Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 12 - Mã đề: 356 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
TỔ SỬ - ĐỊA - GDCD
KIỂM TRA 1 TIẾT HK2
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 12
Thời gian làm bài: 45 phút
Điểm:
Họ và tên:
……………………………………………………….
Lớp: 12 … NH 2016 – 2017. Mã đề KT: 356
I. TRẮC NGHIỆM (8 diểm) (Phiếu trả lời ở trang 3)
Câu 1: Hành vi cản trở công dân đóng góp ý kiến cho đại biểu Hôi dồng nhân dân và đại biểu
Quốc hội, đóng góp ý kiến xây dựng khu dân cư, nơi công cộng, trường lớp là xâm hại đến
A. quyền khiếu nại, tố cáo của công dân,
B. quyền tự do ngôn luận của công dân.
C. quyền được pháp luật bảo vệ về nhân phẩm, danh dự.
D. quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
Câu 2: Hành vi nào dưới đây xâm phạm quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe
của công dân?
A. Tự tiện bắt người.
B. Đe dọa đánh người.
C. Đánh người gây thương tích.
D. Tự tiện giam giữ người.
Câu 3: Các quyền tự do cơ bản của công dân được ghi nhận trong Hiến pháp và Luật quy định
mối quan hệ cơ bản giữa
A. công dân với pháp luật.
C. công dân với công dân.
B. nhà nước với công dân.
D. nhà nước với pháp luật.
Câu 4: Công dân có quyền tự do phát biểu ý kiến, bày tỏ quan điểm của mình về các vấn đề
chính trị, kinh tế, văn hóa, xã hội của đất nước thuộc nội dung nào trong các quyền cơ bản của
công dân?
A. Quyền tự do lao động và sáng tạo.
C. Quyền tự do ngôn luận .
B. Quyền tự do tín ngưỡng, tôn giáo .
D. Quyền tham gia quản lý nhà nước và xã hội.
Câu 5: Để có điện thoại dùng, Thơm đã qua phòng của bạn An để mượn cái sạc pin trong lúc An
không ở nhà. Sau khi về An đã không thấy cái máy tính của mình ở đâu. Hành vi của Thơm đã vi
phạm quyền gì sau đây ?
A. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở của công dân.
B. Quyền sở hữu và sử dụng tài sản của người khác.
C. Quyền định đoạt tài sản của người khác.
D. Quyền được đảm bảo an toàn, bí mật thư tín, điện thoại, điện tín,..
Câu 6: Quyền tự do ngôn luận là một trong các quyền tự do cơ bản không thể thiếu của công dân
trong một
A. xã hội dân chủ.
B. xã hội công bằng. C. xã hội tiến bộ.
D. xã hội văn minh.
Câu 7: Ở phạm vi cả nước nhân dân thực hiện quyền tham gia quản lí nhà nước bằng cách nào
sau đây?
A. Những việc phải được thông báo để dân biết và thực hiện.
B. Nhân dân giám sát kiểm tra việc quyết toán ngân sách xã.
C. Góp ý về kế hoạch sử dụng đất ở địa phương.
D. Tham gia thảo luận, góp ý xây dựng các văn bản pháp luật.
Câu 8: Chị X bị giám đốc công ty H kỉ luật với hình thức “Chuyển công tác khác”. Vì có căn cứ
cho rằng quyết định của Giám đốc về kỉ luật chị là sai pháp luật, chị X đã
A. làm đơn khiếu nại và trực tiếp gửi tới Uỷ ban nhân dân tỉnh.
B. làm đơn khiếu nại và trực tiếp gửi tới giám đốc công ty H
C. làm đơn tố cáo và trực tiếp gửi tới Uỷ ban nhân dân tỉnh.
D. làm đơn khiếu nại và trực tiếp gửi tới tổng giám đốc công ty H
Trang 1/4 - Mã đề thi 356
Câu 9: Nếu cử tri không đến địa điểm để thực hiện quyền bầu cử mà nhờ người khác thực hiện
thay mình thi vi phạm nguyên tắc nào?
A. Trực tiếp.
B. Bình đẳng.
C. Phổ thông.
D. Bỏ phiếu kín.
Câu 10: Ai trong những người dưới đây được kiểm soát thư, điện thoại, điện tín của người khác?
A. Cha mẹ có quyền kiểm soát thư, điện thoại của con.
B. Anh chị có quyền nghe điện thoại của em.
C. Bạn bè thân có thể xem tin nhắn của nhau.
D. Những người có thẩm quyền theo quy định của pháp luật.
Câu 11: Chị M là kế toán của xã X. Do mâu thuẫn cá nhân với ông T là chủ tịch xã nên chị M đã
cố ý tạo chứng cứ giả để tố cáo ông T về tội lạm dụng công quỹ. Nhận định nào dưới đây là đúng
về hành vi của chị M?
A. Chị M đã thực hiện quyền khiếu nại của công dân.
B. Chị M đã thực hiện quyền tố cáo của công dân.
C. Chị M đã lợi dụng quyền tố cáo của công dân.
D. Chị M đã vi phạm quyền khiếu nại của công dân.
Câu 12: Công dân có thể thực hiện quyền tự do ngôn luận bằng cách nào?
A. Trực tiếp phát biểu ý kiến trong các cuộc họp cơ quan, trường học, khu dân cư.
B . Tự do phát biểu bất cứ nơi nào về bất cứ ý kiến gì mà mình muốn.
C .Tập trung đông người để phán đối những việc sai của địa phương nơi mình cư trú.
D . Xúi dục người khác khiếu kiện về những việc làm sai của cán bộ khi tiếp dân.
Câu 13: Quyền được đảm bảo an toàn và bí mật thư tín, điện thoại, điện tín là điều kiện cần thiết
để bảo đảm
A. quyền tự chủ của mỗi cá nhân.
B. quyền tự do cá nhân cho mỗi công dân.
C. đời sống riêng tư của mỗi cá nhân trong xã hội.
D. sự công bằng cho tất cả mọi người.
Câu 14: Do mâu thuẫn với nhau nên C đã bịa đặt tung tin xấu về D trên Facebook. Việc làm của
C đã xâm phạm tới quyền nào dưới đây của D?
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
B. Quyền được bảo đảm bí mật thư tín, điện tín.
C. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự, nhân phẩm.
D. Quyền bảo vệ bí mật đời tư của cá nhân.
Câu 15: Bạn A có chị X bị tâm thần nhưng lại thích đi bầu cử. A khẳng định chị mình được đi
bầu cử, vì ai đủ 18 tuổi trở lên cũng có quyền bầu cử. Nếu là bạn của A em chọn cách ứng xử nào
sau đây cho phù hợp với qui định của pháp luật về quyên bầu cử của công dân?
A. Đồng tình với ý kiến của A.
B. Khuyên A nên đi bầu cử hộ để bảo đảm quyền lợi cho chị X.
C. Lựa lời động viên chị X ở nhà.
D. Nói để A biết chị X mất năng lực hành vi dân sự nên không được bầu cử.
Câu 16: Hành vi nào dưới đây vi phạm quyền được bảo đảm an toàn bí mật thư tín, điện thoại,
điện tín ?
A. Đọc tin nhắn của người khác nhưng không nói cho ai biết.
B. Cho bạn bè đọc thư người khác gửi cho mình.
C. Cung cấp số điện thoại của mình cho bạn bè, người thân.
D. Nhờ người khác viết thư hộ.
Câu 17: . Nghi ngờ ông A lấy trộm xe máy của mình, ông B đã báo với công an phường và công
an phường đã bắt giam ông A ngay lập tức để điều tra. Việc làm này của công an phường đã xâm
phạm đến quyền nào của công dân?
A. Quyền tự do đi lại.
B. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
Trang 2/4 - Mã đề thi 356
C. Quyền tự do cá nhân.
D. Quyền bất khả xâm phạm thân thể.
Câu 18: Tự tiện bắt và giam, giữ người trái pháp luật là
A. xâm phạm đến quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
B. xâm phạm đến quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự nhân phẩm.
C. xâm phạm đến quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
D. xâm phạm đến quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
Câu 19: Theo qui định của Hiến Pháp, công dân Việt Nam bao nhiêu tuổi có quyền bầu cử?
A. Đủ 21 tuổi trở lên. B. Đủ 18 tuổi trở lên. C. Đủ 19 tuổi trở lên. D. Đủ 20 tuổi trở lên.
Câu 20: Biểu hiện nào sau đây là không đúng trách nhiệm thực hiện quyền làm chủ của công
dân?
A. Tôn trọng quyền dân chủ của mọi người..
B. Phê phán những hành vi vi pham quyền dân chủ..
C. Tích cực tham gia khi có nhiều người đồng tình ủng hộ..
D. Tích cực, chủ động thực hiện các quyền dân chủ.
Câu 21: Nếu một người tung tin bịa đặt, nói xấu mình, em sẽ lựa chọn cách xử sự nào dưới đây
mà em cho là đúng pháp luật?
A. Coi như không biết gì.
B. Khuyên bảo người đó không có hành vi như vậy nữa.
C. Mắng cho bạn một trận để hả giận.
D. Không chơi với người đó nữa.
Câu 22: Ông S ngụ tại xã B làm đơn tố cáo một nhân viên tổ chức của công ty X đã có hành vi
gian lận trong xét tuyển nhân viên. Trong đơn tố cáo, ông có ghi rõ tên mình và cung cấp các
chứng cứ liên quan tới việc gian lận trên. Hỏi đơn tố cáo của ông S gửi cho người có thẩm quyền
giải quyết tố cáo nào là đúng pháp luật về khiếu nại, tố cáo ?
A. Ông Bằng gửi đơn cho tòa án nhân dân huyện.
B. Ông Bằng gửi đơn cho tổng giám đốc công ty X.
C. Ông Bằng gửi đơn cho giám đốc công ty X.
D. Ông Bằng gửi đơn cho UBND xã B.
Câu 23: Không ai bị bắt nếu không có quyết định của tòa án, quyết định hoặc phê chuẩn của
Viện kiểm sát, trừ trường hợp phạm tội quả tang, thuộc nội dung quyền tự do cơ bản nào của
công dân?
A. Quyền được pháp luật bảo hộ về tính mạng, sức khỏe.
B. Quyền được pháp luật bảo hộ về danh dự nhân phẩm.
C. Quyền bất khả xâm phạm về chỗ ở.
D. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể.
Câu 24: . Theo qui định của Hiến Pháp, công dân Việt Nam bao nhiêu tuổi có quyền ứng cử?
A. Đủ 21 tuổi trở lên. B. Đủ 20 tuổi trở lên. C. Đủ 19 tuổi trở lên. D. Đủ 18 tuổi trở lên.
Câu 25: Ở phạm vi cơ sở nhân dân tham gia quản lý nhà nước và xã hội theo cơ chế nào?
A. Dân biết, dân bàn, dân làm, dân kiển tra.
B. Dân biết, dân bàn, dân giám sát, dân kiểm tra.
C. Dân biết, dân thực hiện, dân kiểm tra, dân giám sát.
D. Dân bàn, dân lầm, dân giám sát, dân kiểm tra.
Câu 26: Người phạm tội quả tang hoặc bị truy nã thì
A. phải chờ ý kiến của cấp trên.
C. chỉ công an mới có quyền bắt.
B. ai cũng có quyền bắt.
D. phải xin lệnh khẩn cấp để bắt.
Câu 27: Quyền khiếu nại của công dân là công cụ để nhân dân
A. thực hiện quyền dân chủ
C. tham gia quản lí nhà nước và xã hội
B. bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình
D. giám sát các cơ quan chức năng
Trang 3/4 - Mã đề thi 356
Câu 28: Xâm phạm đến danh dự và nhân phẩm của người khác là hành vi
A. phê bình về việc làm sai trái của người khác trong cuộc họp.
B. bịa đặt điều xấu, tung tin xấu về người khác.
C. không khen bạn khi bạn làm việc tốt.
D. góp ý trực tiếp với bạn bè.
II. TỰ LUẬN (2 diểm):
Hảy trình bày trách nhiệm của công dân trong việc bảo đảm và thực hiện các quyền tự do
cơ bản.của công dân.
----------- HẾT ----------
ĐIỀN ĐÁP ÁN ĐÃ CHỌN (A hoặc B hoặc C hoăc D)
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 2 2 2 2 2 2 2 2 2
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 0 1 2 3 4 5 6 7 8
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Đ/án
……………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
-----------------------------------------------
Trang 4/4 - Mã đề thi 356
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Giáo dục công dân Lớp 12 - Mã đề: 356 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Nguyễn Du", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_giao_duc_cong_dan_lop_12_ma.doc

