. 1,12 lít hoặc 4,48 lít. C. 2,24 lít hoặc 3,36 lít. D. 2,24 lít hoặc 4,48 lít.  
Câu 25: Trong một cốc nước có chứa 0,01mol Na+ , 0,02 mol Ca2+ , 0,01 mol Mg2+ , 0,05 mol HCO3, 0,02  
mol Cl  
Nước trong cốc thuộc loại nào?  
A. Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu  
D. Nước cứng có tính cứng toàn phần  
B. Nước mềm  
C. Nước cứng có tính cứng tạm thời  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT-HK2-NĂM HỌC: 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 11CB  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề). Ngày: 29/02/2016.  
ĐỀ 1  
Câu 1 (2,0 điểm): Viết công thức cấu tạo các chất có tên gọi sau:  
a) 2,4-đimetylhex-2-en  
;
b/ 2, 2_đi metyl hex_3_en  
Câu 2 (3,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất khí sau (viết phương trình phản  
ứng xảy ra, nếu có): etan, eten, etin, cacbonđioxit  
Câu 3 (3,0 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)  
Metan → axetilen → vinyl axetilen → buta_1, 3_đien → cao su buna  
Câu 4 (2,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được  
24,2g CO2 và 12,6g H2O.  
a/ Xác định công thức phân tử của hai ankan trên.  
b/ Tính phần trăm khối lượng của mỗi ankan.  
(Biết: C = 12, O = 16, H = 1)  
……………………………………………………………..Hết…………………………………………………  
…..  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT-HK2-NĂM HỌC: 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 11CB  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề). Ngày: 29/02/2016.  
Câu 1 (2,0 điểm): Viết công thức cấu tạo các chất có tên gọi sau  
ĐỀ 2  
a/ 3,4-đimetylpent-1-en  
b/ 3, 3_đi metyl hex_1_in  
Câu 2 (3,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất khí sau (viết phương trình phản  
ứng xảy ra, nếu có): propin, propan, propen, cacbonđioxit  
Câu 3 (3,0 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)  
Natri axetat Metan etin Vinyl clorua PVC  
Câu 4 (2,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau ta thu được  
11,7g H2O và 17,6g CO2.  
a) Xác định CTPT của hai ankan trên.  
b) Tính % khối lượng của mỗi ankan trên.  
( Biết : C=12;H=1;O=16)  
……………………………………………………………..Hết…………………………………………………  
…..  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT-HK2-NĂM HỌC: 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 11CB  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề). Ngày: 29/02/2016.  
Câu 1 (2,0 điểm): Viết công thức cấu tạo các chất có tên gọi sau:  
ĐỀ 1  
a) 2,4-đimetylhex-2-en  
;
b/ 2, 2_đi metyl hex_3_en  
Câu 2 (3,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất khí sau (viết phương trình phản  
ứng xảy ra, nếu có): etan, eten, etin, cacbonđioxit  
Câu 3 (3,0 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)  
Metan → axetilen → vinyl axetilen → buta_1, 3_đien → cao su buna  
Câu 4 (2,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn một hỗn hợp gồm hai ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau thu được  
24,2g CO2 và 12,6g H2O.  
a/ Xác định công thức phân tử của hai ankan trên.  
b/ Tính phần trăm khối lượng của mỗi ankan.  
(Biết: C = 12, O = 16, H = 1)  
……………………………………………………………..Hết…………………………………………………  
…..  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT-HK2-NĂM HỌC: 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 11CB  
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề). Ngày: 29/02/2016.  
Câu 1 (2,0 điểm): Viết công thức cấu tạo các chất có tên gọi sau  
ĐỀ 2  
a/ 3,4-đimetylpent-1-en  
b/ 3, 3_đi metyl hex_1_in  
Câu 2 (3,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất khí sau (viết phương trình phản  
ứng xảy ra, nếu có): propin, propan, propen, cacbonđioxit  
Câu 3 (3,0 điểm): Hoàn thành chuỗi phản ứng sau (ghi rõ điều kiện nếu có)  
Natri axetat Metan etin Vinyl clorua PVC  
Câu 4 (2,0 điểm): Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai ankan là đồng đẳng kế tiếp nhau ta thu được  
11,7g H2O và 17,6g CO2.  
a. Xác định CTPT của hai ankan trên.  
b. Tính % khối lượng của mỗi ankan trên.  
( Biết : C=12;H=1;O=16)  
……………………………………………………………..Hết…………………………………………………  
…..  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN: HÓA 11NC. HK2-NH:2015-2016 (Ngày 22/02/2016).  
Câu 1(2 điểm):Thực hiện chuỗi phản ứng sau ( ghi rõ đk pứ nếu có ).  
Ancol etylic axit axetic kali axetat metan metylbromua  
Câu 2 (2 điểm): Ankan X có CTPT C5H12 khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo.Hãy xác định tên  
gọi của X và viết pt phản ứng.  
ĐỀ 1  
Câu 3 (2 điêm): Ankan X có cacbon chiếm 83,33% khối lượng phân tử. Tìm công thức phân tử của X ?  
Bài 4 (4 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 10,2 gam hỗn hợp gồm hai hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp nhau thu được  
30,8 gam CO2 và 16,2 gam H2O .  
a. Xác định CTPT của hai hidrocacbon trên.  
b. Tính % khối lượng của mỗi hidrocacbon trên. ( Biết : C=12;H=1;O=16)  
………………………………………………………….Hết………………………………………………………  
..  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN: HÓA 11NC. HK2-NH:2015-2016 (Ngày 22/02/2016).  
Câu 1( 2 điểm):Thực hiện chuỗi phản ứng sau ( ghi rõ đk pứ nếu có ).  
Ancol etylic axit axetic Natri axetat Metan Metyl clorua  
ĐỀ 2  
Câu 2 ( 2 điểm): Khi cho 2-metylbutan tác dụng với brom trong điều kiện đun nóng có chiếu sáng có thể thu  
được mấy dẫn xuất monobrom? Viết CTCT của các sản phẩm.  
Câu 3 (2 điểm): Khi brom hóa một ankan X(tỉ lệ mol 1:1) trong điều kiện chiếu sáng , chỉ thu được một dẫn  
xuất monobrom duy nhất có tỉ khối đối với H2 là 75,5. Xác định tên gọi của X. ( Biết : C=12;H=1;O=16,Br =  
80)  
Câu 4 (4 điểm): Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp nhau thu được  
13,2 gam CO2 và 9 gam H2O .  
a.  
b.  
Xác định CTPT của hai hidrocacbon trên.  
Tính % khối lượng của mỗi hidrocacbon trên.  
( Biết : C=12;H=1;O=16)  
………………………………………………………….Hết………………………………………………………  
..  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN: HÓA 11NC. HK2-NH:2015-2016 (Ngày 22/02/2016).  
ĐỀ 1  
Câu 1(2 điểm):Thực hiện chuỗi phản ứng sau ( ghi rõ đk pứ nếu có ).  
a.Ancol etylic axit axetic kali axetat metan metylbromua  
Câu 2 (2 điểm): Ankan X có CTPT C5H12 khi tác dụng với clo tạo được 4 dẫn xuất monoclo.Hãy xác định tên  
gọi của X và viết pt phản ứng.  
Câu 3 (2 điêm): Ankan X có cacbon chiếm 83,33% khối lượng phân tử. Tìm công thức phân tử của X ?  
Bài 4 (4 điểm): Đốt cháy hoàn toàn 10,2 gam hỗn hợp gồm hai hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp nhau thu được  
30,8 gam CO2 và 16,2 gam H2O .  
a. Xác định CTPT của hai hidrocacbon trên.  
b. Tính % khối lượng của mỗi hidrocacbon trên. ( Biết : C=12;H=1;O=16)  
………………………………………………………….Hết………………………………………………………  
..  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN: HÓA 11NC. HK2-NH:2015-2016 (Ngày 22/02/2016).  
Câu 1( 2 điểm):Thực hiện chuỗi phản ứng sau ( ghi rõ đk pứ nếu có ).  
Ancol etylic axit axetic Natri axetat Metan Metyl clorua  
ĐỀ 2  
Câu 2 ( 2 điểm): Khi cho 2-metylbutan tác dụng với brom trong điều kiện đun nóng có chiếu sáng có thể thu  
được mấy dẫn xuất monobrom? Viết CTCT của các sản phẩm.  
Câu 3 (2 điểm): Khi brom hóa một ankan X(tỉ lệ mol 1:1) trong điều kiện chiếu sáng , chỉ thu được một dẫn  
xuất monobrom duy nhất có tỉ khối đối với H2 là 75,5. Xác định tên gọi của X. ( Biết : C=12;H=1;O=16,Br =  
80)  
Câu 4 (4 điểm): Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm hai hidrocacbon đồng đẳng liên tiếp nhau thu được  
13,2 gam CO2 và 9 gam H2O .  
a.  
b.  
Xác định CTPT của hai hidrocacbon trên.  
Tính % khối lượng của mỗi hidrocacbon trên.  
( Biết : C=12;H=1;O=16)  
………………………………………………………….Hết………………………………………………………  
..  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT. HKII NĂM HỌC 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 10NC. (Ngày 22/02/2016). ĐỀ 1  
Câu 1 (2,0 điểm):Viết phương trình pứ biểu diễn sơ đồ biến hóa sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)  
KMnO4→Cl2 → NaCl → Cl2 → nước Gia ven  
Câu 2 (3,0 điểm): Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau: KNO3,  
NaBr, HI, HCl  
Câu 3 (1,5 điểm) :Viết PTHH của ba phản ứng khác nhau dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.  
Câu 4 (3,5 điểm) : Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al2O3 và Al tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra  
1,2gram khí hidro.  
a) Tính khối lượng muối khan tạo thành.  
b) Tinh thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng. Biết dùng dư 20ml so với lý thuyết.  
c) Nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với 6,72 lít (đktc) khí clo thì khối lượng muối khan thu được là bao  
nhiêu? (Al=27; O=16; Cl=35,5; H= 1)  
……………………………………………….........…..Hết………………..………………………………………  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT. HKII NĂM HỌC 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 10NC. (Ngày 22/02/2016). ĐỀ 2  
Câu 1(2,0 điểm) :Viết phương trình phản ứng biểu diễn sơ đồ biến hóa sau,ghi rõ điều kiện(nếu có)  
KCl →Cl2 → FeCl3 → NaCl →HCl  
Câu 2 (3,0 điểm): Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaCl,  
KOH, HNO3, HCl  
Câu 3 (1,5 điểm): Viết PTHH minh họa cho tính chất (mỗi tính chất một phản ứng) của hidro peoxit.  
Câu 4 (3,5 điểm): Cho 54,4 gam hỗn hợp bột Fe2O3 và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,8  
gram khí hidro.  
a) Tính khối lượng muối khan tạo thành.  
b) Tinh thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng. Biết dùng dư 15ml so với lý thuyết.  
c) Nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với 6,72 lít (đktc) khí clo thì khối lượng muối khan thu được là bao  
nhiêu? (Fe=56; O=16; Cl=35; H=1)  
……………………………………………….........…..Hết………………..………………………………………  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT. HKII NĂM HỌC 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 10NC. (Ngày 22/02/2016). ĐỀ 1  
Câu 1 (2,0 điểm):Viết phương trình pứ biểu diễn sơ đồ biến hóa sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)  
KMnO4→Cl2 → NaCl → Cl2 → nước Gia ven  
Câu 2 (3,0 điểm): Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau: KNO3,  
NaBr, HI, HCl  
Câu 3 (1,5 điểm) :Viết PTHH của ba phản ứng khác nhau dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.  
Câu 4 (3,5 điểm) : Cho 31,2 gam hỗn hợp bột Al2O3 và Al tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra  
1,2gram khí hidro.  
a) Tính khối lượng muối khan tạo thành.  
b) Tinh thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng. Biết dùng dư 20ml so với lý thuyết.  
c) Nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với 6,72 lít (đktc) khí clo thì khối lượng muối khan thu được là bao  
nhiêu? (Al=27; O=16; Cl=35,5; H= 1)  
……………………………………………….........…..Hết………………..………………………………………  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT. HKII NĂM HỌC 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 10NC. (Ngày 22/02/2016). ĐỀ 2  
Câu 1(2,0 điểm) :Viết phương trình phản ứng biểu diễn sơ đồ biến hóa sau,ghi rõ điều kiện(nếu có)  
KCl →Cl2 → FeCl3 → NaCl →HCl  
Câu 2 (3,0 điểm): Trình bày phương pháp hóa học nhận biết các dd đựng trong các lọ mất nhãn sau: NaCl,  
KOH, HNO3, HCl  
Câu 3 (1,5 điểm): Viết PTHH minh họa cho tính chất (mỗi tính chất một phản ứng) của hidro peoxit.  
Câu 4 (3,5 điểm): Cho 54,4 gam hỗn hợp bột Fe2O3 và Fe tác dụng với dung dịch HCl dư thấy thoát ra 0,8  
gram khí hidro.  
a) Tính khối lượng muối khan tạo thành.  
b) Tinh thể tích dung dịch HCl 2M đã dùng. Biết dùng dư 15ml so với lý thuyết.  
c) Nếu cho lượng hỗn hợp trên tác dụng với 6,72 lít (đktc) khí clo thì khối lượng muối khan thu được là bao  
nhiêu? (Fe=56; O=16; Cl=35; H=1).  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT HKII- NĂM HỌC 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 10CB. (Ngày 22/02/2016) ĐỀ 1  
Câu 1( 3 điểm):Viết phương trình pứ biểu diễn sơ đồ biến hóa sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)  
KMnO4→Cl2 → NaCl → Cl2 → nước Gia ven  
Br2 → HBrO  
Câu 2 ( 3 điểm): Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các dung dịch chất sau: (Viết phương trình phản  
ứng xảy ra, nếu có): BaCl2, NaNO3, MgBr2, KI  
Câu 3 (4 điểm): Cho hỗn hợp gồm 2 kim loại Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 12,7g  
muối. Cũng lượng 2 kim loại trên tác dụng với khí Clo thu được 29,75g muối.  
a.  
b.  
Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng với clo?  
Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.  
(Cho biết: Fe=56; Cu=64; Cl=35,5;  
H=1)  
....................................................................................Hết.........................................................................................  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT HKII- NĂM HỌC 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 10CB. (Ngày 22/02/2016) ĐỀ 2  
Câu 1 (3,0 điểm): Viết phương trình pứ biểu diễn sơ đồ biến hóa sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)  
FeCl3 → NaCl  
NaCl → Cl2 → I2 → AlI3  
Clorua vôi  
Câu 2 (3,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các dung dịch chất sau: (Viết phương trình phản  
ứng xảy ra, nếu có): NaF, KI, CaCl2, AlBr3  
Câu 3 (4,0 điểm): Cho 16,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M thu  
được 52,1 gam hỗn hợp muối A.  
a. Xác định % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp A.  
b. Tính thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng.  
Cho : (MAl = 27 ; MFe = 56 ; MCl = 35,5)  
....................................................................................Hết.........................................................................................  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT HKII- NĂM HỌC 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 10CB. (Ngày 22/02/2016) ĐỀ 1  
Câu 1( 3 điểm):Viết phương trình pứ biểu diễn sơ đồ biến hóa sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)  
KMnO4→Cl2 → NaCl → Cl2 → nước Gia ven  
Br2 → HBrO  
Câu 2 ( 3 điểm): Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các dung dịch chất sau: (Viết phương trình phản  
ứng xảy ra, nếu có): BaCl2, NaNO3, MgBr2, KI  
Câu 3 (4 điểm): Cho hỗn hợp gồm 2 kim loại Fe và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 12,7g  
muối. Cũng lượng 2 kim loại trên tác dụng với khí Clo thu được 29,75g muối.  
a. Tính khối lượng mỗi muối thu được sau phản ứng với clo?  
b. Tính % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu.  
(Cho biết: Fe=56; Cu=64; Cl=35,5;  
H=1)  
....................................................................................Hết.........................................................................................  
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT HKII- NĂM HỌC 2015-2016. MÔN: HÓA HỌC 10CB. (Ngày 22/02/2016) ĐỀ 2  
Câu 1 (3,0 điểm): Viết phương trình pứ biểu diễn sơ đồ biến hóa sau, ghi rõ điều kiện (nếu có)  
FeCl3 → NaCl  
NaCl → Cl2 → I2 → AlI3  
Clorua vôi  
Câu 2 (3,0 điểm): Bằng phương pháp hóa học, nhận biết các dung dịch chất sau: (Viết phương trình phản  
ứng xảy ra, nếu có): NaF, KI, CaCl2, AlBr3  
Câu 3 (4,0 điểm): Cho 16,6 gam hỗn hợp 2 kim loại Al và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl 1M thu  
được 52,1 gam hỗn hợp muối A.  
a. Xác định % khối lượng mỗi muối trong hỗn hợp A.  
b.  
Tính thể tích dung dịch HCl 1M đã dùng.  
Cho : (MAl = 27 ; MFe = 56 ; MCl = 35,5)  
....................................................................................Hết.........................................................................................  
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II (NĂM HỌC 2015 – 2016)  
MÔN HOÁ HỌC : 11  
(Hình thức tự luận)  
Cấp độ  
Tên  
chủ đề  
Vận dụng  
Cấp độ thấp Cấp độ cao  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
I.  
Anđehit  
Viết công  
thức cấu tạo  
các anđehit và  
gọi tên  
Số câu  
Số điểm tỉ lệ %  
II.  
Benzen và đồng  
đẳng , một số  
hi nđrocacbon  
thơm khác, ancol,  
phenol, anđehit  
Số câu  
Số câu: 1  
Số điểm:2,0đ  
Số câu: 1  
2, 0đ =20%  
Dùng phương pháp  
hoá học,  
Nhận biết các dd  
Số câu: 1  
Số điểm:2 ,0đ  
Tính chất hóa học  
Ankan,Anken,  
ankađien , Benzen  
và đồng đẳng ,  
phenol , Ancol  
,Anđehit,  
Số câu: 1  
2,0đ =20%  
Số điểm tỉ lệ %  
III.  
Ankan,Anken,  
ankađien , Benzen  
và đồng đẳng ,  
phenol , Ancol  
,Anđehit,  
axitcacboxylic  
Số câu  
axitcacboxylic  
Số câu: 1  
Số câu: 1  
Số điểm tỉ lệ %  
IV. Bài tập  
anđehit,  
Số điểm:3 ,0đ  
3.0đ =30%  
Xác định công  
thức phân tử,  
thành phần  
%m, tính thể  
tích  
Axit cacboxylic  
Số câu  
Số câu: 1  
3,0đ =30%  
Số câu: 1  
Số câu: 1  
3,0đ =30%  
Tổng số  
câu: 4  
Tổng số  
điểm:10  
Tỉ lệ:  
Số điểm tỉ lệ %  
Tổng số câu: 4  
Tổng số điểm: 10  
Tỉ lệ: 100%  
Số câu: 1  
2,0 đ =20%  
Số câu: 2  
5,0đ = 50 %  
3,0đ = 30 %  
100%  
ĐỀ THI HỌC KÌ II ĐỀ NGHỊ NĂM HỌC 2015- 2016  
Môn: Hóa học Khối 11  
A/ PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH  
Câu 1 (2đ)Viết công thức cấu tạo của các anđehit có công thức phân tử C4H8O và gọi tên chúng  
Câu 2 (2đ) Bằng phương pháp hóa học, hãy nhận biết các chất sau: glixerol, etanol ,axit fomic, axit propanoic  
.Viết phương trình phản ứng hóa học xảy ra, nếu có.  
Câu 3. (3đ) Hoàn thành chuỗi phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện, nếu có):  
vinyl clorua  
vinylaxetilen  
PVC  
buta-1,3 –đien  
Metan  
axetilen  
caosu buna  
B/ PHẦN RIÊNG :  
I/ PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN  
Câu 4 (3đ) Cho 20,8 gam hỗn hợp X gồm anđehit axetic và axit axetic. Cho X tác dụng với lượng dư dung dịch  
AgNO3 trong NH3 thì thu được 43,2 gam Ag kết tủa. Để trung hòa X cần V ml dung dịch NaOH 0,4M.  
a)Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp.  
b)Tính thể tích dung dịch NaOH đã dùng.  
(Cho : Ag = 108 , C = 12 , H = 1 , O = 16, Na =23, N= 14)  
II/ PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO  
Câu 5 (3đ) Cho 17,8 gam hỗn hợp X gồm axit etanoic và một anđehit đơn chức (A). Cho X tác dụng với lượng  
dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì thu được 43,2 gam Ag kết tủa. Mặt khác để trung hòa X cần dùng 300 ml  
dung dịch NaOH 0,5M.  
a) Xác định công thức cấu tạo của (A).  
b)Tính thành phần phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp X .  
(Cho : Ag = 108 , C = 12 , H = 1 , O = 16, Na =23, N= 14)  
Đáp án: đề thi hkII hóa khối 11 ( Năm học 2015-2016)  
1(2đ) Viết đúng mỗi đồng phân 0,5 điểm, gọi tên đúng 0,5 điểm  
1(2đ) Cho quì tím vào các mẫu thử  
0,25 điểm  
Mẫu làm quì tím hóa đỏ là HCOOH , CH3-CH2-COOH (1)  
Mẫu không hiện tượng là C3H5 (OH)3 , C2H5OH  
Cho dung dịch AgNO3 trong NH3 vào (1) mẫu nào xuất hiện kết tủa màu sáng là  
mẫu đựng HCOOH, mẫu không hiện tượng CH3-CH2-COOH  
(2)  
0,25 điểm  
0,25 điểm  
Cho Cu(OH)2 vào (2) mẫu tạo dung dịch màu xanh lam là glixerol, mẫu không  
hiện tượng C2H5OH  
0,25 điểm  
HCOOH + 2AgNO3 + 4NH3 + H2O 2Ag + (NH4 )2CO3 + 2NH4NO3  
2C3H5 (OH)3 + Cu(OH)2 [C3H5 (OH)2O]2Cu + 2H2O  
0,5 điểm  
0,5 điểm  
3(3đ) Viết đúng mỗi phương trình 0,5 điểm  
(Cân bằng sai hoặc thiếu đk -1/2 cho phương trinh đó )  
4(3đ)  
a/ CH3CHO+2AgNO3+3NH3 + H2O → CH3COONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag(1)  
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O (2)  
nAg=43,2/108 =0,4 mol  
0,5 điểm  
0,5 điểm  
0,25 điểm  
theo pt 1 ta có: nCH3CHO = 0,2 mol  
0,5 điểm  
0,25 điểm  
vậy mCH3CHO = 0,2. 44 = 8,8 gam  
%mCH3CHO = (8,8/20,8).100% = 42,3%  
%mCH3COOH = 100% - 42,3% = 57,7%  
a) mCH3COOH = 20,8 – 8,8 = 12 gam  
0,25 điểm  
0,25 điểm  
0,5 điểm  
nCH3COOH = 12 / 60 = 0,2 mol  
VNaOH = 0,2/0,4 = 0,5 lít = 500 ml  
5(3đ) a)Đặt ct (A) RCHO  
nAg=43,2/108 =0,4 mol  
nNaOH =0,15 mol  
0,25 điểm  
0,25 điểm  
0,25 điểm  
RCHO+2AgNO3+3NH3 + H2O →RCOONH4 + 2NH4NO3 + 2Ag  
0,2mol  
0,4 mol  
0,25 điểm  
CH3COOH + NaOH → CH3COONa + H2O  
0,15  
0,15  
0,25 điểm  
0,25 điểm  
mCH3COOH = 0,15x60 = 9 gam  
mRCHO = 8,8 gam  
ta có : (R+ 29)x 0,2 =8,8 suy ra R = 15  
Vậy công thức cấu tạo (A) CH3CHO  
b)  
0,5 điểm  
%mCH3COOH = 50,56%  
%mRCHO = 49,44%  
0,5 điểm  
0,5 điểm  
Ghi chú : Nếu học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa  
MA TRẬN ĐỀ THI HỌC KÌ II (NĂM HỌC 2015 – 2016)  
MÔN HOÁ HỌC: KHỐI 10  
(Hình thức tự luận)  
Cấp độ  
Vận dụng  
Cấp độ  
thấp  
Tên  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Cộng  
Cấp độ cao  
chủ đề  
I.  
Dùng  
phươngpháp  
hoá học,  
Nhận biết các  
dd  
Tính chất hóa học  
điều chế : Clo ,  
hiđroclrua, axit  
clohidric và muối  
clorua  
Nhóm halogen,  
Oxi-lưu huỳnh  
Sơ lược về hợp chất  
có oxi của Clo , flo-  
brom-iot,  
oxi –Ozon, Lưu  
huỳnh ,hdrosunfua,  
Lưu huỳnh đioxit,  
Lưu huỳnh  
trioxit,axitsunfuric và  
muối sunfat  
Số câu  
Số điểm tỉ lệ %  
II.  
Clo , Lưu huỳnh  
đioxit, axit  
clohidric ,  
Số câu: 1  
Số điểm:2,0đ  
Số câu: 1  
Số điểm:3,0đ  
Tính chất hóa học  
Clo , Lưu huỳnh  
đioxit, axit clohidric ,  
axitsunfuric  
Số câu: 2  
5.0đ =50%  
axitsunfuric  
Số câu  
Số câu: 1  
Số câu: 1  
Số điểm tỉ lệ %  
Số điểm:2,0đ  
2.0đ =20%  
III.  
Bài tập :  
axit clohidric  
Axit sunfuric  
Giải được  
bài tập có  
nội dung  
liên quan  
đến khối  
lượng hỗn  
hơp ban đầu  
và thể tích  
khí  
Số câu  
Số điểm tỉ lệ %  
Số câu: 1  
Số  
Số câu: 1  
3.0đ =30%  
điểm:3.0đ  
Số câu: 1  
4.0đ = 40%  
Tổng số câu: 4  
Tổng số điểm:  
10  
Số câu: 1  
2.0đ =30%  
Số câu: 2  
5.0đ = 50 %  
Tổng số câu: 4  
Tổng số  
điểm:10  
Tỉ lệ: 100%  
Tỉ lệ: 100%  
ĐỀ THI HỌC KÌ II ĐỀ NGHỊ NĂM HỌC 2015- 2016  
Môn: Hóa học Khối 10  
A/ PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ HỌC SINH  
Câu 1 (3đ)Thực hiện chuỗi phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện phản ứng nếu có )  
HClCl2 H2SO4 Fe2(SO4)3 Fe(NO3)3  
Br2 NaBr  
Câu 2(2đ)Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau (viết phương trình phản ứng nếu có )  
KCl,BaCl2,KNO3,Na2SO4  
Câu 3(2đ) Viết phương trình phản ứng chứng minh khí sunfurơ vừa có tính khử vừa có tính Oxi hóa ?  
B/ PHẦN RIÊNG :  
I/ PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH CHUẨN  
Câu 4 (3đ)Cho 12 gam hỗn hợp gồm Al và Mg vào dung dịch H2SO4 loãng dư thu được 1,3gam khí .  
a) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu  
b) Nếu thay dung dịch H2SO4 loãng bằng H2SO4 đặc nguội. Viết phương trình phản ứng xảy ra và tính thể tích  
khí sunfurơ thu được ở điều kiện tiêu chuẩn.  
(Cho : Al = 27 , Mg = 24 , S=32 , H=1 , O=16 )  
II/ PHẦN DÀNH CHO HỌC SINH THEO CHƯƠNG TRÌNH NÂNG CAO  
Câu 5 (3đ) Hỗn hợp( A) chứa Fe và Cu .Đem toàn bộ m gam hỗn hợp ( A) tác dụng với dd HCl dư thì thu  
được 2,24 lit khí (đktc). Nếu cũng đem m gam hỗn hợp đó hòa tan trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng , dư thu  
được 6,72 lít khí SO2 (đktc ).  
a)Tính m ?  
b)Nếu cho lượng khí SO2 trên vào 100gam ddKOH 28% thì thu được muối gì ? khối lượng bao nhiêu ?  
(Cho : Fe =56 , Cu =64 , K= 39, , H=1 , O=16, S=32 )  
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM(Hóa khối 10 Năm học 2015- 2016)  
Đáp án  
Tổng  
số điểm  
Câu  
1
(3đ)  
3,0  
Viết đúng mỗi phương trình 0,5 điểm  
(Cân bằng sai hoặc thiếu đk -1/2 cho phương trinh đó )  
đ
Dùng dd BaCl2 được Na2SO4: Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl (0,5đ)  
Câu Dùng dd Na2SO4 được BaCl2 : Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl(0,5đ)  
Dùng dd AgNO3 được KCl : KCl + AgNO3 AgCl + KNO3 (0,5đ)  
2,0đ Lọ còn lại là: KNO3 (0,5đ)  
2
2,0đ  
• Viết và cân bằng đúng SO2 có tính khử  
(0,5đ)  
(0,5đ)  
(0,5đ)  
(0,5đ)  
Câu  
3
2,0đ  
Chỉ rõ số oxi hóa của lưu huỳnh trong pứ  
• Viết và cân bằng đúng SO2 có tính Oxi hóa  
Chỉ rõ số oxi hóa của lưu huỳnh trong pứ  
2,0đ  
a/ 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2  
0,25đ  
X
1,5x  
Mg + H2SO4 MgSO4 + H2  
0,25đ  
Y
y
Ta có hệ phương trình:  
27x + 24y = 12 và 1,5 x + y = 0,65  
Ta có: x=0,4 mol và y = 0,05 mol  
=> mAl = 0,4.27 = 10,8 gam  
0,5đ  
0,5đ  
0,25đ  
0,25đ  
Câu  
4
3,0đ  
3,0đ  
mMg = 0,05.24 = 1,2 gam  
b)Al không tác dụng với H2SO4 đặc nguội  
Mg + 2H2SO4 MgSO4 + SO2 + 2H2O  
0,5đ  
0,5đ  
0,05  
0,05  
VSO2 = 0,05.22,4 = 1,12 lít  
a)Số mol H2 = 0,1 mol  
Số mol SO2 = 0,3 mol  
Fe+ 2HCl FeCl2 + H2  
0,25đ  
0,25đ  
0,1  
2Fe + 6H2SO4 Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O  
0,1 0,15  
Cu + 2H2SO4 CuSO4 + SO2 + 2H2O  
0,1  
0,25đ  
0,25đ  
0,5đ  
0,15  
0,15  
Khối lượng hh (m) = 15,2 gam  
a) Số mol KOH = 0,5 mol  
Câu Đặt T = Số mol KOH : Số mol SO2 = 1,67 suy ra có hai muối 0,25đ  
5
3,0đ  
SO2+ KOH KHSO3  
x mol  
SO2+ 2KOH K2SO3 + H2O  
2 y y mol  
0,25đ  
3,0đ  
x
x
0,25đ  
Y
Ta có hệ phương trình:  
x + y = 0.3 và x + 2y = 0,5  
Ta có: x=0,1 mol và y = 0,2 mol  
0,25đ  
m KHSO3  
m K2SO3  
=0.1 x120 = 12gam  
=0.2 x158 = 31,6gam  
0,25đ  
0,25đ  
Ghi chú : Nếu học sinh giải cách khác đúng vẫn cho điểm tối đa  
doc 19 trang Thùy Anh 15740 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_2015_2016_tr.doc