Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN ĐỊA LÝ 12-HK2-NH:2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)20/03/2017  
Họ và tên: ………………………………………….……………………..Lớp: 12……  
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Mã đề thi 132  
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O  
B O O O O O O O O O O  
C O O O O O O O O O O  
D O O O O O O O O O O  
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8.0điểm)  
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1. Nước ta có cơ cấu dân số trẻ nhưng đang có sự thay đổi theo hướng  
A. Giảm tỉ lệ độ tuổi từ 0-14 tuổi  
C. Giảm tỉ lệ độ tuổi trên 60 tuổi  
B. Tăng tỉ lệ độ tuổi từ 0-14 tuổi  
D. Tăng tỉ lệ giới nam, giảm tỉ lệ giới nữ  
Câu 2. Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên nước ta hiện nay ở mức cao, tuy nhiên đã có xu hướng giảm trong những  
năm gần đây là do  
A. Tác động của sự phát triển kinh tế.  
C. Quy mô dân số đông và tăng nhanh  
B. Do cơ cấu dân số nước ta thuộc loại trẻ  
D. Thực hiện tốt chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình  
Câu 3. Phát biểu nào sau đây không phải là nguyên nhân chủ yếu nước ta phải thực hiện chiến lược phát triển dân  
số, phân bố dân cư và sử dụng hợp lí nguồn lao động hiện nay.  
A. Dân số nước ta đông và còn tăng nhanh  
C. Mật độ dân số cao nhưng phân bố chưa hợp lí  
B. Chất lượng nguồn lao động nước ta cao  
D. Để phát huy có hiệu quả các nguồn lực  
Câu 4. Ở nước ta hiện nay, tỉ lệ dân thành thị vẫn còn thấp so với các nước trong khu vực và thế giới là do  
A. Số lượng đô thị nước ta phân bố không đồng đều.  
B. Quy mô dân số nước ta đông và tăng nhanh.  
C. Quá trình đô thị hoá diễn ra chậm, kinh tế nông nghiệp chủ yếu.  
D. Đô thị là nơi tập trung hoạt động kinh tế phi nông nghiệp.  
Câu 5. Cơ cấu GDP phân theo ngành kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng  
A. Giảm tỉ trọng lao động trong khu vực nông – lâm – ngư nghiệp  
B. Tăng tỉ trọng lao động trong công nghiệp – xây dựng  
C. Giảm tỉ trọng GDP trong khu vực nông – lâm – ngư nghiệp  
D. Tăng tỉ trọng GDP trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài  
Câu 6. Phát biểu nào sau đây không đúng về sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta  
A. Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt và tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi  
B. Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt và giảm tỉ trọng ngành chăn nuôi  
C. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt chiếm tỉ lệ cao nhất  
D. Cơ cấu giá trị sản xuất ngành chăn nuôi có xu hướng tăng  
Câu 7. Vùng nào sâu đây có năng suất lúa cao nhất nước ta hiện nay?  
A. Đồng bằng sông Hồng  
B. Bắc Trung Bộ  
C. Duyên hải Nam Trung Bộ D. Đồng bằng sông Cửu Long  
Câu 8. Cây công nghiệp quan trọng số một Trung du và miền núi Bắc Bộ là  
A. Chè  
B. Cà phê  
C. Hồ tiêu  
D. Cao su  
Câu 9. Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để nuôi thả tôm, cá nước ngọt là do:  
A. Có nhiều ngư truờng rộng lớn từ Bắc xuống Nam.  
C. Thị trường trong và nước có nhu cầu lớn .  
B. Có các bãi triều đầm, phá, các cánh rừng ngập mặn  
D. Có sông suối, kênh rạch, ao hồ, các ô trũng ở đồng bằng  
Câu 10. Chăn nuôi bò sữa tập trung chủ yếu ven các đô thị lớn là do:  
A. Cơ sở vật chất hiện đại.  
C. Có nguồn vốn đầu tư lớn.  
B. Cơ sở thức ăn dồi dào và lao động chuyên môn cao  
D. Nhu cầu lớn về sữa và các sản phẩm từ sữa  
Câu 11. Ý nào sâu đây không phải là nguyên nhân làm cho diện tích gieo trồng lúa nước ta có xu hướng giảm nhẹ là  
A. Do ảnh hưởng bởi thiên tai: hạn hán, xâm nhập mặn.  
C. Do tác động của quá trình đô thị hoá  
B. Do đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ  
D. Do chuyển sang nuôi trồng thuỷ sản  
Câu 12. Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta chuyển dịch theo hướng  
A. Tăng mạnh tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài  
C. Tăng mạnh tỉ trọng ngành công nghiệp chế biến  
B. Giảm mạnh tỉ trọng trong khu vực ngoài nhà nước  
D. Giảm mạnh tỉ trọng ngành công nghiệp khai thác  
Câu 13. Vùng có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất trong cả nước ta là:  
A. Vùng kinh tế trọng điểm phía Nam  
C. Đông Nam Bộ  
B. Đồng bằng sông Hồng  
D. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận  
Câu 14. Tiềm năng về thuỷ điện lớn nhất nước ta hiện nay tập trung chủ yếu ở hệ thống sông  
A. Sông Đồng Nai B. Sông Hồng C. Sông Thái Bình D. Sông Mê Công  
Câu 15. Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta phát triển chủ yếu dựa vào  
A. Vị trí nằm gần các trung tâm công nghiệp  
C. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú  
B. Mạng lưới giao thông thuận lợi  
D. Cơ sở vật chất – kĩ thuật được nâng cấp.  
Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 22, hãy cho nhà máy nhiệt điện nào ở Miền Nam nước ta có công  
suất trên 1000MW? A. Phả Lại, Na Dương  
Câu 17. Câu 3. Cho biểu đồ  
B. Phả Lại, Cà Mau  
C. Cà Mau, Phú Mĩ  
D. Hoà Bình, Thác Bà  
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?  
A. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp phân theo 3 nhóm ngành nước ta  
B. Giá trị tăng trưởng sản xuất công nghiệp phân theo 3 nhóm ngành nước ta  
C. Cơ cấu giá trị tăng trưởng sản xuất công nghiệp phân theo 3 nhóm ngành nước ta  
D. Quy mô và cơ cấu giá trị tăng trưởng sản xuất công nghiệp phân theo 3 nhóm ngành nước ta  
Câu 18. Cho bảng số liệu sau: Giá trị sản xuất ngành trồng trọt của nước ta, giai đọan 1995-2005. ( đơn vị: tỉ đồng)  
Năm  
1995  
2000  
2005  
Tổng số  
66183,4  
Lương Thực  
42110,4  
Rau đậu  
4983,6  
Cây Công nghiệp  
12149,4  
Cây ăn quả  
5577,6  
Cây khác  
1362,4  
90858,2  
107897,6  
55163,1  
63852,5  
6332,4  
8928,2  
21782,0  
25585,7  
6105,9  
7942,7  
1474,8  
1588,5  
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu nói trên.  
A. Giá trị sản xuất ngành trồng trọt đều tăng  
B. Giá trị sản xuất ngành trồng cây lương thực lớn nhất  
C. Tốc độ tăng trưởng ngành trồng cây lương thực nhanh nhất  
D. Tốc độ tăng trưởng ngành trồng cây công nghiệp nhanh nhất  
Câu 19. Căn cứ vào Átlát trang 15. Cho biết năm 2007, quy mô dân số nước ta là 85170 nghìn nguời. Tỉ lệ dân thành  
thị nước ta năm 2007 là: A. 26,9% B. 27,4% C. 73,1% D. 72,6%  
Câu 20. Cho bảng số liệu: Giá trị sản xuất của ngành lâm nghiệp, chăn nuôi và thuỷ sản nước ta, giai đọan 2000-  
2010 ( Đơn vị: tỉ đồng)  
Năm  
Lâm nghiệp  
2000  
5902  
2005  
6316  
20008  
6786  
2010  
7388  
Chăn nuôi  
Thủy sản  
18482  
21801  
26051  
38784  
31326  
50082  
36824  
57068  
Để thể hiện tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất của ngành lâm nghiệp,chăn nuôi và thuỷ sản nước ta giai đoạn 2000-2010,  
Biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất: A. Biểu đồ đường  
B. Biểu đồ kết hợp  
C. Tròn  
D. Biểu đồ miền.  
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 2.0 điểm)  
Câu 1. Trình bày tình hình phát triển công nghiệp khai thác than.  
......................................................................................................................................................................................  
.....................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
.......................Hết..................  
SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN ĐỊA LÝ 12-HK2-NH:2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)20/03/2017  
Họ và tên: ………………………………………….……………………..Lớp: 12……  
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Mã đề thi 209  
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O  
B O O O O O O O O O O  
C O O O O O O O O O O  
D O O O O O O O O O O  
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8.0điểm)  
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1. Theo thống kê, năm 2006 dân số nước ta hơn 84 triệu người và xếp hạng thứ 2 trong khu vực Đông Nam Á  
sau quốc gia  
A. In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.  
C. In-đô-nê-xi-a và Mia-a-ma.  
B. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xia-a.  
D. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.  
Câu 2. Phát biểu nào sau đây không đúng với thế mạnh của nguồn lao động nước ta?  
A. Nguồn lao động dồi dào và còn tăng nhanh B. Lao động nước ta cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất  
C. Lao động đã qua đào tạo chiếm tỉ lệ cao nhất D. Chất lượng nguồn lao động ngày được nâng cao.  
Câu 3. Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của đô thị hoá nước ta:  
A. Trình độ đô thị hoá thấp  
B. Quá trình đô thị hoá diễn ra nhanh  
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhanh  
D. Phân bố đô thị không đều giữa các vùng  
Câu 4. Ý nào sau đây biểu hiện vấn đề việc làm là vấn đề kinh tế -xã hội gây gắt ở nước ta hiện nay  
A. Lao động thất nghiệp tập trung chủ yếu ở nông thôn. B. Tình trạng thất nghiệp và thiếu việc làm còn cao.  
C. Mỗi năm nước ta tạo ra hơn một triệu việc làm mới. D. Lao động thiếu việc làm ở thành thị lớn hơn nông thôn.  
Câu 5. Cơ cấu GDP phân theo thành phần kinh tế của nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng  
A. Giảm tỉ trọng lao động trong khu vực nông – lâm – ngư nghiệp  
B. Tăng tỉ trọng lao động trong công nghiệp – xây dựng  
C. Giảm tỉ trọng GDP trong khu vực nông – lâm – ngư nghiệp  
D. Tăng tỉ trọng GDP trong khu vực có vốn đầu tư nước ngoài  
Câu 6. Hiện nay, trong nội bộ cơ cấu ngành nông nghiệp theo nghĩa hẹp ở nước ta đang có chuyển dịch theo hướng  
giảm tỉ trọng ngành trồng trọt, tăng tỉ trọng ngành chăn nuôi là do  
A. Nhà nước ít quan tâm đến ngành trồng trọt, chú trọng chăn nuôi  
B. Sản xuất ngành trồng trọt chịu tác động của nhân tố tự nhiên  
C. Chính sách đa dạng hoá cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta  
D. Chăn nuôi là ngành kinh tế quan trọng trong nông nghiệp  
Câu 7. Vùng nào sau đây có sản lượng lúa cao nhất nước ta hiện nay?  
A. Đồng bằng sông Hồng.  
Câu 8. Vùng có số lượng đàn Trâu chiếm hơn 50% của cả nước là:  
A. Đồng bằng sông Hồng B. Bắc Trung Bộ C. Duyên hải Nam Trung Bộ  
B. Bắc Trung Bộ.  
C. Duyên hải Nam Trung Bộ.  
D. Đồng bằng sông Cửu Long.  
D. Trung du và miền núi Bắc Bộ  
Câu 9. Nước ta có điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển cây công nghiệp nhiệt đới chủ yếu là do các yếu tố.  
A. Đất thích hợp và nhu cầu thị trường lớn B. Đất đỏ bazan và nguồn lao động dồi dào, kinh nghiệm  
C. Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và nhiều loại đất thích hợp D. Khí hậu nhiệt đới nóng ẩm và đất phù sa màu mỡ  
Câu 10. Ở nước ta việc khai thác thuỷ sản xa bờ, bên cạnh đem lại hiệu quả kinh tế cao còn có ý nghĩa  
A. Mở rộng giao lưu kinh tế quốc tế  
C. Khai thác hiệu quả nguồn thuỷ sản  
B. Giữ vững chủ quyền vùng biển, hải đảo  
D. Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá  
Câu 11. Chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung chủ yếu ở đồng bằng sông Hồng và đồng bằng sông Cửu Long là do hai  
đồng bằng này có  
A. Cơ sở vật chất hiện đại.  
C. Có nguồn vốn đầu tư lớn.  
B. Cơ sở thức ăn tại chỗ.  
D. Lao động có trình độ cao  
Câu 12. Cơ cấu ngành công nghiệp theo ngành nước ta hiện nay đang có sự chuyển dịch theo hướng:  
A. Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến  
C. Giảm tỉ trọng khu vực nhà nước  
B. Tăng tỉ trọng công nghiệp khai thác  
D. Tăng tỉ trọng khu vực có vốn đầu tư nước ngoài  
Câu 13. Vùng nào sau đây chiếm hơn 50% tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp cả nước?  
A. Đông Nam Bộ  
B. Đồng bằng sông Hồng  
C. Đồng bằng sông Hồng và vùng phụ cận  
D. Đồng bằng sông Cửu Long  
Câu 14. Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở miền Trung và miền Nam nước ta là  
A. Nguyên liệu ngoại nhập B. Thuỷ năng dồi dào  
C. Trữ lượng than bùn lớn  
D. Nguồn dầu nhập nội và khí tự nhiên  
Câu 15. Ý nào sau đây không đúng với điều kiện phát triển ngành công nghiệp chế biến lương thực-thực phẩm ở  
nước ta?  
A. Thị trường tiêu thụ rộng lớn  
C. Cơ sở vật chất, kĩ thuật ngày hoàn thiện  
B. Hạn chế về nguồn nguyên liệu  
D. Nguồn lao động dồi dào và giá rẻ  
Câu 16. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 21, hãy cho biết các trung tâm công nghiệp nào sau đây ở Bắc Bộ có  
giá trị sản xuất công nghiệp từ 40 đến 120 nghìn tỉ đồng?  
A. Hải Phòng  
B. Hà Nội  
C. Hạ Long  
D. Đà Nẵng  
Câu 17. Cho biểu đồ  
Biểu đồ trên thể hiện nội dung nào sau đây?  
A. Tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta  
B. Giá trị tăng trưởng sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta  
C. Sự chuyển dịch cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta  
D. Quy mô và cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế nước ta  
Câu 18. Cho bảng số liệu. Dân số Việt Nam, giai đoạn 2000 – 2014. (Đơn vị: nghìn người)  
Năm  
Thành thị  
Nông thôn  
2000  
18725  
58906  
2005  
22332  
60060  
2009  
25585  
60440  
2014  
30035  
60694  
Nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi cơ cấu dân số phân theo thành thị và nông thôn nước ta, giai đoạn 2000 - 2014?  
A. Tỉ lệ dân nông thôn tăng nhanh  
C. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp  
B. Tỉ lệ dân nông thôn và thành thị ít chên lệch  
D. Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn dân nông thôn  
Câu 19. Căn cứ vào Átlát trang 15,. Cho biết năm 2007, giá trị sản xuất công nghiệp phân theo thành phần kinh tế  
nước ta là 1469,3 nghìn tỉ đồng. Giá trị sản xuất công nghiệp của thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài năm  
2007 là:  
A. 29.386 nghìn tỉ đồng  
B. 25.013 nghìn tỉ đồng C. 35.997 nghìn tỉ đồng D. 65.530 nghìn tỉ đồng  
Câu 20. Sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta, giai đoạn 2005-2010  
Năm  
2005  
3467  
1988  
1479  
38784  
2007  
4200  
2075  
2125  
47014  
2009  
4870  
2280  
2590  
53654  
2010  
5128  
2421  
2707  
56966  
Sản lượng ( nghìn tấn)  
Khai thác  
Nuôi trồng  
Giá trị sản xuất (tỉ đồng)  
Để thể hiện Sản lượng và giá trị sản xuất thuỷ sản của nước ta, giai đoạn 2005-2010, Biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất.  
A. Biểu đồ kết hợp B. Biểu đồ cột C. Biểu đồ đường D. Biểu đồ miền  
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 2.0 điểm)  
Câu 1. Trình bày những điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành thủy sản của nước ta.  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
.......................Hết..................  
B. ĐÁP ÁN  
ĐỀ 1.  
A. TRẮC NGHIỆM( 8.0 ĐIỂM)  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
D
B
C
C
B
A
A
D
D
B
A
D
B
C
C
D
C
B
A
B. TỰ LUẬN(2.0 ĐIỂM)  
Câu 1. Trình bày tình hình phát triển công nghiệp khai thác than. (2.0điểm)  
- Tìm năng tự nhiên(2.0 điểm)  
+ Than Antraxit: Trữ lượng 3 tỉ tấn, nhiệt lượng cao, tập trung chủ yếu ở Đông Bắc, đặc biệt là Quảng Ninh hơn  
90%  
- Ngoài ra còn có than nâu có trữ lượng hàng chục tỉ tấn ở ĐBSH và than bùn với trữ lượng lớn ở ĐBSCL( U  
Minh).  
- Tình hình thác than: có từ lâu đơi nhưng trong những năm gần đây sản lượng khai thác tăng nhanh và liên tục ,  
năm 2005 đạt 34,1 triệu tấn.  
ĐỀ 2.  
A. TRẮC NGHIỆM( 8.0 ĐIỂM)  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
C
B
B
D
C
D
D
C
B
B
A
A
D
B
A
C
C
D
A
B. TỰ LUẬN ( 2.0 ĐIỂM)  
Câu 1. Trình bày những điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành thủy sản của nước ta.  
- Thuận lợi về tự nhiên: (2.0 điểm)  
+ Bờ biển dài 3260km và vùng đặc quyền kinh tế rộng trên 1 triệu km².  
+ Vùng biển có nguồn lợi hải sản phong phú: Tổng trữ lượng hải sản khoảng từ 3.9-4.0 triệu tấn  
+ Có nhiều ngư trường, trong đó có 4 ngư trường lớn:  
+ Dọc bờ biển có nhiều bãi triều, đầm, phá, rừng ngập mặn-> nuôi trồng thuỷ sản nước lợ  
+ Ven bở có nhiều đảo, vũng, vịnh=> thuận lợi nuôi trồng thuỷ sản  
+ Nhiều sông suối, kênh rạch, ao hồ, các ô trũng ở vùng đồng bằng…  
SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN ĐỊA LÝ 12-HK2-NH:2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)20/03/2017  
Họ và tên: ………………………………………….……………………..Lớp: 12……  
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Mã đề thi 357  
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O  
B O O O O O O O O O O  
C O O O O O O O O O O  
D O O O O O O O O O O  
I.TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)  
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1. Đâu là hạn chế lớn nhất của cơ cấu dân số trẻ nước ta  
A.Gây sức ép với vấn đề giải quyết việc làm B. Số người trong độ tuổi sinh đẻ lớn  
C. Gánh nặng phụ thuộc lớn D. Khó hạ tỉ lệ tăng dân số hàng năm  
Câu 2. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 15, hãy cho biết đô thị nào sau đây có quy mô dân số từ 100.000  
-200.000 người.  
A. Nha Trang  
B. Buôn Ma Thuột C. Biên Hòa  
D. Đà Lạt  
Câu 3. Ý nào sau đây không phải là nội dung trong chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng có hiệu quả  
nguồn lao động của nước ta  
A. Tiếp tục thực hiện các giải pháp kiềm chế tốc độ tăng dân số.  
B. Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp.  
C. Đưa xuất khẩu lao động thành một chương trình lớn.  
D. Tập trung phát triển các ngành công nghệ cao ở trung du, miền núi.  
Câu 4. Để hạn chế những tiêu cực do đô thị hóa, cần phải:  
A. Xây dựng các thành phố có quy mô rất lớn ở các vùng.  
B. Phát triển cân đối giữa kinh tế - xã hội đô thị với kết cấu hạ tầng đô thị.  
C. Xây dựng mạng lưới đô thị vệ tinh quanh các thành phố lớn.  
D. Hạn chế đô thị hóa nông thôn, tăng cường các luồng di dân vào đô thị.  
Câu 5. Dựa vào Atlat trang 15, tỉ lệ dân thành thị nước ta năm 2007 là  
A. 23,37 triệu người.  
B. 27,4%.  
C.  
61,80 triệu người  
D. 72,6 %  
Câu 6. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay là  
A. Giảm công nghiệp khai thác, tăng công nghiệp chế biến.  
B. Kinh tế nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế.  
C. Giảm cơ cấu nông nghiệp, tăng cơ cấu công nghiệp và dịch vụ.  
D. Hình thành vùng chuyên canh, chuyên môn và vùng kinh tế trọng điểm.  
Câu 7. Đâu là một biểu hiện của sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế the ngành nước ta:  
A. Khu vực I giảm tỉ trọng liên tục.  
B. Khu vực II có tốc độ phát triển nhanh nhất.  
C.Khu vực I giảm, khu vực II tăng, khu vực III tỉ trọng cao nhưng chưa ổn định.  
D. Kinh tế cá thể được thừa nhận và ngày càng phát triển.  
Câu 8. Dựa vào Atlat trang 17, GDP bình quân theo đầu người của tỉnh nào đạt từ trên 15 đến 18 triệu đồng:  
A. Hà Nội.  
B. Bình Dương.  
C. TP. Hồ Chí Minh.  
D. Đồng Nai  
Câu 9. Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta thời kì 1990 – 2010 (  
Đơn vị: % )  
Ngành  
Trồng trọt  
Chăn nuôi  
1990  
79,3  
17,9  
2,8  
1995  
78,1  
18,9  
3,0  
2000  
78,2  
19,3  
2,5  
2010  
74,7  
22,1  
3,2  
Dịch vụ nông nghiệp  
Loại biểu đồ thích hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản lượng ngành nông nghiệp là:  
A. Hình cột ghép B. Hình tròn C. Miền D. Cột chồng  
Câu 10. Vùng cực Nam Trung Bộ chuyên trồng Nho, Thanh Long, chăn nuôi Cừu, đã thể hiện:  
A. sự chuyển đổi mùa vụ từ Bắc vào Nam  
B. việc áp dụng các biện pháp canh tác khác nhau giữa các vùng  
C. khai thác tốt hơn tính mùa vụ của nền nông nghiệp nhiệt đới  
D. các tập đoàn cây, con phân bố phù hợp các vùng sinh thái nông nghiệp  
Câu 11. Đặc trưng cơ bản nhất của nền nông nghiệp cổ truyền là  
A. Năng suất lao động và năng suất cây trồng cao B. Nền nông nghiệp tiểu nông mang tính tự cấp, tự túc  
C. Cơ cấu sản phẩm đa dạng  
D. Sử dụng nhiều sức người, bắt đầu cơ giới hóa.  
Câu 12. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu cây trồng của nước ta hiện nay:  
A.Giảm cây lương thực, tăng cây ăn quả.  
C.Giảm cây lương thực, tăng cây công nghiệp.  
B.Tăng cây ăn quả và cây công nghiệp.  
D.Tăng cây lương thực và cây công nghiệp.  
Câu 13. Cây công nghiệp ngắn ngày chủ lực ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ là:  
A. Chè. B. Bông. C. Cao Su D. Đậu tương  
Câu 14. Tổng giá trị sản xuất nông lâm thủy sản phân theo ngành năm 2000 là 163313,5 tỉ đồng, năm 2007 là  
338553 tỉ đồng , nếu cho R năm 2000 = 1 đvbk thì R năm 2007 sẽ là ?  
A. 2,8 đvbk.  
Câu 15. Các nhà máy nhiệt điện khu vực miền Bắc chủ yếu sử dụng nhiên nguyên liệu từ:  
A. Than nâu. B. Thủy năng. C. Than đá. D. Dầu khí.  
Câu 16. Công nghiệp chế biến tăng và chiếm tỉ trọng cao hơn công nghiệp khai thác là vì:  
B. 2,1 đvbk .  
C. 1,4 đvbk .  
D. 1,2 dvbk.  
A. Giảm xuất khẩu thô.  
B. Nâng cao giá thành sản phẩm.  
C.Cạnh tranh thị trường, nâng cao giá trị sản phẩm.  
D. Yêu cầu của các thị trường tiêu thụ.  
Câu 17. Đặc điểm nào sau đây không phải là định hướng hoàn thiện cơ cấu công nghiệp theo ngành.  
A.Giảm công nghiệp khai thác, tăng công nghiệp chế biến. B.Xây dựng cơ cấu công nghiệp tương đối linh hoạt.  
C.Tiếp tục đẩy mạnh các ngành công nghiệp trọng điểm. D. Đầu tư theo chiều sâu.  
Câu 18. Đâu là hình thức tổ chức của điểm công nghiệp?  
A.Phan Thiết.  
B. Khánh Hòa.  
C.Trung tâm công nghiệp TP. Hồ Chí Minh.  
D.Chế biến nông sản Phan Rang – Tháp Chàm.  
Câu 19. Đông Nam Bộ có tỉ trọng giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất cả nước là vì?  
A.Vị trí địa lý thuận lợi, có cảng Sài Gòn lớn.  
B.Giàu nguồn nguyên, nhiên liệu.  
C.Điều kiện kinh tế xã hội thuộc bậc nhất cả nước.  
D.Lao động có trình độ chuyên môn kĩ thuật cao.  
Câu 20. Vùng có nhiều trung tâm công nghiệp quy mô lớn:  
A. Đồng bằng Sông Hồng. B. Đông Nam Bộ. C.Đồng Bằng Sông Cửu Long. D. Duyên hải Miền Trung.  
II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)  
1.Trình bày về vấn đề việc làm và hướng giải quyết việc làm của nước ta.  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………...…………………………….  
………………………………………………………………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………  
…………………………………………………………………………..…………………………………………..  
……………………………………………………………………………………………………………………….  
…………………………………………………………..……………..…………………………………………….  
………………………………………………………………………….……………………………………………  
……………………………………………………………………….………………………………………………  
………………………………………………………………….…………………………………………………….  
…………………………………………………………………..……………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………….  
……………………………………………………………………………………………………………………….  
……………………………………………………………………………………………………………………….  
………………………………………………………………..………………………………………………………  
…………………………..Hết……………………  
SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN ĐỊA LÝ 12-HK2-NH:2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)20/03/2017  
Họ và tên: ………………………………………….……………………..Lớp: 12……  
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Mã đề thi 485  
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O  
B O O O O O O O O O O  
C O O O O O O O O O O  
D O O O O O O O O O O  
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)  
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1. Tỉ lệ gia tăng dân số có xu hướng giảm nhưng quy mô dân số nước ta vẫn tiếp tục tăng là do:  
A.Cơ cấu dân số trẻ.  
B. Gia tăng tự nhiên còn cao.  
C.Chính sách phát triển dân số chưa hợp lý  
D.Dân đông, số người nằm trong độ tuổi sinh đẻ cao.  
Câu 2. Dựa vào Atlat trang 15, tỉ lệ dân nông thôn nước ta năm 2007 là  
A. 23,37 triệu người. B. 27,4%. C. 61,80 triệu người  
D. 72,6 %  
Câu 3. Lao động nước ta đang chuyển dịch theo hướng tăng lao động khu vực II và khu vực III, giảm khu vực I là do :  
A.Ngành sản xuất vật chất phát triển.  
C.Lao động nông thôn thất nghiệp.  
Câu 4. Đâu là đô thị loại 1.  
B.Thực hiện công nghiệp hóa- hiện đại hóa.  
D. Quá trình đô thị hóa tăng nhanh.  
A. Hải Phòng.  
B. Thái Nguyên.  
C. Lạng Sơn.  
D. Tuyên Quang  
Câu 5. Tỉnh có mật độ dân số trên 2000 người/km2  
A. Đà Nẵng  
B. Cần Thơ.  
C. Biên Hòa.  
D. Bà Rịa – Vũng Tàu  
Câu 6. Ý nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động nước ta?  
A. Có kinh nghiệm trong công nghiệp  
C. Người lao động cần cù, sáng tạo.  
B. Đẩy mạnh xuất khẩu lao động  
D. Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.  
Câu 7. Tính bấp bênh của sản xuất nông nghiệp nước ta là do  
A.Lao động phân bố không đều.  
C. Tính thất thường và thời tiết của khí hậu.  
B. Địa hình chủ yếu là đồi núi.  
D. Sử dụng giống có năng suất thấp.  
Câu 8. Hiệu quả của nền nông nghiệp nhiệt đới ở nước ta được nâng cao nhờ  
A. Phát triển nền nông nghiệp cổ truyền. B. Đẩy mạnh sản xuất đa canh và xen canh.  
C. Phát triển nền nông nghiệp hàng hóa D. Mở rộng quy mô sản xuất.  
Câu 9. Tỉnh có diện tích trồng lúa lớn  
A. Kiên Giang.  
Câu 10. Xu hướng nào sau đây góp phần giảm thiểu rủi ro trong tiêu thụ nông sản ở nước ta?  
A. Đẩy mạnh thâm canh, tăng vụ. B. Đẩy mạnh da dạng hóa nông nghiệp.  
B. Long An.  
C. Cần Thơ.  
D. Sóc Trăng  
C. Tăng cường chuyên môn hóa sản xuất nồng nghiệp. D. Phát triển kinh tế trang trại.  
Câu 11. Diện tích gieo trồng cây công nghiệp, giai đoạn 2000 – 2010.(Đơn vị: nghìn ha )  
Năm  
2000  
2005  
2008  
2010  
Cây công nghiệp hàng năm  
Cây công nghiệp lâu năm  
Nhận xét nào dưới đây không đúng:  
778,1  
1451,3  
861,5  
1633,6 1885,8  
806,1  
797,6  
2010,5  
A. Diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng liên tục.  
B. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng liên tục  
C. Diện tích cây công nghiệp hàng năm tăng giảm không ổn định.  
D. Diện tích cây công nghiệp lâu năm tăng nhanh hơn cây hàng năm.  
Câu 12. Diện tích một số cây công nghiệp lâu năm của nước ta ( Đơn vị: nghìn ha)  
Năm  
Chè  
Cà phê  
Cao su  
1995  
66,7  
186,4  
278,4  
2000  
87,7  
561,9  
412,0  
2006  
122,9  
497,0  
522,2  
2013  
129,8  
637,0  
958,8  
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện tốc độ tăng trưởng diện tích cây chè, cà phê, cao su giai đoạn 1995 -2013.  
A. Biểu đồ cột  
B. Biểu đồ đường  
C. Biều đồ tròn  
D. Biểu đồ miền  
Câu 13. GDP nước ta năm 2005 đạt 839,2 nghìn tỉ đồng, năm 2007 đạt 1143,7 nghìn tỉ đồng, vậy tốc độ tăng  
trưởng GDP năm 2007 so với năm 2005 là:  
A. 136,3 %  
B. 57,7%  
C. 1,4 lần  
D. 304,5 nghìn tỉ đồng.  
Câu 14.. Nguồn nhiên liệu chính cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện ở vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ  
được khai thác từ tỉnh  
A. Lạng Sơn.  
B. Tuyên Quang.  
C. Quảng Ninh  
D. Cao Bằng  
Câu 15. Nhận định nào dưới đây không đúng về đặc điểm công nghiệp trọng điểm của nước ta?  
A. Có thế mạnh lâu dài.  
C. Đòi hỏi vốn đầu tư lớn.  
B. Mang lại hiệu quả kinh tế - xã hội cao  
D. Tác động mạnh đến các ngành khác.  
Câu 16. Nhà máy thủy điện Trị An phát trên sông nào?  
A. Sông Bé. B. Sông Sài Gòn. C. Sông Xre Pôk  
D. Sông Đồng Nai  
Câu 17. Trên một vùng lãnh thổ có từ từ 2 xí nghiệp trở lên, các xí nghiệp cùng chung nhau về quy trình công  
nghệ sản xuất và thường phân bố xa dân cư, đó là hình thức tổ chức công nghiệp nào?  
A. Điểm công nghiệp.  
C. Trung tân công nghiệp  
B. Khu công nghiệp tập trung.  
D. Vùng công nghiệp  
Câu 18. Hướng chuyên môn hóa ngành công nghiệp của vùng Duyên hải Miền Trung là:  
A. Điện tử, cơ khí  
B. Dệt may, cơ khí.  
C. Chế biến nông sản.  
D. Cơ khí, chế biến nông sản  
Câu 19. Cơ cấu công nghiệp theo ngành của nước ta đang chuyển dịch theo hướng:  
A.Tăng tỉ trọng của công nghiệp khai thác; giảm tỉ trọng công nghiệp chế biến và công nghiệp sản xuất,  
phân phối điện, khí đốt, nước.  
B. Tăng tỉ trọng của công nghiệp chế biến; giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác và công nghiệp sản xuất,  
phân phối điện, khí đốt, nước.  
C.Tăng tỉ trọng của công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác; giảm tỉ trọng công nghiệp sản xuất,  
phân phối điện, khí đốt, nước.  
D. Giảm tỉ trọng của công nghiệp chế biến và công nghiệp khai thác; tăng tỉ trọng công nghiệp sản xuất,  
phân phối điện, khí đốt, nước.  
Câu 20.Ý nào không phải là nguyên nhân dẫn đến công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm phân bố chủ yếu  
ở các đô thị.  
A. Có nguồn nguyên liệu tại chỗ.  
C.Là nơi tập trung đông lao động.  
B. Thị trường tiêu thụ lớn.  
D. Có nhiều cơ sở chế biến.  
II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)  
1.Trình bày chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động ở nước ta.  
…………………………………………….…………………………………………………………………………  
…………………………………………….…………………………………………………………………………  
……………………………………………………..…………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………….  
……………………………………………………..…………………………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………..  
……………………………………………….………………………………………………………………………  
……………………………………………….………………………………………………………………………  
……………………………………………………………………………………………………………………….  
……………………………………………………………………………………………………………………….  
………………………………………………………………………………………………………………………..  
………………………………………………………………….……………………………………………………  
………………………………………………………………………………………………………………………..  
………………..Hết…………………  
ĐÁP ÁN  
ĐỀ 03  
TRẮC NGHIỆM ( 8,0 ĐIỂM, MỖI CÂU = 0,4 ĐIỂM)  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
D
D
B
D
B
C
D
C
D
B
C
D
B
C
C
A
D
C
B
TỰ LUẬN (2,0 ĐIỂM)  
1.Trình bày về vấn đề việc làm và hướng giải quyết việc làm của nước ta.  
- Phân bố lại dân cư và nguồn lao động.  
- Thực hiện tốt chính sách dân số, sức khỏe sinh sản.  
- Đa dạng hóa các hoạt động sản xuất.  
- Thu hút vốn đầu tư,đẩy mạnh xuất khẩu.  
- Đa dạng hóa các loại hình đào tạo…  
- Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.  
ĐỀ 04  
TRẮC NGHIỆM ( 8,0 ĐIỂM, MỖI CÂU = 0,4 ĐIỂM)  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
D
D
B
A
C
A
C
C
A
B
A
B
A
C
C
D
B
D
B
A
TỰ LUẬN (2,0 ĐIỂM)  
1.Trình bày chiến lược phát triển dân số hợp lí và sử dụng hiệu quả nguồn lao động ở nước ta.  
-Thực hiện tốt kế hoạch hóa gia đình.  
- Xây dựng chính sách chuyển cư phù hợp  
- Chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn và thành thị phù hợp  
- Đẩy mạnh xuất khẩu lao động  
- Sử dụng có hiệu quả lao động, đầu tư phát triển công nghiệp vùng miền núi.  
SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN ĐỊA LÝ 12-HK2-NH:2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)20/03/2017  
Họ và tên: ………………………………………….……………………..Lớp: 12……  
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Mã đề thi 532  
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O  
B O O O O O O O O O O  
C O O O O O O O O O O  
D O O O O O O O O O O  
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8,0 điểm)  
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1. Ý nào sau đây đúng khi nói về đặc điểm gia tăng dân số nước ta:  
A. mức tăng dân số có giảm nhưng còn chậm.  
C. gia tăng tự nhiên giảm nhưng còn cao.  
B. mức tăng dân số giảm nhanh.  
D. mức tăng số tăng.  
Câu 2. Trong hơn 200 quốc gia trên thế giới, dân số nước ta đứng vào hàng thứ:  
A. 13. B. 15. C. 14. D. 12.  
Câu 3. Ý nào không đúng về nguyên nhân làm cho tốc độ gia tăng dân nước ta có xu hướng giảm dần  
A. chính sách kế hoạch hóa gia đình hoạt động có hiệu quả.  
B. thực hiện tốt công tác giáo dục dân số.  
C. số những người nằm trong độ tuổi sinh đẻ cao.  
D. ý thức của người dân về dân số không ngừng được nâng cao.  
Câu 4. Đô thị có quy mô dân số đạt trên 1.000 000 người  
A Đà Nẵng  
B. Cần Thơ  
C. Hải Phòng. D. Biên Hòa  
Câu 5. Ý nào không phải là nguyên nhân làm cho ngành chăn nuôi nước ta tăng tỉ trọng?  
A. Đẩy mạnh xuất khẩu sang thị trường Mĩ, EU, Nhật Bản các sản phẩm chăn nuôi.  
B. Nguồn lương thực dồi dào, thức ăn cho chăn nuôi đảm bảo tốt hơn.  
C. Nhu cầu thực phẩm của người dân ngày càng gia tăng, đa dạng.  
D. Các tiến bộ kĩ thuật trong chăn nuôi được ứng dụng rộng rãi.  
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp hàng hóa?  
A. Không gắn liền với công nghiệp chế biến và dịch vụ nông nghiệp.  
B. Người sản xuất quan tâm nhiều hơn đến lợi nhuận.  
C. Sản xuất quy mô lớn, sử dụng nhiều máy móc, năng suất lao động cao.  
D. Sản xuất hàng hóa, chuyên môn hóa, liên kết nông – công nghiệp.  
Câu 7. Hai vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn nhất nước ta là  
A. Đông Nam Bộ và Tây Nguyên.  
B. Tây Nguyên và Duyên hải Nam Trung Bộ.  
C. Trung du - miền núi Bắc Bộ và Tây Nguyên.  
D. Đông Nam Bộ và Trung du và miền núi Bắc Bộ.  
Câu 8. Ở nước ta các điểm công nghiệp đơn lẻ, rời rạc thường tập trung ở  
A. Tây Bắc và Tây Nguyên.  
C. Đồng bằng sông Cửu Long và Đồng bằng sông Hồng.  
B. Đồng bằng sông Hồng và Đông Nam Bộ.  
D. Bắc Trung Bộ và Đông Nam Bộ.  
Câu 9. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19, tỉnh có tỉ lệ diện tích gieo trồng cây công nghiệp so với tổng  
diện tích gieo trồng đạt dưới 10% (năm 2007).  
A. Tiền Giang  
B. Kiên Giang.  
C. Bến Tre.  
D. Sóc Trăng  
Câu 10. Nguyên nhân chủ yếu làm cho sản lượng khai thác hải sản nước ta tăng nhanh trong thời gian gần đây là  
A. tăng số lượng tàu thuyền vầ công suất của tàu.  
C. ngư dân có nhiều kinh nghiệm.  
B. phát triển công nghiệp chế biển.  
D. mở rộng thị trường.  
Câu11. Đâu không phải là biện pháp để hoàn thiện cơ cấu công nghiệp nước ta.  
A. đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ. B. ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp trọng điểm.  
C. đa dạng hóa cơ cấu ngành công nghiệp.  
D. hạ giá thành sản phẩm.  
Câu 12. CƠ CẤU DIỆN TÍCH CÁC LOẠI CÂY TRỒNG PHÂN THEO NHÓM CÂY CỦA NƯỚC TA  
NĂM 1990 VÀ NĂM 2014  
(Đơn vị: %)  
Năm  
Cây lương thực có hạt Cây công nghiệp hàng năm  
Cây công nghiệp lâu  
Cây ăn quả Cây khác  
năm  
1990  
2014  
71,6  
60,7  
6,1  
4,9  
7,2  
3,1  
5,3  
12,0  
14,7  
14,4  
(Nguồn Niên giám thống kê 2015. NXB Thống kê 2016)  
Theo bảng số liệu trên, nhận xét nào dưới đây thể hiện đúng.  
A. Tỉ trọng cây lương thực có hạt lớn nhất và tăng.  
B. Tỉ trọng cây lương thực có hạt và cây ăn quả giảm.  
C. Tỉ trọng cây công nghiệp lâu năm, cây ăn quả, cây khác tăng.  
D. Tỉ trọng cây khác nhỏ hơn cây công nghiệp hàng năm và cây ăn quả.  
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, hai tỉnh có sản lượng thủy sản nuôi trồng (năm 2007) cao  
nhất nước ta là  
A. An Giang và Đồng Tháp. B. Đồng Tháp và Bạc Liêu. C. An Giang và Cà Mau. D. Đồng Tháp và Cà Mau.  
Câu 14. Khó khăn lớn nhất về tự nhiên đối với hoạt động khai thác thủy sản của nước ta là  
A. hoạt động của bão nhiệt đới và gió mùa Đông Bắc.  
C. hoạt động của gió fơn Tây Nam.  
B. hoạt động của gió mùa Tây Nam.  
D. hoạt động của tín phong Bắc bán cầu.  
Câu 15. SẢN LƯỢNG THỦY SẢN NƯỚC TA, GIAI ĐOẠN 2005-2014  
(Đơn vị: nghìn tấn)  
Năm  
Khai thác  
Nuôi trồng  
2005  
1987,9  
1478,9  
2009  
2280,5  
2589,8  
2010  
2414,4  
2728,3  
2014  
2920,4  
3412,8  
Chọn biểu đồ thích hợp cho bảng số liệu trên.  
A. Miền B. Cột chồng C. Đường.  
Câu 16. Cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ là đặc điểm thể hiện:  
A. Hoạt động công nghiệp tập trung chủ yếu ở một số khu vực. B. Sự hình thành các vùng chuyên canh .  
C. Sự hình thành các vùng kinh tế trọng điểm. D. Phát triển nhiều khu công nghiệp tập trung.  
Câu 17. Căn cứ Atlat trang 22 – tỉ trọng giá trị của công nghiệp dệt may nước ta năm 2007 là:  
A. 28,3% B. 54,8%. 16,9% D. 48,5%  
D. Cột ghép.  
Câu 18. Tổng giá trị sản xuất công nghiệp hàng tiêu dùng nước ta năm 2005 đạt 66,2 nghìn tỉ đồng, năm 2007  
đạt 96,1 nghìn tỉ đồng.Nếu cho R năm 2005 = 1,5 đvbk thì R năm 2007 sẽ là:  
A. 2,3 đvbk  
Câu 19. Nguồn năng lượng phong phú nhất ở miền Bắc nước ta để phát triển điện là:  
A. than đá. B. dầu. C. khí đốt. D. thủy năng.  
Câu 20. Vùng có diện tích trồng lúa so với diện tích trồng cây lương thực đạt từ trên 70 đến 80% là:  
B. 1,5 đvbk  
C. 3,2 đvbk  
D. 2,1 đvbk.  
A.Đồng bằng Sông Cửu Long B. Đồng Bằng Sông Hồng . C. Duyên hải Miền Trung  
D. Đông Nam Bộ.  
II. TỰ LUẬN (2,0 điểm)  
1. Thế nào là tổ chức lãnh thổ công nghiệp? Ý nghĩa của việc hình thành các tổ chức lãnh thổ công nghiệp.  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
..............................Hết............................  
SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN ĐỊA LÝ 12-HK2-NH:2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)20/03/2017  
Họ và tên: ………………………………………….……………………..Lớp: 12……  
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Mã đề thi 609  
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O  
B O O O O O O O O O O  
C O O O O O O O O O O  
D O O O O O O O O O O  
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (8.0 điểm)  
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1. số người trong độ tuổi lao động đông đã gây sức ép trực tiếp đến vấn đề:  
A. giải quyết việc làm. B. nhà ở. C. chất lượng cuộc sống.  
Câu 2. Dân số đông là lợi thế lớn về:  
D. tài nguyên.  
A. Nguồn lao động dồi dào B. Thị trường tiêu thụ lớn. C. Lao động dồi dào, thị trường lớn. D. Lao động trẻ, năng động.  
Câu 3. Đà Lạt là đô thị loại:  
.A. Đặc biệt.  
B. Loại 1.  
C. Loại 2.  
D. Loại 3.  
Câu 4. Người tham gia lao động ở thành phần kinh tế vốn đầu tư nước ngoài ở nước ta còn thấp là do:  
A. Thành phần kinh tế ngoài nhà nước thu hút quá nhiều lao động.  
B. Trình độ đào tạo, nghiệp vụ chuyên môn lao động nước ta chưa cao.  
C. Yêu cầu tuyển lao động theo định hướng xã hội chủ nghĩa.  
D. Phân bố nguồn lao động chưa đồng đều giữa các thành phần kinh tế.  
Câu 5. Tỉ trọng giá trị sản xuất ngành thủy sản nước ta tăng và ổn định nhờ:  
A. Cơ sở thức ăn được đảm bảo, diện tích mặt nước lớn. B. Cơ sở chế biến hiện đại.  
C. Yêu cầu của thị trường.  
D. Nhiều tiến bộ kĩ thuật mới được ứng dụng rộng rãi.  
Câu 6. Đặc điểm nào sau đây không đúng với nền nông nghiệp cổ truyền?  
A. Người sản xuất quan tâm đến lợi nhuận. B. Sản xuất nhỏ, công cụ thủ công, năng suất lao động thấp.  
C. Sản xuất tự cấp tự túc.  
D. Sử dụng lao động dư thừa trong gia đình là chủ yếu.  
Câu 7. Đồng bằng sông Hồng có năng suất lúa cao hơn Đồng bằng sông Cửu Long chủ yếu là do  
A. nhiều cánh đồng sản xuất 3 vụ trong năm  
C. sử dụng nhiều giống cao sản.  
B. người dân có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.  
D. chất đất phù sa màu mỡ hơn.  
Câu 8. Tăng diện tích rừng ngập mặn ở đồng bằng Sông Cửu Long có ý nghĩa:  
A. để mở rộng diện tích nuôi trồng thủy sản.  
C. bảo vệ đất, tăng sự đa dạng sinh học.  
B. hạn chế ô nhiếm môi trường đất.  
D. giảm được khô hạn.  
Câu 9. Dựa vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 19,phần diện tích trồng cây công nghiêp qua các năm. Nhận xét nào  
đúng nhất.  
A. Diện tích trồng cây công nghiệp hàng năm tăng.  
B. Diện tích trồng cây công nghiệp lâu năm tăng.  
C. Kể cả diện tích cây hàng năm và lâu năm đều tăng, nhưng cây lâu năm tăng nhanh hơn.  
D. Kể cả diện tích cây hàng năm và lâu năm đều tăng, nhưng cây hàng năm tăng nhanh hơn.  
Câu 10. Công nghiệp khai thác dầu khí trở thành ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta là do  
A. nhu cầu sản xuất tăng  
B. có thị trường tiêu thụ rộng lớn.  
C. nguồn nhiên liệu năng lượng phong phú, trữ lượng lớn. D. có thế mạnh lâu dài.  
Câu11. Cơ cấu công nghiệp theo ngành chuyển dịch theo hướng:  
A. giảm công nghiệp chế biến, tăng công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước.  
B. tăng công nghiệp chế biến, giảm công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước, công nghiệp khai thác  
C. tăng công nghiệp chế biến, tăng công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước, công nghiệp khai thác  
D. tăng công nghiệp chế biến, tăng công nghiệp sản xuất phân phối điện, khí đốt, nước  
Câu 12. Cho bảng số liệu cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta năm 2006,2010. (đơn vị: %)  
Năm  
2006  
2010  
Cây lương thực  
Cây rau đậu  
Cây công nghiệp  
Cây ăn quả  
Cây khác  
57.9  
55.7  
8.5  
9.2  
24.9  
26  
7.2  
7.8  
1.5  
1.3  
Để thể hiện cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước ta năm 2006 và 2010, biểu đồ thích hợp nhất là:  
A. Biểu đồ tròn. B. Biểu đồ cột. C. Biểu đồ miền D. Biểu đồ đường.  
Câu 13. Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang 20, tỉnh có tỉ lệ diện tích rừng chiếm từ trên 40 đến 60%.  
A. Bình Phước B. Đắc Nông. C. Lâm Đồng. D. Bình Dương.  
Câu 14. Đâu là ngành không thuộc ngành công nghiệp trọng điểm nước ta?  
A. Dệt may. B. Da giày. C. Luyện kim. D. Giấy, in, văn phòng phẩm.  
Câu 15. Yếu tố quan trọng nhất thúc đẩy sự phát triển cây công nghiệp ở nước ta trong những năm gần đây là  
A. thị trường tiêu thụ ngày càng mở rộng.  
C. lao động có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất.  
B. điều kiện tự nhiên thuận lợi.  
D. tiến bộ khoa học kĩ thuật.  
Câu 16. Ý nào sau đây đúng về xu hướng chuyển dịch cơ cấu dân số nông thôn nước ta hiện nay?  
A. Tỉ lệ dân thành thị tăng nhưng còn thấp.  
B. Tỉ lệ dân nông thôn giảm nhưng vẩn còn chiếm tỉ trọng cao.  
C. Tỉ lệ dân thành thị và nông thôn ít chênh lệch.  
D. Tỉ lệ dân thành thị lớn hơn nông thôn.  
Câu 17. Giá trị sản xuất công nghiệp năm 2000 đạt 336,1 nghìn tỉ đồng, năm 2007 đạt 1469,3 nghìn tỉ đồng.Vậy  
tốc độ tăng trưởng giá trị sản xuất công nghiệp năm 2007 so với năm 2000 là:  
A. 437,2 %.  
B. 18,6%.  
C. 81,4%.  
D.1133,2 nghìn tỉ đồng.  
Câu 18. Vùng trồng cây ăn quả lớn nhất nước ta là  
A. Đồng bằng sông Cửu Long, Đông Nam Bộ  
C. Duyên hải Miền Trung, Đông Nam Bộ.  
B. Đồng bằng sông Hồng, Trung du miền núi Bắc Bộ.  
D. Tây Nguyên, Đồng bằng Sông Cửu Long.  
Câu 19. Giá trị sản xuất công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm năm 2005 đạt 97,7 nghìn tỉ đồng,năm 2007  
đạt 135,2 nghìn tỉ đồng.Nếu cho R năm 2005 = 1,5 đvbk thì R năm 2007 sẽ là:  
A. 1,4 đvbk.  
B. 1,6 đvbk  
C. 2,0 đvbk.  
D. 2,1 đvbk  
Câu 20. Đông Nam Bộ trở thành vùng có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất nước là do  
A. sản xuất theo chiều sâu.  
B. điều kiện kinh tế- xã hội hoàn thiện nhất cả nước.  
C. có dân số và nguồn lao động đông nhất nước ta. D. vùng có nguồn tài nguyên giàu nhất nước ta.  
II. PHẦN TỰ LUẬN (2,0 điểm)  
1.Trình bày hướng hoàn thiện cơ cấu công nghiệp theo ngành.  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
......................................................................................................................................................................................  
..............................Hết............................  
ĐÁP ÁN  
ĐỀ 05.  
I . TRẮC NGHIỆM (8,0 ĐIỂM)  
Mỗi đáp án đúng = 0,4 điểm  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
C
A
C
C
A
B
A
A
B
A
D
C
A
A
D
A
B
A
D
B
II. TỰ LUẬN (2,0 ĐIỂM)  
1. Thế nào là tổ chức lãnh thổ công nghiệp? Ý nghĩa của việc hình thành các tổ chức lãnh thổ công nghiệp.  
-
-
TCLTCN là sự sắp xếp, phối hợp giữa các quá trình và cơ sở sản xuất công nghiệp trên một lãnh thổ.  
Ý nghĩa:Để sử dụng hợp lý nguồn lực sẵn có nhằm đạt hiệu quả cao về mặt kinh tế, xã hội và môi trường.  
ĐỀ 06  
I . TRẮC NGHIỆM (8,0 ĐIỂM)  
Mỗi đáp án đúng = 0,4 điểm  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
C
C
B
A
A
D
C
C
C
B
A
B
C
A
B
A
A
D
C
II. TỰ LUẬN (2,0 ĐIỂM)  
1.Trình bày hướng hoàn thiện cơ cấu công nghiệp theo ngành.  
- Xây dựng một cơ cấu công nghiệp tương đối linh hoạt, thích nghi với cơ chế thị trường, phù hợp với xu  
thế chung.  
-Đẩy mạnh công nghiệp trọng điểm, xác định công nghiệp năng lượng phải đi trước một bước.  
- Đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị máy móc.  
doc 15 trang Thùy Anh 14800 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 12 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_12_nam_hoc_2016.doc