Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II  
Môn: HÓA HỌC 10 – Chuẩn  
Năm học: 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Mức độ nhận thức  
Thông hiếu Vận dụng  
TN TL  
Vận dụng  
cao  
TN TL  
Nhận biết  
TN TL  
Nội dung  
Tổng số  
TN  
TL  
- Cấu hình eletron  
nguyên tử  
- Tính chất hóa học  
của các halogen  
- Tính chất  
hóa học của  
các halogen  
- Bài toán tính  
thể tích khí  
Cl2 (đktc)  
- Điều chế clo - Tính khối  
Chương 5: - Nhận biết các ion  
trong phòng  
lượng HCl  
Nhóm  
halogen  
thí nghiệm  
halogen  
- Công thức phân tử  
Clorua vôi  
- Điều chế nước  
giaven trong phòng  
thí nghiệm  
Số câu  
7 câu  
1 câu 2 câu  
10 câu  
4,7đ  
(47%)  
Số điểm  
2,1đ  
2,0đ  
0,6đ  
- cấu hình electron  
nguyên tử  
- Tính chất hóa học  
của oxi, ozon  
- Tính chất  
hóa học của  
SO2  
- tính chất hóa  
học của  
H2SO4(loãng)  
Chương 6:  
Oxi –lưu  
huỳnh  
- Tính chất hóa học  
của H2S, SO2, H2SO4  
- Ứng dụng của ozon,  
H2SO4  
Số câu  
7 câu  
2câu  
1 câu  
10 câu  
4,7đ  
(47%)  
Số điểm  
2,1đ  
0,6đ  
2,0đ  
Chương 7: - Các yếu tố ảnh  
Tốc độ hưởng đến tốc độ  
phản ứng phản ứng  
và cân  
bằng hóa  
học  
Số câu  
2 câu  
2 câu  
0,6đ  
(6%)  
Số điểm  
0,6đ  
Tổng số  
câu  
Tổng số  
điểm  
16 câu  
2 câu 1 câu 2 câu 1 câu  
0,6đ 2,0đ 0,6đ 2,0đ  
22 câu  
4,8đ  
(48%)  
10,0đ  
(100%)  
(6%) (20%) (6%) (20%)  
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II  
Môn: HÓA HỌC 10 – Chuẩn  
Năm học: 2016-2017  
Thời gian làm bài: 45 phút  
Mã đề thi  
132  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ và tên học sinh:..................................................................... lớp: .............................  
(Cho: K=39, Mn=55, Cl=35,5, Mg=24, Al=27, S=32, O=16, Na=23, H=1)  
A/ TRẮC NGHIỆM: (6,0đ)  
Câu 1: Hidro sunfua có tính chất hoá học đặc trưng là  
A. Vừa có tính oxi hoá vừa có tính khử  
C. Tính khử  
B. Tính axit  
D. Tính oxi hoá  
Câu 2: Khi cho 15,8 gam kali permanganat (KMnO4) tác dụng với axit clohiđric đậm đặc  
thì thể tích khí clo (đktc) thu được là  
A. 8,4 lít.  
B. 5,6 lít.  
C. 5,0 lít.  
D. 11,2 lít.  
Câu 3: Cho 6 gam kẽm vào một cốc đựng dd H2SO44M dư .Tốc độ phản ứng thay đổi  
như thế nào nếu thay 6 gam kẽm hạt bằng 6 gam kẽm bột  
A. Tăng rồi giảm  
B. Giảm  
C. Không thay đổi  
D. Tăng  
Câu 4: Một chất dùng để làm sạch nước, dùng để chữa sâu răng và có tác dụng bảo vệ  
các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ cực tím. Chất này là:  
A. Ozon  
B. Cacbon đioxit  
C. Clo  
D. Oxi  
Câu 5: Hoà tan hoàn toàn 5,6 lít khí SO2 (đktc) vào 100ml dung dịch KOH 3,5M. Muối  
tạo thành sau phản ứng là  
A. K2SO3.  
B. KHSO3.  
C. K2SO3 và KHSO3. D. K  
Câu 6: Cho phản ứng SO2 + Cl2 + 2H2O → H2SO4 + 2HCl. Điều nào sau đây đúng khi  
nói về số oxi hoá của lưu huỳnh ?  
A. Không thay đổi  
C. Giảm từ +4 xuống +2  
B. Tăng từ +2 lên +4  
D. Tăng từ +4 lên +6  
Câu 7: Yếu tố nào không làm ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng:  
A. Nhiệt độ B. Nồng độ C. Áp suất  
Câu 8: Các nguyên tố nhóm VIIA có cấu hình electron lớp ngoài cùng là  
A. 3s2 3p5 B. ns2 np5 C. 4s2 4p5  
D. Khối lượng  
D. 2s2 2p5  
Câu 9: Thuốc thử để phân biệt được cả 4 lọ mất nhãn: KF, KCl, KBr, KI là  
A. Quỳ tím B. AgNO3 C. NaOH D. Cu  
Câu 10: Phương trình nào sau đây chứng minh tính oxi hoá của ozon mạnh hơn oxi?  
A. O3 + Mg →MgO + O2  
C. O2 + 4Ag →2Ag2O  
B. O3 + 2Ag →Ag2O + O2  
D. O2 + 2Mg →2MgO  
Câu 11: Oxi tác dụng được với các chất nào dưới đây?  
A. Mg, S B. Na, Cl2 C. Mg, Ag  
Câu 12: Đơn chất halogen có tính oxi hóa yếu nhất là  
D. Ca, Au  
D. Cl2  
A. I2  
Câu 13: Công thức phân tử của Clorua vôi là  
A. CaOCl2 B. CaOCl  
B. F2  
C. Br2  
C. CaCl2  
D. CaClO2  
Câu 14: Mệnh đề nào sau đây diễn tả đúng về các halogen?  
A. Các halogen đều có số oxi hóa dương  
B. Các halogen đều tan nhiều trong nước.  
C. Các halogen đều tác dụng được với hidro ở điều kiện thường  
D. Halogen đứng trước thì đẩy được halogen đứng sau ra khỏi dung dịch muối.  
Câu 15: Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của Flo:  
A. Là phi kim có tính oxi hoá mạnh nhất  
B. Tác dụng được với hidro ở nhiệt độ cao,có mặt chất xúc tác  
C. Hợp chất của flo có trong men răng  
D. Chất khí màu lục nhạt,rất độc  
Câu 16: Cho phản ứng: aSO2 + bKMnO4 + cH2O → dK2SO4 + eMnSO4 + fH2SO4 . Với  
a, b, c, d, e,f là hệ số cân bằng ( tối giản ) của phản ứng.Tổng các hệ số cân bằng của  
phản ứng là  
A. 14  
B. 13  
C. 12  
D. 15  
Câu 17: Cấu hình electron của ion S 2là  
A. 1s22s22p63s23p64s2  
B. 1s22s22p63s23p2  
D. 1s22s22p63s23p4  
C. 1s22s22p63s23p6  
Câu 18: Phương trình điều chế nước Giaven trong phòng thí nghiệm:  
A. Cl2 + 2NaOH → 2NaCl + H2O + 1/2O2  
C. Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O  
B. Cl2 + NaOH→ NaCl + HClO  
D. Cl2 + 2NaOH → 2NaClO + H2  
Câu 19: Khẳng định không đúng về H2SO4 đặc là  
A. Có tính oxi hoá rất mạnh  
B. Dùng để chế tạo phân bón,thuốc trừ sâu, chất tẩy rửa...  
C. Khi tiếp xúc với da thịt làm bỏng da rất nặng  
D. Không có tính háo nước  
Câu 20: Để trung hoà m gam HCl cần dùng 100ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là  
A. 73 gam.  
B. 36,5 gam.  
C. 3,65 gam.  
D. 7,3 gam.  
B/ TỰ LUẬN: (4,0đ)  
Mã đề: 132, 357  
Câu 1: (2,0đ) Hoàn thành dãy chuyển hóa sau ( ghi rõ điều kiện nếu có):  
(1)  
(2)  
  
(3)  
KMnO4  
Cl2  
HCl  
AgCl  
  
  
↓(4)  
HClO  
Câu 2: (2,0đ) Cho 15,6g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4  
loãng, dư. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,92(l) khí (đktc)  
a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?  
b/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M đã tham gia phản ứng?  
Mã đề: 209, 485  
Câu 1: (2,0đ) Hoàn thành dãy chuyển hóa sau ( ghi rõ điều kiện nếu có):  
(1)  
(2)  
  
(3)  
MnO2  
Cl2  
HCl  
AgCl  
  
  
↓(4)  
HClO  
Câu 2: (2,0đ) Cho 15,6g hỗn hợp 2 kim loại Mg và Al tác dụng với dung dịch H2SO4  
loãng, dư. Sau khi phản ứng kết thúc thu được 17,92(l) khí (đktc)  
a/ Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu?  
b/ Tính thể tích dung dịch H2SO4 1M đã tham gia phản ứng?  
--- ----------- HẾT ----------  
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II  
Năm học: 2016 – 2017  
Môn : Hóa học 10 – chuẩn  
Mã đề: 132  
A/ TRẮC NGHIỆM (6,0đ): Mỗi câu chọn đúng được 0,3đ  
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
B/ TỰ LUẬN (4,0đ)  
Mã đề: 132, 357  
Câu  
Đáp án  
Điểm  
2,0đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
(1) 2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O  
as  
(2) H2 + Cl2 2HCl  
1
(3) HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3  
(4) Cl2 + H2O ↔ HClO + HCl  
2,0đ  
a/ Ta có: nH2 = 17,92/22,4 = 0,8mol  
Gọi x, y lần lượt là số mol của Mg, Al:  
Pt: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 (1)  
0,25đ  
0,25đ  
0,25đ  
1
x
1
x
1 (mol)  
x (mol)  
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 (2)  
2
2
y
3
1,5y  
3 (mol)  
1,5y (mol)  
từ (1) và (2) ta có pt: 24x + 27y = 15,6 (3)  
x + 1,5y = 0,8 (4)  
từ pt (3), (4) ta được: x =0,2; y = 0,4  
=> mMg = 0,2.24 = 4,8g ; mAl = 0,4.27 = 10,8g  
b/ ta có: nH2SO4 = 0,2 + 0,6 = 0,8mol  
=> VH2SO4 = 0,8/1 = 0,8 lít = 800ml  
0,25đ  
0,5đ  
0,25đ  
0,25đ  
Mã đề: 209, 485  
Câu  
1
Đáp án  
Điểm  
2,0đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
0,5đ  
(1) MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O  
(2) H2 + Cl2 2HCl  
(3) HCl + AgNO3 → AgCl↓ + HNO3  
(4) Cl2 + H2O ↔ HClO + HCl  
as  
2
2,0đ  
a/ Ta có: nH2 = 17,92/22,4 = 0,8mol  
Gọi x, y lần lượt là số mol của Mg, Al:  
Pt: Mg + H2SO4 → MgSO4 + H2 (1)  
0,25đ  
0,25đ  
0,25đ  
1
x
1
x
1 (mol)  
x (mol)  
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2 (2)  
2
y
3
1,5y  
3 (mol)  
1,5y (mol)  
từ (1) và (2) ta có pt: 24x + 27y = 15,6 (3)  
x + 1,5y = 0,8 (4)  
từ pt (3), (4) ta được: x =0,2; y = 0,4  
=> mMg = 0,2.24 = 4,8g ; mAl = 0,4.27 = 10,8g  
b/ ta có: nH2SO4 = 0,2 + 0,6 = 0,8mol  
=> VH2SO4 = 0,8/1 = 0,8 lít = 800ml  
0,25đ  
0,5đ  
0,25đ  
0,25đ  
doc 7 trang Thùy Anh 10620 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 2 môn Hóa học Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_10_ma_de_132_nam_hoc_20.doc