Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

SỞ GD-ĐT NINH THUẬN.  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH.  
--------------------------------------------  
MA TRẬN ĐỀ HỌC KÌ II. NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: HÓA HỌC- Lớp : 12 (Chương trình cơ bản).  
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề).  
Nội dung kiến  
thức.  
Mức độ nhận biết  
Thông hiểu  
Tổng  
cộng  
Nhận biết (TN)  
Vận dung (TN)  
Vận dụng mức độ cao  
(TN)  
(TN)  
Đại cương về  
kim loại.  
-Tính chất kim  
loại.  
-Khái niệm, phân  
loại sự ăn mòn  
kim loại.  
Xác định:  
Dựa vào tính  
Tính khối lượng chất  
dựa vào điện phân.  
phương pháp  
điều chế kim  
loại, tính chất  
dựa vào cặp oxi lượng , thể tích.  
– khử, phản ứng  
chất, sự ăn mòn  
kim loại, điện  
phân. Tính khối  
dựa vào tính  
chất kim loại.  
Số câu  
2
3
2
1
8
Số điểm  
Tỉ lệ %  
Kim loại  
0,3  
0.6/10  
0,3  
0,9/10  
0,3  
0,6/10  
-Dựa vào hóa  
0,3  
0,3/10  
-Hỗn hợp kim loại tác  
0,3  
2,4/10  
Lí tính, khái niệm, -Hóa tính.  
kiềm, kim loại điều chế, ứng  
-Điều chế.  
tính, điều chế xác dụng với nước hoặc  
định sản phẩm tạo acid. Xác định tên  
kiềm thổ,  
nhôm và hợp  
chất của  
dụng, trạng thái tự  
nhiên, vị trí trong  
BTH và cấu hình e  
nguyên tử.  
thành.  
kim loại.  
-Xác định tên kim -Cho nhôm tác dụng  
chúng.  
loại.  
-Tính CM hoặc  
C%.  
4
với dung dịch kiềm  
hoặc acid. Tính khối  
lượng, thể tích.  
2
Số câu  
2
4
12  
Số điểm  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
Tỉ lệ %  
0,6/10  
1,2/10  
1,2/10  
0,6/10  
3,6/10  
Sắt , crom và  
hợp chất của  
chúng.  
-Vị trí trong BTH -Hóa tính.  
-Xác định sản  
phẩm.  
Tính khối lượng hoặc  
thể tích dựa vào tính  
chất của hợp chất  
crom.  
và cấu hình e  
nguyên tử.  
-Điều chế.  
-Tính số mol,  
khối lượng hoặc  
thể tích dựa vào  
hóa tính , điều  
chế.  
-Lý tính.  
-Điều chế, trạng  
thái tự nhiên.  
Số câu  
2
3
3
1
9
Số điểm  
Tỉ lệ %  
0,3  
0,6/10  
0,3  
0,9/10  
0,3  
0,9/10  
0,3  
0,3/10  
0,3  
2,7/10  
Tổng hợp.  
Nhận biết các kim  
loại hoặc các  
chất.  
Số câu  
1
1
Số điểm  
Tỉ lệ %  
Tổng cộng.  
Tỉ lệ %  
0,3  
0,3/10  
10  
3,0/10  
0,3  
0,3/10  
30  
6
10  
4
1,8/10  
Nhận biết(TL)  
3,0/10  
Thông hiểu  
(TL)  
1,2/10  
9,0/10  
Vận dụng (TL)  
(TL)  
Viết phương trình Tính khối lượng chất  
Vận dụng mức độ cao Tổng  
Trang 1/14 - Mã đề thi 027  
cộng.  
Cho sơ đồ  
phản ứng.  
Số câu  
phản ứng.  
2
có hiệu suất.  
1
Số điểm  
Tỉ lệ %  
0,25  
0,5/1,0  
0,5  
0,5/1,0  
Tổng cộng.  
1,0/10  
Trang 2/14 - Mã đề thi 027  
Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Số báo danh: . . . . .  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Trường Chinh  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2016-2017  
MÔN: HÓA HỌC LỚP 12. Chương trình chuẩn  
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
*********  
(đề kiểm tra có 3 trang)  
Mã đề thi 123  
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố :  
H = 1; O = 16; Ag = 108; Na = 23; Cr = 52; Al=27; Cl = 35,5;  
Fe=56; Cu=64; Br = 80; N = 14.  
I. Trắc ngiệm: 30 câu (0,3 điểm / câu)  
Câu 1: Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại : “ Kim loại có: “  
A. tính khử, nó bị khử thành ion âm.  
B. tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương .  
C. tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương.  
D. tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm.  
Câu 2: Tính chất chung của ăn mòn điện hóa học và ăn mòn hóa học là:  
A. Có phát sinh dòng điện.  
B. Electron của kim loại chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.  
C. Nhiệt độ càng cao, tốc độ ăn mòn càng nhanh.  
D. Đều là các quá trình oxi hóa – khử.  
Câu 3: Phản ứng hóa học nào chỉ được thực hiện bằng phương pháp điện phân:  
A. Fe + CuSO4  
FeSO4 + Cu  
B. CuSO4 + H2O  
Cu + O2 + H2SO4  
C. CuSO4 + NaOH  
Cu(OH)2 + Na2SO4 D. Cu + AgNO3  
Cu(NO3)2 + Ag  
Câu 4: Cho các cặp oxi hóa- khử: Mg2+/Mg, Zn2+/Zn, Fe2+/Fe, Pb2+/Pb, Cu2+/Cu. Tìm phát biểu đúng:  
A. Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
B. Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
C. Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
D. Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
Câu 5: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng:  
A. Al + H2SO4 đặc, nguội  
C. Cu + Fe(NO3)3  
B. Zn + CuSO4  
D. Na + CuSO4  
Câu 6: Hòa tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 loãng, tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp muối  
Cu(NO3)2 và AgNO3 và chỉ duy nhất khí NO. Vậy khối lượng Cu trong hợp kim là:  
A. 2,16g  
Câu 7: Cho Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,1M thu được 1,12 lít khí (đktc). Giá trị của V là:  
A. 0,5 lít B. 0,01 lít C. 1,0 lít D. 2,0 lít  
Câu 8: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là:  
A. ns1 . B. ns2 . C. ns2np1 . D. ns2np2 .  
B. 3,84g  
C. 3,00g  
D. 3,60g  
Trang 1/3 – Mã đề: 123  
Câu 9: Trong tự nhiên canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước: CaSO4.2H2O. Muối này được gọi là:  
A. đá vôi. B. thạch cao nung.  
Trang 3/14 - Mã đề thi 027  
C. thạch cao khan.  
Câu 10: Dãy kim loại nào có kim loại không tác dụng với nước ở điều kiện thường:  
A. Na, K, Ca. B. Na, Be, Ca. C. K, Ca, Sr. D. Rb, Ba, Ca.  
Câu 11: Cho kim loại Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, sinh ra một khí có mùi trứng thối. Vậy khí đó là:  
A. SO2. B. S. C. H2S. D.H2.  
Câu 12: Các dung dịch có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là:  
D. thạch cao sống.  
A. Ca(OH)2 , NaCl.  
C. Ca(OH)2 , HCl.  
B. HCl , Na2CO3 .  
D. Ca(OH)2 , Na2CO3 .  
Câu 13: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: Al + HNO3  
Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O là:  
D. 55  
A. 58  
B. 38  
C. 46  
Câu 14: Cặp chất nào khi cho vào dung dịch Ca(HCO3)2 đều sinh ra kết tủa trắng:  
A. Na2CO3 , NaCl.  
C. NaCl , Ca(OH)2 .  
B. Na2CO3 , Ca(OH)2 .  
D. KOH , NaCl .  
Câu 15: Cho 0,1 mol dung dịch AlCl3 vào dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, sản phẩm thu được là:  
A. Al(OH)3 , NaCl.  
C. NaCl , NaAlO2 , H2O.  
B. Al(OH)3 , NaCl , H2O.  
D. NaOH, NaCl , NaAlO2 , H2O.  
Câu 16: Điện phân nóng chảy hết 5,85 gam muối clorua của kim loại kiềm (M) , thu được 0,05 mol khí. Vậy M  
là:  
A. 39K.  
B. 7Li.  
C. 23Na.  
D. 86Rb.  
Câu 17: Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại Mg vào 240 ml dung dịch HNO3 xM vừa đủ, thu được khí N2 ( sản  
phẩm khử duy nhất). Vậy giá trị của x là:  
A. 0,2M.  
B. 0,4M.  
C. 0,3M.  
D. 0,5M.  
Câu 18: Điện phân nóng chảy Al2O3 với cường độ dòng điện 9,65A, trong thời gian 50 phút với hiệu suất điện  
phân đạt 80%, thì khối lượng thu được ở catod là:  
A. 2,16g.  
B. 2,70g.  
C. 2,40g.  
D. 3,38g.  
Câu 19: Cấu hình electron nào không phải của nguyên tử và ion 26Fe :  
A. [Ar]3d54s2 .B. [Ar]3d5.  
C. [Ar]3d64s2 .D. [Ar]3d6 .  
Câu 20: Tính chất nào là của crom:  
A. là kim loại màu trắng hơi xám. B. có tính nhiễm từ.  
C. là kim loại cứng nhất. D. có trong quặng boxit.  
Câu 21: Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp trong BTH bằng lượng  
dư dung dịch HCl, thu được 11,2 lít khí (đktc). Vậy hai kim loại đó là:  
A. 9Be, 24Mg. B. 40Ca, 87Sr. C. 87Sr, 137Ba. D. 24Mg, 40Ca.  
Câu 22: Chất nào sau đây không thể oxi hóa Fe thành Fe3+ :  
A. Cl2 .  
B. AgNO3.  
C. H2SO4.  
D. S.  
Câu 23: Hòa tan hết nhôm vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M, thì thể tích khí thoát ra (đktc) là:  
A. 2,24 lít.  
B. 3,36 lít.  
C. 4,48 lít.  
D. 6,72 lít.  
Trang 2/3 – Mã đề: 123  
Câu 24: Cặp kim loại nào có tính chất bền vững trong không khí, bền với nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng,  
rất bền vững bảo vệ:  
A. Fe và Al.  
Câu 25: Nguyên liệu để sản xuất gang thường dùng là quặng hematit đỏ có công thức là:  
A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. FeS. D. FeCO3.  
B. Fe và Cr.  
C. Al và Cr.  
D. Ca và Al.  
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn FeO vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 672 ml khí NO (đktc). Vậy số mol dung  
dịch HNO3 cần dùng là:  
A. 0,30 mol.  
Câu 27: Dùng khí CO để khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể là chất:  
A. Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. B. Fe. C. Fe, FeO. D. Fe, FeO, Fe3O4.  
Câu 28: Trộn dung dịch AgNO3 với dung dịch Fe(NO3)2 thì:  
B. 0,08 mol.  
C. 0,03 mol.  
D. 0,32 mol.  
Trang 4/14 - Mã đề thi 027  
A. không có phản ứng xảy ra.  
C. có phản ứng trao đổi xảy ra.  
B. có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra.  
D. có phản ứng acid- base xảy ra.  
Câu 29: Khối lượng NaCrO2 cần dùng để khử 4,8 gam Br2 trong môi trường NaOH là:  
A. 3,21g. B. 1,07g. C. 2,14g. D. 8,56g.  
Câu 30: Để nhận biết được bốn dung dịch : AlCl3, FeCl3, CuCl2, ZnSO4 có thể dùng dung dịch :  
A. NaOH.  
B. Ba(NO3)2. C. Quì tím.  
D. Ba(OH)2.  
II. Tự luận: (1 điểm):  
1. Hoàn thành chuỗi phản ứng:  
FeCl2 NaOHFe(OH)2 không khíâmFe(OH)3  
.
2. Dựa vào chuỗi phản ứng, nếu cho 12,7 gam muối sắt (II) clorua thì khối lượng kết tủa nâu đỏ thu được  
bao nhiêu gam ? Nếu hiệu suất của mỗi quá trình đều đạt 90%.  
..................................................................Hết.................................................................  
Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Số báo danh: . . . . . . .  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Trường Chinh  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2016-2017  
MÔN: HÓA HỌC LỚP 12. Chương trình chuẩn  
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
*********  
(đề kiểm tra có 3 trang)  
Mã đề thi 234  
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố :  
H = 1; O = 16; Ag = 108; Na = 23; Cr = 52; Al=27; Cl = 35,5;  
Fe=56; Cu=64; Br = 80; N = 14.  
I. Trắc ngiệm: 30 câu (0,3 điểm / câu)  
Câu 1:Để nhận biết được bốn dung dịch : AlCl3, FeCl3, CuCl2, ZnSO4 có thể dùng dung dịch :  
A. NaOH. B. Ba(NO3)2. C. Quì tím. D. Ba(OH)2.  
Câu 2: Cho Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,1M thu được 1,12 lít khí (đktc). Giá trị của V là:  
A. 0,5 lít B. 0,01 lít C. 1,0 lít D. 2,0 lít  
Câu 3: Khối lượng NaCrO2 cần dùng để khử 4,8 gam Br2 trong môi trường NaOH là:  
Trang 5/14 - Mã đề thi 027  
A. 3,21g.  
B. 1,07g.  
C. 2,14g.  
D. 8,56g.  
Câu 4: Hòa tan hoàn toàn FeO vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 672 ml khí NO (đktc). Vậy số mol dung  
dịch HNO3 cần dùng là:  
A. 0,30 mol.  
B. 0,08 mol.  
C. 0,03 mol.  
D. 0,32 mol.  
Câu 5: Điện phân nóng chảy hết 5,85 gam muối clorua của kim loại kiềm (M) , thu được 0,05 mol khí. Vậy M  
là:  
A. 39K.  
B. 7Li.  
C. 23Na.  
D. 86Rb.  
Câu 6: Phản ứng hóa học nào chỉ được thực hiện bằng phương pháp điện phân:  
A. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B. CuSO4 + H2O  
C. CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 D. Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag  
Cu + O2 + H2SO4  
Câu 7: Cho các cặp oxi hóa- khử: Mg2+/Mg, Zn2+/Zn, Fe2+/Fe, Pb2+/Pb, Cu2+/Cu. Tìm phát biểu đúng:  
A. Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
B. Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
C. Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
D. Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
Câu 8: Hòa tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 loãng, tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp muối  
Cu(NO3)2 và AgNO3 và chỉ duy nhất khí NO. Vậy khối lượng Cu trong hợp kim là:  
A. 2,16g  
B. 3,84g  
C. 3,00g  
D. 3,60g  
Câu 9: Dãy kim loại nào có kim loại không tác dụng với nước ở điều kiện thường:  
A. Na, K, Ca. B. Na, Be, Ca. C. K, Ca, Sr.  
D. Rb, Ba, Ca.  
Câu 10: Chất nào sau đây không thể oxi hóa Fe thành Fe3+ :  
A. Cl2 .  
B. AgNO3.  
C. H2SO4.  
D. S.  
Câu 11: Dùng khí CO để khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể là chất:  
A. Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3.  
B. Fe.  
C. Fe, FeO.  
D. Fe, FeO, Fe3O4.  
Trang 1/3 – Mã đề: 234  
Câu 12: Cho kim loại Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, sinh ra một khí có mùi trứng thối. Vậy khí đó là:  
A.SO2. B. S. C. H2S. D. H2.  
Câu 13: Các dung dịch có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là:  
A. Ca(OH)2 , NaCl.  
C. Ca(OH)2 , HCl.  
B. HCl , Na2CO3 .  
D. Ca(OH)2 , Na2CO3 .  
Câu 14: Cấu hình electron nào không phải của nguyên tử và ion 26Fe :  
A. [Ar]3d54s2 .B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d64s2 .D. [Ar]3d6 .  
Câu 15: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: Al + HNO3  
A. 58 B. 38 C. 46  
Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O là:  
D. 55  
Câu 16: Cho 0,1 mol dung dịch AlCl3 vào dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, sản phẩm thu được là:  
A. Al(OH)3 , NaCl.  
C. NaCl , NaAlO2 , H2O.  
B. Al(OH)3 , NaCl , H2O.  
D. NaOH, NaCl , NaAlO2 , H2O.  
Câu 17: Tính chất nào là của crom:  
A. là kim loại màu trắng hơi xám. B. có tính nhiễm từ.  
C. là kim loại cứng nhất.  
D. có trong quặng boxit.  
Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại Mg vào 240 ml dung dịch HNO3 xM vừa đủ, thu được khí N2 ( sản  
phẩm khử duy nhất). Vậy giá trị của x là:  
A. 0,2M.  
Câu 19: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là:  
A. ns1. B. ns2. C. ns2np1. D. ns2np2 .  
B. 0,4M.  
C. 0,3M.  
D. 0,5M.  
Câu 20: Điện phân nóng chảy Al2O3 với cường độ dòng điện 9,65A, trong thời gian 50 phút với hiệu suất điện  
phân đạt 80%, thì khối lượng thu được ở catod là:  
A. 2,16g.  
Câu 21: Trong tự nhiên canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước: CaSO4.2H2O. Muối này được gọi là:  
A. đá vôi. B. thạch cao nung.  
B. 2,70g.  
C. 2,40g.  
D. 3,38g.  
Trang 6/14 - Mã đề thi 027  
C. thạch cao khan.  
D. thạch cao sống.  
Câu 22: Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp trong BTH bằng lượng  
dư dung dịch HCl, thu được 11,2 lít khí (đktc). Vậy hai kim loại đó là:  
A. 9Be, 24Mg. B. 40Ca, 87Sr. C. 87Sr, 137Ba. D. 24Mg, 40Ca.  
Câu 23: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng:  
A. Al + H2SO4 đặc, nguội  
C. Cu + Fe(NO3)3  
B. Zn + CuSO4  
D. Na + CuSO4  
Câu 24: Hòa tan hết nhôm vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M, thì thể tích khí thoát ra (đktc) là:  
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.  
Câu 25: Tính chất chung của ăn mòn điện hóa học và ăn mòn hóa học là:  
A. Có phát sinh dòng điện.  
B. Electron của kim loại chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.  
C. Nhiệt độ càng cao, tốc độ ăn mòn càng nhanh.  
D. Đều là các quá trình oxi hóa – khử.  
Trang 2/3 – Mã đề: 234  
Câu 26: Cặp kim loại nào có tính chất bền vững trong không khí, bền với nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng,  
rất bền vững bảo vệ:  
A. Fe và Al.  
B. Fe và Cr.  
C. Al và Cr.  
D. Ca và Al.  
Câu 27: Cặp chất nào khi cho vào dung dịch Ca(HCO3)2 đều sinh ra kết tủa trắng:  
A. Na2CO3 , NaCl.  
C. NaCl , Ca(OH)2 .  
B. Na2CO3 , Ca(OH)2 .  
D. KOH , NaCl .  
Câu 28: Nguyên liệu để sản xuất gang thường dùng là quặng hematit đỏ có công thức là:  
A. Fe3O4. B. Fe2O3. C. FeS. D. FeCO3.  
Câu 29: Trộn dung dịch AgNO3 với dung dịch Fe(NO3)2 thì:  
A. không có phản ứng xảy ra.  
C. có phản ứng trao đổi xảy ra.  
B. có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra.  
D. có phản ứng acid- base xảy ra.  
Câu 30: Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại : “ Kim loại có: “  
A. tính khử, nó bị khử thành ion âm.  
B. tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương .  
C. tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương.  
D. tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm.  
II. Tự luận: (1 điểm):  
1. Hoàn thành chuỗi phản ứng:  
FeCl2 NaOHFe(OH)2 không khíâmFe(OH)3  
.
2. Dựa vào chuỗi phản ứng, nếu cho 12,7 gam muối sắt (II) clorua thì khối lượng kết tủa nâu đỏ thu được  
bao nhiêu gam ? Nếu hiệu suất của mỗi quá trình đều đạt 90%.  
..................................................................Hết.................................................................  
Trang 7/14 - Mã đề thi 027  
Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Số báo danh: . . . . . . . .  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Trường Chinh  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2016-2017  
MÔN: HÓA HỌC LỚP 12. Chương trình chuẩn  
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
*********  
(đề kiểm tra có 3 trang)  
Mã đề thi 345  
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố :  
H = 1; O = 16; Ag = 108; Na = 23; Cr = 52; Al=27; Cl = 35,5;  
Fe=56; Cu=64; Br = 80; N = 14.  
I. Trắc ngiệm: 30 câu (0,3 điểm / câu)  
Câu 1: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là:  
A. ns1. B. ns2. C. ns2np1. D. ns2np2 .  
Câu 2: Chất nào sau đây không thể oxi hóa Fe thành Fe3+ :  
A. Cl2 . B. AgNO3. C. H2SO4.  
Câu 3: Cho kim loại Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, sinh ra một khí có mùi trứng thối. Vậy khí đó là:  
A. SO2. B. S. C. H2S. D.H2.  
Câu 4: Dùng khí CO để khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể là chất:  
A. Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3. B. Fe. C. Fe, FeO. D. Fe, FeO, Fe3O4.  
Câu 5: Phản ứng hóa học nào chỉ được thực hiện bằng phương pháp điện phân:  
A. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B. CuSO4 + H2O  
C. CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 D. Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag  
D. S.  
Cu + O2 + H2SO4  
Câu 6: Hòa tan hoàn toàn FeO vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 672 ml khí NO (đktc). Vậy số mol dung  
dịch HNO3 cần dùng là:  
A. 0,30 mol.  
B. 0,08 mol.  
C. 0,03 mol.  
D. 0,32 mol.  
Câu 7: Cho các cặp oxi hóa- khử: Mg2+/Mg, Zn2+/Zn, Fe2+/Fe, Pb2+/Pb, Cu2+/Cu. Tìm phát biểu đúng:  
A. Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
B. Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
C. Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
D. Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
Câu 8: Cặp chất nào khi cho vào dung dịch Ca(HCO3)2 đều sinh ra kết tủa trắng:  
A. Na2CO3 , NaCl.  
C. NaCl , Ca(OH)2 .  
B. Na2CO3 , Ca(OH)2 .  
D. KOH , NaCl .  
Câu 9: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng:  
A. Al + H2SO4 đặc, nguội  
B. Zn + CuSO4  
D. Na + CuSO4  
C. Cu + Fe(NO3)3  
Câu 10: Để nhận biết được bốn dung dịch : AlCl3, FeCl3, CuCl2, ZnSO4 có thể dùng dung dịch  
A. NaOH. B. Ba(NO3)2. C. Quì tím. D. Ba(OH)2.  
Câu 11: Cho Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,1M thu được 1,12 lít khí (đktc). Giá trị của V là:  
A. 0,5 lít B. 0,01 lít C. 1,0 lít D. 2,0 lít  
Trang 8/14 - Mã đề thi 027  
Trang 1/3 – Mã đề: 345  
Câu 12: Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại : “ Kim loại có: “  
A. tính khử, nó bị khử thành ion âm.  
B. tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương .  
C. tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương.  
D. tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm.  
Câu 13: Cho 0,1 mol dung dịch AlCl3 vào dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, sản phẩm thu được là:  
A. Al(OH)3 , NaCl.  
C. NaCl , NaAlO2 , H2O.  
B. Al(OH)3 , NaCl , H2O.  
D. NaOH, NaCl , NaAlO2 , H2O.  
Câu 14: Trong tự nhiên canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước: CaSO4.2H2O. Muối này được gọi là:  
A. đá vôi.  
C. thạch cao khan.  
B. thạch cao nung.  
D. thạch cao sống.  
Câu 15: Trộn dung dịch AgNO3 với dung dịch Fe(NO3)2 thì:  
A. không có phản ứng xảy ra.  
C. có phản ứng trao đổi xảy ra.  
B. có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra.  
D. có phản ứng acid- base xảy ra.  
Câu 16: Dãy kim loại nào có kim loại không tác dụng với nước ở điều kiện thường:  
A. Na, K, Ca. B. Na, Be, Ca. C. K, Ca, Sr. D. Rb, Ba, Ca.  
Câu 17: Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp trong BTH bằng lượng  
dư dung dịch HCl, thu được 11,2 lít khí (đktc). Vậy hai kim loại đó là:  
A. 9Be, 24Mg. B. 40Ca, 87Sr. C. 87Sr, 137Ba. D. 24Mg, 40Ca.  
Câu 18: Các dung dịch có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là:  
A. Ca(OH)2 , NaCl.  
C. Ca(OH)2 , HCl.  
B. HCl , Na2CO3 .  
D. Ca(OH)2 , Na2CO3 .  
Câu 19: Điện phân nóng chảy hết 5,85 gam muối clorua của kim loại kiềm (M) , thu được 0,05 mol khí. Vậy M  
là:  
A. 39K.  
B. 7Li.  
C. 23Na.  
D. 86Rb.  
Câu 20: Hòa tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 loãng, tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp muối  
Cu(NO3)2 và AgNO3 và chỉ duy nhất khí NO. Vậy khối lượng Cu trong hợp kim là:  
A. 2,16g  
B. 3,84g  
C. 3,00g  
D. 3,60g  
Câu 21: Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại Mg vào 240 ml dung dịch HNO3 xM vừa đủ, thu được khí N2 ( sản  
phẩm khử duy nhất). Vậy giá trị của x là:  
A. 0,2M.  
B. 0,4M.  
C. 0,3M.  
D. 0,5M.  
Câu 22: Cấu hình electron nào không phải của nguyên tử và ion 26Fe :  
A. [Ar]3d54s2 .B. [Ar]3d5.  
C. [Ar]3d64s2 .D. [Ar]3d6 .  
Câu 23: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: Al + HNO3  
Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O là:  
D. 55  
A. 58  
B. 38  
C. 46  
Câu 24: Nguyên liệu để sản xuất gang thường dùng là quặng hematit đỏ có công thức là:  
A. Fe3O4.  
B. Fe2O3.  
C. FeS.  
D. FeCO3.  
Trang 2/3 – Mã đề: 345  
Câu 25: Tính chất nào là của crom:  
A. là kim loại màu trắng hơi xám. B. có tính nhiễm từ.  
C. là kim loại cứng nhất. D. có trong quặng boxit.  
Câu 26: Hòa tan hết nhôm vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M, thì thể tích khí thoát ra (đktc) là:  
A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.  
Câu 27: Tính chất chung của ăn mòn điện hóa học và ăn mòn hóa học là:  
A. Có phát sinh dòng điện.  
B. Electron của kim loại chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.  
C. Nhiệt độ càng cao, tốc độ ăn mòn càng nhanh.  
Trang 9/14 - Mã đề thi 027  
D. Đều là các quá trình oxi hóa – khử.  
Câu 28: Cặp kim loại nào có tính chất bền vững trong không khí, bền với nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng,  
rất bền vững bảo vệ:  
A. Fe và Al.  
B. Fe và Cr.  
C. Al và Cr.  
D. Ca và Al.  
Câu 29: Điện phân nóng chảy Al2O3 với cường độ dòng điện 9,65A, trong thời gian 50 phút với hiệu suất điện  
phân đạt 80%, thì khối lượng thu được ở catod là:  
A. 2,16g.  
B. 2,70g.  
C. 2,40g.  
D. 3,38g.  
Câu 30: Khối lượng NaCrO2 cần dùng để khử 4,8 gam Br2 trong môi trường NaOH là:  
A. 3,21g.  
B. 1,07g.  
C. 2,14g.  
D. 8,56g.  
II. Tự luận: (1 điểm):  
1. Hoàn thành chuỗi phản ứng:  
FeCl2 NaOHFe(OH)2 không khíâmFe(OH)3  
.
2. Dựa vào chuỗi phản ứng, nếu cho 12,7 gam muối sắt (II) clorua thì khối lượng kết tủa nâu đỏ thu được  
bao nhiêu gam ? Nếu hiệu suất của mỗi quá trình đều đạt 90%.  
..................................................................Hết.................................................................  
Trang 3/3 – Mã đề: 345  
Họ, tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .Số báo danh: . . . . . . . .  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
Trường THPT Trường Chinh  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II. NĂM HỌC 2016-2017  
MÔN: HÓA HỌC LỚP 12. Chương trình chuẩn  
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
*********  
(đề kiểm tra có 3 trang)  
Mã đề thi 456  
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố :  
H = 1; O = 16; Ag = 108; Na = 23; Cr = 52; Al=27; Cl = 35,5;  
Fe=56; Cu=64; Br = 80; N = 14.  
I. Trắc ngiệm: 30 câu (0,3 điểm / câu)  
Câu 1: Khối lượng NaCrO2 cần dùng để khử 4,8 gam Br2 trong môi trường NaOH là:  
A. 3,21g. B. 1,07g. C. 2,14g. D. 8,56g.  
Trang 10/14 - Mã đề thi 027  
Câu 2: Phát biểu nào sau đây phù hợp với tính chất hóa học chung của kim loại : “ Kim loại có: “  
A. tính khử, nó bị khử thành ion âm.  
B. tính oxi hóa, nó bị oxi hóa thành ion dương .  
C. tính khử, nó bị oxi hóa thành ion dương.  
D. tính oxi hóa, nó bị khử thành ion âm.  
Câu 3: Dùng khí CO để khử sắt (III) oxit, sản phẩm khử sinh ra có thể là chất:  
A. Fe, FeO, Fe3O4, Fe2O3.  
B. Fe.  
C. Fe, FeO.  
D. Fe, FeO, Fe3O4.  
Câu 4: Tính chất chung của ăn mòn điện hóa học và ăn mòn hóa học là:  
A. Có phát sinh dòng điện.  
B. Electron của kim loại chuyển trực tiếp sang môi trường tác dụng.  
C. Nhiệt độ càng cao, tốc độ ăn mòn càng nhanh.  
D. Đều là các quá trình oxi hóa – khử.  
Câu 5: Nguyên liệu để sản xuất gang thường dùng là quặng hematit đỏ có công thức là:  
A. Fe3O4.  
Câu 6: Phản ứng hóa học nào chỉ được thực hiện bằng phương pháp điện phân:  
A. Fe + CuSO4 FeSO4 + Cu B. CuSO4 + H2O  
C. CuSO4 + NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4 D. Cu + AgNO3 Cu(NO3)2 + Ag  
Câu 7: Hòa tan hết nhôm vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M, thì thể tích khí thoát ra (đktc) là:  
B. Fe2O3.  
C. FeS.  
D. FeCO3.  
Cu + O2 + H2SO4  
A. 2,24 lít.  
B. 3,36 lít.  
C. 4,48 lít.  
D. 6,72 lít.  
Câu 8: Cho các cặp oxi hóa- khử: Mg2+/Mg, Zn2+/Zn, Fe2+/Fe, Pb2+/Pb, Cu2+/Cu. Tìm phát biểu đúng:  
A. Nguyên tử Mg có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
B. Nguyên tử Pb có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
C. Nguyên tử Fe có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
D. Nguyên tử Cu có thể khử Zn2+ trong dung dịch.  
Câu 9: Hòa tan hết 15,2 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thổ thuộc hai chu kì liên tiếp trong BTH bằng lượng dư  
dung dịch HCl, thu được 11,2 lít khí (đktc). Vậy hai kim loại đó là:  
A. 9Be, 24Mg. B. 40Ca, 87Sr. C. 87Sr, 137Ba. D. 24Mg, 40Ca.  
Trang 1/3 – Mã đề: 456  
Câu 10: Cặp chất nào không xảy ra phản ứng:  
A. Al + H2SO4 đặc, nguội  
C. Cu + Fe(NO3)3  
B. Zn + CuSO4  
D. Na + CuSO4  
Câu 11: Cấu hình electron nào không phải của nguyên tử và ion 26Fe :  
A. [Ar]3d54s2 .B. [Ar]3d5. C. [Ar]3d64s2 .D. [Ar]3d6 .  
Câu 12: Hòa tan 6 gam hợp kim Cu – Ag trong dung dịch HNO3 loãng, tạo ra được 14,68 gam hỗn hợp muối  
Cu(NO3)2 và AgNO3 và chỉ duy nhất khí NO. Vậy khối lượng Cu trong hợp kim là:  
A. 2,16g  
B. 3,84g  
C. 3,00g  
D. 3,60g  
Câu 13: Hòa tan hoàn toàn 1,2 gam kim loại Mg vào 240 ml dung dịch HNO3 xM vừa đủ, thu được khí N2 ( sản  
phẩm khử duy nhất). Vậy giá trị của x là:  
A. 0,2M.  
Câu 14: Cho Zn tác dụng vừa đủ với V lít dung dịch HCl 0,1M thu được 1,12 lít khí (đktc). Giá trị của V là:  
A. 0,5 lít B. 0,01 lít C. 1,0 lít D. 2,0 lít  
Câu 15: Cho 0,1 mol dung dịch AlCl3 vào dung dịch chứa 0,4 mol NaOH, sản phẩm thu được là:  
B. 0,4M.  
C. 0,3M.  
D. 0,5M.  
A. Al(OH)3 , NaCl.  
C. NaCl , NaAlO2 , H2O.  
B. Al(OH)3 , NaCl , H2O.  
D. NaOH, NaCl , NaAlO2 , H2O.  
Câu 16: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại kiềm là:  
A. ns1.  
Câu 17: Tổng hệ số cân bằng của phản ứng: Al + HNO3  
A. 58 B. 38 C. 46  
B. ns2.  
C. ns2np1.  
D. ns2np2 .  
Al(NO3)3 + NH4NO3 + H2O là:  
D. 55  
Câu 18: Trong tự nhiên canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước: CaSO4.2H2O. Muối này được gọi là:  
Trang 11/14 - Mã đề thi 027  
A. đá vôi.  
C. thạch cao khan.  
B. thạch cao nung.  
D. thạch cao sống.  
Câu 19: Cho kim loại Mg tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, sinh ra một khí có mùi trứng thối. Vậy khí đó là:  
A. SO2. B. S. C. H2S. D.H2.  
Câu 20: Dãy kim loại nào có kim loại không tác dụng với nước ở điều kiện thường:  
A. Na, K, Ca. B. Na, Be, Ca. C. K, Ca, Sr. D. Rb, Ba, Ca.  
Câu 21: Các dung dịch có thể làm mềm nước có tính cứng tạm thời là:  
A. Ca(OH)2 , NaCl.  
C. Ca(OH)2 , HCl.  
B. HCl , Na2CO3 .  
D. Ca(OH)2 , Na2CO3 .  
Câu 22: Cặp chất nào khi cho vào dung dịch Ca(HCO3)2 đều sinh ra kết tủa trắng:  
A. Na2CO3 , NaCl.  
C. NaCl , Ca(OH)2 .  
B. Na2CO3 , Ca(OH)2 .  
D. KOH , NaCl.  
Câu 23: Điện phân nóng chảy hết 5,85 gam muối clorua của kim loại kiềm (M) , thu được 0,05 mol khí. Vậy M  
là:  
A. 39K.  
B. 7Li.  
C. 23Na.  
D. 86Rb.  
Trang 2/3 – Mã đề: 456  
Câu 24: Điện phân nóng chảy Al2O3 với cường độ dòng điện 9,65A, trong thời gian 50 phút với hiệu suất điện  
phân đạt 80%, thì khối lượng thu được ở catod là:  
A. 2,16g.  
Câu 25: Tính chất nào là của crom:  
A. là kim loại màu trắng hơi xám. B. có tính nhiễm từ.  
B. 2,70g.  
C. 2,40g.  
D. 3,38g.  
C. là kim loại cứng nhất.  
D. có trong quặng boxit.  
Câu 26: Chất nào sau đây không thể oxi hóa Fe thành Fe3+ :  
A. Cl2 .  
B. AgNO3.  
C. H2SO4.  
D. S.  
Câu 27: Cặp kim loại nào có tính chất bền vững trong không khí, bền với nước nhờ có lớp màng oxit rất mỏng,  
rất bền vững bảo vệ:  
A. Fe và Al.  
B. Fe và Cr.  
C. Al và Cr.  
D. Ca và Al.  
Câu 28: Hòa tan hoàn toàn FeO vào dung dịch HNO3 loãng, thu được 672 ml khí NO (đktc). Vậy số mol dung  
dịch HNO3 cần dùng là:  
A. 0,30 mol.  
B. 0,08 mol.  
C. 0,03 mol.  
D. 0,32 mol.  
Câu 29: Trộn dung dịch AgNO3 với dung dịch Fe(NO3)2 thì:  
A. không có phản ứng xảy ra.  
C. có phản ứng trao đổi xảy ra.  
B. có phản ứng oxi hóa- khử xảy ra.  
D. có phản ứng acid- base xảy ra.  
Câu 30: Để nhận biết được bốn dung dịch : AlCl3, FeCl3, CuCl2, ZnSO4 có thể dùng dung dịch:  
A. NaOH.  
B. Ba(NO3)2. C. Quì tím.  
D. Ba(OH)2.  
II. Tự luận: (1 điểm):  
1. Hoàn thành chuỗi phản ứng:  
FeCl2 NaOHFe(OH)2 không khíâmFe(OH)3  
.
2. Dựa vào chuỗi phản ứng, nếu cho 12,7 gam muối sắt (II) clorua thì khối lượng kết tủa nâu đỏ thu được  
bao nhiêu gam ? Nếu hiệu suất của mỗi quá trình đều đạt 90%.  
..................................................................Hết.................................................................  
Trang 12/14 - Mã đề thi 027  
Trang 3/3 – Mã đề: 456  
ĐÁP ÁN HỌC KÌ II. NĂM HỌC 2016-2017  
Môn: HÓA HỌC- Lớp : 12 (Chương trình cơ bản).  
Thời gian: 45 phút (không kể phát đề).  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN.  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH.  
--------------------------------------------  
I. Trắc nghiệm: 30 câu  
Câu  
1
Mã đế 123  
Mã đế 234  
Mã đế 345  
Mã đế 456  
Biểu điểm  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
0,3  
C
D
B
A
A
B
C
A
D
B
C
D
A
B
C
C
D
A
A
C
D
D
D
C
B
A
A
B
D
C
C
A
C
B
A
B
B
D
A
C
D
A
A
C
C
D
A
A
D
D
A
D
D
C
B
B
A
D
C
A
B
A
A
B
A
D
C
C
C
D
B
B
D
D
C
B
D
A
A
B
C
D
D
C
C
C
A
D
B
B
D
A
D
A
A
B
D
C
C
A
A
D
C
B
D
B
C
A
C
D
C
A
2
3
4
5
6
7
8
9
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
Trang 13/14 - Mã đề thi 027  
29  
30  
C
D
B
C
A
C
B
D
0,3  
0,3  
II. Tự luận: (1 điểm):  
1. Viết đúng mỗi phương trình : 0,25 đ.  
2. Số mol FeCl2 = 0,1 mol : 0,25 đ.  
Khối lượng Fe(OH)3 = 8,667g : 0,25 đ.  
............................................................................Hết........................................................................  
Trang 14/14 - Mã đề thi 027  
doc 14 trang Thùy Anh 11140 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_12_nam_hoc_2016_2017_tr.doc