Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 nâng cao - Mã đề: 245 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

SỞ GDĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HK2-NH: 2016-2017.MÔN VATLY 12TN  
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)24/04/2017  
Họ và tên: ………………………………………………………………Lớp: 12T……  
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
Mã đề thi 245  
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O  
B O O O O O O O O O O  
C O O O O O O O O O O  
D O O O O O O O O O O  
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
I. Phần trắc nghiệm: (8,0 điểm)  
Câu 1: Hạt nhân C phóng xạ hạt nhân con sinh ra có:  
14  
6
A. 7 prôtôn và 7 nơtron  
B. 6 prôtôn và 7 nơtron  
C. 7 prôtôn và 6 nơtron  
D. 5 prôtôn và 6 nơtron  
Câu 2: Theo thuyết lượng tử ánh sáng, phát biểu nào sau đây là sai?  
A. Phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì mang năng lượng khác nhau.  
B. Trong chân không, phôtôn bay với tốc độ c = 3.108 m/s dọc theo các tia sáng.  
C. Phôtôn tồn tại trong cả trạng thái đứng yên và trạng thái chuyển động.  
D. Năng lượng của một phôtôn không đổi khi truyền trong chân không.  
Câu 3: Theo thuyết tương đối, một hạt có động năng bằng năng lượng nghỉ. Tốc độ của hạt đó là:  
A. 2,6.108 m/s  
B. 2,15.108 m/s  
C. 2,38.108 m/s  
D. 2,56.108 m/s  
Câu 4: Sự phát sáng của vật nào dưới đây gọi là sự phát quang.  
A. Bóng đèn pin.  
Câu 5: Cho phản ứng hạt nhân  
B. Hồ quang  
C. Tia lửa điện  
, hạt nhân X là hạt nhân nào sau đây ?  
D. Bóng đèn ống  
37  
37  
17 Cl X 18 Ar n  
A. 3T  
B. 24He  
C. 11H  
D. 12D  
1
Câu 6: Êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có mức năng lượng cao về quỹ quỹ đạo  
dừng có mức năng lượng thấp hơn thì vận tốc của êlectron tăng lên 4 lần. Êlectron đã chuyển từ quỹ đạo  
A. N về K  
Câu 7: Pin quang điện là nguồn điện trong đó:  
A. nhiệt năng được biến đổi thành điện năng. B. hóa năng được biến đổi thành điện năng.  
B. M về L  
C. N về M  
D. N về L  
C. cơ năng được biến đổi thành điện năng.  
Câu 8: Hạt nhân càng bền vững khi có  
A. năng lượng liên kết càng lớn  
C. số prôtôn càng lớn  
D. quang năng được biến đổi thành điện năng  
B. năng lượng liên kết riêng càng lớn .  
D. số nuclôn càng lớn.  
Câu 9: Tìm phát biểu sai, biết số nguyên tử và khối lượng chất phóng xạ ban đầu là N0 và m0:  
A. Khối lượng đã phân rã trong thời gian t: ∆m = m0(1 – e-λt)  
B. Hoạt độ phóng xạ ở thời điểm t: H = λN0e-0,693t  
C. Số nguyên tử đã phân rã trong thời gian t: ∆N = N0(1 - 2- t/T  
)
D. Số nguyên tử còn lại sau thời gian t: N = N0.e-0,693t/T  
Câu 10: Công thoát êlectron của một kim loại là A = 1,88 eV. Giới hạn quang điện của kim loại này có giá  
trị là: A. 1057 nm. B. 550 nm. C. 220 nm. D. 661 nm.  
Câu 11: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về phôtôn ánh sáng?  
A. Phôtôn chỉ tồn tại trong trạng thái chuyển động.  
B. Mỗi phôtôn có một năng lượng xác định.  
C. Năng lượng của các phôtôn của các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau.  
D. Năng lượng của phôtôn ánh sáng tím lớn hơn năng lượng của phôtôn ánh sáng đỏ.  
Câu 12: Ban đầu có N0 hạt nhân của một chất phóng xạ. Giả sử sau 4 ngày, tính từ lúc ban đầu, có 75% số  
hạt nhân N0 bị phân rã. Chu kì bán rã của chất đó là: A. 4 giờ.  
Câu 13: Cho 4 tia phóng xạ: tia , tia đi vào một miền có điện trường đều theo  
, tia và tia  
phương vuông góc với đường sức điện. Tia phóng xạ không bị lệch khỏi phương truyền ban đầu là  
A. tia C. tia  
B. tia D. tia   
B. 2 ngày  
C. 2 giờ.  
D.4 ngày.  
.
.
.
.
107  
47  
Câu 14: Cho khối lượng của hạt nhân Ag là 106,8783u; của nơtron là 1,0087u; của prôtôn là 1,0073u.  
107  
47  
Độ hụt khối của hạt nhân Ag là:  
A. 0,6986u.  
B. 0,6868u.  
C. 0,9686u.  
D. 0,9868u.  
Trang 1/2 - Mã đề thi 245  
Câu 15: Hiệu điện thế giữa hai điện cực của ống Rơn-ghen (ống tia X) là UAK = 2.104 V, bỏ qua động  
năng ban đầu của êlectron khi bứt ra khỏi catốt,. Tần số lớn nhất của tia X mà ống có thể phát ra xấp xỉ  
bằng: A. 4,83.1021 Hz  
B. 4,83.1019 Hz  
C. 4,83.1018 Hz  
D. 4,83.1017 Hz  
Câu 16: Đối với nguyên tử hiđrô, khi êlectron chuyển từ quỹ đạo M về quỹ đạo K thì nguyên tử phát ra  
phôtôn có bước sóng 0,1026 µm. Lấy h = 6,625.10-34J.s, e = 1,6.10-19 C và c = 3.108m/s. Năng lượng của  
phôtôn này bằng:  
A. 11,2 eV. B. 1,21 eV  
C. 121 eV.  
D. 12,1 eV.  
210  
84  
Câu 17: Lấy chu kì bán rã của pôlôni Polà 138 ngày và NA = 6,02. 1023 mol-1. Độ phóng xạ của 42 mg  
pôlôni là:  
Câu 18: Hạt nhân x trong phản ứng hạt nhân: 199 F p186O x là:  
A. B. prôtôn.  
C. 173Li  
Câu 19: Cho phản ứng hạt nhân + 17,3 MeV. Năng lượng tỏa ra khi tổng hợp 1mol khí  
A. 7.1014 Bq  
B. 7.1012 Bq  
C. 7.109 Bq  
D. 7.1010 Bq.  
10  
.
D. Be  
4
13 H 12H24He01n  
hêli xấp xỉ bằng :  
Câu 20: Hạt nhân Bêri (  
A. ,24.109 J  
B. 1,67.1012 J  
C. 4,24.1011 J  
D. 5, 03.1012 J  
10  
) có khối lượng 10,0113u, khối lượng nơtron: m = 1,0087u, m =1,0073u,  
4 Be  
n
p
Năng lượng liên kết của nó là:  
II. Phần tự luận : (2,0 điểm)  
A. 0,65 MeV  
B. 6,52 MeV. C. 65,29 MeV.  
D. 625,6 MeV.  
Câu 1 (1đ) : Nêu cấu tạo hạt nhân nguyên tử (1đ)  
Câu 2 (1đ) : Ban đầu (t = 0) có một chất phóng xạ X nguyên chất . Ở thời điểm t1 mẫu chất phóng xạ X  
còn lại 20 % hạt nhân chưa bị phân rã. Đến thời điểm t2 = t1 + 200 (s) số hạt nhân X chưa bị phân rã chỉ  
còn 5 % so với số hạt nhân ban đầu. Tính chu kì bán rã của chất đó .  
------  
...……………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
………………………………………………………………………………………………………………...  
---------- HẾT ----------  
Trang 2/2 - Mã đề thi 245  
doc 2 trang Thùy Anh 7500 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 12 nâng cao - Mã đề: 245 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_12_nang_cao_ma_d.doc
  • xlsKIEM TRA VAT LY 12(24-04-2017)_VATLY12TN2(24-04)_dapancacmade.xls