Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I - TOÁN 11 NĂM 2016-2017  
Chủ đề hoặc mạch  
kiến thức,  
kỹ năng  
Mức độ nhận thức  
Tổng  
điểm  
1
2
3
4
Giải được  
Giải được PT  
Giải được PT bậc  
Giải được một  
PT lượng  
giác cơ bản một HSLG  
bậc nhất đối với hai đối với một  
số PTLG khác  
Phương trình  
lượng giác  
HSLG, PT bậc  
nhất đối với sinu  
và cosu  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
1
1,0  
10%  
1
1,0  
1
3,0  
1,0  
10% 1,0  
10%  
Biết công  
thức nhị  
thức Niu-  
tơn  
Tính được các  
hệ số của khai  
triển  
Áp dụng CT  
nhị thức Niu-  
tơn vào giải  
toán  
Nhị thức Niuton  
1
1,0  
10%  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
Biết k/n  
phép thử,  
Biết sử dụng  
quy tắc cộng,  
Tính được xác suất  
của biến cố  
kết quả của nhân vào giải  
Xác suất biến cố  
phép thử,  
không gian  
mẫu  
toán.  
1
1,0  
10%  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
1
1,0  
2,0  
2,0  
10%  
Đường thẳng và  
mặt phẳng trong  
không gian  
Tìm giao  
tuyến của  
hai mặt  
phẳng.  
1
Tìm giao tuyến,  
giao điểm, thiết  
diện  
1
1,0  
10%  
Số câu:  
Số điểm Tỉ lệ %  
1,0  
10%  
Biết định  
nghĩa và  
các tính  
chất, 2  
hình bằng  
nhau, đồng  
dạng  
Tìm được tọa  
độ ảnh của một một đường tròn  
điểm, một  
đường thẳng  
qua tịnh tiến  
Tìm được ảnh của  
Phép biến hình  
qua phép tịnh tiến,  
phép quay, phép vị  
tự  
Số câu:  
1
1
2,0  
Số điểm Tỉ lệ %  
1,0  
10%  
1,0  
10%  
SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (BÀI SÔ 4) - LỚP 11  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Toán – Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 90 phút  
(Không kể thời gian phát, chép đề)  
Đề:  
(Đề ra có 01 trang)  
Câu 1: (3.0 điểm) Giải các phương trình sau:  
a/ 2cos2x 10  
b/ sin2 x 3sin x 2 0  
c/ 8sin3x.cos3x.cos6x 1  
10  
1
Câu 2: (1.0 điểm) Tìm hệ số của x5 trong khai triển của x   
.
x4  
Câu 3: (2.0 điểm) Trên bàn có 15 cây bút khác nhau, trong đó có 4 bút màu xanh, 5 bút đỏ và 6  
bút màu đen. Chọn ngẫu nhiên 3 bút. Tính xác suất sao cho 3 bút được chọn:  
a/ Có đủ 3 màu.  
b/ Có ít nhất 1 bút màu đỏ.  
Câu 4: (2.0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành.  
a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).  
SJ  
1
SH  
b/ Gọi J và H lần lượt là hai điểm trên cạnh SB và SD sao cho  
=
,
= 2.  
SB 2 HD  
Tìm giao điểm của đường thẳng JH và mặt phẳng (ABCD).  
Câu 5: (2.0 điểm) :  
1/ Cho đường thẳng d :3x 2y 4 0 . Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh của  
đường thẳng d qua:Tv với v (2;1)  
.
2/ Cho đường tròn (C):(x 1)2 (y 2)2 9. Viết phương trình đường tròn ( C') là ảnh  
của đường tròn ( C) qua phép vị tự (O;2) , với O(0,0).  
V
-----------------------HẾT------------------------  
SỞ GD ĐT TỈNH NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI  
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I (BÀI SÔ 4) - LỚP 11  
NĂM HỌC 2016 – 2017  
Môn: Toán – Chương trình chuẩn  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ BIỂU ĐIỂM  
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DẪN CHẤM  
Điểm  
Câu 1  
3
1
a/ 2cos2x 10  
1
cos2x   
0,25  
0,5  
2
3
2x   k2  
3
2x   k2  
6
x   k  
(k Z)  
0,25  
1
6
x   k  
b/ sin2x 3sin x+2 0  
sin x 1(n)  
0,5  
sin x 2(l)  
sinx =1  
0,25  
2
x   k2,k   
0,25  
1
c/ 8sin3x.cos3x.cos6x 1  
Ta có:  
0,25  
0,25  
8sin3x.cos3x.cos6x 1  
4.2.sin3x.cos3x.cos6x 1  
4.sin6x.cos6x 1  
2.sin12x 1  
1
6
sin12x   sin  
2
Khi đó:  
6
12x   k2  
0,25  
0,25  
6
12x   k2  
k  
6
x   
x   
72  
5k  
72  
,k    
6
10  
Câu 2  
1,5  
0,5  
1
Cho công thức x   
.Tìm hệ số của x5 trong khai triển.  
x4  
1
Ta có số hạng tổng quát :C1k0 x10k  
C1k0 x105k  
x4k  
Theo giả thiết ta giả sử : x105k x5 10 5k 5 k 1  
0,5  
0,5  
Với k = 1 ta có só hạng chứa x5 là: C110 10  
Câu 3  
1,5  
Một hộp đựng 15 cây bút khác nhau, trong đó có 4 bút xanh, 5 bút đỏ và 6 bút  
đen, lấy ngẫu nhiên 3 bút. Tính xác suất sao cho 3 bút được chọn:  
a/ Có đủ 3 màu mực.  
Số phần tử của không gian mẫu là: n() C135 455  
0,25  
0,25  
0,25  
Gọi A là biến cố 3 bút được chọn có đủ 3 màu.  
n(A) C41.C51.C61 120  
n(A) 120 24  
Xác suất của biến cố A là: P(A)   
n() 455 91  
b/ Có ít nhất 1 bút màu đỏ  
Gọi B là biến cố có ít nhất 1 bút màu đỏ  
Þ B là biến cố không có bút màu đỏ nào  
n(B) C130 120  
0,25  
0,25  
n(B) 120 24  
Xác suất của biến cố  
B
là: P(B)   
n() 455 91  
24 67  
Khi đó xác suất chọn được ít nhất 1 bút màu đỏ là P(B) 1P(B) 1  
0,25  
2
91 91  
Câu 4  
a) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD.  
Hình vẽ đúng câu a: 0,25. Đúng câu b: 0,25  
0,5  
a/ Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC) và (SBD).  
Ta có: S (SAC) (SBD)(1)  
0,25  
Gọi O là giao điểm của AC và BD  
OAC (SAC)  
OBD (SBD)  
Từ (1) và (2) (SAC) (SBD) SO  
O(SAC) (SBD)(2)  
0,25  
0,25  
b/ Gọi J và H lần lượt là hai điểm trên cạnh SD và SB. Tìm giao điểm của JH  
với mặt phẳng (ABCD).  
Xét tam giác SBD. Áp dụng định lý Talet ta suy ra 2 cạnh JH và BD cắt nhau.  
0,25  
Gọi I = JH ÇBD  
0,25  
0,25  
I BD (ABCD)  
I JH  
JH (ABCD) {I}  
1
1/ Cho đường thẳng d :3x 2y 4 0 . Viết phương trình đường thẳng d' là ảnh  
của đường thẳng d qua:Tv với v (2;1)  
.
Câu 5  
Lấy A(0;-2)d  
0,25  
Gọi A' x ; y là ảnh của A qua  
A'   
T
v A'd '  
A'  
   
T (A) A' AA' v   
0,25  
0,25  
x 2  
x 2  
A'  
A'  
v
A'(2;3)  
y 2  1  
y  3  
A'  
A'  
  
Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d là: nd (3;2)  
Tv (d) d ' d' song song hoặc trùng với d  
véctơ pháp tuyến của đường thẳng d' là:  
  
nd ' nd (3;2)  
Phương trình đường thẳng d' là: 3(x 2) 2(y 3) 0 3x 2y 12 0  
0,25  
2/ Cho đường tròn(C):(x 1)2 (y 2)2 9. Viết phương trình đường tròn ( C')  
1
là ảnh của đường tròn ( C) qua phép vị tự  
V(O;2) , với O (0;0).  
Với (C ) ta có tâm I(1;-2) và bán kính R= 3  
0.25  
Gọi I ' x ; y là ảnh của I qua  
A'   
V(I;2) I' là tâm của đường tròn (C')  
A'  
  
  
x  2(1)  
x  2  
0.25  
A'  
A'  
V
(I) I ' OI'  2OI   
I '(2;4)  
(O;2)  
y  2(2)  
y  4  
A'  
A'  
0.25  
0.25  
V
(O;2)(C) (C') R'  2 R  2 3 6  
Vậy phương trình đườg tròn (C’) là:(x 2)2 (y 4)2 36  
LƯU Ý KHI CHẤM  
-Bài có điểm lẻ 0,25 làm tròn thành 0,3  
-Bài có điểm lẻ 0,5 thì giữ nguyên 0,5  
-Bài có điểm lẻ 0,75 làm tròn thành 0,8  
*/ Nếu học sinh có lời giải khác đúng thì vẫn cho điểm tối đa theo thang điểm trên  
doc 5 trang Thùy Anh 13440 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 11 - Bài số 4 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_11_bai_so_4_nam_hoc_2016_20.doc