Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 10 - Bài số 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
TỔ : LÝ- HÓA- SINH-CN-TDQP
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT .
THỜI GIAN : 45 PHÚT
Môn: Vật Lý
Khối: 10 CƠ BẢN
PHẦN I: TẦN SỐ CÂU HỎI
Chương
Nội Dung
Số tiết
thực
Trọng số
Số câu
Điểm số
LT VD
Tổng
số tiết thuyết
Lý
Bài
LT VD
LT
VD
LT VD
Chương
ĐỘNG HỌC
CHẤT ĐIỂM
15
13
5,2
10
12
4,8
14
12
8,4
8,4
5,6
5,6
60,0
60,0
40,0
40,0
5,2
4,8
I
Tổng
14
12
10 điểm
PHẦN II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Loại trắc nghiệm 25 câu
Các mức độ
Số
câu
Ghi
chú
Nội dung kiến thức
LT BT
13 12
Biết
Hiểu
Vận dụng
I. Chủ đề 1: ĐỘNG HỌC CHẤT
ĐIỂM
25
13
5
7
1. Chuyển động cơ
3
3
6
5
4
3
3
4
3
3
0
0
2
2
1
2
7
X
X
X
X
X
X
X
X
X
X
2. Chuyển động thẳng đều
3. Chuyển động thẳng biến đổi đều
4.Sự rơi tự do
5. Chuyển động tròn đều
6.Tính tương đối của chuyển động
Tổng ( Phần trăm)
X
X
X
X
4
25
2
18
13(52%) 5(20%) 7 (28%)
PHẦN II. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
(Bảng mô tả các tiêu chí của đề kiểm tra)
Môn: Vật lí lớp 10 CB
(Thời gian: 45 phút, 25câu trắc nghiệm)
Phạm vi kiểm tra: ChươngI. Động lực học chất điểm
Vận dụng
Nhận biết
(Cấp độ 1)
Thông hiểu
(Cấp độ 2)
Cấp độ
cao
(Cấp độ
Tên Chủ đề
Cộng
Cấp độ thấp
(Cấp độ 3)
4)
CHƯƠNG I :
1. Chuyển động -Biết được vật có
-Hiểu
được
cơ
thể xem là chất
điểm?
Một chiếc xe
khởi hành từ
Hà Nội lúc
12h, lúc 16h
xe đi đến
Tuyên Quang.
Thời điểm xe
bắt đầu đi và
thời gian xe đi
là:
- Biết được hệ quy
chiếu bao gồm vật
nào là đúng.
[3câu]
[2câu]
[1 câu]
2. Chuyển động
thẳng đều
-Biết được Phương
trình chuyển động
thẳng đều là:
[3câu]
Hiểu
được
-Biết được trong
chuyển động thẳng
đều là đúng.
Phương trình
nào sau đây
mô tả chuyển
động
đều.
thẳng
[1câu]
[2 câu]
3. Chuyển động -Biết được Công Hiểu được
-Vận dụng công thức
vận tốc tức thời để tính
thời gian t ?
thẳng biến đổi thức nào dưới đây
Phát biểu nào
sau đây là sai
khi nói về gia
đều
là công thức liên hệ
giữa vận tốc, gia
tốc,
và
quãng
[6câu]
tốc
trong
-Vận dụng công thức
vận tốc tức thời để tính
gia tốc a ? tìm quãng
đường S ?
đường đi được của
chuyển động thẳng
nhanh dần đều ?
chuyển động
thẳng biến đổi
đều.
-Biết được Câu nào
đúng ?Công thức
tính quãng đường đi
được của chuyển
động thẳng chậm
dần đều .
[1câu]
[2câu]
-Biết được trong
chuyển động thẳng
nhanh dần đều là
đúng.
[3câu]
4. Sự rơi tự do
-Hiểu
được
-Vận dụng công
thức.Vận tốc của vật
khi chạm đất là:
-Biết được Chuyển
động của vật nào
dưới đây có thể coi
là rơi tự do nếu
được thả rơi?
đặc điểm nào
sau đây không
phải của vật
chuyển động
rơi tự do
-Vận dụng công
thức.h=1/2gt2 .Tìm thời
gian t .Vận tốc chạm
đất .
[5 câu]
-Biết được Chuyển
động nào dưới đây
có thể coi như là
chuyển đông rơi tự
do ?
[1 câu]
[2 câu]
[2câu]
5.Chuyển động
tròn đều
-Hiểu
được
-Biết được Công
thức tính gia tốc
hướng tâm trong
chuyển động tròn
đều là đúng .
- Vận dụng công thức
gia tốc hướng tâm aht =
r.ω2trong chuyển động
tròn đều để tính .
Gia tốc hướng
tâm của chất
điểm chuyển
động tròn đều
tăng hay giảm
bao nhiêu nếu
vận tốc góc
giảm còn một
nửa nhưng bán
kính quỹ đạo
tăng 2 lần ?
-Biết được công
thức nào sau đây là
công thức tính tốc
độ góc của vật
chuyển động tròn
[4câu]
[1 câu]
đều (∆
là góc quét
ứng với cung ∆s
trong thời gian ∆t)là
đúng .
[1 câu]
[2 câu]
-VËn dông ®-îc c«ng
thøc . v13 = v12+ v23
Để tính .
6. Tính tương
đối của chuyển
động
-Biết được khi 2
chuyển động có
vectơ
,
v12 v23
[2 câu]
cùng
phương,
[4câu]
ngược chiều thì
công thức cộng vận
tốc đươc viết đúng .
-Biết được câu phát
biểu sai tính tương
đối của chuyển
động .
[2câu ]
TSSố
điểm)
câu(số
18(7,2đ)
72%
7 (2,8 đ)
25 (10 đ)
100 %
28%
Tỉ lệ ( %)
III. ĐỀ KIỂM TRA
SỞ GD-ĐT TỈNH NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT .( BÀI SỒ 1 ) LỚP 10.
NĂM HỌC: 2016-2017
Môn : VẬT LÍ Chương trình: CHUẨN.
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:……………………………………………..Lớp:…………....
Câu 1: Trường hợp nào sau đây, vật có thể xem là chất điểm?
A. Trái Đất trong chuyển động tự quay quanh trục của nó.
B. Ô tô đang di chuyển trong sân trường.
C. Giọt cà phê đang nhỏ xuống ly.
D. Giọt nước mưa đang rơi.
Câu 2: Một chiếc xe khởi hành từ Hà Nội lúc 12h, lúc 16h xe đi đến Tuyên Quang. Thời điểm xe bắt đầu
đi và thời gian xe đi là:
A. 12h và 16h.
B. 12h và 12h.
C. 12h và 4h
D. 4h và 12.
Câu 3: Hãy chọn câu đúng.
A. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian.
B. Hệ quy chiếu bao gồm hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
C. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, mốc thời gian và đồng hồ.
D. Hệ quy chiếu bao gồm vật làm mốc, hệ toạ độ, mốc thời gian và đồng hồ.
Câu 4: Phương trình chuyển động thẳng đều là:
A. x = x0 – vt
B. x = x0 + at
C. x = x0 + vt
D. x = x0 – at
Câu 5: Hãy chọn câu đúng :Trong chuyển động thẳng đều, ta có :
A. Quãng đường đi được tăng tỉ lệ với vận tốc
B. Toạ độ tăng tỉ lệ với vận tốc
C. Toạ độ tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
D. Quãng đường đi được tỉ lệ thuận với thời gian chuyển động
Câu 6: Phương trình nào sau đây mô tả chuyển động thẳng đều:
A. x = 2t ( x(m) , t(s) ) .
B. x = 4 + 2t2 ( x(m) , t(s) ) .
D. t = 4 + 2x ( x(m) , t(s) ) .
C. x = 4t + 2t2 ( x(m) , t(s) ) .
Câu 7: Công thức nào dưới đây là công thức liên hệ giữa vận tốc, gia tốc, và quãng đường đi được của
chuyển động thẳng nhanh dần đều ?
2
2
A. v2 + vo = 2as
B. v2 – vo = 2as
C. v + vo = 2as
D. v – vo = 2as
Câu 8: Câu nào đúng ?
Công thức tính quãng đường đi được của chuyển động thẳng chậm dần đều là:
1
2
A. s v0t at2 (a và vo trái dấu)
B. s = vot - at2 (a và vo trái dấu)
1
2
1
C. s = - vot + at2 (a và vo cùng dấu)
D. s v0t at2 (a và vo cùng dấu)
1
2
2
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều:
A. Véc tơ gia tốc luôn cùng hướng với véc tơ vận tốc.
B. Độ lớn của gia tốc được đo bằng thương số giữa độ biến thiên của vận tốc và khoảng thời gian xảy
ra sự biến thiên đó.
C. Gia tốc là đại lương véc tơ.
D. Gia tốc là đại lượng đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 10: Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì :
A. a > 0
B. a < 0
C. a.v > 0
D. a.v < 0
Câu 11: Một ô tô chuyển động thẳng nhanh dần đều.Sau 10 s vận tốc của ô tô tăng từ 4m/s đến 6 m/s.
Quãng đường S mà ô tô đã đi trong khoảng thời gian này là bao nhiêu?
A. S = 100 m
B. S =50 m
C. S = 25 m
D. = 500 m
Câu 12: Xe lửa bắt đầu rời ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s2 . Khoảng thời
gian t để xe lửa đạt vận tốc 36 km/h là :
A. t = 360 s
Câu 13: Chuyển động của vật nào dưới đây có thể coi là rơi tự do nếu được thả rơi?
A. Một cái lá cây. B. Một sợi chỉ. C. Một chiếc khăn tay. D. Một mẫu phấn.
B. t = 200 s
C. t = 300 S
D. t = 100 s
Câu 14: Đặc điểm nào sau đây không phải của vật chuyển động rơi tự do :
A. Phương thẳng đứng, chiều từ trên xuống dưới.
B. Là một chuyển động thẳng nhanh dần đều.
C. Có đồ thị vận tốc- thời gian là đường thẳng.
D. Là một chuyển động thẳng chậm dần đều.
Câu 15: Chuyển động nào dưới đây có thể coi như là chuyển đông rơi tự do ?
A. Chuyển động của một hòn sỏi được ném lên cao .
B. Chuyển động của một hòn sỏi được ném theo phương nằm ngang .
C. Chuyển động của một hòn sỏi được ném theo phương xiên góc .
D. Chuyển động của một hòn sỏi được được thả rơi xuống .
Câu 16: Một vật nặng rơi từ độ cao 45 m xuống đất. Lấy g = 10m/s2. Vận tốc của vật khi chạm đất là:
A. 20 (m/s).
B. 30 (m/s).
C. 90 (m/s).
D. 50 (m/s).
Câu 17: Một vật nặng rơi từ độ cao 20m xuống đất.Thời gian rơi và vận tốc khi va chạm đất của vật có
thể nhận giá trị nào sau đây?(lấy g=10m/s2 ).
A. t = 2s ; v = 40m/s
C. t = 8s ; v = 80m/s
B. t =
D. t = 2s ; v = 20m/s
s; v =10 m/s
2 2
Câu 18: Công thức tính gia tốc hướng tâm trong chuyển động tròn đều là:
A. aht= v2.r C. aht = r.ω2
B. aht = v.r D. aht = r.ω
Câu 19: Công thức nào sau đây là công thức tính tốc độ góc của vật chuyển động tròn đều (∆
quét ứng với cung ∆s trong thời gian ∆t):
là góc
s
t
t2
t
R
A.
B.
C.
D.
Câu 20: Một chất điểm chuyển động tròn đều trên đường tròn tâm O bán kính 20m với vận tốc 54km/h.
Độ lớn gia tốc hướng tâm nhận giá trị nào sau đây:
A. 1,458 m/s2 .
B. 1125 m/s2 .
C. 11,25 m/s2 .
D. 145,8 m/s2
Câu 21: Gia tốc hướng tâm của chất điểm chuyển động tròn đều tăng hay giảm bao nhiêu nếu vận tốc
góc giảm còn một nửa nhưng bán kính quỹ đạo tăng 2 lần ?
A. Giảm 8 lần.
Câu 22: Chọn câu phát biểu sai:
A. Quãng đường và vận tốc đều có tính tương đối.
B. Tăng 8 lần.
C. Tăng 2 lần.
D. Giảm còn một nửa.
B. Vận tốc tuyệt đối là vận tốc của vật chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.
C. Vận tốc tuyệt đối bằng vận tốc tương đối cộng vận tốc kéo theo.
D. Vận tốc tương đối là vận tốc của vật chuyển động đối với hệ quy chiếu đứng yên.
v12 v23
Câu 23: Khi 2 chuyển động có vectơ
đươc viết là:
,
cùng phương, ngược chiều thì công thức cộng vận tốc
2
A. v13 = v12+ v23
B. │v13│= │v12-v23│ C. v13= v12+ v23+ v34 D. v13 =
2
v12 v23
Câu 24: Một chiếc thuyền chuyển động thẳng ngược chiều dòng nước với vận tốc 6,5 km/h đối với dòng
nước. Vận tốc chảy của dòng nước đối với bờ sông là 1,5km/h. Vận tốc v của thuyền đối với bờ sông là:
A. v = 8,0km/h.
B. v = 5,0 km/h.
C. v 6,70km/ h
.
D. 6,30km/ h
Câu 25: Một chiếc thuyền chuyển động trên sông, vận tốc của thuyền so với nước là 12 km/h. vận tốc
của nước so với bờ sông là 4 km/h. Vận tốc của thuyền so với bờ sông khi thuyền đi ngược dòng là:
A. Vt/b = 16 (km/h). B. Vt/b = 17 (km/h).
C. vt/b = 12 (km/h).
D. Vt/b = 8 (km/h).
----------- HẾT ----------
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 1) LỚP 10
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
NĂM HỌC: 2016-2017
Môn: Lý .Chương trình: CHUẨN
PHẦN IV: ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT.
ĐÁP ÁN
BIỂU ĐIỂM
1.D 2.C 3.D 4.C 5.D 6.A 7.B 8.A
9.A
10.C
20.C
11.B 12.D 13.D 14.D 15.D 16.B 17.D 18.C 19.C
21.A 22.D 23.B 24.B 25.D
Mỗi câu 0,4 điểm
----------- HẾT ----------
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 10 - Bài số 1 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_10_bai_so_1_nam_hoc_2016.doc

