Bài giảng Hóa lý - Chương 7: Động học và xúc tác

Nội dung  
1. Giới thiệu  
2. Động hóa học  
–
–
–
–
–
Tốc độ phản ứng  
Chương 7  
Phản ứng đơn giản  
Xác định bậc phản ứng  
Phản ứng phức tạp  
Ảnh hưởng của nhiệt độ  
ĐỘNG HỌC & XÚC TÁC  
3. Xúc tác  
1
2
Giới thiệu  
Giới thiệu  
Ñoäng hoïc hình thöùc  
toác ñoä phaûn öùng  
•
Nhiệt động hóa học  
Khảo sát trạng thái đầu và trạng thái cuối của hệ.  
Điều kiện để pư diễn ra: G = H - T.S <0  
Mức độ diễn ra của quá trình : Kcb  
Động  
hóa  
học  
Ñoäng hoïc phaân töû  
cô cheá phaûn öùng  
•
Động hóa học  
–
–
Nghiên cứu các giai đoạn trung gian: cơ chế phản ứng  
Các yếu ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng (nồng độ,  
nhiệt độ, áp suất, dung môi, chất xúc tác, các hiệu ứng…)  
Thiết kế tối ưu thiết bị phản ứng: tốc độ lớn, hiệu  
Phản ứng diễn ra nhanh hay chậm: tốc độ phản ứng và các yếu  
tố ảnh hưởng tới tốc độ phản ứng  
suất cao  
3
4
Giới thiệu  
Các khái niệm  
Phản ứng đơn giản  
• Chất tham gia phản ứng  
• Sản phẩm phản ứng (không bị biến đổi)  
• Chất trung gian (bị biến đổi trong các gđ của quá  
trình phản ứng)  
• Phản ứng đơn giản / phức tạp  
• Giai đoạn sơ cấp  
• Cơ chế phản ứng  
• Phân tử số  
diễn ra 1 giai đoạn (1 tương tác, một chiều)  
H2 (k) + I2(k) = 2HI(k)  
• Tốc độ phản ứng  
5
6
1
Các khái niệm  
Các khái niệm  
Phản ứng phức tạp  
Phân tử số  
diễn ra qua nhiều giai đoạn  
• số phần tử (nguyên tử, phân tử, ion ) tương tác đồng  
thời gây nên biến đổi hoá học trong 1 giai đoạn sơ  
cấp.  
2N2O5 = 4NO2 + O2  
Gồm 2 giai đoạn:  
Đối với pư đơn giản  
pư tam phân tử  
2NO (k) + O2(k) = 2NO2(k)  
pư lưỡng phân tử  
H2(k) + I2(k) = 2HI (k)  
N2O5 = N2O3 + O2  
N2O5 + N2O3 = 4NO2  
pư đơn phân tử  
I2 (k) = 2I(k)  
– Mỗi giai đoạn – gọi là một Giai đoạn sơ cấp  
– ∑ giai đoạn ( tác dụng cơ bản ): cơ chế của phản ứng  
7
Tốc độ phản ứng  
Tốc độ phản ứng  
Phản ứng gồm nhiều giai đoạn tốc độ pư  
được quyết định bởi tốc độ của giai đọan  
chậm nhất  
Phương trình tốc độ phản ứng  
(phương trình động học)  
Phương trình mô tả quan hệ giữa  
tốc độ với nồng độ của phản  
ứng.  
k1  
NO(g) + Br2(g)  
NOBr2(g)  
2NOBr(g)  
Step 1:  
Step 2:  
(fast)  
k-1  
k2  
(slow)  
NOBr2(g) + NO(g)  
w = f (C)  
10  
Tốc độ phản ứng  
Tốc độ phản ứng  
dNi  
dt  
1
V
• Tốc độ phản ứng là biến thiên của một  
lượng chất bất kỳ trong một đơn vị thể tích  
sau một đơn vị thời gian  
W    
.
dNi  
1
W    
.
V dt  
+
-
khi Ni là sản phẩm  
khi Ni là chất phản ứng  
11  
12  
2
ĐL tác dụng khối lượng  
Bậc phản ứng  
• Bậc phản ứng theo từng chất  
• Bậc chung (bậc động học)  
(M.Guldberg và P. Waage):  
Tốc độ của phản ứng ở mỗi thời điểm  
tỉ lệ thuận với tích số nồng độ của  
caùc chất tham gia phản ứng.  
• Phân tử số của phản ứng: số phân tử tham gia  
một giai đoạn sơ cấp của phản ứng  
Giảm bậc phản ứng ?  
13  
14  
ĐL tác dụng khối lượng  
ĐL tác dụng khối lượng  
ĐL TDKL đúng cho:  
các giai đoạn  
sơ cấp của  
phản ứng  
phức tạp  
phản ứng đồng  
thể, đơn giản  
15  
16  
ĐL tác dụng khối lượng  
ĐL tác dụng khối lượng  
Phản ứng phức tạp:  
tốc độ có thể tuân theo ĐLTDKL hoặc  
không  
Phản ứng đơn giản:  
tốc độ tuân theo Định luật TDKL  
Ở nhiệt độ không đổi, phản ứng đồng thể, đơn giản:  
aA  
+
bB  
=
cC  
+
dD  
w = k.Ca .Cb  
A
B
17  
18  
3
Phản ứng bậc I  
Động học  
các phản ứng đơn giản  
19  
20  
Phản ứng bậc I  
Phản ứng bậc I  
Const  
21  
22  
Phản ứng bậc II  
Phản ứng bậc II  
Trường hợp 1:  
2A sản phẩm  
hoặc  
A + B sản phẩm  
(khi C0A=C0B=C0 CA=CB  
)
23  
24  
4
Phản ứng bậc II  
Phản ứng bậc II  
1/CA  
Tg = k2  
Const  
1/CA0  
t
25  
26  
Phản ứng bậc II  
Phản ứng bậc II  
Trường hợp 2:  
Trường hợp 2:  
A + B sản phẩm  
(khi C0AC0B CACB)  
27  
28  
Phản ứng bậc II  
Phản ứng bậc II  
Trường hợp 2:  
Trường hợp 2:  
C0A.CB  
C0B.CA  
1
.ln  
k2.t  
Nếu : C0B >> C0A  
C0B ~ CB  
C0B C0A  
Daïng tuyeán tính:  
C0A.CB  
C0B.CA  
1
Phaûn öùng  
baäc 1  
.ln  
k2.t  
C0B C0A  
CB  
ln  
C0B  
(C0B C0A).k2.tln  
CA  
C0A  
29  
30  
5
Các phương pháp xác  
định bậc phản ứng  
Phản ứng bậc n  
a/ Phương pháp vi phân:  
- Phương pháp Van t’Hoff:  
n: có thể là phân số, không gặp bậc >3  
- Phương pháp nồng độ đầu:  
b/ Phương pháp tích phân (phương pháp thay thế)  
c/ Phương pháp thời gian chuyển hoá 1/q lượng  
chất phản ứng (q>1)  
31  
32  
Các phương pháp xác  
định bậc phản ứng  
Các phương pháp xác  
định bậc phản ứng  
Phương pháp vi phân:  
Phương pháp nồng độ đầu:  
- Phương pháp Van t’Hoff:  
+ Giữ nồng độ đầu của chất B = const, thay đổi nồng độ đầu của  
chất A:  
Sử dụng phương pháp cô lập để giảm bậc phản ứng, đưa  
phương trình động học về dạng:  
+ Giữ nồng độ đầu của chất A = const, thay đổi nồng độ đầu của chất B:  
Chú ý:  
1. nồng độ thay đổi quá lớn có thể ảnh hưởng tới cơ chế phản ứng.  
2. nồng độ đầu chọn khác nhau quá nhỏ (làm sai số lớn)  
33  
34  
Các phương pháp xác  
Các phương pháp xác  
định bậc phản ứng  
định bậc phản ứng  
Phương pháp tích phân (phương pháp thay thế)  
Phương pháp thời gian chuyển hoá 1/q lượng  
chất phản ứng (q>1)  
- giả sử phản ứng có bậc 1:  
- giả sử phản ứng có bậc 2:  
- giả sử phản ứng bậc n1:  
35  
36  
6
Qui tắc độc lập:  
Động học  
phản ứng phức tạp  
• Nếu trong hệ thống xảy ra một số phản ứng thì  
mỗi phản ứng trong đó đều tuân theo  
ĐLTDKL và diễn ra độc lập nhau.  
• Sự biến đổi tổng cộng của hệ là tổng của sự  
biến đổi độc lập đó.  
Phản ứng thuận nghịch  
Phản ứng song song  
Phản ứng nối tiếp  
37  
38  
Phản ứng thuận nghịch  
Phản ứng thuận nghịch  
thời điểm cân bằng W=0  
K: HSCB của phản ứng  
39  
40  
Phản ứng thuận nghịch  
Phản ứng thuận nghịch  
41  
42  
7
Phản ứng song song  
Phản ứng nối tiếp  
B: hợp chất trung gian: nguyên tử, phân tử,  
gốc tự do có hoạt tính hoá học lớn hơn chất A.  
43  
44  
Phản ứng nối tiếp  
Phản ứng nối tiếp  
t= tmax : dCB/dt =0  
45  
46  
Phản ứng nối tiếp  
Phản ứng nối tiếp  
k1’ >> k1  
• Sản phẩm C: đồ thị có điểm  
uốn, trùng với thời điểm CB,max  
sau đó CC tăng nhanh: giai  
đoạn t<tmax là giai đoạn cảm  
ứng.  
,
47  
48  
8
Qui tắc Van t’Hoff  
Khi nhiệt độ tăng lên 10 độ  
thì tốc độ phản ứng hoá học  
tăng lên khoảng 2-4 lần.  
AÛnh höôûng cuûa nhieät ñoä  
leân toác ñoä phaûn öùng  
Vant Hoff Jacobus  
1852-1911  
49  
50  
Phương trình Arrhenius:  
Phương trình Arrhenius:  
B,C: hằng số không phụ thuộc nhiệt  
độ, đặc trưng cho từng phản ứng.  
Dạng vi phân:  
Svante August Arrhenius  
1859- 1927  
Ea : năng lượng hoạt hoá  
51  
52  
Nội dung  
1. Các khái niệm  
2. Phản ứng xúc tác đồng thể  
3. Phản ứng xúc tác dị thể  
PHẢN ỨNG XÚC TÁC  
4. Phản ứng xúc tác enzyme (TỰ ĐỌC)  
5. Các thuyết phản ứng xúc tác (TỰ ĐỌC)  
53  
54  
9
Các khái niệm  
Các khái niệm  
Định nghĩa sự xúc tác  
Phân loại  
Dựa vào dấu hiệu pha của chất phản ứng và  
xúc tác, có thể phân loại như sau:  
Sự xúc tác:  
Hiện tượng làm thay đổi tốc độ phản ứng gây ra  
do tác dụng của 1 chất gọi là xúc tác. Những phản  
ứng như thế gọi là phản ứng xúc tác.  
-Xúc tác đồng thể: chất xúc tác và chất phản  
ứng cùng pha với nhau. Ví dụ: SO2 + O2  
SO3 xúc tác là NO  
Chất xúc tác (Ostawald):  
-Xúc tác dị thể: chất xúc tác và chất phản ứng  
khác pha nhau, phản ứng xúc tác diễn ra trên  
bề mặt phân chia pha. Ví dụ: H2O2 H2O + O2  
xúc tác là Pt  
chất mà sự có mặt của nó làm thay đổi tốc độ  
phản ứng, lượng của nó không thay đổi và không  
xuất hiện trong phương trình tỷ lượng, nhưng có  
mặt trong phương trình tốc độ.  
55  
56  
Các khái niệm  
Các khái niệm  
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác  
Đặc điểm của hiện tượng xúc tác  
Năng lượng hoạt hóa  
Tốc độ phản ứng tăng là do chất xác tác hướng phản ứng tiến hành  
theo con đường mới có năng lượng hoạt hóa nhỏ hơn  
1. Thay đổi đường phản ứng có năng lượng hoạt  
hoá thấp hơn làm tăng tốc độ phản ứng.  
k k0.eE / RT  
W k. f (C)  
2. Có tính chọn lọc  
Phản ứng xúc tác đồng thể: k0 đặc trưng cho  
3. Không làm thay đổi hằng số cân bằng của phản  
ứng  
tần số va chạm của phân tử  
entropy họat hóa  
sự định hướng của va chạm  
Phản ứng xúc tác dị thể: k0 đặc trưng cho  
entropy hoạt hóa  
số lượng các trung tâm họat động dẫn đến phản ứng  
57  
58  
Các khái niệm  
Các khái niệm  
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác  
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác  
Năng lượng hoạt hóa  
Năng lượng hoạt hóa  
A + B D  
Ảnh hưởng của nhiệt độ  
đến tốc độ phản ứng  
A + B AB  
ABD  
A + [K]  
A[K]  
A[K]+ B AB[K]  
AB[K]D + [K]  
59  
60  
10  
Các khái niệm  
Các khái niệm  
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác  
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác  
Năng lượng hoạt hóa  
Năng lượng hoạt hóa  
Ví dụ: H2 (k) + I2 (k) 2HI (k)  
W k. f (C)  
Thực nghiệm cho thấy:  
xt / RT  
kxt k0,xt .eE  
•
Nếu không có CXT phản  
ứng có năng lượng hoạt hóa Ea  
= 44 Kcal/mol  
xt / RT  
k0,xt  
k0  
k0,xt  
k0  
kxt  
k
eE  
•
•
CXT: Au  
eE / RT  
Ea = 25 Kcal/mol  
CXT: Pt  
eE / RT  
Ea = 14 Kcal/mol  
E = E – Ext  
61  
62  
Các khái niệm  
Các khái niệm  
Xúc tác & cân bằng nhiệt động  
Xúc tác & cân bằng nhiệt động  
k1  
k1  
A
B
Kcb  
k1'  
k2  
k'2  
1
Phản ứng thuận nghịch:  
k’1  
k2  
- Chất xúc tác không làm thay đổi mức độ cân  
bằng - làm cho phản ứng nhanh đạt tới  
trạng thái cân bằng  
Kcb  
A + xt  
B + xt  
2
k’2  
k2  
k'2  
Bcb xt  
B cb  
k1  
k1'  
Kcb  
Kcb  
1
2
Acb xt  
Acb  
- Chất xúc tác làm tăng vận tốc phản ứng -  
tăng vận tốc phản ứng thuận bao nhiêu lần thì  
cũng làm tăng vận tốc phản ứng nghịch lên  
bấy nhiêu lần  
Xúc tác không làm thay đổi hằng số cân bằng của phản ứng  
Trạng thái đầu và cuối không đổi  
G  RT ln Kp const  
63  
64  
Các khái niệm  
Các khái niệm  
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác  
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác  
Tính chọn lọc  
Tính chọn lọc  
Chọn lọc sản phẩm:  
•
xúc tác khác nhau sẽ cho các sản phẩm chính khác nhau  
Metan hoá  
Tổng hợp metanol  
Tổng hợp Fischer-Tropsch  
Tổng hợp glycol  
Các phản ứng sử dụng khí tổng hợp  
65  
66  
11  
Các khái niệm  
Các khái niệm  
Các yếu tố ảnh hưởng đến sự xúc tác  
Đặc trưng chung của tác dụng xúc tác  
Tính chọn lọc  
1.Nhiệt độ  
2.Áp suất  
3.Nồng độ tác chất trong bình phản ứng  
4.Tốc độ thể tích và thời gian lưu của những  
chất phản ứng trên bề mặt chất rắn.  
5.Ảnh hưởng của dung môi  
6.Những điều kiện tổng hợp xúc tác  
67  
68  
Phản ứng xúc tác đồng thể  
Động học phản ứng xúc tác đồng thể  
A + B D (sản phẩm)  
k1  
Phản ứng xúc tác  
đồng thể  
A + B+[K]  
ABK  
ABK(1)  
k-1  
k2  
Cơ chế phản ứng:  
D + [K] (2)  
Phương trình động học:  
d[D]  
W
k2[ABK ]  
dt  
69  
70  
Phản ứng xúc tác đồng thể  
Phản ứng xúc tác đồng thể  
Động học phản ứng xúc tác đồng thể  
Trường hợp 1:  
Động học phản ứng xúc tác đồng thể  
Trường hợp 1  
k1  
A + B+[K]  
ABK  
ABK(1)  
Do: [K] = [K]0 – [ABK ≠]  
(1) đạt cân bằng nhanh (k-1>>k2)  
k-1  
k2  
ABK≠: phức kiểu Arrhenius,  
nồng độ trong hỗn hợp đáng kể  
[ABK ] K[A].[B].[K]  
D + [K] (2)  
k1  
[ABK ]  
[K]0  
1K.[A][B]  
K  
[K]   
k1 [A][B][K]  
k2.K[A].[B].[K]0  
1K[A].[B]  
W
k2[ABK ]   
[ABK ] K[A][B][K]  
71  
72  
12  
Phản ứng xúc tác đồng thể  
Phản ứng xúc tác đồng thể  
Động học phản ứng xúc tác đồng thể  
Động học phản ứng xúc tác đồng thể  
Trường hợp 1  
Trường hợp 1  
k2.K[A].[B].[K]0  
1K[A].[B]  
W
k2[ABK ]   
k2.K[A].[B].[K]0  
1K[A].[B]  
W
k2[ABK ]   
1/W  
Tg = 1/(k2 .K≠.[K]0)  
1
1
1
[A].[B]  
k2.K[K]0  
k2.[K]0  
Tốc độ tỉ lệ thuận với nồng độ đầu của chất xúc tác  
W
1/(k2.[K]0)  
[A][B]  
73  
74  
Phản ứng xúc tác đồng thể  
Phản ứng xúc tác đồng thể  
Động học phản ứng xúc tác đồng thể  
Trường hợp 2:  
Động học phản ứng xúc tác đồng thể  
Trường hợp 2  
k1  
ABK≠ có khả năng phản ứng cao  
A + B+[K]  
ABK  
ABK(1)  
Do: [K] = [K]0 – [ABK ≠]  
k1[A][B][K]  
k1 k2  
k-1  
k2  
[ABK ]   
D + [K] (2)  
(k1 k2 )[K]0  
[K]   
d[ABK ]  
k1 k2 k1.[A][B]  
PP nồng độ ổn định:  
d[ABK   
0  
dt  
]
k1.[A].[K].[B]k1.[ABK ]k2.[ABK ] 0  
k1.k2[A].[B].[K]0  
dt  
W
k2[ABK ]   
k1 k2 k1[A].[B]  
k1[A][B][K]  
[ABK ]   
k1 k2  
75  
76  
Phản ứng xúc tác đồng thể  
Phản ứng xúc tác đồng thể  
Động học phản ứng xúc tác đồng thể  
Trường hợp 2  
Động học phản ứng xúc tác đồng thể  
Trường hợp 2  
k1.k2[A].[B].[K]0  
W
k2[ABK ]   
k1.k2[A].[B].[K]0  
W
k2[ABK ]   
k1 k2 k1[A].[B]  
k1 k2 k1[A].[B]  
ABK≠: phức kiểu Van t’ Hoff,  
nồng độ trong hỗn hợp rất nhỏ  
Nếu: k2 >> k1[A][B] + k-1  
Tốc độ tỉ lệ thuận với nồng độ đầu của chất xúc tác  
W k2[ABK ] k1.[A].[B].[K]0  
77  
78  
13  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Ví dụ xúc tác  
PHẢN ỨNG XÚC TÁC DỊ THỂ  
79  
80  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Phản ứng xúc tác dị thể  
OXIT ĐƠN  
porous carrier(catalyst support)  
bed of  
catalyst particles  
reactants  
substrate  
product  
reactor  
Đưa nhóm chức lên bề mặt vật  
liệu  
reaction  
desorption  
adsorption  
products  
catalyst support  
Vật liệu zeolite  
active site  
81  
82  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Tẩm chất hoạt động lên chất mang  
Khái niệm và đặc điểm  
Chất xúc tác dị thể: ở khác pha với chất phản ứng  
Thường là chất rắn và phản ứng xảy ra trên bề mặt  
quá trình chuyển chất đóng vai trò quan trọng  
Hoạt tính xúc tác phụ thuộc:  
-Độ lớn bề mặt  
-Tính chất của bề mặt  
-Cấu tạo của bề mặt  
-Trạng thái của bề mặt  
83  
84  
14  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Caùc ñaëc tröng cô baûn cuûa xuùc taùc dò theå  
Đặc điểm của phản ứng xúc tác dị thể  
-Nhiều giai đoạn  
-Thể hiện tính chọn lọc cao  
1. Chuyển chất đến bề mặt phân chia pha  
2. Hấp phụ chất phản ứng  
3. Phản ứng hóa học trên bề mặt  
4. Giải hấp phụ sản phẩm phản ứng  
Coù nhieàu giai  
ñoaïn  
5. Chuyển sản phẩm khỏi bề mặt  
85  
86  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Tính chất nhiều giai đoạn  
Tính chất nhiều giai đoạn  
1.Chuyển chất đến bề  
mặt phân chia pha  
2.Hấp phụ chất phản  
ứng  
3.Phản ứng hóa học  
trên bề mặt  
4.Giải hấp phụ sản  
phẩm phản ứng  
5.Chuyển sản phẩm khỏi  
Khuếch tán ngoài  
Giai đoạn chậm  
nhất sẽ quyết  
định quá trình  
Khuếch tán trong  
bề mặt  
87  
88  
87  
88  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Tính chất nhiều giai đoạn  
Quá trình khống  
Tính chất chọn lọc  
Quá trình diễn ra  
ở miền khuếch  
tán (khuếch tán  
khống chế)  
chế: Khuếch tán  
ngoài  
Quá trình khống  
chế: Khuếch tán  
trong  
Quá trình diễn ra  
ở miền động học  
(phản ứng khống  
chế)  
Quá trình khống  
chế: phản ứng  
hóa học  
89  
90  
15  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Điều kiện cần để có phản ứng xúc tác: phaûi  
coù söï haáp phuï taùc chaát treân beà maët  
91  
92  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Hấp phụ đẳng nhiệt Langmuir  
k
A + S AS  
k'  
Haáp phuï thuaän nghòch vaø ñaït caân baèng. Theo Langmuir khi  
hấp phụ ở pha khí caân baèng:  
KP  
1 KP  
  
K = k/k' : hệ số hấp phụ  
P: áp suất riêng phần của khí  
tæ soá beà maët bò che phuû  
93  
94  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Hấp phụ đẳng nhiệt Langmuir  
Hấp phụ đẳng nhiệt Freundlich  
Trong nhiều trường hợp, nhiệt hấp phụ ở các trung tâm hấp  
phụ không đồng nhất. Có thể sử dụng phương trình hực  
nghiệm Freundlich:  
Nếu có 02 khí A, B hấp phụ trên bề mặt chất xúc tác thì khi  
cân bằng:  
Ka P  
a
b.P1/n  
1
lnln b ln P  
n
a  
b  
1 KaP KbP  
a
b
KbP  
b
1 KaP KbP  
a
b
Ka , Kb : hệ số hấp phụ chất A, B  
Pa , Pb : áp suất riêng phần của khí A, B  
A , B : tæ soá beà maët bò che phu bởi A, B  
P: áp suất riêng phần của khí  
tæ soá beà maët bò che phuû  
B, n: hằng số thực nghiệm  
95  
96  
16  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Tốc độ của phản ứng XTDT  
dni  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Tốc độ của phản ứng XTDT  
Ví dụ:  
A A’  
W k.A  
(= 1, =0)  
1
W
.
i.S dt  
ni : số mol chất i  
S: bề mặt chất xúc tác  
i : hệ số tỉ lượng  
Nếu A, A’ cũng hấp phụ theo cơ chế Langmuir:  
k.KA pA  
KA pA  
W   
A  
1KA pA KA' pA'  
1KA pA KA' pA'  
97  
98  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Tốc độ của phản ứng XTDT  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Tốc độ của phản ứng XTDT  
Ví dụ:  
A A’  
Ví dụ:  
A A’  
k.KA pA  
k.KA pA  
1KA pA KA' pA'  
W   
W   
1KA pA KA' pA'  
Nếu A, A’ hấp phụ yếu: 1 >> KA pA + KA’ pA’  
Nếu A’ hấp phụ yếu: 1 + KA pA >> KA’ pA’  
k.KA pA  
W   
Phản ứng bậc nhất  
W k.KA pA KN pA  
1KA pA  
99  
100  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Tốc độ của phản ứng XTDT  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Tốc độ của phản ứng XTDT  
Ví dụ:  
A A’  
Ví dụ:  
A A’  
k.KA pA  
k.KA pA  
W   
W   
1KA pA KA' pA'  
1KA pA KA' pA'  
Nếu A hấp phụ mạnh, A’ hấp phụ yếu: KA pA >>1+ KA’ pA’  
Nếu A hấp phụ yếu, A’ hấp phụ mạnh: KA’ pA’ >>1+ KA pA  
k.KA pA  
Sản phẩm kìm hãm  
W   
Phản ứng bậc 0  
W k  
phản ứng  
KA' pA'  
101  
102  
17  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Hiện tượng đầu độc  
Hiện tượng đầu độc  
• Làm mất hoàn toàn hay một phần hoạt tính xúc tác  
dưới tác dụng của một lượng không lớn chất độc  
Phụ thuộc độ tinh khiết của  
xúc tác và chất phản ứng  
Đầu độc có tính chất chọn lọc  
Đầu độc có thể do làm giảm k0,xt mà  
không làm thay đổi E0,xt  
103  
104  
Phản ứng xúc tác dị thể  
Hai loại đầu độc  
• Đầu độc tạm thời:  
– thuận nghịch  
Đầu độc thực:  
Không thuận nghịch  
– chỉ che lấp các trung tâm  
hoạt động  
tương tác hóa học hoặc hấp  
phụ đặc trưng giữa chất đầu  
độc và CX  
105  
18  
pdf 18 trang Thùy Anh 15641 Free
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Hóa lý - Chương 7: Động học và xúc tác", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfbai_giang_hoa_ly_chuong_7_dong_hoc_va_xuc_tac.pdf