Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 493 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)
SỞ GDĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT AN PHƯỚC
ĐỀ KIỂM TRA 01 TIẾT-HK2-NH:2016-2017.MÔN SINH 10CB
Thời gian làm bài: 45 phút; (20 câu trắc nghiệm)27/03/2017
Họ và tên: ………………………………………………………………..Lớp: 10C……
Mã đề thi 493
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20
A O O O O O O O O O O
B O O O O O O O O O O
C O O O O O O O O O O
D O O O O O O O O O O
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (6,0 điểm)
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
O
Câu 1: Nhiễm sắc thể kép đóng xoắn và co ngắn cực đại ở kì nào sau đây?
A. Kì đầu. B. Kì giữa. C. Kì trung gian.
D. Kì sau.
Câu 2: Hình 1 mô tả kỳ nào sau đây?
Hình 1
A. Kỳ sau giảm phân I
Câu 3: Trong chu trình Canvin, chất nào nhận CO2 đầu tiên?
A. ALPG. B. ATP. C. RiDP.
Câu 4: Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C3 là hợp chất nào sau đây?
A. 3 cacbon. B. 4 cacbon. C. 6 cacbon. D. 5 cacbon.
B. Kỳ giữa giảm phân II C. Kỳ giữa giảm phân I D. Kỳ giữa nguyên phân
D. APG.
Câu 5: Phát biểu nào sau đây không đúng về kiểu dinh dưỡng của vi sinh vật?
A. Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon là CO2.
B. Vi sinh vật hóa dị dưỡng sử dụng năng lượng và nguồn cacbon đều là chất hữu cơ.
C. Vi sinh vật hóa tự dưỡng sử dụng nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon là CO2.
D. Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn năng lượng ánh sáng và nguồn cacbon là CO2.
Câu 6: Trong quá trình hô hấp tế bào, nguyên liệu trực tiếp tham gia vào chu trình Crep là gì?
A. glucôzơ.
B. NADH, FADH.
C. axit piruvic.
D. axetyl - CoA.
Câu 7: Ở Gà, bộ nhiễm sắc thể trong tế bào bình thường là 2n = 78. Vào kỳ trung gian, sau khi xảy ra tự
nhân đôi, số nhiễm sắc thể kép trong mỗi tế bào là bao nhiêu?
A. 78.
B. 156.
C. 312.
D. 39.
Câu 8: Điểm giống nhau giữa nguyên phân và giảm phân là gì?
A. Đều tạo ra tế bào con giống tế bào mẹ.
C. Đều có một lần nhân đôi nhiễm sắc thể.
B. Đều xảy ra ở tế bào sinh dục chín.
D. Đều xảy ra ở tế bào sinh dưỡng.
Câu 9: Kiểu dinh dưỡng dựa vào nguồn năng lượng từ chất vô cơ và nguồn cacbon CO2, được gọi là :
A. Hoá dị dưỡng B. Hoá tự dưỡng C. Quang dị dưỡng D. Quang tự dưỡng
Câu 10: Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở đâu trong tế bào?
A. màng lưới nội chất trơn. B. màng ngoài của ti thể C. màng trong của ti thể. D. màng lưới nội chất hạt.
Câu 11: Diễn biến nào sau đây đúng trong nguyên phân?
A. Tế bào phân chia trước rồi đên nhân phân chia. B. Nhân và tế bào phân chia cùng lúc.
C. Nhân phân chia trước rồi mới phân chia tế bào chất.D. Chỉ có nhân phân chia còn tế bào chất thì không.
Câu 12: Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng pha tối của quá trình quang hợp là gì?
A. C6H12O6.
Câu 13: Kết thúc quá trình đường phân, tế bào thu được bao nhiêu phân tử ATP?
A. 1. B. 4. C. 3. D. 2.
B. C6H12O6.; O2;
C. C6H12O6; H2O; ATP.
D. H2O; ATP; O2;
Câu 14: Khi oxi hóa 1 phân tử glucôzơ, trong đường phân và chu trình Creb chỉ tạo ra được vài ATP.
Thông qua chuỗi chuyền electron hô hấp, phần năng lượng ATP còn lại tế bào sẽ được thu nhận từ việc oxi
hóa phân tử nào sau đây?
A. NADH và FADH2.
B. O2.
C. FAD và NAD+.
D. ADP
Câu 15: Tự dưỡng là quá trình tổng hợp
Trang 1/2 - Mã đề thi 493
A. chất vô cơ từ chất hữu cơ
B. chất hữu cơ từ chất vô cơ
C. chất vô cơ này từ chất vô cơ khác
Câu 16: Oxi được giải phóng trong quá trình nào?
A. quang phân li nước trong pha sáng.
C. phân li CO2 trong pha tối.
D. chất hữu cơ này từ chất hữu cơ khác
B. phân li CO2 trong pha sáng.
D. quang phân li nước trong pha tối.
Câu 17: Trong quang hợp, sản phẩm nào của pha sáng được chuyển sang pha tối?
A. CO2.. B. ADP, NADP. C. O2. D. ATP, NADPH.
Câu 18: Có bao nhiêu phát biểu sai khi nói về phân bào ở sinh vật nhân thực?
(1) Giảm phân gồm 2 lần phân bào liên tiếp nhau nhưng chỉ có 1 lần nhiễm sắc thể nhân đôi ở pha G
của kỳ trung gian.
(2) Nguyên phân là hình thức phân bào tạo ra tế bào con có bộ nhiễm sắc thể 2n.
(3) Kỳ giữa của nguyên phân, các nhiễm sắc thể kép xếp thành 2 hàng ở mặt phẳng xích đạo của thoi
phân bào.
(4) Nguyên phân chỉ xảy ra ở tế bào sinh dưỡng, không xảy ra ở tế bào sinh dục.
(5) Từ 1 tế bào sinh dục ban đầu qua giảm phân tạo ra 4 tế bào con, mỗi tế bào có bộ nhiễm sắc thể
giảm đi một nửa.
A. 2
Câu 19: Quá trình đường phân xảy ra ở đâu trong tế bào?
A. cơ chất của ti thể. B. bào tương. C. lớp màng kép của ti thể.
Câu 20: Tảo lam, vi khuẩn lam có kiểu dinh dưỡng nào sau đây?
A. Hoá tự dưỡng B. Quang dị dưỡng C. Hoá dị dưỡng
B.PHẦN TỰ LUẬN: gồm 2 câu (4.0 điểm)
B. 3
C. 4
D. 1
D. tế bào chất.
D. Quang tự dưỡng
Câu 1 (2.0 điểm).Trình bày ý nghĩa của quá trình giảm phân ở sinh vật nhân thực.
Câu 2 (2.0 điểm). Phân biệt các hình thức hô hấp hiếu khí hoàn toàn, hô hấp kị khí và lên men ở vi sinh vật.
---------
....................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
...........................................................................................................................................................................
-----------------------------------------
------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 2/2 - Mã đề thi 493
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Sinh học Lớp 10 - Mã đề: 493 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_sinh_hoc_lop_10_ma_de_493_n.doc
DE SINH 10.1(27-03)_SINH 10.2(27-03)_dapancacmade.xls

