Bài giảng Quản trị kênh phân phối - Chương 2: Các thành viên trong kênh phân phối - Trường Đại học Kinh tế quốc dân
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN
KHOA MARKETING
Bộ môn Quản trị Bán hàng & Digital Marketing
CHƯƠNG 2
CÁC THÀNH VIÊN TRONG KPP
Tháng 3/2020
MỤC TIÊU CHƯƠNG
SV hiểu được các chủ thể tham gia vào KPP; vai trò,
chức năng của các chủ thể đó
SV hiểu được đặc điểm hoạt động của các thành viên
kênh từ đó giúp ra quyết định lựa chọn thành viên kênh và
xác định vai trò, quyền lợi, nghĩa vụ của các thành viên
kênh khi ra quyết định thiết lập , xây dựng kênh
35
NỘI DUNG CHƯƠNG
Quan điểm về các thành viên của KPP
Thành viên chính thức của KPP – Nhà Bán buôn
Thành viên chính thức của KPP - Nhà Bán lẻ
Các tổ chức bổ trợ của kênh
36
1. QUAN ĐIỂM VỀ THÀNH VIÊN KÊNH
Những người
tham gia vào
KPP
Có tham gia
Không tham
đàm phán
gia đàm phán
Thành viên của
Các tổ chức bổ trợ
KPP
CT
CT
CT
DV
CT
Ngườ
i
tài
Nhà
BL
Nhà
SX
Nhà
BB
bảo
chín
hiểm
h
Kho
MKT
TDCN
vận
37
2. TRUNG GIAN BÁN BUÔN
Khái niệm người bán buôn:
. Tất cả các DN và TC mua hàng hóa với số lượng lớn và
bán cho những người bán lại hoặc sử dụng kinh doanh;
. Các tổ chức hoạt động như các đại lý hoặc môi giới
trong việc mua bán HH cho các KH lớn
38
2. TRUNG GIAN BÁN BUÔN
Phân loại người bán buôn:
. Bán buôn hàng hoá
. Đại lý, môi giới và bán buôn hàng hoá hưởng hoa hồng
. Chi nhánh và đại diện của nhà sản xuất
39
2. TRUNG GIAN BÁN BUÔN
Cấu trúc và xu hướng bán buôn:
. Xu hướng bán buôn trên thế giới
. Bán buôn tại Việt Nam
. Quy mô và sự tập trung trong bán buôn
40
2. TRUNG GIAN BÁN BUÔN
Những công việc phân phối được thực hiện bởi bán
buôn – Đối với nhà SX
. Cung cấp khả năng bao phủ thị trường
. Tiếp xúc bán hàng
. Giữ hàng tồn kho
. Thực hiện đặt hàng
. Thu thập thông tin thị trường
. Trợ giúp KH
41
2. TRUNG GIAN BÁN BUÔN
Những công việc phân phối được thực hiện bởi bán
buôn – Đối với khách hàng
. Đảm bảo sự sẵn sàng của SP
. Cung cấp dịch vụ KH
. Thực hiện tín dụng và trợ cấp tài chính
. Đưa ra hàng hoá phù hợp
. Chia nhỏ hàng hoá
. Tư vấn trợ giúp kỹ thuật
42
3. TRUNG GIAN BÁN LẺ
Người bán lẻ
. Bao gồm các doanh nghiệp kinh doanh bán hàng hoá
tiêu dùng cho các nhân hoặc hộ gia đình và các dịchvụ
cho thuê bổ trợ cho việc bán hàng hoá
43
3. TRUNG GIAN BÁN LẺ
Phân loại trung gian bán lẻ
Bán qua cửa hàng
Ko qua CH
Bán lẻ DV
Theo sở hữu
Theo hàng hoá
Theo DV KH
• Ngân hàng
• Bảo hiểm
• Nhà hàng
• Sửa chữa
• Lưu trú
• Sàn TMĐT
• CH chuyên
• CH tự phục vụ
• CH độc lập
• CH của NSX
• Bán lẻ trên
doanh
• CH DV một phần
MXH
• CH tổng hợp
• CH tạp hoá
• CH tiện lợi
• CH chiết khấu
• CH hạ giá
• CH dịch vụ đầy
• BH qua đt
• CH theo
đủ
chuỗi
• BH qua
• CH đa dịch vụ
email
• CH nhượng
• Chăm sóc
• CH đứng độc lập
quyền
• BH qua TV
cá nhân
• CH trong khu
• HTX bán lẻ
• Máy bán
• …
phố
• CH theo
hàng
• DN bán lẻ
catalogue
• CH trong TTTM
• CH trong chợ TT
• CH trong khu DV
• CH ngoại ô/NT
(TM)
• BH đa cấp
• …
• Siêu thị/đại ST
• Showroom
• Nhóm mua
chung
• Quầy lưu động
44
3. TRUNG GIAN BÁN LẺ
Cấu trúc và xu hướng bản lẻ
. Xu hướng phát triển bán lẻ trên thế giới
. Xu hướng phát triển bán lẻ tại Việt Nam
45
3. TRUNG GIAN BÁN LẺ
Công việc phân phối của NBL - Đối với NSX, NBB
. Đưa ra sự hỗ trợ về con người và vật chất để NSX và NBB có nhiều
điểm bán hàng thuận lợi hơn cho các KHMT;
. Trưng bày SP và các hoạt động xúc tiến truyền thông tại điểm bán;
. Phát hiện nhu cầu của NTD và các thông tin trực tiếp khác về môi
trường Marketing, chuyển những thông tin này qua kênh đến NSX.
. “Là đại diện của sản phẩm” trong suy nghĩ của NTD: cung cấp việc
bán hàng cá nhân, các dịch vụ bán hàng cho KH…
46
3. TRUNG GIAN BÁN LẺ
Công việc phân phối của NBL - Đối với NTD
. Căn cứ vào nhu cầu của KH, họ tìm kiếm và mua chỉ từ
những nhà cung cấp có loại hàng hóa thỏa mãn tốt nhất
nhu cầu của KH;
. Phân chia số lượng hàng hoá lớn thành nhiều lượng nhỏ
phù hợp với nhu cầu của các KHMT;
. Cung cấp tín dụng cho KH;
47
4. BÁN HÀNG CHO NBB, NBL
Thuyết phục NBB, NBL hợp tác
Duy trì mối quan hệ với NBB, NBL
4. BÁN HÀNG CHO NBB, NBL
Quy trình tiếp cận thuyết phục NBB, NBL
Chuẩn
bị và
bán
Phân
Xây dựng
chiến lược
phương thức
thực hiện
Xác
định
các cơ
hội
tích CL
của NBB,
NBB, NBL
NBL
hàng
4. BÁN HÀNG CHO NBB, NBL
Yếu tố dùng để thuyết phục NBB, NBL
. Cơ hội thị trường, cơ hội phát triển kinh doanh
. Uy tín, lợi thế của doanh nghiệp, sản phẩm, thương
hiệu
. Thuyết phục bằng các chỉ tiêu tài chính
. ....
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Quản trị kênh phân phối - Chương 2: Các thành viên trong kênh phân phối - Trường Đại học Kinh tế quốc dân", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_quan_tri_kenh_phan_phoi_chuong_2_cac_thanh_vien_tr.pdf

