Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Chương 3 - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO  
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT  
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN  
MÔN: Hình học-Chương 3  
Thời gian làm bài: 45 phút;  
(20 câu trắc nghiệm)  
Mã đề: 209  
Lớp: ...................  
Họ và tên:.......................................................................... Số báo danh: .............................  
ì
ï
ì
ï
x = 1+ 2t  
x = 5 + 4s  
ï
ï
ï
ï
ï
ï
Câu 1: Cho hai đường thẳng d : y = 2 + 3t ; d : y = 8 + 6s . Mệnh đề nào sau đây đúng?  
í
í
1
2
ï
ï
î
ï
ï
î
ï
ï
ï z = 3 + 4t  
ï z = 11+ 8s  
A. d1 º d2  
Câu 2: Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm A(1;- 3;1) , B(0;1;1) . Tìm điểm  
độ âm sao cho tam giác ABM vuông tại  
B. d1 ^ d2  
C. d1 / /d2  
D. d1 cắt d2  
M
trên Ox có hoành  
M
A. M (- 1;0;0). B. M (0;0;- 1).  
C. M (- 2;0;0).  
D. M (0;- 1;0).  
Câu 3: Viết phương trình mặt phẳng (a) qua ba điểm A(1;- 1;3) , B(0;1;2) , C(4;1;5)  
A. 6x - y + 8z - 31 = 0  
C. 6x + y + 8z - 7 = 0  
B. 6x - y - 8z + 17 = 0  
D. 3x - y - 4z + 8 = 0  
Câu 4: Phương trình nào trong các phương trình sau biểu diễn cho một đường thẳng ?  
A. x + y + z + 1 = 0  
.
B. x = y = z  
.
C. x2 + y2 + z2 + x + y + z - 1 = 0  
.
D. x = 1  
.
r
r
r
r
r
Câu 5: Cho vectơ a = (2;- 5;3) . Khi đó tọa độ của vectơ u = i - j + a là:  
r
r
r
A. u = - 3;6;- 3  
.
B. u = 3;- 6;3  
.
.
C. u = - 3;- 6;3 .  
.
(
)
(
)
(
)
r
D. u = 3;- 6;- 3  
.
(
)
ì
ï
x = 1- 2t  
ï
ï
ï
r
Câu 6: Cho đường thẳng d : y = - 3 + t . Tìm tọa độ vectơ chỉ phương  
u
.
í
ï
ï
ï z = 1  
ï
î
r
r
r
r
A. u = (1;- 3;1).  
B. u = (- 2;1;1).  
C. u = (- 2;1;0).  
D. u = (2;- 1;- 1).  
Câu 7: Hãy giải các bài toán sau trong hệ trục tọa độ Oxyz  
Cho điểm M (2;- 1;3) . Gọi A,B,C lần lượt là hình chiếu của  
M
lên các trục tọa độ. Tính khoảng cách từ M  
đến mặt phẳng (ABC)  
.
12  
24  
7
1
A.  
B. 0  
C.  
D.  
7
7
Câu 8: Cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 - 4x + 2y + 6z + 5 = 0 . Tâm  
R
I và bán kính của mặt cầu là:  
A. I (2;- 1;- 3), R = 3.  
C. I (- 2;1;3), R = 3.  
B. I (2;- 1;- 3), R = 9.  
D. I (- 4;2;6), R = 9.  
1
1
Câu 9: Mặt phẳng (a) : 2x + y - z + 1 = 0 có một véctơ pháp tuyến là:  
3
2
ur  
ur  
A. n = (2; 1; - 1)  
B. n = (- 12; 2; 3)  
ur  
ur  
æ
ç
ç
è
ö
1 1  
;
÷
÷
÷
÷
ø
ç
C. n = (12; 2; - 3)  
D. n = 2;  
ç
3 2  
Trang 1/3 - Mã đề thi 209  
r
Câu 10: Viết phương trình đường thẳng  
d
quaA(- 3;1;1) và có vectơ chỉ phương u = (1;4;2)  
.
ì
ï
x = 1+ - 3t  
ï
ï
ï
A. d : y = 4 + t  
.
B. d : x + 4y + 2z - 3 = 0.  
í
ï
ï
ï z = 2 + t  
ï
î
ì
ï
ì
ï
x = - 3 + t  
x = - 3t  
ï
ï
ï
ï
ï
ï
C. d : y = 1+ 4t .  
D. d : y = 4t  
.
í
í
ï
ï
î
ï
ï
ï
ï z = 1+ 2t  
ï z = 2t  
ï
î
Câu 11: Mặt cầu tâm I (1;0;2) và đi qua điểm M (2;1;- 1) có phương trình là:  
A. x2 + y2 + z2 - 2x - 4z - 6 = 0.  
C. x2 + y2 + z2 - 2x + 4z - 6 = 0.  
B. x2 + y2 + z2 - 2x + 4z + 6 = 0.  
D. x2 + y2 + z2 + 2x - 4z - 11 = 0.  
Câu 12: Trong không gian với hệ trục Oxyz , phương trình nào sau đây là phương trình của một mặt cầu ?  
x - 1 y + 1 z + 2  
A. x + 2y + 4z + 1 = 0.  
C. x2 + y2 + z2 + 1 = 0.  
B.  
=
=
.
1
2
3
D. x2 + y2 + z2 + 4x - 2z + 1 = 0.  
Câu 13: Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm A(2;1;1) , B(1;1;2)  
.
ì
ï
ì
ï
ì
ï
x = 2- t  
x = - 1+ 2t  
x = 2 + t  
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
x - 1 z - 1  
A. y = 1  
.
B. y = t  
.
C. y = 1+ t .  
D.  
=
.
í
í
í
ï
ï
ï
ï
î
- 1  
1
ï
ï
ï
ï z = 1+ t  
ï z = 1+ t  
ï z = 1+ 2t  
ï
ï
î
î
Câu 14: Viết phương trình mặt phẳng (a) chứa Oz và qua A(- 1;3;5)  
.
A. z - 5 = 0.  
B. 3x - y = 0.  
C. 3x + y = 0.  
D. x + y - 2 = 0.  
x - 2  
y
z - 2  
Câu 15: Cho đường thẳng d :  
=
=
. Viết phương trình đường thẳng d ' là hình chiếu vuông góc  
- 1  
- 3  
1
của  
d
lên mặt phẳng (Oxy)  
ì
ï
ì
ì
ï
ì
ï
ï
ï
ï
ï
x = 0  
x = 0  
x = 2- t  
x = 2 + t  
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
A. d ' : y = - 3t  
B. d ' : y = 0  
C. d ' : y = - 3t  
D. d ' : y = 3t  
í
í
í
í
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï
ï z = 2 + t  
ï z = 2 + t  
ï z = 0  
ï z = 0  
ï
î
ï
î
ï
î
ï
î
x + 1 y - 2  
z
Câu 16: Cho đường thẳng d :  
hai mặt phẳng (Oxy) ; (Oxz)  
=
=
. Viết phương trình mặt cầu tâm I thuộc d và tiếp xúc với cả  
4
1
2
A. (x - 3)2 + (y - 3)2 + (z + 2)2 = 4  
C. (x - 3)2 + (y - 3)2 + (z + 2)2 = 9  
B. (x - 3)2 + (y - 3)2 + (z - 2)2 = 4  
D. (x - 3)2 + (y - 3)2 + (z - 2)2 = 9  
Câu 17: Cho hai điểm A(1;1;2),B(2;2;- 1) . Mặt phẳng (a) đi qua  
phương trình là:  
B và cách điểm A một khoảng lớn nhất có  
A. x + y + z - 4 = 0.  
Câu 18: Cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 - 4x + 6y - 6z - 3 = 0 và mặt phẳng (a) : 2x + 2y + z + m = 0. Tìm  
các giá trị của để mặt phẳng (a) không cắt mặt cầu (S)  
B. x - 2y + z + 3 = 0. C. x + y - 3z - 1 = 0. D. x + y - 3z - 7 = 0.  
m
é
é
m < - 6  
m < - 5  
ê
ê
A.  
B.  
C. - 6 < m < 4  
D. 4 < m < 6  
ê
ê
m > 4  
m > 4  
ê
ê
ë
ë
Câu 19: Cho hai mặt phẳng (a) : x + (m - 3)y + 3- m = 0 và (b) : mx - 2y + 2 = 0. Giá trị của  
mặt phẳng (a) và (b) song song với nhau là:  
m để hai  
A. m = 1  
.
B. m = 1 hoặc m = 2 . C. m = - 2  
.
D. m = 2.  
Trang 2/3 - Mã đề thi 209  
x - 1 y + 2 z - 2  
Câu 20: Cho điểm M (- 2;0;4) và đường thẳng d :  
=
=
. Tìm tọa độ điểm N đối xứng với M  
- 2  
3
1
qua  
d .  
A. N(- 1;1;3)  
B. N(0;- 2;2)  
C. N(- 1;2;3)  
D. N(0;2;2)  
-----------------------------------------------  
----------- HẾT ----------  
Trang 3/3 - Mã đề thi 209  
doc 3 trang Thùy Anh 16300 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 12 - Chương 3 - Mã đề: 209 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hinh_hoc_lop_12_chuong_3_ma_de_209_nam_h.doc