Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỐ SINH - HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học: 2016-2017  
MÔN : HÓA HỌC - KHỐI LỚP 10  
THỜI GIAN: 45 PHÚT – MÃ ĐỀ: 101  
HỌ VÀ TÊN: ……………………………………………………. LỚP ……….  
ĐIỂM  
Phiếu trả lời trắc nghiệm: Đánh dấu X vào đáp án dúng  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
A
B
C
D
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16, K = 39, Cl = 35,5, S = 32, Li = 7, Na = 23, Ba = 137, Cu = 64,  
Fe = 56, Zn = 65, Al = 27, P = 31, N = 14, Se = 79, Be = 9, Mg = 14, Ca = 40, Rb=85, Cs=133  
Đề  
A./ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: Trắc nghiệm: (20 câu, 6điểm )  
Câu 1: Hạt của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên  
A. electron, proton và nơtron  
C. proton và nơtron  
B. electron và nơtron  
D. electron và proton  
Câu 2. Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ( tối đa)?  
A. s1 , p3, d7, f12  
B. s2, p6, d10, f14 C. s2, d5, d9, f13  
D. s2, p4, d10, f10  
Câu 3: Chọn câu phát biểu sai :  
1. Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân  
2. Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối  
3. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử  
4. Số prôton =điện tích hạt nhân  
5. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron  
A. 2,4,5  
B. 2,3  
C. 3,4  
D. 2,3,4  
Câu 4: Nguyên tử của nguyên tố Fe có Z = 26. Cấu hình electron của Fe3+ là:  
A. 1s22s22p63s23p64s23d3.  
B. 1s22s22p63s23p63d5.  
D. 1s22s22p63s23p63d6.  
C. 1s22s22p63s23p64s23d4.  
26  
13  
55  
26  
26  
12  
Câu 5: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử:  
X
,
Y
,
Z ?  
A. X và Z có cùng số khối.  
B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.  
C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học. D. X và Y có cùng số nơtron.  
Câu 6. Trong tự nhiên, nguyên tử brom có hai đồng vị là 79Br chiếm 54,5% và 81Br. Nguyên tử lượng trung  
bình của Br là  
A. 80,79  
B. 80,00  
C. 79,00  
D. 79,91  
37  
17  
35  
17  
Câu 7. Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền: Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là Cl  
.
Thành  
phần % theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 là  
17  
A. 8,43%.  
B. 8,79%.  
C. 8,92%.  
D. 8,56%.  
Câu 8. Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là :  
A. 8 và 18. B. 18 và 8.  
C. 8 và 8.  
D. 18 và 18  
Câu 9. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VIIA:  
A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2  
D. ns2np4  
Câu 10. Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều  
tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì  
A. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.  
dần.  
B. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng  
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.  
D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.  
Câu 11. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố Be, F, Li và Cl tăng dần theo thứ tự sau :  
A. Li < Be < F < Cl ; B. F < Be < Cl < Li ; C. Be < Li < F < Cl ; D. Cl < F < Li < Be  
Câu 12. Cho các hidroxit sau Al(OH)3 ; H2SiO3 ; H3PO4 ; H2SO4; H2SO3 chọn bazơ mạnh nhất và axit mạnh  
nhất ( cho kết quả theo thứ tự ):  
A. H2SiO3, Al(OH)3  
B. H2SO4, Al(OH)3  
C. H3PO4, Al(OH)3  
D. Al(OH)3, H2SO4  
Câu 13 Nguyên tố X có cấu hình electron như sau : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1.Vị trí của X trong bảng tuần  
hoàn là :  
A. Ô 25, chu kỳ 3, nhóm IA.  
C. Ô 23, chu kỳ 4, nhóm VIA.  
B. Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIB.  
D. Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VB.  
Câu 14 : Hợp chất khí đối với hyđro của một nguyên tố R có công thức RH3. Trong oxit cao nhất của R, oxi  
chiếm 74,07% về khối lượng . Vậy nguyên tố R là:  
A. Lưu huỳnh (S)  
B. Nitơ (N)  
C. Selen (Se)  
D. photpho (P).  
Câu 15: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:  
A. Liên kết cộng hoá trị không phân cực chỉ được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau.  
B. Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.  
C. Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hơn 0,4.  
D. Liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn được  
gọi là liên kết cộng hoá trị phân cực.  
Câu 16: Dãy gồm các chất chỉ có liên kết ion là  
A. NaCl, H2O, KCl, CsF  
C. NaCl, KCl, KF, CsF  
B. KF, NaCl, NH3, HCl  
D. CH4, SO2, NaCl, KF  
Câu 17: Cho phản ứng: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3. Trong phản ứng này phân tử Cl2  
A. Vừa bị oxi hóa vừa bị khử  
C. Là chất oxi hóa  
B. Không bị oxi hóa cũng không bị khử  
D. Là chất khử  
Câu 18: Trong phản ứng MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O. Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của  
phản ứng là  
A.8.  
B. 6.  
C. 7.  
D. 9  
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các electron trên phân lớp s là 7. Chọn Số phát biểu đúng  
trong các phát biểu sau:  
(1) Nguyên tử có 19 proton (2) Nguyên tử có 19 nơtron (3) Nguyên tố thuộc loại nguyên tố s  
(4) Nguyên tử là kim loại. (5) Có hợp chất khí với hidro (6) Công thức oxit cao nhất với oxi là X2O  
A.3.  
B. .4  
C. 5  
D. 6  
Câu 20: Tổng số hạt mang điện âm trong ion AB43- là 50. Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số  
hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22. Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:  
A. 16 và 7  
B. 7 và 16  
C. 15 và 8  
D. 8 và 15  
B. PHẦN RIÊNG: ( 10 CÂU ; 4,0 điểm)  
Thí sinh học chương trình nào thì làm phần riêng dành cho chương trình đó.  
I. Phần dành cho chương trình cơ bản( câu 21 đến câu 30)  
Câu 21. Cho cấu hình electron nguyên tử sau 1s22s22p63s23p63d54s2 số electron ở phân lớp có mức năng  
lượng cao nhất là  
A.2  
Câu 22. Dãy gồm các nguyên tố thuộc kim loại kiềm  
A. K, Na, Al, S, Li A. Mg, Al, Na, K, Ca  
Câu 23: Nguyên tử của X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. Cấu hình Ion X2- nguyên tử của X là:  
A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s23p2. C. 1s22s22p63s23p64s2. D. 1s22s22p63s23p5  
B. 5  
C. 6  
D. 7  
B. Cs, Al, K, Na, Mg D. Na, K, Rb, Cs ,Li  
Câu 24: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt.  
Kí hiệu của A là  
39 K  
38  
19  
39  
19  
38  
20  
K
K
K
20  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 25. Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn:  
(1), Hóa trị cao nhất với oxi  
(4), Số electron trong nguyên tử  
(2), Số lớp electron  
(5), Số electron lớp ngoài cùng  
B. (1), (4), (5) C. (1), (5) D. (1), (2), (4), (5)  
(3), Nguyên tử khối  
A. (1), (2), (5)  
Câu 26: Hòa tan hết 5gam kim loại R thuộc nhóm IIA vào nước, lượng H2 thoát ra là 2,8lít (đktc). R là  
nguyên tố nào?  
A. Ba  
B. Ca  
C. Mg  
D. Be  
Câu 27. A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn ZA < ZB. Tổng số  
proton của chúng là 25. số hiệu nguyên tử A, B lần lượt  
A. 15 ; 16  
Câu 28: Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết đơn ?  
A. N2 B. O2  
Câu 29: Cho các hợp chất: HCl, NaCl, CaO, H2O, NH3. Chất bị phân cực mạnh nhất là  
A. NaCl. B. HCl. C. CaO. D. NH3.  
Câu 30: Số oxi hóa của kim loại Mg; Fe trong FeCl3; S trong SO3; P trong PO34lần lượt là  
A. 0, +3 , +6 , +5. B. 0, +3 , +5 , +6. C. +3 , +5 , 0 , +6. D. +5 , +6 , +3 , 0.  
II.Phần dành cho chương trình nâng cao(câu 31 đến 40)  
Câu 31: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố có số hiệu bằng 7 có mấy electron độc thân ?  
B. 16 ; 15  
C. 13 ; 12  
D. 12 ; 13  
C. F2  
D. CO2  
A. 3  
B. 5  
C. 2  
D. 1  
32  
16  
34  
16  
Câu 32: Trong tự nhiên lưu huỳnh có 2 đồng vị:  
S
và  
S
, và oxi có 3 đồng vị 168 O  
,
178 O và 188 O . Số loại  
phân tử SO2 có thể tạo thành là:  
A. 12.  
B. 3.  
C. 18.  
D. 6.  
Câu 33: Cho các phản ứng sau:  
a. FeO + H2SO4 đặc nóng  
Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O  
Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O  
b. FeS + H2SO4 đặc nóng  
c. Al2O3 + HNO3  
d. Cu + Fe2(SO4)3  
Al(NO3)3 + H2O  
CuSO4 + FeSO4  
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?  
A. a, b, d B. a, c, d. C. a, b, c, d  
D. b, c, d  
Câu 34. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe  
rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,847 ở 200C khối lượng riêng của Fe là 7,87g/cm3. Cho  
4
Vh/c = r3. Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là:  
3
A. 1,44.10-2 nm  
B. 1,97.10-8 nm  
C. 1,29.10-1 nm  
D. 1,28.10-8 cm  
Câu 35. Các nguyên tố Na, Mg, Si, C được sắp xếp theo chiều giảm dần năng lượng ion hoá thứ nhất la  
A. C > Si > Mg > Na ; B. Si > C > Mg > Na ; C. C > Mg > Si > Na ; D. Si > C > Na > Mg.  
Câu 36: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở 2 chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn, tác  
dụng với dung dịch axit clohiđric dư thấy có 3,36 lít khí H2 bay ra(đktc). (cho Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba =  
137). Hai kim loại đó là  
A. Ca, Sr.  
B. Ba, Sr.  
C. Be, Mg.  
D. Mg, Ca.  
Câu 37. A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một nhóm A trong hệ thống tuần hoàn ZA < ZB. Tổng số  
proton của chúng là 32. số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là.  
A. 20 ; 12  
Câu 38: Phân tử H2O có góc liên kết HOH là 104,5O do nguyên tử oxi ở trạng thái lai hoá  
A. sp.  
B. sp2. C. sp3. D. sp4  
Câu 39. Trong các phân tử N2, NaCl, HNO3, H2O2, phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị là  
A. H2O2. B. NaCl. C. HNO3. D. N2 và H2O2.  
Câu 40. Cho các tinh thể: iot, kim cương, nước đá, muối ăn. Tinh thể thuộc loại tinh thể phân tử là  
A. nước đá, muối ăn B. iot ,nước đá, muối ăn C. iot , nước đá D. Iot, muối ăn  
B. 12 ; 20  
C. 16 ; 8  
D. 8 ; 16  
----------- HẾT ----------  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỐ SINH - HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học: 2016-2017  
MÔN : HÓA HỌC - KHỐI LỚP 10  
THỜI GIAN: 45 PHÚT – MÃ ĐỀ: 102  
HỌ VÀ TÊN: ………………………………………………………………. LỚP ……….  
ĐIỂM  
Phiếu trả lời trắc nghiệm: Đánh dấu X vào đáp án dúng  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
A
B
C
D
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16, K = 39, Cl = 35,5, S = 32, Li = 7, Na = 23, Ba = 137, Cu = 64,  
Fe = 56, Zn = 65, Al = 27, P = 31, N = 14, Se = 79, Be = 9, Mg = 14, Ca = 40, Rb=85, Cs=133  
Đề  
A./ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: Trắc nghiệm: (20 câu, 6điểm )  
Câu 1. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ Hiđrô) là:  
A. Proton  
B. Proton và Nơtron  
C. Proton và electron  
D. Proton, electron và nơtron  
Câu 2 . Số electron tối đa trên lớp M ( n = 3) là:  
A. 2. B. 8. C. 18.  
Câu 3: Chọn câu phát biểu Đúng :  
D. 32.  
1.Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân  
2.Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối  
3.Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử  
4.Số prôton =điện tích hạt nhân  
5.Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron  
A. 2,4,5  
Câu 4: Cấu hình electron nguyên tử có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 12 là:  
A. 1s22s22p63s23p2. B. 1s22s22p73s2. C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p63s23p6  
Câu 5: Cho các nguyên tử sau: 162 A 186 B 188 D 173 X , 147Y . Số cặp nguyên tử có cùng số nơtron.  
A. 1 B. 2 C. 3 D. 4  
B. 2,3  
C. 1,4  
D. 1,4,5  
,
,
, ,  
163E  
63  
65  
Câu 6: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Cu có hai đồng vị bền Cu và Cu . Thành phần phần  
29  
29  
63  
trăm về khối lượng của Cu trong Cu2S là ( biết S = 32):  
29  
A. 21,82.  
B. 73.  
C. 57,82.  
D. 57,49.  
Câu 7: Coban có hai đồng vị 57 Co chiếm 35,67% và 60 Co chiếm 64,33%. Nguyên tử khối trung bình của  
coban là:  
A. 59,37.  
Câu 8 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là :  
A. 3 và 3. B. 3 và 4. C. 4 và 4. D. 4 và 3.  
Câu 9. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VIIIA:  
A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2  
B. 58,93.  
C. 58,85.  
D. 57,95.  
D. ns2np6  
Câu 10.Trong 1 chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì  
A. độ âm điện và bán kính nguyên tử giảm dần.  
B. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.  
C. Số lớp electron tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần  
D. Nguyên tử khối tăng dần.  
Câu 11. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố Be, F, Li và Cl giảm dần theo thứ tự sau :  
A. Li < Cl < Be < F ;  
B. F < Be < Cl < Li ;  
C. Be < Li < F < Cl ;  
D. Cl < F < Li < Be  
Câu 12:Trong các hidroxit sau: RbOH, H2SiO3 ; H3PO4, Al(OH)3 ; HClO4 chọn bazơ mạnh nhất và axit  
mạnh nhất ( cho kết quả theo thứ tự ):  
A. RbOH, HClO4  
B. HClO4, Al(OH)3  
C. HClO4, RbOH  
D. Al(OH)3, RbOH  
Câu 13. Cho Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá  
học, nguyên tố X thuộc  
A. chu kì 4, nhóm VIIIB.  
C. chu kì 3, nhóm VIB.  
B. chu kì 4, nhóm VIIIA.  
D. chu kì 4, nhóm IIA.  
Câu 14. Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức tổng quát là R2O5, hợp chất của nó với hiđro có 82,35%  
R về khối lượng. Nguyên tố R là (biết P=31, N=14, As=75, Sb=122)  
A. Photpho.  
B. Nitơ.  
C. Asen.  
D. Antimon.  
Câu 15: Hãy chọn phát biểu đúng  
A. Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.  
B. Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn  
1,7.  
C. Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.  
D. Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu  
Câu 16: Dãy chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực:  
A. H2 , H2O , CH4 , NH3.  
C. CH4 , H2O , NH3 , Cl2O.  
B. NaCl , PH3 , HBr , H2S.  
D. H2O, NH3 , O2 , CCl4.  
Câu 17: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S  
A. chất oxi hóa . B. chất khử. C. Axit. D. vừa axit vừa khử.  
Câu 18: Cho phản ứng: aHNO3 + bH2S → c S + d NO + e H2O.Với a, b, c, d, e là hệ số cân bằng ( tối giản )  
của phản ứng. Tổng số của a + b là :  
A. 6  
B. 4  
C. 3  
D. 5  
Câu 19: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các electron trên phân lớp p là 11. Chọn Số phát biểu đúng  
trong các phát biểu sau:  
(1) Nguyên tử có 19 proton (2) Nguyên tử có 19 nơtron (3) Nguyên tố thuộc loại nguyên tố p  
(4) Nguyên tử là phi kim. (5) Có hợp chất khí với hidro (6) Công thức oxit cao nhất với oxi là X2O  
A.3.  
B. .4  
C. 5  
D. 6  
Câu 20: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128. Trong hợp chất, số proton của nguyên tử X nhiều  
hơn số proton của nguyên tử M là 38. Công thức của hợp chất trên là  
A. FeCl3  
B. AlCl3  
C. FeF3  
D. AlBr3  
B. PHẦN RIÊNG: ( 10 CÂU ; 4,0 điểm)  
Thí sinh học chương trình nào thì làm phần riêng dành cho chương trình đó.  
I. Phần dành cho chương trình cơ bản (câu 21 đến câu 30)  
Câu 21:. Số hiệu của nguyên tử M là 27 . Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao  
nhất là:  
A. 4s2  
B. 3d5  
C. 3d5  
D. 3d7  
Câu 22: Cấu hình electron nguyên tử của X là 1s22s22p63s23p64s2. Ion X2+ có cấu hình electron là:  
A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s22p63s23p44s2 D. 1s22s22p63s23p64s2  
Câu 23. Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 34. Số khối của nguyên tử nguyên tố X là:  
A. 9  
Câu 24. Dãy gồm các nguyên tố thuộc kim loại kiềm  
A. K, Na, Al, S, Li B. Na, K, Rb, Cs ,Li  
B. 23  
C. 39  
D. 14.  
C. Mg, Al, Na, K, Ca  
D. Cs, Al, K, Na, Mg  
Câu 25: Cho 0,54 gam kim loại B có hóa trị không đổi tác dụng hết với dd HCl tạo thành 672 cm3 khí H2  
(đktc). Kim loại B là (cho Al=27, Mg=24, Zn=65, Fe=56)  
A. Mg.  
B. Al.  
C. Zn.  
D. Fe  
Câu 26. A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn ZA < ZB. Tổng số  
proton của chúng là 31. số hiệu nguyên tử A, B lần lượt  
A. 15 ; 16  
B. 16 ; 15  
C. 13 ; 12  
D. 12 ; 13  
Câu 27.Dãy chất được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử :  
A. HCl, Cl2, NaCl  
C. Cl2, HCl, NaCl  
B. NaCl, Cl2, HCl  
D. Cl2, NaCl, HCl  
Câu 28. Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm  
A. Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực.  
B. Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, không phân cực.  
C. Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực.  
D. Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực.  
Câu 29: Số oxi hoá của Mn trong các đơn chất, hợp chất và ion sau đây: Mn , MnO , MnCl4 , MnO4 lần lượt  
là :  
A. +2 , –2 , –4 , +8.  
B. 0 , +2 , +4 , +7.  
C. 0 , –2 , –4 , –7.  
D. 0 , +2 , –4 , –7.  
Câu 30: Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân  
1)  
2)  
3)  
4)  
5)  
6)  
Độ âm điện của các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn.  
Bán kính nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.  
Số electron trong nguyên tử các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn.  
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.  
Tính kim loại, phi kim của các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn.  
Khối lượng nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.  
Những phát biểu sai là:  
A. 3, 6.  
B. 2,5  
C. 1,4.  
D. 2, 3.  
II.Phần dành cho chương trình nâng cao (câu 31 đến 40)  
Câu 31: Cho nguyên tử X có Z = 25. Số eletron độc thân trong nguyên tử X là:  
A. 2. B. 1. C. 4. D. 5.  
Câu 32: Có bao nhiêu loại phân tử Cu2O được tạo thành từ các đồng vị 63Cu, 65Cu, 16O, 17O, 18O?  
A. 18. B. 6. C. 9. D. 12.  
Câu 33. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử đồng là những hình cầu chiếm 70% thể tích tinh thể, phần còn lại là các  
khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của đồng là 63,54 ở 200C , khối lượng riêng của Cu là 9,94g/cm3.  
4
Cho Vh/c = r3. Bán kính nguyên tử gần đúng của đồng là:  
3
A. 1,21.10-1 nm  
B. 1,28.10-8 cm  
C. 1,44.10-2 nm  
D. 1,97.10-8 cm  
Câu 34: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của năng lượng ion hóa thứ nhất ?  
A. Cl, Al, Na, K B. Al, Cl, Na, K C. K,Na, Al, Cl D. Na, Al, Cl, K  
Câu 35. Cho 0,425(g) hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp hòa tan trong nước thu được 0,328(lít)  
H2 ở điều kiện chuẩn. Hai kim loại là:  
A. Li – Na  
B. Na – K  
C. K – Rb  
D. Rb – Cs  
Câu 36. A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một nhóm A trong hệ thống tuần hoàn ZA < ZB. Tổng số  
proton của chúng là 24. số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:  
A. 15 ; 16  
Câu 37: Phân tử BeH2 có góc liên kết là 180O do nguyên tử Be ở trạng thái lai hoá  
A. sp.  
B. sp2. C. sp3. D. sp4  
Câu 38. Trong các phân tử N2, NaCl, HNO3, H2O2, phân tử có liên kết cho − nhận là  
A. H2O2. B. NaCl. C. HNO3. D. N2 và H2O2.  
Câu 39. Cho các tinh thể: iot, kim cương, nước đá, muối ăn. Tinh thể thuộc loại tinh thể nguyên tử là  
A. nước đá, muối ăn B. iot , nước đá C. iot . D. kim cương  
Câu 40: Trong các phản ứng sau :  
B. 16 ; 15  
C. 16 ; 8  
D. 8 ; 16  
a. FeS + 2HCl  
c. 2FeCl3 + Cu  
FeCl2 + H2S  
2FeCl2 + CuCl2  
b. Fe + 2HCl  
d. Fe + CuSO4  
FeCl2 + H2  
FeSO4 + Cu  
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?  
A. a, b, d B. a, c, d.  
C. a, b, c, d  
D. b, c, d  
----------- HẾT ----------  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỐ SINH - HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học: 2016-2017  
MÔN : HÓA HỌC - KHỐI LỚP 10  
THỜI GIAN: 45 PHÚT – MÃ ĐỀ: 103  
HỌ VÀ TÊN: ………………………………………………………………. LỚP ……….  
ĐIỂM  
Phiếu trả lời trắc nghiệm: Đánh dấu X vào đáp án dúng  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
A
B
C
D
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16, K = 39, Cl = 35,5, S = 32, Li = 7, Na = 23, Ba = 137, Cu = 64,  
Fe = 56, Zn = 65, Al = 27, P = 31, N = 14, Se = 79, Be = 9, Mg = 14, Ca = 40, Rb=85, Cs=133  
Đề  
A./ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: Trắc nghiệm: (20 câu, 6điểm )  
Câu 1. Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều  
tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì  
A. tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.  
B. tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần  
C. độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.  
D. tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.  
Câu 2. Cho các hidroxit sau Al(OH)3 ; H2SiO3 ; H3PO4 ; H2SO4; H2SO3 chọn bazơ mạnh nhất và axit mạnh  
nhất ( cho kết quả theo thứ tự ):  
A. H2SiO3, Al(OH)3  
B. H2SO4, Al(OH)3  
C. Al(OH)3, H2SO4 D. H3PO4, Al(OH)3  
Câu 3 Nguyên tố X có cấu hình electron như sau : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1.Vị trí của X trong bảng tuần  
hoàn là :  
A. Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VIB.  
C. Ô 23, chu kỳ 4, nhóm VIA.  
B. Ô 25, chu kỳ 3, nhóm IA.  
D. Ô 24, chu kỳ 4, nhóm VB.  
Câu 4 : Hợp chất khí đối với hyđro của một nguyên tố R có công thức RH3. Trong oxit cao nhất của R, oxi  
chiếm 74,07% về khối lượng. Vậy nguyên tố R là:  
A. Lưu huỳnh (S)  
B. photpho (P)  
C. Nitơ (N)  
D. Selen (Se)  
Câu 5: Chọn câu đúng nhất trong các câu sau:  
A. Liên kết cộng hoá trị không phân cực chỉ được tạo thành từ các nguyên tử giống nhau.  
B. Trong liên kết cộng hoá trị, cặp electron dùng chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.  
C. Liên kết cộng hoá trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện lớn hơn 0,4.  
D. Liên kết cộng hoá trị trong đó cặp electron chung bị lệch về phía nguyên tử có độ âm điện lớn hơn được  
gọi là liên kết cộng hoá trị phân cực.  
Câu 6: Dãy gồm các chất chỉ có liên kết ion là  
A. NaCl, H2O, KCl, CsF  
C. CH4, SO2, NaCl, KF  
B. KF, NaCl, NH3, HCl  
D. NaCl, KCl, KF, CsF  
Câu 7: Cho phản ứng: 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3. Trong phản ứng này phân tử Cl2  
A. Không bị oxi hóa cũng không bị khử  
C. Chất khử  
B. Chất oxi hóa  
D. Vừa bị oxi hóa vừa bị khử  
Câu 8: Trong phản ứng MnO2 + HCl MnCl2 + Cl2 + H2O. Sau khi cân bằng, tổng hệ số cân bằng của  
phản ứng là  
A. 9.  
B. 7.  
C. 6.  
D. 8  
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các electron trên phân lớp s là 7. Chọn Số phát biểu đúng trong  
các phát biểu sau:  
(1) Nguyên tử có 19 proton (2) Nguyên tử có 19 nơtron (3) Nguyên tố thuộc loại nguyên tố s  
(4) Nguyên tử là kim loại. (5) Có hợp chất khí với hidro (6) Công thức oxit cao nhất với oxi là X2O  
A.3.  
B. 4  
C. 5  
D. 6  
Câu 10: Hạt của hầu hết các nguyên tử do các loại hạt sau cấu tạo nên  
A. electron, proton và nơtron  
C. proton và nơtron  
B. electron và nơtron  
D. electron và proton  
Câu 11 Tổng số hạt mang điện âm trong ion AB43- là 50. Số hạt mang điện trong nguyên tử A nhiều hơn số  
hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử B là 22. Số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là:  
A. 16 và 7  
B. 7 và 16  
C. 8 và 15  
D. 15 và 8  
Câu 12. Dãy nào trong các dãy sau đây gồm các phân lớp electron đã bão hòa ( tối đa)?  
A. s1 , p3, d7, f12  
B. s2, p6, d10, f14  
D. s2, p4, d10, f10  
C. s2, d5, d9, f13  
Câu 13: Chọn câu phát biểu sai :  
1.Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân  
2.Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối  
3.Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử  
4. Số prôton =điện tích hạt nhân  
5. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron  
A. 2,4,5  
B. 3,4  
C. 2,3  
D. 2,3,4  
Câu 14: Nguyên tử của nguyên tố Fe có Z = 26. Cấu hình electron của Fe3+ là:  
A. 1s22s22p63s23p64s23d3.  
B. 1s22s22p63s23p63d5.  
D. 1s22s22p63s23p63d6.  
C. 1s22s22p63s23p64s23d4.  
26  
13  
55  
26  
12  
Câu 15: Nhận định nào sau đây đúng khi nói về 3 nguyên tử:  
X
,
Y
,
Z ?  
26  
A. X và Z có cùng số khối.  
B. X, Z là 2 đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học.  
C. X, Y thuộc cùng một nguyên tố hoá học. D. X và Y có cùng số nơtron.  
Câu 16. Trong tự nhiên, nguyên tử brom có hai đồng vị là 79Br chiếm 54,5% và 81Br. Nguyên tử lượng trung  
bình của Br là  
A. 80,79  
B. 79,91  
C. 80,00  
D. 79,00  
37  
17  
35  
17  
Câu 17. Trong tự nhiên Clo có hai đồng vị bền: Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là Cl  
.
Thành phần % theo khối lượng của 37Cl trong HClO4 là  
17  
A. 8,43%.  
Câu 18. Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 5 là :  
A. 8 và 18. B. 18 và 8.  
B. 8,79%.  
C. 8,56%.  
D. 8,92%.  
C. 8 và 8.  
D. 18 và 18  
Câu 19. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VIIA:  
A.ns2np5 B. ns2np3 C. ns2np2  
Câu 20. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố Be, F, Li và Cl tăng dần theo thứ tự sau :  
A. Li < Be < F < Cl ; B. Cl < F < Li < Be; C. Be < Li < F < Cl ; D. F < Be < Cl < Li  
D. ns2np4  
B. PHẦN RIÊNG: ( 10 CÂU ; 4,0 điểm)  
Thí sinh học chương trình nào thì làm phần riêng dành cho chương trình đó.  
I. Phần dành cho chương trình cơ bản( câu 21 đến câu 30)  
Câu 21: Nguyên tử của X có cấu hình electron là 1s22s22p63s23p4. Cấu hình Ion X2- của nguyên tử X là:  
A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s23p2. C. 1s22s22p63s23p64s2.  
D. 1s22s22p63s23p5  
Câu 22: Trong nguyên tử một nguyên tố A có tổng số các loại hạt là 58. Biết số hạt p ít hơn số hạt n là 1 hạt.  
Kí hiệu của A là  
39 K  
38  
19  
38  
20  
39  
19  
K
K
K
20  
A.  
B.  
C.  
D.  
Câu 23. Cho cấu hình electron nguyên tử sau 1s22s22p63s23p63d54s2 số electron ở phân lớp có mức năng  
lượng cao nhất là  
A.2  
Câu 24. Sắp xếp các nguyên tố thuộc kim loại kiềm  
A. Na, K, Rb, Cs, Li B. K, Na, Al, S, Li C. Mg, Al, Na, K, Ca D. Cs, Al, K, Na, Mg  
Câu 25: Trong phân tử nào chỉ tồn tại liên kết đơn ?  
A. N2 B. F2  
Câu 26: Cho các hợp chất: HCl, NaCl, CaO, H2O, NH3. Chất bị phân cực mạnh nhất là  
A. HCl. B. NaCl. C. CaO. D. NH3.  
Câu 27 Số oxi hóa của kim loại Mg; Fe trong FeCl3; S trong SO3; P trong PO34lần lượt là  
A. 0, +3 , +6 , +5. B. 0, +3 , +5 , +6. C. +3 , +5 , 0 , +6. D. +5 , +6 , +3 , 0.  
Câu 28. Tính chất nào sau đây biến đổi tuần hoàn:  
B. 6  
C. 5  
D. 7  
C. O2  
D. CO2  
(1), Hóa trị cao nhất với oxi  
(4), Số electron trong nguyên tử  
A. (1), (5)  
(2), Số lớp electron  
(5), Số electron lớp ngoài cùng  
B. (1), (2), (5) C. (1), (4), (5) D. (1), (2), (4), (5)  
(3), Nguyên tử khối  
Câu 29: Hòa tan hết 5 gam kim loại R thuộc nhóm IIA vào nước, lượng H2 thoát ra là 2,8lít (đktc). R là  
nguyên tố nào?  
A. Ba  
B. Ca  
C. Mg  
D. Be  
Câu 30. A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn ZA < ZB. Tổng số  
proton của chúng là 25. số hiệu nguyên tử A, B lần lượt  
A. 15 ; 16  
B. 16 ; 15  
C. 12 ; 13  
D. 13 ; 12  
II.Phần dành cho chương trình nâng cao(câu 31 đến 40)  
Câu 31. Các nguyên tố Na, Mg, Si, C được sắp xếp theo chiều giảm dần năng lượng ion hoá thứ nhất  
A. Si > C > Mg > Na ; B. C > Si > Mg > Na ; C. C > Mg > Si > Na ; D. Si > C > Na > Mg.  
Câu 32: Cho 4,4 gam hỗn hợp hai kim loại ở 2 chu kì liên tiếp và thuộc nhóm IIA của bảng tuần hoàn, tác  
dụng với dung dịch axit clohiđric dư thấy có 3,36 lít khí H2 bay ra(đktc). (cho Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87, Ba =  
137). Hai kim loại đó là  
A. Ca, Sr.  
B. Ba, Sr.  
C. Mg, Ca.  
D. Be, Mg.  
Câu 33. A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một nhóm A trong hệ thống tuần hoàn ZA < ZB. Tổng số  
proton của chúng là 32. số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là  
A. 12 ; 20  
Câu 34: Phân tử H2O có góc liên kết HOH là 104,5O do nguyên tử oxi ở trạng thái lai hoá  
A. sp.  
B. sp2. C. sp3. D. sp4  
Câu 35. Trong các phân tử N2, NaCl, HNO3, H2O2, phân tử chỉ có liên kết cộng hóa trị là  
A. H2O2. B. NaCl. C. HNO3. D. N2 và H2O2.  
Câu 36. Cho các tinh thể: iot, kim cương, nước đá, muối ăn. Tinh thể thuộc loại tinh thể phân tử là  
A. nước đá, muối ăn B. iot , nước đá C. iot ,nước đá, muối ăn D. Iot, muối ăn  
Câu 37: Ở trạng thái cơ bản, nguyên tử của nguyên tố có số hiệu bằng 25 có mấy electron độc thân ?  
B. 20 ; 12  
C. 16 ; 8  
D. 8 ; 16  
A. 3  
B. 5  
C. 2  
D. 1  
32  
16  
34  
16  
Câu 38: Trong tự nhiên lưu huỳnh có 2 đồng vị:  
S
và  
S
, và oxi có 3 đồng vị 168 O  
,
178 O và 188 O . Số loại  
phân tử SO2 có thể tạo thành là:  
A. 12.  
B. 3.  
C. 18.  
D. 6.  
Câu 39: Cho các phản ứng sau:  
a. FeO + H2SO4 đặc nóng  
Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O  
Fe2(SO4)3 + SO2 +H2O  
b. FeS + H2SO4 đặc nóng  
c. Al2O3 + HNO3  
d. Cu + Fe2(SO4)3  
Al(NO3)3 + H2O  
CuSO4 + FeSO4  
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?  
A. a, b, d B. a, c, d. C. a, b, c, d  
D. b, c, d  
Câu 40. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử sắt là những hình cầu chiếm 75% thể tích tinh thể, phần còn lại là các khe  
rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của Fe là 55,847 ở 200C khối lượng riêng của Fe là 7,87g/cm3. Cho  
4
Vh/c = r3. Bán kính nguyên tử gần đúng của Fe là:  
3
A. 1,44.10-2 nm  
B. 1,97.10-8 nm  
C 1,28.10-8 cm  
D. 1,29.10-1 nm  
----------- HẾT ----------  
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỐ SINH - HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – Năm học: 2016-2017  
MÔN : HÓA HỌC - KHỐI LỚP 10  
THỜI GIAN: 45 PHÚT – MÃ ĐỀ: 104  
HỌ VÀ TÊN: ………………………………………………………………. LỚP ……….  
ĐIỂM  
Phiếu trả lời trắc nghiệm: Đánh dấu X vào đáp án dúng  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20  
A
B
C
D
21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40  
A
B
C
D
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16, K = 39, Cl = 35,5, S = 32, Li = 7, Na = 23, Ba = 137, Cu = 64,  
Fe = 56, Zn = 65, Al = 27, P = 31, N = 14, Se = 79, Be = 9, Mg = 14, Ca = 40, Rb=85, Cs=133  
Đề  
A./ PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: Trắc nghiệm: (20 câu, 6điểm )  
Câu 1. Bán kính nguyên tử của các nguyên tố Be, F, Li và Cl giảm dần theo thứ tự sau :  
A. F < Be < Cl < Li ; B. Li < Cl < Be < F ;  
C. Be < Li < F < Cl ;  
D. Cl < F < Li < Be  
Câu 2:Trong các hidroxit sau: RbOH, H2SiO3 ; H3PO4, Al(OH)3 ; HClO4 chọn bazơ mạnh nhất và axit mạnh  
nhất ( cho kết quả theo thứ tự ):  
A. HClO4, Al(OH)3  
B. HClO4, RbOH  
C. RbOH, HClO4  
D. Al(OH)3, RbOH  
Câu 3. Cho Cấu hình electron của ion X2+ là 1s22s22p63s23p63d6. Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá  
học, nguyên tố X thuộc  
A. chu kì 4, nhóm VIIIA.  
C. chu kì 4, nhóm IIA.  
B. chu kì 3, nhóm VIB.  
D. chu kì 4, nhóm VIIIB  
Câu 4. Oxit cao nhất của nguyên tố R có công thức tổng quát là R2O5, hợp chất của nó với hiđro có 82,35% R  
về khối lượng. Nguyên tố R là (biết P=31, N=14, As=75, Sb=122)  
A. Photpho.  
.
B. Asen.  
C. Nitơ  
D. Antimon.  
Câu 5: Hãy chọn phát biểu đúng  
A. Trong liên kết cộng hóa trị, cặp electron lệch về phía nguyên tử có độ âm điện nhỏ hơn.  
B. Liên kết cộng hóa trị có cực được tạo thành giữa hai nguyên tử có hiệu độ âm điện từ 0,4 đến nhỏ hơn  
1,7.  
C. Liên kết cộng hóa trị không cực được tạo nên từ các nguyên tử khác hẳn nhau về tính chất hóa học.  
D. Hiệu độ âm điện giữa hai nguyên tử lớn thì phân tử phân cực yếu  
Câu 6: Dãy chất nào sau đây có liên kết cộng hóa trị phân cực:  
A. H2 , H2O , CH4 , NH3.  
C. H2O, NH3 , O2 , CCl4.  
B. NaCl , PH3 , HBr , H2S.  
D. CH4 , H2O , NH3 , Cl2O  
Câu 7: Trong phản ứng: 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl. Cho biết vai trò của H2S  
A. chất oxi hóa . B. Axit. C. chất khử. D. vừa axit vừa khử.  
Câu 8: Cho phản ứng: aHNO3 + bH2S → c S + d NO + e H2O.Với a, b, c, d, e là hệ số cân bằng ( tối giản )  
của phản ứng. Tổng số của a + b là :  
A. 6  
B. 4  
C. 3  
D. 5  
Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số các electron trên phân lớp p là 11. Chọn Số phát biểu đúng  
trong các phát biểu sau:  
(1) Nguyên tử có 19 proton (2) Nguyên tử có 19 nơtron (3) Nguyên tố thuộc loại nguyên tố p  
(4) Nguyên tử là phi kim. (5) Có hợp chất khí với hidro (6) Công thức oxit cao nhất với oxi là X2O  
A.3.  
B. .4  
C. 5  
D. 6  
Câu 10: Hợp chất MX3 có tổng số hạt mang điện là 128. Trong hợp chất, số proton của nguyên tử X nhiều  
hơn số proton của nguyên tử M là 38. Công thức của hợp chất trên là  
A. FeCl3  
B. FeF3  
C. AlCl3  
D. AlBr3  
Câu 11. Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ Hiđrô) là:  
A. Proton  
B. Proton và Nơtron  
C. Proton và electron  
D. Proton, electron và nơtron  
Câu 12 . Số electron tối đa trên lớp N ( n = 3) là:  
A. 2. B. 8. C. 18.  
Câu 13: Chọn câu phát biểu Đúng :  
D. 32.  
1. Trong một nguyên tử luôn luôn có số prôtôn = số electron = số điện tích hạt nhân  
2. Tổng số prôton và số electron trong một hạt nhân gọi là số khối  
3. Số khối A là khối lượng tuyệt đối của nguyên tử  
4. Số prôton =điện tích hạt nhân  
5. Đồng vị là các nguyên tử có cùng số prôton nhưng khác nhau về số nơtron  
A. 2,4,5  
Câu 14: Cấu hình electron nguyên tử có số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 18 là:  
A. 1s22s22p63s23p2. B. 1s22s22p73s2. C. 1s22s22p63s2. D. 1s22s22p63s23p6  
Câu 15: Cho các nguyên tử sau: 162 A 186 B 188 D 173 X , 147Y . Số cặp nguyên tử có cùng số nơtron.  
A. 1 B. 3 C. 2 D. 4  
B. 2,3  
C. 1,4,5  
D. 1,4  
,
,
, ,  
163E  
63  
65  
Câu 16: Nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54. Cu có hai đồng vị bền Cu và Cu . Thành phần phần  
29  
29  
63  
trăm về khối lượng của Cu trong Cu2S là ( biết S = 32):  
29  
A. 21,82.  
B. 73.  
C. 57,49.  
D. 57,82.  
Câu 17: Coban có hai đồng vị 57 Co chiếm 35,67% và 60 Co chiếm 64,33%. Nguyên tử khối trung bình của  
coban là:  
A. 59,37.  
Câu 18 Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố, số chu kỳ nhỏ và chu kỳ lớn là :  
A. 3 và 3. B. 3 và 4. C. 4 và 4. D. 4 và 3.  
Câu 19. Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm IA:  
A.ns2np5 B. ns1 C. ns2np3  
B. 58,85.  
C. 58,93.  
D. 57,95.  
D. ns2np2  
Câu 20.Trong 1 chu kì, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân thì  
A. độ âm điện và bán kính nguyên tử giảm dần.  
B. Số lớp electron tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần  
C. Nguyên tử khối tăng dần.  
D. Tính kim loại giảm dần, tính phi kim tăng dần.  
B. PHẦN RIÊNG: ( 10 CÂU ; 4,0 điểm)  
Thí sinh học chương trình nào thì làm phần riêng dành cho chương trình đó.  
I. Phần dành cho chương trình cơ bản (câu 21 đến câu 30)  
Câu 21.Dãy chất được sắp xếp theo chiều tăng dần sự phân cực liên kết trong phân tử :  
A. HCl, Cl2, NaCl  
C. Cl2, NaCl, HCl  
B. NaCl, Cl2, HCl  
D. Cl2, HCl, NaCl  
Câu 22. Liên kết cộng hóa trị trong phân tử HCl có đặc điểm  
A. Có hai cặp electron chung, là liên kết đôi, không phân cực.  
B. Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, không phân cực.  
C. Có một cặp electron chung, là liên kết đơn, phân cực.  
D. Có một cặp electron chung, là liên kết ba, có phân cực.  
Câu 23: Số oxi hoá của Mn trong các đơn chất, hợp chất và ion sau đây: Mn , MnO , MnCl4 , MnO4 lần lượt  
là :  
A. +2 , –2 , –4 , +8.  
B. 0 , –2 , –4 , –7.  
C. 0 , +2 , +4 , +7.  
D. 0 , +2 , –4 , –7.  
Câu 24: Trong bảng tuần hoàn, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân  
1. Độ âm điện của các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn.  
2. Bán kính nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.  
3.Số electron trong nguyên tử các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn.  
4. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.  
5. Tính kim loại, phi kim của các nguyên tố nhóm A biến đổi tuần hoàn.  
6. Khối lượng nguyên tử các nguyên tố biến đổi tuần hoàn.  
Những phát biểu sai là:  
A. 2,5  
B. 3, 6.  
C. 1,4.  
D. 2, 3.  
Câu 25:. Số hiệu của nguyên tử M là 26 . Nguyên tử M có cấu hình electron ở phân mức năng lượng cao  
nhất là:  
A. 4s2  
B. 3d5  
C. 3d6  
D. 3d7  
Câu 26: Cấu hình electron nguyên tử của X là 1s22s22p63s23p64s2. Ion X2+ có cấu hình electron là:  
A. 1s22s22p63s23p6. B. 1s22s22p63s23p4. C. 1s22s22p63s23p44s2 D. 1s22s22p63s23p64s2  
Câu 27. Nguyên tử nguyên tố X có tổng các loại hạt là 34. Số khối của nguyên tử nguyên tố X là:  
A. 9  
Câu 28. Dãy gồm các nguyên tố thuộc kim loại kiềm  
A. K, Na, Al, S, Li B. Na, K, Rb, Cs ,Li  
B. 23  
C. 39  
D. 14.  
C. Mg, Al, Na, K, Ca  
D. Cs, Al, K, Na, Mg  
Câu 29: Cho 0,54 gam kim loại B có hóa trị không đổi tác dụng hết với dd HCl tạo thành 672 cm3 khí H2  
(đktc). Kim loại B là (cho Al=27, Mg=24, Zn=65, Fe=56)  
A. Mg.  
B. Zn.  
C. Al.  
D. Fe  
Câu 30. A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một chu kỳ trong hệ thống tuần hoàn ZA < ZB. Tổng số  
proton của chúng là 31. số hiệu nguyên tử A, B lần lượt  
A. 16 ; 15  
B. 15 ; 16  
C. 13 ; 12  
D. 12 ; 13  
II.Phần dành cho chương trình nâng cao (câu 31 đến 40)  
Câu 31: Dãy nguyên tố nào sau đây được sắp xếp theo chiều tăng dần của năng lượng ion hóa thứ nhất ?  
A. Cl, Al, Na, K B. Al, Cl, Na, K C. K,Na, Al, Cl D. Na, Al, Cl, K  
Câu 32. Cho 0,425(g) hỗn hợp hai kim loại kiềm ở hai chu kì kế tiếp hòa tan trong nước thu được 0,328(lít)  
H2 ở điều kiện chuẩn. Hai kim loại là:  
A. Li – Na  
B. Na – K  
C. K – Rb  
D. Rb – Cs  
Câu 33. A và B là hai nguyên tố đứng kế tiếp nhau ở một nhóm A trong hệ thống tuần hoàn ZA < ZB. Tổng số  
proton của chúng là 24. số hiệu nguyên tử A, B lần lượt là.  
A. 15 ; 16  
Câu 34: Phân tử BeH2 có góc liên kết là 180O do nguyên tử Be ở trạng thái lai hoá  
A. sp.  
B. sp2. C. sp3. D. sp4  
Câu 35. Trong các phân tử N2, NaCl, HNO3, H2O2, phân tử có liên kết cho − nhận là  
A. H2O2. B. NaCl. C. N2 và H2O2. D. HNO3.  
Câu 36. Cho các tinh thể: iot, kim cương, nước đá, muối ăn. Tinh thể thuộc loại tinh thể ion là  
B. 16 ; 15  
C. 16 ; 8  
D. 8 ; 16  
A. muối ăn  
B. iot , nước đá  
C. iot .  
D. kim cương  
Câu 37: Trong các phản ứng sau :  
a. FeS + 2HCl  
c. 2FeCl3 + Cu  
FeCl2 + H2S  
2FeCl2 + CuCl2  
b. Fe + 2HClFeCl2 + H2  
d. Fe + CuSO4  
FeSO4 + Cu  
Dãy gồm các phản ứng đều thuộc loại phản ứng oxi hoá- khử là ?  
A. b, c, d  
B. a, b, d  
C. a, c, d.  
D. a, b, c, d  
Câu 38: Cho nguyên tử X có Z = 24. Số eletron độc thân trong nguyên tử X là:  
A. 2. B. 1. C. 4. D. 5.  
Câu 39: Có bao nhiêu loại phân tử Cu2O được tạo thành từ các đồng vị 63Cu, 65Cu, 16O, 17O, 18O?  
A. 18.  
B. 9.  
C. 6.  
D. 12.  
Câu 40. Giả thiết trong tinh thể các nguyên tử đồng là những hình cầu chiếm 70% thể tích tinh thể, phần còn lại là các  
khe rỗng giữa các quả cầu, cho khối lượng nguyên tử của đồng là 63,54 ở 200C , khối lượng riêng của Cu là 9,94g/cm3.  
4
Cho Vh/c = r3. Bán kính nguyên tử gần đúng của đồng là:  
3
A. 1,21.10-1 nm  
B. 1,28.10-8 cm  
C. 1,44.10-2 nm  
D. 1,97.10-8 cm  
----------- HẾT ----------  
doc 13 trang Thùy Anh 13600 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra Học kì 1 môn Hóa học Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_hoc_ki_1_mon_hoa_hoc_lop_10_nam_hoc_2016_2017_tr.doc