Bài kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Bài số 5 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)
SỞ GD&ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
KIỂM TRA 1 TIẾT BÀI SỐ 5
Môn: Hóa học 10 - Cơ bản
Năm học: 2016- 2017
MA TRẬN ĐỀ
Phạm vi kiến thức: Chương: nhóm Oxi – Lưu Huỳnh
Mức độ nhận thức
Tổng
Nội dung kiến
thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng ở
mức độ thấp
TN
Vận dụng ở
mức độ cao
TN
TN
TN
TL
1.Oxi và ozon
-Nêu được cấu hình e
-Minh họa được
Giải thích được
ngtử, tính chất hoá học phương trình chứng tầm quan trọng
của oxi và ozon.
- Nêu được các dạng
thù hình của ngtố Oxi
minh ozon có tính
oxi hoá mạnh hơn
oxi
của khí Oxi,
Ozon
Số câu hỏi
Số điểm
2 câu
2 câu
1 câu
5 câu
0,6đ
0,6đ
0,3đ
1,5đ
2.Lưu Huỳnh.
-Nêu số oxi hoá của
Lưu huỳnh
-Nêu tính chất hoá học huỳnh.
của lưu huỳnh
-Viết cấu hình
electron của lưu
-Tính thể tích của
oxi khi cho lưu
huỳnh tác dụng
với oxi.
Số câu hỏi
1 câu
1 câu
1 câu
3 câu
Số điểm
0,3đ
0,3đ
0,3đ
0,9đ
- Nêu được tính chất
hóa học của
Hidrosunfua.
-Cân bằng phương
trình phản ứng.
- Điều chế SO2
-Xác định chất oxi
hoá, chất khử.
-Hiện tượng của
H2S khi bị oxi hoá.
-Tách riêng SO2
2 câu
- Tính khối lượng
của H2S
3.Hidrosunfua.
Lưu huỳnh
dioxit. Lưu
huỳnh tri oxit
Số câu hỏi
2 câu
1 câu
1 câu
6câu
Số điểm
0,6đ
0,6đ
0,3đ
2đ
3,5đ
-Nêu cách nhận biết
-Tính chất hoá của - Giải được cac
4. Axit sunfuric. Axit sunfuric và muối H2SO4 loãng
bài toán tính khối
Muối sunfat
sunfat.
-Sản xuất H2SO4
lượng.
-Nêu tính chất của
H2SO4 đặc
- Tính chất hoá của - Giải thích được
H2SO4 đặc
các hiện tượng
- Nêu được cách pha
-Cân bằng phản
thực tiễn
loãng axit đặc an toàn ứng.
Số câu hỏi
2 câu
2 câu
2 câu
1 câu
1 câu
8câu
Số điểm
Tổng số câu
Tổng số điểm
0,6đ
7 câu
2,1đ
0,6đ
7 câu
2,1đ
0,6đ
5 câu
1,5đ
0,3đ
2đ
4,1đ
22 câu
10,0 đ
3 câu
4,3đ
SỞ GD-ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 5) - LỚP 10
NĂM HỌC 2016-2017
Môn: Hóa học – Chương trình chuẩn
Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát đề)
Mã đề: 137
Đề ra: (Đề kiểm tra có 02 trang)
A- PHẦN TRẮC NGHIỆM (6đ)
Câu 1 : Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm 1,2g Mg và 6,4g Cu trong dung dịch axit H2SO4 loãng, thấy thoát
ra V lít khí H2(đktc). Giá trị của V là
A. 2,24
B. 3,36
C. 1,12
D. 4,48
Câu 2 : Đốt cháy 84g Fe bằng khí O2 trong không khí. Sau phản ứng thu được 106,4g hỗn hợp gồm Fe, FeO,
Fe2O3, Fe3O4. Số mol khí O2 đã phản ứng là
A. 0,7 mol
B. 0,07 mol
C. 0,75 mol
D. 0,35 mol
Câu 3 : Chỉ ra phát biểu sai:
A. Oxi và ozon có thể tác dụng với Ag ở điều kiện thường
B. Tính oxi hoá của ozon mạnh hơn oxi
C. Oxi và ozon là hai dạng thù hình của nguyên tố Oxi
D. Oxi và ozon là đều có tính oxi hóa
Câu 4 : Trong phản ứng: SO2 + 2H2S → 3S + 2H2O
Câu nào diễn tả đúng tính chất của các chất?
A. SO2 là chất khử và H2S là chất oxi hóa
C. SO2 là chất oxi hóa và H2S là chất khử
B. SO2 vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
D. H2S vừa là chất khử vừa là chất oxi hóa
Câu 5 : Cấu hình lớp electron ngoài cùng của các nguyên tố nhóm oxi – lưu huỳnh là
A. ns2np4
B. ns2np6
C. ns2np5
D. ns2np3
Câu 6 : Muốn pha loãng dung dịch H2SO4 đặc an toàn, cần phải làm thế nào?
A. Rót nước thật nhanh vào dung dịch axít đặc
B. Rót từ từ nước vào dung dịch axít đặc và khuấy đều
C. Rót nhanh dung dịch axít đặc vào nước
D. Rót từ từ dung dịch axít đặc vào nước và khuấy đều
Câu 7 : Oxi không phản ứng trực tiếp với
A. flo
Câu 8 : Cho các chất sau: SO2, SO3, Al2O3, CaO. Có bao nhiêu chất là oxit axit?
A. 1 B. 2 C. 3
Câu 9 : Để nhận ra sự có mặt của ion sunfat trong dung dịch người ta thường dùng
B. lưu huỳnh
C. cacbon
D. nhôm
D. 4
thuốc thử duy nhất
là Ba(OH)2
A. quỳ tím B. dd AgNO3
C. dd chứa ion Ba2+
D.
Câu 10 : Chất dùng làm sạch nước và có tác dụng bảo vệ các sinh vật trên trái đất không bị bức xạ tia cực
tím là
A. O3
Câu 11 : Chất nào sau đây chỉ thể hiện tính khử?
A. SO2 B. H2S
Câu 12 : Dãy kim loại phản ứng được với dd H2SO4 loãng là:
A. Cu, Zn, Na B. Ag, Ba, Fe C. Mg, Al, Ca
B. CO2
C. O2
C. O3
D. SO2
D. H2SO4
D. Au, Pt, Al
Câu 13 : Thể tích khí SO2 hình thành (đo ở đktc) là bao nhiêu khi đốt cháy hoàn toàn 100g bột lưu huỳnh
trong khí O2?
A. 35 lít
Câu 14 : Số oxi hoá có thể có của lưu huỳnh là:
A. −2, −4, +6, 0 B. −2, +4, 0, +6
B. 39,9 lít
C. 70 lít
D. 79,8 lít
C. −2, +4, +6
D. −1, 0, +4, +2
Câu 15 : Cho axit H2SO4 đặc vào cốc có chứa đường ăn, thấy đường bị hóa đen. Đó là tính chất nào của
axit H2SO4 đặc?
A. Tính axit
B. Tính oxi hóa
C. Tính tỏa nhiệt
D. Tính háo nước
Câu 16 : Đồ dùng bằng bạc để lâu ngày trong không khí bị sạm đen do phản ứng:
4Ag + 2H2S + O2 → 2Ag2S + 2H2O
MĐ 137
Trong phản ứng trên chất đóng vai trò chất khử là
A. H2S B. Ag C. O2
Câu 17 : Khí oxi có lẫn hơi nước thì chất nào sau đây là tốt nhất để tách hơi nước ra khỏi khí oxi?
D. Ag và H2S
A. Nhôm oxit
C. Dung dịch natri hiđroxit
B. Axit sunfuric đặc
D. Nước vôi trong
Câu 18 : Để phân biệt 3 dung dịch không màu riêng rẽ: H2SO4, NaCl, Na2SO4 cần dùng thuốc thử là
A. dd AgNO3 B. quỳ tím và BaCl2 C. dd BaCl2 D. nước Brom
Câu 19 : Kim loại nào sau đây tác dụng với dd H2SO4 loãng và với dd H2SO4 đặc, nóng thì cho ra 2 loại muối
khác nhau?
A. Mg
B. Zn
C. Al
D. Fe
Câu 20 : Câu sau gồm hai ý: H2S là một chất khử mạnh và là axit yếu. H2SO4 đặc là một chất oxi hóa mạnh
và có tính hút nước mạnh. Hai ý trên thì:
A. Cả 2 ý đều sai
C. Ý 1 sai, ý 2 đúng
B. Ý 1 đúng, ý 2 sai
D. Cả 2 ý đều đúng
B- PHẦN TỰ LUẬN (4đ)
Câu 1: (2 điểm)
Viết các phương trình phản ứng xảy ra cho sơ đồ chuyển hóa sau:
(3)
A A A†
2 ‡ A AA
(4)
(1)
(2)
(5)
S H2S SO
H2SO4 BaSO4
Câu 2: (2 điểm)
Hoà tan hoàn toàn Cu trong lượng dư dd H2SO4 đặc, đun nóng. Sau khi phản ứng kết thúc thì thu
được dd X và 3,36 lít khí SO2(đktc).
a/ Tính khối lượng Cu đã tham gia phản ứng.
b/ Tính khối lượng muối sunfat thu được sau khi cô cạn dung dịch X.
(Cho biết khối lượng nguyên tử của: Fe=56; Mg=24; O=16; S=32; Cu=64)
--- Hết ---
MĐ 137
SỞ GD – ĐT NINH THUẬN
TRƯỜNG THPT BÁC ÁI
ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT (BÀI SỐ 5) – LỚP 10
NĂM HỌC 2016 – 2017
Môn: Hóa học – Chương trình chuẩn
Đề chính thức
ĐÁP ÁN ĐỀ 137
A/ TRẮC NGHIỆM (6 điểm)
Câu
Đ/án
Câu
Đ/án
1
C
11
B
2
A
3
A
4
C
14
B
5
6
7
A
17
B
8
B
9
C
10
A
A
15
D
D
16
B
12
C
13
C
18
D
19
D
20
D
B/ TỰ LUẬN (4 điểm)
CÂU
ĐÁP ÁN
ĐIỂM
0,4
0
(1) S H2 tH2S
0
(2) 2H2S 3O2 t2SO2 2H2O
0,4
(3) SO2 2H2O Br2 H2SO4 2HBr
(4) 2H2SO4 S t3SO2 2H2O
1
0,4
0
0,4
(5) H2SO4 BaCl2 BaSO4 2HCl
0,4
số mol SO2=0,15
viết ptpư
0,25
0,25
0,25
0,5
số mol Cu = 0,15
khối lượng Cu= 9,6g
số mol CuSO4 = 0,15
khối lượng CuSO4= 24g
2
0,25
0,5
MĐ 137
Bạn đang xem tài liệu "Bài kiểm tra 45 phút môn Hóa học Lớp 10 - Bài số 5 - Năm học 2016-2017 - Trường THPT Bác Ái (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_kiem_tra_45_phut_mon_hoa_hoc_lop_10_bai_so_5_nam_hoc_201.doc

