Bài giảng Tin học đại cương - Chương 2: Ngôn ngữ lập trình C - Võ Đức Hoàng
Nội dung
◼ Giới thiệu chung
◼ Lệnh nhập/xuất
◼ Lệnh điều kiện
◼ Lệnh vòng lặp
◼ Hàm
◼ Kiểu mảng
◼ Xâu kí tự
◼ Kiểu cấu trúc (struct) và kiểu hợp (union)
◼ Làm việc với tệp
1-May-22
2
Giới thiệu chung
◼ Ngôn ngữ C ra đời năm 1972
◼ Phát triển thành C++ vào năm 1983
◼ Ngôn ngữ được sử dụng rất phổ biến
◼ Có nhiều trình biên dịch C khác nhau
◼ Turbo C, Borland C
◼ GCC
◼ Thực hành trên Turbo C
◼ Cung cấp môi trường tích hợp cho phép soạn
thảo và biên dịch
1-May-22
3
Giới thiệu chung
◼ Một số phím soạn thảo
Phí m
Chức năng
Di chuyển con trỏ sang trái, lên, xuống,
sang phải
→
Home
End
Đưa con trỏ về đầu dòng
Đưa con trỏ về cuối dòng
PgUp
Đưa con trỏ về đầu một trang màn hình
PgDw
Đưa con trỏ về cuối một trang màn hình
Dịch con trỏ sang phải một chữ
Dịch con trỏ sang trái một chữ
Ctrl + →
Ctrl +
1-May-22
4
Giới thiệu chung
◼ Một số phím soạn thảo
Chức năng
Phí m
Enter
Insert
Xuống dòng
Chuyển đổi chế độ chèn/đè
Xóa kí tự ngay sau vị trí con trỏ
Xóa kí tự ngay trước vị trí con trỏ
Delete
Back space
Ctrl + Y
Xóa dòng kí tự chứa con trỏ
Ctrl + Q + Y
Xóa các kí tự từ vị trí con trỏ đến cuối dòng
1-May-22
5
Giới thiệu chung
◼ Một số phím soạn thảo
Phí m
Chức năng
Chép khối tới vị trí mới của con trỏ
Chuyển khối tới vị trí mới của con trỏ
Xóa cả khối
Ctrl + K + C
Ctrl + K + V
Ctrl + K + Y
Ctrl + K + W
Ctrl + K + R
Ctrl + Q + B
Ctrl + Q + K
Ghi một khối vào một tệp trên đĩa
Đọc một khối từ một tệp trên đĩa
Dịch chuyển con trỏ về đầu khối
Dịch chuyển con trỏ về cuối khối
Ctrl + Q + F
Ctrl + Q + A
Tìm kiếm một cụm từ
Tì m kiếm một cụm từ và sau đó thay thế bằng một
cụm từ khá c
Ctrl + Q + L
Lặp lại công việc Ctrl + Q + F hoặc Ctrl + Q + A cuối
cùng
1-May-22
6
Giới thiệu chung
◼ Từ khóa
◼ các từ dành riêng của ngôn ngữ C
◼ từ khóa phải được sử dụng đúng cú pháp
◼ một số từ khóa thông dụng
auto
do
goto
break case
double else
char
extern float
long registerreturn
continue
default
while
for
if
int
short sizeof static struct switch typedef
union unsigned void volatile
1-May-22
7
Giới thiệu chung
◼ Tên (identifier)
◼ Dùng để định danh các thành phần của chương trình
◼ Tên biến, tên hàm, tên hằng, …
◼ Tên là một dãy các kí tự gồm các chữ cái [a-z, A-Z, 0-9]
và gạch nối “_”
◼ Lưu ý:
• tên không đuợc chứa kí tự trống,
• tên không được bắt đầu bằng một chữ số,
• tên không được trùng với từ khóa
◼ Nên đặt các tên gợi nhớ, có ý nghĩa
◼ Tên chuẩn: một số tên có sẵn của trình biên dịch
1-May-22
8
Giới thiệu chung
◼ Hằng
◼ là đại lượng có giá trị không thay đổi được trong
chương trình
◼ ví dụ
• 111
• ‘b’
hằng là một số
hằng là một kí tự
• “lap trinh” hằng là một chuổi kí tự
◼ Biến
◼ là đại lượng có thể thay đổi được giá trị trong chương
trình
◼ Biểu thức
◼ là một công thức tính toán để có một giá trị theo một
qui tắc toán học
◼ ví dụ: x + y * z
1-May-22
9
Giới thiệu chung
◼ Mỗi một câu lệnh C đều phải kết thúc bởi một
dấu “;”
◼ Lời chú thích được đặt giữa hai dấu “/*” và “*/”
◼ Ví dụ
/* Đây là một chú thích */
◼ Khi viết chương trình nên sử dụng các lời chú
thích
◼ Trình biên dịch C phân biệt chữ in hoa và chữ in
thường
1-May-22
10
Giới thiệu chung
◼ Các kiểu dữ liệu chuẩn
◼ Kiểu kí tự
◼ Kiểu số nguyên
◼ Kiểu số thực
1-May-22
11
Giới thiệu chung
◼ Kiểu kí tự
◼ Kiểu char
◼ Chiếm một byte
◼ Biểu diễn các kí tự trong bảng mã ASCII
◼ Ví dụ
• ‘a’ có giá trị mã ASCII là 65
• ‘0’ có giá trị mã ASCII là 48
◼ Kiểu kí tự đồng thời cũng là kiểu số nguyên
◼ Có hai kiểu char: : signed char và unsinged char
Kiểu kí tự
signed char
unsigned char
Kích thước
1 byte
Miền giá trị
-128 -> 127
0 -> 255
1 byte
1-May-22
12
Giới thiệu chung
◼ Kiểu số nguyên
◼ Có nhiều kiểu số nguyên
Kiểu số nguyên
Kích thước
Miền giá trị
int, short
2 byte
2 byte
-32768 -> 32767
0 -> 65535
unsigned int,
unsigned short
long
4 byte
4 byte
-2147483648 -> 2147483647
0 -> 4294967295
unsigned long
1-May-22
13
Giới thiệu chung
◼ Kiểu số thực
◼ Có nhiều kiểu số thực
Kiểu số thực
Kích thước
Miền giá trị
float
double
4 byte
8 byte
3.4E-38 -> 3.4E+38
1.7E-308 -> 1.7E+308
3.4E-4932 -> 1.1E+4932
long double
10 byte
1-May-22
14
Giới thiệu chung
◼ Kiểu số thực
◼ Có hai cách biểu diễn số thực
• Dạng thập phân: dùng dấu chấm để ngăn cách phần
nguyên và phần thập phân
• Ví dụ:
-12.345672, 1203.8375
• Dạng khoa học: gồm phần định trị và phần mũ của cơ số
10, hai phần cách nhau bởi chữ E hoặc e
• Ví dụ:
6.123E+02
1-May-22
15
Giới thiệu chung
◼ Chuyển kiểu (casting)
◼ Ngôn ngữ C cho phép chuyển kiểu: chuyển từ kiểu này
sang kiểu khác
◼ Cú pháp:
◼ Ví dụ
int i;
(kiểu_mới)biểu_thức
i = (int)10.45 /* i = 10 */
float x;
x = (float)1/3; /* x = 1.0/3 = 0.3333 */
1-May-22
16
Giới thiệu chung
◼ Các phép toán
◼ Các phép toán trên số nguyên
• Cộng: +
• Trừ: -
• Nhân: *
• Chia lấy phần nguyên: /
• Chia lấy phần dư: %
◼ Các phép toán trên số thực
• Cộng: +
• Trừ: -
• Nhân: *
• Chia: /
1-May-22
17
Giới thiệu chung
◼ Các phép toán
◼ Các phép toán quan hệ (so sánh)
• So sánh bằng nhau: ==
• So sánh khác nhau: !=
• So sánh lớn hơn: >
• So sánh nhỏ hơn: <
• So sánh lớn hơn hoặc bằng: >=
• So sánh nhỏ hơn hoặc bằng : <=
◼ Biểu thức chứa các phép toán quan hệ được gọi là biểu
thức quan hệ
◼ Biểu thức quan hệ có giá trị đúng hoặc sai
1-May-22
18
Giới thiệu chung
◼ Các phép toán
◼ Các phép toán logic
• Kiểu logic trong C không được định nghĩa một cách tường
minh
• Một giá trị khác 0 là đúng, một giá trị bằng 0 là sai
Phé p toá n
Và (AND)
Hoặc (OR)
Kí hiệu
Ví dụ
&&
||
2 && 0 = sai
10 || 5 = đúng
!0 = đúng
Phủ định
(NOT)
!
1-May-22
19
Giới thiệu chung
◼ Các phép toán
◼ Các phép toán trên bit
• Phép OR từng bit: |
• Phép AND từng bit: &
• Phép XOR từng bit: ^
• Phép đảo bit:
• Phép dịch trái (nhân 2): <<
• Phép dịch phải (chia 2): >>
◼ Ví dụ
• 3 & 5 = 1
• a << n
• a >> n
/* a*(2n) */
/* a/(2n) */
1-May-22
20
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tin học đại cương - Chương 2: Ngôn ngữ lập trình C - Võ Đức Hoàng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_tin_hoc_dai_cuong_chuong_2_ngon_ngu_lap_trinh_c_vo.pptx

