Bài giảng Hóa lý - Chương 7: Động học và xúc tác
Nội dung
1. Giới thiệu
2. Động hóa học
–
–
–
–
–
Tốc độ phản ứng
Chương 7
Phản ứng đơn giản
Xác định bậc phản ứng
Phản ứng phức tạp
Ảnh hưởng của nhiệt độ
ĐỘNG HỌC & XÚC TÁC
3. Xúc tác
1
2
Giới thiệu
Giới thiệu
Ñoäng hoïc hình thöùc
toác ñoä phaûn öùng
•
Nhiệt động hóa học
Khảo sát trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ.
Điều kiện để pư diễn ra: G = H - T.S <0
Mức độ diễn ra của quá trình : Kcb
Động
hóa
học
Ñoäng hoïc phaân töû
cô cheá phaûn öùng
•
Động hóa học
–
–
Nghiên cứu các giai đoạn trung gian: cơ chế phản ứng
Các yếu ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng (nồng độ,
nhiệt độ, áp suất, dung môi, chất xúc tác, các hiệu ứng…)
Thiết kế tối ưu thiết bị phản ứng: tốc độ lớn, hiệu
Phản ứng diễn ra nhanh hay chậm: tốc độ phản ứng và các yếu
tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng
suất cao
3
4
Giới thiệu
Các khái niệm
Phản ứng đơn giản
• Chất tham gia phản ứng
• Sản phẩm phản ứng (không bị biến đổi)
• Chất trung gian (bị biến đổi trong các gđ của quá
trình phản ứng)
• Phản ứng đơn giản / phức tạp
• Giai đoạn sơ cấp
• Cơ chế phản ứng
• Phân tử số
diễn ra 1 giai đoạn (1 tương tác, một chiều)
H2 (k) + I2(k) = 2HI(k)
• Tốc độ phản ứng
5
6
1
Các khái niệm
Các khái niệm
Phản ứng phức tạp
Phân tử số
diễn ra qua nhiều giai đoạn
• số phần tử (nguyên tử, phân tử, ion ) tương tác đồng
thời gây nên biến đổi hoá học trong 1 giai đoạn sơ
cấp.
2N2O5 = 4NO2 + O2
Gồm 2 giai đoạn:
Đối với pư đơn giản
pư tam phân tử
2NO (k) + O2(k) = 2NO2(k)
pư lưỡng phân tử
H2(k) + I2(k) = 2HI (k)
N2O5 = N2O3 + O2
N2O5 + N2O3 = 4NO2
pư đơn phân tử
I2 (k) = 2I(k)
– Mỗi giai đoạn – gọi là một Giai đoạn sơ cấp
– ∑ giai đoạn ( tác dụng cơ bản ): cơ chế của phản ứng
7
Tốc độ phản ứng
Tốc độ phản ứng
Phản ứng gồm nhiều giai đoạn tốc độ pư
được quyết định bởi tốc độ của giai đọan
chậm nhất
Phương trình tốc độ phản ứng
(phương trình động học)
Phương trình mô tả quan hệ giữa
tốc độ với nồng độ của phản
ứng.
k1
NO(g) + Br2(g)
NOBr2(g)
2NOBr(g)
Step 1:
Step 2:
(fast)
k-1
k2
(slow)
NOBr2(g) + NO(g)
w = f (C)
10
Tốc độ phản ứng
Tốc độ phản ứng
dNi
dt
1
V
• Tốc độ phản ứng là biến thiên của một
lượng chất bất kỳ trong một đơn vị thể tích
sau một đơn vị thời gian
W
.
dNi
1
W
.
V dt
+
-
khi Ni là sản phẩm
khi Ni là chất phản ứng
11
12
2
ĐL tác dụng khối lượng
Bậc phản ứng
• Bậc phản ứng theo từng chất
• Bậc chung (bậc động học)
(M.Guldberg và P. Waage):
Tốc độ của phản ứng ở mỗi thời điểm
tỉ lệ thuận với tích số nồng độ của
caùc chất tham gia phản ứng.
• Phân tử số của phản ứng: số phân tử tham gia
một giai đoạn sơ cấp của phản ứng
Giảm bậc phản ứng ?
13
14
ĐL tác dụng khối lượng
ĐL tác dụng khối lượng
ĐL TDKL đúng cho:
các giai đoạn
sơ cấp của
phản ứng
phức tạp
phản ứng đồng
thể, đơn giản
15
16
ĐL tác dụng khối lượng
ĐL tác dụng khối lượng
Phản ứng phức tạp:
tốc độ có thể tuân theo ĐLTDKL hoặc
không
Phản ứng đơn giản:
tốc độ tuân theo Định luật TDKL
Ở nhiệt độ không đổi, phản ứng đồng thể, đơn giản:
aA
+
bB
=
cC
+
dD
w = k.Ca .Cb
A
B
17
18
3
Phản ứng bậc I
Động học
các phản ứng đơn giản
19
20
Phản ứng bậc I
Phản ứng bậc I
Const
21
22
Phản ứng bậc II
Phản ứng bậc II
Trường hợp 1:
2A sản phẩm
hoặc
A + B sản phẩm
(khi C0A=C0B=C0 CA=CB
)
23
24
4
Phản ứng bậc II
Phản ứng bậc II
1/CA
Tg = k2
Const
1/CA0
t
25
26
Phản ứng bậc II
Phản ứng bậc II
Trường hợp 2:
Trường hợp 2:
A + B sản phẩm
(khi C0AC0B CACB)
27
28
Phản ứng bậc II
Phản ứng bậc II
Trường hợp 2:
Trường hợp 2:
C0A.CB
C0B.CA
1
.ln
k2.t
Nếu : C0B >> C0A
C0B ~ CB
C0B C0A
Daïng tuyeán tính:
C0A.CB
C0B.CA
1
Phaûn öùng
baäc 1
.ln
k2.t
C0B C0A
CB
ln
C0B
(C0B C0A).k2.tln
CA
C0A
29
30
5
Các phương pháp xác
định bậc phản ứng
Phản ứng bậc n
a/ Phương pháp vi phân:
- Phương pháp Van t’Hoff:
n: có thể là phân số, không gặp bậc >3
- Phương pháp nồng độ đầu:
b/ Phương pháp tích phân (phương pháp thay thế)
c/ Phương pháp thời gian chuyển hoá 1/q lượng
chất phản ứng (q>1)
31
32
Các phương pháp xác
định bậc phản ứng
Các phương pháp xác
định bậc phản ứng
Phương pháp vi phân:
Phương pháp nồng độ đầu:
- Phương pháp Van t’Hoff:
+ Giữ nồng độ đầu của chất B = const, thay đổi nồng độ đầu của
chất A:
Sử dụng phương pháp cô lập để giảm bậc phản ứng, đưa
phương trình động học về dạng:
+ Giữ nồng độ đầu của chất A = const, thay đổi nồng độ đầu của chất B:
Chú ý:
1. nồng độ thay đổi quá lớn có thể ảnh hưởng tới cơ chế phản ứng.
2. nồng độ đầu chọn khác nhau quá nhỏ (làm sai số lớn)
33
34
Các phương pháp xác
Các phương pháp xác
định bậc phản ứng
định bậc phản ứng
Phương pháp tích phân (phương pháp thay thế)
Phương pháp thời gian chuyển hoá 1/q lượng
chất phản ứng (q>1)
- giả sử phản ứng có bậc 1:
- giả sử phản ứng có bậc 2:
- giả sử phản ứng bậc n1:
35
36
6
Qui tắc độc lập:
Động học
phản ứng phức tạp
• Nếu trong hệ thống xảy ra một số phản ứng thì
mỗi phản ứng trong đó đều tuân theo
ĐLTDKL và diễn ra độc lập nhau.
• Sự biến đổi tổng cộng của hệ là tổng của sự
biến đổi độc lập đó.
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng song song
Phản ứng nối tiếp
37
38
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng thuận nghịch
thời điểm cân bằng W=0
K: HSCB của phản ứng
39
40
Phản ứng thuận nghịch
Phản ứng thuận nghịch
41
42
7
Phản ứng song song
Phản ứng nối tiếp
B: hợp chất trung gian: nguyên tử, phân tử,
gốc tự do có hoạt tính hoá học lớn hơn chất A.
43
44
Phản ứng nối tiếp
Phản ứng nối tiếp
t= tmax : dCB/dt =0
45
46
Phản ứng nối tiếp
Phản ứng nối tiếp
k1’ >> k1
• Sản phẩm C: đồ thị có điểm
uốn, trùng với thời điểm CB,max
sau đó CC tăng nhanh: giai
đoạn t<tmax là giai đoạn cảm
ứng.
,
47
48
8
Qui tắc Van t’Hoff
Khi nhiệt độ tăng lên 10 độ
thì tốc độ phản ứng hoá học
tăng lên khoảng 2-4 lần.
AÛnh höôûng cuûa nhieät ñoä
leân toác ñoä phaûn öùng
Vant Hoff Jacobus
1852-1911
49
50
Phương trình Arrhenius:
Phương trình Arrhenius:
B,C: hằng số không phụ thuộc nhiệt
độ, đặc trưng cho từng phản ứng.
Dạng vi phân:
Svante August Arrhenius
1859- 1927
Ea : năng lượng hoạt hoá
51
52
Nội dung
1. Các khái niệm
2. Phản ứng xúc tác đồng thể
3. Phản ứng xúc tác dị thể
PHẢN ỨNG XÚC TÁC
4. Phản ứng xúc tác enzyme (TỰ ĐỌC)
5. Các thuyết phản ứng xúc tác (TỰ ĐỌC)
53
54
9
Các khái niệm
Các khái niệm
Định nghĩa sự xúc tác
Phân loại
Dựa vào dấu hiệu pha của chất phản ứng và
xúc tác, có thể phân loại như sau:
Sự xúc tác:
Hiện tượng làm thay đổi tốc độ phản ứng gây ra
do tác dụng của 1 chất gọi là xúc tác. Những phản
ứng như thế gọi là phản ứng xúc tác.
-Xúc tác đồng thể: chất xúc tác và chất phản
ứng cùng pha với nhau. Ví dụ: SO2 + O2
SO3 xúc tác là NO
Chất xúc tác (Ostawald):
-Xúc tác dị thể: chất xúc tác và chất phản ứng
khác pha nhau, phản ứng xúc tác diễn ra trên
bề mặt phân chia pha. Ví dụ: H2O2 H2O + O2
xúc tác là Pt
chất mà sự có mặt của nó làm thay đổi tốc độ
phản ứng, lượng của nó không thay đổi và không
xuất hiện trong phương trình tỷ lượng, nhưng có
mặt trong phương trình tốc độ.
55
56
Các khái niệm
Các khái niệm
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác
Đặc điểm của hiện tượng xúc tác
Năng lượng hoạt hóa
Tốc độ phản ứng tăng là do chất xác tác hướng phản ứng tiến hành
theo con đường mới có năng lượng hoạt hóa nhỏ hơn
1. Thay đổi đường phản ứng có năng lượng hoạt
hoá thấp hơn làm tăng tốc độ phản ứng.
k k0.eE / RT
W k. f (C)
2. Có tính chọn lọc
Phản ứng xúc tác đồng thể: k0 đặc trưng cho
3. Không làm thay đổi hằng số cân bằng của phản
ứng
tần số va chạm của phân tử
entropy họat hóa
sự định hướng của va chạm
Phản ứng xúc tác dị thể: k0 đặc trưng cho
entropy hoạt hóa
số lượng các trung tâm họat động dẫn đến phản ứng
57
58
Các khái niệm
Các khái niệm
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác
Năng lượng hoạt hóa
Năng lượng hoạt hóa
A + B D
Ảnh hưởng của nhiệt độ
đến tốc độ phản ứng
A + B AB
AB D
A + [K]
A[K]
A[K] + B AB[K]
AB[K] D + [K]
59
60
10
Các khái niệm
Các khái niệm
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác
Năng lượng hoạt hóa
Năng lượng hoạt hóa
Ví dụ: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)
W k. f (C)
Thực nghiệm cho thấy:
xt / RT
kxt k0,xt .eE
•
Nếu không có CXT phản
ứng có năng lượng hoạt hóa Ea
= 44 Kcal/mol
xt / RT
k0,xt
k0
k0,xt
k0
kxt
k
eE
•
•
CXT: Au
eE / RT
Ea = 25 Kcal/mol
CXT: Pt
eE / RT
Ea = 14 Kcal/mol
E = E – Ext
61
62
Các khái niệm
Các khái niệm
Xúc tác & cân bằng nhiệt động
Xúc tác & cân bằng nhiệt động
k1
k1
A
B
Kcb
k1'
k2
k'2
1
Phản ứng thuận nghịch:
k’1
k2
- Chất xúc tác không làm thay đổi mức độ cân
bằng - làm cho phản ứng nhanh đạt tới
trạng thái cân bằng
Kcb
A + xt
B + xt
2
k’2
k2
k'2
Bcb xt
B cb
k1
k1'
Kcb
Kcb
1
2
Acb xt
Acb
- Chất xúc tác làm tăng vận tốc phản ứng -
tăng vận tốc phản ứng thuận bao nhiêu lần thì
cũng làm tăng vận tốc phản ứng nghịch lên
bấy nhiêu lần
Xúc tác không làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng
Trạng thái đầu và cuối không đổi
G RT ln Kp const
63
64
Các khái niệm
Các khái niệm
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác
Tính chọn lọc
Tính chọn lọc
Chọn lọc sản phẩm:
•
xúc tác khác nhau sẽ cho các sản phẩm chính khác nhau
Metan hoá
Tổng hợp metanol
Tổng hợp Fischer-Tropsch
Tổng hợp glycol
Các phản ứng sử dụng khí tổng hợp
65
66
11
Các khái niệm
Các khái niệm
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự xúc tác
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác
Tính chọn lọc
1.Nhiệt độ
2.Áp suất
3.Nồng độ tác chất trong bình phản ứng
4.Tốc độ thể tích và thời gian lưu của những
chất phản ứng trên bề mặt chất rắn.
5.Ảnh hưởng của dung môi
6.Những điều kiện tổng hợp xúc tác
67
68
Phản ứng xúc tác đồng thể
Động học phản ứng xúc tác đồng thể
A + B D (sản phẩm)
k1
Phản ứng xúc tác
đồng thể
A + B+[K]
ABK
ABK (1)
k-1
k2
Cơ chế phản ứng:
D + [K] (2)
Phương trình động học:
d[D]
W
k2[ABK ]
dt
69
70
Phản ứng xúc tác đồng thể
Phản ứng xúc tác đồng thể
Động học phản ứng xúc tác đồng thể
Trường hợp 1:
Động học phản ứng xúc tác đồng thể
Trường hợp 1
k1
A + B+[K]
ABK
ABK (1)
Do: [K] = [K]0 – [ABK ≠]
(1) đạt cân bằng nhanh (k-1>>k2)
k-1
k2
ABK≠: phức kiểu Arrhenius,
nồng độ trong hỗn hợp đáng kể
[ABK ] K[A].[B].[K]
D + [K] (2)
k1
[ABK ]
[K]0
1 K.[A][B]
K
[K]
k1 [A][B][K]
k2.K[A].[B].[K]0
1 K[A].[B]
W
k2[ABK ]
[ABK ] K[A][B][K]
71
72
12
Phản ứng xúc tác đồng thể
Phản ứng xúc tác đồng thể
Động học phản ứng xúc tác đồng thể
Động học phản ứng xúc tác đồng thể
Trường hợp 1
Trường hợp 1
k2.K[A].[B].[K]0
1 K[A].[B]
W
k2[ABK ]
k2.K[A].[B].[K]0
1 K[A].[B]
W
k2[ABK ]
1/W
Tg = 1/(k2 .K≠.[K]0)
1
1
1
[A].[B]
k2.K[K]0
k2.[K]0
Tốc độ tỉ lệ thuận với nồng độ đầu của chất xúc tác
W
1/(k2.[K]0)
[A][B]
73
74
Phản ứng xúc tác đồng thể
Phản ứng xúc tác đồng thể
Động học phản ứng xúc tác đồng thể
Trường hợp 2:
Động học phản ứng xúc tác đồng thể
Trường hợp 2
k1
ABK≠ có khả năng phản ứng cao
A + B+[K]
ABK
ABK (1)
Do: [K] = [K]0 – [ABK ≠]
k1[A][B][K]
k1 k2
k-1
k2
[ABK ]
D + [K] (2)
(k1 k2 )[K]0
[K]
d[ABK ]
k1 k2 k1.[A][B]
PP nồng độ ổn định:
d[ABK
0
dt
]
k1.[A].[K].[B] k1.[ABK ] k2.[ABK ] 0
k1.k2[A].[B].[K]0
dt
W
k2[ABK ]
k1 k2 k1[A].[B]
k1[A][B][K]
[ABK ]
k1 k2
75
76
Phản ứng xúc tác đồng thể
Phản ứng xúc tác đồng thể
Động học phản ứng xúc tác đồng thể
Trường hợp 2
Động học phản ứng xúc tác đồng thể
Trường hợp 2
k1.k2[A].[B].[K]0
W
k2[ABK ]
k1.k2[A].[B].[K]0
W
k2[ABK ]
k1 k2 k1[A].[B]
k1 k2 k1[A].[B]
ABK≠: phức kiểu Van t’ Hoff,
nồng độ trong hỗn hợp rất nhỏ
Nếu: k2 >> k1[A][B] + k-1
Tốc độ tỉ lệ thuận với nồng độ đầu của chất xúc tác
W k2[ABK ] k1.[A].[B].[K]0
77
78
13
Phản ứng xúc tác dị thể
Ví dụ xúc tác
PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ
79
80
Phản ứng xúc tác dị thể
Phản ứng xúc tác dị thể
OXIT ĐƠN
porous carrier(catalyst support)
bed of
catalyst particles
reactants
substrate
product
reactor
Đưa nhóm chức lên bề mặt vật
liệu
reaction
desorption
adsorption
products
catalyst support
Vật liệu zeolite
active site
81
82
Phản ứng xúc tác dị thể
Phản ứng xúc tác dị thể
Tẩm chất hoạt động lên chất mang
Khái niệm và đặc điểm
Chất xúc tác dị thể: ở khác pha với chất phản ứng
Thường là chất rắn và phản ứng xảy ra trên bề mặt
quá trình chuyển chất đóng vai trò quan trọng
Hoạt tính xúc tác phụ thuộc:
-Độ lớn bề mặt
-Tính chất của bề mặt
-Cấu tạo của bề mặt
-Trạng thái của bề mặt
83
84
14
Phản ứng xúc tác dị thể
Phản ứng xúc tác dị thể
Caùc ñaëc tröng cô baûn cuûa xuùc taùc dò theå
Đặc điểm của phản ứng xúc tác dị thể
-Nhiều giai đoạn
-Thể hiện tính chọn lọc cao
1. Chuyển chất đến bề mặt phân chia pha
2. Hấp phụ chất phản ứng
3. Phản ứng hóa học trên bề mặt
4. Giải hấp phụ sản phẩm phản ứng
Coù nhieàu giai
ñoaïn
5. Chuyển sản phẩm khỏi bề mặt
85
86
Phản ứng xúc tác dị thể
Phản ứng xúc tác dị thể
Tính chất nhiều giai đoạn
Tính chất nhiều giai đoạn
1.Chuyển chất đến bề
mặt phân chia pha
2.Hấp phụ chất phản
ứng
3.Phản ứng hóa học
trên bề mặt
4.Giải hấp phụ sản
phẩm phản ứng
5.Chuyển sản phẩm khỏi
Khuếch tán ngoài
Giai đoạn chậm
nhất sẽ quyết
định quá trình
Khuếch tán trong
bề mặt
87
88
87
88
Phản ứng xúc tác dị thể
Phản ứng xúc tác dị thể
Tính chất nhiều giai đoạn
Quá trình khống
Tính chất chọn lọc
Quá trình diễn ra
ở miền khuếch
tán (khuếch tán
khống chế)
chế: Khuếch tán
ngoài
Quá trình khống
chế: Khuếch tán
trong
Quá trình diễn ra
ở miền động học
(phản ứng khống
chế)
Quá trình khống
chế: phản ứng
hóa học
89
90
15
Phản ứng xúc tác dị thể
Phản ứng xúc tác dị thể
Điều kiện cần để có phản ứng xúc tác: phaûi
coù söï haáp phuï taùc chaát treân beà maët
91
92
Phản ứng xúc tác dị thể
Phản ứng xúc tác dị thể
Hấp phụ đẳng nhiệt Langmuir
k
A + S AS
k'
Haáp phuï thuaän nghòch vaø ñaït caân baèng. Theo Langmuir khi
hấp phụ ở pha khí caân baèng:
KP
1 KP
K = k/k' : hệ số hấp phụ
P: áp suất riêng phần của khí
tæ soá beà maët bò che phuû
93
94
Phản ứng xúc tác dị thể
Phản ứng xúc tác dị thể
Hấp phụ đẳng nhiệt Langmuir
Hấp phụ đẳng nhiệt Freundlich
Trong nhiều trường hợp, nhiệt hấp phụ ở các trung tâm hấp
phụ không đồng nhất. Có thể sử dụng phương trình hực
nghiệm Freundlich:
Nếu có 02 khí A, B hấp phụ trên bề mặt chất xúc tác thì khi
cân bằng:
Ka P
a
b.P1/n
1
ln ln b ln P
n
a
b
1 KaP KbP
a
b
KbP
b
1 KaP KbP
a
b
Ka , Kb : hệ số hấp phụ chất A, B
Pa , Pb : áp suất riêng phần của khí A, B
A , B : tæ soá beà maët bò che phu bởi A, B
P: áp suất riêng phần của khí
tæ soá beà maët bò che phuû
B, n: hằng số thực nghiệm
95
96
16
Phản ứng xúc tác dị thể
Tốc độ của phản ứng XTDT
dni
Phản ứng xúc tác dị thể
Tốc độ của phản ứng XTDT
Ví dụ:
A A’
W k.A
( = 1, =0)
1
W
.
i.S dt
ni : số mol chất i
S: bề mặt chất xúc tác
i : hệ số tỉ lượng
Nếu A, A’ cũng hấp phụ theo cơ chế Langmuir:
k.KA pA
KA pA
W
A
1 KA pA KA' pA'
1 KA pA KA' pA'
97
98
Phản ứng xúc tác dị thể
Tốc độ của phản ứng XTDT
Phản ứng xúc tác dị thể
Tốc độ của phản ứng XTDT
Ví dụ:
A A’
Ví dụ:
A A’
k.KA pA
k.KA pA
1 KA pA KA' pA'
W
W
1 KA pA KA' pA'
Nếu A, A’ hấp phụ yếu: 1 >> KA pA + KA’ pA’
Nếu A’ hấp phụ yếu: 1 + KA pA >> KA’ pA’
k.KA pA
W
Phản ứng bậc nhất
W k.KA pA KN pA
1 KA pA
99
100
Phản ứng xúc tác dị thể
Tốc độ của phản ứng XTDT
Phản ứng xúc tác dị thể
Tốc độ của phản ứng XTDT
Ví dụ:
A A’
Ví dụ:
A A’
k.KA pA
k.KA pA
W
W
1 KA pA KA' pA'
1 KA pA KA' pA'
Nếu A hấp phụ mạnh, A’ hấp phụ yếu: KA pA >>1+ KA’ pA’
Nếu A hấp phụ yếu, A’ hấp phụ mạnh: KA’ pA’ >>1+ KA pA
k.KA pA
Sản phẩm kìm hãm
W
Phản ứng bậc 0
W k
phản ứng
KA' pA'
101
102
17
Phản ứng xúc tác dị thể
Phản ứng xúc tác dị thể
Hiện tượng đầu độc
Hiện tượng đầu độc
• Làm mất hoàn toàn hay một phần hoạt tính xúc tác
dưới tác dụng của một lượng không lớn chất độc
Phụ thuộc độ tinh khiết của
xúc tác và chất phản ứng
Đầu độc có tính chất chọn lọc
Đầu độc có thể do làm giảm k0,xt mà
không làm thay đổi E0,xt
103
104
Phản ứng xúc tác dị thể
Hai loại đầu độc
• Đầu độc tạm thời:
– thuận nghịch
Đầu độc thực:
Không thuận nghịch
– chỉ che lấp các trung tâm
hoạt động
tương tác hóa học hoặc hấp
phụ đặc trưng giữa chất đầu
độc và CX
105
18
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hóa lý - Chương 7: Động học và xúc tác", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_hoa_ly_chuong_7_dong_hoc_va_xuc_tac.pdf

