Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT KÌ II. LỚP 12
NĂM HỌC 2016 - 2017
Môn: Địa Lí. Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài 45 phút
Mã đề thi 485
Họ, tên thí sinh:..........................................................................
Số báo danh:...............................................................................
Câu 1: Cơ cấu ngành công nghiệp nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng
A. giảm tỉ trọng nhóm ngành chế biến, tăng tỉ trọng nhóm ngành khai thác.
B. tăng tỉ trọng nhóm ngành khai thác và nhóm ngành công nghiệp sản xuất phân phối điện nước
khí đốt.
C. giảm tỉ trọng nhóm ngành khai thác, tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến.
D. tăng tỉ trọng nhóm ngành chế biến và nhóm ngành công nghiệp sản xuất phân phối điện nước
khí đốt.
Câu 2: Ý nào sâu đây không phải là đặc điểm quan trọng của ngành công nghiệp trọng điểm?
A. Chiếm tỉ trọng cao trong cơ cấu giá trị sản phẩm.
B. Đem lại hiệu quả kinh tế cao.
C. Có tác động mạnh tới sự phát triển các ngành kinh tế khác.
D. Có thế mạnh lâu dài.
Câu 3: Thế mạnh nổi trội để phát triển lâu dài của ngành công nghiệp năng lượng là
A. cơ sở hạ tầng được ưu tiên phát triển.
B. có trữ lượng than, dầu khí, tiềm năng thủy điện lớn.
C. kinh tế tăng trưởng nhanh, dân số đông.
D. nhu cầu sử dụng năng lượng tăng nhanh.
Câu 4: Ảnh hưởng lớn nhất của quá trình đô thị hóa đối với sự phát triển kinh tế - xã hội là
A. tạo động lực cho sự phát triển kinh tế.
B. đóng góp lớn vào tổng GDP cả nước
C. tác động mạnh tới quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
D. tạo ra nhiều việc làm và thu nhập cho lao động.
Câu 5: Trong những năm gần đây; nước ta đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động là do:
A. Góp phần đa dạng hoá các hoạt động sản xuất.
B. Nhằm đa dạng hoá các loại hình đào tạo.
C. Giúp phân bố lại dân cư và nguồn lao động.
D. Hạn chế tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm.
Câu 6: Hạn chế lớn nhất của vấn đề lao động việc làm nước ta là
A. tính kỉ luật trong lao động chưa cao.
B. lao động có trình độ và tay nghề vẫn còn thiếu so với nhu cầu
C. có sự chênh lệch khá lớn về chất lượng lao động giữa thành thị và nông thôn.
D. chất lượng lao động giữa các vùng không đồng đều.
Câu 7: Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du miền núi
Bắc Bộ với Tây Nguyên là
A. điều kiện về địa hình
C. trình độ thâm canh
B. truyền thống sản xuất của dân cư.
D. điều kiện về đất đai, khí hậu
Câu 8: Đồng bằng sông Hồng không xuất khẩu nhiều lúa gạo vì:
A. Không đáp ứng được yêu cầu của thị trường khó tính.
B. Lợi nhuận thấp.
C. Sản lượng bấp bênh do bão.
D. Dân quá đông.
Trang 1/4 - Mã đề thi 485
Câu 9: Tỉnh/ thành phố nào sau đây không phải là đô thị trực thuộc trung ương:
A. Huế
B. Đà Nẵng
C. Hải Phòng
D. Cần Thơ
Câu 10: Điện năng lượng Mặt Trời ở nước ta chưa phát triển rộng rãi là do:
A. Sản xuất điện Mặt Trời gây biến đổi khí hậu.
B. Điện Mặt Trời đòi hỏi kĩ thuật cao; vốn lớn.
C. Nguồn nhiệt chiếu sáng từ Mặt Trời không đủ.
D. Có nguồn thuỷ năng; than; dầu khí dồi dào.
Câu 11: Nhà máy nhiệt điện có công suất lớn nhất hiện nay là
A. Phả Lại
B. Phú Mỹ
C. Hòa Bình
D. Hiệp Phước
Câu 12: Vùng giàu tài nguyên khoáng sản bậc nhất nước ta là:
A. Đồng bằng sông Hồng.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Tây Nguyên.
D. Trung du miền núi Bắc Bộ.
Câu 13: Hạn chế lớn nhất của nền nông nghiệp nhiệt đới của nước ta là
A. mùa vụ có sự phân hoá đa dạng theo sự phân hoá của khí hậu.
B. tính mùa vụ khắt khe trong nông nghiệp.
C. tính chất nhiệt đới ẩm gió mùa làm tăng tính bấp bênh của nông nghiệp.
D. mỗi vùng có thế mạnh riêng làm cho nông nghiệp mang tính sản xuất nhỏ.
Câu 14: Sản lượng lúa của nước ta tăng trong những năm gần đây tăng liên tục là do
A. đa dạng hóa nông nghiệp
B. tăng diện tích lúa mùa
C. đẩy mạnh công nghiệp chế biến
D. đẩy mạnh thâm canh, tăng năng suất
Câu 15: Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam, trang 21 cho biết trung tâm công nghiệp lớn nhất ở vùng
duyên hải miền Trung là
A. Thanh Hóa
B. Quy Nhơn
C. Đà Nẵng
D. Vinh
Câu 16: Một trong những biểu hiện nước ta đang khai thác có hiệu quả nền nông nghiệp nhiệt đới?
A. Khắc phục hoàn toàn tính bấp bênh trong sản xuất
B. Tập đoàn cây con phân bố phù hợp hơn
C. Đẩy mạnh sản xuất theo lối quảng canh
D. Sản lượng cây trồng vật nuôi luôn biến động.
Câu 17: Nhà máy điện nào sau đây không chạy bằng tuốc bin khí?
A. Phú Mĩ.
B. Phả Lại
C. Cà Mau.
D. Bà Rịa.
Câu 18: Dựa vào Atlat trang 21, xác định các trung tâm công nghiệp có quy mô lớn của nước ta?
A. Biên Hòa, Hải Phòng, Thủ Dầu Một, Vũng Tàu.
B. Hà Nội, Hải Phòng, Vinh, Đà Nẵng, Nam Định.
C. Hà Nội, Hải Phòng, Đà Nẵng, Nha Trang, Cần Thơ.
D. Hà Nội, Hải Phòng, Biên Hòa, Vũng Tàu, Thủ Dầu Một.
Câu 19: Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành đánh bắt hải sản, nhờ có
A. mạng lưới sông ngòi dày đặc, nhiều nước.
B. nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ.
C. bờ biển dài.
D. vùng đặc quyền kinh tế rộng, nhiều ngư trường lớn.
Câu 20: Hai bể trầm tích lớn nhất nước ta là:
A. Nam Côn Sơn và Cửu Long.
C. Nam Côn Sơn và Thổ Chu – Mã Lai.
B. Sông Hồng và Trung Bộ.
D. Cửu Long và Sông Hồng.
Câu 21: Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều nhất ở
A. Đông Nam Bộ và đồng bằng song Cửu Long
B. Đồng bằng sông Hồng và đồng bằng song Cửu Long
C. Đông Nam Bộ và duyên hải miền Trung
D. Đồng bằng sông Hồng và Tây Nguyên
Câu 22: Nhân tố có tính chất quyết định đến đặc điểm của nền nông nghiệp nhiệt đới nước ta là
A. đất feralit
B. địa hình đa dạng
C. nguồn nước phong phú
D. khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
Trang 2/4 - Mã đề thi 485
Câu 23: Nhân tố tác động mạnh mẽ tới sự phân bố các cơ sở chế biến lương thực, thực phầm của
nước ta là
A. Nguồn nguyên liệu và lao động có trình độ cao
B. thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển
C. Nguồn lao động có nhiều kinh nghiệm và thị trường tiêu thụ
D. nguồn nguyên liệu và thị trường tiêu thụ
Câu 24: Nước ta có mấy ngư trường lớn?
A. 4
B. 2
C. 1
D. 3
Câu 25: Vùng có năng suất lúa cao nhất nước ta là
A. Đồng bằng sông Hồng.
B. Bắc Trung Bộ.
D. Đông Nam Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 26: Điểm nào sau đây không đúng với điều kiện sinh thái của vùng đồng bằng sông Hồng?
A. Đất phù sa màu mỡ
C. Có mùa đông lạnh
B. Đồng bằng châu thổ có nhiều ô trũng.
D. Các vùng rừng ngập mặn lớn.
Câu 27: Theo thống kê năm 2006, vùng có số lượng đô thị nhiều nhất là
A. Duyên hải Nam Trung Bộ
C. Trung du miền núi phía Bắc
B. Dồng bằng sông Hồng
D. Đông Nam Bộ
Câu 28: Hiện nay, sự phân bố các hoạt động công nghiệp khai thác khoáng sản của nước ta phụ thuộc
nhiều nhất vào
A. sự phân bố các tài nguyên khoáng sản.
B. sự phân bố máy móc trang thiết bị hiện đại.
C. sự phân bố các cơ sở sản xuất chế biến khoáng sản
D. sự phân bố dân cư.
Câu 29: Trong những năm qua, nội bộ ngành nông nghiệp có sự chuyển dịch theo hướng
A. tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng.
B. tỉ trọng ngành trồng trọt tăng, tỉ trọng ngành chăn nuôi giảm.
C. tỉ trọng ngành trồng trọt giảm, tỉ trọng ngành chăn nuôi tăng.
D. tỉ trọng ngành trồng trọt và tỉ trọng ngành chăn nuôi cùng tăng.
Câu 30: Cho bảng số liệu sau:
SỰ BIẾN ĐỘNG DIỆN TÍCH RỪNG NƯỚC TA QUA MỘT SỐ NĂM
Năm
Tổng diện tích có rừng (triệu
ha)
Độ che phủ (%)
1943
1983
2005
14,3
7,2
43,0
22,0
38,0
12,7
Chọn biểu đồ thích hợp nhất thể hiện sự biến động diện tích và độ che phủ rừng nước ta giai đoạn
1943 – 2005?
A. Biểu đồ đường
B. Biểu đồ cột
C. Biểu đồ miền
D. Biểu đồ kết hợp
Câu 31: Đồng bằng sông Cửu Long là vùng sản xuất lương thực lớn nhất nước ta là vì:
A. Có nhiều kênh rạch; sông ngòi.
B. Diện tích đất canh tác lớn; nguồn nước dồi dào.
C. Được Nhà nước chú trọng đầu tư.
D. Đông dân; nhiều thành phần dân tộc.
Câu 32: Tỉ lệ thất nghiệp tập trung chủ yếu ở
A. đồng bằng
B. miền núi
C. thành thị
D. nông thôn
Câu 33: Cho bảng số liệu sau:
GIÁ TRỊ SẢN XUẤT NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN CỦA NƯỚC TA
(Đơn vị: tỉ đồng)
Trang 3/4 - Mã đề thi 485
2000
2005
Năm
Ngành
Nông nghiệp
Lâm nghiệp
Thủy sản
129140,5
7673,9
183342,4
9496,2
16498,9
163313,3
63549,2
256387,8
Tổng số
Biểu đồ thể hiện rõ nhất quy mô, cơ cấu giá trị sản xuất nông, lâm nghiệp và thủy sản của nước ta
giai đoạn 2000-2005 là
A. Biểu đồ tròn
B. Biểu đồ miền
C. Biểu đồ cột
D. Biểu đồ đường
Câu 34: Trong những năm gần đây, quá trình đô thị hóa diễn ra mạnh nhất là vùng
A. Tây Nguyên.
C. Đông Nam Bộ.
B. Đồng bằng sông Cửu Long.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 35: Cơ cấu lao động giữa thành thị và nông thôn có sự thay đổi theo hướng
A. Tỉ lệ lao động nông thôn cao và có xu hướng tăng
B. Tỉ lệ lao động thành thị thấp và có xu hướng tăng
C. Tỉ lệ lao động thành thị cao và có xu hướng giảm
D. tỉ lệ lao động nông thôn thấp và có xu hướng giảm
Câu 36: Ngành nào sau đây không thuộc cơ cấu ngành công nghiệp chế biến lương thực – thực
phẩm ?
A. Công nghiệp chế biến thức ăn chăn nuôi.
B. Công nghiệp chế biến thủy sản.
C. Công nghiệp chế biến sản phẩm từ chăn nuôi.
D. Công nghiệp chế biến sản phẩm từ trồng trọt.
Câu 37: Cây Chè được trồng nhiều ở Tây Nguyên là do:
A. Gần các khu công nghiệp lớn.
C. Khí hậu mát mẻ.
B. Có mùa mưa lớn.
D. Có nhiều lao động dư thừa.
Câu 38: Giải pháp nào hợp lý nhất để tạo sự cân đối dân cư?
A. Tiến hành đô thị hoá nông thôn.
B. Phân bố lại dân cư giữa các vùng; miền và các ngành.
C. Giảm tỉ lệ sinh ở vùng đông dân.
D. Di cư từ đồng bằng lên miền núi.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 4/4 - Mã đề thi 485
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Mã đề: 485 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_12_ma_de_485_na.doc
dapan.doc
matran.doc

