Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU  
TỔ SỬ - ĐỊA – CÔNG DÂN  
KIỂM TRA 1 TIẾT LỚP 10 CB - HỌC KÌ II  
NĂM HỌC: 2016 – 2017  
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)  
Họ và tên: ..........................................  
Lớp: ...................................................  
Mã đề thi  
132  
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN:  
Từ câu 1 đến câu 10: 0.2 điểm/câu  
Câu 1: Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố ở gần cảng biển, cảng sông, đầu  
mối giao thông thể hiện sự ảnh hưởng của nhân tố:  
A. điều kiện tự nhiên.  
C. kinh tế - xã hội.  
B. vị trí địa lí.  
D. giao thông vận tải.  
Câu 2: Đất trồng là yếu tố không thể thay thế được trong nông nghiệp vì nó là:  
A. quyết định cơ cấu cây trồng.  
C. tư liệu sản xuất.  
B. đối tượng lao động.  
D. khả năng phát triển nông nghiệp.  
Câu 3: Ngành nào đóng vai trò quan trọng, đảm bảo an ninh lương thực, thực phẩm cho  
loài người mà không ngành nào có thể thay thế được?  
A. Nông nghiệp.  
B. Dịch vụ.  
C. Trồng trọt.  
D. Công nghiệp.  
D. khí hậu.  
D. Ôn đới.  
Câu 4: Cơ sở để phân bố và phát triển ngành chăn nuôi là gì?  
A. nguồn thức ăn.  
Câu 5: Chè là cây trồng của miền:  
A. Nhiệt đới. B. Ôn đới lạnh.  
B. đồng cỏ.  
C. sinh vật.  
C. Cận nhiệt.  
Câu 6: Trâu được nuôi nhiều nhất ở khu vực nào?  
A. Nam Phi. B. Đông Nam Á. C. Bắc Mĩ.  
D. Bắc Á.  
Câu 7: Ý nào sau đây không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp?  
A. Có tính tập trung cao độ.  
B. Sản xuất công nghiệp bao gồm hai giai đoạn.  
C. Sản xuất công nghiệp bao gồm ba giai đoạn.  
D. Có sự phối hợp giữa nhiều ngành.  
Câu 8: Các giai đoạn sản xuất công nghiệp đều được sử dụng bằng:  
A. thủ công.  
Câu 9: Sản phẩm nào sau đây không phải của ngành điện tử - tin học?  
A. Máy tính. B. Điện thoại. C. Tivi màu.  
Câu 10: Khu vực phân bố nhiều dầu mỏ nhất thế giới là:  
A. Đông Nam Á. B. Bắc Mỹ. C. Mĩ La Tinh.  
Từ câu 11 đến câu 20: 0.3 điểm/câu  
B. bán thủ công.  
C. máy móc.  
D. tư liệu sản xuất.  
D. Máy phát điện.  
D. Trung Đông.  
Câu 11: Địa phương Ninh Sơn – Ninh Thuận có hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp  
nào sau đây?  
A. Khu công nghiệp.  
C. Điểm công nghiệp.  
B. Vùng công nghiệp.  
D. Trung tâm công nghiệp.  
Câu 12: Ngành chăn nuôi đang có sự phát triển theo hướng hiện đại, thay đổi hình thức  
chăn nuôi theo hướng chuồng trại và chuyên môn hóa là vì:  
A. sự phát triển của trình độ sản xuất.  
C. thiếu đất chăn thả.  
B. hiệu quả kinh tế cao.  
D. nhu cầu của thị trường có sự thay đổi.  
Trang 1/4 - Mã đề thi 132  
Câu 13: Nhân tố cơ sở hạ tầng, cơ sở vật chất – kĩ thuật ảnh hưởng đến sự phát triển công  
nghiệp không thể hiện qua ý nào sau đây?  
A. Lực lượng lao động dồi dào, trình độ cao bổ sung nguồn nhân lực cho quá trình phát  
triển công nghiệp hiện nay.  
B. Hệ thống thông tin ngày càng phát triển hổ trợ đắc lực cho ngành công nghiệp phát  
triển.  
C. Mạng lưới giao thông vận tải phủ rộng khắp dễ dàng vận chuyển nguyên, nhiên liệu  
công nghiệp.  
D. Ngành điện lực phát triển không ngừng cung cấp năng lượng phục vụ cho quá trình  
sản xuất công nghiệp.  
Câu 14: Cây lương thực chính được trồng nhiều ở In - đô – nê – xi – a, Việt Nam,  
Malaixia:  
A. lúa mì.  
B. lúa mạch.  
C. lúa gạo.  
D. Ngô.  
Câu 15: Biện pháp để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có hiệu quả và bền vững:  
A. mở rộng diện tích đất canh tác.  
B. trồng rừng chống xói mòn đất.  
C. tăng cường năng suất sử dụng đất.  
D. nâng cao độ phì cho đất, sử dụng hợp lí, tiết kiệm đất.  
Câu 16: Việt Nam có những loại cây công nghiệp nào sau đây?  
A. Lúa mì, khoai tây, củ cải đường.  
C. Lúa, gạo, cà phê, cao su.  
B. Cây bông, đậu tương, củ cải đường.  
D. Cao su, cà phê, chè, cây bông.  
Câu 17: Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, đa dạng hoá sản xuất (tăng vụ, xen canh,  
gối vụ), vì nông nghiệp:  
A. trở thành ngành sản xuất hàng hoá.  
B. có tính vụ mùa.  
C. diện tích đất nông nghiệp ngày càng giảm.  
D. phụ thuộc điều kiện tự nhiên.  
Câu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi trong cơ cấu sử dụng năng  
lượng trên thế giới:  
A. Tỉ trọng năng lượng nguyên từ, thủy điện và dầu khí tăng mạnh.  
B. Tỉ trọng năng lượng củi, gỗ và than đá có xu hướng giảm.  
C. Xu hướng chuyển dịch từ các nguồn năng lượng truyền thống sang nguồn năng  
lượng mới .  
D. Xu hướng chuyển dịch từ các nguồn năng lượng mới sang nguồn năng lượng truyền  
thống.  
Câu 19: Rừng có vai trò:  
A. điều hoà nước, khí hậu; chống xói mòn đất; cung cấp gỗ, lâm sản.  
Trang 2/4 - Mã đề thi 132  
B. bảo vệ môi trường; điều hoà nước, khí hậu; cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.  
C. cung cấp gỗ; điều hoà nước; cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp.  
D. điều hòa nước, khí hậu; hình thành và bảo vệ đất; cung cấp nguyên liệu cho công  
nghiệp, gỗ, lâm sản.  
Câu 20: Thuỷ sản được nuôi ở vùng cửa sông:  
A. thủy sản các loại.  
B. thuỷ sản nước lợ.  
C. thuỷ sản nước mặn.  
D. thuỷ sản nước ngọt.  
Câu 21: Nước ta, ngành công nghiệp khai thác dầu khí phân bố ở khu vực nào?  
A. Đồng bằng sông Hồng.  
C. Đông Nam Bộ.  
B. Đồng bằng sông Cửu Long.  
D. Tây Nguyên.  
Câu 22: Hình thức tổ chức lãnh thổ nông nghiệp được hình thành và phát triển trong thời  
kì công nghiệp hóa, thay thế cho kinh tế tiểu nông tự cấp, tự túc là:  
A. hợp tác xã nông nghiệp.  
B. trang trại.  
C. nông trường sản xuất nông nghiệp.  
D. vùng nông nghiệp.  
Câu 23: Đặc điểm nào sau đây không phải của hình thức tổ chức lãnh thổ điểm công  
nghiệp?  
A. Đồng nhất với một điểm dân cư.  
B. Gồm 1 đến 2 xí nghiệp.  
C. Không có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.  
D. Có mối liên hệ giữa các xí nghiệp.  
Câu 24: Yếu tố quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố chăn nuôi?  
A. Nguồn thức ăn. B. Giống mới. C. Kỹ thuật. D. Khí hậu.  
Câu 25: Cây trồng và vật nuôi muốn tồn tại và phát triển phải cần đầy đủ các yếu tố cơ  
bản của tự nhiên:  
A. nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí, dinh dưỡng.  
B. đất, sinh vật, nước, khí hậu.  
C. giống đất, ánh sáng, không khí, khí hậu.  
D. đất màu mỡ, nước nhiều, khí hậu phù hợp.  
Câu 26: Thành phố Hà Nội, Hồ Chí Minh là:  
A. điểm công nghiệp.  
C. vùng công nghiệp.  
B. trung tâm công nghiệp.  
D. khu công nghiệp.  
Câu 27: Ý nào sau đây là vai trò của ngành công nghiệp?  
A. Tạo ra nguồn hàng lớn phục vụ chủ yếu cho nhu cầu xuất khẩu.  
B. Cung cấp hầu hết các tư liệu sản xuất cho tất cả các ngành kinh tế.  
C. Tăng mức độ chênh lệch về trình độ phát triển giữa các vùng lãnh thổ.  
D. Khai thác tài nguyên thiên nhiên một cách tối đa.  
Câu 28: Đây không phải là tên một khu công nghiệp ở Đông Nam Bộ?  
A. Sóng thần.  
C. Biên Hòa.  
B. Việt Nam – Singapo.  
D. Dung Quất.  
Câu 29: Chính sách nào sau đây đã tạo động lực cho ngành công nghiệp nước ta phát triển  
những năm gần đây?  
A. Tăng cường thu hút vốn đầu tư nước ngoài xây dựng các khu công nghiệp, khu chế  
xuất.  
B. Tạo điều kiện khai thác tài nguyên khoáng sản nhiều nơi.  
C. Tăng cường đào tạo giúp gia tăng nguồn nhân lực trình độ cao trên phạm vi cả nước.  
D. Phát triển cơ sở hạ tầng phục vụ cho quá trình công nghiệp hóa.  
Câu 30: Hình thức nào sau đây không thuộc các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp?  
Trang 3/4 - Mã đề thi 132  
A. Vùng công nghiệp  
C. Tổ hợp công nghiệp  
B. Điểm công nghiệp.  
D. Khu công nghiệp.  
ĐIỀN ĐÁP ÁN ĐÚNG VÀO CÁC Ô SAU  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15  
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30  
B- PHẦN TỰ LUẬN: (2 điểm)  
Cho bảng số liệu:  
SẢN LƯỢNG LÚA VIỆT NAM GIAI ĐOẠN 1990 – 2012  
Năm  
1990  
19,2  
1995  
24,9  
2000  
32,5  
2005  
35,8  
2012  
43,7  
Sản lượng  
(triệu tấn)  
Hãy vẽ biểu đồ đường (đồ thị) thể hiện tình hình phát triển sản lượng lúa Việt Nam giai  
đoạn 1990 – 2012.  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
.............................................................................................................................................  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 4/4 - Mã đề thi 132  
doc 4 trang Thùy Anh 13060 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 132 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_mon_dia_li_lop_10_ma_de_132_nam_hoc_2016.doc