Tổng hợp trắc nghiệm Hóa vô cơ (Có đáp án)

1) Các hợp chất Fe(III) bền nhất trong môi trường nào?  
a. Trung tính  
b. Còn tùy điều kiện  
c. Base  
d. Acid  
2) Chất nào thêm vào làm tăng độ bền của K2MnO4:  
a. KOH  
b. CO2  
c. NH4Cl  
d. NaHCO3  
3) Đối với nguyên tố nào việc oxy hóa hợp chất Me(II) lên hợp chất Me(III) dễ  
dàng nhất?  
a. Fe  
b. Co  
c. Ni  
d. Cu  
4) Mangan có mức oxy hóa bao nhiêu sau khi khử kali permanganat trong môi  
trường trung tính?  
a. +2  
b. +3  
c. +4  
d. +6  
5) Wolfram có thành phần thế nào khi nung trong dòng oxy?  
a. W2O3  
b. W2O5  
c. WO3  
d. WO2  
6) Chất nào dưới đây không phải là chất oxy hóa mạnh?  
a. CrO3  
b. NiO2  
c. Mn2O7  
d. Re2O7  
7) Acid nào trong số các acid dưới đây là kém bền nhất?  
a. HIO3  
b. HBrO4  
c. HIO4  
d. HClO4  
8) Cho biết tên truyền thống hợp chất H2S2O4  
a. Acid ditionic  
b. Acid ditiosulfurous  
c. Acid disulfurous  
d. Acid ditionous  
9) Chọn câu sai.  
Tên thông dụng của các hợp chất sau là:  
a. H2S2O2 – acid thiosulfurous  
b. NaHCO3 – natri hydrocarbonat  
c. Na3PO3S – natri thiophosphat  
d. SO2Cl2 – lưu huỳnh(VI) dioxide cloride  
10) Cho biết công thức các hợp chất acid selenous và kali vonframat:  
a. H2SeO3; K2WO4  
b. H2SeO3; K2WO3  
c. H6SeO6; K2WO4  
d. H2SeO4; K2WO3  
11) Chọn câu sai:  
a. Cách viết danh pháp chính xác: Tất cả các hợp chất phức tạp phải viết  
theo danh pháp phức chất.  
b. Đối với các hợp chất phức tạp IUPAC chọn danh pháp phức chất làm danh  
pháp hệ thống, trừ những chất có tên thông dụng.  
c. Thứ tự đọc tên ion phức: đọc từ phải qua trái.  
d. Tên hợp chất giữa các kim loại: viết tên các kim loại theo danh pháp địa  
phương có gạch nối giữa chúng và hệ số tỉ lượng của các kim loại để trong dấu  
ngoặc đơn.  
12) Cho biết công thức các ion tetrathiovanadat(V) và  
bis(etylendiamin)platin(II):  
a. [VS4]3-; [Pt(en2)2]2+  
b. [VS4]3- ; [Pt(en)2]2+  
c. [VS4]2-; [Pt(en2)2]2+  
d. [VS4]2- ; [Pt(en)2]2+  
13) Cho biết tên hợp chất K2[Co(NH3)2Cl4]  
a. Kali tetraclorodiamincobaltat(II)  
b. Kali diammintetraclorocobaltat(II)  
c. Kali tetraclorodiammincobalt(II)  
d. Kali tetraclorodiammincobaltat(II)  
14) Chọn phương án sai.  
Tên của các phối tử là:  
1) Br- - bromo 2) CN- - cyano 3) S2- - sulfo 4) CH3COO- - aceto  
a. 4  
b. 2 , 3 & 4  
c. 3 & 4  
d. 3  
15) Tìm danh pháp phức chất của H2SO4 và Na2SO4  
a. Dihydroxodioxo lưuhuỳnh(VI); natri tetraoxosufur(VI)  
b. Hydro tetraoxosulfat(VI); Natri tetraoxosulfat(VI)  
c. Dihydroxodioxosulfat(VI); Natri tetraoxosulfat (VI)  
d. Dihydroxodioxo lưuhuỳnh(VI); natri tetraoxosulfat(VI)  
16) Cho biết tên các hợp chất Al(OH)Cl2, HAlO2  
a. Nhôm hydroxyl dicloride; acid metaaluminic  
b. Nhôm hydroxylcloride; acid aluminic  
c. Nhôm cloride base; acid metaaluminic  
d. Nhôm hydroxydicloride; acid metaaluminic  
17) Chọn câu đúng:  
1) Tên phối tử là chất hữu cơ: giữ nguyên tên hợp chất.  
2) IUPAC đề nghị cách viết tên phối tử là anion theo quy luật: bỏ e câm rồi  
cộng thêm o.  
3) Tên phối tử V2+: Vanadyl  
4) Tên phối tử PCl3: giữ nguyên tên hợp chất.  
a. 1 & 3  
b. 1 , 3 & 4  
c. 1, 2 ,3 & 4  
d. 1 & 4  
18) Những cấu hình có thể cho phức spin cao hoặc phức spin thấp là:  
1) d5 2) d7 3) d4 4) d8  
a. 1 & 2  
b. 2 & 3  
c. 1, 2 & 3  
d. 1, 2, 3 & 4  
19) Đồng lá có thể tan trong những chất nào dưới đây khi có mặt oxy?  
1) HCl + KI (dd) 2) NaOH(loãng) 3) NaCN(dd) 4) NH3 (dd)  
a. 1 & 4  
b. 3 & 4  
c. 1, 3 & 4  
d. 2 & 4  
20) Phức chất nào là ít phổ biến nhất:  
a. Bát diện  
b. Tam giác  
c. Vuông  
d. Tứ diện  
21) Hãy cho biết các phức nào dưới đây nghịch từ:  
a. Hexaamminruteni(II)  
b. Hexaclorotitan(III)  
c. Hexafloromolibdat(III)  
d. Hexaaquaniobi(III)  
22) Tìm câu sai.  
1) Dãy hóa quang phổ thể hiện độ bền vững các phức của một kim loại  
giảm dần từ trái qua phải khi chúng có cùng loại cấu trúc và cùng số lượng  
phối tử.  
2) Đối với các phức không có liên kết π, Δ tách càng lớn phức càng bền.  
3) Phức spin thấp hexacyanoferat(II) (dε6 dγ0) có xu hướng dễ nhường e  
chuyển thành phức spin thấp hexacyanoferat(III) (dε5 dγ0).  
4) Các phức chất nguyên tố f cũng có nhiều màu khác nhau.  
a. 1 & 3  
b. 1, 3 & 4  
c. 2 & 4  
d. 1 & 4  
23) Chọn trường hợp sai khi so sánh năng lượng tách trường tinh thể của các  
phức hexaaqua của các kim loại sau:  
a. W(III) > Cr(III)  
b. Fe(II) > Os(II)  
c. Ag(I)>Cu(I)  
d. Mn(III)>Mn(II)  
24) Hợp chất nào được tạo thành khi dung dịch ammoniac lấy dư tương tác với  
dung dịch CuSO4?  
a. [Cu(OH)]SO4  
b. (NH4)2SO4.CuSO4  
c. Cu(OH)2  
d. [Cu(NH3)4]SO4  
25) Trong trạng thái lai hóa sp2d, orbital d tham gia lai hóa là:  
a.  
b. dxz  
c. dxy  
d.  
26) Tìm câu sai.  
1) Có tồn tại phức tứ diện có cấu hình dγ4 dε0.  
2) Đối với nguyên tố tạo phức, Me(III) có Δ tách trường tinh thể lớn hơn  
Me(II).  
3) Thuyết trường tinh thể giải thích được sự có màu phong phú của các hợp  
chất nguyên tố chuyển tiếp d và f.  
4) Độ bền của các ion phức có liên kết cộng hóa trị với phối tử cho π càng  
lớn thì Δ tách trường tinh thể càng lớn.  
a. 2 & 4  
b. 1 & 4  
c. 1 & 2  
d. 1 & 3  
27) Phức chất nào dưới đây liên kết có tính ion lớn nhất?  
a. [Hg4]2-  
b. [Co(H2O)6]2+  
c. [AlF6]3-  
d. [Cu(CN)4]2+  
28) Vàng (III) thường tạo phức có cấu hình:  
a. Bát diện & vuông  
b. Vuông  
c. Bát diện & tứ diện  
d. Tứ diện  
29) Hãy cho biết phức nào có tính thuận từ mạnh nhất trong các phức sau:  
a. Hexaammincobalt(III)  
b. Hexatiocyanatovanadat(III)  
c. Tetrafloronikelat(II)  
d. Hexaaquamangan(II)  
30) Phức nào kém bền vững nhất trong số các phức sau?  
a. Không kết luận được  
b. Hexaiodolanthanat  
c. Hexabromolathanat  
d. Hexaflorolanthanat  
31) Chọn câu đúng.  
Ion ion phức được tạo thành nhờ những loại liên kết:  
a. Cộng hóa trị, kim loại  
b. Ion, hydro  
c. Công hóa trị, ion và Van der Waals.  
d. Cộng hóa trị và ion  
32) Titan dioxid có màu trắng. Hãy chọn khoảng ánh sáng (λ) nó hấp thụ:  
a. 480 - 490  
b. Nằm ngoài vùng khả kiến  
c. 595 - 605  
d. 435 – 480  
33) Ion phức nào dưới đây bền nhất?  
a. [AgCl2]-  
b. [Ag(S2O3)2]3-  
c. [Ag(CN)2]-  
d. [Ag(NH3)2]+  
34) Crom cần nằm ở mức oxy hóa nào để hydroxid có tính base mạnh nhất:  
a. +3  
b. +4  
c. +6  
d. +2  
35)  
Hydroxid nào dưới đây có tính acid mạnh nhất?  
a. Zr(OH)4  
b. Ti(OH)4  
c. Rf(OH)4  
d. Hf(OH)4  
36) Cho biết tên hợp chất K2[Co(NH3)2Cl4]  
a. Kali tetraclorodiammincobaltat(II)  
b. Kali tetraclorodiammincobalt(II)  
c. Kali tetraclorodiamincobaltat(II)  
d. Kali diammintetraclorocobaltat(II)  
37) Phosphin (PH3) ở trạng thái rắn có mạng tinh thể kiểu gì?  
a. Mạng ion  
b. Mạng nguyên tử  
c. Mạng kim loại  
d. Mạng phân tử  
38) Nên thêm chất nào dưới đây vào dung dịch nhôm clorid để làm tăng sự  
thủy phân của muối này?  
a. Na2CO3  
b. NH4Cl  
c. NaCl  
d. HCl  
39) Wolfram có thành phần thế nào khi nung trong dòng oxy?  
a. WO3  
b. WO2  
c. W2O5  
d. W2O3  
40) Thêm chất nào dưới đây vào làm tăng tính khử của CoCl2 ?  
1) NaOH ; 2) H2O ; 3) NH3 ; 4) HCl  
a. 2 & 4  
b. 1 & 3  
c. 1  
d. 1, 2 & 3  
41) Chọn phương án đúng.  
So sánh độ mạnh tính oxy hóa của các cặp chất sau:  
a. TiCl4 > ZrCl4  
3-  
-
b. AsO4 > BiO3  
2-  
2-  
c. SO4 > TeO4  
-
-
d. TcO4 > MnO4  
42) Hydroxid nào dưới đây có tính acid mạnh nhất?  
a. Ti(OH)4  
b. Hf(OH)4  
c. Rf(OH)4  
d. Zr(OH)4  
43) Cho biết công thức các ion tetrathiovanadat(V) và  
bis(etylendiamin)platin(II):  
a. [VS4]2- ; [Pt(en)2]2+  
b. [VS4]3- ; [Pt(en)2]2+  
c. [VS4]3-; [Pt(en2)2]2+  
d. [VS4]2-; [Pt(en2)2]2+  
44) Chọn nhận xét đúng:  
a. OF2 là chất lỏng ở nhiệt độ thường.  
b. OF2 là chất rắn ở nhiệt độ thường.  
c. Không thể khẳng định OF2 là chất lỏng hay chất khí ở nhiệt độ thường.  
d. OF2 là chất khí ở nhiệt độ thường.  
45) Cd(OH)2 là một base có độ mạnh như thế nào trong nước?  
a. Yếu  
b. Mạnh  
c. Rất mạnh  
d. Trung bình  
46) Độ mạnh của các acid chứa oxy trong dãy B, C, N thay đổi như thế nào?  
a. Không thay đổi  
b. Không có quy luật  
c. Mạnh dần  
d. Yếu dần  
47) Oxid nào dưới đây là chất oxy hóa mạnh?  
a. Mn2O7  
b. b) Tc2O7  
c. d) Bh2O7  
d. c) Re2O7  
48) Ni(OH)2 là một base có độ mạnh như thế nào trong nước?  
a. Trung bình  
b. Không có tính base  
c. Mạnh  
d. Yếu  
49) Hợp chất nào dưới đây liên kết có tính cộng hóa trị lớn nhất?  
a. NiSO4  
b. FeCl3  
c. Co(OH)3  
d. VO2Cl  
50) Mangan có mức oxy hóa bao nhiêu sau khi khử kali permanganat trong  
môi trường kiềm đậm đặc?  
a. +4  
b. +3  
c. +6  
d. +2  
51) Chọn câu sai:  
a. Cách viết danh pháp chính xác: Tất cả các hợp chất phức tạp phải viết  
theo danh pháp phức chất.  
b. Tên hợp chất giữa các kim loại: viết tên các kim loại theo danh pháp địa  
phương có gạch nối giữa chúng và hệ số tỉ lượng của các kim loại để trong dấu  
ngoặc đơn.  
c. Đối với các hợp chất phức tạp IUPAC chọn danh pháp phức chất làm danh  
pháp hệ thống, trừ những chất có tên thông dụng.  
d. Thứ tự đọc tên ion phức: đọc từ phải qua trái.  
CÂU 2: Mức oxy hóa: +3 đặc trưng nhất cho nguyên tố nào dưới đây:  
a. Wolfram  
b. Seaborgi  
c. Crom  
d. Molybden  
CÂU 3:Chất nào dưới đây có tính khử yếu nhất?  
a. P2O3  
b. As2O3  
c. Bi2O3  
d. Sb2O3  
CÂU 4: Acid nào trong các acid dưới đây là bền nhất?  
a. HBrO2  
b. HBrO  
c. HBrO4  
d. HBrO3  
CÂU 5: Các hợp chất Fe(III) bền nhất trong môi trường nào?  
a. Còn tùy điều kiện  
b. Acid  
c. Base  
d. Trung tính  
CÂU 6: Các chất nào dưới đây có thể là sản phẩm của phản ứng CuSO4 + Ptrắng  
+
H2O →  
a. Cu3PO4, H3PO4  
b. Cu, H3PO4  
c. Cu, H3PO3, H3PO4  
d. Cu, P2O5  
CÂU 7: Chọn phương án đúng.  
So sánh độ bền mức oxy hóa 0 của các cặp nguyên tố sau:  
a. Fe > Os  
b. Cr > W  
c. Pt > Re  
d. Ga > La  
CÂU 8: Chất nào dưới đây không phải là chất oxy hóa mạnh?  
a. Mn2O7  
b. CrO3  
c. NiO2  
d. Re2O7  
CÂU 9: Oxid nào dưới đây là chất oxy hóa mạnh?  
a. Tc2O7  
b. Bh2O7  
c. Mn2O7  
d. Re2O7  
CÂU 10: Thêm chất nào dưới đây vào làm tăng tính khử của CoCl2 ?  
1) NaOH ; 2) H2O ; 3) NH3 ; 4) HCl  
a. 1 & 3  
b. 1  
c. 1, 2 & 3  
d. 2 & 4  
CÂU 11: Chất nào dưới đây được tạo thành khi cho MnSO4 tác dụng với K2S2O8  
trong môi trường KOH nóng chảy?  
a. Mn2O3  
b. MnO2  
c. K2MnO4  
d. KMnO4  
CÂU 12: Chất nào thêm vào làm tăng độ bền của K2MnO4:  
a. KOH  
b. NH4Cl  
c. NaHCO3  
d. CO2  
CÂU 13: Hydroxid nào dưới đây bền nhất trong không khí?  
a. Co(OH)2  
b. Ni(OH)2  
c. Fe(OH)2  
d. Mn(OH)2  
CÂU 14: Mức oxy hóa: +3 đặc trưng nhất cho nguyên tố nào dưới đây:  
a. Crom  
b. Wolfram  
c. Seaborgi  
d. Molybden  
CÂU 15: Thêm chất nào dưới đây vào làm giảm độ bền của Na2FeO4?  
1) KOH ; 2) Al2(SO4)3 ; 3) Na2CO3 ; 4) NH4Cl  
a. 2, 3 & 4  
b. 2 & 4  
c. 1 & 3  
d. 1, 3 & 4  
CÂU 16: Chất nào dưới đây được tạo thành khi cho MnSO4 tác dụng với K2S2O8  
trong môi trường KOH loãng?  
a. K2MnO4  
b. MnO2  
c. KMnO4  
d. Mn2O3  
CÂU 17: Oxid nào dưới đây là chất oxy hóa mạnh?  
a. Bh2O7  
b. Re2O7  
c. Mn2O7  
d. Tc2O7  
CÂU 18: Hợp chất nào của mangan chỉ có tính oxy hóa:  
a. K2MnO4  
b. KMnO4  
c. MnO  
d. MnO2  
CÂU 19:Chất nào dưới đây không có tính oxy hóa mạnh trong bất cứ giá trị pH  
nào của môi trường?  
a. Na2SeO4  
b. In2(SO4)3  
c. Tl2(SO4)3  
d.KBrO4  
CÂU 1: Molibden(IV) sulfide có cấu trúc tinh thể kiểu lớp. MoS2 ở điều kiện  
thường là  
a. Chất lỏng, có mùi khó chịu.  
b. Chất rắn, dẫn điện tốt.  
c. Chất rắn, khó nóng chảy.  
d. Chất rắn, dễ nóng chảy.  
CÂU 2: Những chất nào trong số các chất sau ở trạng thái rắn có mạng tinh thể  
ion:  
K3[Fe(CN)6], Fe(CO)5, As2O3, BaO  
a. K3[Fe(CN)6], Fe(CO)5  
b. BaO, K3[Fe(CN)6]  
c. As2O3, BaO  
d. As2O3, BaO, K3[Fe(CN)6]  
CÂU 3: Chọn câu sai:  
a. Sự sắp xếp của các tiểu phân trong chất tinh thể tuân theo một quy luật chặt chẽ.  
b. Chất tinh thể có cấu trúc và hình dáng xác định.  
c. Chất vô định hình có tính đẳng hướng.  
d. Chất vô định hình không có nhiệt độ nóng chảy xác định.  
CÂU 4: Talc là một lọai khoáng vật có công thức Mg3(OH)2Si4O10.  
Talc rất mềm, dễ bị nghiền thành bột mịn, bột mịn rất trơn, có tỷ trọng nhỏ (2,58 –  
2,83). Nhận xét nào dưới đây về khoáng vật này là phù hợp:  
a. Talc có cấu trúc tinh thể kiểu lớp. Khi nung nóng Talc bị phân hủy nhiệt giải  
phóng hơi nước.  
b. Talc có cấu trúc tinh thể kiểu phối trí. Talc là chất cách điện.  
c. Talc có cấu trúc tinh thể kiểu đảo. Nhiệt độ nóng chảy thấp.  
d. Talc có cấu trúc tinh thể kiểu mạch. Nhiệt độ nóng chảy cao.  
CÂU 5: Chọn câu đúng. Hệ tam tà (triclinic):  
a. Có một trục đối xứng bậc 2. Ô mạng cơ bản: a ≠ b ≠ c ; α = γ = 90o; ß ≠ 90o.  
b. Không có trục đối xứng. Ô mạng cơ bản: a ≠ b ≠ c ; α = γ = 90o; ß ≠ 90o  
c. Có một trục đối xứng bậc 3. Ô mạng cơ bản: a ≠ b ≠ c ; α = γ = 90o; β ≠ 90o.  
d. Không có trục đối xứng. Ô mạng cơ bản: a ≠b ≠ c ; α ≠ γ ≠ ß ≠ 90o  
CÂU 7: Có sự khác biệt giữa chất lỏng và chất vô định hình về:  
a. Hình dáng  
b. Tính đẳng hướng  
c. a và b  
d. Cấu trúc  
CÂU 9: Những chất nào trong số các chất sau ở trạng thái rắn có mạng phân tử:  
COCl2, NO, Al2S3, MgO  
a. COCl2, NO  
b. NO, Al2S3  
c. COCl2, MgO  
d. COCl2, NO, Al2S3  
CÂU 10: Cho biết titan (IV) bromide có nhiệt độ nóng chảy bằng: 38oC. Khả năng  
lớn nhất của tinh thể titan(IV) bromid là:  
a. Titan(IV) bromide rắn có mạng nguyên tử và có cấu trúc tinh thể kiểu phối trí.  
b. Titan(IV) bromide rắn có mạng phân tử và có cấu trúc tinh thể kiểu đảo.  
c. Titan(IV) bromide rắn có mạng nguyên tử và có cấu trúc tinh thể kiểu mạch.  
d. Titan(IV) bromide rắn có mạng ion và có cấu trúc tinh thể kiểu phối trí.  
CÂU 1:Cho biết các acid và base sau đây:  
Acid cứng: Li+; Mg2+  
Base cứng: OH-  
Acid mềm: Ag+, Cd2+  
Base mềm: CN-  
Cho biết hydroxid của những kim loại nào dễ tan trong dung dịch natri cyanid:  
a. AgOH, Cd(OH)2  
b. Mg(OH)2, Cd(OH)2,  
c. LiOH, Mg(OH)2  
d. LiOH, AgOH  
CÂU 2:Hợp chất nào dưới đây liên kết có tính cộng hóa trị lớn nhất?  
a. Mn2O7  
b. FeCl3  
c. Ni(OH)2  
d. Co(OH)3  
CÂU 3:Nên thêm chất nào dưới đây vào dung dịch nhôm clorid để làm tăng sự  
thủy phân của muối này?  
a. NH4Cl  
b. Na2CO3  
c. NaCl  
d. HCl  
CÂU 14: Phân tử của hợp chất nào có độ phân cực nhỏ nhất?  
a. HF  
b. HBr  
c. HCl  
d. HI  
CÂU 15: Chọn phương án chính xác nhất. Hãy cho biết acid và base Bronsted –  
Lawry trong phản ứng sau (phản ứng xảy ra trong nước):  
4H3BO3 + 2NaOH = Na2B4O7 + 7H2O  
2-  
a. Acid: H3BO3, H2O; Base: OH-, B4O7  
2-  
b. Acid: H+, H2O Base: OH-, B4O7 ,  
c. Acid: H3BO3, H2O; Base: NaOH, Na2B4O7  
d. Acid: H3BO3, H2O; Base: OH-, NaB4O7-  
CÂU 16: Kim lọai kiềm nào dưới đây liên kết có tính cộng hóa trị lớn nhất trong  
hợp chất:  
a. Na  
b. K  
c. Li  
d. Rb  
CÂU 17: Crom cần nằm ở mức oxy hóa nào để hydroxid có tính base mạnh nhất:  
Chọn một câu trả lời  
a. +6  
b. +3  
c. +4  
d. +2  
CÂU 18: Ion phức nào dưới đây là kém bền nhất?  
a. [CuCl2]-  
b. [CuF2]-  
c. [CuBr2]-  
d. [CuI2]-  
CÂU 19: Dung dịch K2SiO3 có tính chất gì?  
a. Trung tính  
b. Acid  
c. Base  
d. Base yếu  
CÂU 19: Cd(OH)2 là một base có độ mạnh như thế nào trong nước?  
a. Yếu  
b. Mạnh  
c. Trung bình  
d. Rất mạnh  
CÂU 20: Crom cần nằm ở mức oxy hóa nào để hydroxid có tính base mạnh nhất:  
a. +2  
b. +3  
c. +4  
d. +6  
CÂU 21: Có thể dùng những chất nào dưới đây làm khô khí ammoniac?  
CaO ; P2O5 ; H2SO4 ; NaOH  
a. P2O5 & H2SO4  
b. CaO & P2O5  
c. CaO, P2O5 & NaOH  
d. CaO & NaOH  
CÂU 22: Những chất nào dưới đây khi thêm vào dung dịch CrCl3 làm giảm sự  
thủy phân của muối này?  
1) NH4Cl ; 2) CH3COOH ; 3) Na3S ; 4) NaHCO3  
a. 2  
b. 1 & 2  
c. 1 , 2 & 4  
d. 3 & 4  
CÂU 23:Mô tả nào dưới đây là không thể đúng cho khoáng vật Rutil (Thành phần  
chính: TiO2):  
a. Rất khó tan trong acid nhưng dễ tan trong kiềm.  
b. Bền vững, có nhiệt độ nóng chảy cao.  
c. Tính acid và base rất yếu.  
d. Tinh thể có màu trắng, cứng, không dẫn điện.  
CÂU 24: Hợp chất nào dưới đây liên kết có tính cộng hóa trị lớn nhất?  
Chọn một câu trả lời  
a. VO2Cl  
b. FeCl3  
c. NiSO4  
d. Co(OH)3  
CÂU 25: Phân tử của hợp chất nào có độ phân cực nhỏ nhất?  
a. HF  
b. HBr  
c. HCl  
d. HI  
CÂU 26: Những oxid nào của Crom tác dụng được với acid hydrocloric theo phản  
ứng acid-base?  
a. CrO  
b. CrO2  
c. Cr2O3  
d. CrO3  
CÂU 27: Ion phức nào dưới đây là kém bền nhất?  
a. [CuBr2]-  
b. [CuI2]-  
c. [CuF2]-  
d. [CuCl2]-  
CÂU 28: Cho biết những oxid nào dễ tác dụng với acid HCl trong số các oxid sau:  
Tl2O, La2O3, ReO2, MgO, MnO2, Cr2O3  
a. Tl2O, MgO  
b. Tl2O, La2O3, MnO2  
c. Tl2O, La2O3, MgO, ReO2  
d. Tl2O , La2O3, MgO  
docx 17 trang Thùy Anh 20880 Free
Bạn đang xem tài liệu "Tổng hợp trắc nghiệm Hóa vô cơ (Có đáp án)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên

File đính kèm:

  • docxtong_hop_trac_nghiem_hoa_vo_co_co_dap_an.docx