Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 609 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT. MÔN ĐỊA LÝ 10-HK2-NH:2016-2017
Thời gian làm bài: 45 phút; (15 câu trắc nghiệm)27/02/2017
Họ và tên: ……………………………………………………………..Lớp: 10……
9 10 11 12 13 14 15
Mã đề thi 609
1
2
3
4
5
6
7
8
A O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1: Quy mô của điểm công nghiệp bao gồm
A. Gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp B. Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp
C. Nhiều điểm, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp. D. 1 đến 2 xí nghiệp nằm gần nguồn nguyên- nhiên liệu
Câu 2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp?
A. Sản xuất có tính tập trung cao đô.
B. Sản xuất bao gồm 2 giai đoạn
C. Sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân bố tỉ mỉ, có sự phối hợp chặt chẽ để
tạo ra sản phẩm cuối cùng.
D. Sản xuất phân tán trong không gian
Câu 3: Cho bảng số liệu: Sản lượng dầu mỏ của thế giới, thời kì 1950-2003
Năm
1950
1970
1990
2003
Sản lượng ( triệu tấn)
523
2336
3331
3904
Nhận xét nào sau đây đúng với sản lượng dầu mỏ của thế giới, 1950-2003.
A. Sản lượng dầu tăng liên tục và tăng nhanh
B. Sản lượng dầu mỏ có xu hướng giảm theo các năm
C. Sản lượng dầu mỏ có xu hướng tăng không ổn định D. Sản lượng dầu mỏ thấp, và giảm liên tục qua các năm
Câu 4: Nhân tố nào tác động mạnh mẽ tới việc lựa chọn vị trí xí nghiệp, hướng chuyên môn hóa sản xuất.
A. Dân cư-lao động
B. Thị trường
C. Khoáng sản
D. Vị trí địa lí.
Câu 5: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm?
A. Việc xây dựng đòi hỏi ít vốn so với công nghiệp nặng
C. Sử dụng ít lao động
B. Thời gian quay vòng vốn nhanh
D. Phân bố linh hoạt
Câu 6: “ tấc đất, tất vàng; đất nào cây ấy;mùa nào thứ nấy” đặc điểm này nói lên điều gì về hoạt động
nông nghiệp?
A. Phụ thuộc vào điều kiện thời tiết
B. Đất trồng là nhân tố chủ yếu quyết định sản xuất nông nghiệp.
C. phụ thuộc chặt chẽ vào điều kiện tự nhiên
D. Hoạt động nông nghiệp có tính mùa vụ
Câu 7: Trong sản xuất nông nghiệp, đất trồng là
A. tư liệu sản xuất
Câu 8: Đặc điểm sinh thái phù hợp với cây sao su là
A. ưa nhiệt ẩm, không chịu được với gió bão B. đòi hỏi nhiệt, ẩm cao, chống chịu tốt với gió bão
C. ưa nhiệt, ẩm, không chịu được gió bão, đất tơi xốp, độ PH cao D. cần nhiều đất tốt và phân bón
Câu 9: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào là hình thức phổ biến ở các nước đang phát triển?
B. đối tượng lao động
C. công cụ lao động
D. cơ sở vật chất.
A. Trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp
C. Điểm công nghiệp và trung tâm công nghiệp.
B. Khu công nghiệp tập trung và vùng công nghiệp
D. Điểm công nghiệp và khu công nghiệp tập trung
Câu 10: Cho bảng số liệu về : cơ cấu các nhóm cây trồng ở nước ta năm 1990. (%)
Cây lương thực
Cây công nghiệp
Cây ăn quả
Cơ cấu (%)
72
13
15
Để thể hiện cơ cấu các nhóm cây trồng của nước ta, 1990. Biểu đồ nào sau đây là biểu đồ thích hợp nhất?
A. Đường B. Miền. C. Tròn D. Cột
Câu 11: Cho biết sản lượng lương thực của Việt Nam là 36.7 triệu tấn, dân số của Việt Nam là 79.7
triệu người ( 2002), hỏi sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc vào năm 2002 là
bao nhiêu?
A. 1161 kg/ người
B. 460kg/người
C. 312 kg/ người
D. 327 kg/ người.
Câu 12: Cừu là loại vật nuôi thích hợp nhất với điều kiện khí hậu nào?
A. Ôn đới lạnh
C. Nhiệt đới gió mùa
B. Cận nhiệt, khô hạn, hoang mạc, bán hoang mạc
D. Nhiệt đới nóng ẩm
Câu 13: Khu vực có trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới là
A. Bắc Mĩ B. Trung Đông C. Mĩ La Tinh
Câu 14: Ba vùng chuyên canh cây công nghiệp của Việt Nam là vùng nào?
D. Đông Nam Á
Trang 1/2 - Mã đề thi 609
A. Đồng bằng sông Hồng, Tây nguyên, Duyên hải Nam trung Bộ
B. Đông Nam Bộ, Tây Nguyên, Trung du miền núi Bắc Bộ.
C. Trung du miền núi Bắc Bộ, Đồng bằng sống Cửu Long, Duyên Hải Nam trung Bộ
D. Đông Nam Bộ, Đồng bằng sông Hồng, Tây Nguyên
Câu 15: Yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng đến cơ cấu vật nuôi của một quốc gia ?
A. Cơ sở vật chất kỹ thuật
B. Nguồn giống
C. Tập quán chăn nuôi
D. Nguồn thức ăn
B. PHẦN TỰ LUẬN ( 4.0 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm) Trình bày vai trò và đặc điểm, sự phân bố của ngành công nghiệp điện tử-tin học.
Câu 2 (2.0 điểm) Cho bảng số liệu: đàn lợn trên thế giới, thời kì 1980-2002 ( triệu con)
------
Năm
Vật nuôi
1980
1992
1996
2002
Lợn
778.8
864.7
923.0
939.3
Vẽ biểu đồ cột thể hiện tình hình phát triển đàn lợn trên thế giới, thời kì 1980 – 2010
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
..................................................................................................................................................................
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 609
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì II môn Địa lí Lớp 10 - Mã đề: 609 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_ii_mon_dia_li_lop_10_ma_de_609_na.doc
DAP AN CAC MA DE (ĐÃ SỬA).xls

