Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 12 - Bài số 5 - Mã đề: 138 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái

MA TRẬN MỤC TIÊU GIÁO DỤC VÀ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC  
PHẦN TRẮC NGHIỆM  
Chủ đề  
Số tiết  
Tỷ trọng  
(%)  
29  
Số câu  
Số điểm  
1. Nguyên hàm  
2. Tích phân  
3. Ứng dụng tích phân  
trong hình học  
Tổng  
4
7
3
9
15  
6
3
5
2
50  
21  
14  
100%  
30  
10  
MA TRẬN KIỂM TRA 45 PHÚT CHƯƠNG III  
Đánh giá các mức độ giáo dục  
Mực độ  
Nhận biết  
TN  
Thông hiểu  
TN  
Vận dụng thấp  
TN  
Chủ dề  
1. Nguyên hàm  
2. Tích phân  
3. Ứng dụng tích phân  
trong hình học  
Tổng  
3 câu  
5 câu  
3 câu  
3 câu  
8 câu  
2 câu  
3 câu  
2 câu  
1 câu  
3.7 điểm  
4,3 điểm  
2 điểm  
SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 5) - LỚP 12  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Toán – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút  
(Đề ra gồm 04 trang)  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
M· ®Ò 138  
ĐỀ RA:  
e
C©u 1 :  
Cho I xln xdx ae2 b . Khi đó a b có giá trị:  
1
1
A.  
1
C. 2  
D. 0  
B.  
2
ln4 x  
C©u 2 :  
I   
Cho  
dx . Giả sử đặt t ln x . Khi đó ta có:  
x
1
I t4dt  
I 4 t4dt  
I t3dt  
I   
t4dt  
A.  
B.  
C.  
D.  
4   
2
C©u 3 :  
Tính diện tích S của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  
thẳng x 1, x 3.  
, trục hoành và hai đường  
y x 2x  
20  
2
4
S   
S   
S   
S 2  
A.  
C.  
B.  
D.  
3
3
3
Nguyên hàm của hàm số f x e13x là:  
C©u 4 :  
   
e13x  
e
3
e13x  
3e  
e3x  
F x    
   
C  
F x   
   
C  
F x    
   
C  
A.  
C.  
D.  
F x   
   
C  
B.  
3e3x  
3
4
C©u 5 :  
Cho hàm số f (x) biết f (1) 12 và f '(x)dx 17 . Giá trị của f (4) bằng:  
1
A. 19  
B. 5  
C. 29  
D. -5  
9
7
C©u 6 :  
Cho hàm số f(x) liên tục trên đoạn [0;9] thỏa mãn f x dx 8, f x dx 3  
.
   
   
0
4
4
9
Khi đó giá trị của  
là:  
P f x dx f x dx  
   
   
0
7
P 20  
P 5  
P 9  
A.  
C©u 7 :  
B.  
C.  
C.  
D.  
D.  
P 11  
9
3
Cho I x3 1xdx . Đặt t 1x , ta có :  
0
2
1
1
2  
I 3 (1t3 )t3dt  
I 3 (1t3 )t3dt  
I (1t3 )t3dt  
I (1t3 )2t2dt  
A.  
B.  
1
2
2  
2  
1
C©u 8 :  
I x.cos xdx  
Cho  
. Sử dụng phương pháp từng phần . Đặt u x,dv cos x.dx . Kết luận nào dưới  
0
đây là sai ?  
2
du dx; v sin x.dx  
A.  
B.  
2
I x.sin x sin x.dx  
0
0
2
2
I 1  
2
C.  
D.  
I x.sin x 0 cos x 0  
C©u 9 :  
Cho số thực a thỏa a > 0 và a  
1 . Phát biểu nào sau đây đúng ?  
ax  
a2xdx a2x ln a C  
axdx   
C  
A.  
B.  
D.  
ln a  
axdx ax ln a C  
a2xdx a2x C  
C.  
C©u 10 :  
A.  
Nguyên hàm F(x) của hàm số  
là:  
B.  
D.  
C.  
C©u 11 :  
Cho hàm số y = f(x) liên tục trên đoạn [a;b]. Mệnh đề nào dưới đây Sai ?  
a
b
a
f (x)dx 0  
A.  
B.  
D.  
a
a
f (x)dx f (x)dx  
b
b
b
b
c
b
f (x)dx f (t)dt  
f (x)dx f (x)dx f (x)dx a c b  
C.  
a
a
a
c
a
C©u 12 :  
Cho hình (H) giới hạn bởi các đường y =  
x
và y = x. Tính thể tích vật thể tròn xoay khi quay hình  
(H) quanh trục Ox.  
6
2
3
A.  
C.  
C.  
D.  
D.  
B.  
2
x2 1  
x
C©u 13 :  
Tính  
dx  
I   
1
3
3
I   ln 2  
I   ln 2  
A.  
B.  
I 1ln 2  
I 1ln 2  
2
2
Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 4x 4 , trục Ox,  
C©u 14 :  
x 0  
,
x 3 khi quay quanh trục Ox là:  
33  
5
33  
3  
A.  
B.  
C. 3  
D.  
5
2
C©u 15 :  
Giá trị của  
bằng  
cosxdx  
0
A. 0  
B. 1  
C. -1  
C. 4  
D. 2  
4
2
C©u 16 :  
Cho   
I f (2x)dx  
f (x)dx 16. Tính  
0
0
A. 32  
B. 8  
D. 16  
1
C©u 17 :  
Tính tích phân 2xdx  
0
1
A. 2  
B. 1  
C.  
D. -1  
2
4
C©u 18 :  
xcos2xdx bằng:  
0
2
1  
4
2  
8
2
2   
3  
A.  
C.  
B.  
D.  
b
C©u 19 :  
Biết F(x) là một nguyên hàm của f(x). Khi đó  
f (x)dx được tính theo công thức:  
a  
F(a) F(b)  
Với f , g là hai hàm số liên tục trên  
, với  
F(b) F(a)  
F(b) F(a)  
F(b) F(a)  
A.  
C©u 20 :  
B.  
C.  
D.  
K
. Khẳng định nào sau đây Sai?  
F
là  
f (x).g(x)dx f (x)dx. g(x)dx  
f (x)dx F(x) C f (t)dt F(t) C  
A.  
B.  
D.  
một nguyên hàm của  
f
.
k f (x)dx k f (x)dx với k 0  
f (x) g(x) dx f (x)dx g(x)dx  
C.  
1 e2x 1  
Tính  
dx  
I   
C©u 21 :  
ex  
0
1
1
1
1
I e   
I e   
I e   2  
I e   2  
A.  
C.  
B.  
D.  
e
e
e
e
C©u 22 :  
Cho hàm số y f x liên tục trên đoạn a;b . Khi đó hình thang cong giới hạn bởi đồ thị hàm số  
   
y f x , trục hoành và hai đường thẳng x a;x b (a < b) có diện tích là S. Khẳng định nào sau  
   
đây đúng  
b
b
b
b
S= f x dx  
S= f x dx  
S f x dx  
B. S= f x dx  
   
   
   
   
A.  
C.  
D.  
a
a
a
a
C©u 23 :  
Gọi F(x) là một nguyên hàm của f (x) 4x 1 thỏa mãn F 2 0. Khi đó F(x) bằng  
   
2x2 + x -10  
4x2 + x -18  
x4 + x -18  
4x +1-9  
A.  
B.  
C.  
D.  
2
C©u 24 :  
Cho tích phân   
xsin xdx . Phép biến đổi nào sau đây đúng ?  
0
du cosudu  
u x  
du dx  
u sin x  
dv xdx  
x2  
A.  
B.  
D.  
dv sin xdx  
v cos x  
v   
2
u x  
du dx  
u sin x  
du cos xdx  
v x  
C.  
dv sin xdx  
v cos x  
dv xdx  
b
b
c
C©u 25 :  
Với a b c f (x)dx 2, f (x)dx 3 . Tính tích phân  
.
,   
I f (x)dx  
a
c
a
I 5  
I 3  
A.  
C©u 26 :  
B.  
C.  
D.  
I 1  
I  1  
Cho  
. Sử dụng phương pháp từng phần . Đặt u x,dv cos x.dx . Kết luận nào dưới  
I x.cos xdx  
đây là sai ?  
du dx; v sin x.dx  
I x.sin x cos x C  
A.  
C.  
B.  
D.  
I x.sin x sin x.dx  
I x.sin x cos x C  
2
C©u 27 :  
f (x) 3x2 1  
Tìm nguyên hàm của hàm số  
x
f (x)dx x3 2ln x +x+C .  
f (x)dx x3 ln x +x+C  
f (x)dx 6xln x +x+C  
A.  
B.  
f (x)dx 6xln x +x+C  
C.  
D.  
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y x2 1 ;  
y= x 5  
C©u 28 :  
76  
6
76  
3
73  
6
73  
3
A.  
C.  
B.  
D.  
Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y x2 và đồ thị hàm số y x là  
C©u 29 :  
1
2
1
3
1
6
A.  
1
C.  
D.  
B.  
b
C©u 30 :  
F(x)  
f(x)  
f (x)dx , biết  
là một nguyên hàm của  
và F(a) = 1; F(b)= -1.  
D. 0  
Tính   
a
A. -1  
B. -2 C. 1  
---Hết---  
phiÕu soi - ®¸p ¸n (Dµnh cho gi¸m kh¶o)  
M«n : bai so 5  
M· ®Ò : 138  
01 {  
02 )  
03 {  
04 )  
05 {  
06 {  
07 {  
08 {  
09 )  
10 )  
11 {  
12 {  
13 {  
14 {  
15 {  
16 {  
17 {  
18 {  
19 {  
20 )  
21 {  
22 {  
23 )  
24 {  
25 {  
26 )  
27 )  
|
|
|
|
|
|
)
|
|
|
)
|
)
|
)
)
)
|
)
|
}
}
}
}
)
)
}
)
}
}
}
}
}
}
}
}
}
)
}
}
)
}
}
)
)
}
}
)
~
)
~
~
~
28 {  
29 {  
30 {  
|
|
)
}
}
}
)
)
~
~
~
~
~
~
)
~
)
~
~
~
~
~
~
~
)
~
~
~
~
~
|
|
|
|
|
|
|
doc 6 trang Thùy Anh 13320 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 12 - Bài số 5 - Mã đề: 138 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_12_bai_so_5_ma_de_138_nam_h.doc