Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 3 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU  
TỔ VĂN – SỬ - ĐỊA - GDCD  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 3). LỚP 11  
Năm học 2016 – 2017  
Môn: Địa lí. Chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(không kể thời gian phát đề)  
Mã đề 132  
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)  
Họ, tên thí sinh:..................................................................... Lớp: .............................  
I. TRẮC NGHIỆM: (8 điểm)  
Câu 1: Nhận xét đúng về đặc điểm đường biên giới với các nước trên đất liền của Trung  
Quốc là  
A. chủ yếu là núi cao và hoang mạc.  
C. chủ yếu là đồng bằng và hoang mạc.  
B. chủ yếu là đồi núi thấp và đồng bằng.  
D. chủ yếu là núi và cao nguyên.  
Câu 2: Năng xuất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản  
A. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.  
B. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.  
C. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.  
D. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.  
Câu 3: Cho bảng số liệu  
Sản lượng than và thép của Trung Quốc (đơn vị: triệu tấn)  
Năm  
Than  
Thép  
1985  
961,5  
47  
1995  
1536,9  
95  
2004  
Xếp hạng trên thế giới  
1634,9  
272,8  
1
1
Nhận xét nào sau đây không đúng với bảng số liệu trên?  
A. Sản lượng khai thác than liên tục tăng.  
C. Sản lượng thép tăng chậm hơn than.  
B. Sản lượng thép liên tục tăng.  
D. Sản lượng than và thép đứng đầu thế giới.  
Câu 4: Đường bờ biển phía đông của Trung Quốc dài khoảng  
A. 6000 km.  
C. 8000 km.  
B. 7000 km.  
D. 9000 km.  
Câu 5: Về tổ chức hành chính, Trung Quốc được chia thành  
A. 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 3 thành phố trực thuộc trung ương.  
B. 22 tỉnh, 6 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.  
C. 21 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.  
D. 22 tỉnh, 5 khu tự trị và 4 thành phố trực thuộc trung ương.  
Trang 1/3 - Mã đề thi 132  
Câu 6: Nhận xét không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc là  
A. có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.  
B. dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.  
C. từ bắc xuống nam khí hậu chuyển từ ôn đới gió mùa sang cận nhiệt đới gió mùa.  
D. nghèo khoáng sản, chỉ có than đá là đáng kể.  
Câu 7: Biện pháp nào sau đây Trung Quốc đã không áp dụng trong quá trình hiện đại  
hóa công nghiệp:  
A. Giao quyền chủ động cho các xí nghiệp.  
B. Huy động toàn dân sản xuất công nghiệp.  
C. Thực hiện chính sách mở cửa.  
D. Hiện đại hóa trang thiết bị cho các ngành công nghiệp.  
Câu 8: Diện tích tự nhiên của Nhật Bản là  
A. 338 nghìn km2.  
B. 738 nghìn km2.  
C. 387 nghìn km2.  
D. 378 nghìn km2.  
Câu 9: Khí hậu của Nhật Bản chủ yếu là  
A. ôn đới và cận nhiệt đới.  
B. hàn đới và ôn đới lục địa.  
C. hàn đới và ôn đới đại dương.  
D. ôn đới đại dương và nhiệt đới.  
Câu 10: Vùng kinh tế/đảo Hônsu không có đặc điểm nổi bật là  
A. diện tích rộng lớn nhất.  
C. kinh tế phát triển nhất.  
B. tỉ lệ diện tích rừng lớn nhất.  
D. dân số đông nhất.  
Câu 11: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc đứng hàng  
A. thứ hai thế giới sau Liên bang Nga.  
B. thứ ba thế giới sau Liên bang Nga và Canađa.  
C. thứ tư thế giới sau Liên bang Nga, Canađa và Hoa Kỳ.  
D. thứ năm thế giới sau Liên bang Nga, Canađa, Hoa Kỳ và Braxin.  
Câu 12: Bốn đảo lớn nhất của Nhật Bản theo thứ tự từ bắc xuống nam là  
A. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư.  
C. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.  
Câu 13: Nhật Bản nằm trong khu vực khí hậu  
B. Hô-cai-đô, Hôn-su, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.  
D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.  
A. lục địa.  
Câu 14: Núi Phú Sĩ - ngọn núi lửa nổi tiếng ở Nhật Bản nằm trên đảo  
A. Hôn su. B. Hôcaiđô. C. Xi xô cư  
B. chí tuyến.  
C. gió mùa.  
D. hải dương.  
D. Ki xiu.  
Câu 15: Bốn đảo lớn của Nhật Bản xếp theo thứ tự từ lớn đến nhỏ về diện tích là  
A. Kiu-xiu, Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư. B. Hô-cai-đô, Hônsu, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.  
Trang 2/3 - Mã đề thi 132  
C. Hôn-su, Hô-cai-đô, Kiu-xiu, Xi-cô-cư.  
D. Hôn-su, Hô-cai-đô, Xi-cô-cư, Kiu-xiu.  
Câu 16: Trung Quốc có hai đặc khu hành chính nằm ven biển là  
A. Hồng Công và Thượng Hải.  
C. Hồng Công và Quảng Châu.  
B. Hồng Công và Ma Cao.  
D. Ma Cao và Thượng Hải.  
Câu 17: Diện tích tự nhiên của Trung Quốc khoảng  
A. trên 9,6 triệu km2.  
C. gần 9,5 triệu km2.  
B. trên 9,5 triệu km2.  
D. gần 9,6 triệu km2.  
Câu 18: Nhận xét không chính xác về đặc điểm tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên của  
Nhật Bản là  
A. địa hình chủ yếu là đồi núi.  
B. nghèo khoáng sản nhưng than đá có trữ lượng lớn.  
C. sông ngòi ngắn và dốc.  
D. đồng bằng nhỏ, hẹp nằm ven biển.  
Câu 19: Lãnh thổ Trung Quốc rộng lớn tiếp giáp với  
A. 14 nước.  
B. 13 nước.  
C. 15 nước.  
D. 16 nước.  
Câu 20: Trong các ngành dịch vụ của Nhật Bản, hai ngành có vai trò hết sức to lớn là  
A. tài chính và giao thông vận tải.  
C. thương mại và tài chính.  
II. TỰ LUẬN: (2 điểm)  
B. thương mại và du lịch.  
D. tài chính và du lịch.  
Cho bảng số liệu: Giá trị xuất, nhập khẩu của Trung Quốc và Nhật Bản – năm 2004  
(đơn vị: tỉ USD)  
Nhập khẩu  
Nước  
Xuất khẩu  
593,4  
Trung Quốc  
Nhật Bản  
560,7  
454,5  
565,7  
Vẽ biểu đồ thể hiện cơ cấu xuất, nhập khẩu của Trung Quốc và Nhật Bản năm 2004. Nhận  
xét tình hình xuất nhập khẩu của Trung Quốc và Nhật Bản.  
------------ HẾT ----------  
Trang 3/3 - Mã đề thi 132  
doc 3 trang Thùy Anh 11100 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 11 - Bài số 3 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_11_bai_so_3_nam_hoc_2016.doc
  • xlsĐỊA 11_ĐỊA 11_dapancacmade.xls