Bài kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU
BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT , LỚP 11
NĂM HỌC : 2016 - 2017
Môn : LÍ Chương trình : CHUẨN
Thời gian: 45 phút
Hình thức:
TRẮC NGHIỆM- + TỰ LUẬN
Dựa vào Khung PPCT để lập bảng trọng số, số câu và điểm số của đề kiểm tra.
Chỉ số
Trọng số
Số câu
VD
Điểm số
Tổng
Tiết
Nội dung
số tiết
LT
LT VD
LT VD LT
LT
VD
Chủ đề 1: Từ
trướng
7
7
6
4
4,2
2,8
7,0
2,8 30,0 20,0
4,2 20,0 30,0
8
1
1
2
3,2
2,8
6,0
2,0
Chủ đề 2: Cảm ứng
điện từ
7
2,0
Tổng
14
10
7,0 50,0 50,0 15
4,0
a) Khung ma trận đề kiểm tra
Chủ đề
Biết
Hiểu
Vận dụng
Tông
TN
TL
TN
TL
TN
TL
Chương IV.TỪ TRƯỜNG
TỪ TRƯỜNG
-Hiểu được Từ
trường đều là từ
trường có:
1câu-0,4đ
1câu-0,4đ
1câu-0,4đ
LỰC TỪ. CẢM
ỨNG TỪ
-Biết được Biểu thức
nào sau đây là biểu
thức tính độ lớn của
lực từ
1câu-0,4đ
TỪ TRƯỜNG
CỦA DÒNG
ĐIỆN CHẠY
TRONG CÁC
DÂY DẪN CÓ
HÌNH DẠNG
ĐẶC BIỆT
-Biết được Công thức
nào là đúng với cảm
ứng từ của dòng điện
trong ống dây hình trụ. cảm ứng từ sinh
bởi dòng điện
-Hiểu được Nhận
định nào sau đây
không đúng về
- Vận dụng được
công thức tính từ
trường của dòng điện
chạy trong các dây
dẫn có hình dạng đặc
biệt.
chạy trong dây
dẫn thẳng dài?
1câu-0,4đ
1câu-0,4đ
1câu-0,4đ
3câu-1,2đ
- Vận dụng được
công thức tính
Lực Lorenxơ tác
dụng lên hạt có độ
lớn là.
-Biết được Độ lớn của
lực Lorexơ được tính
theo công thức :
-Hiểu được Chiều
của lực Lorenxơ
được xác định bằng:
LỰC LO-REN-
XƠ
1câu-0,4đ
3câu-1,2đ
Biết
1câu-0,4đ
3câu-1,2đ
Hiểu
1 câu- 0,4đ
1câu-
2,0đ
4 câu-
1,2+ 2,0đ
8câu-
3,2đ+2,0đ
Tông
Tổng chương
IV
2câu-0,8đ
Chủ đề
Vận dụng
TN
TN
TL
TN
TL
TL
Chương V. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ
TỪ THÔNG.
CẢM ỨNG
ĐIỆN TỪ
- Viết được công thức -Hiểu được Từ thông - Vận dụng được
tính từ thông qua một
diện tích và nêu được
đơn vị đo từ thông.
qua một diện tích S công thức Từ thông
không phụ thuộc yếu để tính:
tố nào sau đây?
1câu- 0,4đ
1câu- 0,4đ
-Hiểu được Suất điện
1câu- 0,4đ
3câu-1,2đ
2câu-0,8đ
SUẤT ĐIỆN
ĐỘNG CẢM
ỨNG
- Viết được Độ lớn của
suất điện động cảm động cảm ứng là suất
ứng trong một mạch
kín được xác định theo
công thức:
điện động
1câu- 0,4đ
1câu- 0,4đ
TỰ CẢM
- Viết được công thức
tính suất điện động tự
cảm.
- Vận dụng được
công thức SuÊt ®iÖn
®éng tù c¶m để tính.
1 câu- 0,4đ
1 câu- 0,4đ
1 câu
2câu+1-
0,8đ+2 đ
7câu-
Tổng chương V 3câu- 1,2đ
b) Đề kiểm tra
2câu- 0,8đ
2câu-0,8đ
2,8+2đ
ĐỀ KIỂM TRA 45 PHÚT – MÔN VẬT LÍ-KHỐI 11 CB
(Thời gian làm bài: 45 phút)
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: :( 6 điểm)
Câu 1: Phát biểu nào sau đây là không đúng? Từ trường đều là từ trường có:
A. lực từ tác dụng lên các dòng điện như nhau.
B. các đường sức song song và cách đều nhau.
C. đặc tính của nó giống nhau tại mọi điểm; các đường sức song song và cách đều nhau.
D. đặc tính của nó giống nhau tại mọi điểm.
Câu 2:. Một dòng điện chạy trong dây dẫn thẳng dài vô hạn có độ lớn 10 A đặt trong chân không sinh
ra một từ trường có độ lớn cảm ứng từ tại điểm cách dây dẫn 50 cm.
A. 4.10-6 T.
B. 2.10-7/5 T.
C. 5.10-7 T.
D. 3.10-7 T.
Câu 3: Một hạt prôtôn chuyển động với vận tốc 2.106 (m/s) vào vùng không gian có từ trường đều B =
0,02 (T) theo hướng hợp với vectơ cảm ứng từ một góc 300. Biết điện tích của hạt prôtôn là 1,6.10-19
(C). Lực Lorenxơ tác dụng lên hạt có độ lớn là.
A. 3,2.10-14 (N)
B. 6,4.10-15 (N)
C. 3,2.10-15 (N)
D. 6,4.10-14 (N)
Câu 4: Một vòng dây có diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng
từ và vectơ pháp tuyến là α . Từ thông qua vòng dây có diện tích S được tính theo công thức:
A. Ф = 3S.cosα
B. Ф = (B-S).sinα
C. Ф = BS.cosα
D. Ф = 2B.tanα
Câu 5: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là:
Li
D. etc
t
1
t
i
A. etc L.i2
B. etc L
C. etc L.i
2
Câu 6: Từ thông qua một diện tích S không phụ thuộc yếu tố nào sau đây?
A. độ lớn cảm ứng từ;
B. diện tích đang xét;
C. góc tạo bởi pháp tuyến và véc tơ cảm ứng từ;
D. nhiệt độ môi trường.
Câu 7:. Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức:
t
t
t
A. ec
B. ec
C. ec .t
D. ec
Câu 8: Độ lớn của lực Lorexơ được tính theo công thức :
A. f q vBsin B. f q vB C. f qvBtan
D. f q vBcos
Câu 9: Chiều của lực Lorenxơ được xác định bằng:
A. Qui tắc bàn tay trái.
C. Qui tắc bàn tay phải.
B. Qui tắc vặn nút chai.
D. Qui tắc cái đinh ốc.
Câu 10: : Mét èng d©y cã hÖ sè tù c¶m L = 0,1 (H), cêng ®é dßng ®iÖn qua èng d©y gi¶m ®Òu
®Æn tõ 2 (A) vÒ 0 trong kho¶ng thêi gian lµ 4 (s). SuÊt ®iÖn ®éng tù c¶m xuÊt hiÖn trong èng trong
kho¶ng thêi gian ®ã lµ:
A. 0,04 (V).
B. 0,05 (V).
C. 0,06 (V)
D. 0,03 (V).
Câu 11: Suất điện động cảm ứng là suất điện động
A. sinh ra dòng điện cảm ứng trong mạch kín.
B. sinh ra dòng điện trong mạch kín.
C. được sinh bởi nguồn điện hóa học.
D. được sinh bởi dòng điện cảm ứng.
Câu 12: Nhận định nào sau đây không đúng về cảm ứng từ sinh bởi dòng điện chạy trong dây dẫn
thẳng dài?
A. phụ thuộc bản chất dây dẫn.
B. phụ thuộc môi trường xung quanh.
C. phụ thuộc hình dạng dây dẫn.
D. phụ thuộc độ lớn dòng điện.
Câu 13: Công thức nào là đúng với cảm ứng từ của dòng điện trong ống dây hình trụ
NI
R
NI
l
I
A. B 2.107
;
B. B 4107
;
C. B 2.107
;
D. B FIl
r
Câu 14: Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính độ lớn của lực từ.
Il
A. F sin
B
IB
B. F IBsin
;
C. F
;
D. F IlBsin
sin
Câu 15: Một khung dây dẫn hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều độ lớn B = 1,2 T sao cho
các đường sức vuông góc với mặt khung dây. Từ thông qua khung dây đó là
A. 0,048 Wb.
B. 24 Wb.
C. 480 Wb.
D. 0 Wb.
II. TỰ LUẬN: ( 4 điểm )
B
Bài 1:Electron chuyển động vuông góc với
, B = 4,0.10-2 T. Vận tốc của electron là v = 1,2.108 m/s,
biết điện tích q= 1,6.10 -19 C, khối lượng m = 9,1.10 -31 kg. Tính:
a) Lực Lozenxơ?
b) Bán kính quỹ đạo tròn ?
Bài 2: Ống dây điện hình trụ có lõi chân không chiều dài l = 50 cm, có N=2000 vòng , diện tích mỗi
vòng S= 200 cm2 .
a) Tính hệ số tự cảm của ống dây ?
b) Biết rằng dòng điện qua ống dây ấy tăng từ 0 đến 8 A trong 0,1 s. Tính suất điện động tự cảm xuất
hiện trong ống dây . Gỉa sử dòng điện tăng lên một cách đều đặn.
c) Đáp án
I. Phần I.trắc nghiệm: Mỗi câu nếu chọn đúng được 0,4 đ
1
A
13
B
2
A
14
D
3
C
15
D
4
C
5
D
6
D
7
D
8
A
9
A
10
B
11
A
12
A
II.Tự luân:
Câu
Đáp án
Biểu
điểm
Tóm tắt :
0,5đ
1
B= 4,0.10-2 T
v =1,2. 108 m/s
q= 1,6.10 -19 C
m = 9,1.10 -31 kg
a ) f = ? N.
b) R = ? m
a ) Lực lozenxơ tác dụng lên electron.
f= q v B sin =1,6.10 -19 . 1,2. 108 . 4,0.10-2 = 7,68.10 -13
b) Tính bán kính quỹ đạo tròn , lực lozenxơ đóng vai trò là lực hướng
N
0,75đ
0,75đ
tâm .
mv2
F = q v B sin =
R
mv2
mv 9,1.1031 1,2.108
1,71.102 m 1,71cm
qvBsin qB 1,6.1019 4,0.102
Tóm tắt :
L= 50 cm =0,5 m
N = 2000 vòng
S = 200 cm2 = 200.10- 4 m
a ) L = ? (H).
0,5đ
2
2
b) E = ? (V)
a ) Hệ số tự cảm của ống dây .
0,75đ
0,75đ
N2
L 4.107
S = 0,2 (H)
l
i
b ) E L
t
8 0
0,1
0,2
16 V
Chú ý:
- Nếu sai hoặc thiếu mỗi đơn vị thì trừ 0,25đ, nhưng không trừ quá 0,5đ cho toàn bài .
- Học sinh làm cách khác mà đúng vẫn cho điểm trọn.
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra 45 phút môn Vật lí Lớp 11 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Phan Bội Châu (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_kiem_tra_45_phut_mon_vat_li_lop_11_nam_hoc_2016_2017_tru.doc

