Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)
MA-TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA CHƯƠNG III - ĐẠI SỐ 10
Mức độ nhận thức
Chủ đề hoặc mạch
kiến thức, kỹ năng
Tổng
điểm
1
2
3
4
Điều
kiện
để
phương trình có
nghiệm, nghiệm
kép, có nghiệm
thỏa mãn điều kiện
cho trước.
Phương trình bậc
nhất và bậc hai
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %
1
1,5
1,5
15%
Tìm điều kiện Giải được phương Giải được phương Giải được một
xác định của trình tích, phương trình chứa căn bậc số phương trình
phương trình. trình chứa ẩn ở hai, phương trình quy về phương
Phương trình quy về
bậc nhất, bậc hai
Giải
được mẫu thức
chứa dấu giá trị trình bậc nhất,
tuyệt đối bậc hai.
phương trình
đơn giản
Số câu:
Số điểm Tỉ lệ %
1
1
1
1
5,5
3,0
1,5
15% 1,5
15% 1,5
15% 1,0
10%
Ứng dụng của định lý Ứng dụng của Ứng dụng định lý
định lý Vi-ét Vi-ét vào phương
vào phương trình chứa tham số
Vi-et
trình bậc hai
Số câu:
1
1
Số điểm Tỉ lệ %
Tổng cộng Số câu:
Số điểm
1,5
15% 1,5
15%
2
3,0
2
3,0
2
3,0
1
1,0
7
10,0
Ghi chú: - Thời điểm kiểm tra: Tuần 15 – CT7 (Tiết 3), kể cả các lớp buổi sáng.
- Học sinh ngồi theo lớp, tập trung lúc 14h15’, chiều Thứ 7, ngày 10/12/2016.
- GV dạy các lớp Buổi sáng nhắc nhở HS đi làm bài kiểm tra đầy đủ và đúng giờ!
--------------------------------
SỞ GD& ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 10
NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ SỐ 301:
Bài 1: (1,5 điểm). Cho phương trình
3x2 7x 2 0
x1 x
và 2 . Không giải
có hai nghiệm
P x1 x2 5x1x2
phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức
.
(m1)x2 2(m1)xm2 0
Bài 2: (1,5 điểm). Cho phương trình:
có nghiệm.
. Tìm m để phương trình
x2 2(m1)x m2 3m 0
Bài 3: (1,5 điểm). Cho phương trình:
. Tìm m để phương trình
2
x1, x2
x 2 x 8
có hai nghiệm
sao cho
.
1
2
Bài 4: (5,5 điểm). Giải các phương trình sau:
x2 4x 3
3x 2 6x 1
x 1
a)
b)
x 2 2x 3
x 1
3x2 2x 1 3x 1
x 2 x 1 x.(x 1) x2 x 0
c)
d)
--------------------------------
SỞ GD& ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT TRƯỜNG CHINH
KIỂM TRA 1 TIẾT CHƯƠNG III – ĐẠI SỐ 10
NĂM HỌC 2016-2017
Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề
ĐỀ SỐ 302:
Bài 1: (1,5 điểm). Cho phương trình
2x2 5x 7 0
x1 x
và 2 . Không giải
có hai nghiệm
P x1 x2 3x1x2
phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức
(m1)x2 2(m3)xm7 0
Bài 2: (1,5 điểm). Cho phương trình:
có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó.
. Tìm m để phương trình
2x2 (m3)x m1 0
Bài 3: (1,5 điểm). Cho phương trình:
. Tìm m để phương trình có
1
1
3
.
x1, x2
hai nghiệm
thỏa mãn
x1 x2
Bài 4: (5,5 điểm). Giải các phương trình sau:
x2 3x 2
2x 1 x 1
x 1
a)
b)
3x 2 x 2
x 1
2x2 5x 1 +1 x
x 2 x 1 x.(x 1) x2 x 0
c)
d)
--------------------------------
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM
ĐỀ SỐ 301:
Lời giải sơ lược và hướng dẫn chấm
ĐIỂM
3x2 7x 2 0
x1
x
Cho phương trình
có hai nghiệm
và 2 . Không giải
(1,5)
Bài 1
P x1 x2 5x1x2
phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức
7
3
2
x1 x2
x1x2
Theo định lý Vi-et:
0,5
3
7
3
2
3
P 5( )
0,5
0,5
Nên:
7 10 17
3
3
3
(m1)x2 2(m1)xm2 0
Cho phương trình:
có nghiệm.
. Tìm m để phương trình
(1,5)
Bài 2
3
4
+ TH1: m 1 0 m 1, phương trình trở thành 4x 3 0 x
Suy ra: m 1 là một giá trị cần tìm
0,5
+ TH2: m 1 0 m 1, phương trình đã cho là phương trình bậc hai có
0,25
' (m1)2 (m1)(m2)m3
a 0
' 0
m1 0
m3 0
m 1
m3
Để phương trình có nghiệm thì
0,5
Kết hợp 2 trường hợp được kết quả: m 3
0,25
x2 2(m1)x m2 3m 0
Cho phương trình:
có hai nghiệm
sao
Bài 3
(1,5)
2
x 2 x 8
cho
.
1
2
a 0
' 0
Để phương trình có hai nghiệm
0,5
x x 2(m 1)
1
2
0,25
0,25
Theo định lý Vi–et, ta có:
Theo đề ta có
x1x2 m2 3m
0,25
0,25
(1,5)
So sánh với điều kiện, ta có kết quả:
,
x2 4x 3
x 1
a)
(1)
Bài 4
x 1
Điều kiện: x 1 0 x 1
0,5
x2 4x 3 x 1
0,25
(1)
x 1
x 4
x2 3x 4 0
0,5
Kết hợp với điều kiện được nghiệm của phương trình x = 1
0,25
3x 2 6x 1
(1,5)
b)
(2)
x 2 2x 3
3
2
Điều kiện: x 2 và x
0,5
(2)
0,25
0,25/ 0,25
Kết hợp với điều kiện, nghiệm của phương trình
0,25
3x2 2x 1 3x 1
(1,5)
c)
0,5/ 0,25
0,25/ 0,25
. Vậy phương trình có nghiệm
0,25
x 2 x 1 x.(x 1) x2 x 0
(1,0)
d)
(d)
x 1 0
x 0
x2 x 0
x 1
ĐK:
x 0
x 1
0,25
0,25
x 0 x 1
(d) x x2 x 2 x 1 x.(x 1)
Hai vế không âm, bình phương hai vế đưa được về phương trình:
2x x2 x 4 x2 x x3 4x2 6x 4 0
(x 2)(2 x2 x x2 2x 2) 0
x 2
0,25
0,25
2 x2 x x2 2x 2 0 (*)
2
2 x x 0
Với mọi x ta có:
nên phương trình (*) vô nghiệm.
x2 2x 2 0
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x = 2.
ĐỀ SỐ 302:
Lời giải sơ lược và hướng dẫn chấm
ĐIỂM
2x2 5x 7 0
x1
x
Cho phương trình
có hai nghiệm
và 2 . Không giải
(1,5)
Bài 1
P x1 x2 3x1x2
phương trình, hãy tính giá trị của biểu thức
5
2
7
x1 x2
x1x2
0,5
Theo định lý Vi-et:
2
5
2
7
2
P 3( )
0,5
0,5
Nên:
5 21 16
8
2
2
2
(m1)x2 2(m3)xm7 0
Cho phương trình:
có nghiệm kép và tìm nghiệm kép đó.
. Tìm m để phương trình
(1,5)
Bài 2
' (m3)2 (m1)(m7)2m2
0,5
a 0
' 0
m1 0
2m2 0
Để phương trình có nghiệm kép thì
0,25
m 1
m1
0,25
0,5
m1
Với m 1 phương trình có nghiệm kép là x1 x2 2
2x2 (m3)x m1 0
Cho phương trình:
. Tìm m để phương trình có
Bài 3
1
1
(1,5)
3
.
x1, x2
hai nghiệm
thỏa mãn
x1 x2
a 0
0
Để phương trình có hai nghiệm
m2 2m 1 0 m 1
0,5
m 3
2
m 1
2
x1 x2
0,25
Theo định lý Vi–et, ta có:
x1x2
1
1
x1 x2
3
3
x1 x2 3x1x2
Theo đề ta có
0,25
0,25
x1 x2
x1x2
m 3
2
(m 1)
3
2
m 3 3m 3 m 0
So sánh với điều kiện, ta có kết quả: m 0
.
0,25
x2 3x 2
x 1
(1,5)
a)
(1)
Bài 4
x 1
Điều kiện: x 1 0 x 1
0,5
x2 3x 2 x 1
0,25
(1)
x 1
x 3
x2 4x 3 0
0,5
Kết hợp với điều kiện được nghiệm của phương trình x = 3
0,25
(1,5)
2x 1 x 1
3x 2 x 2
b)
(2)
2
3
Điều kiện: x 2 và x
0,5
(2) (2x 1)(x 2) (3x 2)(x 1)
0,25
x 0
x 2
x2 2x 0
0,25/ 0,25
Kết hợp với điều kiện, nghiệm của phương trình x = 0, x = -2
0,25
2x2 5x 1 1 x
(1,5)
c)
0,5/ 0,25
0,25/ 0,25
0,25
. Vậy phương trình có nghiệm
x 2 x 1 x.(x 1) x2 x 0
(1,0)
d)
(d)
x 1 0
x 0
x2 x 0
x 1
ĐK:
x 0
x 1
0,25
0,25
x 0 x 1
(d) x x2 x 2 x 1 x.(x 1)
Hai vế không âm, bình phương hai vế đưa được về phương trình:
2x x2 x 4 x2 x x3 4x2 6x 4 0
(x 2)(2 x2 x x2 2x 2) 0
x 2
0,25
0,25
2 x2 x x2 2x 2 0 (*)
2
2 x x 0
Với mọi x ta có:
nên phương trình (*) vô nghiệm.
x2 2x 2 0
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm x = 2.
Ghi chú: HS làm theo cách khác đúng, vẫn cho điểm theo thang điểm trên
Cách làm tròn điểm toàn bài: 0,25 thành 0,3; 0,5 giữ nguyên; 0,75 thành 0,8.
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Toán Lớp 10 - Bài số 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Trường Chinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_toan_lop_10_bai_so_3_nam_hoc_2016_20.doc

