Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 10 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng

I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT – CHƯƠNG III:PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG.  
A. Khung ma trận  
cấp độ  
Nhận biết  
Thông hiểu  
Vận dụng thấp  
Vận dụng cao  
Tổng  
TNKQ  
TL  
TNKQ  
TL  
TNKQ  
TL  
TNKQ  
TL  
chủ đề  
1. Phương trình Biết VTCP, VTPT, hệ  
Biết khoảng cách từ 1 điểm Viết được PTTS, PTTQ  
đến đường thẳng, góc giữa của đường thẳng  
hai đường thẳng  
đường thẳng  
số góc từ phương trình  
Số câu  
3
2
1
6
Số điểm, tỉ lệ  
1.5  
1.0  
4.0  
6.5 – 55%  
2. Phương trình Nhân biết được 1pt là  
Biết được vị trí tương đối  
giữa đường thẳng và  
đường tròn  
Biết được vị trí tương đối  
giữa đường thẳng và đường  
tròn, tọa độ giao điểm  
đường tròn  
đường tròn, tìm tâm và  
bán kính  
Số câu  
2
1
1
4
Số điểm, tỉ lệ  
Tổng số câu  
Tổng số điểm  
Tỉ lệ  
1.0  
5
0.5  
3
2.0  
1
3.5 – 35%  
10  
1
2.5  
1.5  
4.0  
2.0  
10.0  
100%  
B. Hình thức kiểm tra: Kết hợp TNKQ với TNTL. Tỉ lệ: TNKQ : 4 điểm , TNTL: 6 điểm  
1
C. Bảng mô tả chi tiết nội dung câu hỏi đề kiểm tra của  
Chủ đề  
Câu  
Cấp độ  
Mô tả  
1. PHƯƠNG TRÌNH  
ĐƯỜNG THẲNG  
1
Nhận biết  
Tìm VTCP từ phương trình  
Tìm VTPT từ phương trình  
Tìm hệ số góc từ phương trình  
2
3
4
Thông hiểu  
Tính khoảng cách từ 1 điểm đến đường thẳng  
Tính góc giữa hai đường thẳng  
5
6 TL  
7
Vận dụng thấp  
Nhận biết  
Viết PTTS, PTTQ của đường thẳng  
2. PHƯƠNG TÌNH  
ĐƯỜNG TRÒN  
Nhân biết được 1pt là đường tròn  
8
Tìm tâm và bán kính đường tròn  
9
Thông hiểu  
Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn  
Xét vị trí tương đối giữa đường thẳng và đường tròn, tọa độ giao điểm  
10 TL  
Vận dụng cao  
2
D. Đề kiểm tra (Mẫu)  
Phần I. Trắc nghiệm khách quan (8 câu - 4 điểm)  
ĐỀ SỐ 1  
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm).  
Câu 1: Véctơ chỉ phương của đường thẳng d : 2x 3y 5 0 có tọa độ là:  
A.u (2;3)  
B. u (2;3)  
C. u (3;2)  
D. u (3;2)  
.
Câu 2: Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d : 2x 3y 5 0 có tọa độ là:  
A.n (2;3)  
B. n (2;3)  
C. n (3;2)  
D. n (3;2)  
.
Câu 3: Khoảng cách từ điểm M (1;1) đến đường thẳng d : 4x y 10 0 là:  
3
2
5
7
A.  
B.  
C.  
D.  
.
17  
17  
17  
17  
x 1t  
Câu 4: Hệ số góc của đường thẳng d  
là:  
y 32t  
1
3
1
2
A. k   
B.  
C. k 3  
D. k  2  
Câu 5: Góc giữa hai đường thẳng x y 10 và x 3 0 bằng:  
A. 300 B. 450 C. 600 D. 900  
.
Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?  
A. x2 y2 10  
B. x2 y2 10  
C. x2 2y2 2x 4y 5 0  
D.2x2 y2 2x 4y 5 0  
.
Câu 7: Tâm I và bán kính R của đường tròn (x 2)2 (y 3)2 16 là:  
A. I(2;3);R 16  
C. I(2;3);R 16  
B. I(2;3);R 4  
D. I(2;3);R 4  
.
Câu 8: Cho đường tròn (C) : x2 y2 2x 4y 4 0 và đường thẳng d4x 3y 5 0  
Mệnh đề nào sau đây là đúng?  
.
A.(C) cắt d  
B. d tiếp xúc (C)  
3
C. d đi qua tâm (C)  
D. d và (C ) không có điểm chung.  
PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm).  
Câu 9(4 điểm): Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát đi qua 2 điểm  
A(2;1);B(4;2)  
Câu 10 (2 điểm): Cho đường tròn (C ) x2 y2 4x 6y 12 0 và đường thẳng d: x y 0  
a/. Xác định tâm và bán kính đường tròn?  
b/. Chứng minh d và (C ) cắt nhau. Tìm tọa độ giao điểm?  
ĐỀ SỐ 2  
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm).  
Câu 1: Véctơ chỉ phương của đường thẳng d :3x 2y 5 0 có tọa độ là:  
A.u (2;3)  
B. u (2;3)  
C. u (3;2)  
D. u (3;2)  
.
Câu 2: Véctơ pháp tuyến của đường thẳng d :3x 2y 5 0 có tọa độ là:  
A.n (2;3)  
B. n (2;3)  
C. n (3;2)  
D. n (3;2)  
.
Câu 3: Khoảng cách từ điểm M (1;1) đến đường thẳng d : 4x y 10 0 là:  
3
2
5
7
A.  
B.  
C.  
D.  
.
17  
17  
17  
17  
x 12t  
y 3t  
Câu 4: Hệ số góc của đường thẳng d  
là:  
1
3
1
2
A. k   
B.  
C. k 3  
D. k  2  
Câu 5: Góc giữa hai đường thẳng 2x y 10 và x 2y 3 0 bằng:  
A. 300 B. 450 C. 600 D. 900  
.
Câu 6: Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?  
A. x2 y2 10  
B. x2 y2 5 0  
C. x2 y2 2x 4y 5 0  
D.2x2 y2 2x 4y 5 0  
.
4
Câu 7: Tâm I và bán kính R của đường tròn (x 2)2 (y 3)2 16 là:  
A. I(2;3);R 16  
C. I(2;3);R 16  
B. I(2;3);R 4  
D. I(2;3);R 4  
.
Câu 8: Cho đường tròn (C) : x2 y2 2x 4y 4 0 và đường thẳng d: 4x 3y 10 0  
Mệnh đề nào sau đây là đúng?  
.
A.(C) cắt d  
B. d tiếp xúc (C)  
C. d đi qua tâm (C)  
PHẦN TỰ LUẬN: (6 điểm).  
D. d và (C ) không có điểm chung.  
Câu 9(4 điểm): Viết phương trình tham số và phương trình tổng quát đi qua 2 điểm  
A(1;2);B(2;4)  
Câu 10 (2 điểm): Cho đường tròn (C ) x2 y2 4x 6y 12 0 và đường thẳng d: x y 0  
a/. Xác định tâm và bán kính đường tròn?  
b/. Chứng minh d và (C ) cắt nhau. Tìm tọa độ giao điểm?  
------- Hết -------  
E. Đáp án phần tự luận  
Câu  
Đáp án  
Điểm  
1
(1 điểm)  
2
(1 điểm)  
5
------- Hết ------  
6
doc 6 trang Thùy Anh 14180 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Hình học Lớp 10 - Chương 3 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phạm Văn Đồng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docde_kiem_tra_45_phut_hinh_hoc_lop_10_chuong_3_nam_hoc_2016_20.doc