Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Lần 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)
Ngày soạn
Tiết 51
ngày kiểm tra
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 HỌC KỲ II (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
I – Mục tiêu đề kiểm tra:
1. Kiến thức:
a/ Dãy điện hóa của kim loại
b/ Vị trí, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lý của kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm
c/ tính chất hóa học của kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm;
d/ Các ứng dụng của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
e/ Tính chất và ứng dụng một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
f/ Phương pháp điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm
2. Kĩ năng:
a/ Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan
b/ biết phân tích đề và lựa chọn phương pháp giải phù hợp
c/ Giải bài tập về kim loại, hợp chất của kim loại
d/ Hoàn thiện các phương pháp giải nhanh bài tập hóa
3. Thái độ:
a/ Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.
b/ Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học.
II – Hình thức đề kiểm tra:
Hình thức TNKQ (100%) với 30 câu
III- Ma trận
Nội dung kiến
thức của
Mức độ nhận thức
Cộng
Nhận biết
TNKQ TL
Thông hiểu
Vận dụng
Cấp độ thấp Cấp độ cao
chương
TNKQ
TL
TNKQ
TL TNKQ TL
So sánh các cặp oxy
- khử
Qui luật xảy ra
phản ứng theo dãy
điện hóa
Dãy điện
hóa của
kim loại
Số câu hỏi
Số điểm
1
1
1/3
1
1/3
2
2/3
Cấu tạo; lý tính; hóa
tính
Mức độ khử
Điều chế
Kim loại
kiềm
2
3
Số câu hỏi
Số điểm
3
3/3
2
2/3
1
1/3
6
6/3
Hóa tính; lý tính, điều
chế và ứng dụng
Bản chất các phản Xác định hợp
ứng
Tính toán tìm
Kim loại
kiềm thổ
chất KL kiềm thổ tên nguyên tố
Số câu hỏi
4
3
1
1
9
Số điểm
1/3
8/3
Vị trí cấu tạo, lý tính,
và ứng dụng của nhôm
Hóa tính của nhôm Tính chất của các Sản xuất
Nhôm-
Hợp chất
của nhôm
hợp chất của Al
nhôm
4
5
Số câu hỏi
Số điểm
3
1
1/3
2
1
1/3
7
7/3
Hợp chất của canxi và Hợp chất của nattri Tính toán các
nhôm
Phân biệt các
và nhôm
Nước cứng
dạng bài tập tổng ion kim loại
hợp
Tổng hợp
kiềm, kiềm
thổ, nhôm
Số câu hỏi
Số điểm
Tổng số câu 12
Tổng số điểm
1
2
9
2
6
1
1/3
3
6
7/3
30
10
3/3
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 132
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:........................................... Na=23, K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27
30 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Các tính chất vật lý nào sau đây đúng với kim loại nhôm?
A. màu trắng xám, cứng, dễ dát mỏng
B. màu trắng bạc, khá mềm, dễ dát mỏng
C. khá mềm, dẫn nhiệt tốt, thuộc kim loại nặng
D. dễ kéo sợi, thuộc kim loại nặng , dẫn điện tốt
Câu 2: Có hai lọ hóa chất chưa ghi nhãn. Mỗi lọ chứa một trong hai muối Na+, Al3+. Dùng dung dịch
thuốc thử nào sau đây để nhận biết lọ nào chứa muối nào ?
A. HCl
B. KOH
C. H2SO4
D. K2SO4
Câu 3: Hòa tan 4,6 gam natri vào dung dịch chứa 3,65 gam HCl, thu được dung dịch A có thể tích thay đổi
không đáng kể so với ban đầu. Kết luận nào đúng cho dung dịch A ?
A. làm quì tím đổi sang màu xanh
C. làm quì tím đổi sang màu đỏ
B. quì tím không đổi màu
D. pH dung dịch A nhỏ hơn 7
Câu 4: Các kim loại kiềm không có có đặc điểm chung nào sau đây?
A. tính khử mạnh B. tan tốt trong nước C. dẫn điện tốt
Câu 5: Cho từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3 , hiện tượng nào xảy ra đúng?
D. thuộc kim loại nhẹ
A. không có kết tủa, sau đó có kết tủa
C. có kết tủa không tan
B. có khí bay ra
D. có kết tủa , sau đó tan ra
Câu 6: Khi cho Ca vào dung dịch HNO3loãng, thu được hai muối canxi nitrat và amoni nitrat với tỉ lệ mol
là:
A. 4 : 1
B. 1 : 3
C. 1 : 4
D. 3 : 1
Câu 7: Cho 5 gam một kim loại nhóm IIA tan hết vào nước thấy thoát ra 2,8 lít H2 (ĐKC). Tên kim loại đó
là:
A. canxi
Câu 8: Ion M+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. M có ký hiệu hóa học là?
A. Cs B. K C. Li D. Na
B. beri
C. bari
D. magie
Câu 9: Câu phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lý tính của kim loại kiềm?
A. thuộc kim loại nhẹ (có khối lượng riêng dưới 2)
B. nhiệt độ nóng chảy thấp (không quá 2000C)
C. các kim loại kiềm đều mềm, có thể cắt bằng dao
D. không dẫn điện, không dẫn nhiệt ờ nhiệt độ phòng
Câu 10: Al2O3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4
B. KOH
C. NaCl
D. HCl
Câu 11: Cho Mg vào dung dịch (dư) các chất sau: CuCl2; NaCl; ZnCl2, NiCl2. Số kim loại được tạo thành
sau phản ứng là:
A. 2
B. 4
C. 1
D. 3
Câu 12: Chọn câu đúng nhất:
A. các nguyên tử kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
B. các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại kiềm
C. các ion kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
D. các ion kim loại kiềm đều dễ nhường 1 electron
Câu 13: Dãy gồm các dung dịch đều phản ứng được với kim loại Mg là:
A. Ca(NO3)2, H2SO4loãng, ZnSO4
C. HCl, H2SO4 đặc nguội, CuCl2
B. HCl, AgNO3, CaCl2
D. NaCl, K2SO4, H2O
Câu 14: Al(OH)3 và dung dịch Ca(HCO3)2 phản ứng được đồng thời với hai dung dịch chứa chất nào sau
đây ?
A. NaCl và Na2SO4
B. Ca(OH)2 và CaCO3 C. KOH và KCl
D. NaOH và HCl
Câu 15: Ion nhôm có 10 electron, hỏi số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là bao nhiêu?
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 16: Cho kim loại bari vào dung dịch CuCl2, hiện tượng nào xảy ra đúng nhất?
A. có khí bay ra và có kết tủa đỏ
C. có khí bay ra và có kết tủa xanh
B. có kim loại Cu kết tủa
D. có khí bay ra
Câu 17: Vật dụng nào sau đây không có nguồn gốc từ kim loại nhôm?
A. móc phơi quần áo B. thân máy bay C. ống dẫn nước
D. dây dẫn điện
Câu 18: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2. Thứ tự kim loại lần lượt
thoát ra ở catot là?
A. Ag, Fe, Pb
B. Pb, Fe, Ag
C. Fe; Pb, Ag
D. Ag, Pb, Fe
Câu 19: Cho các dung dịch FeCl2, CuCl2, NiCl2, ZnCl2 và các kim loại Cu, Zn, Fe, Ni. Hãy sắp xếp các
cặp oxy hóa/ khử theo thứ tự tăng dần tính oxy hóa và giảm dần tính khử?
A. Cu2+/Cu; Ni2+/Ni; Fe2+/Fe; Zn2+/Zn
C. Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu
Câu 20: Phương pháp điều chế kim loại kiềm là:
A. điện phân dung dịch muối halogen
B. nhiệt phân muối halogen
B. Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu
D. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn
C. điện phân nóng chảy muối halogen
D. điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm
Câu 21: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A. FeO, MgO, CuO. B. PbO, Na2O, SnO.
C. Fe3O4, K2O, BaO. D. FeO, CuO, Cr2O3
Câu 22: Quặng boxit chứa 25% Al2O3. Để sản xuất 1,8 tấn nhôm thì cần khối lượng quặng là bao nhiêu ?
A. 10,25 tấn
B. 13,60 tấn
C. 3,81 tấn
D. 0,85 tấn
Câu 23: Hòa tan hết 5 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của kim loại kiềm và kiềm thổ bằng dung dịch
HCl thu được 1,68 lít CO2 (ĐKC). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan nặng bao
nhiêu gam ?
A. 5,825g
B. 11,100g
C. 7,800g
D. 8,900g
Câu 24: Cho 1 lít dung dịch muối canxi (Ca2+) tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư tách ra một kết tủa.
Lọc, nung kết tủa đến khối lượng không đổi còn lại 28 gam chất rắn. Khối lượng ion Ca2+ ban đầu là bao
nhiêu ?
A. 40g
Câu 25: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở catot (cực âm) xảy ra:
A. sự khử ion Na+ D. sự oxy hóa ion Na+
B. sự khử H2O C. sự oxy hóa H2O
B. 10g
C. 20g
D. 30g
Câu 26: Cho 8,4 gam muối cacbonat của kim loại kiềm thổ phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được
2,24 lít CO2 (ĐKC). Công thức muối kim loại kiềm thổ phảm ứng là:
A. MgCO3
B. BaCO3
C. BeCO3
D. CaCO3
Câu 27: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dụng dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể
tích khí CO2 (ĐKC) tạo thành là bao nhiêu ?
A. 0,224 lít
B. 0,448 lít
C. 1,344 lít
D. 0,336 lít
Câu 28: Phương pháp thích hợp để điều chế Ca tử CaCl2 là:
A. điện phân CaCl2 nóng chảy
C. Nhiệt phân CaCl2
B. điện phân dung dịch CaCl2
D. Cho Na vào dung dịch CaCl2
Câu 29: Hai chất được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là :
A. CaCl2 và Ca(OH)2
C. NaCl và Ca(OH)2
B. Na2CO3 và Na3PO4
D. Na2CO3 và HCl
Câu 30: Hai kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A. Ba, Ca B. Zn, Ag C. Be, Mg
D. Mg, Al
Câu
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 209
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:...........................................
Na=23, K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27
30 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Các kim loại kiềm không có có đặc điểm chung nào sau đây?
A. thuộc kim loại nhẹ B. tính khử mạnh
Câu 2: Hai kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A. Be, Mg B. Zn, Ag C. Mg, Al
Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều phản ứng được với kim loại Mg là:
C. dẫn điện tốt
D. tan tốt trong nước
D. Ba, Ca
A. HCl, AgNO3, CaCl2
C. HCl, H2SO4 đặc nguội, CuCl2
B. Ca(NO3)2, H2SO4loãng, ZnSO4
D. NaCl, K2SO4, H2O
Câu 4: Cho 5 gam một kim loại nhóm IIA tan hết vào nước thấy thoát ra 2,8 lít H2 (ĐKC). Tên kim loại đó
là:
A. magie
B. bari
C. canxi
D. beri
Câu 5: Có hai lọ hóa chất chưa ghi nhãn. Mỗi lọ chứa một trong hai muối Na+, Al3+. Dùng dung dịch
thuốc thử nào sau đây để nhận biết lọ nào chứa muối nào ?
A. KOH
B. HCl
C. K2SO4
D. H2SO4
Câu 6: Cho 8,4 gam muối cacbonat của kim loại kiềm thổ phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được
2,24 lít CO2 (ĐKC). Công thức muối kim loại kiềm thổ phảm ứng là:
A. MgCO3
Câu 7: Ion M+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. M có ký hiệu hóa học là?
A. K B. Li C. Cs D. Na
B. BeCO3
C. CaCO3
D. BaCO3
Câu 8: Cho Mg vào dung dịch (dư) các chất sau: CuCl2; NaCl; ZnCl2, NiCl2. Số kim loại được tạo thành
sau phản ứng là:
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 9: Chọn câu đúng nhất:
A. các ion kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
B. các ion kim loại kiềm đều dễ nhường 1 electron
C. các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại kiềm
D. các nguyên tử kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
Câu 10: Al(OH)3 và dung dịch Ca(HCO3)2 phản ứng được đồng thời với hai dung dịch chứa chất nào sau
đây ?
A. KOH và KCl
B. NaOH và HCl
C. NaCl và Na2SO4
D. Ca(OH)2 và CaCO3
Câu 11: Cho 1 lít dung dịch muối canxi (Ca2+) tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư tách ra một kết tủa.
Lọc, nung kết tủa đến khối lượng không đổi còn lại 28 gam chất rắn. Khối lượng ion Ca2+ ban đầu là bao
nhiêu ?
A. 40g
B. 10g
C. 20g
D. 30g
Câu 12: Cho từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3 , hiện tượng nào xảy ra đúng?
A. có kết tủa , sau đó tan ra
C. không có kết tủa, sau đó có kết tủa
B. có kết tủa không tan
D. có khí bay ra
Câu 13: Hai chất được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là :
A. Na2CO3 và Na3PO4
C. CaCl2 và Ca(OH)2
B. NaCl và Ca(OH)2
D. Na2CO3 và HCl
Câu 14: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dụng dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể
tích khí CO2 (ĐKC) tạo thành là bao nhiêu ?
A. 0,448 lít
B. 0,336 lít
C. 1,344 lít
D. 0,224 lít
Câu 15: Cho các dung dịch FeCl2, CuCl2, NiCl2, ZnCl2 và các kim loại Cu, Zn, Fe, Ni. Hãy sắp xếp các
cặp oxy hóa/ khử theo thứ tự tăng dần tính oxy hóa và giảm dần tính khử?
A. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn
B. Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu
C. Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu
Câu 16: Quặng boxit chứa 25% Al2O3. Để sản xuất 1,8 tấn nhôm thì cần khối lượng quặng là bao nhiêu ?
A. 0,85 tấn B. 10,25 tấn C. 3,81 tấn D. 13,60 tấn
D. Cu2+/Cu; Ni2+/Ni; Fe2+/Fe; Zn2+/Zn
Câu 17: Hòa tan 4,6 gam natri vào dung dịch chứa 3,65 gam HCl, thu được dung dịch A có thể tích thay
đổi không đáng kể so với ban đầu. Kết luận nào đúng cho dung dịch A ?
A. pH dung dịch A nhỏ hơn 7
C. làm quì tím đổi sang màu đỏ
B. làm quì tím đổi sang màu xanh
D. quì tím không đổi màu
Câu 18: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A. Fe3O4, K2O, BaO. B. FeO, CuO, Cr2O3
Câu 19: Các tính chất vật lý nào sau đây đúng với kim loại nhôm?
A. dễ kéo sợi, thuộc kim loại nặng , dẫn điện tốt
B. màu trắng bạc, khá mềm, dễ dát mỏng
C. FeO, MgO, CuO.
D. PbO, Na2O, SnO.
C. khá mềm, dẫn nhiệt tốt, thuộc kim loại nặng
D. màu trắng xám, cứng, dễ dát mỏng
Câu 20: Hòa tan hết 5 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của kim loại kiềm và kiềm thổ bằng dung dịch
HCl thu được 1,68 lít CO2 (ĐKC). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan nặng bao
nhiêu gam ?
A. 8,900g
Câu 21: Vật dụng nào sau đây không có nguồn gốc từ kim loại nhôm?
A. dây dẫn điện B. ống dẫn nước C. thân máy bay
Câu 22: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở catot (cực âm) xảy ra:
A. sự khử H2O C. sự oxy hóa H2O
B. sự khử ion Na+
B. 11,100g
C. 7,800g
D. 5,825g
D. móc phơi quần áo
D. sự oxy hóa ion Na+
Câu 23: Câu phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lý tính của kim loại kiềm?
A. thuộc kim loại nhẹ (có khối lượng riêng dưới 2)
B. nhiệt độ nóng chảy thấp (không quá 2000C)
C. không dẫn điện, không dẫn nhiệt ờ nhiệt độ phòng
D. các kim loại kiềm đều mềm, có thể cắt bằng dao
Câu 24: Al2O3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4
B. KOH
C. HCl
D. NaCl
Câu 25: Khi cho Ca vào dung dịch HNO3loãng, thu được hai muối canxi nitrat và amoni nitrat với tỉ lệ
mol là:
A. 3 : 1
B. 4 : 1
C. 1 : 4
D. 1 : 3
Câu 26: Phương pháp thích hợp để điều chế Ca tử CaCl2 là:
A. điện phân CaCl2 nóng chảy
C. điện phân dung dịch CaCl2
B. Cho Na vào dung dịch CaCl2
D. Nhiệt phân CaCl2
Câu 27: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2. Thứ tự kim loại lần lượt
thoát ra ở catot là?
A. Pb, Fe, Ag
B. Ag, Pb, Fe
C. Ag, Fe, Pb
D. Fe; Pb, Ag
Câu 28: Phương pháp điều chế kim loại kiềm là:
A. điện phân dung dịch muối halogen
B. nhiệt phân muối halogen
C. điện phân nóng chảy muối halogen
D. điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm
Câu 29: Ion nhôm có 10 electron, hỏi số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là bao nhiêu?
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Câu 30: Cho kim loại bari vào dung dịch CuCl2, hiện tượng nào xảy ra đúng nhất?
A. có khí bay ra và có kết tủa đỏ
C. có kim loại Cu kết tủa
B. có khí bay ra
D. có khí bay ra và có kết tủa xanh
Câu
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 357
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:...........................................
Na=23, K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27
30 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A. PbO, Na2O, SnO. B. FeO, MgO, CuO.
C. FeO, CuO, Cr2O3 D. Fe3O4, K2O, BaO.
Câu 2: Cho các dung dịch FeCl2, CuCl2, NiCl2, ZnCl2 và các kim loại Cu, Zn, Fe, Ni. Hãy sắp xếp các cặp
oxy hóa/ khử theo thứ tự tăng dần tính oxy hóa và giảm dần tính khử?
A. Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu
B. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn
C. Cu2+/Cu; Ni2+/Ni; Fe2+/Fe; Zn2+/Zn
D. Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu
Câu 3: Vật dụng nào sau đây không có nguồn gốc từ kim loại nhôm?
A. dây dẫn điện B. thân máy bay C. ống dẫn nước
D. móc phơi quần áo
Câu 4: Cho 5 gam một kim loại nhóm IIA tan hết vào nước thấy thoát ra 2,8 lít H2 (ĐKC). Tên kim loại đó
là:
A. canxi
B. beri
C. bari
D. magie
Câu 5: Chọn câu đúng nhất:
A. các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại kiềm
B. các nguyên tử kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
C. các ion kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
D. các ion kim loại kiềm đều dễ nhường 1 electron
Câu 6: Cho 1 lít dung dịch muối canxi (Ca2+) tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư tách ra một kết tủa. Lọc,
nung kết tủa đến khối lượng không đổi còn lại 28 gam chất rắn. Khối lượng ion Ca2+ ban đầu là bao
nhiêu ?
A. 40g
B. 20g
C. 10g
D. 30g
Câu 7: Câu phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lý tính của kim loại kiềm?
A. thuộc kim loại nhẹ (có khối lượng riêng dưới 2)
B. các kim loại kiềm đều mềm, có thể cắt bằng dao
C. không dẫn điện, không dẫn nhiệt ờ nhiệt độ phòng
D. nhiệt độ nóng chảy thấp (không quá 2000C)
Câu 8: Ion M+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. M có ký hiệu hóa học là?
A. Li
B. Cs
C. K
D. Na
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều phản ứng được với kim loại Mg là:
A. NaCl, K2SO4, H2O
C. HCl, AgNO3, CaCl2
B. Ca(NO3)2, H2SO4loãng, ZnSO4
D. HCl, H2SO4 đặc nguội, CuCl2
Câu 10: Hai chất được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là :
A. Na2CO3 và HCl
C. CaCl2 và Ca(OH)2
B. NaCl và Ca(OH)2
D. Na2CO3 và Na3PO4
Câu 11: Có hai lọ hóa chất chưa ghi nhãn. Mỗi lọ chứa một trong hai muối Na+, Al3+. Dùng dung dịch
thuốc thử nào sau đây để nhận biết lọ nào chứa muối nào ?
A. K2SO4
B. H2SO4
C. HCl
D. KOH
Câu 12: Phương pháp điều chế kim loại kiềm là:
A. điện phân dung dịch muối halogen
B. điện phân nóng chảy muối halogen
C. điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm
D. nhiệt phân muối halogen
Câu 13: Ion nhôm có 10 electron, hỏi số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là bao nhiêu?
A. 2
Câu 14: Hai kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A. Ba, Ca B. Mg, Al C. Zn, Ag
B. 3
C. 1
D. 4
D. Be, Mg
Câu 15: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở catot (cực âm) xảy ra:
A. sự oxy hóa H2O B. sự khử H2O
C. sự khử ion Na+ D. sự oxy hóa ion Na+
Câu 16: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dụng dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể
tích khí CO2 (ĐKC) tạo thành là bao nhiêu ?
A. 0,224 lít
B. 0,448 lít
C. 1,344 lít
D. 0,336 lít
Câu 17: Phương pháp thích hợp để điều chế Ca tử CaCl2 là:
A. Nhiệt phân CaCl2
C. điện phân CaCl2 nóng chảy
B. Cho Na vào dung dịch CaCl2
D. điện phân dung dịch CaCl2
Câu 18: Cho kim loại bari vào dung dịch CuCl2, hiện tượng nào xảy ra đúng nhất?
A. có khí bay ra
C. có khí bay ra và có kết tủa đỏ
B. có khí bay ra và có kết tủa xanh
D. có kim loại Cu kết tủa
Câu 19: Cho 8,4 gam muối cacbonat của kim loại kiềm thổ phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được
2,24 lít CO2 (ĐKC). Công thức muối kim loại kiềm thổ phảm ứng là:
A. BeCO3
Câu 20: Các kim loại kiềm không có có đặc điểm chung nào sau đây?
A. tan tốt trong nước B. dẫn điện tốt C. tính khử mạnh
B. MgCO3
C. BaCO3
D. CaCO3
D. thuộc kim loại nhẹ
Câu 21: Cho từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3 , hiện tượng nào xảy ra đúng?
A. có kết tủa không tan
B. có khí bay ra
C. có kết tủa , sau đó tan ra
D. không có kết tủa, sau đó có kết tủa
Câu 22: Hòa tan hết 5 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của kim loại kiềm và kiềm thổ bằng dung dịch
HCl thu được 1,68 lít CO2 (ĐKC). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan nặng bao
nhiêu gam ?
A. 8,900g
B. 7,800g
C. 5,825g
D. 11,100g
Câu 23: Al(OH)3 và dung dịch Ca(HCO3)2 phản ứng được đồng thời với hai dung dịch chứa chất nào sau
đây ?
A. NaOH và HCl
B. Ca(OH)2 và CaCO3 C. NaCl và Na2SO4
D. KOH và KCl
Câu 24: Các tính chất vật lý nào sau đây đúng với kim loại nhôm?
A. khá mềm, dẫn nhiệt tốt, thuộc kim loại nặng
B. dễ kéo sợi, thuộc kim loại nặng , dẫn điện tốt
C. màu trắng xám, cứng, dễ dát mỏng
D. màu trắng bạc, khá mềm, dễ dát mỏng
Câu 25: Khi cho Ca vào dung dịch HNO3loãng, thu được hai muối canxi nitrat và amoni nitrat với tỉ lệ
mol là:
A. 3 : 1
Câu 26: Al2O3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4 B. KOH C. HCl
B. 1 : 4
C. 4 : 1
D. 1 : 3
D. NaCl
Câu 27: Hòa tan 4,6 gam natri vào dung dịch chứa 3,65 gam HCl, thu được dung dịch A có thể tích thay
đổi không đáng kể so với ban đầu. Kết luận nào đúng cho dung dịch A ?
A. pH dung dịch A nhỏ hơn 7
C. làm quì tím đổi sang màu xanh
B. làm quì tím đổi sang màu đỏ
D. quì tím không đổi màu
Câu 28: Cho Mg vào dung dịch (dư) các chất sau: CuCl2; NaCl; ZnCl2, NiCl2. Số kim loại được tạo thành
sau phản ứng là:
A. 3
Câu 29: Quặng boxit chứa 25% Al2O3. Để sản xuất 1,8 tấn nhôm thì cần khối lượng quặng là bao nhiêu ?
A. 3,81 tấn B. 13,60 tấn C. 0,85 tấn D. 10,25 tấn
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 30: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2. Thứ tự kim loại lần lượt
thoát ra ở catot là?
A. Pb, Fe, Ag
B. Fe; Pb, Ag
C. Ag, Fe, Pb
D. Ag, Pb, Fe
Câu
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
Mã đề: 485
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..
Chữ ký của giám thị:...........................................
Na=23, K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27
30 CÂU TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Cho 8,4 gam muối cacbonat của kim loại kiềm thổ phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được
2,24 lít CO2 (ĐKC). Công thức muối kim loại kiềm thổ phảm ứng là:
A. CaCO3
B. BaCO3
C. MgCO3
D. BeCO3
Câu 2: Câu phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lý tính của kim loại kiềm?
A. thuộc kim loại nhẹ (có khối lượng riêng dưới 2)
B. nhiệt độ nóng chảy thấp (không quá 2000C)
C. các kim loại kiềm đều mềm, có thể cắt bằng dao
D. không dẫn điện, không dẫn nhiệt ờ nhiệt độ phòng
Câu 3: Ion nhôm có 10 electron, hỏi số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là bao nhiêu?
A. 3
B. 2
C. 1
D. 4
Câu 4: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2. Thứ tự kim loại lần lượt
thoát ra ở catot là?
A. Fe; Pb, Ag
Câu 5: Vật dụng nào sau đây không có nguồn gốc từ kim loại nhôm?
A. dây dẫn điện B. thân máy bay C. móc phơi quần áo D. ống dẫn nước
B. Ag, Fe, Pb
C. Pb, Fe, Ag
D. Ag, Pb, Fe
Câu 6: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dụng dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích
khí CO2 (ĐKC) tạo thành là bao nhiêu ?
A. 1,344 lít
B. 0,448 lít
C. 0,336 lít
D. 0,224 lít
Câu 7: Chọn câu đúng nhất:
A. các ion kim loại kiềm đều dễ nhường 1 electron
B. các nguyên tử kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
C. các ion kim loại kiềm đều có tính khử mạnh
D. các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại kiềm
Câu 8: Hòa tan 4,6 gam natri vào dung dịch chứa 3,65 gam HCl, thu được dung dịch A có thể tích thay đổi
không đáng kể so với ban đầu. Kết luận nào đúng cho dung dịch A ?
A. pH dung dịch A nhỏ hơn 7
C. làm quì tím đổi sang màu đỏ
B. làm quì tím đổi sang màu xanh
D. quì tím không đổi màu
Câu 9: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:
A. PbO, Na2O, SnO. B. FeO, MgO, CuO.
C. FeO, CuO, Cr2O3 D. Fe3O4, K2O, BaO.
Câu 10: Cho 5 gam một kim loại nhóm IIA tan hết vào nước thấy thoát ra 2,8 lít H2 (ĐKC). Tên kim loại
đó là:
A. canxi
B. beri
C. magie
D. bari
Câu 11: Dãy gồm các dung dịch đều phản ứng được với kim loại Mg là:
A. HCl, H2SO4 đặc nguội, CuCl2
C. HCl, AgNO3, CaCl2
B. NaCl, K2SO4, H2O
D. Ca(NO3)2, H2SO4loãng, ZnSO4
Câu 12: Cho Mg vào dung dịch (dư) các chất sau: CuCl2; NaCl; ZnCl2, NiCl2. Số kim loại được tạo thành
sau phản ứng là:
A. 3
B. 4
C. 1
D. 2
Câu 13: Cho các dung dịch FeCl2, CuCl2, NiCl2, ZnCl2 và các kim loại Cu, Zn, Fe, Ni. Hãy sắp xếp các
cặp oxy hóa/ khử theo thứ tự tăng dần tính oxy hóa và giảm dần tính khử?
A. Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu
B. Cu2+/Cu; Ni2+/Ni; Fe2+/Fe; Zn2+/Zn
C. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn
D. Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu
Câu 14: Al(OH)3 và dung dịch Ca(HCO3)2 phản ứng được đồng thời với hai dung dịch chứa chất nào sau
đây ?
A. NaCl và Na2SO4
B. Ca(OH)2 và CaCO3 C. NaOH và HCl
D. KOH và KCl
Câu 15: Có hai lọ hóa chất chưa ghi nhãn. Mỗi lọ chứa một trong hai muối Na+, Al3+. Dùng dung dịch
thuốc thử nào sau đây để nhận biết lọ nào chứa muối nào ?
A. H2SO4
B. HCl
C. KOH
D. K2SO4
Câu 16: Các tính chất vật lý nào sau đây đúng với kim loại nhôm?
A. màu trắng xám, cứng, dễ dát mỏng
B. dễ kéo sợi, thuộc kim loại nặng , dẫn điện tốt
C. khá mềm, dẫn nhiệt tốt, thuộc kim loại nặng
D. màu trắng bạc, khá mềm, dễ dát mỏng
Câu 17: Cho kim loại bari vào dung dịch CuCl2, hiện tượng nào xảy ra đúng nhất?
A. có khí bay ra
C. có khí bay ra và có kết tủa xanh
B. có khí bay ra và có kết tủa đỏ
D. có kim loại Cu kết tủa
Câu 18: Cho 1 lít dung dịch muối canxi (Ca2+) tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư tách ra một kết tủa.
Lọc, nung kết tủa đến khối lượng không đổi còn lại 28 gam chất rắn. Khối lượng ion Ca2+ ban đầu là bao
nhiêu ?
A. 10g
B. 20g
C. 30g
D. 40g
Câu 19: Phương pháp điều chế kim loại kiềm là:
A. điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm
B. nhiệt phân muối halogen
C. điện phân nóng chảy muối halogen
D. điện phân dung dịch muối halogen
Câu 20: Ion M+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. M có ký hiệu hóa học là?
A. K
B. Na
C. Cs
D. Li
Câu 21: Hòa tan hết 5 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của kim loại kiềm và kiềm thổ bằng dung dịch
HCl thu được 1,68 lít CO2 (ĐKC). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan nặng bao
nhiêu gam ?
A. 11,100g
Câu 22: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở catot (cực âm) xảy ra:
A. sự khử ion Na+ D. sự oxy hóa ion Na+
B. sự khử H2O C. sự oxy hóa H2O
Câu 23: Phương pháp thích hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là:
B. 5,825g
C. 7,800g
D. 8,900g
A. điện phân dung dịch CaCl2
C. Nhiệt phân CaCl2
B. Cho Na vào dung dịch CaCl2
D. điện phân CaCl2 nóng chảy
Câu 24: Cho từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3 , hiện tượng nào xảy ra đúng?
A. có khí bay ra
C. không có kết tủa, sau đó có kết tủa
B. có kết tủa , sau đó tan ra
D. có kết tủa không tan
Câu 25: Các kim loại kiềm không có có đặc điểm chung nào sau đây?
A. dẫn điện tốt
B. tan tốt trong nước C. thuộc kim loại nhẹ D. tính khử mạnh
Câu 26: Al2O3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4
Câu 27: Hai kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:
A. Mg, Al B. Zn, Ag C. Ba, Ca
B. NaCl
C. HCl
D. KOH
D. Be, Mg
Câu 28: Khi cho Ca vào dung dịch HNO3loãng, thu được hai muối canxi nitrat và amoni nitrat với tỉ lệ
mol là:
A. 4 : 1
B. 3 : 1
C. 1 : 3
D. 1 : 4
Câu 29: Hai chất được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là :
A. NaCl và Ca(OH)2
C. Na2CO3 và Na3PO4
B. CaCl2 và Ca(OH)2
D. Na2CO3 và HCl
Câu 30: Quặng boxit chứa 25% Al2O3. Để sản xuất 1,8 tấn nhôm thì cần khối lượng quặng là bao nhiêu ?
A. 0,85 tấn
B. 13,60 tấn
C. 3,81 tấn
D. 10,25 tấn
Câu
Đáp án
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30
Đáp án
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút;
ĐÁP ÁN
made cauhoi dapan made cauhoi dapan
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
209
1 D
2 D
3 C
4 C
5 A
6 C
7 A
8 A
9 D
10 B
11 C
12 A
13 A
14 D
15 C
16 D
17 B
18 B
19 B
20 D
21 B
22 A
23 C
24 D
25 B
26 A
27 B
28 C
29 D
30 D
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
485
1 A
2 D
3 A
4 D
5 D
6 D
7 B
8 B
9 C
10 A
11 A
12 A
13 D
14 C
15 C
16 D
17 C
18 B
19 C
20 A
21 B
22 B
23 D
24 B
25 B
26 B
27 C
28 A
29 C
30 B
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
132
1 B
2 B
3 A
4 B
5 D
6 A
7 A
8 B
9 D
10 C
11 D
12 A
13 C
14 D
15 A
16 C
17 C
18 D
19 C
20 C
21 D
22 B
23 A
24 C
25 B
26 D
27 A
28 A
29 B
30 A
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
357
1 C
2 A
3 C
4 A
5 B
6 B
7 C
8 C
9 D
10 D
11 D
12 B
13 B
14 A
15 B
16 A
17 C
18 B
19 D
20 A
21 C
22 C
23 A
24 D
25 C
26 D
27 C
28 A
29 B
30 D
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Lần 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_12_lan_3_nam_ho.docx

