Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 nâng cao - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
TỔ: VẬT LÝ  
KIỂM TRA 1 TIẾT(HK II)  
Môn: VẬT LÝ 11 NÂNG CAO  
ĐỀ 1  
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
I . TRẮC NGHIỆM(6,0 điểm )  
Câu 1: Tương tác nào sau đây không phải là tương tác từ :  
A. Tương tác giữa hai điện tích điểm đứng yên.  
B. Tương tác giữa hai nam châm.  
C. Tương tác giữa nam châm với dòng điện.  
D. Tương tác giữa hai dây dẫn thẳng dài mang dòng điện.  
  
Câu 2: Hình nào biểu diễn đúng hướng của lực từ  
F
tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện I có  
  
chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều  
  
B
, đường sức từ có hướng như hình vẽ:  
  
A.  
B.  
C.  
D.  
  
B
  
B
B
B
  
F
I
I
  
F
I
  
F
  
F
I
Câu 3: Lực từ tác dụng lên đoạn dây dẫn thẳng dài l , mang dòng điện I đặt trong từ trường đều B có độ lớn  
cực đại khi  
  
A. vectơ cảm ứng từ  
B. vectơ cảm ứng từ  
C. vectơ cảm ứng từ  
D. vectơ cảm ứng từ  
B
vuông góc với đoạn dây.  
  
B
song song với đoạn dây và cùng chiều với dòng điện.  
song song với đoạn dây và ngược chiều với dòng điện.  
hợp với đoạn dây một góc nhọn.  
  
B
  
B
Câu 4: Ống dây dẫn thẳng dài, mang dòng điện có  
A. cảm ứng từ tại mọi điểm bên trong ống dây đều bằng nhau.  
B. từ trường bên ngoài ống dây là từ trường không đều.  
C. các đường sức từ trong lòng ống dây là những đường gấp khúc.  
D. cảm ứng từ tại một điểm bên trong ống dây không phụ thuộc vào cường độ dòng điện chạy qua nó.  
Câu 5: Hình vẽ nào xác định sai hướng của véctơ cảm ứng từ tại một điểm bởi dòng điện thẳng dài vô hạn:  
  
A.  
B.  
C.  
D.  
B
I
I
I
  
B
  
B
I
  
B
Câu 6: Khi giảm đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn thẳng, dài song song xuống 3 lần thì lực từ  
tác dụng lên một đơn vị chiều dài của mỗi dây dẫn giảm xuống :  
A. 9 lần  
B. 3 lần  
C. 6 lần  
D. 12 lần  
  
  
·
Câu 7: Điện tích q > 0 chuyển động thẳng đều với vận tốc  
Lorenxơ tác dụng lên điện tích có độ lớn cực tiểu khi  
v
vào vùng từ trường đều  
B . Gọi (v, B) . Lực  
A. 0  
B. 900  
C.0 900  
D. 900 1800  
Câu 8: Chọn câu sai. Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên một khung dây có dòng điện đặt trong từ trường đều  
A. có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung dây vuông góc với đường sức từ.  
B. tỉ lệ thuận với diện tích của khung.  
C. có giá trị lớn nhất khi mặt phẳng khung song song với đường sức từ.  
D. phụ thuộc vào cường độ dòng điện trong khung.  
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai: Lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện đặt trong từ trường đều có  
phương  
A. tiếp tuyến với các đường cảm ứng từ.  
B. vuông góc với các đường cảm ứng từ.  
C. vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện và các đường cảm ứng từ.  
D. vuông góc với đoạn dây mang dòng điện.  
Câu 10: Một đoạn dây dẫn dài 10(cm) đặt trong từ trường đều, vuông góc với vectơ cảm ứng từ. Dòng điện  
chạy qua đoạn dây có cường độ 0,5(A). Lực từ tác dụng lên đoạn dây là 0,02(N). Độ lớn của cảm ứng từ đó là  
A. 0,4 (T).  
B. 2,5 (T).  
C. 0,004(T).  
D. 0,001 (T).  
Câu 11: Hai dây dẫn thẳng, dài song song và cách nhau 10(cm) trong chân không, dòng điện trong hai dây  
cùng chiều có cường độ I1 = 2(A) và I2 = 5(A). Lực từ tác dụng lên 20(cm) chiều dài của mỗi dây là:  
A. lực hút có độ lớn F = 4.10-6 (N)  
B. lực hút có độ lớn F = 2.10-6 (N)  
C. lực đẩy có độ lớn F = 4.10-6 (N)  
D. lực đẩy có độ lớn F = 2.10-6 (N)  
I
Câu 12: Một dây dẫn rất dài được căng thẳng, trừ một đoạn ở giữa dây uốn thành  
một vòng tròn bán kính 1,5cm. Cho dòng điện 10A chạy trong dây dẫn.  
Cảm ứng từ tại tâm của vòng tròn gần nhất với giá trị nào sau đây:  
A. 2,86.10-4T  
B. 6,65.10-4T  
C. 7,68.10-4T  
D. 8,65. 10-4T  
Câu 13: Ba dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện I1 = I2 = I3 = 1A đặt trong chân không  
và cách nhau như hình vẽ. Biết lực tương tác từ tổng hợp lên l 60cm chiều  
dài dây dẫn mang dòng điện I3 là F3 = 4. 10-7N. Giá trị của a là  
A. 5cm  
B. 2cm  
C. 10cm  
D. 6cm  
I1  
I2  
I3  
a
2a  
Câu 14: Một khung dây dẫn hình chữ nhật ABCD có các cạnh AB = 10cm, BC = 20cm, đặt trong từ trường  
đều, mặt phẳng khung song song với các đường cảm ứng từ. Mômen lực từ tác dung lên khung bằng 0,02N.m.  
Biết dòng điện chạy qua khung bằng 2A. Độ lớn cảm ứng từ là:  
A. 0,5T  
B. 0,1T  
C. 0,05T  
D. 0,2T  
Câu 15: Một electron (có điện tích q = -1,6.10-19C) chuyển động với vận tốc v = 2.106m/s vào trong từ trường  
đều B = 0,01T chịu tác dụng của lực Lorenxơ 1,6.10-15N . Góc hợp bởi véctơ vận tốc và hướng đường sức từ  
trường là:  
A. 300  
B. 600  
C. 900  
D. 450  
II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)  
Câu 1( 2,0 điểm): Mô tả hình dạng đường sức và nêu đặt điểm của vectơ cảm ứng từ tại một điểm trong từ  
trường do dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện I gây ra.  
Câu 2(2,0 điểm): Hai thanh ray AB và CD nằm ngang, song song đặt trong  
  
từ trường đều  
MN =  
hai thanh ray như hình vẽ. Nối hai thanh ray với nguồn điện có  
B
thẳng đứng hướng xuông với B = 0,2T. Một thanh kim loại  
l
= 10cm, điện trở R và khối lượng m = 100g đặt vuông góc với  
= 2,5V, r = 0.  
Hệ số ma sát giữa thanh MN và ray là 0,05 . Bỏ qua điện trở của ray  
và dây nối. Lấy g = 10m/s2. Biết thanh MN nằm yên.  
a. Tính điện trở R của đoạn dây MN.  
b. Nâng hai đầu A và C của hai thanh ray lên một góc 600 so với phương ngang. Tính thời gian  
thanh MN trượt trên hai thanh ray được quãng đường 16,28cm.  
-----------------HẾT-----------------  
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC  
TỔ: VẬT LÝ  
KIỂM TRA 1 TIẾT  
Môn: VẬT LÝ 11 NÂNG CAO  
ĐỀ 2  
--------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------  
I . TRẮC NGHIỆM( 6,0 điểm )  
Câu 1: Chọn câu sai  
A. Các đường sức từ là những đường cong không khép kín.  
B. Tại mỗi điểm trong từ trường, có thể vẽ được một đường sức từ đi qua và chỉ một mà thôi.  
C. Các đường sức của từ trường đều là các đường thẳng song song và cách đều nhau.  
D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên một nam châm hay một dòng điện đặt trong nó.  
  
Câu 2: Hình nào biểu diễn đúng hướng lực từ  
I có chiều như hình vẽ đặt trong từ trường đều  
F
tác dụng lên một đoạn dây dẫn thẳng mang dòng điện  
, đường sức từ có hướng như hình vẽ:  
  
B
A.  
B.  
C.  
D.  
  
B
  
B
  
B
  
  
F
I
F
I
  
F
X
I
  
F
I
  
B
Câu 3: Chọn câu sai. Lực từ tác dụng lên một đoạn dây có dòng điện đặt trong từ trường đều tỉ lệ thuận với  
A. góc hợp bởi đoạn dây và đường sức từ.  
C. chiều dài của đoạn dây.  
B. cường độ dòng điện trong đoạn dây.  
D. cảm ứng từ tại điểm đặt đoạn dây.  
Câu 4: Vectơ cảm ứng từ do dây dẫn thẳng dài, mang dòng điện gây ra tại một điểm có  
A. phương trùng với tiếp tuyến của đường sức từ tại điểm đó.  
B. chiều ngược với chiều đường sức từ tại điểm đó.  
C. độ lớn tỉ lệ thuận với khoảng cách từ điểm đó đến dây dẫn.  
D. độ lớn khác nhau tại những điểm nằm trên cùng một đường sức  
Câu 5: Hình vẽ nào xác định đúng hướng của véc tơ cảm ứng từ tại một điểm gây bởi dòng điện trong dây dẫn  
thẳng dài vô hạn:  
A.  
B.  
C.  
D.  
  
B
  
B
I
I
  
B
I
  
B
I
Câu 6: Khi tăng đồng thời cường độ dòng điện trong cả hai dây dẫn song song lên 2 lần thì lực từ tác dụng lên  
một đơn vị chiều dài của mỗi dây tăng lên:  
A. 4 lần  
B. 2 lần  
C. 6 lần  
D. 8 lần  
  
  
·
Câu 7: Điện tích q > 0 chuyển động thẳng đều với vận tốc  
Lorenxơ tác dụng lên điện tích có giá trị cực đại khi  
v
vào vùng từ trường đều  
B . Gọi (v, B) . Lực  
A. 900  
B. 0  
C.0 900  
D. 900 1800  
Câu 8: Một khung dây dẫn phẳng, diện tích S, mang dòng điện I đặt trong từ trường đều B, mặt phẳng khung  
dây song song với các đường sức từ. Mômen ngẫu lực từ tác dụng lên khung dây là:  
A. M = IBS  
B. M = 0  
C. M = IB/S  
D. M = IS/B  
Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai: Lực từ tác dụng lên đoạn dây mang dòng điện đặt trong từ trường đều  
A. đổi chiều khi tăng cường độ dòng điện.  
B. đổi chiều khi đổi chiều đường cảm ứng từ.  
C. đổi chiều khi đổi chiều dòng điện.  
D. không đổi chiều khi đồng thời đổi chiều dòng điện và đường cảm ứng từ.  
Câu 10: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài l 6(cm) có dòng điện I = 5(A) chạy qua, đặt trong từ trường đều  
có cảm ứng từ B = 0,5(T). Lực từ tác dụng lên đoạn dây MN có độ lớn F = 7,5.10-2(N). Góc α hợp bởi dây MN  
và đường sức từ là  
A. 300  
B. 450  
C. 600  
D. 900  
Câu 11: Hai dây dẫn thẳng, dài song song đặt trong chân không. Dòng điện chạy trong hai dây có cùng cường  
độ 1(A). Lực từ tác dụng lên mỗi mét chiều dài của mỗi dây có độ lớn là 10-6(N). Khoảng cách giữa hai dây đó  
là:  
A. 20(cm)  
B. 12(cm)  
C. 15(cm)  
D. 10(cm)  
Câu 12: Một dây dẫn rất dài được căng thẳng, trừ một đoạn ở giữa dây uốn thành  
một vòng tròn bán kính 1,5cm. Chỗ bắt chéo hai đoạn dây không nối với nhau.  
Cho dòng điện 3A chạy trong dây dẫn. Cảm ứng từ tại tâm của vòng tròn  
gần nhất với giá trị nào sau đây  
A. 16,6. 10-5T  
B. 15,6.10-5T  
C. 17,6. 10-5T  
D. 18,6. 10-5T  
Câu 13: Ba dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện I1 = I2 = I3 = 1A đặt trong chân không  
và cách nhau như hình vẽ. Biết lực tương tác từ tổng hợp lên l 30cm chiều  
dài dây dẫn mang dòng điện I3 là F3 = 1,25.10-6N. Giá trị của a là  
A. 4cm  
B. 2cm  
C. 6cm  
D. 8cm  
I1  
I2  
I3  
a
2a  
Câu 14: Một khung dây dẫn hình vuông ABCD có cạnh a = 20cm, đặt trong từ trường đều, mặt phẳng khung  
song song với các đường cảm ứng từ. Mômen lực từ tác dung lên khung bằng 0,02N.m. Biết độ lớn cảm ứng từ  
là 0,2T. Cường độ dòng điện trong khung có độ lớn là  
A. 2,5A  
B. 1,0A  
C. 10A  
D. 4,5A  
Câu 15: Một hạt mang điện tích q = 3,2.10-19C bay vào trong từ trường đều có B = 0,5T hợp với hướng của  
đường sức từ một góc = 300. Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn F = 8.10-14N. Vận tốc của hạt đó khi bắt  
đầu vào trong từ trường là:  
A. 106m/s  
B. 5.106m/s  
C. 0,5.106m/s  
D. 107m/s  
II. TỰ LUẬN (4,0 điểm)  
Câu 1( 2,0 điểm): Mô tả hình dạng đường sức và nêu đặt điểm vectơ cảm ứng từ tại tâm O của khung dây dẫn  
tròn bán kính R, có dòng điện I chạy qua.  
Câu 2(2,0 điểm): Hai thanh ray AB và CD nằm ngang, song song đặt trong  
  
từ trường đều  
MN =  
hai thanh ray như hình vẽ. Nối hai thanh ray với nguồn điện có  
B
thẳng đứng hướng lên với B = 0,5T. Một thanh kim loại  
và khối lượng m = 200g đặt vuông góc với  
, r = 1  
l
= 20cm, điện trở R = 2  
.  
Hệ số ma sát giữa thanh MN và ray là 0,1. Bỏ qua điện trở của ray  
và dây nối. Lấy g = 10m/s2. Biết thanh MN nằm yên.  
a. Tính suất điện động  
của nguồn điện.  
b. Nâng hai đầu A và C của hai thanh ray lên một góc 300 so với phương ngang. Tính vận tốc của thanh  
MN sau thời gian t = 0,5giây.  
-----------------HẾT-----------------  
ĐÁP VÀ BIỂU ĐIỂM : ĐỀ 1:  
Môn: VẬT LÝ 11- NÂNG CAO  
I. TRẮC NGHIỆM: ĐÁP ÁN A  
II. TỰ LUẬN  
Câu hỏi  
Nội dung trả lời  
Điểm  
*Dạng đường sức:  
- Là những đường tròn đồng tâm, tâm các đường sức nằm trên dây dẫn;  
- Càng ra xa dây dẫn thì khoảng cách giữa các đường sức càng thưa.  
* Đặc điểm của vecto cảm ứng từ  
- Đểm đặt: Tại điểm khảo sát  
- Phương: Trùng với tiếp tuyến của đường sức từ  
- Chiều: Theo quy tắc nắm tay phải  
0,5  
0,5  
Câu 1  
(2 điểm)  
0,25  
0,25  
0,25  
I
- Độ lớn: B 2.107  
0,25  
r
a)  
F Fms BIl mg   
0,25  
0,5  
t
* Ta có:  
mg 0,05.0,1.10  
I   
2,5A  
Bl  
0,2.0,1  
2,5  
* Mà I   R   
1  
0,25  
R
I
2,5  
b)  
Câu 2  
( 2 điểm)  
   
a   
P F Fms  
t
m
0,25  
mg sinBIl cos(mg cosBIl sin)  
* Áp dụng ĐL II Niutơn: a   
; 8,14m / s2  
0,25  
0,25  
m
2S  
0,25  
*
t   
0,2s  
a
ĐÁP VÀ BIỂU ĐIỂM : ĐỀ 2:  
Môn: VẬT LÝ 11- NÂNG CAO  
I. TRẮC NGHIỆM: ĐÁP ÁN A  
II. TỰ LUẬN  
Câu hỏi  
Nội dung trả lời  
Điểm  
*Dạng đường sức:  
- Đường sức qua tâm 0 là đường thẳng, vuông góc mặt phẳng khung dây.  
- Các đường sức còn lại là các đường tròn, bao quanh dây dẫn, có tâm nằm trên  
dây dẫn.  
0,5  
0,5  
* Đặc điểm của vecto cảm ứng từ  
Câu 1  
- Đểm đặt: Tại tâm 0  
- Phương: Vuông góc mp khung dây  
- Chiều: Theo quy tắc nắm tay phải  
- Độ lớn: B 2.107  
0,25  
0,25  
0,25  
0,25  
(2 điểm)  
I
R
a)  
F Fms BIl mg   
0,25  
0,5  
t
* Ta có:  
mg 0,1.0,2.10  
I   
2A  
Bl  
0,5.0,2  
R r  
* Mà I   
I(R r) 6V 6  
0,25  
Câu 2  
( 2 điểm)  
b)  
   
a   
P F Fms  
t
0,25  
0,25  
m
mg sinBIl cos(mg cosBIl sin)  
* Áp dụng ĐL II Niutơn: a   
m
; 5,05m / s2  
0,25  
0,25  
*
v at 2,525m / s  
MA TRẬN (TRẮC NGHIỆM + TỰ LUẬN)  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
MÔN: Vật Lý 11 NÂNG CAO  
Cấp độ  
Chủ đề  
Vận dụng  
Thông hiểu  
Nhận biết  
Cộng  
THẤP  
CAO  
I. TRẮC NGHIỆM  
BÀI:  
TỪ TRƯỜNG  
1 câu  
0,4điểm =4%  
Số câu:  
Số điểm:  
1
0,4  
BÀI:  
PHƯƠNG VÀ  
CHIỀU LỰC TỪ  
TÁC DỤNG LÊN  
DÒNG ĐIỆN  
2câu  
0,8điểm = 12%  
1
0,4  
1
0,4  
Số câu  
Số điểm  
BÀI:  
CẢM ỨNG TỪ-  
ĐL AMPE  
1
0,4  
1
0,4  
Số câu:4  
Số điểm:  
2 câu  
0,8điểm = 4%  
BÀI :  
TỪ TRƯỜNG  
CỦA 1 SỐ DÒNG  
ĐIỆN CƠ BẢN  
Số câu:  
2
1
0,4  
3 câu  
1,2điểm = 12%  
0,8  
Số điểm:  
BÀI:  
TT GIỮA 2 DĐ  
THẲNG, SONG  
SONG  
1
0,4  
1
0,4  
1
0,4  
Số câu:  
Số điểm:  
3câu  
1,2điểm = 12%  
BÀI:  
KHUNG DÂY CÓ  
DÒNG ĐIỆN  
ĐẶT TRONG TT  
1
0,4  
1
0,4  
Số câu:  
Số điểm:  
2câu  
0,8điểm = 8%  
BÀI:  
LỰC LORENXƠ  
1
0,4  
8
3,2  
32%  
1
0,4  
5
2,0  
20%  
Số câu:  
Số điểm:  
2câu  
0,8điểm = 8%  
2
0,8  
8%  
Tổng số câu:  
Tổng số điểm:  
Tỉ lệ :  
Số câu: 15  
Số điểm:6,0  
Tỉ lệ : 60%  
II. TỰ LUẬN  
BÀI :  
TỪ TRƯỜNG  
CỦA 1 SỐ DÒNG  
ĐIỆN CƠ BẢN  
½
1,0  
½
1,0  
Số câu:  
Số điểm:  
Số câu: 1  
2,0điểm = 20%  
BÀI:  
CẢM ỨNG TỪ-  
ĐL AMPE  
½
1,0  
½
1,0  
Số câu:1  
Số điểm:2,0  
Số câu: 1  
2,0điểm= 20%  
½
1,0  
10%  
½
1,0  
10%  
½
1,0  
10%  
½
1,0  
10%  
Tổng số câu:  
Tổng số điểm:  
Tỉ lệ:  
Số câu: 2  
Số điểm:4,0  
Tỉ lệ : 40%  
GIÁO VIÊN  
NGUYỄN TRỌNG CHUNG  
doc 8 trang Thùy Anh 16440 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Vật lí Lớp 11 nâng cao - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_vat_li_lop_11_nang_cao_nam.doc