Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)

SỞ GDĐT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) LỚP 12  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN  
MÔN: HÓA HỌC Chương trình chuẩn  
THỜI GIAN: 45 phút  
PHẦN 1: MA TRẬN  
* Hình thức kiểm tra: Trắc nghiệm KQ kết hợp với tự luận:-TN: 30 câu(90%) ; TL:1 câu(10%)  
Mức độ  
Chủ đề  
1. Kim loại  
kiềm và hợp -Vị trí, cấu hình e  
Vận dụng  
Vận dụng  
- Viết được ptpứ hóa  
học liên quan đến  
Nhận biết  
Nêu được:  
Thông hiểu  
Cộng  
Vận dụng cao  
- Giải được các  
bài tập tính  
Hiểu và giải thích  
được:  
chất quan  
trọng của  
KLK  
- Tính chất vật lí,  
tính chất hóa học,  
pp điều chế, ứng  
dụng của KLK  
- Tính chất vật lí, tính KLK để giải thích các toán liên quan  
chất hóa học: Viết  
được ptpứ về tính  
khử mạnh của KLK  
hiện tượng thí nghiệm đến KLK và  
- Tính toán được lượng hợp chất KLK  
chất. xác định KLK  
dựa vào các phản ứng  
hóa học  
Số câu  
TN: 2  
TN: 2  
TN: 1  
TN: 1  
6
Số điểm  
2. Kim loại  
kiềm thổ và - Vị trí, cấu hình e  
hợp chất  
quan trọng  
0,6đ  
Nêu được:  
0,6đ  
0,3đ  
0,3đ  
1,8đ  
Hiểu và giải thích  
được:  
- T/c vật lí, t/c hóa  
học, pp đ/c của  
KLKT và h/c.  
- Viết ptpứ và giải  
thích được các hiện  
tượng thí nghiệm liên  
quan đến KLKT và  
h/c. - Giải thích được  
một số hiện tượng  
hoặc ứng dụng của Ca,  
- Giải được bài  
toán về KLKT  
và h/c dựa vào  
ptpú với các số  
liệu liên quan  
của KLKT  
- Tính chất vật lí,  
của kim loại tính chất hóa học,  
kiềm thổ  
pp điều chế và ứng - Cách nhận biết dd  
dụng cùa KLKT và chứa ion Ca2+, Mg2+  
một số h/c (oxit,  
hidroxit, muối của  
Mg, Ca)  
- Khái niệm về  
nước cứng  
- Biện pháp làm mềm Mg và h/c của chúng  
nước cứng  
trong đời sống  
- Tính được lượng  
các chất trong phản  
ứng hoặc % khối  
lượng các KL trong  
h/c  
- Tính toán được  
lượng chất dựa vào  
ptpứ, xác định công  
thức, tên của KLKT và  
hợp chất dựa vào số  
liệu thực nghiệm  
TN: 2  
Số câu  
TN: 3  
TN: 3  
TN: 1  
9
Số điểm  
3. Nhôm và  
hợp chất của - Vị trí, câu hình e  
0,9đ  
Nêu được:  
0,9đ  
0,6đ  
0,3đ  
2,7đ  
Hiểu và giải thích  
được:  
- T/c vật lí, t/c hóa  
học của Al và h/c  
- Viết được ptpứ để  
giải thích các hiện  
tượng thí nghiệm liên  
quan đén Al và h/c.  
Giải được các  
bài toán xác  
định nồng độ  
nhôm  
của nhôm  
- T/c vật lí, t/c hóa  
học (viết được ptpứ (tính lưỡng tính của  
hóa học), pp đ/c,  
ứng dụng và trạng  
mol của Al3+,  
- Tính toán được lượng AlO2 , OH-,  
chất trong các bài toán H+. Bài toán  
dựa vào ptpứ của Al và phản ứng nhiệt  
-
oxit và hidroxit Al)  
- Nguyên tắc và pp  
thái tự nhiên của Al s/x Al  
h/c  
nhôm.  
và h/c nhôm (oxit,  
hidroxit, muối)  
TN: 3  
- Nhận biết ion Al3+  
- Bài toán sản xuất Al  
từ quặng boxit.  
TN: 2  
trong dd, Al và h/c  
TN: 3  
Số câu  
TN: 1  
9
Số điểm-Tỉ lệ 0,9đ  
4. Kiến thức  
tổng hợp  
0,9đ  
0,6đ  
0,3đ  
2,7đ  
Số câu  
TL: 1  
TN: 2  
TN: 2  
TN: 2  
7
Số điểm  
1đ  
0,6đ  
0,6đ  
0,6đ  
2,8đ  
Tổng cộng:  
Số câu  
TN: 9  
TL: 1 10  
7
4
31  
Số điểm  
Tỉ lệ  
2,4đ(20%)1đ(10% 3đ  
2,1đ  
1,5đ  
10đ  
100%  
34%  
30%  
21%  
15%  
PHẦN 2; ĐỀ  
I/ ĐỀ TRẮC NGHIỆM: (30 câu: 9điểm)  
Câu 1: Phèn chua có công thức nào?  
A. (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.  
C. CuSO4.5H2O.  
B. (NH4)2SO4.Fe2(SO4)3.24H2O.  
D. K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O.  
Câu 2: Để nhận biết 3 chất rắn màu trắng đựng trong 3 lọ riêng biệt chưa dán nhãn: NaCl, Na2CO3, BaCO3  
có thể dùng dung dịch nào sau đây?  
A. HCl.  
Câu 3: Khi cho hh K và Al vào nước thấy hh tan hết. Chứng tỏ:  
A. Nước dư và nK ≥ nAl B. Nước du và nAl > nK  
Câu 4: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là:  
A. 1s22s22p63s2 B. 1s22s22p63s23p1  
Câu 5: Hấp thụ hoàn toàn 8,96 lit CO (đktc) vào 2 lit dung dịch Ba(OH) aM, không có kết tủa tạo thành.  
B. NaOH.  
C. H2SO4.  
D. K2SO4.  
C. K dư và nK ≥ nAl  
C. 1s22s22p63s1  
D. nK = nAl  
D. 1s22s22p6  
2
2
Giá trị a là  
A. 0,35  
B. 0,1  
C. 0,15  
D. 0,25  
Câu 6: Cho 100 ml dung dịch NaOH 0,2M vào 100 ml dung dịch AlCl 0,3M, thu được kết tủa, đem nung  
3
kết tủa đến khối lượng không đổi thì thu được m gam chất rắn. Giá trị m là  
A. 3,4  
Câu 7: Kim loại Mg không tác dụng với chất nào dưới đây ở nhiệt độ thường:  
A. dd FeCl3 B. dd CuSO4 C. dd HCl  
B. 6,8  
C. 1,02  
D. Kết quả khác  
D. H2O  
Câu 8: Hỗn hợp A gồm Na, Al, Cu. Cho 12 gam A vào nước dư thu 2,24 lít khí (đktc), còn nếu cho hỗn hợp  
A vào dung dịch NaOH dư thì thu được 3,92 lít khí ( đktc). % Al trong hỗn hợp ban đầu là  
A. 96,25%  
B. 22,5%  
C. 59,06%  
D. 67,5%  
Câu 9: Cho một mẫu Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là:  
A. Có kết tủa màu xanh  
C. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh, sau đó tan  
B. Có khí thoát ra  
D. Có khí thoát ra và xuất hiện kết tủa xanh  
Câu 10: Các kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào trong các kiểu mạng sau?  
A. Lục phương  
Câu 11: Kim loại khử được ion Fe3+ thành Fe là  
A. Fe B. Cu  
B. Tứ diện  
C. Lập phương tâm diện  
D.Lập phương tâm khối  
C. Ag  
D. Al  
Câu 12: Cách nào sau đây thường được dùng để điều chế kim loại Ca?  
A. Dùng Al để khử CaO ở nhiệt độ cao  
C. Điện phân CaCl2 nóng chảy  
B. Dùng Ba để đẩy Ca ra khỏi dd CaCl2  
D. Điện phân dd CaCl2 có màng ngăn  
Câu 13: Điện phân muối clorua nóng chảy của kim loại M thu được 12 gam kim loại và 0,3 mol khí. Kim  
loại M là  
A. Al  
B. Fe  
C. Mg  
D. Ca  
Câu 14: CaCO3 tác dụng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây?  
A. H2SO4, Ba(OH)2, CO2 + H2O  
C. CH3COOH, MgCl2, H2O + CO2  
B. NaOH, Ca(OH)2, HCl, CO2  
D. CH3COOH, HCl, H2O + CO2  
Câu 15: Cho từ từ dd HBr đến dư vào dd NaAlO2, hiện tượng quan sát được là:  
A. Không có hiện tượng gì.  
B. Xuất hiện kết tủa keo trắng, lượng kết tủa tăng đến cực đại sau đó tan dần  
C. Xuất hiện kết tủa keo trắng  
D. Xuất hiện kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan  
Câu 16: Cho phản ứng hóa học: Al + H2SO4đ, nóng Al2(SO4)3 + H2S + H2O. Số phân tử H2SO4 bị Al  
khử và số phân tử H2SO4 tạo muối sunfat trong phản ứng là:  
A. 6 và 12  
B. 3 và 12  
C. 3 và 6  
D. 6 và 12  
Câu 17: Một trong những nguyên nhân gây ra tính khử mạnh của các kim loại kiềm thổ là  
A. chúng dễ nhường eletron  
B. chúng có độ âm điện lớn  
C. chúng có ít eletron ở lớp ngoài cùng  
Câu 18: Nước cứng toàn phần là  
D. chúng có bán kính nguyên tử nhỏ  
-
A. nước có chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+.  
B. nước có chứa HCO3 , Cl-.  
C. nước cứng có chứa ion Cl-, SO4 .  
D. nước cứng có chứa HCO3 , Cl-, SO4 .  
2-  
-
2-  
Câu 19: Phản ứng nào sau đây giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong hang động núi đá vôi?  
A. CaCO3 CaO + CO2.  
B. Ca(OH)2 + 2CO2 Ca(HCO3)2.  
C. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O.  
D. CaCO3 + CO2 + H2O Ca(HCO3)2.  
Câu 20: Cho mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước dư, thu được dung dịch X và 3,36 lit H2 ở đktc. Thể tích  
dung dịch H2SO4 2M cần dùng để trung hòa dd X là  
A. 60ml  
B. 150ml  
C. 75ml  
D. 30m  
Câu 21: Cho biết số thứ tự của Al trong bảng tuần hoàn là 13. Phát biểu nào sau đây đúng?  
A. Ion nhôm có cấu hình e lớp ngoài cùng là 2s2  
C. Nhôm thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIB  
B. Ion nhôm có cấu hình lớp ngoài cùng là 3s2  
D. Nhôm thuộc chu kỳ 3, nhóm IIIA  
Câu 22: Ngâm một lá kim loại Mg trong 200 ml dung dịch AgNO3 0,1M. Đẻ phản ứng xảy ra hoàn toàn, khi  
phản ứng kết thúc khối lượng lá Mg  
A. giảm 1,92g  
B. giảm 1,68g  
C. tăng 1,92g  
D. tăng 1,68g  
Câu 23: Để sát trùng tẩy uế tạp xung quanh khu vực bị ô nhiễm, người ta thường rắc lên đó những chất bột  
màu trắng đó là  
A. Ca(OH)2  
Câu 24: Tính chất hóa học cơ bản của kim loại kiềm là  
A. bị oxi hóa B. bị khử C. tính axit  
B. CaO  
C. CaOCl2  
D. CaCO3  
D.tính bazo  
Câu 25: Tính chất nào sau đây không phải là của Al?  
A. Kim loại nhẹ, màu trắng  
C. Kim loại có khả năng dẫn điện, dẫn nhiệt  
B. Kim loại dẻo, dễ dát mỏng, kéo thành sợi  
D. Kim loại nặng, màu đen  
Câu 26: Hòa tan hoàn toàn m gam hh gồm Na2O và Al2O3 vào nước thu được dd X trong suốt. Thêm từ từ  
dd HCl 1M vào X, khi hết 100 ml thì bắt đầu xuất hiện kết tủa, khi hết 300 ml hoặc 700 ml thì đều thu được a  
gam kết tủa. Giá trị của a và m lần lượt là  
A. 23,4 và 35, 9  
B. 15,6 và 27,7  
C. 23,4 và 56,3  
D. 15,6 và 55,4  
Câu 27: Một cốc nước có chứa các ion: Na+(0,02 mol), Mg2+(0,02 mol), Ca2+(0,04 mol), Cl-(0,02 mol),  
-
2-  
HCO3 (0,10 mol) và SO4 (0,01 mol). Đun sôi cốc nước trên cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thì  
nước trong cốc còn lại có tính  
A. cứng vĩnh cửu  
B. cứng tạm thời  
C. cứng toàn phần  
D. mềm  
Câu 28: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư) thu được 0,336 lít khí hiđro (ở đktc). Kim  
loại kiềm là  
A. Li  
B. Na  
C. Rb  
D. K  
Câu 29: Một hh X gồm M và oxit MO cho tan vừa đủ trong 0,2 lít dd H2SO4 0,5M cho ra 1,12 lít khí H2  
(đktc). Biết trong hh X khối lượng M bằng 0,6 lần khối lượng MO trong hh ấy. Kim loại M, khối lượng M và  
MO trong hh X là  
A. Mg; 1,2g Mg và 2g MO  
C. Ca; 1,2g Ca và 2g CaO  
B. Ba; 1.2g Ba và 2g BaO  
D. Cu; 1,2g Cu và 2g CuO  
Câu 30: Loại thạch cao nào dùng để đúc tượng?  
A.Thạch cao sống CaSO4.2H2O  
C.Thạch cao nung 2CaSO4.H2O  
B.Thạch cao khan CaSO4.  
D. Cả A, B, C  
II/ ĐỀ TỰ LUẬN: (1 câu: 1điểm)  
Viết phương trình phản ứng hoàn thành chuỗi sau (Ghi rõ điều kiện và cân bằng nếu có):  
Na NaOH Na Al(OH)3 NaAlO2 Al(OH)3  
-- Hết --  
SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT DTNT NINH THUẬN  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) LỚP 12  
NĂM HỌC: 2016 - 2017  
MÔN: HÓA HỌC Chương trình chuẩn  
THỜI GIAN: 45 phút  
ĐÁP ÁN , HƯỚNG DẪN CHẤM TRẮC NGHIỆM, TỰ LUẬN  
I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: 30 câu (9điểm)  
Câu  
1
Đáp án  
D
C
Điểm  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
0,3đ  
2
3
A
C
4
5
B
6
A
D
B
7
8
9
D
D
D
C
10  
11  
12  
13  
14  
15  
16  
17  
18  
19  
20  
21  
22  
23  
24  
25  
26  
27  
28  
29  
30  
D
D
B
B
A
D
C
C
D
C
C
A
D
B
A
B
A
C
II/ PHẦN TỰ LUẬN: 1 câu ( 1 điểm)  
ĐÁP ÁN VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM  
BIỂU ĐIỂM  
Câu  
1
Viết đúng mỗi phương trình phản ứng được 0,2đ  
2Na + 2H2O → 2NaOH + H2  
1đ  
0,2đ  
0,2đ  
0,2đ  
0,2đ  
0,2đ  
4NaOH  
4Na + O2 + 2H2O  
6Na + 6H2O + 2AlCl3 → 2Al(OH)3 + 6NaCl + 3H2  
Al(OH)3 + NaOH → NaAlO2 + 2H2O  
NaAlO2 + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 + NaHCO3  
Lưu ý: Học sinh viết phương trình phản ứng khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa  
doc 5 trang Thùy Anh 9620 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 12 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT DTNT Ninh Thuận (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_12_bai_so_3_nam_hoc_2016.doc