Bài giảng Quản lý dành cho kỹ sư - Chương 7: Quản lý sản xuất và vận hành - Nguyễn Thị Hồng Đăng
Chương 7
QUẢN LÝ SẢN XUẤT
VÀ VẬN HÀNH
Nội dung
• Tổng quan về quản lý sản xuất và vận hành
• Một số hệ thống sản xuất
• Một số dạng bố trí mặt bằng
• Hoạch định tổng hợp
• Quản lý tồn kho
• Hoạch định nhu cầu vật tư
Tổng quan về quản lý sản xuất
và vận hành
Các chức năng chính của DN
Doanh nghiệp
Sản xuất/
Dịch vụ
Tiếp thị
Tài chí nh
• Sản xuất tốn nhiều nguồn lực về vốn và con người
• Mục tiêu của doanh nghiệp không thể đạt được nếu
không có sản xuất
Mục tiêu của doanh nghiệp?
Lợi nhuận được tạo ra từ đâu?
Sản phẩm/ dịch vụ doanh nghiệp đưa ra thị trường.
Lợi nhuận là gì ?
Sản xuất – Hạt nhân kỹ thuật của tổ chức
Thị trường vốn
Tài chính
Sản xuất/
Dịch vụ
Tiếp thị
Khách hàng
Sản xuất – Quá trình chuyển hóa
Giá trị gia tăng
Phản hồi
Quá trình xử lý và
Đầu ra
Đầu vào
chuyển hóa
Phản hồi
Phản hồi
Con người
Vốn
Vật liệu
Thiết bị
Hàng hóa
Dịch vụ
Quản lý…
Sản xuất – Quá trình chuyển hóa
• Sản xuất là quá trình chuyển hóa các yếu tố đầu
vào thành các sản phẩm đầu ra.
• Quá trình này có hiệu năng khi giá trị đầu ra lớn
hơn giá trị đầu vào → tạo ra giá trị gia tăng.
• Giá trị lợi nhuận lúc này chính là giá trị gia tăng
giữa giá trị sản phẩm /giá trị sau cùng (output) với
giá trị đầu vào (input) - yếu tố tham gia vào quá
trình tạo ra giá trị gia tăng.
Quản lý sản xuất
Bài toán đặt ra cho
sản xuất: Hiệu quả
của quá trình tạo ra
gia tăng?
• Quản lý sản xuất: tham gia vào hệ thống sản
xuất, quản lý hệ thống và cá c yếu tố đầu vào,
phối hợp cá c yếu tố đó nhằm tạo ra cá c sản
phẩm đầu ra.
• Mục tiêu: tăng hiệu quả của việc tạo ra giá trị
gia tăng.
Tổng quan về QLSX và vận hành
• Nhà quản lý sản xuất tham gia vào các quyết
định sau:
– Quyết định cấp công ty
• Năng lực sản xuất
• Mặt bằng, bố trí trang thiết bị
• Công nghệ mới, sản phẩm mới…
– Quyết định cấp phân xưởng
• Hoạch định tổng hợp
• Hoạch định nhu cầu NVL, kho bãi
• Điều độ tác nghiệp, tổ chức sản xuất
10 lĩnh vực RQĐ tác vụ trong QLSX
1. Thiết kế hàng hóa/ dịch vụ
2. Chất lượng
3. Thiết kế quy trình & Hoach định công suất
4. Chiến lược vị trí
5. Bố trí mặt bằng
6. Thiết kế công việc & Quản lý nhân sự
7. Quản lý chuỗi cung ứng
8. Quản lý tồn kho & Hoạch định nhu cầu vật tư
9. Hoạch định và lập tiến độ sản xuất
10. Bảo trì
Xu hướng mới trong quản lý vận hành
1. Hướng đến toàn cầu (Global Focus)
2. JIT
3. Quan hệ cộng sự trong chuỗi cung ứng
(Supply-chain partnering)
4. Phát triển sản phẩm mới nhanh (Rapid
product development)
5. Mass customization
6. Trao quyền cho nhân viên
7. Sản xuất thân thiện với môi trường
8. Coi trọng vấn đề đạo đức
Lịch sử phát triển của quản trị vận hành
Cost focus
1980-
1995
1995-
2010
1776-
1880
1880-
1910
1910-
1980
Kỷ nguyên sản xuất khối lớn
(Mass Production)
Kỷ nguyên
Khái niệm sơ khai
Dâ y chuyền lắp rá p động
(Ford, Sorensen)
Thống kê lấy mẫu
(Shewhart)
Lượng đặt hàng tối ưu
EOQ (Harris)
Quy hoạch tuyến tí nh
PERT/CPM (Dupont)
khoa học quản lý
Chuyên mô n hó a
lao động
(Smith, Babbage)
Chuẩn hó a từng
phần (Whitney)
Sơ đồ Gantt (Gantt)
Hợp lý hóa thao tác
& bấm giờ (Gilbreth)
Phâ n tí ch quy trì nh
(Taylor)
Lý thuyết xếp hàng
(Erlang)
MRP
Lịch sử phát triển của quản trị vận hành
1980-
1995
1776-
1880
1880-
1910
1910-
1980
1995-
2010
Kỷ nguyên
Mass Customization
Toàn cầu hóa
Kỷ nguyên Sản xuất
tinh gọn (Lean)
Internet
ERP
Tổ c
Tiêu ế
Lập
QL
Sx n
n
Trao quyền cho NV
Kanbans
Thương mại điện tử
Sx theo đơn đặt hàng
Giới thiệu 1 số hệ thống sản xuất
Một số hệ thống sản xuất
• Phân loại theo đặc thù của từng dạng
– Sản xuất theo kỹ thuật nhóm
– Sản xuất linh hoạt
– Sản xuất kiểu Mỹ
– Sản xuất kiểu Nhật
– Sản xuất tự động/ bán tự động
– ...
Một số hệ thống sản xuất
Sản xuất Sản xuất Sản xuất
đơn chiếc theo lô khối lớn
Phân loại theo sản lượng sản xuất
Một số hệ thống sản xuất
Đặc điểm
Đơn chiếc
Theo lô
Khối lớn
Sản lượng Rất í t
Vừa phải
Rất lớn, ổn định
Thiết bị
Đa năng
Đa năng, chuyên Chuyên dùng
dùng
Kỹ năng
cô ng nhâ n
Cao
Trung bì nh
Vừa phải
Theo sản phẩm
Thấp
Dạng bố trí Theo quy trì nh
thiết bị
Theo quy trì nh
Trung bì nh
Giá thành Cao
đơn vị
Đặc điểm Theo khá ch hàng
SP
Tiêu chuẩn hó a
thấp
Tiêu chuẩn hó a
cao
Thời gian Dài
sản xuất
Trung bì nh
Ngắn
Nhó m sản Cơ khí , bảo trì , má y Bá nh, kẹo, ô tô ,
phẩm cô ng cụ, SP chuyên má y bay, má y
dùng… tí nh…
Nước giải khá t,
sơn, dược phẩm,
giấy
QUIZ
Chọn hệ thống sản xuất đúng.Giải thích.
❑ Sản xuất đơn chiếc
❑ Sản xuất theo lô
Dự á n xâ y dựng
❑ Sản xuất khối lớn
QUIZ
Chọn hệ thống sản xuất đúng.Giải thích.
❑ Sản xuất đơn chiếc
❑ Sản xuất theo lô
Dầu ăn
❑ Sản xuất khối lớn
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Quản lý dành cho kỹ sư - Chương 7: Quản lý sản xuất và vận hành - Nguyễn Thị Hồng Đăng", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_quan_ly_danh_cho_ky_su_chuong_7_quan_ly_san_xuat_v.ppt

