Bài thảo luận Hóa vô cơ - Chủ đề: Acid Clohidric (Bản hay)
Nhóm 16 (lớp L04):
1. Cao Hoàng Linh (V1001702)
2. Trương Đình Thuấn (V1003277)
3. Trần Trung Tín (V1003425)
4. Trần Tuấn Anh (V1000117)
Bài làm Seminar:axit clohidric.
Dàn bài:
1. Tính chất:
• Lí tính.
• Hoá tính.
2. Điều chế và sản xuất:
• Trong phòng thí nghiệm
• Trong công nghiệp
3. Ứng Dụng:
4. Nhận biết ion clorua.
Axít clohiđric
bảo vệ của dạ dày hoạt động không hiệu quả.
Axít clohiđric đậm đặc nhất có nồng độ tối đa là 40%. Ở dạng đậm đặc axít này có
thể tạo thành các sương mù axít, chúng đều có khả năng ăn mòn các mô con người,
gây tổn thương cơ quan hô hấp, mắt, da và ruột. Ở dạng loãng, nó cũng được sử
dùng như một tiêu chuẩn cơ bản trong phân tích định lượng.
được sản xuất hàng năm.
1. Tính chất:
Lí tính:
HCL là chất khí không màu, mùi xốc,nặng hơn không khí 1.26 lần, tnc = -
85.10 C ,td d =-114.20 C.
Thí nghiệm về khí HCL tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch axit
Hoá tính:
Dung dịch HCL là một axit mạnh và mang tính chất chung của một axit
Làm quì hóa đỏ
Tác dụng với muối :
CaCO + 2HCL CaCL + H O + CO
3
2
2
2
T ác dụng với kim loại đứng trước H :
2
Fe + 2HCL FeCl + H
2
2
Tác dụng BaZơ:
Mg(OH) + 2HCL MgCl + H O
2
2
2
Tác dụng oxit BaZơ :
CuO + 2HCL CuCl + H O
2
2
HCL ở thể khí và dung dịch thể hiện tính khử khi tác dụng chất oxy hóa
mạnh
Tác dụng chất oxi hóa mạnh: K2Cr2O7 ;MnO2
K2Cr2O7 + 14HCL3CL2+2KCL+2CrCL3+7H2O
MnO2 + 4HCLCL2 +MnCL2 +2H2O
Khí HCL khô không đổi màu quí tím, không tác dụng CaCO3 ,khó tác dụng
kim loại
2. Điều chế:
Trong phòng thí nghiệm
• Đi từ 2 phương trình:
0
NaCl +H SO NaSHO +HCl ( t 250 C )
r
2
4 đ
4
0
NaCl +H SO Na SO +2HCl (t 400 C)
r
2
4 đ
2
4
• Sau đó hòa tan HCl vào nước cất
Trong công nghiệp
Có 3 phương pháp:
• Phương pháp sunfat đi từ NaCL và H SO
2
4 đ
• Phương pháp tổng hợp đi từ hiđro và clo được dẫn vào tháp tổng hợp T1
và 2 tháp hấp thụ T2 và T3 theo nguyên tắc ngược dòng
• Ngày nay đi từ clo hóa các chất hữu cơ ( chủ yếu là các hiđrocacbon)
3. ứng dụng:
• Hầu hết các muối clorua dễ tan trong nước tr ừ AgCl; CuCl; PbCl ;
2
Hg Cl
2
2
• Dùng làm muối ăn, sản xuất Clo, NaOH,HCl,Làm phân bón .
• ZnCL chống mục gỗ,bôi lên bề mặt kim loại trước khi hàn
2
• BaCL tr ừ sâu trong nông nghiệp
2
• AL Cl là chất xúc tác trong tổng hợp hưũ cơ
2
3
4. Nhận biết ion clorua:
• Nhỏ vài giọt dd AgNO vào dung dịch muối cLorua ( HCl):
3
AgNO + NaCl AgCl + NaNO
3
3
AgNO + HCl AgCl + HNO
3
3
• Hiện tượng: xuất hiện kết tủa trắng
Kết luận: AgNO là thuốc thử để nhận biết dd muối clorua hoặc dd axit HCl
3
Bạn đang xem tài liệu "Bài thảo luận Hóa vô cơ - Chủ đề: Acid Clohidric (Bản hay)", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên
File đính kèm:
bai_thao_luan_hoa_vo_co_chu_de_acid_clohidric_ban_hay.doc

