Bài giảng Điều khiển quá trình - Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
Điều khiển quá trình
Chương 4: Đặc tính các thành phần
cơ bản của hệ thống
Nội dung chương 4
4.1 Thiết bị đo quá trình
- Cấu trúc cơ bản
- Các đặc tính của thiết bị đo
4.2 Thiết bị chấp hành và van điều khiển
- Cấu trúc cơ bản
- Các đặc tính của van điều khiển
- Bộ định vị van
4.3 Thiết bị điều khiển
- Sơ lược các thiết bị điều khiển công nghiệp
- Bộ điều khiển hai vị trí
- Các bộ điều khiển P/PI/PID
2
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
Cấu trúc cơ bản của các HTĐKQT
HỆ THỐNG VẬN HÀNH
& GIÁM SÁT
Trạng thái
Tham số
THIẾT BỊ ĐIỀU
Đầu vào
Đầu ra
KHIỂN
THIẾT BỊ
CHẤP HÀNH
THIẾT
BỊ ĐO
QUÁ TRÌNH KỸ THUẬT
3
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
Ví dụ hệ thống ₫iều khiển nhiệt ₫ộ
4
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
Các thành phần cơ bản của hệ thống
Biến được
điều khiển
Tín hiệu
điều khiển
(CO)
Biến
điều khiển
(MV)
Giá trị đặt
(SP)
(CV)
Thiết bị
điều khiển
Thiết bị
chấp hành
Quá trình
Tín hiệu đo
Đại lượng đo
(PM)
Thiết bị
đo
Giá trị đặt
Tín hiệu điều khiển Control Signal, Controller Output (CO)
Biến điều khiển Control Variable, Manipulated Variable (MV)
Biến được điều khiển Controlled Variable (CV)
Set Point (SP), Set Value (SV)
Đại lượng đo
Tín hiệu đo
Measured Variable, Process Value (PV)
Measured Signal, Process Measurement (PM)
5
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
Chuẩn tín hiệu
Tín hiệu tương tự:
— Điện: 0-20mA, 4-20mA, 10-50mA, 0-5V, 1-5V, ...
— Khí nén: 0.2-1bar (3-15 psig)
Tín hiệu logic:
— 0-5 VDC, 0-24 VDC, 110/120 VAC, 220/230 VAC,...
Tín hiệu xung/số:
— Tín hiệu điều chế độ rộng xung, tần số xung
— Chuẩn bus trường: Foundation Fieldbus, Profibus-PA,...
— Chuẩn nối tiếp thông thường: RS-485, RS-422
6
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
4.1 Thiết bị ₫o quá trình
Transmitter
Sensor
Thiết bị đo
Tín hiệu chuẩn
(4-20mA, 0-10V,...)
Tín hiệu bus
Đại lượng đo
(Nhiệt độ, áp suất,
mức, lưu lượng,..)
Bộ chuyển đổi
Cảm biến
tín hiệu đo
Chỉ báo
Transducer
Indicator
Measurement device: Thiết bị đo
Sensor: Cảm biến (vd cặp nhiệt, ống venturi, siêu âm,..)
Sensor element: Cảm biến, phần tử cảm biến
Signal conditioning: Điều hòa tín hiệu
Transmitter: Bộ chuyển đổi đo chuẩn (điều hòa + truyền tín hiệu)
Transducer: Bộ chuyển đổi theo nghĩa rộng (vd áp suất-dịch chuyển,
dịch chuyển-điện áp), có thể là sensor hoặc sensor + transmitter
7
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
Lưu lượng kế
Bộ chuyển đổi đo
chuẩn (transmitter)
Thiết bị đo
áp suất
Cảm biến bên
trong
Cảm biến bên
trong
8
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
4.1.1 Đặc tính vận hành
Phạm vi đo và dải đo
Độ phân giải, dải chết và độ nhạy
Độ tin cậy
Ảnh hưởng do tác động môi trường
9
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
Phạm vi ₫o (range) và dải ₫o (span)
Tm [mA]
20
16
12
8
4
Dải đo = 300oC
T [oC]
400
Ngưỡng trên
0
0
100
Ngưỡng dưới
200
300
(Điểm không)
VÍ DỤ
Phạm vi đo (phạm vi đầu vào): 100-400oC
Dải đo (dải đầu vào):
Phạm vi đầu ra:
Dải tín hiệu ra (dải đầu ra)
300oC
4-20mA
16m
10
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
4.1.2 Đặc tính tĩnh
Sai số và độ chính xác
Dải chết và độ trễ
Tính trung thực và khả năng tái tạo
Độ tuyến tính
Độ nhạy
11
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
Sai số ₫o, ₫ộ chính xác và ₫ộ phân giải
Sai số đo: sai lệch giữa giá trị quan sát được và
giá trị lý tưởng của đại lượng đo
— Sai số hệ thống
— Sai số ngẫu nhiên
Độ chính xác, cấp chính xác: mức độ phù hợp
của đầu ra của một thiết bị đo so với giá trị thực
(lý tưởng) của đại lượng đo xác định bởi một số
tiêu chuẩn
— Theo đại lượng đo, ví dụ +1˚C/-2˚C
— Tỉ lệ phần trăm của dải đo, ví dụ ±0.5% dải đo
— Tỉ lệ phần trăm của đầu ra, ví dụ ±1% đầu ra.
Định chuẩn (calibration): Qui trình xác định độ
chính xác của một thiết bị đo và thực hiện hiệu
chuẩn cho phù hợp với ứng dụng
12
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
Đồ thị ₫ịnh chuẩn
v
100
90
80
70
60
50
40
30
20
Độ trễ +
dải chết
10
0
y
§Çu vµo [%]
Dải chết (deadband): biến thiên nhỏ nhất của giá trị đo mà thiết bị
đo có thể đáp ứng với tín hiệu đầu ra thay đổi
Độ trễ (hysteresis): Sự khác nhau trong đáp ứng với thay đổi đầu
vào theo hai chiều khác nhau
13
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
Tính trung thực, khả năng lặp lại
Tính trung thực hay khả năng lặp lại (repeatability): Độ lệch lớn nhất
của các giá trị quan sát được sau nhiều lần lặp lại so với giá trị trung
bình của một đại lượng đo
Tính trung thực ≠ Độ chính xác
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
Giá trị thực
Giá trị thực
Giá trị thực
Kém trung thực
Trung thực
Trung thực
Kém chính xác
Kém chính xác
Chính xác
14
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
Độ tuyến tính
y — đại lượng đo (đầu vào)
y0 — điểm không đầu vào
v — tín hiệu đo (đầu ra)
v0 — điểm không đầu ra
km — độ nhạy
Đặc tính tuyến tính
1
2
v = km(y − y0) + v0 = kmy + vc
Ví dụ: Một cảm biến điện trở thay đổi điện trở R của nó một
cách tuyến tính từ 100 đến 180 khi nhiệt độ T thay đổi từ 20o
tới 120oC. Phương trình đặc tuyến vào-ra là:
80
100
R =
(T − 20) + 100 = 0.8T + 84
Độ tuyến tính: Mức độ gần với đặc tính tuyến tính
15
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
Độ nhạy
v
100
90
80
70
60
50
40
30
20
10
0
Δv
Δy
v − vs
y − ys
km =
=
Δv
ys
Δy
y
§Çu vµo [%]
16
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
Chuẩn hóa tín hiệu ₫o
Thông thường về % của dải đầu ra hoặc chuẩn hóa đơn vị
Ví dụ: Một thiết bị đo áp suất có đặc tính tuyến tính, phạm
vi đo từ 20 đến 220 psig và phạm vi tín hiệu ra từ 4 đến 20
mA. Phương trình đặc tuyến vào-ra cho tín hiệu đo chưa
chuẩn hóa là:
16
200
y [mA] =
(P − 20 ) + 4 = 0.08P + 5.6
(km = 0.08 [mA/psig])
Chuẩn hóa tín hiệu đo theo phần trăm của dải tín hiệu ra:
100
y [%] =
(P − 20) = 0.5P − 10
200
km = 0.5 [%/psig]
Chuẩn hóa đơn vị:
km = 0.005 [psig-1]
17
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
Tuyến tính hóa ₫ặc tính tĩnh
Tuyến tính hóa từng đoạn: Đường cong định
chuẩn được xấp xỉ bằng một đường gấp khúc.
Tuyến tính hóa độc lập: Đường cong định chuẩn
được xấp xỉ bằng một đường thẳng sao cho giá trị
tuyệt đối của sai số lớn nhất được cực tiểu hóa.
Tuyến tính hóa theo điểm không: Đường xấp xỉ
tuyến tính đi qua điểm đầu của đường cong định
chuẩn (điểm không) và có độ dốc sao cho giá trị
tuyệt đối của sai số lớn nhất được cực tiểu hóa.
Tuyến tính hóa theo điểm đầu-cuối: Đường xấp xỉ
tuyến tính đi qua điểm đầu và điểm cuối của
đường cong định chuẩn.
Tuyến tính hóa bình phương cực tiểu: Đường xấp xỉ
tuyến tính được xác định sao cho tổng bình
phương các sai số là cực tiểu.
18
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
100
50
0
100
50
0
TuyÕn tÝnh hãa theo
®iÓm ®Çu-cuèi
TuyÕn tÝnh
hãa ®éc lËp
TuyÕn tÝnh hãa
theo ®iÓm kh«ng
TuyÕn tÝnh
hãa tõng ®o¹n
0
50
100
0
50
100
§Çu vµo [%]
§Çu vµo [%]
19
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
4.1.3 Đặc tính ₫ộng học
Đặc tính động học của hầu hết các thiết bị đo có
thể biểu diễn bằng một khâu quán tính bậc nhất
km
Gm(s) =
1 + τs
hoặc một khâu bậc hai ổn định
kmω0
km
Gm(s) =
=
, ζ > 0
ω02 + 2ζs + s2
τ2 + 2τζs + s2
Nếu đặc tính động học của thiết bị đo không thể
bỏ qua:
— đưa vào mô hình đối tượng điều khiển, hoặc
— Vẫn sử dụng mô hình tĩnh của thiết bị đo, coi sai số đo
(động) là nhiễu đo
20
Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống
© 2006 - HMS
Tải về để xem bản đầy đủ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Điều khiển quá trình - Chương 4: Đặc tính các thành phần cơ bản của hệ thống", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_giang_dieu_khien_qua_trinh_chuong_4_dac_tinh_cac_thanh_p.pdf

