Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 134 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn
SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
KIỂM TRA 1 TIẾT – BÀI SỐ 4
MÔN: TOÁN – 12 TOÁN_12A1
Thời gian làm bài:45 phút;
Mã đề thi 134
Họ và tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................
Câu 1: Thể tích khối tròn xoay do hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y ex , trục hoành và hai đường thẳng x 0, x 3
quay quanh trục Ox là:
e6 1
e6 1
e6 1
2
e6 1
2
A.
B.
C.
D.
2
2
dx
n
Câu 2: Biết m,n ¡ thỏa mãn
m 3 2x C. Tìm m.
5
3 2x
1
1
1
8
1
A.
B.
C.
D.
8
4
4
x
Câu 3: Hàm số f x
x2 2 x2 1 5 có nguyên hàm là F x
.
x2 1
3
Biết đồ thị của hàm số F x qua điểm A 0;6 , tính
F
.
4
1113
192
1523
192
1513
1533
192
A.
B.
C.
D.
192
a b ln 1 b
Câu 4: Cho tích phân
A. 13
1 x2 1 x2 dx
. Tính S a b c
.
I 0
c
B. 12
C. 11
D. 14
2
Câu 5: Hàm số f x 6x 1 có một nguyên hàm F x ax3 bx2 cx d thoả mãn F 1 20 . Tính
a b c d
A. 20
.
B. 21
C. 15
D. 46
a
1
2
I 1
2x 1 ln xdx ln 4
Câu 6: Cho
. Giá trị a bằng
C. a 3
A. a 2
B. a 2
D. a 3
10x2 -7x+ 2
1
æ
ö
÷
Câu 7: Nếu f (x) = (ax2 + bx+ c) 2x -1 là một nguyên hàm của hàm số
trên khoảng
;+ ¥ thì
ç
ç
g(x) =
÷
÷
ø
ç
è
2
2x -1
4a+2b+c có giá trị là:
3
4
A. 8
B. 7
C.
D.
4
3
Câu 8: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y 2 ax a 0 , trục hoành và đường thẳng x a bằng ka2 . Tính
giá trị của tham số k.
12
6
5
7
3
4
3
A. k
B. k
C. k
D. k
5
1
Câu 9: Cho F (x) là một nguyên hàm của hàm số
F x ln ex 1 3
thỏa mãn F 0 ln 2 . Tìm tập nghiệm S của phương trình
ex 1
A. S 3
B. S 3
C. S 3
D. S
x5dx
Câu 10: Tìm nguyên hàm
2 x3
Trang 1/3 - Mã đề thi 134
3
3
1
3
2
3
2
9
4
3
A.
C.
2 x3
2 x3 C
2 x3 C
B.
D.
2 x3
2 x3 C
2 x3 C
3
3
1
3
2
3
2
9
4
3
2 x3
2 x3
2
x 1
x 4x 3
Câu 11: Cho
dx a ln5 bln3. Khẳng định nào sau đây đúng?
2
0
A. 3a 2b 0
B. ab 1
C. a b 8
D. a2 b 0
a
Câu 12: Biết 2x 3 dx 2 . Tính giá trị của tham số
0
A. a 1
B. a 2
C. a 1,a 2
D. a 3
Câu 13: Giả sử một vật đi từ trạng thái nghỉ t 0 s chuyển động thẳng với vận tốc v t t 5 t m / s . Tìm quãng
đường vật đi được cho đến khi nó dừng lại.
125
125
125
9
125
6
A.
m
B.
m
C.
m
D.
m
12
3
ln3 x
Câu 14: Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số f x
x
x.ln4 x 1
ln4 x 1
4
ln4 x
2.x2
ln4 x 1
A. F x
B. F x
C. F x
D. F x
4
4
3t
2
Câu 15: Một điện thoại đang nạp pin, dung lượng nạp được tính theo công thức Q t Q 1 e
với t là khoảng thời
0
gian tính bằng giờ và Q0 là dung lượng nạp tối đa (pin đầy). Nếu điện thoại nạp pin từ lúc cạn pin (tức là dung lượng pin lúc
bắt đầu nạp là 0%) thì sau bao lâu sẽ nạp được 90% (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
A. t 1h
B. t 1,54h
C. t 1,2h
D. t 1,34h
D. I 2a
sin x
1 2acos x a2
Câu 16: Tính
dx,a 1
I 0
2
1
A. I
B. I
C. I a
a
a
5
1
1
Câu 17: Cho f t dt 6; f t dt 2 . Tính f t dt
8
5
8
A. 8
B. 4
C. 3
D. 8
Câu 18: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy xét hai hình H1,H2 , được xác định như sau:
H M x, y / log 1 x2 y2 1 log x y
,
H M x, y / log 2 x2 y2 2 log x y
1
2
S2
S1
Gọi S1,S2 lần lượt là diện tích của các hình H1,H2 . Tính tỉ số
A. 101 B. 100 C. 102
Câu 19: Đặt I 2mx 1 dx (m là tham số thực). Tìm m để I 4
D. 99
2
.
1
A. m 2
B. m 1
C. m 1
D. m 2
2
Câu 20: Tìm họ các nguyên hàm của hàm số f x x7 7x
x5
x8
8
x8
8
1
x8
8
x8
8
1
7x
A. f x dx
7x ln 7 C
B. f x dx
C
3x6
2x4 ln 7
1
7x
C. f x dx
2ln x5
C
D. f x dx
7x ln 7 C
ln 7
2x4
PHẦN TỰ LUẬN (2 ĐIỂM)
Trang 2/3 - Mã đề thi 134
1) Tính I= 2 cos2 xsin 2xdx .
0
2) Chứng minh 2 cos6 xcos6xdx 2 cos5 xsin xsin 6xdx
.
0
0
3) Tính J= 2 cos5 xcos7xdx
.
0
-----------------------------------------------
----------- HẾT ----------
Trang 3/3 - Mã đề thi 134
Bạn đang xem tài liệu "Đề kiểm tra 45 phút Đại số Lớp 12 - Bài số 4 - Mã đề: 134 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Lê Quý Đôn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
de_kiem_tra_45_phut_dai_so_lop_12_bai_so_4_ma_de_134_nam_hoc.doc

