Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HÌNH HỌC 10 BAN CƠ BẢN  
Chủ đề hoặc Mức độ nhận thức - Hình thức câu hỏi  
Tổng  
điểm  
mạch kiến thức, kĩ năng  
1
TL  
2
3
4
TL  
TL  
TL  
Câu 1a  
1. Viết PTTS của đường thẳng qua  
hai điểm cho trước .  
1
1.0  
Câu 1b  
2.0  
1.0  
1
1
1
1
1
1
7
2. Tính góc giữa hai đường thẳng  
2.0  
2.0  
Câu 1c  
3. Viết PTTQ của đường thẳng thỏa  
điều kiện cho trước .  
2.0  
Câu 2a  
1.0  
4. Xác định tâm và bán kính đường  
tròn.  
1.0  
5. Viết PT tiếp tuyến của đường  
tròn thỏa điều kiện cho trước.  
6. Viết PT của đường tròn thỏa  
điều kiện cho trước .  
Câu 2b  
1.0  
1.0  
Câu 3  
2.0  
2.0  
2.0  
Câu 1  
1
7. Xác định tọa độ điểm  
1.0  
1.0  
1.0  
3
2
1
Tổng  
4.0  
3.0  
10.0  
BẢNG MÔ TẢ  
Câu 1. ( 5,0 điểm)  
a)Viết PTTS của đường thẳng qua hai điểm cho trước  
b)Tính góc giữa hai đường thẳng  
c)Viết PTTQ của đường thẳng thỏa điều kiện cho trước (đi qua điểm và vuông góc hoặc song  
song với đt cho trước) .  
Câu 2 ( 2,0 điểm)  
a) Viết PT của đường tròn thỏa điều kiện cho trước(tương tự bài 2/sgk-83) .  
b)Viết PT tiếp tuyến của đường tròn thỏa điều kiện cho trước(tương tự bài 6/sgk-84) .  
Câu 3 ( 2,0 điểm) Viết PT của đường tròn thỏa điều kiện cho trước(tương tự bài 2/sgk-83) .  
Câu 4 (1,0 điểm)  
Ra một trong các ý sau: ( Nâng cao)  
- Xác định tọa độ điểm  
- Tìm tập hợp tâm của các đường tròn.  
Ghi chú: +Đề có 40% nhận biết, 30% thông hiểu, 20% vận dụng thấp, 10% vận dụng cao.  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2015 -2016  
MÔN: TOÁN 10(CTC)  
Thời gian làm bài: 45'(không kể phát đề)  
Đề 1: (Đề kiểm tra gồm 01 trang)  
Câu 1(5,0 đ):  
() : x 3y 2 0  
Trong mặt phẳng (Oxy), cho 2 điểm A(2; 1) B(3;-2) và đường thẳng  
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B  
b) Tính góc giữa hai đường thẳng (d) và ()  
   
c) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (T) đi qua A và vuông góc với đường thẳng  
Câu 2(2,0 đ):  
x2 y2 4x 6y 3 0  
Trong mặt phẳng (Oxy), cho đường tròn (C) có phương trình:  
a) Xác định tâm và tính bán kính đường tròn (C)  
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) đi qua điểm M(2;3)  
Câu 3(2,0 đ):  
Viết phương trình của đường tròn (C) có tâm I(-1;-3) và tiếp xúc đường thẳng  
Câu 4(1,0 đ):  
Trong mặt phẳng (Oxy), cho ABC vuông tại A,  
() : x 3y 2 0  
A 1;4 , B 1;4  
, đường thẳng BC qua  
1
2
M 2;  
.
Tìm tọa độ điểm C.  
--------------HẾT--------------  
…………………………………………………………………………………………………………  
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐẠO TẠO NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT TÔN ĐỨC THẮNG  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT NĂM HỌC 2015 -2016  
MÔN: TOÁN 10(CTC)  
Thời gian làm bài: 45'(không kể phát đề)  
Đề 2: (Đề kiểm tra gồm 01 trang)  
Câu 1(5,0 đ):  
() : x 3y 2 0  
Trong mặt phẳng (Oxy), cho 2 điểm A(2; 1) B(-1;2) và đường thẳng  
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B  
b) Tính góc giữa hai đường thẳng (d) và ()  
   
c) Viết phương trình tổng quát của đường thẳng (T) đi qua A và song song với đường thẳng  
Câu 2(2,0 đ):  
x2 y2 4x 2y 4 0  
Trong mặt phẳng (Oxy), cho đường tròn (C) có phương trình:  
a) Xác định tâm và tính bán kính đường tròn (C)  
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) đi qua điểm N(2;-4)  
Câu 3(2,0 đ):  
Viết phương trình của đường tròn (C) có tâm I(1;-1) và tiếp xúc đường thẳng  
Câu 4(1,0 đ):  
Trong mặt phẳng (Oxy), cho ABC vuông tại A,  
() : x 2y 2 0  
A 1;4 , C 3;5  
, đường thẳng BC qua  
1
2
N 2;  
.
Tìm tọa độ điểm B.  
--------------HẾT--------------  
ĐÁP ÁN : ĐỀ 1  
ĐÁP ÁN  
CÂU  
ĐIỂM  
() : x 3y 2 0  
Trong mp(Oxy), cho 2 điểm A(2; 1) B(3;-2) và đường thẳng  
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B  
   
1.0 đ  
u AB (1;3)  
0.5  
Đường thẳng (d) qua A, B có VTCP:  
d
x 2 t  
PTTS của đường thẳng (d) là :  
t R  
0.5  
y 13t  
b) Tính góc giữa hai đường thẳng (d) và ()  
   
nd (3;1); n(1;3)  
2.0 đ  
Câu 1  
0.5  
Ta có :  
   
   
nd . n3.11.(3) 0 nd n  
d;  900  
1.0  
0.5  
   
c)Viết PTTQ của đường thẳng (T) đi qua A và vuông góc với đường thẳng  
2.0 đ  
T     
3x y c 0  
Ta có :  
PT đường thẳng (T) có dạng :  
     
   
0.75  
0.75  
AT 3.2 1c 0 c  7  
Mà  
0.5  
T
   
3x y 7 0  
là:  
Vậy PTTQ của đt  
x2 y2 4x 6y 3 0  
Trong mp(Oxy), cho đường tròn (C) có phương trình:  
a) Xác định tâm và tính bán kính đường tròn (C)  
1.0 đ  
C
C
suy ra:  
Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính của  
, từ phương trình  
   
   
0.5  
Đường tròn (C) có tâm I( - 2 ; 3)  
Bán kính R = 4  
0.25  
0.25  
1.0 đ  
Câu 2  
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) đi qua điểm M(2;3)  
Thay tọa độ điểm M vào pt đường tròn (C) ta có:  
0.25  
22 32 4.2 6.33 0 M (C)  
Tiếp tuyến của đtr(C) tại tiếp điểm M(2;3): (2 2) x 2 (33) y 3 0  
0.5  
x 2 0  
0.25  
() : x 3y 2 0  
Viết pt của đtr(C) có tâm I(-1;-3) và tiếp xúc đường thẳng  
2.0 đ  
Đtr ( C ) tiếp xúc với đth   R d I;  
0.5  
13.(3) 2  
10  
Câu 3  
R   
10  
0.75  
0.75  
2
12  3  
10  
2
2
C : x 1 y 3 10  
    
A 1;4 , B 1;4  
Trong mặt phẳng (Oxy), cho ABC vuông tại A,  
, đường thẳng  
1.0 đ  
1
2
M 2;  
.
Tìm tọa độ điểm C  
BC qua  
  
n AB 2;8 pt(AC) : x 4y 17 0  
Đt(AC) qua A(-1;4) có VTPT  
0.25  
0.25  
  
9
2
Câu 4  
u BM 1;  
pt(BC) :9x 2y 17 0  
Đt(BC) qua B(1;-4) có VTCP  
x 4y 17 0  
9x 2y 17 0  
0.25  
0.25  
C AC BC tọa độ điểm C là nghiệm của hệ:  
x 3  
y 5  
C 3;5  
Lưu ý: + HS có cách giải khác và đúng vẫn được điểm tối đa cho phần đúng đó.  
ĐÁP ÁN : ĐỀ 2  
CÂU  
ĐÁP ÁN  
ĐIỂM  
() : x 2y 2 0  
Trong mp(Oxy), cho 2 điểm A(2; 1) B(-1;2) và đường thẳng  
a) Viết phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua hai điểm A và B  
   
1.0 đ  
u AB (3;1)  
0.5  
Đường thẳng (d) qua A, B có VTCP:  
d
x 2 3t  
PTTS của đường thẳng (d) là :  
t R  
0.5  
y 1t  
b) Tính góc giữa hai đường thẳng (d) và ()  
2.0 đ  
   
nd (1;3); n(1;2)  
1.13.(2)  
0.5  
Ta có :  
Câu 1  
5
2
cos d;   
1.0  
0.5  
12 32 . 12 (2)2  
2
10. 5  
d;  450  
   
c) Viết PTTQ của đường thẳng (T) đi qua A và song song với đường thẳng  
2.0 đ  
T / /    
x 2y c 0 (c 2)  
Ta có :  
PT đường thẳng (T) có dạng :  
     
   
0.75  
0.75  
AT 2 2 c 0 c 0 (thoa)  
Mà  
0.5  
T
   
x 2y 0  
là:  
Vậy PTTQ của đt  
x2 y2 4x 2y 4 0  
Trong mp(Oxy), cho đường tròn (C) có phương trình:  
a) Xác định tâm và tính bán kính đường tròn (C)  
1.0 đ  
C
C
suy ra:  
Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính của  
, từ phương trình  
   
   
0.5  
Đường tròn (C) có tâm I( 2 ; -1)  
Bán kính R = 3  
0.25  
0.25  
1.0 đ  
Câu 2  
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đường tròn (C) đi qua điểm N(2;-4)  
Thay tọa độ điểm N vào pt đường tròn (C) ta có:  
22 (4)2 4.22.(4)4 0N (C)  
0.25  
Tiếp tuyến của đtr(C) tại tiếp điểm N(2;-4): (2 2) x 2 (4 1) y 4 0  
0.5  
y 4 0  
0.25  
() : x 2y 2 0  
Viết pt của đtr(C) có tâm I(1;-1) và tiếp xúc đường thẳng  
2.0 đ  
Đtr ( C ) tiếp xúc với đth   R d I;  
0.5  
12.(1) 2  
5
Câu 3  
R   
5  
0.75  
0.75  
2
12  2  
5
2
2
C : x 1 y 1 5  
    
A 1;4 , C 3;5  
Trong mặt phẳng (Oxy), cho ABC vuông tại A,  
, đường thẳng BC  
1.0 đ  
1
2
N 2;  
.
Tìm tọa độ điểm B.  
qua  
  
n AC 4;1 pt(AB) : 4x y 0  
Đt(AB) qua A(-1;4) có VTPT  
0.25  
0.25  
  
9
2
Câu 4  
u CN 1;  
pt(BC) :9x 2y 17 0  
Đt(BC) qua C(3;5) có VTCP  
4x y 0  
0.25  
0.25  
B AB BC tọa độ điểm B là nghiệm của hệ:  
9x 2y 17 0  
x 1  
B 1;4  
y  4  
Lưu ý: + HS có cách giải khác và đúng vẫn được điểm tối đa cho phần đúng đó.  
doc 4 trang Thùy Anh 14920 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Tôn Đức Thắng (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_nam_hoc_2015_2016_truong.doc