Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 3 - Mã đề: 470 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT LÊ DUẨN
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3) LỚP 12
NĂM HỌC: 2016–2017
Môn: ĐỊA LÝ Chương trình: CHUẨN
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
Mã đề thi
470
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (30 câu– 9điểm)
Câu 1: Dựa vào bảng số liệu sau đây về cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp của nước ta thời kì
1990 – 2005.
(Đơn vị: %)
1990
Năm
1995
2000
2005
Ngành
Trồng trọt
Chăn nuôi
Dịch vụ nông nghiệp
79,3
17,9
2,8
78,1
18,9
3,0
78,2
19,3
2,5
73,5
24,7
1,8
Loại biểu đồ phù hợp nhất để thể hiện sự thay đổi cơ cấu giá trị sản xuất ngành nông nghiệp là:
A. Cột chồng.
Câu 2: Nước ta có mấy ngư trường trọng điểm?
A. 6 B. 5
B. Hình cột ghép.
C. Hình tròn.
D. Miền.
C. 4
D. 7
Câu 3: Năng suất của hoạt động khai thác thủy sản ở nước ta còn thấp chủ yếu là do
A. Công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế.
B. Hệ thống các cảng cá chưa đáp ứng yêu cầu.
C. tàu thuyền và các phương tiện đánh bắt còn chậm được đổi mới.
D. môi trường bị suy thoái.
Câu 4: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm đô thị hóa ở nước ta?
A. Phân bố đô thị đều giữu các vùng.
C. Qúa trình đô thị hóa diễn ra chậm chạp.
B. Tỉ lệ dân thành thị tăng.
D. Trình độ đô thị hóa thấp.
Câu 5: Căn cứ vào At Lat Địa lí Việt Nam trang 16,dân tộc có số dân đứng thứ 2 ở nước ta là
A. Mường
B. Kinh.
C. Chăm
D. Tày.
Câu 6: Cơ sở để đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp nước ta là
A. đảm bảo an ninh lương thực.
C. phát triển chăn nuôi.
B. trồng cây công nghiệp.
D. phát triển công nghiệp chế biến.
Câu 7: Khó khăn thường xuyên đe dọa sản xuất lương thực ở nước ta là
A. bão,lũ lụt,hạn hán và sâu bệnh.
C. ô nhiễm môi trường.
B. sâu bệnh và ô nhiễm môi trường.
D. thiên tai và ô nhiễm môi trường.
Câu 8: Ý nào sau đây không đúng với việc nước ta đang khai thác ngày càng có hiệu quả nền
nông nghiệp nhiệt đới?
A. Cơ cấu mùa vụ có những thay đổi quan trọng.
B. Tính mùa vụ được khai thác tốt hơn.
C. Các tập đoàn cây,con phân bố phù hợp hơn với các vùng sinh thái.
D. Đẩy mạnh sản xuất nông sản phục vụ trong nước,hạn chế việc xuất khẩu.
Câu 9: Căn cứ At Lat Địa lí Việt Nam trang 22,nhà máy thủy điện nào sau đây trên 1000 MW?
A. Sông Hinh.
Câu 10: Đô thị đầu tiên ở nước ta là
A. Hội An. B. Cổ Loa.
B. Thác Bà.
C. Đa Nhim.
C. Đà Lạt.
D. Hòa Bình.
D. Phú Xuân.
Trang 1/3 - Mã đề thi 470
Câu 11: Dựa vào bảng số liệu sau đây về sản lượng thuỷ sản của nước ta thời kì 1990 - 2005.
(Đơn vị: nghìn tấn)
Chỉ tiêu
Sản lượng
Khai thác
1990
890,6
728,5
1995
1584,4
1195,3
2000
2250,5
1660,9
2005
3432,8
1995,4
Nuôi trồng
162,1
389,1
589,6
1437,4
Nhận định nào sau đây chưa chính xác?
A. Nuôi trồng tăng gần 8,9 lần trong khi khai thác chỉ tăng hơn 2,7 lần.
B. Sản lựơng thuỷ sản tăng nhanh, tăng liên tục.
C. Sản lượng thuỷ sản giai đoạn 2000 - 2005 tăng nhanh hơn giai đoạn 1990 - 1995.
D. Tốc độ tăng của nuôi trồng nhanh hơn tốc độ tăng của cả ngành thủy sản.
Câu 12: Hiện nay,hai quốc gia Đông Nam Á có dân số đông hơn nước ta là:
A. In-đô-nê-xi-a và Ma-lai-xi-a.
C. In-đô-nê-xi-a và Phi-líp-pin.
B. In-đô-nê-xi-a và Mi-an-ma.
D. In-đô-nê-xi-a và Thái Lan.
Câu 13: Dân số nước ta năm 2007: 85,17 triệu người,diện tích vùng đất là 331212 km2;vậy mật
độ dân số nước ta năm 2007 là
A. 375 người/km2.
B. 257 người/km2.
C. 357 người/km2.
D. 275 người/km2.
Câu 14: Căn cứ At Lat Địa lí Việt Nam trang 8,vùng nào tập trung nhiều than bùn nhất nước ta?
A. Bắc Trung Bộ.
C. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
D. Đồng bằng sông Hồng.
Câu 15: Ý nào sau đây không đúng với đặc trưng nền nông nghiệp cổ truyền?
A. Sản xuất nhỏ,công cụ thủ công.
C. Thâm canh,chuyên môn hóa sản xuất.
B. Sử dụng nhiều sức người.
D. Năng suất lao động thấp.
Câu 16: Mục đích quan trọng nhất của sản xuất hàng hóa là
A. gắn nông nghiệp với công nghiệp chế biến.
B. tạo ra nhiều lợi nhuận.
C. tìm thị trường tiêu thụ.
D. tạo ra nhiều nông sản.
Câu 17: Căn cứ vào At Lat Địa lí Việt Nam trang 18,trâu được nuôi nhiều ở
A. Bắc Trung Bộ.
C. Trung du và miền núi Bắc Bộ.
B. Duyên hải Nam Trung Bộ.
D. Tây nguyên.
Câu 18: Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm nguồn lao động của nước ta hiện nay?
A. Nguồn lao động dồi dào.
B. Chất lượng lao động ngày càng được nâng cao.
C. Cơ cấu lao động theo ngành và theo thành phần kinh tế có sự thay đổi mạnh mẽ.
D. Người lao động cần cù, sáng tạo, có kinh nghiệm sản xuất phong phú.
Câu 19: Loại cây chiếm tỉ trọng cao nhất trong cơ cấu giá trị sản xuất của ngành trồng trọt nước
ta?
A. Cây công nghiệp. B. Cây ăn quả.
C. Cây rau đậu.
D. Cây lương thực.
Câu 20: Sự phân bố dân cư không đều và chưa hợp lí làm ảnh hưởng rất lớn đến việc
A. sử dụng lao động,khai thác tài nguyên.
C. phát triển y tế,giáo dục ở miền núi.
B. tạo thị trường tiêu thụ.
D. xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật.
Câu 21: Nơi thuận lợi nhất để nuôi cá,nuôi tôm nước ngọt ở nước ta là
A. bãi triều. B. rừng ngập mặn. C. đầm phá.
D. ao hồ.
Câu 22: Hai bể trầm tích dầu khí có triển vọng nhất về trữ lượng và khả năng khai thác là
A. bể trầm tích trung bộ và Thổ chu-Mã lai. B. Cửu long và Nam côn sơn.
C. Thổ chu – Mã Lai.
D. bể trầm tích sông Hồng.
Trang 2/3 - Mã đề thi 470
Câu 23: Đô thị nào sau đây của nước ta không trực thuộc trung ương?
A. Hải Phòng. B. Huế. C. Cần Thơ.
Câu 24: Căn cứ vào At Lat Địa lí Việt Nam trang 15,vùng có mật độ dân số thấp nhất là:
D. Đà Nẵng.
A. Đồng bằng sông Cửu Long.
B. Đông Nam Bộ.
C. Đông Bắc.
D. Tây Bắc.
Câu 25: Lao động nước ta mỗi năm tăng hơn
A. 1 triệu người.
B. 4 triệu người.
C. 3 triệu người.
D. 2 triệu người.
Câu 26: Dân số nước ta năm 2007: 85,17 triệu người,trong đó dân số nông thôn là 61,80 triệu
người,dân số thành thị là 23,37 triệu người;vậy tỉ lệ dân số thành thị nước ta năm 2007 là
A. 34,7 %.
Câu 27: Nơi thuận lợi cho nuôi trồng thủy sản nước lợ ở nước ta là
A. đầm phá. B. ao hồ. C. sông,suối.
B. 27,4 %.
C. 37,4 %.
D. 24,7 %.
D. kênh rạch.
Câu 28: Việc áp dụng các hệ thống canh tác khác nhau giữa các vùng chủ yếu do sự phân hóa
của các điều kiện
A. khí hậu và địa hình.
B. địa hình và đất trồng.
C. nguồn nước và địa hình.
D. nguồn nước và đất trồng.
Câu 29: Dầu mỏ khai thác từ mỏ Cái Nước phục vụ cho nhà máy điện chạy bằng tuốc bin khí ở
A. Bà Rịa. B. Cà Mau. C. Phả Lại. D. Phú Mỹ.
Câu 30: Nguồn lao động dồi dào, thị trường rộng lớn là cơ sở để phát triển mạnh ngành:
A. Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng.
C. Công nghiệp điện tử.
B. Công nghiệp cơ khí và hóa chất.
D. Công nghiệp dầu khí.
II. TỰ LUẬN (01 câu– 1điểm)
Em hãy trình bày những điều kiện tự nhiên thuận lợi để phát triển ngành thủy sản ở nước ta?
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
(* Lưu ý: Thí sinh được sử dụng Atlát Địa lý Việt Nam)
Trang 3/3 - Mã đề thi 470
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 12 - Bài số 3 - Mã đề: 470 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Duẩn (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_12_bai_so_3_ma_de_470_nam.doc
Dia_Ch_(LE DUAN)_3_12_Dapan.doc

