Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HKII- Lớp 12cb
NĂM HỌC 2015– 2016
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN
Cấp độ
Vận dụng
Thấp
Nhận biết
Thông hiểu
Cộng
Chủ đề
cao
NGUỒN GỐC
Nêu được các
Giải thích vai trò
SỰ SỐNG
khái niệm của của các đại phân
tiến hóa .
tử hữu cơ.
Số câu:4
Số câu: 3
Số câu: 1
Số câu: 4
Điểm:1.0
SỰ PHÁT
TRIỂN CỦA
Số điểm: 0.75
Nêu được ý
nghĩa của hoá phát triển của
sinh giới trong
Số điểm: 0.25
Phân tích lịch sử
Số điểm: 1.0
SINH GIỚI QUA thạch, hiện
CÁC ĐẠI ĐỊA
tượng trôi dạt các đại địa chất.
CHẤT
lục địa.
Số câu:4
Số câu: 2
Số câu: 2
Số câu: 4
Điểm: 1.0
Số điểm: 0.5
Số điểm: 0.5
Số điểm:1.0
SỰ PHÁT SINH Nêu được khái Giải thích sự phát
LOÀI NGƯỜI
quát và nêu ví triển của loài
dụ?
người và sự đa
dạng của ADN và
so sánh điểm
khác nhau cơ bản
giữa vượn người
với người ?
Số câu:5
Số câu: 2
Số câu: 3
Số câu:
Số câu: 0 Số câu: 5
Điểm:1.25
Số điểm: 0.5
Số điểm: 0.75
Số điểm:
Số điểm:0 Số điểm:1.25
MÔI TRƯỜNG
SỐNG VÀ CÁC
Nêu khái quát Phân tích sự tác
về giới hạn động của nhân tố lien hệ thực tế.
Giải bài tập
NHÂN TỐ SINH sinh thái .
THÁI
sinh thái lên đời
sống cơ bản của
sinh vật?
Số câu: 5
Số câu: 2
Số câu: 2
Số câu:1
Số câu: 0 Số câu: 5
Điểm: 1.25
Số điểm: 0.5
Nêu được khái
niệm và vai trò
của các mối
quan hệ.
Số điểm: 0.5
Số điểm: 0.25
Vân dụng ví dụ
về quần thể?
Số điểm:0 Số điểm: 1.25
QUẦN THỂ
SINH VẬT VÀ
CÁC MÓI QUAN
HỆ GIỮA CÁC
CÁ THỂ TRONG
QUẦN THỂ
Số câu: 6
Giải thích hiện
tượng về các mối
quan hệ giữa cá
thể trong
thể.
quần
Số câu: 3
Số câu: 2
Số câu: 1
Số câu: 0 Số câu: 6
Điểm: 1.5
Số điểm:0.75
Số điểm: 0.5
Số điểm: 0.25
Số điểm: 0 Số điểm:1.5
CÁC ĐẶC
Trình bày được Phân tích nhóm Vận dụng kiến
TRƯNG CƠ BẢN tuổi sinh thái, tuổi.
CỦA QUẦN THỂ mật độ quần
thức về khai
thác thủy sản
làm ảnh hưởng
đến môi trường
sống của sinh
vật.
SINH VẬT
thể và ý nghĩa
sinh thái về
kiểu phân bố
ngẫu nhiên ?
Số câu:5
Số câu: 3
Số câu: 1
Số câu: 1
Số câu:0
Số câu: 5
Điểm: 1.25
CÁC ĐẶC
TRƯNG CƠ BẢN khái quát và
CỦA QUẦN THỂ kích của quần
Số điểm: 0.75
Trình bày được
Số điểm:0.25
Số điểm: 0.25
So sánh mối
quan hệ giữa
kích thước
quần thể và
kích thước cơ
thể
Số điểm:0 Số điểm: 1.25
Phân tích kích
thước của quần
thể và nhân tố tác
động đến quần
thể sinh vật.
SINH VẬT(tt)
thể?
Số câu 6
Số câu: 3
Số câu:2
Số câu: 1
Số câu: 0 Số câu: 6
Điểm: 1.5
Số điểm: 0.75
Số điểm: 0.5
Số điểm: 0.25
Số điểm: 0 Số điểm:1.5
BIẾN ĐỘNG SỐ Nêu được khái Giải thích một số Vận dụng làm
LƯỢNG CÁ THỂ niệm và ví dụ. biện pháp bảo vệ
hai bài tập nhỏ
CỦA QUẦN THỂ
rừng ?
SINH VẬT
Số câu:5
Điểm: 1.25
Tổng số câu: 40
Tổng số điểm: 10 Ts điểm:5.0
Tỷ lệ %: 100% Tỷ lệ %: 50
Số câu: 2
Số điểm: 0.5
Ts câu: 20
Số câu: 1
Số câu: 2
Số điểm: 0.5
Ts câu: 6
Ts điểm: 1.5
Tỷ lệ %: 15
Số câu: 0 Số câu: 5
Số điểm: 0 Số điểm:1.25
Ts câu: 0 Ts câu: 40
Ts điểm: 0 Ts điểm: 10
Số điểm: 0.25
Ts câu: 14
Ts điểm: 3. 5
Tỷ lệ %: 35
Tỷ lệ 0%
Tỷ lệ %:100
SỞ GD & ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
ĐỀ KIỂM TRA 1T HKII - lớp 12
NĂM HỌC 2015 – 2016
MÔN: SINH – Chương trình CHUẨN
Thời gian: 45 phút
Họ và tên :..................................................Lớp……….....
Mã đề 132
Câu 1: Kiểu phân bố ngẫu nhiên có ý nghĩa sinh thái là:
A. Phát huy hiệu quả hỗ trợ cùng loài.
B. Giảm cạnh tranh cùng loài.
C. Tận dụng nguồn sống thuận lợi. D. Hỗ trợ cùng loài và giảm cạnh tranh cùng loài.
Câu 2: Mật độ của quần thể là:
A. Số lượng cá thể trung bình của quần thể được xác định trong một khoảng thời gian xác định
nào đó.
B. Số lượng cá thể cao nhất ở một thời điểm xác định nào đó trong một đơn vị diện tích nào đó
của quần thể.
C. Khối lượng sinh vật thấp nhất ở một thời điểm xác định trong một đơn vị thể tích của quần thể.
D. Số lượng cá thể có trên một đơn vị diện tích hay thể tích của quần thể.
Câu 3: Quan hệ cạnh tranh là:
A. Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống như thức ăn, nơi ở, ánh sáng.
B. Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc cạnh tranh nhau con cái.
C. Các cá thể trong quần thể cạnh tranh giành nhau con cái để giao phối.
D. Các cá thể trong quần thể cạnh tranh nhau giành nguồn sống hoặc nơi ở của quần thể.
Câu 4: Quần thể bị diệt vong khi mất đi một số nhóm trong các nhóm tuổi sau đây:
A. Đang sinh sản.
C. Trước sinh sản và đang sinh sản.
B. trước sinh sản và sau sinh sản.
D. Đang sinh sản và sau sinh sản.
Câu 5: Sọ người có đặc điểm gì chứng tỏ tiếng nói phát triển?
A. xương hàm nhỏ. B. không có răng nanh. C. không có cằm.
Câu 6: Các dạng biến động số lượng?
D. có cằm.
1. Biến động không theo chu kì.
3. Biến động đột ngột (do sự cố môi trường).
2. Biến động theo chu kì.
4. Biến động theo mùa vụ.
Phương án đúng là:
A. 2, 3.
B. 1, 3, 4.
C. 1, 2.
D. 2, 3, 4.
Câu 7: Chuồn chuồn, ve sầu…có số lượng nhiều vào các tháng xuân hè nhưng rất ít vào
những tháng mùa đông, thuộc dạng biến động số lượng nào sau đây:
A. Không theo chu kì.
C. Theo chu kì mùa.
B. Theo chu kì ngày đêm.
D. Theo chu kì tháng.
Câu 8: Sự di cư của các động, thực vật ở cạn vào kỉ đệ tứ là do:
A. Khí hậu khô,băng tan,biển rút tạo điều kiện cho sự di cư.
B. Xuất hiện các cầu nối giữa các đại lục do băng hà phát triển,mực nước biển rút xuống.
C. Diện tích rừng bị thu hẹp làm xuất hiện các đồng cỏ.
D. Sự phát triển ồ ạt của thực vật hạt kín và thú ăn thịt.
Câu 9: Tuổi sinh thái là:
A. Thời gian sống thực tế của cá thể.
B. Tuổi thọ do môi trường quyết định.
C. Tuổi bình quần của quần thể.
Câu 10: Khoảng thuận lợi là:
D. Tuổi thọ tối đa của loài.
A. Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng tự vệ của sinh vật.
B. Khoảng nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp cho khả năng sinh sản của sinh vật.
C. Khoảng các nhân tố sinh thái ở mức độ phù hợp, đảm bảo cho sinh vật thực hiện các chức
năng sống tốt nhất.
D. Khoảng các nhân tố sinh thái đảm bảo tốt nhất cho một loài, ngoài khoảng này sinh vật sẽ
không chịu đựng được.
Câu 11: Sự biến động số lượng của thỏ rừng và mèo rừng tăng giảm đều đặn 10 năm 1 lần.
Hiện tượng này biểu hiện:
A. biến động theo chu kì mùa.
C. biến động theo chu kì nhiều năm.
B. biến động theo chu kì ngày đêm.
D. biến động theo chu kì tuần trăng.
Câu 12: Nhóm cá thể nào dưới đây là một quần thể?
A. Cây cỏ ven bờ.
C. Cá chép và cá vàng trong bể cá cảnh.
B. Đàn cá rô trong ao.
D. Cây trong vườn.
Câu 13: Giới hạn sinh thái gồm có:
A. Giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn cực thuận.
B. Khoảng thuận lợi và khoảng chống chịu.
C. Giới hạn dưới, giới hạn trên.
D. Giới hạn dưới, giới hạn trên, giới hạn chịu đựng.
Câu 14: Trong các nhân tố vô sinh tác động lên đời sống của sinh vật, nhân tố có vai trò cơ
bản là:
A. Nhiệt độ.
B. Gió.
C. Ánh sáng.
D. Độ ẩm.
Câu 15: Quá trình làm cho ADN ngày càng phức tạp và đa dạng so với nguyên mẫu được
gọi là:
A. Quá trình tích luỹ thông tin di truyền. B. Quá trình biến đổi thông tin di truyề.
C. Quá trình biến dị tổ hợp.
D. Quá trình đột biến trong sinh sản.
Câu 16: Số lượng cá thể của quần thể ở mức cao nhất để quần thể có khả năng duy trì phù
hợp nguồn sống thì gọi là:
A. Kích thước phát tán.
C. Kích thước tối đa.
B. Kích thước tối thiểu.
D. Kích thước bất ổn.
Câu 17: Trong đợt rét hại tháng 1-2/2008 ở Việt Nam, rau và hoa quả mất mùa, cỏ chết và
ếch nhái ít hẳn là biểu hiện:
A. Biến động không theo chu kì.
C. Biến động nhiều năm.
B. Biến động theo mùa.
D. Biến động tuần trăng.
Câu 18: Để xác định độ tuổi của các hóa thạch hay đất đá còn non, ngươi ta thường dùng:
A. Cacbon 14. B. Phương pháp địa tầng. C. Urani 238. D. Cacbon 12.
Câu 19: Khi đánh bắt cá càng được nhiều con non thì nên:
A. Dừng ngay, nếu không sẽ cạn kiệt.
C. Hạn chế, vì quần thể sẽ suy thoái.
B. Tiếp tục, vì quần thể ở trạng thái trẻ.
D. Tăng cường đánh vì quần thể đang ổn định.
Câu 20: Ăn thịt đồng loại xảy ra do:
A. Tập tính của loài.
B. Con non không được bố mẹ chăm sóc.
C. Mật độ của quần thể tăng.
D. Quá thiếu thức ăn.
Câu 21: Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau.
Hiện tượng này thể hiện ở mối quan hệ:
A. Cạnh tranh cùng loài.
B. Hỗ trợ khác loài
.C. Cộng sinh.
D. Hỗ trợ cùng loài.
Câu 22: Điều nào sau đây không đúng với vai trò của quan hệ hỗ trợ?
A. Khai thác tối ưu nguồn sống của môi trường.
B. Làm tăng khả năng sống sót và sinh sản của các cá thể.
C. Đảm bảo cho quần thể tồn tại ổn định.
D. Hiện tượng tự tỉa thưa.
Câu 23: Loài người đã nhanh chóng trở thành loài thống trị trong tự nhiên là nhờ có
A. Tiến hóa văn hóa.
C. Lao động và tư duy.
B. Chế tạo và sự dung công cụ lao động:
D. Tiến nói và chữ viết.
Câu 24: Tiến hóa hóa học là quá trình tổng hợp:
A. Các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức sinh học.
B. Các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức sinh học.
C. Các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hóa học.
D. Các chất vô cơ từ các chất hữu cơ theo phương thức hóa học.
Câu 25: Kết quả của tiến hoá tiền sinh học là :
A. Hình thành sinh vật đa bào.
B. Hình thành các tế bào sơ khai.
C. Hình thành hệ sinh vật đa dạng phong phú như ngày nay.
D. Hình thành chất hữu cơ phức tạp.
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không đúng về sự kiện xảy ra trong giai đoạn tiến hoá hoá
học là:
A. có sự tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ theo phương thức hoá học.
B. trong khí quyển nguyên thuỷ của trái đất chưa có hoặc có rất ít oxi.
C. do tác dụng của các nguồn năng lượng tự nhiên mà từ các chất vô cơ hình thành nên những.
hợp chất hữu cơ đơn giản đến phức tạp như axit amin, nuclêôtit.
D. quá trình hình thành các chất hữu cơ bằng con đường hoá học mới chỉ là giả thuyết chưa
được chứng minh bằng thực nghiệm.
Câu 27: Phần lớn quần thể sinh vật trong tự nhiên tăng trưởng theo dạng:
A. Đường cong chữ S. B. Giảm dần đều. C. Đường cong chữ J. D. Tăng dần đều.
Câu 28: Trong tế bào sống, prôtêin đóng vai trò quan trọng trong hoạt động nào?
A. Xúc tác các phản ứng sinh hoá.
B. Bảo vệ cơ thể chống bệnh tật.
C. Cung cấp năng lượng cho các phản ứng.
D. Điều hoà hoạt động các bào quan.
Câu 29: Kích thước của quần thể sinh vật là:
A. số lượng cá thể hoặc khối lượng sinh vật hoặc năng lượng tích luỹ trong các cá thể của quần
thể.
B. độ lớn của khoảng không gian mà quần thể đó phân bố.
C. thành phần các kiểu gen biểu hiện thành cấu trúc di truyền của quần thể.
D. tương quan tỉ lệ giữa tỉ lệ tử vong với tỉ lệ sinh sản biểu thị tốc độ sinh trưởng của quần thể.
Câu 30: Giới hạn cuối cùng về số lượng cá thể mà quần thể có thể đạt tới được gọi là
A. Kích thước quần thể.
B. Kích thước tối thiểu.
C. Kích thước tối đa.
D. Kích thước trung bình.
Câu 31: Ý nghĩa của hoá thạch là:
A. Xác định tuổi của hoá thạch có thể xác định tuổi của quả đất.
B. Bằng chứng trực tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
C. Bằng chứng gián tiếp về lịch sử phát triển của sinh giới.
D. Xác định tuổi của hoá thạch bằng đồng vị phóng xạ.
Câu 32: Câu nào sai trong số các câu sau?
A. Ánh sáng là một nhân tố sinh thái.
B. Ánh sáng chỉ ảnh hưởng tới thực vật mà không ảnh hưởng gì tới động vật.
C. Ánh sáng là nhân tố sinh thái vô sinh.
D. Mỗi loài cây thích nghi với điều kiện chiếu sáng nhất định.
Câu 33: Khi nói về sự phát sinh loài người, điều nào sau đây không đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên đóng vai trò quan trọng trong giai đoạn tiến hóa từ vượn người thành
người.
B. Vượn người ngày nay là tổ tiên của loài người.
C. Có sự tiến hóa văn hóa trong xã hội loài người.
D. Loài người xuất hiện vào đầu kỉ đệ tứ ở đại tân sinh.
Câu 34: Nếu kích thước quần vượt quá mức cực thuận thì hậu quả có thể xảy ra là gì?
A. Phần lớn cá thể bị chết do cạnh tranh. B. Quần thể bị phân chia thành hai.
C. Tất cả cá thể bị chết do dịch bệnh.
Câu 35: Một tập hợp các cá thể cùng loài sống trong một khu vực nhất định gọi là:
A. Hệ sinh thái. B. xã sinh vật. C. Ổ sinh thái. D. Quần thể sinh vật.
D. Tất cả cá thể di cư khỏi quần thể.
Câu 36: Phát biểu nào không đúng khi nói về hiện tượng trôi dạt lục địa?
A. Trôi dạt lục địa là do sự di chuyển của các phiến kiến tạo.
B. Cách đây khoảng 180 triệu năm lục địa đã trôi dạt nhiều lần và làm thay đổi các đại lục,đại
dương.
C. Trôi dạt lục địa là do các lớp dung nham nóng chảy bên dưới chuyển động.
D. Hiện nay các lục địa không còn trôi dạt nữa.
Câu 37: Biện pháp bảo vệ và phát triển bền vững rừng hiện nay là :
A. không khai thác.
C. cải tạo rừng.
B. trồng nhiều hơn khai thác.
D. trồng và khai thác theo kế hoạch.
Câu 38: Càng lên phía Bắc, kích thước các phần thò ra ngoài cơ thể của động vật càng thu
nhỏ lại (tai, chi, đuôi, mỏ…). Ví dụ: tai thỏ Châu Âu và Liên Xô cũ, ngắn hơn tai thỏ Châu
Phi. Hiện tượng trên phản ánh ảnh hưởng của nhân tố sinh thái nào lên cơ thể sống của
sinh vật?
A. Kẻ thù.
Câu 39: Dạng vượn người hiện đại có nhiều đặc điểm giống người nhất là:
A. vượn. B. Gôrila. C. đười ươi. D. tinh tinh.
B. Nhiệt độ.
C. Thức ăn.
D. Ánh sáng.
Câu 40: Đối với mỗi nhân tố sinh thái thì khoảng thuận lợi (khoảng cực thuận) là khoảng giá
trị của nhân tố sinh thái mà ở đó sinh vật:
A. Phát triển thuận lợi nhất.
C. Có sức sống giảm dần.
B. Có sức sống trung bình.
D. Chết hàng loạt.
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
PHIẾU ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM
MÔN SINH 12 KT 1T HKII 2015-2016
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
Mã đề: 132
ĐÁP ÁN
BIỂU ĐIỂM
1.C
2.D
3.B
4.C
5.D
6.C
7.C
8.B
9.A
10.C
11.C 12.B 13.B 14.C 15.A 16.C 17.A 18.A 19.A 20.D
21.D 22.D 23.C 24.C 25.B 26D 27.A 28.A 29.A 30.B
31.B 32.B 33.B 34.A 35.D 36.D 37.D 38.B 39.D 40.A
Mỗi câu 0,25 điểm
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 12 - Mã đề: 132 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_12_ma_de_132_n.doc

