Bài thi trắc nghiệm môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)

Kỳ thi: DIA LY 10 CHIEU .1  
Môn thi: DIA 10 CHIEU.1  
0001: Vai trò của ngành nông nghiệp là  
A. Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người  
B. phục vụ nhu cầu ăn, mặc cho con người  
C. cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người, nguyên liệu cho công nghiệp, mặt hàng cho xuất khẩu.  
D. khai tốt tài nguyên đất, khí hậu để sản xuất sản phẩm phục vụ cho con người.  
0002: Trong sản xuất nông nghiệp, cây trồng và vật nuôi là.  
A. tư liệu sản xuất chủ yếu  
C. công cụ lao động  
B. đối tượng lao động  
D. tư liệu sản xuất và đối tượng lao động.  
0003: Cây lương thực chính trên thế giới bao gồm các loại cây nào?  
A. Lúa gạo, ngô, khoai lang  
C. Kê, cao lương, khoai tây  
B. Ngô, lúa mì, sắn  
D. Lúa gạo, lúa mì, ngô  
0004: Ý nào sau đây là đặc điểm sinh thái của cây ngô.  
A. Khí hậu ấm, khô, nhiệt độ thấp vào thời kì đầu sinh trưởng, cần phân bón, đất màu mỡ  
B. Khí hậu nóng, ẩm, nhiều nước, cần đất màu mỡ, cần nhiều phân bón  
C. Khí hậu nóng, ẩm, đất nhiều mùn, cần nhiều phân bón  
D. Khí hậu nóng, khô, nhiệt độ cao, cần nhiều nước và phân bón  
0005: Nhân tố quan trọng nhất đối với sự phát triển và phân bố ngành chăn nuôi là  
A. Thức ăn  
B. Hệ thống chuồng trại  
C. Giống  
D. Nhu cầu thị trường  
0006: Ý nào sau đây không phải là vai trò của ngành chăn nuôi  
A. Cung cấp sức kéo, phân bón cho ngành trồng trọt  
B. Cung cấp lương thực cho con người  
C. Cung cáp nguyên liệu cho ngành công nghiệp chế biến  
D. Cung cấp thực phẩm có dinh dưỡng cao cho con người.  
0007: Công nghiệp có vai trò chủ đạo trong nền kinh tế quốc dân vì:  
A. Đây là ngành sản xuất bằng máy móc nên có một khối lượng sản phẩm lớn nhất  
B. Có liên quan, tác động đến tất cả các ngành kinh tế khác vì cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất - kĩ  
thuật cho các ngành khác.  
C. Là ngành có khả năng sản xuất ra nhiều sản phẩm mới mà không có ngành nào làm được.  
D. Là ngành có khả năng mở rộng sản xuất, mở rộng thị trường, tạo ra nhiều việc làm mới tăng  
0008: Nhân tố nào sau đây thúc đẩy hoặc kìm hãm sự phát triển và quy mô công nghiệp?  
A. Thị trường tiêu thụ  
C. Điều kiện tự nhiên  
B. Tiến bộ khoa học-kỹ thuật  
D. Trữ lượng và chất lượng khoáng sản.  
0009: Những nước sản xuất nhiều điện trên thế giới là  
A. các nước có mạng lưới sông ngòi dày đặc  
C. các nước có nền kinh tế phát triển  
B. các nước có địa hình dốc, hiểm trở  
D. các nước có dự trữ than lớn.  
0010: Ngành công nghiệp nào được coi là thước đo trình độ phát triển khoa học-kỹ thuật của mọi quốc gia trên  
thế giới.  
A. Hóa chất  
B. Cơ khí  
C. Điện tử- tin học  
D. Sản xuất hàng tiêu dùng  
0011: Quy mô của điểm công nghiệp bao gồm  
A. 1 đến 2 xí nghiệp nằm gần nguồn nguyên- nhiên liệu  
B. Tập trung tương đối nhiều xí nghiệp  
C. Gồm khu công nghiệp, điểm công nghiệp và nhiều xí nghiệp công nghiệp  
D. Nhiều điểm, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp.  
0012: Hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp nào là hình thức phổ biến ở các nước đang phát triển?  
A. Khu công nghiệp tập trung và vùng công nghiệp  
C. Trung tâm công nghiệp và vùng công nghiệp  
B. Điểm công nghiệp và khu công nghiệp tập trung  
D. Điểm công nghiệp và trung tâm công nghiệp..  
0013: Cho bảng số liệu: “sản lượng lương thực của thế giới, thời kì 1950-2003”  
Năm 1950 1980 1990  
2003  
Sản  
lượng(  
676.0  
1561.0  
1950.0  
2021.0  
triệu tấn)  
Để thể hiện sản lượng lương thực của thế giới, thời kì 1950-2003, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?  
A. biểu đồ cột B. biểu đồ tròn C. biểu đồ đường D. biểu đồ miền.  
0014: Cho biết sản lượng lương thực của Trung Quốc là 401.8 triệu tấn, dân số của Trung Quốc là 1287.6 triệu  
người ( 2002), hỏi sản lượng lương thực bình quân đầu người của Trung Quốc vào năm 2002 là bao nhiêu?  
A. 1161 kg/ người  
B. 460kg/người  
C. 312 kg/ người  
D. 327 kg/ người.  
0015: Cho bảng số liệu : tình hình sản xuất than, dầu mỏ của thế giới, thời kì 1960-2003. ( triệu tấn)  
năm  
1960  
1970  
1980  
1990  
2003  
Sản phẩm  
Than  
Dầu mỏ  
2603  
1052  
2936  
2336  
3770  
3006  
3387  
3066  
5300  
3904  
Nhận xét nào đúng với bảng số liệu trên?  
A. Tình hình sản xuất than và dầu mỏ của thế giới, thời kì 1960-2003 có xu hướng tăng liên tục, dầu mỏ tăng nhanh  
hơn than  
B. Tình hình sản xuất than, dầu mỏ của thế giới có xu hướng tăng không ổn định  
C. Tình hình sản xuất than, dầu mỏ của thế giới có xu hướng giảm mạnh  
D. Tình hình sản xuất than, dầu mỏ của thế giới có xu hướng giảm, sản lượng dầu mỏ tăng hơn sản lượng than.  
doc 2 trang Thùy Anh 8040 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài thi trắc nghiệm môn Địa lí Lớp 10 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT An Phước (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docbai_thi_trac_nghiem_mon_dia_li_lop_10_nam_hoc_2016_2017_truo.doc