Đề thi Giữa học kỳ môn Hóa vô cơ - Đề số: 1511 (Có đáp án)

1511  
Họ và tên SV:_____________________________MSSV:____________________________  
ĐỀ THI HÓA VÔ CƠ (604009) GIỮA KỲ HỌC  
Đề số : 1511 (đề có 50 câu)  
Ngày thi 11/04/2012 -      HC, VL 11 - Thời gian thi  65  hút  
Phiếu trắc nghiệm này chấm bằng máy nên câu nào có hai ô đá  án bị tô đen sẽ không được  
chấm. Vì vậy thí sinh nên sử dụng bút chì để làm bài.  
SV chỉ được sử dụng bảng Hệ thống tuần hòan các nguyên tố hóa học.  
SV chỉ được chọn 1 trong 4 đá  án, trong trường hợ  có nhiều đá  án  hù hợ  v i yêu cầu thì  
chỉ chọn đáp án đầy đủ nhất.  
SV không cần nộ  lại đề thi.  
Mã đề trong phiếu trắc nghiệm và phiếu điểm danh khác nhau thì bài thi bị điểm không.  
Giám thị không giải thích đề thi  
Câu 1: Hệ tinh thể lậ   hương có tất cả … trục đối xứng, trong đó số trục đối xứng bậc 4 là…  
Trong dấu 3 chấm lần lượt là các số  
a. 9,3  
b. 8, 4  
c. 6, 6  
d. 12, 3  
Câu 2: Chọn  hát biểu đúng về hệ tam tà  
a. Có 3 góc cơ sở bằng nhau và 3 cạnh cơ sở bằng nhau  
b. Có 3 góc cơ sở khác nhau và 3 cạnh cơ sở khác nhau  
c. Có 3 góc cơ sở bằng nhau và 3 cạnh cơ sở khác nhau  
d. Có 3 góc cơ sở khác nhau và 3 cạnh cơ sở bằng nhau  
Câu 3: Chọn  hát biểu đúng về hệ tam  hương  
a. Có 3 trục đối xứng bậc 1  
b. Có 3 trục đối xứng bậc 3  
c. Có ít nhất 1 trục đối xứng bậc 3.  
d. Có ít nhất 3 trục đối xứng bậc 1.  
Câu 4: Chọn  hát biểu chính xác trong các  hát biểu sau  
a. Hệ tinh thể kiểu mạng  hân tử ở nút mạng là các  hân tử công hóa trị, các  hân tử liên  
kết v i nhau bằng lực Van der Waals.  
b. Hệ tinh thể kiểu mạng  hân tử ở nút mạng là các  hân tử công hóa trị, các  hân tử liên  
kết v i nhau bằng lực Van der Waals và lực hydro.  
c. Hệ tinh thể kiểu mạng  hân tử ở nút mạng là các  hân tử công hóa trị hoặc nguyên tử,  
chúng liên kết v i nhau bằng lực Van der Waals hay lực hydro.  
d. Hệ tinh thể kiểu mạng  hân tử ở nút mạng là các  hân tử công hóa trị hoặc nguyên tử,  
các  hân tử liên kết v i nhau bằng lực Van der Waals hay liên kết phối trí.  
Câu 5: Chọn  hát biểu đúng về mạng nguyên tử  
a. Các nguyên tử liên kết v i nhau bằng lực van der Waals hay liên kết công hóa trị, có  
nhiệt độ sôi cao và dễ tan trong dung môi không  hân cực.  
b. Các nguyên tử liên kết v i nhau bằng liên kết công hóa trị, có nhiệt độ sôi cao và hầu  
như không tan trong dung môi nào.  
1
1511  
c. Các nguyên tử liên kết v i nhau bằng lực van der Waals hay liên kết công hóa trị, có  
nhiệt độ sôi cao, độ cứng cao và dễ tantrong dung môi  hân cực.  
d. Các  hát biểu trên đều sai.  
Câu 6: Chọn  hát biểu đúng về tinh thể ion  
a. Có thể có cấu trúc đảo, mặt hay mạch.  
b. Có thể có cấu trúc đảo, hay l p.  
c. Có nhiệt độ sôi, nóng chảy cao và không xác định.  
d. Các  hát biểu trên đều không chính xác.  
Câu 7: Chọn  hát biểu đúng về tinh thể kim lọai nhóm IA  
a. Nhiệt độ nóng chảy cao dần từ trên xuống vì tính kim lọai mạnh dần.  
b. Nhiệt độ nóng chảy cao dần từ trên xuống vì mật độ electron hóa trị cao dần.  
c. Nhiệt độ nóng chảy thấp dần từ trên xuống vì bán kính nguyên tử tăng dần.  
d. Câu a và b đúng.  
Câu 8: Dung dịch rắn thay thế có các đặc điểm  
a. Các tiểu phần thay thế phải có kích thư c bằng nhau.  
b. Các tiểu phần thay thế có kích thư c gần bằng nhau và tính chất hóa học gần giống  
nhau.  
c. Các tiểu  hân thay thế phải có kích thư c nhỏ hơn nhiều để có thể khuếch tán vào  
mạng tinh thể và thay thế ở các nút mạng.  
d. Dung dịch rắn thay thế có nhiệt độ nóng chảy thấ  hơn nhiều so v i tinh thể vì tạo hệ  
eutecti.  
Câu 9: Năng lượng mạng tinh thể ion giảm khi kích thư c ion tăng, điều này chỉ đúng v i  
a. Ion âm vì kích thư c l n, dễ bị  hân cực.  
b. Ion dương vì kích thư c l n nên lực hút kém.  
c. Cả ion dương lẫn ion âm.  
d. Tùy theo  hân nhóm.  
Câu 10: Sự khác biệt giữa chất lỏng và chất vô định hình là  
a. Cấu trúc  
b. Hình dáng  
c. Tính đẳng hư ng  
d. Thể tích  
Câu 11: Những chất nào trong số các chất sau ở trạng thái rắn có mạng  hân tử  
COCl2, NO, Al2S3, BaO, CO2, Ar, XeF2, CuSO4  
a. COCl2, NO, CO2, Ar, XeF2  
c. COCl2 , BaO, Ar, XeF2  
b. COCl2, NO, Al2S3  
d. NO, As2S3, CuSO4, CO2, Ar  
Câu 12: So sánh năng lượng mạng tinh thể của các tinh thể sau   iF, NaCl, RbI, KBr.  
a. LiF> NaCl>RbI> KBr  
c. KBr > RbI > NaCl > LiF  
b. LiF> NaCl> KBr > RbI  
d. LiF> KBr > RbI> NaCl  
Câu 13: Tính năng lượng mạng tinh thể của các muối CsCl và RbI theo công thức Ka utinski.  
Đá  số lần lượt là (kJ/mol)  
a. 615.8; 927.5  
b. -576.2; -787.87  
c. -615.8; -787.87  
d. Không có đá  án nào đúng  
2
1511  
-
Câu 14: Ư c lượng bán kính của ion NO3 (Ao). Biết tinh thể NaNO3 có năng lượng mạngtinh  
thể là -702.623 kJ/mol.  
a. 2.34  
b. 1.67  
c. 3.05  
d. 1.89  
Câu 15: Chọn  hát biểu chính xác  
a. Năng lượng mạng tinh thể bằng đúng năng lượng cần thiết để  há hủy tinh thể.  
b. V i các chất có mạng tinh thể ion cùng loại, kích thư c ion giảm sẽ làm giảm năng  
lượng mạng tinh thể.  
c. Khi tăng điện tích của ion v i ion cùng bán kính thì năng lượng mạng tăng.  
d. Tất cả các  hát biểu trên đều đúng.  
Câu 16: Chọn câu sai  
a. Sự  hân cực tương hỗ giữa các ion tăng làm giảm nhiệt độ nóng chảy của tinh thể ion.  
b. Khi năng lượng hydrat hóa l n hơn năng lượng mạng tinh thể thì muối khó tan.  
c. Năng lượng hydrat hóa  hụ thuộc vào khả năng  hân cực của nư c của cation.  
d. Bán kinh ion càng tăng thì năng lượng mạng tinh thể càng giảm.  
Câu 17: Chọn câu đúng  
a. Chất có liên kết Van der Waals có nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi càng cao khi  hân  
tử lượng nhỏ.  
b. Trong tinh thể thực có khuyết tật điểm, khuyết tật mặt, khuyết tật đường, các khuyết  
tật này không có quan hệ mật thiết v i nhau.  
c. Hiện tượng đa hình là hiện tượng các chất khác nhau có cùng hệ tinh thể và cấu trúc  
tinh thể.  
d. Nhiệt độ chuyển hóa đa hình là nhiệt độ có sự chuyển từ đa hình này sang đa hình  
khác.  
Câu 18: Chọn câu trả lời đúng nhất  SnCl4 có nhiệt độ nóng chảy (-33oC) thấ  hơn SnCl2  
(247oC) là do  
a. Tính cộng hóa trị của liên kết trong SnCl4 tăng.  
b. Tính base của SnCl2 cao hơn  
c. Số phối trí giảm  
d. Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau  
Câu 19: Về tính chất hóa lý, H2O2 khác v i H2O như thế nào?  
a. Tính axit của H2O2 mạnh hơn H2O, kém bền hơn H2O  
b. Tính axit của H2O2 yếu hơn H2O, bền hơn H2O  
c. Tính axit của H2O2 mạnh hơn H2O, bền hơn H2O  
d. Tính axit của H2O2 yếu hơn H2O, kém bền hơn H2O  
Câu 20: Trong các hợ  chất của oxygen có thể có những loại liên kết nào?  
1. Cộng hóa trị không  hân cực  
2. Cộng hóa trị  hân cực  
3. Ion  
4. Hydro  
a. 2  
b. 1 , 2 , 3 & 4  
c. 1, 2 & 3  
d. 2 & 3  
3
1511  
Câu 21:  iên kết hóa học trong các hợ  chất hydro halogenua thuộc loại nào?  
a. Cộng hóa trị không  hân cực  
c. Ion  
b. Cộng hóa trị có cực  
d. Cộng hóa trị - ion  
Câu 22: Hãy cho biết các acid và base Usanovich trong các  hản ứng sau ( hản ứng ở nhiệt độ  
cao):  
1. Na2B4O7 + CoO = 2NaBO2.Co(BO2)2  
2. Na2CO3 + CaCO3 + 6SiO2 = Na2Ca[Si6O15] + 2CO2  
a. Acid: Na2B4O7 , SiO2 ; Base: CoO , Na2CO3  
b. Acid: Na2B4O7 , SiO2 ; Base: CoO , Na2CO3 , CaCO3  
c. Acid: CoO , SiO2 ; Base: Na2B4O7 , Na2CO3 , CaCO3  
d. Acid: Na2CO3 , CaCO3, SiO2 ; Base: CoO , Na2B4O7  
Câu 23: Trong các axit sau  H3PO4, H4SiO4, H2SO4, HClO4, H2SO3, H5IO6, HNO2, HClO,  
H3BO3, HMnO4. Axit nào là axit mạnh theo quy tắc Pauling:  
a. H2SO4,HClO4,HMnO4  
b. H2SO4,H3PO4, H2SO3, HClO  
c. HClO4,H3PO4, H4SiO4, H3BO3  
d. HClO4,HMnO4,H3PO4, HNO2  
Câu 24: Theo thứ tự các chất Na2O, CCl4 , C(kim cương ), Po ở trạng thái rắn nằm dư i dạng  
mạng tinh thể nào ?  
a. Mạng kim loại ,  hân tử , nguyên tử , ion  
b. Mạng ion , kim loại , nguyên tử ,  hân tử  
c. Mạng ion ,  hân tử , nguyên tử , kim loại  
d. Mạng kim loại ,  hân tử , ion , nguyên tử  
Câu 25: Chọn câu đúng.  
a.  iên kết hydro chỉ được tạo thành trong các hợp chất chứa liên kết H–O, H–N, H–F.  
b.  iên kết hydro chỉ được tạo thành trong các hợp chất chứa F, O, N và H.  
c. Trong dãy các hợ  chất Hn  trong cùng một  hân nhóm chính (V, VI, VII), chất đầu  
tiên trong dãy vì có chứa liên kết Hidro nên luôn có nhiệt độ sôi cao nhất.  
d. Tất cả các câu trên đều sai.  
Câu 26: Trong khoảng trống là kiểu tinh thể thuộc cấu trúc nào?  
_____ có đặc trưng là tại nút mạng có nhóm nguyên tử (  hân tử hay ion phức tạ ) liên  
kết v i các tiểu  hân xung quanh bằng lực Van der Waals, lực liên kết hydro hay lực hút  
tĩnh điện. Thuộc loại cấu trúc này có mạng  hân tử và mạng ion phức tạp.  
a. Cấu trúc mạch  
c. Cấu trúc l p  
b. Cấu trúc đảo  
d. Cấu trúc  hối trí  
Câu 27: Có thể dùng những chất nào dư i đây làm khô khí ammoniac?  
K2O; CaO ; P2O5; H2SO4 ; NaOH  
a. CaO & NaOH  
b. P2O5 & H2SO4  
c. CaO, K2O & NaOH  
d. CaO , P2O5 & NaOH  
Câu 28: Quá trình thủy  hân AlCl3 sẽ tăng cường khi thêm vào dung dịch thuốc thử nào sau đây  
a. NH4Cl b. Na2CO3 c. K2SO4 d. HNO3  
4
1511  
Câu 29: Đọc chính xác danh  há  các  hức chất K[CuCl2] và [Ni(H2O)6]Cl2  
a. Dicloro cuprate kali(I), Cloride hexaaquoniken(II)  
b. Dicloro cuprate kali(I), Hexaaquoniken(II) dicloride  
c. Kali dicloro cuprate (I), Hexaaquo niken(II) cloride  
d. Kali diclorocuprate(I), Hexaaquoniken(II) cloride  
Câu 30: Chọn câu trả lời đúng. Câu nào trong số các câu dư i đây sai  
1. Bazơ liên hợp của một axit mạnh là một bazơ yếu và ngược lại.  
+
2. Đối v i cặp axit-bazơ liên hợp NH4 / NH3 trong dung dịch nư c ở tất cả các nhiệt độ, ta  
KNH .K 1014  
có :  
NH3  
4
3. Hằng số điện li của NH3 trong nư c là 1,8 x 10-5, suy ra KNH 5,62 x 1010  
4
a. 1  
b. 2  
c. 3  
d. Không có câu sai  
Câu 31: Cho các  hản ứng  
1. MgCl2 + 6H2O = MgCl2.6H2O  
2. BH3 + NaH = Na[BH4]  
3. Ni2+ + 4NH3 = [Ni(NH3)4]2+  
Các chất axit và bazơ trong các  hản ứng trên theo thuyết electron (thuyết Lewis) là  
a. axit: H2O , BH3 và NiCl2 ; bazơ   MgCl2 , NaH và NH3  
b. axit: MgCl2 , BH3 và NiCl2 ; bazơ   H2O, NaH và NH3  
c. axit: MgCl2, NaH và NiCl2 ; bazơ  H2O, BH3 và NH3  
d. axit: MgCl2, BH3 và NH3 ; bazơ H2O, NaH và NiCl2  
Câu 32: Chọn các phát biểu đúng.  
1. Theo thuyết Bronsted, các hằng số điện ly của axit, bazơ có cùng bản chất v i hằng số  
thủy  hân.  
2. Độ tan và độ điện li có cùng bản chất.  
3. Theo thuyết  roton, độ điện ly và độ thủy  hân có cùng bản chất.  
4. Hằng số điện li của axit, hằng số điện li bazơ và tích số tan đều là hằng số cân bằng tuân  
theo định luật Guldberg – Waage.  
5. Hằng số axit và base không  hụ thuộc vào bản chất dung môi.  
6. Trong các dung môi, cặ  axit/ bazo liên hợ  luôn cóKaxKb Ks  
a. 3 , 4, 5  
b. 1 , 2 , 4  
c. 1, 3 , 4, 6  
d. Tất cả đều đúng  
Câu 33: Chọn câu đúng  
a. Theo quy tắc Pauling HaXOn(OH)m, giá trị m quyết định cường độ acid.  
b. Theo quy tắc Kartletch thì tỉ số giữa điện tích và bán kính ion trung tâm càng l n thì tính  
acid càng giảm.  
c. Các cation có  Ktp càng nhỏ thì tính acid càng giảm.  
d. Tất cả đều sai.  
Câu 34: Chọn câu sai  
5
1511  
a. Thứ tự đọc tên ion  hức  đọc từ phải qua trái.  
b. Đối v i các hợp chất phức tạp IUPAC chọn danh  há   hức chất làm danh  há  hệ  
thống, trừ những chất có tên thông dụng.  
c. Tên hợp chất giữa các kim loại: Viết tên các kim loại theo danh  há  địa  hương có gạch  
nối giữa chúng và hệ số tỉ lượng của các kim loại để trong dấu ngoặc đơn.  
d. Cách viết danh  há  chính xác  Tất cả các hợp chất phức tạp phải viết theo danh  há  
phức chất.  
Câu 35: Trong các tiểu  hân sau đây tiểu  hân nào là lưỡng tính theo thuyết acid base Bronsted  
(Chọn đá  án đúng trong các đá  án sau)  
a. HS- ,Ag+ ,Fe2+aq , H2O, HCl, NH3  
aq  
b. HS-, H2O, HCl, SO4  
2-  
c. HS-, H2O, HCl, HCO3  
-
d. F- , S2-, HS-, H2O, HCl, NH3  
Câu 36: Chọn  hát biểu đúng  
a. HClO là một axit mạnh theo thuyết Axit-Bazơ Bronsted  
b. H3O+ và OH- là dạng axit-bazơ mạnh nhất trong dung dịch nư c  
c. Các axit và bazơ đều có thể tồn tại ở cả 2 dạng anion hoặc cation  
d. Axit và bazơ càng cứng càng khó  hản ứng v i nhau tạo ra sản phẩm bền  
Câu 37: Chọn câu sai  
a. Trong phản ứng tạo phức hằng số bền càng l n khi ion trung tâm là acid mạnh và các  
ligand là base mạnh.  
b. Đối v i acid của HnX, trong một chu kỳ khi đi từ trái sang  hải tính acid tăng dần.  
c. Sản  hẩm sẽ không bền khi  hản ứng xảy ra giữa acid rất yếu và base có độ mạnh trung  
bình yếu.  
d. Đối v i các oxide, tính axit nhỏ khi số oxy hóa của nguyên tố khác Oxy càng cao.  
Câu 38: Chọn ý đúng.  
Khi  ha dung dịch nư c các muối  AlCl3, SnCl2, Fe2(SO4)3, CrCl3 người ta thường dùng dung  
dịch HCl loãng (hay dung dịch H2SO4 loãng) chứ không dùng nư c nguyên chất vì  
a. Các muối này không tan trong nư c.  
b. Các muối này bị thủy  hân khi  H cao, vì vậy trong nư c ( H  ) chúng không bền.  
c. Các muối này sẽ tương tác v i axit thành  hức bền.  
d. Các câu trên đều sai.  
Câu 39: Chọn câu ĐÚNG trong các câu sau  
a. V i mức độ tương đối, các định luật chất khí cũng có thể á  dụng v i các chất khí thực ở  
điều kiện á  suất thấp, nhiệt độ cao (xem là gần v i khí lý tưởng).  
b. V i mức độ tương đối, các định luật chất khí cũng có thể á  dụng v i các chất khí thực ở  
điều kiện á  suất cao, nhiệt độ thấ  (xem là gần v i khí lý tưởng).  
c. Vật chất chỉ có 3 trạng thái tồn tại chính  trạng thái rắn, trạng thái lỏng, trạng thái khí.  
d. Từ trái qua  hải, trong các chất khí F2, Cl2, Br2, I2, nhiệt độ nóng chảy tăng dần, nhiệt độ  
sôi giảm dần và bán kính tăng dần.  
6
1511  
Câu 40: Chọn câu đúng Sắ  xế  các chất sau theo cấu trúc mạng  hù hợ   Na2O, ZnS, CCl4,  
K2[TiCl6].  
a. Mạng ion, mạng ion, mạng  hân tử, mạng ion cấu trúc đảo.  
b. Mạng ion, mạng nguyên tử, mạng  hân tử, mạng ion cấu trúc đảo.  
c. Mạng ion, mạng  hân tử, mạng  hân tử, mạng ion cấu trúc đảo.  
d. Mạng ion, mạng ion, mạng  hân tử, mạng  hân tử cấu trúc đảo.  
Câu 41: Chọn câu đúng trong các câu sau  
a. Các  hân tử cộng hóa trị có liên kết Van der Waals nếu  hân tử lượng càng l n thì nhiệt  
độ sôi càng cao. Trong trường hợ  có thêm liên kết Hydro thì nhiệt độ sôi và nhiệt độ  
nóng chảy càng cao hơn.  
b.  iên kết Hydro mạnh hơn lực Van der Waals, yếu hơn các liên kết còn lại. Đặc biệt là ảnh  
hưởng của liên kết Hydro nội  hân tử làm nhiệt độ sôi và nhiệt độ nóng chảy càng cao.  
c. Lực Van der Waals là lực liên kết yếu nên các chất có liên kết Van der Waals là chủ yếu  
luôn ở dạng khí.  
d.  iên kết kim loại có độ mạnh phụ thuộc vào cấu trúc mạng tinh thể, mà không  hụ thuộc  
vào mật độ electron tự do.  
Câu 42: Cho hợ  chất BeCl2 và cấu trúc của nó. Chọn  hát biểu đúng:  
1. BeCl2 có cấu trúc mạch v i thành phần hợp thức là AB2 và mạch có cấu trúc tứ diện  
AB4  
2. Trong cấu trúc này, tất cả các liên kết v i các nguyên tử biên v i Be đều là liên kết cộng  
hóa trị được hình thành theo cơ chế ghé  đôi và cơ chế cho nhận.  
3. Do có cấu trúc mạch và hình thành dạng polymer nên BeCl2 có nhiệt độ sôi cao nhất  
trong nhóm các hợp chất clorua của kim loại nhóm IIA.  
a. 1, 2, 3 đúng  
b. 2, 3 đúng  
d. 1, 2 đúng  
c. 3 đúng  
Câu 43: Đọc tên các hợ  chất sau đây  
1.  
K[CrF O]  
2.  
K4[Fe(CN)6 ]  
4
a. (1) Kali tetrafluoroxocromat(V), (2) kali hexaxyanoferat(II).  
b. (1) Kali tetrafluorooxocromat(V), (2) kali hexaxyanoferat(II).  
c. (1) Kali tetrafluorocromat(V), (2) kali hexaxyanoferat(II).  
d. (1) Kali tetrafluorocromat(V), (2) kali hexaxyanoferat(III).  
Câu 44: Viết công thức của các chất có các tên sau đây  
1. Triammintrinitrocoban(III)  
2. Bis(ethylendiamin)dinitro sắt(III)sulfat  
3. Triamminebromoplatinum (II) chloride.  
a. [Co(NO3)3(NH3)4]; [Fe(en)2(NO2)2]2SO4;[Pt(NH3)4Br]Cl  
7
1511  
b. [Co(NO2)3(NH3)4]; [Fe(en)3(NO2)2]2SO4;[Pt(NH3)2Br]Cl  
c. [Co(NO2)3(NH3)3]; [Fe(en)2(NO2)2]2SO4;[Pt(NH3)3Br]Cl  
d. [Co(NO3)2(NH3)2]; [Fe(en)2(NO2)2]2SO4;[Pt(NH3)3Br]Cl  
:
Câu 45: Chọn  hát biểu đúng về hợ  chất K Fe CN  
3
6
1. Danh  há  hợp chất theo danh  há  IUPAC là kali hexacyanoferrate(III).  
2. Hợp chất trên có mạng tinh thể ion và có cấu trúc đảo, trong đó K có số phối trí là 8 và số  
phối trí của Fe(CN)6 là 4.  
3. Do có cấu trúc đảo nên hợp chất trên kém bền nhiệt, dễ bị  hân hủy thành các đơn chất.  
4. Trong hợp chất này, Fe3+ có số phối trí là 6 và nằm ở trung tâm của cấu trúc lưỡng chó  
đáy tam giác.  
a. 1, 3, 4 đúng  
b. 1, 2 đúng  
d. 3, 4 đúng  
c. 2, 3, 4 đúng  
Câu 46: Chọn  hát biểu không chính xác về các thuyết acid – base:  
1. Các thuyết acid – base chỉ á  dụng được trong một phạm vi hẹ  và không có tính chất bổ  
sung hỗ trợ cho nhau.  
2. Theo thuyết acid – base Usanovich và thuyết Lux, tất cả các  hản ứng đều là  hản ứng  
acid – base.  
3. Cường độ của các acid – base theo thuyết Bronsted và thuyêt  ewis có thể so sánh dựa  
vào hằng số Ka hoặc Kb của các acid – base đó.  
4. Khái niệm acid – base cứng mềm chỉ tồn tại trong thuyết acid – base Usanovich.  
a. 1, 3  
c. 1, 3, 4  
b. 2, 4  
d. 2, 3  
Câu 47: Chọn  hát biểu đúng  
1. Các  hân tử khí có chuyển động nhiệt nhỏ hơn so v i lực tương tác giữa chúng nên chúng  
ở cách xa nhau dẫn đến chúng chuyển động tự do hỗn loạn.  
2. Dựa theo giản đồ pha của các chất, có thể xác định được biến thiên tính chất và điểm t i  
hạn của các chất.  
3. Chất khí và chất lỏng có thể tích  hụ thuộc mạnh vào nhiệt độ và á  suất, còn đối v i chất  
rắn thì không đáng kể.  
4. Chất rắn tinh thể có nhiệt độ nóng chảy xác định, có tính đẳng hư ng, có cấu trúc và  
hình dạng xác định.  
a. 2, 3 đúng  
b. 2 đúng  
c. 1, 4 đúng  
d. 1 đúng  
Câu 48: Chọn  hương án đúng  So sánh tính acid của các cation kim loại bị hydrat hóa  
1. Na+.aq > Mg2+.aq  
2. Al3+.aq > Mg2+.aq  
a. 1, 3 đúng  
3. Fe2+.aq > Ca2+.aq  
4. Zn2+.aq > Co2+.aq  
c. 2, 4 đúng  
b. 2, 3, 4 đúng  
d. Không đủ cơ sở để so sánh  
8
1511  
Câu 49: Chọn  hát biểu đúng  
1. Khi tồn tại ở trạng thái siêu t i hạn, vật chất sẽ vừa có tính chất của chất lỏng vừa có tính  
chất của chất khí.  
2. Trạng thái tinh thể lỏng là trạng thái của vật chất nằm giữa trạng thái tinh thể của chất rắn  
và chất lỏng nên có một số tính chất của cả chất rắn và chất lỏng; tinh thể lỏng có thể chảy  
như một dòng chất lỏng, nhưng lại có các  hân tử sắp xế  hay định hư ng như của tinh  
thể.  
3. Trạng thái lỏng chậm sôi và chậm đông là một trạng thái giả bền chất lỏng, tuy nhiên để  
 há vỡ trạng thái cân bằng giả bền này cần các tác động rất l n từ môi trường đến các  
thông số trạng thái của hệ.  
a. 1, 2 đúng  
b. 1 đúng  
c. 3 đúng  
d. 1, 2, 3 đúng  
Câu 50: Chọn  hát biểu đúng.  ét các nguyên tố kim loại thuộc chu kỳ 4  
a. Tính base của các hợp chất hydroxide của các kim loại giảm dần từ trái sang  hải.  
b. Đối v i các nguyên tố kim loại chuyển tiếp, hợp chất của các nguyên tố có số oxy hóa  
trung bình là thường có tính acid trội hơn.  
c. Các electron trên  hân l p d (trừ trường hợ  bão hòa) ảnh hưởng không đáng kể đến tính  
acid - base của các hợp chất của các kim loại thuộc chu kỳ 4.  
d. Mn có nhiệt độ nóng chảy thấ  hơn Cr vì Mn do tác động của các hiệu ứng xâm nhậ  và  
chắn.  
 0  H T  0o  
9
pdf 9 trang Thùy Anh 18260 Free
Bạn đang xem tài liệu "Đề thi Giữa học kỳ môn Hóa vô cơ - Đề số: 1511 (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • pdfde_thi_giua_hoc_ky_mon_hoa_vo_co_de_so_1511_co_dap_an.pdf