Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Chương 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015-2016  
Môn: TOÁN – KHỐI 12  
Chủ đề,  
mạch kiến thức,  
kỹ năng  
Vận dụng  
Tổng  
điểm  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Mức thấp  
Mức cao  
Tính tích phân Vận dụng các phép  
bằng pp đổi biến biến đổi để tính tích  
Tích phân  
số, pp từng phần  
phân  
Số câu:  
1
1
Số điểm: Tỉ lệ %:  
1,0  
10% 1,0  
10%  
2,0  
1,5  
Ứng dụng tích phân  
tính diện tích hình  
phẳng, thể tích khối  
tròn xoay  
Ứng dụng của tích  
phân  
Số câu:  
Số điểm: Tỉ lệ %:  
1
1,5  
15%  
Các phép toán Tìm được số phức  
trên tập số thỏa mãn điều  
phức. Giải được kiện cho trước.  
phương trình Tìm phần thực,  
trên tập số phức phần ảo, mô-đun  
Số phức  
với hệ số thực  
của số phức, số  
phức liên hợp  
Số câu:  
1
1
Số điểm: Tỉ lệ %: 1,5  
17% 1,0  
10%  
Tính được khoảng  
cách từ một điểm  
đến mặt phẳng.  
Viết được phương  
trình của mặt  
phẳng  
2,5  
Phương trình mặt  
phẳng  
Số câu:  
1
Số điểm: Tỉ lệ %:  
1,0  
10%  
1,0  
1,0  
Viết  
phương  
của mặt cầu  
được  
trình  
Phương trình mặt  
cầu  
1
Số câu:  
Số điểm: Tỉ lệ %:  
1,0  
8%  
Viết được phương Tìm được giao Tính được khoảng  
trình đường thẳng điểm của đường cách từ một điểm  
thẳng và mặt phẳng đến đường thẳng.  
Phương  
đường thẳng  
trình  
Số câu:  
1
1
1
Số điểm: Tỉ lệ %:  
1,0  
10% 0,5  
10% 0,5  
5%  
2,0  
17%  
Điểm: 1,5  
40%  
Điểm: 4,0  
30%  
Điểm: 3,0  
13%  
Điểm: 1,5  
Tổng cộng  
10,0  
1
Họ và tên học sinh:………………………………………Lớp:12C …… Số báo danh:……………  
KỲ THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015-2016  
SỞ GD& ĐT NINH THUẬN  
Môn thi: TOÁN – KHỐI 12  
Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề  
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH  
ĐỀ BÀI:  
Bài 1 (2,0 điểm) Tính các tích phân sau:  
x2 x  
1
2
B   
2 dx  
A 0 (x 1)sin 2xdx  
a.)  
b.)  
1 (x 2)  
Bài 2 (1,5 điểm):  
y x2 3x  
y 6 2x  
Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi các đường  
và  
.
Bài 3 (2,5 điểm):  
z 2 (1i)z 0  
a.) (1,0 điểm): Tìm số phức z thỏa mãn điều kiện  
b.) (1,5 điểm): Giải phương trình sau trên tập số phức  
.
z2 2z 5 0  
.
M(2;3;1)  
Bài 4 (4,0 điểm): Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm  
x 1 y 2 z  
, mặt phẳng  
() :  
(P) : x 2y 2z 3 0  
và đường thẳng  
.
2
1  
3
a.) Viết phương trình mặt phẳng đi qua điểm M và song song với mặt phẳng (P).  
   
b.) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P).  
()  
c.) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm M và tiếp xúc với đường thẳng  
.
--------------HẾT--------------  
2
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM, HƯỚNG DẪN CHẤM  
THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2015-2016  
Môn thi: TOÁN – KHỐI 12  
(Đáp án gồm 02 trang)  
Tóm tắt Lời giải và Hướng dẫn chấm  
Điểm  
Tính các tích phân sau:  
Bài 1  
(2,0 điểm)  
(1,0)  
2 (x 1)sin 2xdx  
A 0  
a.)  
du dx  
u x 1  
dv sin2xdx  
Đặt:  
0,25  
1
v   cos2x  
2
2
1
1
2 0  
I   (x 1)cos2x 0   
2 cos2xdx  
0,25  
0,25  
0,25  
2
2
1   
2 2  
1
1
  ( 1)cos  (0 1)cos0 sin 2x  
2
4
0
4
1
π
1(sin sin 0) 1  
4
4
x2 x  
2 dx  
1
B   
b.)  
(1,0)  
0,25  
0,25  
1 (x 2)  
u x 2 du dx  
Đặt:  
và x u 2  
x 1u 3  
Đổi cận: x  1u 1  
;
(u 2)2 (u 2)  
u 3u 2  
3
2
2
B 3  
du   
du   
3
3
(1  )du  
u2  
u2  
u u2  
1
1
1
3
2
(u 3ln u )  
0,25  
0,25  
u
1
2
10  
(33ln3) (13ln12)   3ln3  
3
3
y x2 3x  
y 6 2x  
và  
(1,5)  
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường  
Bài 2  
(1,5 điểm)  
x2 3x 6 2x  
0,25  
x  2, x 3  
được  
Giải phương trình hoành độ giao điểm  
3
Diện tích cần tìm là: S   
x2 3x (6 2x)dx  
0,25  
0,25  
2  
3
x2 x 6dx  
2  
Xét dấu:  
x
  
-2  
3
  
0,25  
0,25  
x2 x 6  
+ 0 - 0  
+
3
S (x2 x 6)dx  
2  
3
x3 x2  
27 22 125  
2
(  
6x)   
(đvdt)  
0,25  
3
2
3
6
2  
z 2 (1i)z 0  
(1,0)  
a.) Tìm số phức Z thỏa mãn điều kiện  
Bài 3  
(2,5 điểm)  
Đặt: z x yi,(x,yR)  
Phương trình đã cho tương đương với  
0,25  
0,25  
x2 y2 (1i)(x yi) 0  
x2 y2 x y (x y)i 0  
2
2
2
2
x y x y 0  
x y 0  
x y x y 0 (1)  
y  x  
(2)  
3
Thay (2) vào (1) và giải ra được: x 0, x 1  
Vậy: z 0,z 1i  
0,25  
0,25  
z2 2z 5 0  
(1,5)  
0,5  
b.) Giải phương trình trên tập số phức:  
Ta có: ' 15  4  
(2i)2  
(hoặc HS trả lời: ' có căn bậc hai là 2i  
)
0,5  
Phương trình có 2 nghiệm: z 12i  
và z 12i  
0,25  
0,25  
M(2;3;1)  
Trong không gian tọa độ Oxyz cho điểm  
, mặt phẳng  
Bài 4  
(4,0 điểm)  
x 1 y 2 z  
() :  
(P) : x 2y 2z 3 0  
và đường thẳng  
(1,0)  
2
1  
3
a.) Viết phương trình mp đi qua điểm M và song song với mphẳng (P).  
   
x 2y 2z d 0,(d  3)  
Mặt phẳng // (P) nên phương trình có dạng:  
   
Mặt phẳng đi qua  
0,25  
0,5  
nên khi thay tọa độ vào phương trình ta được:  
(thỏa mãn đk)  
M(2;3;1)  
   
2 2.(3) 2.1d 0 d 6  
x 2y 2z 6 0  
Vậy, mặt phẳng có phương trình:  
   
0,25  
(1,5)  
0,25  
b.) Tìm tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của M lên mặt phẳng (P).  
  
VTPT của (P) là: nP (1;2;2)  
  
Gọi (d) là đường thẳng đi qua M và vuông góc với (P), có VTCP là nP (1;2;2)  
0,25  
x 2 t  
Phương trình tham số của (d) là: y  32t  
0,5  
z 12t  
Điểm H là giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng (P). Tọa độ của điểm H  
x 2 t  
y  32t  
z 12t  
0,25  
là nghiệm của hệ pt:  
x 2y 2z 3 0  
t 1  
Vậy: H(3; –1; –1)  
x 3, y  1,z  1  
0,25  
()  
c.) Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm M và tiếp xúc với đường thẳng  
.
(1,5)  
Gọi (Q) là mặt phẳng đi qua  
và vuông góc với ()  
M(2;3;1)  
0,25  
Q : 2x y 3z 10 0  
   
Gọi I là giao điểm của (Q) và () . Tìm được tọa độ của I(1;1;3)  
0,25  
0,5  
Suy ra: IM 21  
()  
Vì mặt cầu (S) có tâm M và tiếp xúc với đường thẳng  
R IM 21  
nên có bán kính  
.
Vậy, phương trình của mặt cầu (S) là:  
0,5  
(x 2)2 (y 3)2 (z 1)2 21  
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên.  
Cách làm tròn điểm toàn bài: 0,25 thành 0,3; 0,5 giữ nguyên;  
0,75 thành 0,8.  
4
doc 4 trang Thùy Anh 11800 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Chương 2 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_12_chuong_2_nam_hoc_2015_2016.doc