Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Lần 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)

Ngày soạn  
Tiết 51  
ngày kiểm tra  
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 HỌC KỲ II (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
I – Mục tiêu đề kiểm tra:  
1. Kiến thức:  
a/ Dãy điện hóa của kim loại  
b/ Vị trí, đặc điểm cấu tạo, tính chất vật lý của kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm  
c/ tính chất hóa học của kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm;  
d/ Các ứng dụng của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm  
e/ Tính chất và ứng dụng một số hợp chất quan trọng của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm  
f/ Phương pháp điều chế kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm  
2. Kĩ năng:  
a/ Giải câu hỏi trắc nghiệm khách quan  
b/ biết phân tích đề và lựa chọn phương pháp giải phù hợp  
c/ Giải bài tập về kim loại, hợp chất của kim loại  
d/ Hoàn thiện các phương pháp giải nhanh bài tập hóa  
3. Thái độ:  
a/ Xây dựng lòng tin và tính quyết đoán của học sinh khi giải quyết vấn đề.  
b/ Rèn luyện tính cẩn thận, nghiêm túc trong khoa học.  
II – Hình thức đề kiểm tra:  
Hình thức TNKQ (100%) với 30 câu  
III- Ma trận  
Nội dung kiến  
thức của  
Mức độ nhận thức  
Cộng  
Nhận biết  
TNKQ TL  
Thông hiểu  
Vận dụng  
Cấp độ thấp Cấp độ cao  
chương  
TNKQ  
TL  
TNKQ  
TL TNKQ TL  
So sánh các cặp oxy  
- khử  
Qui luật xảy ra  
phản ứng theo dãy  
điện hóa  
Dãy điện  
hóa của  
kim loại  
Số câu hỏi  
Số điểm  
1
1
1/3  
1
1/3  
2
2/3  
Cấu tạo; lý tính; hóa  
tính  
Mức độ khử  
Điều chế  
Kim loại  
kiềm  
2
3
Số câu hỏi  
Số điểm  
3
3/3  
2
2/3  
1
1/3  
6
6/3  
Hóa tính; lý tính, điều  
chế và ứng dụng  
Bản chất các phản Xác định hợp  
ứng  
Tính toán tìm  
Kim loại  
kiềm thổ  
chất KL kiềm thổ tên nguyên tố  
Số câu hỏi  
4
3
1
1
9
Số điểm  
1/3  
8/3  
Vị trí cấu tạo, lý tính,  
và ứng dụng của nhôm  
Hóa tính của nhôm Tính chất của các Sản xuất  
Nhôm-  
Hợp chất  
của nhôm  
hợp chất của Al  
nhôm  
4
5
Số câu hỏi  
Số điểm  
3
1
1/3  
2
1
1/3  
7
7/3  
Hợp chất của canxi và Hợp chất của nattri Tính toán các  
nhôm  
Phân biệt các  
và nhôm  
Nước cứng  
dạng bài tập tổng ion kim loại  
hợp  
Tổng hợp  
kiềm, kiềm  
thổ, nhôm  
Số câu hỏi  
Số điểm  
Tổng số câu 12  
Tổng số điểm  
1
2
9
2
6
1
1/3  
3
6
7/3  
30  
10  
3/3  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề: 132  
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..  
Chữ ký của giám thị:........................................... Na=23, K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27  
30 CÂU TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Các tính chất vật lý nào sau đây đúng với kim loại nhôm?  
A. màu trắng xám, cứng, dễ dát mỏng  
B. màu trắng bạc, khá mềm, dễ dát mỏng  
C. khá mềm, dẫn nhiệt tốt, thuộc kim loại nặng  
D. dễ kéo sợi, thuộc kim loại nặng , dẫn điện tốt  
Câu 2: Có hai lọ hóa chất chưa ghi nhãn. Mỗi lọ chứa một trong hai muối Na+, Al3+. Dùng dung dịch  
thuốc thử nào sau đây để nhận biết lọ nào chứa muối nào ?  
A. HCl  
B. KOH  
C. H2SO4  
D. K2SO4  
Câu 3: Hòa tan 4,6 gam natri vào dung dịch chứa 3,65 gam HCl, thu được dung dịch A có thể tích thay đổi  
không đáng kể so với ban đầu. Kết luận nào đúng cho dung dịch A ?  
A. làm quì tím đổi sang màu xanh  
C. làm quì tím đổi sang màu đỏ  
B. quì tím không đổi màu  
D. pH dung dịch A nhỏ hơn 7  
Câu 4: Các kim loại kiềm không có có đặc điểm chung nào sau đây?  
A. tính khử mạnh B. tan tốt trong nước C. dẫn điện tốt  
Câu 5: Cho từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3 , hiện tượng nào xảy ra đúng?  
D. thuộc kim loại nhẹ  
A. không có kết tủa, sau đó có kết tủa  
C. có kết tủa không tan  
B. có khí bay ra  
D. có kết tủa , sau đó tan ra  
Câu 6: Khi cho Ca vào dung dịch HNO3loãng, thu được hai muối canxi nitrat và amoni nitrat với tỉ lệ mol  
là:  
A. 4 : 1  
B. 1 : 3  
C. 1 : 4  
D. 3 : 1  
Câu 7: Cho 5 gam một kim loại nhóm IIA tan hết vào nước thấy thoát ra 2,8 lít H2 (ĐKC). Tên kim loại đó  
là:  
A. canxi  
Câu 8: Ion M+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. M có ký hiệu hóa học là?  
A. Cs B. K C. Li D. Na  
B. beri  
C. bari  
D. magie  
Câu 9: Câu phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lý tính của kim loại kiềm?  
A. thuộc kim loại nhẹ (có khối lượng riêng dưới 2)  
B. nhiệt độ nóng chảy thấp (không quá 2000C)  
C. các kim loại kiềm đều mềm, có thể cắt bằng dao  
D. không dẫn điện, không dẫn nhiệt ờ nhiệt độ phòng  
Câu 10: Al2O3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?  
A. H2SO4  
B. KOH  
C. NaCl  
D. HCl  
Câu 11: Cho Mg vào dung dịch (dư) các chất sau: CuCl2; NaCl; ZnCl2, NiCl2. Số kim loại được tạo thành  
sau phản ứng là:  
A. 2  
B. 4  
C. 1  
D. 3  
Câu 12: Chọn câu đúng nhất:  
A. các nguyên tử kim loại kiềm đều có tính khử mạnh  
B. các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại kiềm  
C. các ion kim loại kiềm đều có tính khử mạnh  
D. các ion kim loại kiềm đều dễ nhường 1 electron  
Câu 13: Dãy gồm các dung dịch đều phản ứng được với kim loại Mg là:  
A. Ca(NO3)2, H2SO4loãng, ZnSO4  
C. HCl, H2SO4 đặc nguội, CuCl2  
B. HCl, AgNO3, CaCl2  
D. NaCl, K2SO4, H2O  
Câu 14: Al(OH)3 và dung dịch Ca(HCO3)2 phản ứng được đồng thời với hai dung dịch chứa chất nào sau  
đây ?  
A. NaCl và Na2SO4  
B. Ca(OH)2 và CaCO3 C. KOH và KCl  
D. NaOH và HCl  
Câu 15: Ion nhôm có 10 electron, hỏi số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là bao nhiêu?  
A. 3  
B. 4  
C. 1  
D. 2  
Câu 16: Cho kim loại bari vào dung dịch CuCl2, hiện tượng nào xảy ra đúng nhất?  
A. có khí bay ra và có kết tủa đỏ  
C. có khí bay ra và có kết tủa xanh  
B. có kim loại Cu kết tủa  
D. có khí bay ra  
Câu 17: Vật dụng nào sau đây không có nguồn gốc từ kim loại nhôm?  
A. móc phơi quần áo B. thân máy bay C. ống dẫn nước  
D. dây dẫn điện  
Câu 18: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2. Thứ tự kim loại lần lượt  
thoát ra ở catot là?  
A. Ag, Fe, Pb  
B. Pb, Fe, Ag  
C. Fe; Pb, Ag  
D. Ag, Pb, Fe  
Câu 19: Cho các dung dịch FeCl2, CuCl2, NiCl2, ZnCl2 và các kim loại Cu, Zn, Fe, Ni. Hãy sắp xếp các  
cặp oxy hóa/ khử theo thứ tự tăng dần tính oxy hóa và giảm dần tính khử?  
A. Cu2+/Cu; Ni2+/Ni; Fe2+/Fe; Zn2+/Zn  
C. Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu  
Câu 20: Phương pháp điều chế kim loại kiềm là:  
A. điện phân dung dịch muối halogen  
B. nhiệt phân muối halogen  
B. Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu  
D. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn  
C. điện phân nóng chảy muối halogen  
D. điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm  
Câu 21: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:  
A. FeO, MgO, CuO. B. PbO, Na2O, SnO.  
C. Fe3O4, K2O, BaO. D. FeO, CuO, Cr2O3  
Câu 22: Quặng boxit chứa 25% Al2O3. Để sản xuất 1,8 tấn nhôm thì cần khối lượng quặng là bao nhiêu ?  
A. 10,25 tấn  
B. 13,60 tấn  
C. 3,81 tấn  
D. 0,85 tấn  
Câu 23: Hòa tan hết 5 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của kim loại kiềm và kiềm thổ bằng dung dịch  
HCl thu được 1,68 lít CO2 (ĐKC). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan nặng bao  
nhiêu gam ?  
A. 5,825g  
B. 11,100g  
C. 7,800g  
D. 8,900g  
Câu 24: Cho 1 lít dung dịch muối canxi (Ca2+) tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư tách ra một kết tủa.  
Lọc, nung kết tủa đến khối lượng không đổi còn lại 28 gam chất rắn. Khối lượng ion Ca2+ ban đầu là bao  
nhiêu ?  
A. 40g  
Câu 25: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở catot (cực âm) xảy ra:  
A. sự khử ion Na+ D. sự oxy hóa ion Na+  
B. sự khử H2O C. sự oxy hóa H2O  
B. 10g  
C. 20g  
D. 30g  
Câu 26: Cho 8,4 gam muối cacbonat của kim loại kiềm thổ phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được  
2,24 lít CO2 (ĐKC). Công thức muối kim loại kiềm thổ phảm ứng là:  
A. MgCO3  
B. BaCO3  
C. BeCO3  
D. CaCO3  
Câu 27: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dụng dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể  
tích khí CO2 (ĐKC) tạo thành là bao nhiêu ?  
A. 0,224 lít  
B. 0,448 lít  
C. 1,344 lít  
D. 0,336 lít  
Câu 28: Phương pháp thích hợp để điều chế Ca tử CaCl2 là:  
A. điện phân CaCl2 nóng chảy  
C. Nhiệt phân CaCl2  
B. điện phân dung dịch CaCl2  
D. Cho Na vào dung dịch CaCl2  
Câu 29: Hai chất được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là :  
A. CaCl2 và Ca(OH)2  
C. NaCl và Ca(OH)2  
B. Na2CO3 và Na3PO4  
D. Na2CO3 và HCl  
Câu 30: Hai kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:  
A. Ba, Ca B. Zn, Ag C. Be, Mg  
D. Mg, Al  
Câu  
Đáp án  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15  
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30  
Đáp án  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề: 209  
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..  
Chữ ký của giám thị:...........................................  
Na=23, K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27  
30 CÂU TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Các kim loại kiềm không có có đặc điểm chung nào sau đây?  
A. thuộc kim loại nhẹ B. tính khử mạnh  
Câu 2: Hai kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:  
A. Be, Mg B. Zn, Ag C. Mg, Al  
Câu 3: Dãy gồm các dung dịch đều phản ứng được với kim loại Mg là:  
C. dẫn điện tốt  
D. tan tốt trong nước  
D. Ba, Ca  
A. HCl, AgNO3, CaCl2  
C. HCl, H2SO4 đặc nguội, CuCl2  
B. Ca(NO3)2, H2SO4loãng, ZnSO4  
D. NaCl, K2SO4, H2O  
Câu 4: Cho 5 gam một kim loại nhóm IIA tan hết vào nước thấy thoát ra 2,8 lít H2 (ĐKC). Tên kim loại đó  
là:  
A. magie  
B. bari  
C. canxi  
D. beri  
Câu 5: Có hai lọ hóa chất chưa ghi nhãn. Mỗi lọ chứa một trong hai muối Na+, Al3+. Dùng dung dịch  
thuốc thử nào sau đây để nhận biết lọ nào chứa muối nào ?  
A. KOH  
B. HCl  
C. K2SO4  
D. H2SO4  
Câu 6: Cho 8,4 gam muối cacbonat của kim loại kiềm thổ phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được  
2,24 lít CO2 (ĐKC). Công thức muối kim loại kiềm thổ phảm ứng là:  
A. MgCO3  
Câu 7: Ion M+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. M có ký hiệu hóa học là?  
A. K B. Li C. Cs D. Na  
B. BeCO3  
C. CaCO3  
D. BaCO3  
Câu 8: Cho Mg vào dung dịch (dư) các chất sau: CuCl2; NaCl; ZnCl2, NiCl2. Số kim loại được tạo thành  
sau phản ứng là:  
A. 3  
B. 2  
C. 1  
D. 4  
Câu 9: Chọn câu đúng nhất:  
A. các ion kim loại kiềm đều có tính khử mạnh  
B. các ion kim loại kiềm đều dễ nhường 1 electron  
C. các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại kiềm  
D. các nguyên tử kim loại kiềm đều có tính khử mạnh  
Câu 10: Al(OH)3 và dung dịch Ca(HCO3)2 phản ứng được đồng thời với hai dung dịch chứa chất nào sau  
đây ?  
A. KOH và KCl  
B. NaOH và HCl  
C. NaCl và Na2SO4  
D. Ca(OH)2 và CaCO3  
Câu 11: Cho 1 lít dung dịch muối canxi (Ca2+) tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư tách ra một kết tủa.  
Lọc, nung kết tủa đến khối lượng không đổi còn lại 28 gam chất rắn. Khối lượng ion Ca2+ ban đầu là bao  
nhiêu ?  
A. 40g  
B. 10g  
C. 20g  
D. 30g  
Câu 12: Cho từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3 , hiện tượng nào xảy ra đúng?  
A. có kết tủa , sau đó tan ra  
C. không có kết tủa, sau đó có kết tủa  
B. có kết tủa không tan  
D. có khí bay ra  
Câu 13: Hai chất được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là :  
A. Na2CO3 và Na3PO4  
C. CaCl2 và Ca(OH)2  
B. NaCl và Ca(OH)2  
D. Na2CO3 và HCl  
Câu 14: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dụng dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể  
tích khí CO2 (ĐKC) tạo thành là bao nhiêu ?  
A. 0,448 lít  
B. 0,336 lít  
C. 1,344 lít  
D. 0,224 lít  
Câu 15: Cho các dung dịch FeCl2, CuCl2, NiCl2, ZnCl2 và các kim loại Cu, Zn, Fe, Ni. Hãy sắp xếp các  
cặp oxy hóa/ khử theo thứ tự tăng dần tính oxy hóa và giảm dần tính khử?  
A. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn  
B. Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu  
C. Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu  
Câu 16: Quặng boxit chứa 25% Al2O3. Để sản xuất 1,8 tấn nhôm thì cần khối lượng quặng là bao nhiêu ?  
A. 0,85 tấn B. 10,25 tấn C. 3,81 tấn D. 13,60 tấn  
D. Cu2+/Cu; Ni2+/Ni; Fe2+/Fe; Zn2+/Zn  
Câu 17: Hòa tan 4,6 gam natri vào dung dịch chứa 3,65 gam HCl, thu được dung dịch A có thể tích thay  
đổi không đáng kể so với ban đầu. Kết luận nào đúng cho dung dịch A ?  
A. pH dung dịch A nhỏ hơn 7  
C. làm quì tím đổi sang màu đỏ  
B. làm quì tím đổi sang màu xanh  
D. quì tím không đổi màu  
Câu 18: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:  
A. Fe3O4, K2O, BaO. B. FeO, CuO, Cr2O3  
Câu 19: Các tính chất vật lý nào sau đây đúng với kim loại nhôm?  
A. dễ kéo sợi, thuộc kim loại nặng , dẫn điện tốt  
B. màu trắng bạc, khá mềm, dễ dát mỏng  
C. FeO, MgO, CuO.  
D. PbO, Na2O, SnO.  
C. khá mềm, dẫn nhiệt tốt, thuộc kim loại nặng  
D. màu trắng xám, cứng, dễ dát mỏng  
Câu 20: Hòa tan hết 5 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của kim loại kiềm và kiềm thổ bằng dung dịch  
HCl thu được 1,68 lít CO2 (ĐKC). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan nặng bao  
nhiêu gam ?  
A. 8,900g  
Câu 21: Vật dụng nào sau đây không có nguồn gốc từ kim loại nhôm?  
A. dây dẫn điện B. ống dẫn nước C. thân máy bay  
Câu 22: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở catot (cực âm) xảy ra:  
A. sự khử H2O C. sự oxy hóa H2O  
B. sự khử ion Na+  
B. 11,100g  
C. 7,800g  
D. 5,825g  
D. móc phơi quần áo  
D. sự oxy hóa ion Na+  
Câu 23: Câu phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lý tính của kim loại kiềm?  
A. thuộc kim loại nhẹ (có khối lượng riêng dưới 2)  
B. nhiệt độ nóng chảy thấp (không quá 2000C)  
C. không dẫn điện, không dẫn nhiệt ờ nhiệt độ phòng  
D. các kim loại kiềm đều mềm, có thể cắt bằng dao  
Câu 24: Al2O3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?  
A. H2SO4  
B. KOH  
C. HCl  
D. NaCl  
Câu 25: Khi cho Ca vào dung dịch HNO3loãng, thu được hai muối canxi nitrat và amoni nitrat với tỉ lệ  
mol là:  
A. 3 : 1  
B. 4 : 1  
C. 1 : 4  
D. 1 : 3  
Câu 26: Phương pháp thích hợp để điều chế Ca tử CaCl2 là:  
A. điện phân CaCl2 nóng chảy  
C. điện phân dung dịch CaCl2  
B. Cho Na vào dung dịch CaCl2  
D. Nhiệt phân CaCl2  
Câu 27: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2. Thứ tự kim loại lần lượt  
thoát ra ở catot là?  
A. Pb, Fe, Ag  
B. Ag, Pb, Fe  
C. Ag, Fe, Pb  
D. Fe; Pb, Ag  
Câu 28: Phương pháp điều chế kim loại kiềm là:  
A. điện phân dung dịch muối halogen  
B. nhiệt phân muối halogen  
C. điện phân nóng chảy muối halogen  
D. điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm  
Câu 29: Ion nhôm có 10 electron, hỏi số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là bao nhiêu?  
A. 1 B. 2 C. 4 D. 3  
Câu 30: Cho kim loại bari vào dung dịch CuCl2, hiện tượng nào xảy ra đúng nhất?  
A. có khí bay ra và có kết tủa đỏ  
C. có kim loại Cu kết tủa  
B. có khí bay ra  
D. có khí bay ra và có kết tủa xanh  
Câu  
Đáp án  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15  
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30  
Đáp án  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề: 357  
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..  
Chữ ký của giám thị:...........................................  
Na=23, K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27  
30 CÂU TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:  
A. PbO, Na2O, SnO. B. FeO, MgO, CuO.  
C. FeO, CuO, Cr2O3 D. Fe3O4, K2O, BaO.  
Câu 2: Cho các dung dịch FeCl2, CuCl2, NiCl2, ZnCl2 và các kim loại Cu, Zn, Fe, Ni. Hãy sắp xếp các cặp  
oxy hóa/ khử theo thứ tự tăng dần tính oxy hóa và giảm dần tính khử?  
A. Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu  
B. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn  
C. Cu2+/Cu; Ni2+/Ni; Fe2+/Fe; Zn2+/Zn  
D. Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu  
Câu 3: Vật dụng nào sau đây không có nguồn gốc từ kim loại nhôm?  
A. dây dẫn điện B. thân máy bay C. ống dẫn nước  
D. móc phơi quần áo  
Câu 4: Cho 5 gam một kim loại nhóm IIA tan hết vào nước thấy thoát ra 2,8 lít H2 (ĐKC). Tên kim loại đó  
là:  
A. canxi  
B. beri  
C. bari  
D. magie  
Câu 5: Chọn câu đúng nhất:  
A. các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại kiềm  
B. các nguyên tử kim loại kiềm đều có tính khử mạnh  
C. các ion kim loại kiềm đều có tính khử mạnh  
D. các ion kim loại kiềm đều dễ nhường 1 electron  
Câu 6: Cho 1 lít dung dịch muối canxi (Ca2+) tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư tách ra một kết tủa. Lọc,  
nung kết tủa đến khối lượng không đổi còn lại 28 gam chất rắn. Khối lượng ion Ca2+ ban đầu là bao  
nhiêu ?  
A. 40g  
B. 20g  
C. 10g  
D. 30g  
Câu 7: Câu phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lý tính của kim loại kiềm?  
A. thuộc kim loại nhẹ (có khối lượng riêng dưới 2)  
B. các kim loại kiềm đều mềm, có thể cắt bằng dao  
C. không dẫn điện, không dẫn nhiệt ờ nhiệt độ phòng  
D. nhiệt độ nóng chảy thấp (không quá 2000C)  
Câu 8: Ion M+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. M có ký hiệu hóa học là?  
A. Li  
B. Cs  
C. K  
D. Na  
Câu 9: Dãy gồm các dung dịch đều phản ứng được với kim loại Mg là:  
A. NaCl, K2SO4, H2O  
C. HCl, AgNO3, CaCl2  
B. Ca(NO3)2, H2SO4loãng, ZnSO4  
D. HCl, H2SO4 đặc nguội, CuCl2  
Câu 10: Hai chất được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là :  
A. Na2CO3 và HCl  
C. CaCl2 và Ca(OH)2  
B. NaCl và Ca(OH)2  
D. Na2CO3 và Na3PO4  
Câu 11: Có hai lọ hóa chất chưa ghi nhãn. Mỗi lọ chứa một trong hai muối Na+, Al3+. Dùng dung dịch  
thuốc thử nào sau đây để nhận biết lọ nào chứa muối nào ?  
A. K2SO4  
B. H2SO4  
C. HCl  
D. KOH  
Câu 12: Phương pháp điều chế kim loại kiềm là:  
A. điện phân dung dịch muối halogen  
B. điện phân nóng chảy muối halogen  
C. điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm  
D. nhiệt phân muối halogen  
Câu 13: Ion nhôm có 10 electron, hỏi số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là bao nhiêu?  
A. 2  
Câu 14: Hai kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:  
A. Ba, Ca B. Mg, Al C. Zn, Ag  
B. 3  
C. 1  
D. 4  
D. Be, Mg  
Câu 15: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở catot (cực âm) xảy ra:  
A. sự oxy hóa H2O B. sự khử H2O  
C. sự khử ion Na+ D. sự oxy hóa ion Na+  
Câu 16: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dụng dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể  
tích khí CO2 (ĐKC) tạo thành là bao nhiêu ?  
A. 0,224 lít  
B. 0,448 lít  
C. 1,344 lít  
D. 0,336 lít  
Câu 17: Phương pháp thích hợp để điều chế Ca tử CaCl2 là:  
A. Nhiệt phân CaCl2  
C. điện phân CaCl2 nóng chảy  
B. Cho Na vào dung dịch CaCl2  
D. điện phân dung dịch CaCl2  
Câu 18: Cho kim loại bari vào dung dịch CuCl2, hiện tượng nào xảy ra đúng nhất?  
A. có khí bay ra  
C. có khí bay ra và có kết tủa đỏ  
B. có khí bay ra và có kết tủa xanh  
D. có kim loại Cu kết tủa  
Câu 19: Cho 8,4 gam muối cacbonat của kim loại kiềm thổ phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được  
2,24 lít CO2 (ĐKC). Công thức muối kim loại kiềm thổ phảm ứng là:  
A. BeCO3  
Câu 20: Các kim loại kiềm không có có đặc điểm chung nào sau đây?  
A. tan tốt trong nước B. dẫn điện tốt C. tính khử mạnh  
B. MgCO3  
C. BaCO3  
D. CaCO3  
D. thuộc kim loại nhẹ  
Câu 21: Cho từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3 , hiện tượng nào xảy ra đúng?  
A. có kết tủa không tan  
B. có khí bay ra  
C. có kết tủa , sau đó tan ra  
D. không có kết tủa, sau đó có kết tủa  
Câu 22: Hòa tan hết 5 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của kim loại kiềm và kiềm thổ bằng dung dịch  
HCl thu được 1,68 lít CO2 (ĐKC). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan nặng bao  
nhiêu gam ?  
A. 8,900g  
B. 7,800g  
C. 5,825g  
D. 11,100g  
Câu 23: Al(OH)3 và dung dịch Ca(HCO3)2 phản ứng được đồng thời với hai dung dịch chứa chất nào sau  
đây ?  
A. NaOH và HCl  
B. Ca(OH)2 và CaCO3 C. NaCl và Na2SO4  
D. KOH và KCl  
Câu 24: Các tính chất vật lý nào sau đây đúng với kim loại nhôm?  
A. khá mềm, dẫn nhiệt tốt, thuộc kim loại nặng  
B. dễ kéo sợi, thuộc kim loại nặng , dẫn điện tốt  
C. màu trắng xám, cứng, dễ dát mỏng  
D. màu trắng bạc, khá mềm, dễ dát mỏng  
Câu 25: Khi cho Ca vào dung dịch HNO3loãng, thu được hai muối canxi nitrat và amoni nitrat với tỉ lệ  
mol là:  
A. 3 : 1  
Câu 26: Al2O3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?  
A. H2SO4 B. KOH C. HCl  
B. 1 : 4  
C. 4 : 1  
D. 1 : 3  
D. NaCl  
Câu 27: Hòa tan 4,6 gam natri vào dung dịch chứa 3,65 gam HCl, thu được dung dịch A có thể tích thay  
đổi không đáng kể so với ban đầu. Kết luận nào đúng cho dung dịch A ?  
A. pH dung dịch A nhỏ hơn 7  
C. làm quì tím đổi sang màu xanh  
B. làm quì tím đổi sang màu đỏ  
D. quì tím không đổi màu  
Câu 28: Cho Mg vào dung dịch (dư) các chất sau: CuCl2; NaCl; ZnCl2, NiCl2. Số kim loại được tạo thành  
sau phản ứng là:  
A. 3  
Câu 29: Quặng boxit chứa 25% Al2O3. Để sản xuất 1,8 tấn nhôm thì cần khối lượng quặng là bao nhiêu ?  
A. 3,81 tấn B. 13,60 tấn C. 0,85 tấn D. 10,25 tấn  
B. 4  
C. 1  
D. 2  
Câu 30: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2. Thứ tự kim loại lần lượt  
thoát ra ở catot là?  
A. Pb, Fe, Ag  
B. Fe; Pb, Ag  
C. Ag, Fe, Pb  
D. Ag, Pb, Fe  
Câu  
Đáp án  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15  
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30  
Đáp án  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
Mã đề: 485  
Họ, tên học sinh:............................................................lớp.............số báo danh…………phòng…..  
Chữ ký của giám thị:...........................................  
Na=23, K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Al=27  
30 CÂU TRẮC NGHIỆM  
Câu 1: Cho 8,4 gam muối cacbonat của kim loại kiềm thổ phản ứng hết với dung dịch HCl dư, thu được  
2,24 lít CO2 (ĐKC). Công thức muối kim loại kiềm thổ phảm ứng là:  
A. CaCO3  
B. BaCO3  
C. MgCO3  
D. BeCO3  
Câu 2: Câu phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lý tính của kim loại kiềm?  
A. thuộc kim loại nhẹ (có khối lượng riêng dưới 2)  
B. nhiệt độ nóng chảy thấp (không quá 2000C)  
C. các kim loại kiềm đều mềm, có thể cắt bằng dao  
D. không dẫn điện, không dẫn nhiệt ờ nhiệt độ phòng  
Câu 3: Ion nhôm có 10 electron, hỏi số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nhôm là bao nhiêu?  
A. 3  
B. 2  
C. 1  
D. 4  
Câu 4: Điện phân dung dịch chứa hỗn hợp gồm AgNO3, Pb(NO3)2, Fe(NO3)2. Thứ tự kim loại lần lượt  
thoát ra ở catot là?  
A. Fe; Pb, Ag  
Câu 5: Vật dụng nào sau đây không có nguồn gốc từ kim loại nhôm?  
A. dây dẫn điện B. thân máy bay C. móc phơi quần áo D. ống dẫn nước  
B. Ag, Fe, Pb  
C. Pb, Fe, Ag  
D. Ag, Pb, Fe  
Câu 6: Thêm từ từ từng giọt dung dịch chứa 0,07 mol HCl vào dụng dịch chứa 0,06 mol Na2CO3. Thể tích  
khí CO2 (ĐKC) tạo thành là bao nhiêu ?  
A. 1,344 lít  
B. 0,448 lít  
C. 0,336 lít  
D. 0,224 lít  
Câu 7: Chọn câu đúng nhất:  
A. các ion kim loại kiềm đều dễ nhường 1 electron  
B. các nguyên tử kim loại kiềm đều có tính khử mạnh  
C. các ion kim loại kiềm đều có tính khử mạnh  
D. các nguyên tố nhóm IA đều là kim loại kiềm  
Câu 8: Hòa tan 4,6 gam natri vào dung dịch chứa 3,65 gam HCl, thu được dung dịch A có thể tích thay đổi  
không đáng kể so với ban đầu. Kết luận nào đúng cho dung dịch A ?  
A. pH dung dịch A nhỏ hơn 7  
C. làm quì tím đổi sang màu đỏ  
B. làm quì tím đổi sang màu xanh  
D. quì tím không đổi màu  
Câu 9: Dãy gồm các oxit đều bị Al khử ở nhiệt độ cao là:  
A. PbO, Na2O, SnO. B. FeO, MgO, CuO.  
C. FeO, CuO, Cr2O3 D. Fe3O4, K2O, BaO.  
Câu 10: Cho 5 gam một kim loại nhóm IIA tan hết vào nước thấy thoát ra 2,8 lít H2 (ĐKC). Tên kim loại  
đó là:  
A. canxi  
B. beri  
C. magie  
D. bari  
Câu 11: Dãy gồm các dung dịch đều phản ứng được với kim loại Mg là:  
A. HCl, H2SO4 đặc nguội, CuCl2  
C. HCl, AgNO3, CaCl2  
B. NaCl, K2SO4, H2O  
D. Ca(NO3)2, H2SO4loãng, ZnSO4  
Câu 12: Cho Mg vào dung dịch (dư) các chất sau: CuCl2; NaCl; ZnCl2, NiCl2. Số kim loại được tạo thành  
sau phản ứng là:  
A. 3  
B. 4  
C. 1  
D. 2  
Câu 13: Cho các dung dịch FeCl2, CuCl2, NiCl2, ZnCl2 và các kim loại Cu, Zn, Fe, Ni. Hãy sắp xếp các  
cặp oxy hóa/ khử theo thứ tự tăng dần tính oxy hóa và giảm dần tính khử?  
A. Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn; Cu2+/Cu  
B. Cu2+/Cu; Ni2+/Ni; Fe2+/Fe; Zn2+/Zn  
C. Cu2+/Cu; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Zn2+/Zn  
D. Zn2+/Zn; Fe2+/Fe; Ni2+/Ni; Cu2+/Cu  
Câu 14: Al(OH)3 và dung dịch Ca(HCO3)2 phản ứng được đồng thời với hai dung dịch chứa chất nào sau  
đây ?  
A. NaCl và Na2SO4  
B. Ca(OH)2 và CaCO3 C. NaOH và HCl  
D. KOH và KCl  
Câu 15: Có hai lọ hóa chất chưa ghi nhãn. Mỗi lọ chứa một trong hai muối Na+, Al3+. Dùng dung dịch  
thuốc thử nào sau đây để nhận biết lọ nào chứa muối nào ?  
A. H2SO4  
B. HCl  
C. KOH  
D. K2SO4  
Câu 16: Các tính chất vật lý nào sau đây đúng với kim loại nhôm?  
A. màu trắng xám, cứng, dễ dát mỏng  
B. dễ kéo sợi, thuộc kim loại nặng , dẫn điện tốt  
C. khá mềm, dẫn nhiệt tốt, thuộc kim loại nặng  
D. màu trắng bạc, khá mềm, dễ dát mỏng  
Câu 17: Cho kim loại bari vào dung dịch CuCl2, hiện tượng nào xảy ra đúng nhất?  
A. có khí bay ra  
C. có khí bay ra và có kết tủa xanh  
B. có khí bay ra và có kết tủa đỏ  
D. có kim loại Cu kết tủa  
Câu 18: Cho 1 lít dung dịch muối canxi (Ca2+) tác dụng với dung dịch Na2CO3 dư tách ra một kết tủa.  
Lọc, nung kết tủa đến khối lượng không đổi còn lại 28 gam chất rắn. Khối lượng ion Ca2+ ban đầu là bao  
nhiêu ?  
A. 10g  
B. 20g  
C. 30g  
D. 40g  
Câu 19: Phương pháp điều chế kim loại kiềm là:  
A. điện phân nóng chảy muối của kim loại kiềm  
B. nhiệt phân muối halogen  
C. điện phân nóng chảy muối halogen  
D. điện phân dung dịch muối halogen  
Câu 20: Ion M+ có cấu hình electron 1s22s22p63s23p6. M có ký hiệu hóa học là?  
A. K  
B. Na  
C. Cs  
D. Li  
Câu 21: Hòa tan hết 5 gam hỗn hợp gồm hai muối cacbonat của kim loại kiềm và kiềm thổ bằng dung dịch  
HCl thu được 1,68 lít CO2 (ĐKC). Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp muối khan nặng bao  
nhiêu gam ?  
A. 11,100g  
Câu 22: Trong quá trình điện phân dung dịch NaCl, ở catot (cực âm) xảy ra:  
A. sự khử ion Na+ D. sự oxy hóa ion Na+  
B. sự khử H2O C. sự oxy hóa H2O  
Câu 23: Phương pháp thích hợp để điều chế Ca từ CaCl2 là:  
B. 5,825g  
C. 7,800g  
D. 8,900g  
A. điện phân dung dịch CaCl2  
C. Nhiệt phân CaCl2  
B. Cho Na vào dung dịch CaCl2  
D. điện phân CaCl2 nóng chảy  
Câu 24: Cho từ từ đến dư dd NaOH vào dd AlCl3 , hiện tượng nào xảy ra đúng?  
A. có khí bay ra  
C. không có kết tủa, sau đó có kết tủa  
B. có kết tủa , sau đó tan ra  
D. có kết tủa không tan  
Câu 25: Các kim loại kiềm không có có đặc điểm chung nào sau đây?  
A. dẫn điện tốt  
B. tan tốt trong nước C. thuộc kim loại nhẹ D. tính khử mạnh  
Câu 26: Al2O3 không phản ứng với dung dịch nào sau đây?  
A. H2SO4  
Câu 27: Hai kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là:  
A. Mg, Al B. Zn, Ag C. Ba, Ca  
B. NaCl  
C. HCl  
D. KOH  
D. Be, Mg  
Câu 28: Khi cho Ca vào dung dịch HNO3loãng, thu được hai muối canxi nitrat và amoni nitrat với tỉ lệ  
mol là:  
A. 4 : 1  
B. 3 : 1  
C. 1 : 3  
D. 1 : 4  
Câu 29: Hai chất được dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là :  
A. NaCl và Ca(OH)2  
C. Na2CO3 và Na3PO4  
B. CaCl2 và Ca(OH)2  
D. Na2CO3 và HCl  
Câu 30: Quặng boxit chứa 25% Al2O3. Để sản xuất 1,8 tấn nhôm thì cần khối lượng quặng là bao nhiêu ?  
A. 0,85 tấn  
B. 13,60 tấn  
C. 3,81 tấn  
D. 10,25 tấn  
Câu  
Đáp án  
Câu  
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15  
16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30  
Đáp án  
TRƯỜNG THPT PHAN CHU TRINH  
TỔ TOÁN-LÝ-HÓA  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LẦN 3 (2015-2016)  
MÔN HOÁ LỚP 12 chương trình chuẩn  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
ĐÁP ÁN  
made cauhoi dapan made cauhoi dapan  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
209  
1 D  
2 D  
3 C  
4 C  
5 A  
6 C  
7 A  
8 A  
9 D  
10 B  
11 C  
12 A  
13 A  
14 D  
15 C  
16 D  
17 B  
18 B  
19 B  
20 D  
21 B  
22 A  
23 C  
24 D  
25 B  
26 A  
27 B  
28 C  
29 D  
30 D  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
485  
1 A  
2 D  
3 A  
4 D  
5 D  
6 D  
7 B  
8 B  
9 C  
10 A  
11 A  
12 A  
13 D  
14 C  
15 C  
16 D  
17 C  
18 B  
19 C  
20 A  
21 B  
22 B  
23 D  
24 B  
25 B  
26 B  
27 C  
28 A  
29 C  
30 B  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
132  
1 B  
2 B  
3 A  
4 B  
5 D  
6 A  
7 A  
8 B  
9 D  
10 C  
11 D  
12 A  
13 C  
14 D  
15 A  
16 C  
17 C  
18 D  
19 C  
20 C  
21 D  
22 B  
23 A  
24 C  
25 B  
26 D  
27 A  
28 A  
29 B  
30 A  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
357  
1 C  
2 A  
3 C  
4 A  
5 B  
6 B  
7 C  
8 C  
9 D  
10 D  
11 D  
12 B  
13 B  
14 A  
15 B  
16 A  
17 C  
18 B  
19 D  
20 A  
21 C  
22 C  
23 A  
24 D  
25 C  
26 D  
27 C  
28 A  
29 B  
30 D  
docx 12 trang Thùy Anh 12720 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Học kì 2 môn Hóa học Lớp 12 - Lần 3 - Năm học 2015-2016 - Trường THPT Phan Chu Trinh (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxde_kiem_tra_45_phut_hoc_ki_2_mon_hoa_hoc_lop_12_lan_3_nam_ho.docx