Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 121 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
MÔN SINH HỌC - LỚP 12
NĂM HỌC 2015-2016
Chủ đề
I.Cá thể và quần thể sinh
vật. (05 tiết)
Nhận biết
- Quần thể sinh vật
Thông hiểu
- Mối quan hệ giữa các cá
thể trong quần thể
Vận dụng
- Mối quan hệ giữa các cá
thể trong quần thể
5 Câu = 16.7 % Tổng điểm = 1 câu = 20 % Hàng = 0.33 2 câu = 40 % Hàng = 0.67 2 câu = 40 % Hàng =
1,67điểm
điểm
điểm
0.67 điểm
II. Quần xã sinh vật. (02
tiết)
- Khái niệm quần xã
- Diễn thế sinh thái
- Các đặc trưng cơ bản của - Các đặc trưng cơ bản
quẫn xã
của quẫn xã
10 Câu = 33,3 % Tổng điểm 4 câu = 40 % Hàng = 1.33 3 câu = 30 % Hàng = 1,0
3 câu = 30 % Hàng = 1,0
điểm
= 3,33 điểm
điểm
điểm
III. Hệ sinh thái, sinh
quyển và bảo vệ môi
trường. (05tiết)
- Hệ sinh thái
- Hệ sinh thái
- Hệ sinh thái
- Trao đổi vật chất trong hệ - Trao đổi vật chất trong hệ - Trao đổi vật chất trong
sinh thái sinh thái hệ sinh thái
- Các chu trình sinh địa hóa - Các chu trình sinh địa hóa - Các chu trình sinh địa
- Dòng năng lượng trong hệ
sinh thai và hiệu suát sinh
thái
hóa
15 câu = 50 % Tổng điểm = 7 câu = 46,7 % Hàng =
5 điểm 2.33 điểm
5 câu = 33.3% Hàng = 1.67 3 câu = 20 % Hàng = 1,0
điểm
điểm
12 câu (50 %) = 4,0 điểm 10 câu (40 %) = 3.33 điểm 8 câu (10 %) = 2.67 điểm
Tổng cộng
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (BÀI SỐ 4) – LỚP 12
NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: Sinh học – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ: 121
(Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ: (Đề gồm có 03 trang)
Câu 1 : Quần thể là một tập hợp cá thể
A. Khác loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định vào một thời điểm xác định.
B. Cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định, có khả
năng sinh sản tạo thế hệ mới.
C. Cùng loài, cùng sống trong 1 khoảng không gian xác định, vào một thời điểm xác định.
D. Cùng loài, sống trong 1 khoảng không gian xác định, có khả năng sinh sản tạo thế hệ mới.
Câu 2 : Yếu tố có khuynh hướng là yếu tố quan trọng nhất điều khiển năng suất sơ cấp trong đại dương là
A. Nhiệt độ.
B. Ôxy hoà tan. C. Các chất dinh dưỡng.
D. Sự bức xạ mặt trời.
Câu 3 : Điều không đúng về sự khác nhau trong chu trình dinh dưỡng của hệ sinh thái tự nhiên với hệ
sinh thái nhân tạo là
A. Lưới thức ăn phức tạp.
C. Tháp sinh thái có hình đáy hẹp.
B. Tháp sinh thái có hình đáy rộng.
D. Tất cả thức ăn cho sinh vật đều được cung
cấp bên trong hệ sinh thái.
Câu 4 : Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra giữa các quần thể
A. Cá rô phi và cá chép.
C. Tôm và tép.
B. Chim sâu và sâu đo.
D. Ếch đồng và chim sẻ.
Câu 5 : Các cây tràm ở rừng U minh là loài
A. Đặc trưng.
B. Có số lượng nhiều. C. Đặc biệt.
D. Ưu thế.
Câu 6 : Các quần xã sinh vật vùng nhiệt đới có
A. Đa dạng sinh học cao
B. Đa dạng sinh học thấp.
C. Sự phân tầng thẳng đứng.
D. Nhiều cây to và động vật lớn.
Câu 7 : Sự phân bố của một loài trong quần xã thường phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố
A. Diện tích của quần xã.
B. Nhu cầu về nguồn sống.
C. Thay đổi do các quá trình tự nhiên.
D. Thay đổi do hoạt động của con người.
Câu 8 : Mức độ phong phú về số lượng loài trong quần xã thể hiện
A. Sự phổ biến. B. Độ nhiều. C. Độ thường gặp.
D. Độ đa dạng.
Câu 9 : Trong một chuỗi thức ăn, năng lượng của sinh vật ở mắt xích phía sau chỉ bằng một phần nhỏ
năng lượng của sinh vật ở mắt xích trước đó. Hiện tượng này thể hiện qui luật
A. Chi phối giữa các sinh vật.
B. Hình tháp sinh thái.
C. Tổng hợp của các nhân tố sinh thái.
D. Tác động qua lại giữa sinh vật với sinh vật.
Câu 10 : Tháp sinh thái số lượng có dạng lộn ngược được đặc trưng cho mối quan hệ
A. Cỏ- động vật ăn cỏ.
C. Tảo đơn bào, giáp xác, cá trích.
B. Vật chủ- kí sinh.
D. Con mồi- vật dữ.
Câu 11 : Trong quá trình tiến hoá, các loài đều hướng tới việc tăng mức sống sót bằng các cách, trừ
A. Đẻ con và nuôi con bằng sữa. B. Chăm sóc trứng và con non.
C. Chuyển từ kiểu thụ tinh ngoài sang thụ tinh D. Tăng tần số giao phối giữa cá thể đực và
trong. cái.
Câu 12 : Trong chuỗi thức ăn: cỏ sâu gà người thì một loài động vật bất kỳ có thể được xem là
A. Sinh vật tiêu thụ.
B. Bậc dinh dưỡng.
C. Sinh vật phân huỷ.
D. Sinh vật dị dưỡng.
Câu 13 : Các dấu hiệu đặc trưng cơ bản của quần thể là
A. Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu
tăng trưởng.
B. Sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.
C. Cấu trúc giới tính, cấu trúc tuổi, sự phân bố các thể, sức sinh sản, sự tử vong.
D. Độ nhiều, sự phân bố các thể, mật độ cá thể, sức sinh sản, sự tử vong, kiểu tăng trưởng.
Câu 14 : Quan hệ giữa động vật ăn cỏ với vi khuẩn phân rã xelulôzơ thuộc quan hệ
A. Cộng sinh.
B. Cạnh tranh.
C. Hợp tác.
D. Hội sinh.
Câu 15 : Sự giàu dinh dưỡng của các hồ thường làm giảm hàm lượng ôxy tới mức nguy hiểm. Nguyên
nhân chủ yếu của sự khử ôxy tới quá mức này do sự tiêu dùng
A. Ôxy của các quần thể thực vật.
C. Ôxy của các sinh vật phân huỷ.
B. Sự ôxy hoá của các chất mùn bã.
D. Ôxy của các quần thể cá, tôm.
Câu 16 : Trong một môi trường sống xác định bao gồm tảo lục, vi sinh vật phân huỷ đó là
A. Nhóm sinh vật khác loài.
C. Hệ sinh thái.
B. Quần thể sinh vật.
D. Quần xã sinh vật.
Câu 17 : Trạng thái cân bằng của quần thể là trạng thái số lượng cá thể ổ định do
A. Sự tương quan giữa tỉ lệ sinh và tỉ lệ tử.
C. Sức sinh sản tăng, sự tử vong giảm.
B. Sức sinh sản giảm, sự tử vong giảm.
D. Sức sinh sản giảm, sự tử vong tăng.
Câu 18 : Quan hệ giữa lúa với cỏ dại thuộc quan hệ
A. Cạnh tranh.
B. Hãm sinh.
C. Hợp tác.
D. Hội sinh.
Câu 19 : Hiện tượng khống chế sinh học đã
A. Mất cân bằng trong quần xã.
B. Làm cho quần xã chậm phát triển.
C. Làm cho một loài bị tiêu diệt.
D. Đảm bảo cân bằng sinh thái trong quần xã.
Câu 20 : Ý kiến không đúng khi cho rằng năng lượng chuyển từ bậc dinh dưỡng thấp lên bậc dinh dưỡng
cao liền kề của chuỗi thức ăn trong hệ sinh thái bị mất đi trung bình tới 90% do
A. Một phần do sinh vật thải ra dưới dạng trao đổi chất, chất bài tiết
B. Một phần bị tiêu hao dưới dạng hô hấp của sinh vật.
C. Phần lớn năng lượng bức xạ khi vào hệ sinh thái bị phản xạ trở lại môi trường.
D. Một phần không được sinh vật sử dụng.
Câu 21 : Trong hệ sinh thái lưới thức ăn thể hiện mối quan hệ
A. Động vật ăn thịt và con mồi.
C. Giữa thực vật với động vật.
B. Giữa sinh vật sản xuất với sinh vật tiêu thụ
và sinh vật phân giải.
D. Dinh dưỡng và sự chuyển hoá năng lượng.
Câu 22 : Quần xã là
A. Một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, gắn bó với
nhau như một thể thống nhất, thích nghi với môi trường sống.
B. Một tập hợp các sinh vật cùng loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định.
C. Một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khoảng không gian xác định, vào một
thời điểm nhất định.
D. Một tập hợp các quần thể khác loài, cùng sống trong một khu vực, vào một thời điểm nhất định.
Câu 23 : Chu trình cacbon trong sinh quyển
A. Là quá trình tái sinh một phần năng lượng của hệ sinh thái.
B. Gắn liền với toàn bộ vật chất trong hệ sinh thái.
C. Là quá trình tái sinh một phần vật chất của hệ sinh thái.
D. Liên quan tới các yếu tố vô sinh của hệ sinh thái.
Câu 24 : Giới hạn sinh thái là
A. khoảng chống chịu ở đó đời sống của loài ít bất lợi.
B. khoảng xác định của nhân tố sinh thái, ở đó loài có thể sống tồn tại và phát triển ổn định theo thời
gian.
C. khoảng xác định ở đó loài sống thuận lợi nhất, hoặc sống bình thường nhưng năng lượng bị hao tổn
tối thiểu.
D. khoảng cực thuận, ở đó loài sống thuận lợi nhất.
Câu 25 : Một quần thể với cấu trúc 3 nhóm tuổi: trước sinh sản, đang sinh sản và sau sinh sản sẽ bị diệt
vong khi mất đi nhóm
A. Trước sinh sản.
C. Đang sinh sản.
B. Đang sinh sản và sau sinh sản.
D. Trước sinh sản và đang sinh sản.
Câu 26 : Nguyên nhân quyết định sự phân bố sinh khối của các bậc dinh dưỡng trong một hệ sinh thái theo
dạng hình tháp do
A. Năng lượng qua mỗi bậc dinh dưỡng thường bị hao hụt dần.
B. Sinh vật thuộc mắt xích phía trước là thức ăn của sinh vật thuộc mắt xích phía sau nên số lượng
luôn phải lớn hơn.
C. Sinh vật thuộc mắt xích càng xa vị trí của sinh vật sản xuất có sinh khối trung bình càng nhỏ.
D. Sinh vật thuộc mắt xích phía sau phải sử dụng sinh vật thuộc mắt xích phía trước làm thức ăn,
nên sinh khối của sinh vật dùng làm thức ăn phải lớn hơn nhiều lần.
Câu 27 : Hệ sinh thái bền vững nhất khi
A. Nguồn dinh dưỡng giữa các bậc chênh lệch nhau ít nhất.
B. Sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc dinh dưỡng lớn nhất.
C. Nguồn dinh dưỡng giữa các bậc chênh lệch nhau tương đối ít.
D. Sự chênh lệch về sinh khối giữa các bậc dinh dưỡng tương đối lớn.
Câu 28 : Hệ sinh thái tự nhiên khác hệ sinh thái nhân tạo ở
A. Chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng.
B. Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng.
C. Thành phần cấu trúc, chu trình dinh dưỡng, chuyển hoá năng lượng.
D. Thành phần cấu trúc, chuyển hoá năng lượng.
Câu 29 : Lưới thức ăn là
A. Gồm nhiều loài sinh vật có quan hệ dinh dưỡng với nhau.
B. Gồm nhiều chuỗi thức ăn có nhiều mắt xích chung.
C. Nhiều chuỗi thức ăn.
D. Gồm nhiều loài sinh vật trong đó có sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải.
Câu 30 : Quan hệ giữa giun sán với người thuộc quan hệ
A. Hợp tác.
B. Hãm sinh.
C. Cạnh tranh.
D. Kí sinh.
---Hết---
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (BÀI SỐ 4) – LỚP 12
NĂM HỌC 2015 – 2016
Môn: Sinh học – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
MÃ ĐỀ: 121
(Không kể thời gian phát đề)
ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KỲ II
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
121
122
B
C
A
D
A
C
A
D
A
B
B
B
C
D
C
B
C
D
B
C
B
A
A
C
D
A
D
B
D
A
123
A
C
B
B
D
B
D
B
A
D
D
C
A
C
B
D
C
B
C
A
D
A
A
B
A
B
C
D
A
C
124
C
D
A
D
B
B
C
B
C
B
D
B
A
C
B
A
D
C
C
A
D
B
B
D
A
C
A
A
A
D
A
C
C
B
A
A
B
D
B
B
D
B
A
A
C
C
A
A
D
C
D
A
C
B
D
D
B
C
B
D
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 121 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_12_bai_so_4_ma_de_121.doc

